QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định gi á rừng, khung giá rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre tại Tờ trình số 662 /TTr-SNN ngày 15 tháng 3 năm 20 21 .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2
Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2021./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Chương I
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định khung giá rừng đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn huyện Ba Tri, huyện Bình Đại và huyện Thạnh Phú - tỉnh Bến Tre.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến quản lý, xác định và áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3
Các trường hợp áp dụng khung giá rừng
Khung giá rừng làm căn cứ để tính tiền trong các trường hợp sau:
1. Áp dụng giá khởi điểm khi tổ chức đấu giá quyền sử dụng rừng, cho thuê rừng.
2. Trường hợp Nhà nước giao rừng, thu hồi rừng, thanh lý rừng; xác định giá trị vốn góp; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước.
3. Trường hợp xác định giá trị phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; thiệt hại do thiên tai, cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng; xác định giá trị rừng phục vụ giải quyết tranh chấp liên quan tới rừng.
4. Trường hợp xác định thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng.
5. Trường hợp khác theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Chương II
Điều 4
Xác định khung giá rừng
1. Khung giá rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
2. Bảng khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
(Theo Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII ban hành kèm theo)
Điều 5
Nguyên tắc điều chỉnh khung giá rừng
Khung giá rừng được xem xét điều chỉnh trong trường hợp có biến động tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong thời gian sáu (06) tháng trở lên.
Chương III
Điều 6
Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện có rừng và các chủ rừng
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, triển khai đến các địa phương, đơn vị Quy định khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bến Tre để áp dụng theo đúng quy định của pháp luật.
b) Chủ trì, phối hợp với các sở ngành có liên quan, để xác định giá rừng đối với từng trường hợp cụ thể được quy định tại
Điều 3 của Quy định này trên cơ sở khung giá rừng đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
c) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá các loại rừng khi các yếu tố về giá thay đổi làm ảnh hưởng tăng hoặc giảm giá trị của rừng theo quy định của pháp luật.
d) Tổng hợp những khó khăn vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét giải quyết theo quy định.
2. Sở Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị, địa phương có liên quan thẩm định giá rừng đối với từng trường hợp cụ thể được quy định tại
Điều 3 của Quy định này để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
b) Theo dõi biến động giá cả trên thị trường ảnh hưởng đến khung giá để phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá các loại rừng cho phù hợp.
3. Các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện Bình Đại, Ba Tri và Thạnh Phú có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính trong quá trình triển khai thực hiện.
4. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng trên địa bàn tỉnh thực hiện các nội dung có liên quan theo quy định./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
Phụ lục I
KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
TT
Trạng thái rừng
Khung trữ lượng gỗ
Khung giá rừng tự nhiên
Tối thiểu
Tối đa
1
Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn nghèo kiệt
10 - 50 m 3 /ha
4,932
24,657
2
Rừng gỗ tự nhiên ngập mặn nghèo
51 - 100 m 3 /ha
40,893
80,184
Phụ lục II
