NGHỊ QUYẾT Quy định về mức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ MƯỜI CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 33/2013/TT-BTNMT ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lưu trữ tài liệu đất đai;
Căn cứ Thông tư số 34/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và Lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữ nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Xét Tờ trình số 232/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 192/BC-KTNS ngày 01 tháng 12 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với người nộp, tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
Điều 2
Đối tượng thu phí, miễn nộp phí
1. Đối tượng thu phí
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp.
2. Đối tượng miễn nộp phí
Hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các thôn, ấp có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
Điều 3
Đơn vị thu phí
1. Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và các Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện, thị xã, thành phố.
2. Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường.
Điều 4
Nội dung thu, mức thu, trích nộp, quản lý và sử dụng phí
1. Nội dung thu, mức thu phí
Nội dung thu, mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Phụ lục đính kèm nghị quyết này.
2. Mức trích nộp
Đơn vị thu phí được để lại 100% (một trăm phần trăm) số tiền phí thu được.
3. Quản lý và sử dụng phí
Đơn vị thu phí thực hiện thu, quản lý và sử dụng phí theo các quy định hiện hành.
Điều 5 . Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 6
Điều khoản thi hành
1. Các nội dung liên quan đến mức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai quy định tại Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 sửa đổi điểm a khoản 4
Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khoá VI, Kỳ họp thứ Mười chín thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.
PHỤ LỤC
Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).
STT
Loại tài liệu
Đơn vị tính
Mức thu phí (đồng)
Cung cấp
trực tiếp
Cung cấp qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử (internet)
I
Hồ sơ tài liệu đất đai
1
Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích
01 trang A4
28.000
14.000
2
Hồ sơ đo đạc địa chính
01 trang A4
28.000
14.000
3
Hồ sơ địa chính
01 trang A4
28.000
14.000
4
Hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai
01 trang A4
28.000
14.000
5
Hồ sơ thẩm định và bồi thường
01 trang A4
28.000
14.000
6
Hồ sơ chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính
01 trang A4
28.000
14.000
7
Tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất
01 trang A4
28.000
14.000
8
Xác nhận, cung cấp thông tin của thửa đất
01 thửa
28.000
14.000
II
Các loại bản đồ
1
Bản đồ địa chính
Khổ A4
01 mảnh
48.000
24.000
Khổ A3
01 mảnh
72.000
36.000
Khổ A2
01 mảnh
108.000
54.000
Khổ A1
01 mảnh
162.000
81.000
Khổ A0
01 mảnh
243.000
121.000
2
Bản đồ địa chính dạng số
Tỷ lệ 1/500
01 mảnh
135.000
135.000
Tỷ lệ 1/1.000
01 mảnh
90.000
90.000
Tỷ lệ 1/2.000
01 mảnh
60.000
60.000
Tỷ lệ 1/5.000
01 mảnh
40.000
40.000
III
Hồ sơ khác
1
Hồ sơ khác về tài liệu đất đai
01 trang A4
28.000
14.000
2
Bản đồ khác về tài liệu đất đai
Khổ A4
01 mảnh
48.000
24.000
Khổ A3
01 mảnh
72.000
36.000
Khổ A2
01 mảnh
108.000
54.000
Khổ A1
01 mảnh
162.000
81.000
Khổ A0
01 mảnh
243.000
121.000
3
Cung cấp thông tin đất đai dạng trả lời bằng văn bản
01 văn bản
100.000
50.000
Ghi chú:
Mức thu tại Phụ lục này tính cho 01 (một) trang A4, từ trang thứ 2 (hai) mỗi trang tăng thêm chỉ tính bằng 0,11 (chỉ tính theo một danh mục yêu cầu).
Mức thu tại Phụ lục này tính cho 01 (một) mảnh bản đồ, từ mảnh thứ 2 (hai) mỗi mảnh tăng thêm chỉ tính bằng 0,11 (chỉ tính theo một danh mục yêu cầu).
Mức thu Phụ lục này đã bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu, nhưng chưa bao gồm chi phí chuyển gửi qua đường bưu điện và chi phí cung cấp dĩa CD (nếu có).
Mức thu tại Phụ lục này áp dụng chung cho bản sao (kể cả bản photo) hoặc cấp chứng thực lưu trữ.