ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LONG AN Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 27/2020/QĐ-UBND Long An, ngày 02 tháng 7 năm 2020 QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường q uy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất ;
Căn cứ Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22/6/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3786/TTr-STNMT ngày 29/6/2020. QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung
Mục I
Phần A BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT, như sau:
Phần B, sửa đổi, bổ sung, thay thế PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP và PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
Điều 2
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các với các sở, ngành chức năng liên quan và các địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2020.
Quyết định này là một bộ phận không tách rời Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh. Những nội dung khác trong Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh vẫn còn giá trị pháp lý thi hành.
Điều 4
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 4;
Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
Bộ Tài chính;
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
TT.UBMTTQVN tỉnh và các Đoàn thể tỉnh;
CT, các PCT UBND tỉnh;
Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
Trung tâm PVHCC;
Phòng Công tác Quốc hội;
Phòng Công tác HĐND;
Phòng: KTTC, THKSTTHC, VHXH;
Ban NCTCD;
Lưu: VT, Quoc.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Văn Cần
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
1. THÀNH PHỐ TÂN AN : Sửa đổi, bổ sung mục nội dung sau:
STT
TÊN ĐƯỜNG
ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT
ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 )
PHƯỜNG
XÃ
CHN
CLN
NTS
CHN
CLN
NTS
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Chương Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Mục C CÁC ĐƯỜNG KHÁC,
Phần I VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Phần II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ
PHẦN II
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ
PHẦN II
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Điều
140.000
154.000
140.000
41.11
Đường Gò Điều (đường <3m)
Đường 826C-Sông Cần Giuộc
140.000
154.000
140.000
41.12
Đường PLA-12 (đường <3m)
ĐT 826C - rạch Bà Quất
140.000
154.000
140.000
41.13
Đường PLA-13 (đường <3m)
ĐT 826C – hết đường
140.000
154.000
140.000
41.14
Đường Thánh Thất
ĐT 826C - Thánh Thất
140.000
154.000
140.000
Thánh Thất – hết đường (đoạn đường <3m)
140.000
154.000
140.000
41.15
Đường Chùa Chưởng Phước
ĐT 826C - chùa
210.000
231.000
210.000
41.16
Đường PLA-15 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
140.000
154.000
140.000
41.17
Đường PLA-17 (đường <3m)
ĐT 826C - rạch bà Vang
41.18
Đường PLA-18 (đường <3m)
ĐT 826C – hết đường
140.000
154.000
140.000
41.19
Đường PLA-19 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu – hết đường
140.000
154.000
140.000
41.20
Đường PLA-20 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ
140.000
154.000
140.000
41.21
Đường PLA-21 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ
140.000
154.000
140.000
41.22
Đường PLA-22 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
140.000
154.000
140.000
41.23
Đường PLA-23 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
140.000
154.000
140.000
41.24
Đường Mương Chài (đường 3m)
ĐH. Bà Kiểu – ĐH. Huỳnh Thị Thinh
210.000
231.000
210.000
41.25
Đường Út Chót (đường <3m)
ĐT826C - Đường Chùa
140.000
154.000
140.000
42
Xã Long Hậu
42.1
Đường LH-01 (đường <3m)
ĐT 826C – hết đường
180.000
198.000
180.000
42.2
Đường LH-02
ĐT 826C – hết đường
210.000
231.000
210.000
42.3
Đường Chùa Chưởng Phước
ĐT 826C – hết đường
210.000
231.000
210.000
42.4
Đường Chùa Long Phú
ĐT 826C - chùa Long Phú
210.000
231.000
210.000
Chùa Long Phú - rạch Ông Bống
210.000
231.000
210.000
42.5
Đường Đình Bình Đức
ĐT 826C - sông Kênh Hàn
210.000
231.000
210.000
42.6
Đường LH-06 (đường <3m)
ĐT 826C – hết đường
180.000
198.000
180.000
42.7
Đường LH-07 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Kênh Hàn
180.000
198.000
180.000
42.8
Đường LH-08 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Cần Giuộc
180.000
198.000
180.000
42.9
Đường ấp 2/5
ĐT 826C - sông Long Hậu
210.000
231.000
210.000
42.10
Đường LH-10 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Rạch Dừa
180.000
198.000
180.000
42.11
Đường LH-11 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Long Hậu
180.000
198.000
180.000
42.12
Đường Rạch Vẹt
ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM)
210.000
231.000
210.000
42.13
Đường LH-13 (đường <3m)
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
180.000
198.000
180.000
42.14
Đường LH-14
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
210.000
231.000
210.000
42.15
Đường LH-15 (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Ba Phát
180.000
198.000
180.000
42.16
Đường LH-16 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
180.000
198.000
180.000
42.17
Đường LH-17 (đường <3m)
ĐT 826C - S. Cần Giuộc
180.000
198.000
180.000
42.18
Đường LH-18
ĐT 826C - S. Cần Giuộc
210.000
231.000
210.000
42.19
Đường LH-19
ĐT 826C - hết đường
210.000
231.000
210.000
42.20
Đường Ấp 2/6 (đường<3m)
ĐT 826C - S. Cần Giuộc
180.000
198.000
180.000
42.21
Đường Đình Chánh
ĐT 826C – ranh dự án Phố Đông
210.000
231.000
210.000
II
Các đường chưa có tên
1
Thị trấn Cần Giuộc
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà
