QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;
Căn cứ Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;
Căn cứ Nghị định số 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 150/TTr-STC ngày 25/9/2020 và Văn bản số 2672/STC-GCS ngày 04/12/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sau đây gọi là Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND), cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại, không kim loại và nước thiên nhiên tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Sửa đổi Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên sản phẩm rừng tự nhiên tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Giao Cục Thuế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi Trường, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2021.
2. Các nội dung khác của Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng không thay đổi./.
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN
KIM LOẠI, KHÔNG KIM LOẠI VÀ NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /202 1 /QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 202 1 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên/
sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế
tài nguyên
(đồng)
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
I
KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
I 4
Vàng
I 4 01
Quặng vàng gốc
I40101
Quặng vàng có hàm lượng Au<2 gram/tấn
tấn
935.000
I40102
Quặng vàng có hàm lượng 2 ≤ Au < 3 gram/tấn
tấn
1.365.000
I40103
Quặng vàng có hàm lượng 3 ≤ Au < 4 gram/tấn
tấn
1.950.000
I40104
Quặng vàng có hàm lượng 4 ≤ Au < 5 gram/tấn
tấn
2.565.000
I40105
Quặng vàng có hàm lượng 5 ≤ Au < 6 gram/tấn
tấn
3.285.000
I40106
Quặng vàng có hàm lượng 6 ≤ Au < 7 gram/tấn
tấn
3.900.000
I40107
Quặng vàng có hàm lượng 7 ≤ Au < 8 gram/tấn
tấn
4.620.000
I40108
Quặng vàng có hàm lượng Au ≥ 8 gram/tấn
tấn
5.230.000
I 4 02
Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng
kg
770.000.000
I 4 03
Tinh quặng vàng
I40301
Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 < Au ≤ 240 gram/tấn
tấn
158.000.000
I40302
Tinh quặng vàng có hàm lượng Au 240 gram/tấn
tấn
180.000.000
I 6
Bạch kim, bạc, thiếc
I603
Thiếc
I60301
Quặng thiếc gốc
I6030101
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<sno 2 ≤ 0,4%</sno
tấn
1.280.000
I6030102
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%< SnO 2 ≤ 0,6%
tấn
1.790.000
I6030103
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%< SnO 2 ≤ 0,8%
tấn
2.300.000
I6030104
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%< SnO 2 ≤ 1%
tấn
2.810.000
I6030105
Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO 2 1%
tấn
3.372.000
I60302
Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO 2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)
tấn
204.000.000
I60303
Thiếc kim loại
tấn
320.000.000
I7
Wolfram , Antimoan
I701
Wolfram
I70101
Quặng Wolfram có hàm lượng 0,1%<wo 3 ≤ 0,3%</wo
tấn
1.850.000
I70102
Quặng Wolfram có hàm lượng 0,3%< WO 3 ≤ 0,5%
tấn
2.770.000
I70103
Quặng Wolfram có hàm lượng 0,5%< WO 3 ≤ 0,7%
tấn
4.150.000
I70104
Quặng Wolfram có hàm lượng 0,7%< WO 3 ≤ 1%
tấn
5.070.000
I70105
Quặng Wolfram có hàm lượng WO 3 1%
tấn
6.084.000
I9
Nhôm, Bouxite
I902
Quặng Bouxite Laterit (quặng tinh đã qua sàng tuyển)
tấn
310.000
II
KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
II 1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m 3
