QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư 32/2018/TT BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 232 /TTr-SNN ngày 30 tháng 11 năm 20 20.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất; khung giá rừng trồng là rừng đặc dụng và rừng phòng hộ; trách nhiệm của các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, ban hành và áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
Áp dụng đối với cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người nước ngoài định cư ở Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3
Nguyên tắc áp dụng
Khung giá rừng quy định tại Quyết định này là cơ sở định giá khi Nhà nước giao rừng, tổ chức đấu giá quyền sử dụng rừng, cho thuê rừng; thu hồi rừng, thanh lý rừng; xác định giá trị góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước; xác định giá trị phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; thiệt hại do thiên tai, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng; xác định giá trị rừng phục vụ giải quyết tranh chấp liên quan tới rừng; xác định thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng và các trường hợp khác theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 4
Quy định Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh
1. Quy định khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất theo phụ lục 01,02,03 đính kèm Quyết định này.
2. Quy định khung giá rừng trồng là rừng đặc dụng, rừng phòng hộ theo phụ lục 04, 05 đính kèm Quyết định này.
Điều 5
Trách nhiệm của các sở, ngành, UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn triển khai Quy định về áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định của pháp luật.
b) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính theo dõi biến động khung giá rừng và tham mưu sửa đổi phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
c) Tổ chức kiểm tra việc áp dụng khung giá rừng; xử lý những vấn đề khác liên quan đến khung giá rừng trên địa bàn tỉnh.
d) Báo cáo tình hình xây dựng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định.
2. Sở Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các sở, ngành có liên quan hướng dẫn việc thu, quản lý sử dụng kinh phí từ cho thuê rừng, thu hồi, bồi thường rừng.
b) Chủ trì phối hợp cùng các cơ quan, đơn vị địa phương có liên quan thẩm định hồ sơ phương án giá rừng theo văn bản đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn khi có biến động giá rừng.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường
a) Chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan, đơn vị địa phương có liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện việc giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp gắn liền với việc giao rừng, cho thuê rừng.
b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan, đơn vị địa phương có liên quan giải quyết những tồn tại của các dự án trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh đã có quyết định cho thuê đất có rừng theo quy định của pháp luật hiện hành.
4. Cục Thuế tỉnh
a) Tiếp nhận, xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị thuê đất của tổ chức do Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển đến và hồ sơ thuê rừng do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chuyển đến (trong trường hợp thuê rừng gắn với thuê đất lâm nghiệp).
b) Chỉ đạo, hướng dẫn các Chi cục Thuế xác định nghĩa vụ tài chính đối với hồ sơ đề nghị thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân do cơ quan chuyên môn của UBND cấp huyện chuyển đến theo đúng quy định về trình tự, thủ tục cho thuê rừng.
5. UBND các huyện, thành phố:
a) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ đề nghị giao rừng, cho thuê rừng của hộ gia đình, cá nhân đúng
trình tự, thủ tục.
b) Quyết định giá cho thuê rừng thông qua đấu giá theo quy định của pháp luật và ký hợp đồng thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn cấp huyện trên cơ sở khung giá rừng do UBND tỉnh ban hành; thu hồi quyết định cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân vi phạm theo quy định của pháp luật.
c) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong việc tổ chức triển khai quyết định cho thuê rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với tổ chức trên địa bàn.
d) Theo dõi biến động tăng giảm khung giá rừng trên địa bàn quản lý; kịp thời báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định hiện hành.
6. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được thuê rừng có trách nhiệm thực hiện các quy định trong khung giá rừng ban hành tại Quyết định này và thực hiện các nghĩa vụ tài chính liên quan theo quy định của pháp luật.
Điều 6
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2021.