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY BẦN CHUA
LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
Năm trồng thứ
Bần chua (cây con rễ trần)
Bần chua (cây con có túi bầu)
Mật độ trồng 2.500 cây/ha
Mật độ trồng 10.000 cây/ha
Mật độ trồng 1.600 cây/ha
Mật độ trồng 2.000 cây/ha
Mật độ trồng 2.500 cây/ha
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
1
16,235
16,235
10,414
10,414
43,402
43,402
82,102
82,102
132,036
132,036
2
27,327
27,327
12,253
12,253
56,865
56,865
104,193
104,193
167,964
167,964
3
37,144
37,144
13,796
13,796
69,690
69,690
124,045
124,045
200,898
200,898
4
39,714
39,714
15,445
15,445
82,553
82,553
143,229
143,229
229,237
229,237
5
42,460
42,460
16,513
16,513
88,263
88,263
153,136
153,136
245,093
245,093
6
49,188
71,559
19,558
41,929
100,414
122,785
171,619
193,990
273,367
295,738
7
52,590
76,509
20,911
44,830
107,360
131,279
183,490
207,409
292,275
316,194
8
56,228
81,802
22,358
47,932
114,786
140,360
196,182
221,756
312,492
338,066
9
60,119
87,461
23,905
51,247
122,727
150,069
209,752
237,094
334,107
361,449
10
64,278
93,511
25,559
54,792
131,216
160,449
224,261
253,494
357,217
386,450
11
68,724
99,980
27,327
58,583
140,292
171,548
239,772
271,028
381,924
413,180
12
73,478
106,895
29,219
62,636
149,997
183,414
256,358
289,775
408,342
441,759
13
78,561
114,290
31,240
66,969
160,372
196,101
274,090
309,819
436,586
472,315
14
83,995
122,195
33,402
71,602
171,465
209,665
293,048
331,248
466,784
504,984
15
89,806
130,648
35,713
76,555
183,326
224,168
313,318
354,160
499,071
539,913
16
96,018
139,685
38,184
81,851
196,007
239,674
334,990
378,657
533,591
577,258
17
102,660
149,347
40,825
87,512
209,564
256,251
358,161
404,848
570,498
617,185
18
109,761
159,678
43,649
93,566
224,059
273,976
382,934
432,851
609,957
659,874
19
117,354
170,723
46,670
100,039
239,558
292,927
409,421
462,790
652,147
705,516
20
125,471
182,532
49,898
106,959
256,127
313,188
437,740
494,801
697,254
754,315
21
134,151
195,158
53,350
114,357
273,844
334,851
468,018
529,025
745,482
806,489
22
143,430
208,657
57,040
122,267
292,785
358,012
500,389
565,616
797,045
862,272
23
153,351
223,090
60,986
130,725
313,037
382,776
535,000
604,739
852,175
921,914
24
163,959
238,520
65,206
139,767
334,690
409,251
572,006
646,567
911,118
985,679
25
175,300
255,019
69,716
149,435
357,839
437,558
611,570
691,289
974,137
1.053,856
26
187,425
272,658
74,539
159,772
382,591
467,824
653,871
739,104
1.041,516
1.126,749
27
200,390
291,518
79,696
170,824
409,054
500,182
699,098
790,226
1.113,555
1.204,683
28
214,251
311,682
85,208
182,639
437,348
534,779
747,453
844,884
1.190,576
1.288,007
29
229,070
333,241
91,102
195,273
467,598
571,769
799,152
903,323
1.272,925
1.377,096
30
244,916
356,291
97,405
208,780
499,941
611,316
854,428
965,803
1.360,970
1.472,345
31
261,856
380,934
104,143
223,221
534,521
653,599
913,527
1.032,605
1.455,105
1.574,183
32
279,968
407,284
111,346
238,662
571,492
698,808
976,712
1.104,028
1.555,749
1.683,065
33
299,334
435,455
119,048
255,169
611,022
747,143
1.044,269
1.180,390
1.663,357
1.799,478
34
320,038
465,575
127,283
272,820
653,284
798,821
1.116,498
1.262,035
1.778,405
1.923,942
35
342,175
497,778
136,087
291,690
698,471
854,074
1.193,723
1.349,326
1.901,413
2.057,016
36
365,843
532,208
145,501
311,866
746,783
913,148
1.276,290
1.442,655
2.032,928
2.199,293
37
391,147
569,019
155,566
333,438
798,436
976,308
1.364,568
1.542,440
2.173,540
2.351,412
38
418,203
608,377
166,326
356,500
853,662
1.043,836
1.458,951
1.649,125
2.323,877
2.514,051
39
447,129
650,458
177,831
381,160
912,707
1.116,036
1.559,862
1.763,191
2.484,612
2.687,941
40
478,056
695,448
190,132
407,524
975,837
1.193,229
1.667,753
1.885,145
2.656,465
2.873,857
Ghi chú : - Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.