49.000
II2
Đá, Sỏi
II201
Sỏi
II20101
Sạn trắng
m 3
400.000
II20102
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
m 3
168.000
II202
Đá
II20201
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m 2
m 3
850.000
II2020102
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m 2 đến dưới 0,3 m 2
m 3
1.700.000
II1020103
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m 2 đến dưới 0,6 m 2
m 3
5.100.000
II1020104
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m 2 đến dưới 01 m 2
m 3
7.000.000
II1020105
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m 2 trở lên
m 3
9.000.000
II20203
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)
m 3
100.000
II2020302
Đá hộc
m 3
140.000
II2020303
Đá cấp phối
m 3
160.000
II2020304
Đá dăm các loại
m 3
204.000
II2020305
Đá lô ca
m 3
140.000
II2020306
Đá chẻ
m 3
360.000
II2020307
Đá bụi, mạt đá
m 3
100.000
II20204
Đá bazan dạng cục, cột (trụ)
m 3
1.500.000
II5
Cát
II501
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
m 3
56.000
II502
Cát xây dựng
II50201
Cát đen dùng trong xây dựng
m 3
70.000
II50202
Cát vàng dùng trong xây dựng
m 3
245.000
II503
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m 3
105.000
II 7
Đất làm gạch, ngói
m 3
119.000
II 8
Đá Granite
II 8 01
Đá Granite màu ruby
m 3
7.000.000
II 8 02
Đá Granite màu đỏ
m 3
5.100.000
II 8 03
Đá Granite màu tím, trắng
m 3
2.125.000
II 8 04
Đá Granite màu khác
m 3
3.400.000
II 8 05
Đá gabro và diorit
m 3
4.250.000
II 8 06
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, đọ thu hồi)
m 3
900.000
II 9
Sét chịu lửa
II 9 01
Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng
tấn
323.000
II 9 02
Sét chịu lửa các màu còn lại
tấn
153.000
II 11
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II 11 01
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)
tấn
300.000
II 11 02
Cao lanh đã rây
tấn
800.000
II 11 03
Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)
tấn
350.000
II 19
Than khác
II1901
Than bùn
tấn
280.000
II24
Khoáng sản không kim loại khác
II2403
Quặng D iatomite khai thác
tấn
210.000
II2407
Sét Bentonite
m 3
300.000
V
NƯỚC THIÊN NHIÊN
V1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
m 3
325.000
V10102
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
m 3
775.000
V10103
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
m 3
1.650.000
V10104
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch…
m 3
26.000
V102
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m 3
200.000
V10202
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m 3
750.000
V2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201
Nước mặt
m 3
5.348
V202
Nước dưới đất (nước ngầm)
m 3
6.000
V3
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
m 3
70.000
V302
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng
m 3
40.000
V303
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng
m 3
3.000
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI
SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05 /202 1 /QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 202 1 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên/
sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế
tài nguyên
(đồng)
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
III
SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
III1
Gỗ nhóm I
III101
Cẩm lai
III10101
Đường kính (D) <25cm