2. Những trường hợp đã được Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện cho thuê đất lâm nghiệp có rừng nhưng chưa lập thủ tục cho thuê rừng trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thì phải lập thủ tục cho thuê rừng. Giá cho thuê rừng, thời điểm cho thuê rừng được tính từ khi có biên bản bàn giao rừng và điều chỉnh giá cho thuê rừng theo khung giá tại Quyết định này; đối với tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thuê rừng bằng hình thức trả tiền hàng năm có giá thuê rừng nằm ngoài khung giá tại Quyết định này thì phải điều chỉnh giá thuê rừng theo Quyết định này.
3.Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời bằng văn bản gửi UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo và đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung theo quy định).
4. Thủ trưởng các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; các cơ quan theo ngành dọc trung ương tại địa phương; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Phụ lục 01. Khung giá rừng tự nhiên là rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Đơn vị: 1.000 đồng/ha
TT
Huyện/xã
Trạng thái rừng
Thường xanh, giàu
Thường xanh, trung bình
Thường xanh, nghèo
Thường xanh, nghèo kiệt
Hỗn giao Gỗ -Tre, nứa
Hỗn giao Tre, Nứa – Gỗ
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
A
Huyện Sơn động
1
An Lạc
489.314
685.081
219.696
321.564
113.053
167.481
44.339
67.295
100.457
165.360
97.246
173.669
2
Thanh Luận
445.178
637.029
214.027
302.224
18.091
34.131
113.689
183.753
72.479
119.961
3
TT Tây Yên Tử
476.652
659.972
228.248
330.225
78.594
124.221
45.203
68.988
197.132
305.445
75.535
135.178
B
Huyện Lục Nam
1
Lục Sơn
449.046
598.105
170.329
252.048
94.020
138.229
18.447
30.587
109.796
176.467
66.387
116.382
2
Nghĩa Phương
177.211
262.623
83.205
119.206
21.271
38.415
74.997
126.490
Phụ lục 02. Khung giá rừng tự nhiên là rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Đơn vị: 1.000 đồng/ha
TT
Huyện/xã
Trạng thái rừng
Thường xanh, giàu
Thường xanh, trung bình
Thường xanh, nghèo
Thường xanh, nghèo kiệt
Hỗn giao Gỗ -Tre, nứa
Hỗn giao Tre, Nứa – Gỗ
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
A
Sơn động
1
An Lạc
191.045
281.847
151.072
224.366
165.074
252.335
2
Dương Hưu
194.009
286.072
49.068
84.894
14.553
24.984
3
Long Sơn
135.572
203.383
82.803
130.522
38.353
62.072
69.577
110.468
4
Thanh Luận
326.567
461.326
192.575
271.162
47.388
82.820
103.523
162.327
85.569
145.918
5
TT An Châu
6
TT Tây Yên Tử
165.330
233.100
68.327
102.560
103.474
149.187
8
Tuấn Đạo
131.384
200.656
109.849
174.042
87.925
157.320
B
Lục Ngạn
1
Cấm Sơn
78.041
128.785
38.160
62.762
2
Kiên Lao
113.504
184.694
71.683
110.461
3
Phong Minh
126.758