Phụ lục III
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY BẦN TRẮNG
LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
Năm trồng thứ
Bần trắng (cây con rễ trần)
Bần trắng (cây con có túi bầu)
Mật độ trồng 2.500 cây/ha
Mật độ trồng 10.000 cây/ha
Mật độ trồng 2.500 cây/ha
Mật độ trồng 3.300 cây/ha
Mật độ trồng 4.400 cây/ha
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
1
17,128
17,128
10,414
10,414
73,653
73,653
141,167
141,167
279,048
279,048
2
27,075
27,075
12,253
12,253
94,682
94,682
179,721
179,721
357,692
357,692
3
35,561
35,561
13,796
13,796
112,421
112,421
208,115
208,115
417,318
417,318
4
43,218
43,218
15,445
15,445
128,676
128,676
233,544
233,544
464,616
464,616
5
46,207
46,207
16,513
16,513
137,576
137,576
260,731
260,731
515,186
515,186
6
54,174
76,545
19,558
41,929
154,146
176,517
292,083
314,454
574,515
596,886
7
57,922
81,841
20,911
44,830
164,808
188,727
312,285
336,204
614,252
638,171
8
61,929
87,503
22,358
47,932
176,208
201,782
333,886
359,460
656,738
682,312
9
66,213
93,555
23,905
51,247
188,397
215,739
356,981
384,323
702,164
729,506
10
70,794
100,027
25,559
54,792
201,429
230,662
381,673
410,906
750,731
779,964
11
75,690
106,946
27,327
58,583
215,361
246,617
408,072
439,328
802,657
833,913
12
80,927
114,344
29,219
62,636
230,258
263,675
436,298
469,715
858,175
891,592
13
86,525
122,254
31,240
66,969
246,185
281,914
466,476
502,205
917,533
953,262
14
92,510
130,710
33,402
71,602
263,213
301,413
498,741
536,941
980,996
1.019,196
15
98,910
139,752
35,713
76,555
281,420
322,262
533,238
574,080
1.048,849
1.089,691
16
105,752
149,419
38,184
81,851
300,885
344,552
570,121
613,788
1.121,395
1.165,062
17
113,067
159,754
40,825
87,512
321,697
368,384
609,555
656,242
1.198,959
1.245,646
18
120,887
170,804
43,649
93,566
343,948
393,865
651,716
701,633
1.281,887
1.331,804
19
129,250
182,619
46,670
100,039
367,739
421,108
696,795
750,164
1.370,552
1.423,921
20
138,190
195,251
49,898
106,959
393,174
450,235
744,990
802,051
1.465,349
1.522,410
21
147,749
208,756
53,350
114,357
420,369
481,376
796,519
857,526
1.566,703
1.627,710
22
157,968
223,195
57,040
122,267
449,445
514,672
851,612
916,839
1.675,067
1.740,294
23
168,895
238,634
60,986
130,725
480,533
550,272
910,516
980,255
1.790,927
1.860,666
24
180,579
255,140
65,206
139,767
513,771
588,332
973,495
1.048,056
1.914,801
1.989,362
25
193,069
272,788
69,716
149,435
549,307
629,026
1.040,828
1.120,547
2.047,241
2.126,960
26
206,424
291,657
74,539
159,772
587,301
672,534
1.112,819
1.198,052
2.188,843
2.274,076
27
220,702
311,830
79,696
170,824
627,924
719,052
1.189,790
1.280,918
2.340,239
2.431,367
28
235,968
333,399
85,208
182,639
671,356
768,787
1.272,085
1.369,516
2.502,106
2.599,537
29
252,289
356,460
91,102
195,273
717,792
821,963
1.360,071
1.464,242
2.675,168
2.779,339
30
269,741
381,116
97,405
208,780
767,440
878,815
1.454,144
1.565,519
2.860,202
2.971,577
31
288,398
407,476
104,143
223,221
820,522
939,600
1.554,723
