QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 9 4/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 345/STC-GCS&DN ngày 28 tháng 01 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, cụ thể như sau:
Phụ lục chi tiết đính kèm.
Điều 2
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2021.
2. Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp: Năm 2021 tiếp tục áp dụng giá của năm 2018, không thực hiện điều chỉnh giá dịch vụ theo giá thành thực tế hoặc chỉ số trượt giá hàng năm./.
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 13 /2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
ĐVT: Đồng
STT
ĐỐI TƯỢNG
Lộ trình điều chỉnh giá dịch vụ
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
I
Hộ dân cư
1
Hộ không kinh doanh
1.1
Địa bàn thành phố Huế
a
Mặt tiền
66.000
83.000
100.000
b
Kiệt, ngõ
53.000
68.000
83.000
1.2
Địa bàn các phường thuộc thị xã Hương Thủy, Hương Trà và thị trấn các huyện đồng bằng
a
Mặt tiền
52.000
66.000
81.000
b
Kiệt, ngõ
43.000
55.000
66.000
1.3
Địa bàn các xã đồng bằng và thị trấn các huyện miền núi Nam Đ ông và A Lưới
42.000
53.000
64.000
1.4
Địa bàn các xã thuộc huyện Nam Đông và A Lưới
36.000
46.000
55.000
2
Hộ kinh doanh
2.1
Địa bàn thành phố Huế
2.1.1
Mặt tiền
a
Nhóm 1
182.000
225.000
268.000
b
Nhóm 2
127.000
156.000
186.000
2.1.2
Kiệt, ngõ
a
Nhóm 1
160.000
203.000
245.000
b
Nhóm 2
112.000
140.000
167.000
2 . 2
Địa bàn các phường thuộc thị xã Hương Thủy, Hương Trà và thị trấn các huyện đồng bằng
2.1.1
Mặt tiền
a
Nhóm 1
124.000
153.000
181.000
b
Nhóm 2
93.000
112.000
132.000
2.1.2
Kiệt, ngõ
a
Nhóm 1
110.000
137.000
164.000
b
Nhóm 2
80.000
100.000
119.000
2.3
Địa bàn các xã đồng bằng và thị trấn huyện miền núi Nam Đông và A Lưới
a
Nhóm 1
86.000
108.000
130.000
b
Nhóm 2
61.000
77.000
92.000
2.4
Địa bàn các xã thuộc huyện miền núi Nam Đông và A Lưới
a
Nhóm 1
70.000
84.000
90.000
b
Nhóm 2
48.000
59.000
70.000
3
Phòng trọ
32.000
43.000
55.000
4
Thuyền du lịch
124.000
140.000
153.000