QUYẾT ĐỊNH Q uy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đ à N ẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức ch í nh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 20 1 5
Căn cứ Luật Qu ả n lý , sử dụng tài sản công ngày 2 1 th á ng 6 năm 2017; C ă n c ứ Luật sửa đ ổ i, bổ sung một s ố điều của Luật Tổ chức Ch í nh phủ và Luật T ổ chức ch í nh quy ề n địa phương ngày 22 th á ng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định s ố 04/20 1 9/NĐ-CP ngày 11 th á ng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô
Căn cứ Thông tư s ố 07/2020/TT-BYT ngày 14 th á ng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y t ế ban hành hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức s ử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế; Trên cơ sở ý kiến c ủ a Thường trực HĐND thành phố Đà N ẵ ng tại Công v ă n s ố 1 152/HĐND-VHXH ngày 26 tháng 11 năm 2020 về việc thông báo ý kiến c ủ a Thường trực HĐND thành ph ố ; và ý kiến th ố ng nhất của các thành viên Ủy ban nh â n dân thành phố Đà N ẵ ng tại cuộc họp UBND thành ph ố thường k ỳ ngày 30 tháng 10 năm 2020;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình s ố 124/TTr-STC ngày 24 th á ng 9 năm 2020 và Công văn s ố 4230/STC-GCS ngày 03 th á ng 12 năm 2020; đề xuất c ủ a Sở Y tế tại Tờ trình số 2743/TTr-SYT ngày 31 tháng 7 năm 2020, Công văn số 3550/SYT-KHTC ngày 04 tháng 9 n ă m 2020 và S ở Lao động, Thương Binh và Xã hội tại Công v ă n s ố 2605/SLĐTBXH-KHTC ngày 24 th á ng 8 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập hoạt động trong lĩnh vực y tế thuộc Sở Y tế và Sở Lao động, Thương binh và Xã hội.
b) Đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư không thuộc đối tượng áp dụng của Quyết định này.
Điều 2
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y t ế
Quy định tiêu chuẩn, định mức (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng và mức giá tối đa) sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc phạm vi quản lý của thành phố Đà Nẵng, chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Mức giá quy định tại Quyết định này là mức giá tối đa để các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào nhu cầu thực tế phục vụ nhiệm vụ được giao để lập kế hoạch đầu tư, mua sắm đúng chủng loại và không vượt quá số lượng quy định tại Quyết định này. Mức giá này chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe.
Điều 3
Trường hợp mức giá xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế tại thời điểm mua sắm có biến động cao hơn mức giá quy định tại Quyết định này và trường hợp cần thiết phải bổ sung, điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng các cơ quan, tổ chức, đơn vị báo cáo về Sở Tài chính để kiểm tra, tổng hợp trình UBND thành phố quyết định sau khi có ý kiến của Thường trực HĐND thành phố.
Điều 4
Điều khoản thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020.