1.673,801
3.058,033
3.177,111
32
308,346
435,662
111,346
238,662
877,275
1.004,591
1.662,258
1.789,574
3.269,547
3.396,863
33
329,674
465,795
119,048
255,169
937,955
1.074,076
1.777,232
1.913,353
3.495,692
3.631,813
34
352,477
498,014
127,283
272,820
1.002,830
1.148,367
1.900,157
2.045,694
3.737,478
3.883,015
35
376,858
532,461
136,087
291,690
1.072,193
1.227,796
2.031,586
2.187,189
3.995,988
4.151,591
36
402,925
569,290
145,501
311,866
1.146,354
1.312,719
2.172,105
2.338,470
4.272,378
4.438,743
37
430,794
608,666
155,566
333,438
1.225,644
1.403,516
2.322,343
2.500,215
4.567,884
4.745,756
38
460,592
650,766
166,326
356,500
1.310,419
1.500,593
2.482,972
2.673,146
4.883,831
5.074,005
39
492,450
695,779
177,831
381,160
1.401,057
1.604,386
2.654,711
2.858,040
5.221,629
5.424,958
40
526,511
743,903
190,132
407,524
1.497,964
1.715,356
2.838,330
3.055,722
5.582,793
5.800,185
Ghi chú : - Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.
Phụ lục IV
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY ĐƯNG
LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
Năm trồng thứ
Đưng (cây con trụ mầm)
Đưng (cây con có túi bầu)
Mật độ trồng 4.000 cây/ha
Mật độ trồng 5.000 cây/ha
Mật độ trồng 3.330 cây/ha
Mật độ trồng 4.400 cây/ha
Mật độ trồng 5.000 cây/ha
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
1
11,107
11,107
10,139
10,139
79,180
79,180
152,797
152,797
265,779
265,779
2
20,579
20,579
12,300
12,300
100,317
100,317
192,341
192,341
337,501
337,501
3
30,007
30,007
14,447
14,447
118,869
118,869
228,241
228,241
405,469
405,469
4
38,707
38,707
16,416
16,416
135,052
135,052
256,093
256,093
451,887
451,887
5
48,008
48,008
17,552
17,552
152,354
152,354
285,872
285,872
501,517
501,517
6
64,596
70,129
26,597
32,130
178,198
183,731
326,463
331,996
566,749
572,282
7
69,065
74,981
28,437
34,353
190,523
196,439
349,043
354,959
605,949
611,865
8
73,842
80,168
30,404
36,730
203,702
210,028
373,186
379,512
647,861
654,187
9
78,951
85,713
32,509
39,271
217,792
224,554
399,000
405,762
692,673
699,435
10
84,412
91,643
34,757
41,988
232,856
240,087
426,597
433,828
740,583
747,814
11
90,251
97,982
37,162
44,893
248,963
256,694
456,104
463,835
791,808
799,539
12
96,494
104,760
39,733
47,999
266,184
274,450
487,652
495,918
846,575
854,841
13
103,169
112,006
42,482
51,319
284,596
293,433
521,382
530,219
905,131
913,968
14
110,306
119,755
45,421
54,870
304,281
313,730
557,445
566,894
967,736
977,185
15
117,936
128,038
48,563
58,665
325,328
335,430
596,002
606,104
1.034,672
1.044,774
16
126,095
136,895
51,923
62,723
347,831
358,631
637,227
648,027
1.106,238
1.117,038
17
134,816
146,364
55,515
67,063
371,889
383,437
681,302
692,850
1.182,753
1.194,301
18
144,142
156,488
59,356
71,702
397,612
409,958
728,426
740,772
1.264,561
1.276,907
19
154,113
167,313
63,462
76,662
425,115
438,315
778,810
792,010
1.352,028
1.365,228
20
164,773
178,886
67,852
81,965
454,519
468,632
832,678
846,791
1.445,543
1.459,656
21
176,170
191,259
72,545