199.800
4
Phong Vân
89.427
134.397
47.416
73.647
18.470
31.695
5
Sa Lý
274.150
408.329
58.840
111.242
63.723
101.164
32.297
52.560
6
Sơn Hải
174.826
265.516
48.695
77.708
16.614
28.497
7
Tân Sơn
41.815
80.990
44.798
73.671
C
Yên Thế
1
Xuân Lương
69.007
101.656
10.705
20.934
Phụ lục 03. Khung giá rừng tự nhiên là rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Đơn vị: 1.000 đồng/ha
TT
Huyện/xã
Trạng thái rừng
Thường xanh, giàu
Thường xanh, trung bình
Thường xanh, nghèo
Thường xanh, nghèo kiệt
Hỗn giao Gỗ -Tre, nứa
Hỗn giao Tre, Nứa – Gỗ
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
A
Sơn động
1
An Bá
238.607
349.817
109.501
158.329
43.529
64.346
72.170
110.680
2
An Lạc
151.699
236.406
100.644
153.401
39.329
62.932
3
Cẩm đàn
193.696
277.712
141.386
195.277
4
Dương Hưu
132.543
211.178
79.010
123.944
18.149
33.381
5
Hữu Sản
156.078
232.214
33.404
58.044
6
Lệ Viễn
118.060
170.053
7
Long Sơn
184.901
273.698
65.394
107.362
27.664
46.405
8
Phúc Sơn
318.478
453.577
158.515
234.231
93.407
137.960
22.481
34.661
9
Thanh Luận
167.679
242.398
88.794
134.693
37.293
59.185
103.464
156.582
10
TT An Châu
264.979
383.988
94.132
147.949
11
TT Tây Yên Tử
290.594
422.009
72.637
124.579
85.558
135.577
56.497
80.270
51.226
92.882
12
Tuấn Đạo
237.670
353.574
82.418
124.631
132.088
212.332
114.666
178.115
13
Vân Sơn
181.212
278.720
40.445
67.682
195.582
285.673
14
Vĩnh An
159.486
239.387
65.698
105.047
7.561
13.953
173.857
279.174
38.558
74.426
15
Yên Định
254.108
378.096
146.044
207.162
32.644
55.665
B
Lục Ngạn
1
Cấm Sơn
244.626
389.726
183.132
277.758
49.213
74.166
2
Đèo Gia
169.145
257.779
106.518
160.849
38.296
65.427
3
Kiên Lao
114.558
183.572
45.835
77.623
4
Nam Dương
165.098
244.689
35.889
69.302
5
Phong Minh
160.620
223.648
46.448
75.002
6
Phong Vân
33.234
49.842
7
Phú Nhuận
370.934
527.497
99.541
152.919
8
Phượng Sơn
19.732
39.136
9
Sa Lý
88.183
149.002
43.129
72.815
10
Sơn Hải
67.718
120.510
46.557
74.272
11
Tân Lập
334.252
479.766
65.932
109.416
89.185
147.110
31.265
48.671
12
Tân Sơn
80.246
139.107
42.750
68.934
C
Yên Thế
1
Canh Nậu
40.298
69.500
19.683
37.530
2
Đồng Tiến
29.808
53.048
23.668
42.485
3
Tam Hiệp
50.587
78.772
18.487
34.224
4
Tam Tiến
140.398
224.783
77.225
102.171
D
Lục Nam
1
Bắc Lũng
36.350
70.286
20.513
41.925
2
Bảo Sơn
70.350
132.895
3
Bình Sơn
315.238
453.495
92.963
157.039
4
Cẩm Lý
61.413
99.544
18.431
36.619
5
Đông Hưng
315.298
453.099
83.695
127.155
6
Huyền Sơn
87.587
151.214
74.442
116.992
37.157
55.138
7
Lục Sơn
193.002
277.771
81.153
123.932
50.321
71.480
189.805
269.021
67.205
117.002
Ngoài QH
317.630
434.501
8
Nghĩa Phương
108.394
158.576
29.193
48.351
9
Tam Dị
118.546
174.765
10
Trường Sơn
182.319
260.673
63.888
112.070
