BỘ CÔNG THƯƠNG Số: 12/2020/TT-BCT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 18 tháng 6 năm 2020 THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2017/TT-BCT ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương và một số quy trình kiểm định ban hành kèm theo Thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động ngày 25 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;
Căn cứ Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp, Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2017/TT-BCT ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương và một số quy trình kiểm định ban hành kèm theo Thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 09/2017/TT-BCT ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
1. Khoản 5, khoản 7
Điều 3 được sửa đổi như sau:
“ 5. Đối tượng kiểm định nhóm E (nhóm E) là cột chống thủy lực đơn, giá khung di động và giàn chống tự hành (cột chống thủy lực, vì chống thủy lực đơn, giá chống thủy lực và giàn chống thủy lực) sử dụng trong khai thác hầm lò.”
“ 7. Đối tượng kiểm định nhóm H (nhóm H) là thiết bị điện phòng nổ được sử dụng trong môi trường có nguy cơ cháy, nổ.”
2. Điểm c, khoản 2
Điều 4 được sửa đổi như sau:
“c) Đối với nhóm E
Hệ thống tạo áp suất thử nghiệm van, cột chống thủy lực và đường ống áp lực;
Thiết bị duy trì áp suất thử cột chống thủy lực;
Thiết bị thử xà, mái giàn hoặc giá chống thủy lực;
Thiết bị kiểm tra chất lượng mối hàn;
Áp kế kiểm tra các loại;
Không yêu cầu thiết bị thử xà, mái giàn hoặc giá chống thủy lực, thiết bị kiểm tra chất lượng mối hàn đối với tổ chức kiểm định chỉ thực hiện kiểm định cột chống thủy lực.”
3. Khoản 4
Điều 9 được sửa đổi như sau:
“4. Các thiết bị, dụng cụ phục vụ kiểm định, kiểm định viên nêu tại
Điều 4 và
Điều 7 của Thông tư này chỉ được sử dụng để làm điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với một Tổ chức kiểm định.”
4. Khoản 6
Điều 17 được bổ sung như sau:
“6. Gửi thông báo bằng văn bản về Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp chậm nhất sau 10 ngày kể từ khi có sự thay đổi kiểm định viên, người phụ trách hoạt động kiểm định được sử dụng làm điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện của Tổ chức kiểm định.”
5. Bãi bỏ các nội dung sau:
a) Bãi bỏ các thiết bị sau tại điểm đ, khoản 2
Điều 4
“- Thiết bị thử áp lực nổ và lan truyền sự cháy;
Thiết bị thử nghiệm mạch an toàn tia lửa;
Thiết bị thử nghiệm sốc nhiệt.”
b) Bãi bỏ điểm b, khoản 1
Điều 12.
Điều 2
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động ban hành kèm theo Thông tư số 10/2017/TT-BCT ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương
1. QTKĐ 09-2017/BCT - Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cột chống thủy lực đơn, giá khung di động và dàn chống tự hành cấu tạo từ các cột chống thủy lực đơn sử dụng trong việc chống giữ lò trong khai thác hầm lò được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ như sau:
a)
Mục 3 được bổ sung như sau:
Mục 5.1 được sửa đổi như sau:
Mục 5.3 được sửa đổi như sau:
Mục 6 được sửa đổi như sau:
Mục 9.
Mục 10.
Mục 10.4.1 được sửa đổi như sau:
Mục 7.
Mục 1.
Mục 3 “QCVN 03:2019/BCT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với trạm biến áp phòng nổ sử dụng trong mỏ hầm lò”.
Mục 5.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.1:
Mục 9.2:
Mục 9.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.1.
Điều 4 Thông tư số 09/2017/TT-BCT và tổ chức kiểm định không có các thiết bị thử nghiệm để thực hiện các nội dung này, việc kiểm tra, thử nghiệm phải được tiến hành ở các tổ chức thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định theo quy định.
Trường hợp thay đổi vị trí lắp đặt:
+ Kiểm tra hồ sơ lắp đặt và thực tế lắp đặt thiết bị;
+ Thực hiện các bước kiểm định như quy định tại
Mục 9.1.
Mục 9.1.”
Mục 5.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.1:
Mục 9.2:
Mục 9.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.1.
Điều 4 Thông tư số 09/2017/TT-BCT và tổ chức kiểm định không có các thiết bị thử nghiệm để thực hiện các nội dung này, việc kiểm tra, thử nghiệm phải được tiến hành ở các tổ chức thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định theo quy định.
Trường hợp thay đổi vị trí lắp đặt:
+ Kiểm tra hồ sơ lắp đặt và thực tế lắp đặt thiết bị;
+ Thực hiện các bước kiểm định như quy định tại
Mục 9.1.
Mục 9.1.”
Mục 5.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.1:
Mục 9.2:
Mục 9.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.1.