87,634
485,957
501,046
890,272
905,361
1.545,527
1.560,616
22
188,356
204,489
77,564
93,697
519,570
535,703
951,850
967,983
1.652,427
1.668,560
23
201,384
218,633
82,929
100,178
555,507
572,756
1.017,687
1.034,936
1.766,720
1.783,969
24
215,314
233,756
88,666
107,108
593,931
612,373
1.088,078
1.106,520
1.888,919
1.907,361
25
230,207
249,925
94,799
114,517
635,011
654,729
1.163,337
1.183,055
2.019,570
2.039,288
26
246,131
267,212
101,358
122,439
678,934
700,015
1.243,803
1.264,884
2.159,258
2.180,339
27
263,155
285,695
108,368
130,908
725,894
748,434
1.329,832
1.352,372
2.308,607
2.331,147
28
281,358
305,456
115,865
139,963
776,103
800,201
1.421,813
1.445,911
2.468,286
2.492,384
29
300,819
326,584
123,880
149,645
829,784
855,549
1.520,156
1.545,921
2.639,011
2.664,776
30
321,626
349,173
132,448
159,995
887,178
914,725
1.625,301
1.652,848
2.821,542
2.849,089
31
343,873
373,325
141,610
171,062
948,542
977,994
1.737,718
1.767,170
3.016,700
3.046,152
32
367,659
399,148
151,406
182,895
1.014,150
1.045,639
1.857,911
1.889,400
3.225,356
3.256,845
33
393,089
426,757
161,878
195,546
1.084,296
1.117,964
1.986,417
2.020,085
3.448,444
3.482,112
34
420,278
456,274
173,075
209,071
1.159,294
1.195,290
2.123,812
2.159,808
3.686,961
3.722,957
35
449,348
487,834
185,047
223,533
1.239,479
1.277,965
2.270,710
2.309,196
3.941,977
3.980,463
36
480,428
521,576
197,847
238,995
1.325,210
1.366,358
2.427,768
2.468,916
4.214,631
4.255,779
37
513,659
557,653
211,533
255,527
1.416,872
1.460,866
2.595,689
2.639,683
4.506,144
4.550,138
38
549,188
596,225
226,164
273,201
1.514,872
1.561,909
2.775,225
2.822,262
4.817,820
4.864,857
39
587,173
637,464
241,807
292,098
1.619,651
1.669,942
2.967,178
3.017,469
5.151,052
5.201,343
40
627,787
681,556
258,533
312,302
1.731,678
1.785,447
3.172,409
3.226,178
5.507,334
5.561,103
Ghi chú : - Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.
Phụ lục V
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY ĐƯỚC
LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
Năm trồng thứ
Đước (cây con trụ mầm)
Đước (cây con có túi bầu)
Mật độ trồng 6.000 cây/ha
Mật độ trồng 10.000 cây/ha
Mật độ trồng 3.300 cây/ha
Mật độ trồng 4.400 cây/ha
Mật độ trồng 5.000 cây/ha
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
1
12,000
12,000
9,583
9,583
56,331
56,331
142,237
142,237
243,531
243,531
2
21,650
21,650
11,697
11,697
73,493
73,493
180,076
180,076
304,253
304,253
3
31,233
31,233
13,785
13,785
88,523
88,523
214,325
214,325
360,070
360,070
4
40,063
40,063
15,709
15,709
101,665
101,665
240,756
240,756
401,734
401,734
5
49,504
49,504
16,795
16,795
115,716
115,716
269,014
269,014
446,279
446,279
6
66,247
71,780
25,784
31,317
137,970
143,503
307,944
313,477
504,173
509,706
7
70,829
76,745
27,568
33,484
147,513
153,429
329,243
335,159
539,045
544,961
8
75,728
82,054
29,475
35,801
157,716
164,042
352,017
358,343
576,329
582,655
9
80,968
87,730
31,515
38,277
168,627
175,389
376,366
383,128
616,194
622,956
