NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (tờ trình số 4476/TTr-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 60/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2006.
NGHỊ QUYẾT:
Điều 1
Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Thứ tự
Loại đất
Hiện trạng
năm 2005
Điều chỉnh
đến năm 2010
Diện tích (ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu
(%)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
198.865
100,00
198.865
100,00
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
154.982
77,93
142.377
71,59
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
110.870
101.251
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
34.386
29.397
Trong đó: đất trồng lúa
17.800
15.940
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
76.484
71.854
1.2
Đất lâm nghiệp
36.389
33.561
1.2.1
Đất có rừng sản xuất
6.399
6.030
1.2.2
Đất có rừng phòng hộ
12.750
10.676
1.2.3
Đất có rừng đặc dụng
17.240
16.855
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
6.416
6.317
1.4
Đất làm muối
1.270
1.171
1.5
Đất nông nghiệp khác
37
77
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
41.599
20,92
55.417
27,87
2.1
Đất ở
4.779
6.380
2.1.1
Đất ở đô thị
2.018
3.694
2.1.2
Đất ở nông thôn
2.761
2.686
2.2
Đất chuyên dùng
24.720
34.243
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan,công trình sự nghiệp
302
328
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
9.626
9.673
2.2.2.1
Đất quốc phòng
7.821
7.867
2.2.2.2
Đất an ninh
1.805
1.806
2.2.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
6.028
11.256
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
3.052
6.214
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
1.904
4.197
2.2.3.3
Đất khai thác khoáng sản
2
208
2.2.3.4
Đất làm nguyên vật liệu xây dựng
1.070
637
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
8.764
12.986
2.2.4.1
Đất giao thông
6.454
9.195
2.2.4.2
Đất thủy lợi
776
1.284
2.2.4.3
Đất chuyển năng lượng truyền thông
206
208
2.2.4.4
Đất công trình văn hóa
458
874
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
37
80
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục đào tạo
483
677
2.2.4.7
Đất thể dục thể thao
84
244
2.2.4.8
Đất chợ
54
97
2.2.4.9
Đất di tích lịch sử, văn hóa
68
149
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
144
178
2.3
Đất tôn giáo tín ngưỡng
393
356
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
412
474
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
11.246
13.539
2.5.1
Mặt nước chuyên dùng
2.903
5.197
2.5.2
Sông suối
8.344
8.342
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
49
425
3
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
2.284
1,15
1.071
0,54
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Thứ tự
Loại đất
Diện tích
(ha)
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP
14.646
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
10.241
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
5.095
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
1.561
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
5.146
1.2
Đất lâm nghiệp
4.093
1.2.1
Đất rừng sản xuất
347
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
3.082
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
664
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
313
2
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
221
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
7
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
35
2.3
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
179
3
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở
18
3.1
Đất quốc phòng, an ninh
12
Trong đó: đất quốc phòng
12
3.2
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
6
4
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở
32
Trong đó: đất chuyên dùng
32
Trong đó: đất quốc phòng, an ninh
32
Trong đó: đất quốc phòng
32
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Thứ tự
Loại đất
Diện tích
(ha)
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
11.989
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
7.584
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
4.103
Trong đó: đất trồng lúa
1.562
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
3.480
1.2
Đất lâm nghiệp
4.093
1.2.1
Đất rừng sản xuất
346
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
3.083
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
664
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
313
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
168
2.1
Đất ở
84
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
62
2.1.2
Đất ở tại đô thị
22
2.2
Đất chuyên dùng
44
2.2.1
Đất quốc phòng, an ninh
44
Trong đó: đất quốc phòng
44
2.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
25
2.4
Đất phi nông nghiệp khác
15
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Diện tích
(ha)
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1.202
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
417
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
369
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
48
1.2
Đất lâm nghiệp
743
1.2.1
Đất rừng sản xuất
155
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
309
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
279
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
42
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
11
2.1
Đất chuyên dùng
11
2.1.1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
11
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được Ủy ban nhân dân tỉnh xác lập ngày 22 tháng 8 năm 2006).