Điều 5
Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở: Tài chính, Y tế, Lao động, Thương binh và Xã hội và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
Văn phòng Chính phủ;
Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư Pháp;
TT TU, TT HĐND thành phố;
UB MTTQVN thành phố;
CT, các PCT UBND thành phố;
Các sở, ban, ngành;
UBND các quận, huyện, phường, xã;
KBMN Đà Nẵng;
Báo Đà Nẵng, Báo Công an TPĐN;
Đài Phát thanh - Truyền hình ĐN;
Cổng TTĐT thành phố ĐN;
Lưu: VT, STC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Miên
P hụ lục
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG
TRONG LĨNH VỰC Y TẾ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quy ế t định s ố 41 /2020/QĐ-UBND ngày 03 th á ng 12 n ă m 2020 của UBND thành ph ố Đà N ẵ ng)
STT
Ch ủ ng loại xe/
Tên cơ quan, tổ chức, đ ơ n vị
S ố lượng trang bị tối đa (chiếc)
Mức giá trang bị tối đa (đồng/chiếc)
Ghi chú
I
Xe ô tô cứu thương
60
1
Xe ô tô cứu th ươ ng thông thư ờ ng
54
1.1
Bệnh viện Đà Nẵng
4
1.480.000.000
1.2
Bệnh viện Phụ sản - Nhi
3
1.480.000.000
1.3
Bệnh viện Da liễu
2
1.480.000.000
1.4
Bệnh viện Mắt
2
1.480.000.000
1.5
Bệnh viện Phổi
2
1.480.000.000
1.6
Bệnh viện Y học cổ truyền
2
1.480.000.000
1.7
Bệnh viện Ung bướu
4
1.480.000.000
1.8
Bệnh viện Tâm thần
2
1.480.000.000
1.9
Bệnh viện Phục hồi chức năng
2
1.480.000.000
1.10
Bệnh viện Răng Hàm Mặt
1
1.480.000.000
1.11
Trung tâm y tế quận Hải Châu
2
1.480.000.000
1.12
Trung tâm y tế quận Thanh Khê
2
1.480.000.000
1.13
Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
2
1.480.000.000
1.14
Trung tâm y tế quận Liên Chiểu
2
1.480.000.000
1.15
Trung tâm y tế quận Sơn Trà
2
1.480.000.000
1.16
Trung tâm y tế quận Ngũ Hành Sơn
2
1.480.000.000
1.17
Trung tâm Y tế huyện Hòa Vang
2
1.480.000.000
1.18
Trung tâm cấp cứu
15
1.480 000.000
1.19
Cơ sở xã hội Bầu Bàng
1
950.000.000
2
Xe ô tô cứu thương có kết cấu đặc biệt (xe có kết cấu không gian rộng rãi đư ợ c trang bị máy móc, trang thiết bị y tế phục vụ công tác cấp cứu, hồi sức tích cực trên xe)
6
2.1
Trung tâm cấp cứu
5
Xe ô tô cứu thương kèm theo 6 thiết bị cấp cứu
3
2.486.450.000
Xe ô tô cứu thương kèm theo 8 thiết bị cấp cứu
2
4.204.950.000
2.2
Bệnh viện Đà Nẵng
1
Xe ô tô cứu thương kèm theo 6 thiết bị hồi sức cấp cứu
1
1.551.500.000
II
Xe ô tô chuyên dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế
5
1
X e chụp X .quang lưu đ ộng
1
1.1
Bệnh viện Phổi
1
3.059.000.000
2
X e vận chuy ể n vắc xin, sinh phẩm
1
2.1
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
1
1.181.000.000
3
Xe ô tô khác được thiết kế dành riêng cho các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh, phòng, chống dịch, kiểm nghiệm
3
3.1
Sở Y tế
1
1.000.000.000
3.2
Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình
1
1.000.000.000
3.3
Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm
1
1.020.000.000
III
Xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
8
1
Xe vận chuyển máu và các loại mẫu thuộc lĩnh vực y tế, bao gồm: mẫu bệnh phẩm, mẫu bệnh truyền nhiễm, mẫu thực phẩm, m ẫ u thuốc (bao gồm cả vắc xin, sinh phẩm), mẫu thuộc lĩnh vực môi trường y tế
1
1.1
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
1
1.181.000.000
2
Xe vận chuyển n gư ờ i bệnh
3
2.1
Trung tâm Điều dưỡng người tâm thần
1
950.000.000
2.2
Trung tâm Bảo trợ xã hội
1
950.000.000
2.3
Trung tâm Phụng dưỡng người có công cách mạng
1
950.000.000
3
Xe giám định pháp y, xe vận chuy ể n tử thi
2
3.1
Trung tâm Pháp y
2
725.000.000
Xe vận chuyển vật tư, trang thiết bị và phục vụ công tác vận chuyển đưa đón y bác sĩ để khám nghiệm, giám định và hội chẩn
1
725.000.000
Xe vận chuyển tử thi
1
1.480.000.000
4
Xe chở máy phun và hóa chất lưu động
1
4.1
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
1
918.000.000
5
Xe vận chuyển dụng cụ, vật tư, trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực truyền nhiễm
1
5.1
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
1
380.900.000
Tổng cộng
73