7.460
13.819
Ngoài QH
182.319
260.673
11
Vô Tranh
177.950
243.912
233.638
323.058
Phụ lục 04. Khung giá rừng trồng đặc dụng
Đơn vị: 1.000 đồng/ha
TT
Danh mục loài cây /Cấp tuổi
Huyện Lục Nam
Huyện Sơn Động
Xã Lục Sơn
Nghĩa Phương
Xã An Lạc
TT Tây Yên Tử
Thanh Luận
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
1
Keo lai
Cấp tuổi 1
Cấp tuổi 2
168.634
176.319
180.806
194.110
192.711
201.038
227.422
239.037
Cấp tuổi 3
199.626
224.505
Cấp tuổi 4
203.436
228.170
Cấp tuổi 5
Cấp tuổi 6
193.424
216.741
2
Bạch đàn
Cấp tuổi 1
Cấp tuổi 2
166.563
173.880
3
Lim
Cấp tuổi 1
90.295
94.575
Cấp tuổi 2
4
Lim + Keo
Cấp tuổi 1
115.545
176.463
5
Vối thuốc
Cấp tuổi 3
116.797
130.863
6
Thông
Cấp tuổi 4
350.493
371.114
Cấp tuổi 5
220.954
241.437
7
Thông+Keo
Cấp tuổi 3
340.822
397.024
Cấp tuổi 4
387.873
436.215
8
Keo + BĐ
Cấp tuổi 2
178.248
187.636
Phụ lục 05. Khung giá rừng trồng đối với rừng phòng hộ
a) Huyện Yên Thế và TP Bắc Giang
Đơn vị: 1.000 đồng/ha
TT
Danh mục loài cây/Cấp tuổi
H. Yên Thế
TP Bắc Giang
Xã Xuân Lương
Xã Đồng Sơn
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
1
Keo lai
Cấp tuổi 3
204.941
228.502
Cấp tuổi 2
200.895
208.630
Cấp tuổi 2
155.375
160.710
2
Mỡ + Keo
Cấp tuổi 5
134.179
154.046
3
Mỡ + Muồng
Cấp tuổi 2
234.252
308.801
4
Keo + Thông
Cấp tuổi 1
138.801
157.796
5
Bạch đàn + Thông + Keo
Cấp tuổi 1
133.828
150.905
b) Huyện Việt Yên
Đơn vị: 1.000 đồng/ha
TT
Danh mục loài cây /Cấp tuổi
Các xã, thị trấn
Minh Đức
Tiên Sơn
Vân Trung
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
1
Keo lai
Cấp tuổi 6
148.881
172.458
Cấp tuổi 5
Cấp tuổi 4
130.458
135.247
Cấp tuổi 3
154.106
174.947
154.106
174.947
Cấp tuổi 2
152.682
157.539
2
Bạch đàn
Cấp tuổi 9
166.477
193.365
Cấp tuổi 8
146.984
171.191
Cấp tuổi 7
186.313
217.566
Cấp tuổi 6
164.811
191.360
Cấp tuổi 5
178.033
204.829
Cấp tuổi 4
139.056
145.369
184.429
198.782
Cấp tuổi 3
143.799
162.813
157.369
178.789
Cấp tuổi 2
3
Thông
Cấp tuổi 5
246.623
271.159
372.735
410.337
Cấp tuổi 2
4
Thông + Keo
Cấp tuổi 5
237.318
287.961
211.653
256.715
Cấp tuổi 4
252.863
275.251
5
Keo + Thông
Cấp tuổi 4
219.196
238.089
Cấp tuổi 3
Cấp tuổi 2
6
Bđ+Thông+keo
Cấp tuổi 3
135.354
183.330
7
Bạch đàn+Thông
Cấp tuổi 3
150.271
204.003
c) Huyện Sơn Động
Đơn vị: 1.000 đồng/ha
TT
Danh mục loài cây/Cấp tuổi
Các xã, thị trấn
Xã An Lạc
Thanh Luân
TT Tây Yên Tử
Long sơn
Dương Hưu
Tuấn Đạo
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
1
Keo lai
Cấp tuổi 6
180.993
189.716
Cấp tuổi 5
185.880
206.299
Cấp tuổi 4
178.670
203.806
227.520
257.888
179.351
200.853
199.211
235.489
179.351
208.448
199.211
235.489
Cấp tuổi 3
171.242
191.704
194.136
218.160
187.506
214.222
167.617
190.808
187.255
213.971
Cấp tuổi 2
225.860
243.642