250.000
250.000
250.000
2
Xã Long Thượng
ĐT 835B - Cầu Tân Điền
210.000
231.000
210.000
Chợ Long Thượng
250.000
250.000
250.000
3
Xã Phước Lại
Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh
250.000
250.000
250.000
4
Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng
210.000
231.000
210.000
III
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
1
Thị trấn Cần Giuộc
210.000
231.000
200.000
2
Các xã Phước Lý, Long Thượng
210.000
231.000
210.000
3
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu
180.000
198.000
180.000
4
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng
180.000
198.000
180.000
E
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
1
Khu vực chợ mới
Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A)
250.000
250.000
250.000
Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B)
250.000
250.000
250.000
Phần còn lại
Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ
PHẦN II
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ
PHẦN II
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Chương Dương
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG,
Phần II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH,
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ
PHẦN II:
Mục C CÁC ĐƯỜNG KHÁC,
Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Các xã: “a. An Nhựt Tân” và “d. xã Mỹ Bình” sửa thành “a. xã Tân Bình”
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ
PHẦN II
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ
PHẦN II
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
Điều
390.000
41.11
Đường Gò Điều (đường <3m)
Đường 826C-Sông Cần Giuộc
340.000
41.12
Đường PLA-12 (đường <3m)
ĐT 826C - rạch Bà Quất
340.000
41.13
Đường PLA-13 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
340.000
41.14
Đường Thánh Thất
ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m)
390.000
Thánh Thất – hết đường (đoạn đường <3m)
340.000
41.15
Đường Chùa Chưởng Phước ( 3m)
ĐT 826C - chùa
500.000
41.16
Đường PLA-15 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
340.000
41.17
Đường PLA-17 (đường <3m)
ĐT 826C - rạch bà Vang
340.000
41.18
Đường PLA-18 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
390.000
41.19
Đường PLA-19 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu – hết đường
340.000
41.20
Đường PLA-20 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ
390.000
41.21
Đường PLA-21 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ
340.000
41.22
Đường PLA-22 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
340.000
41.23
Đường PLA-23 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
340.000
41.24
Đường Mương Chài ( 3m)
ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh
500.000
41.25
Đường Út Chót (đường <3m)
ĐT826C - Đường Chùa
340.000
42
Xã Long Hậu
42.1
Đường LH-01 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
530.000
42.2
Đường LH-02
ĐT 826C - hết đường
620.000
42.3
Chùa Chưởng Phước
ĐT 826C - hết đường
700.000
42.4
Đường Chùa Long Phú
ĐT 826C - chùa Long Phú
700.000
Chùa Long Phú - rạch Ông Bống
700.000
42.5
Đường Đình Bình Đức ( 3m)
ĐT 826C - sông Kênh Hàn
620.000
42.6
Đường LH-06 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
530.000
42.7
Đường LH-07 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Kênh Hàn
530.000
42.8
Đường LH-08 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Cần Giuộc
530.000
42.9
Đường ấp 2/5
ĐT 826C - sông Long Hậu
620.000
42.10
Đường LH-10 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Rạch Dừa
530.000
42.11
Đường LH-11 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Long Hậu
530.000
42.12
Đường Rạch Vẹt
ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM)
700.000
42.13
Đường LH-13 (đường <3m)
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
530.000
42.14
Đường LH-14
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
620.000
42.15
Đường LH-15 (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Ba Phát
530.000
42.16
Đường LH-16 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
530.000
42.17
Đường LH-17 (đường <3m)
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
530.000
42.18
Đường LH-18
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
700.000
42.19
Đường LH-19
ĐT 826C - hết đường
620.000
42.20
Đường Ấp 2/6 (đường <3m)
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
530.000
42.21
Đường Đình Chánh
ĐT 826C – ranh dự án Phố Đông
700.000
II
Các đường chưa có tên
1
Thị trấn Cần Giuộc
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà
5.850.000
2
Xã Long Thượng
ĐT 835B - Cầu Tân Điền
1.580.000
Chợ Long Thượng
2.110.000
3
Xã Phước Lại
Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh
2.630.000
4
Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng
720.000
III
Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa
1
Thị trấn Cần Giuộc
885.000
2
Các xã Phước Lý, Long Thượng
740.000
3
Các xã Phước Hậu, Mỹ Lộc, Long An, Thuận Thành, Phước Lâm và Long Hậu
620.000
4
Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng
500.000
E
KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
1
Khu vực chợ mới
Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A)
5.850.000
Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B)
2.925.000
Phần còn lại
Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ
PHẦN II
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
PHẦN I VÀ
PHẦN II
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)
PHẦN II. VỊ TRÍ ĐẤT KHÔNG TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 5)