Điều 4 Thông tư số 09/2017/TT-BCT và tổ chức kiểm định không có các thiết bị thử nghiệm để thực hiện các nội dung này, việc kiểm tra, thử nghiệm phải được tiến hành ở các tổ chức thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định theo quy định.
Trường hợp thay đổi vị trí lắp đặt:
+ Kiểm tra hồ sơ lắp đặt và thực tế lắp đặt thiết bị.
+ Thực hiện các bước kiểm định như quy định tại
Mục 9.1.
Mục 9.1.”
Mục 5.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.2:
Mục 9.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.1.
Điều 4 Thông tư số 09/2017/TT-BCT và tổ chức kiểm định không có các thiết bị thử nghiệm để thực hiện các nội dung này, việc kiểm tra, thử nghiệm phải được tiến hành ở các tổ chức thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định theo quy định.
Trường hợp thay đổi vị trí lắp đặt:
+ Kiểm hồ sơ lắp đặt và thực tế lắp đặt thiết bị;
+ Thực hiện các bước kiểm định như quy định tại
Mục 9.1.
Mục 9.1.”
Mục 5.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.2:
Mục 9.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.1.
Điều 4 Thông tư số 09/2017/TT-BCT và tổ chức kiểm định không có các thiết bị thử nghiệm để thực hiện các nội dung này, việc kiểm tra, thử nghiệm phải được tiến hành ở các tổ chức thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định theo quy định.
Trường hợp thay đổi vị trí lắp đặt:
+ Kiểm hồ sơ lắp đặt và thực tế lắp đặt thiết bị.
+ Thực hiện các bước kiểm định như quy định tại
Mục 9.1.
Mục 9.1.”
Mục 5.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.2:
Mục 9.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.1.
Điều 4 Thông tư số 09/2017/TT-BCT và tổ chức kiểm định không có các thiết bị thử nghiệm để thực hiện các nội dung này, việc kiểm tra, thử nghiệm phải được tiến hành ở các tổ chức thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định theo quy định.
Trường hợp thay đổi vị trí lắp đặt:
+ Kiểm hồ sơ lắp đặt và thực tế lắp đặt thiết bị.
+ Thực hiện các bước kiểm định như quy định tại
Mục 9.1.
Mục 9.1.”
Mục 5.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.3 được sửa đổi như sau:
Mục 9.1.
Điều 4 Thông tư số 09/2017/TT-BCT và tổ chức kiểm định không có các thiết bị thử nghiệm để thực hiện các nội dung này, việc kiểm tra, thử nghiệm phải được tiến hành ở các tổ chức thử nghiệm được Bộ Công Thương chỉ định theo quy định.”
d) Sửa đổi cụm từ “4. Kết luận chung và kiến nghị” bằng “IV. KẾT LUẬN CHUNG VÀ KIẾN NGHỊ” tại Phụ lục.
Điều 3
Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2020.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để kịp thời xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
Văn phòng Tổng Bí thư;
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
Lãnh đạo Bộ Công Thương;
Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
UBND tỉnh, TP trực thuộc TW;
Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW;
Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - VPCP;
Website: Chính phủ, Bộ Công Thương;
Công báo;
Lưu: VT, PC, ATMT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Quốc Vượng
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2020/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2020)
(Cơ quan quản lý cấp trên)
(Tên tổ chức KĐ)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN
KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
MÁY BIẾN ÁP PHÒNG NỔ
Số:
…………………………….
Chúng tôi gồm:
1. ........................................................................... Số hiệu kiểm định viên :............................
2. ........................................................................... Số hiệu kiểm định viên:.............................
Thuộc: .........................................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện của tổ chức kiểm định:....................................................
Đã tiến hành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị:..................................................
Đơn vị sử dụng:..........................................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính):................................................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt:................................................................................................................
Quy trình kiểm định áp dụng:...................................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1. ........................................................................... Chức vụ:......................................................
2. ........................................................................... Chức vụ:......................................................
I. THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA MÁY BIẾN ÁP PHÒNG NỔ
Loại, mã hiệu:
.............................
Công suất (kVA)
............................
Số chế tạo:
..............................
Điện áp (kV)
…………………...
Năm chế tạo:
..............................
Dòng điện (A)
…………………….
Nhà chế tạo:
..............................
Dạng bảo vệ nổ
…………………..
Ngày kiểm định gần nhất:
………………………………………………………
II. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH
+ Lần đầu : £ + Định kỳ : £ + Bất thường: £
Lý do kiểm định bất thường: ....................................................................................................
III. NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ:
Nhận xét:…………………………………………………………………………
Đánh giá kết quả: Đạt: £ Không đạt: £
2. Kiểm tra trực quan:
TT
Hạng mục
Yêu cầu
Kiểm tra
Kết quả
1
Tình trạng bên ngoài
Nguyên vẹn, đầy đủ các bộ phận
2
Bu lông bắt chặt
Đầy đủ, có các bộ phận chống tự nới lỏng, có vòng chống tháo (trừ M24 trở lên)
3
Ống luồn cáp lực
Vòng đệm kín khít
4
Ống luồn cáp điều khiển
Vòng đệm kín khít
5
Cơ cấu liên động
Chắc chắn, tin cậy
6
Bu lông tiếp địa
Có đủ
Nhận xét:...................................................................................................................................
3. Kiểm tra thông số kỹ thuật
TT
Hạng mục
Yêu cầu
Kiểm tra
Kết quả
I
Thân máy biến áp
1
Mối ghép nắp khoang chuyển đổi
1.1
Chiều rộng nhỏ nhất của mối ghép (mm)
1.2
Khe hở lớn nhất của mối ghép (mm)
1.3
Chiều rộng nhỏ nhất từ trong tới lỗ bulông (mm)
II
Tủ điều khiển cao áp Kiểu: ………………
Dạng bảo vệ nổ:
Đặc trưng kỹ thuật: ………………………….. Số sản xuất: …………
1
Mối ghép nắp hộp đấu cáp
1.1
Chiều rộng nhỏ nhất mối ghép (mm)
1.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
1.3
Chiều rộng nhỏ nhất từ trong đến lỗ bu lông (mm)
2
Mối ghép nắp mở nhanh
2.1
Chiều rộng nhỏ nhất mối ghép (mm)
2.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
3
Mối ghép sứ xuyên mạch lực
3.1
Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm)
3.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
4
Mối ghép sứ xuyên mạch điều khiển
4.1
Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm)
4.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
5
Mối ghép phần tử xuyên sáng
5.1
Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm)
5.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
6
Mối ghép nút bấm
6.1
Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm)
6.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
7
Mối ghép phễu cáp đầu vào
7.1
Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm)
7.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
7.3
Chiều rộng nhỏ nhất từ trong đến lỗ bu lông (mm)
8
Mối ghép tay dao đóng cắt
8.1
Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm)
8.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
9
Mômen xoắn cọc đấu dây (N.m)
9.1
Cọc đấu dây mạch lực
9.2
Cọc đấu dây mạch điều khiển
10
Vòng đệm làm kín cáp đầu vào
10.1
Chiều rộng vòng đệm (mm)
10.2
Đường kính trong (mm)
11
Vòng đệm làm kín cáp điều khiển
11.1
Chiều rộng vòng đệm (mm)
11.2
Đường kính trong (mm)
12
Khe hở nhỏ nhất giữa hai phần mang điện (mm)
13
Khe hở nhỏ nhất giữa phần mang điện với vỏ (mm)
14
Khoảng cách rò giữa phần mang điện với vỏ (mm)
III
Tủ điều khiển Hạ áp Kiểu: ………………..
Dạng bảo vệ nổ:
Đặc trưng kỹ thuật: ………………………….. Số sản xuất: …………
1
Mối ghép nắp hộp đấu cáp
1.1
Chiều rộng nhỏ nhất mối ghép (mm)
1.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
1.3
Chiều rộng nhỏ nhất từ trong đến lỗ bu lông (mm)
2
Mối ghép sứ xuyên mạch lực
2.1
Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm)
2.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
3
Mối ghép cọc đấu cáp với sứ xuyên
3.1
Chiều dài nhỏ nhất của mối ghép (mm)
3.2
Khe hở lớn nhất của mối ghép (mm)
4
Mối ghép sứ xuyên mạch điều khiển
4.1
Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm)
4.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
5
Mối ghép phần tử xuyên sáng
5.1
Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm)
5.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
6
Mối ghép nút bấm
6.1
Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm)
6.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
7
Mối ghép nắp mở nhanh
7.1
Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm)
7.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
8
Mối ghép công tắc
8.1
Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm)
8.2
Khe hở lớn nhất mối ghép (mm)
9
Mômen xoắn cọc đấu dây (N.m)
9.1
Cọc đấu dây mạch lực
9.2
Cọc dây mạch điều khiển
10
Vòng đệm làm kín cáp đầu vào
10.1
Chiều rộng vòng đệm (mm)
10.2
Đường kính trong (mm)
11
Vòng đệm làm kín cáp điều khiển
11.1
Chiều rộng vòng đệm (mm)
11.2
Đường kính trong (mm)
12
Khe hở nhỏ nhất giữa hai phần mang điện (mm)
13
Khe hở nhỏ nhất giữa phần mang điện với vỏ (mm)
14
Khoảng cách rò giữa phần mang điện với vỏ (mm)
III
Thử chịu va đập (Jun)
1
Phần tử xuyên sáng không có bảo vệ
Phần tử xuyên sáng có vỏ bảo vệ (vỏ bảo vệ không thử nghiệm)