193.384
205.411
186.970
197.904
2
Bạch đàn
Cấp tuổi 2
216.700
232.903
3
Thông
Cấp tuổi 4
461.677
496.647
301.925
322.130
Cấp tuổi 2
348.529
373.713
4
Thông + Keo
Cấp tuổi 4
380.898
376.670
5
Keo + Thông
Cấp tuổi 4
Cấp tuổi 3
Cấp tuổi 2
254.145
299.267
293.406
285.731
117.924
132.909
d) Huyện Lục Ngạn
Đơn vị: 1.000 đồng/ha
TT
Danh mục loài cây/Cấp tuổi
Các xã, thị trấn
Cấm Sơn
Kiên Lao
Phong Minh
Phong Vân
Sa Lý
Sơn Hải
Tân Sơn
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
1
Keo lai
Cấp tuổi 9
165.429
192.066
Cấp tuổi 8
211.586
231.578
Cấp tuổi 7
202.746
221.847
Cấp tuổi 6
189.273
206.166
211.195
230.335
Cấp tuổi 5
190.145
219.249
214.230
223.321
179.424
193.630
196.050
211.961
214.230
232.004
164.299
180.085
Cấp tuổi 4
151.995
176.199
213.788
218.609
179.602
195.501
199.595
221.691
175.978
187.070
Cấp tuổi 3
181.498
207.149
183.725
207.946
Cấp tuổi 2
161.297
167.637
172.822
181.204
2
Bạch đàn
Cấp tuổi 5
141.199
151.488
142.287
152.687
Cấp tuổi 2
176.240
185.228
3
Thông
Cấp tuổi 5
289.345
318.291
Cấp tuổi 4
313.248
341.879
4
Thông+Keo
Cấp tuổi 4
313.973
346.104
306.463
341.109
Cấp tuổi 3
307.461
342.508
5
Keo+Thông
Cấp tuổi 4
250.524
276.763
Cấp tuổi 3
153.630
165.988
4
Keo+B. đàn
Cấp tuổi 6
221.386
241.570
Cấp tuổi 3
153.010
173.613
5
Keo+Muồng
Cấp tuổi 2
254.292
336.566
Cấp tuổi 1
257.188
306.706
6
Keo+Vối thuốc
Cấp tuổi 2
149.100
153.278
e) Huyện Yên Dũng
Đơn vị: 1.000 đồng/ha
TT
Danh mục loài cây/Cấp tuổi
Các xã, thị trấn
Xã Cảnh Thụy
Nội Hoàng
Tiền Phong
Quỳnh sơn
Tân Liễu
Tiến Dũng
TT Nham Biền
Yên Lư
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
1
Keo lai
Cấp tuổi 9
160.598
186.696
Cấp tuổi 8
211.335
231.327
243.323
271.687
244.151
271.338
Cấp tuổi 6
174.135
200.499
Cấp tuổi 5
213.979
247.145
Cấp tuổi 4
178.731
190.239
179.767
193.295
215.816
229.303
238.321
253.568
Cấp tuổi 3
166.123
187.257
199.375
228.239
200.514
229.580
Cấp tuổi 2
2
Bạch đàn
Cấp tuổi 9
177.527
206.330
Cấp tuổi 8
260.104
280.708
235.294
262.667
Cấp tuổi 6
119.439
137.946
Cấp tuổi 5
163.634
187.878
Cấp tuổi 4
241.714
257.452
Cấp tuổi 2
155.038
176.045
225.609
247.487
3
Thông
Cấp tuổi 5
310.848
342.052
Cấp tuổi 4
213.188
231.081
298.301
325.502
Cấp tuổi 2
4
Thông+Keo
Cấp tuổi 6
287.713
317.183
Cấp tuổi 5
278.425
310.138
Cấp tuổi 4
250.399
301.251
225.019
270.402
Cấp tuổi 3
277.169
333.617
Cấp tuổi 2
220.789
258.723
Cấp tuổi 1
205.404
219.741
5
Keo+Thông
Cấp tuổi 4
212.877
233.534
Cấp tuổi 3
204.863
224.790
237.287
281.234
Cấp tuổi 2
237.881
275.592
6
Thông+Keo+B.đàn
Cấp tuổi 3
147.474
175.191
213.409
256.117
7
Keo +B.đàn
Cấp tuổi 8
188.316
208.602
Cấp tuổi 4
217.629
235.694
185.516
191.022
8
B.đàn+ Keo
Cấp tuổi 8
275.435
307.770
Cấp tuổi 4
177.488
190.612