Điều 2
Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
TỔNG DIỆN TÍCH
198.865
198.865
198.865
198.865
198.865
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
152.460
149.753
147.971
146.434
142.377
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
108.354
106.177
104.571
102.997
101.251
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
33.621
32.646
31.912
30.633
29.397
Trong đó: đất trồng lúa
17.556
17.325
16.820
16.161
15.940
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
74.733
73.531
72.659
72.364
71.854
1.2
Đất lâm nghiệp
36.459
35.922
35.645
35.780
33.561
1.2.1
Đất có rừng sản xuất
6.389
6.385
6.340
6.429
6.030
1.2.2
Đất có rừng phòng hộ
12.659
12.425
12.234
12.171
10.676
1.2.3
Đất có rừng đặc dụng
17.411
17.112
17.071
17.180
16.855
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
6.354
6.349
6.467
6.386
6.317
1.4
Đất làm muối
1.269
1.268
1.245
1.225
1.171
1.5
Đất nông nghiệp khác
24
37
43
46
77
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
44.375
47.137
49.032
50.902
55.417
2.1
Đất ở
4.953
5.194
5.525
6.011
6.380
2.1.1
Đất ở đô thị
2.109
2.359
2.679
3.069
3.694
2.1.2
Đất ở nông thôn
2.844
2.835
2.846
2.942
2.686
2.2
Đất chuyên dùng
26.242
28.083
29.476
30.587
34.243
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
310
314
319
320
328
2.2.2
Đất quốc phòng an ninh
9.630
9.633
9.688
9.688
9.673
2.2.2.1
Đất quốc phòng
7.825
7.828
7.882
7.882
7.867
2.2.2.2
Đất an ninh
1.805
1.805
1806
1806
1.806
2.2.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
6.784
8.185
8.928
9.414
11.256
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
3.658
4.599
4.995
5.208
6.214
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
1.944
2.276
2.500
2.657
4.197
2.2.3.3
Đất khai thác khoáng sản
89
89
89
101
208
2.2.3.4
Đất làm nguyên vật liệu xây dựng
1.093
1.221
1.344
1.448
637
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
9.518
9.951
10.541
11.165
12.986
2.2.4.1
Đất giao thông
6.940
7.208
7.595
7.924
9.195
2.2.4.2
Đất thủy lợi
873
898
908
1.006
1.284
2.2.4.3
Đất chuyển năng lượng truyền thông
206
206
206
206
208
2.2.4.4
Đất công trình văn hóa
514
537
638
777
874
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
43
56
58
61
80
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục đào tạo
531
588
622
648
677
2.2.4.7
Đất thể dục thể thao
101
125
150
158
244
2.2.4.8
Đất chợ
65
71
80
87
97
2.2.4.9
Đất di tích lịch sử, văn hóa
99
115
125
138
149
2.2.4.10
Đất bãi thải,xử lý chất thải
146
147
159
160
178
2.3
Đất tôn giáo tín ngưỡng
369
360
357
356
356
2.4
Đất nghĩa trang nghĩa địa
436
464
467
460
474
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
12.325
12.987
13.158
13.447
13.539
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
49
49
49
41
425
3
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
2.030
1.975
1.862
1.529
1.071
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Diện tích chuyển mục đích trong kỳ
Chia ra các năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP
14.646
2.777
2.761
1.912
1.870
5.326
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
10.241
2.529
2.168
1.594
1.603
2.347
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
5.095
793
975
462
1.311
1.554
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
1.561
236
222
284
599
220
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
5.146
1.736
1.193
1.132
292
793
1.2
Đất lâm nghiệp
4.093
185
578
318
166
2.846
1.2.1
Đất rừng sản xuất
347
33
78
11
225
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
3.082
152
280
199
155
2.296
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
664
298
41
325
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
313
63
15
101
134
2
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
221
7
13
26
175
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
7
7
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
35
9
26
2.3
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
179
4
175
3
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ TH U TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở
18
12
6
3.1
Đất quốc phòng, an ninh
12
12
Trong đó: đất quốc phòng
12
12
3.2
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
6
6
4
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở
32
17
15
Trong đó: đất chuyên dùng
32
17
15
Trong đó: đất quốc phòng, an ninh
32
17
15
Trong đó: đất quốc phòng
32
17
15
3. Diện tích đất thu hồi:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Loại đất
Diện tích thu hồi trong kỳ
Phân theo các năm
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm
2010
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
11.989
2.486
2.371
1.423
1.265
4.444
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
7.584
2.238
1.778
1.105
998
1.464
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
4.103
715
942
451
929
1.066
Trong đó: đất trồng lúa
1.562
236
222
284
599
220
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
3.480
1.523
836
654
69
398
1.2
Đất lâm nghiệp
4.093
185
578
318
166
2.846
1.2.1
Đất rừng sản xuất
346
33
78
11
225
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
3.083
152
280
199
155
2.296
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
664
298
41
325
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
313
63
15
0
101
134
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
168
39
33
6
23
67
2.1
Đất ở
84
22
21
6
4
31
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
62
9
19
1
3
30
2.1.2
Đất ở tại đô thị
22
13
2
5
1
1
2.2
Đất chuyên dùng
44
17
12
15
Trong đó: đất quốc phòng, an ninh
44
17
12
15
Trong đó: đất quốc phòng
44
17
12
15
2.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
25
11
14
2.4
Đất phi nông nghiệp khác
15
8
7
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ
Phân theo các năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1.202
253
56
103
332
458
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
417
9
20
32
356
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
369
9
32
328
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
48
20
28
1.2
Đất lâm nghiệp
743
253
47
41
300
102
1.2.1
Đất rừng sản xuất
155
22
33
100
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
309
60
47
8
92
102
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
279
171
108
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
42
42
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
11
11
2.1
Đất chuyên dùng
11
11
2.1.1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
11
11
Điều 3
Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.