m 3
10.500.000
III10102
25cm ≤ D<50cm
m 3
21.300.000
III10103
D ≥ 50 cm
m 3
31.200.000
III102
Cẩm liên (Cà gần)
m 3
5.110.000
III103
Dáng hương (Giáng hương)
m 3
20.000.000
III104
Du sam
m 3
18.000.000
III105
Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
m 3
III10501
D<25cm
m 3
5.200.000
III10502
25cm ≤ D<50cm
m 3
19.600.000
III10503
D ≥ 50 cm
m 3
28.200.000
III107
Gụ mật (Gõ mật)
III10701
D<25cm
m 3
4.000.000
III10702
25cm ≤ D<50cm
m 3
8.500.000
III10703
D ≥ 50 cm
m 3
15.000.000
III115
Muồng đen
m 3
4.620.000
III116
Pơ mu
III11601
D<25cm
m 3
6.552.000
III11602
25cm ≤ D<50cm
m 3
12.600.000
III11603
D ≥ 50 cm
m 3
18.000.000
III117
Sơn huyết
m 3
7.000.000
III119
Trắc
III11901
D<25cm
m 3
7.300.000
III11902
25cm ≤ D<35cm
m 3
12.400.000
III11903
35cm ≤ D<50cm
m 3
21.600.000
III11904
50cm ≤ D<65cm
m 3
51.730.000
III11905
D ≥ 65 cm
m 3
128.600.000
III120
Các loại khác
III12001
D<25cm
m 3
5.100.000
III12002
25cm ≤ D<35cm
m 3
8.000.000
III12003
35cm ≤ D<50cm
m 3
11.300.000
III12004
D ≥ 50 cm
m 3
19.650.000
I II 2
Gỗ nhóm II
III201
Cẩm xe
m 3
7.000.000
III203
Lim xanh
III20301
D<25cm
m 3
6.700.000
III20302
25cm ≤ D<50cm
m 3
10.800.000
III20303
D ≥ 50 cm
m 3
14.000.000
III205
Kiền kiền
III20501
D<25cm
m 3
4.200.000
III20502
25cm ≤ D<50cm
m 3
7.300.000
III20503
D ≥ 50 cm
m 3
13.300.000
III210
Sến mủ
m 3
3.843.000
III214
Các loại khác
m 3
III21401
D<25cm
m 3
3.400.000
III21402
25cm ≤ D<50cm
m 3
6.300.000
III21403
D ≥ 50 cm
m 3
10.500.000
III3
Gỗ nhóm III
III301
Bằng lăng
m 3
3.800.000
III302
Cà chắc, Cà chí
m 3
III30201
D<25cm
m 3
2.700.000
III30202
25cm ≤ D<50cm
m 3
3.800.000
III30203
D ≥ 50 cm
m 3
4.200.000
III304
Chò chỉ
III30401
D<25cm
m 3
2.900.000
III30402
25cm ≤ D<50cm
m 3
4.100.000
III30403
D ≥ 50 cm
m 3
9.000.000
III305
Chò chai
m 3
5.000.000
III306
Chua khét
m 3
5.400.000
III308
Giổi
III30801
D<25cm
m 3
6.300.000
III30802
25cm ≤ D<50cm
m 3
9.100.000
III30803
D ≥ 50 cm
m 3
13.000.000
III312
Re hương
m 3
4.500.000
III314
Sao đen
5.000.000
III318
Vên vên
m 3
4.062.000
III319
Các loại khác
III31901
D<25cm
m 3
1.700.000
III31902
25cm ≤ D<35cm
m 3
3.300.000
III31903
35cm ≤ D<50cm
m 3
5.600.000
III31904
D ≥ 50 cm
m 3
7.700.000
I II4
Gỗ nhóm IV
III402
Chặc khế
m 3
3.500.000
III404
Dầu các loại
m 3
3.338.000
III412
Thông ba lá
m 3
2.900.000
III414
Vàng tâm
m 3
6.000.000
III415
Các loại khác
III41501
D<25cm
m 3
1.300.000
III41502
25cm ≤ D<35cm
m 3
2.500.000
III41503
35cm ≤ D<50cm
m 3
3.900.000
III41504
D ≥ 50 cm
m 3
5.200.000
I II5
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501
Gỗ nhóm V
III50107
Dầu nước
m 3
3.000.000
III50112
Thông hai lá
m 3
3.000.000
III50113
Các loại khác
III5011301
D<25cm
m 3
1.260.000
III5011302
25cm ≤ D<50cm
m 3
2.500.000
III5011303
D ≥ 50 cm
m 3
4.400.000
III502
Gỗ nhóm VI
III50205
Keo
m 3
2.000.000
III50210
Xoan đào
m 3
3.100.000
III50212
Các loại khác
III5021201
D<25cm
m 3
910.000
III5021202
25cm ≤ D<50cm
m 3
2.000.000
III5021203
D ≥ 50 cm
m 3
3.500.000
III503
Gỗ nhóm VII
III50303
Mò cua (Mù cua/sữa)
m 3
2.296.000
III50307
Các loại khác
III5030701
D<25cm
m 3
1.000.000
III5030702
25cm ≤ D<50cm
m 3
2.000.000
III5030703
D ≥ 50 cm
m 3
3.500.000
III504
Gỗ nhóm VIII
III5040401
D<25cm
m 3
800.000
III5040402
D ≥ 25 cm
m 3
1.976.000
III6
Cành, ngọn,gốc, rễ
III601
Cành, ngọn
m 3
Tính bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III602
Gốc, rễ
m 3
Tính bằng 50% giá bán gỗ tương ứng