10
86,568
93,799
33,695
40,926
180,290
187,521
402,398
409,629
658,814
666,045
11
92,557
100,288
36,027
43,758
192,761
200,492
430,231
437,962
704,382
712,113
12
98,959
107,225
38,519
46,785
206,094
214,360
459,990
468,256
753,103
761,369
13
105,805
114,642
41,184
50,021
220,350
229,187
491,807
500,644
805,193
814,030
14
113,123
122,572
44,033
53,482
235,591
245,040
525,824
535,273
860,886
870,335
15
120,949
131,051
47,080
57,182
251,887
261,989
562,194
572,296
920,432
930,534
16
129,315
140,115
50,337
61,137
269,310
280,110
601,080
611,880
984,096
994,896
17
138,259
149,807
53,819
65,367
287,937
299,485
642,655
654,203
1.052,163
1.063,711
18
147,824
160,170
57,542
69,888
307,854
320,200
687,106
699,452
1.124,938
1.137,284
19
158,049
171,249
61,524
74,724
329,149
342,349
734,632
747,832
1.202,748
1.215,948
20
168,982
183,095
65,780
79,893
351,915
366,028
785,445
799,558
1.285,938
1.300,051
21
180,670
195,759
70,330
85,419
376,256
391,345
839,772
854,861
1.374,883
1.389,972
22
193,167
209,300
75,195
91,328
402,282
418,415
897,857
913,990
1.469,980
1.486,113
23
206,528
223,777
80,396
97,645
430,107
447,356
959,959
977,208
1.571,654
1.588,903
24
220,813
239,255
85,958
104,400
459,856
478,298
1.026,357
1.044,799
1.680,360
1.698,802
25
236,087
255,805
91,904
111,622
491,664
511,382
1.097,347
1.117,065
1.796,586
1.816,304
26
252,418
273,499
98,262
119,343
525,672
546,753
1.173,249
1.194,330
1.920,851
1.941,932
27
269,876
292,416
105,058
127,598
562,031
584,571
1.254,398
1.276,938
2.053,710
2.076,250
28
288,544
312,642
112,326
136,424
600,905
625,003
1.341,162
1.365,260
2.195,759
2.219,857
29
308,503
334,268
120,096
145,861
642,469
668,234
1.433,926
1.459,691
2.347,634
2.373,399
30
329,841
357,388
128,403
155,950
686,907
714,454
1.533,107
1.560,654
2.510,012
2.537,559
31
352,656
382,108
137,285
166,737
734,419
763,871
1.639,148
1.668,600
2.683,622
2.713,074
32
377,049
408,538
146,781
178,270
785,217
816,706
1.752,523
1.784,012
2.869,240
2.900,729
33
403,129
436,797
156,934
190,602
839,528
873,196
1.873,739
1.907,407
3.067,696
3.101,364
34
431,012
467,008
167,789
203,785
897,596
933,592
2.003,340
2.039,336
3.279,879
3.315,875
35
460,825
499,311
179,396
217,882
959,681
998,167
2.141,905
2.180,391
3.506,738
3.545,224
36
492,699
533,847
191,804
232,952
1.026,059
1.067,207
2.290,055
2.331,203
3.749,288
3.790,436
37
526,778
570,772
205,072
249,066
1.097,029
1.141,023
2.448,451
2.492,445
4.008,615
4.052,609
38
563,214
610,251
219,256
266,293
1.172,908
1.219,945
2.617,803
2.664,840
4.285,878
4.332,915
39
602,170
652,461
234,422
284,713
1.254,034
1.304,325
2.798,867
2.849,158
4.582,318
4.632,609
40
643,821
697,590
250,637
304,406
1.340,772
1.394,541
2.992,457
3.046,226
4.899,263
4.953,032
Ghi chú : - Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.
Phụ lục VI
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY MẮM ĐEN
LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
Năm trồng thứ
Mắm đen (cây con rễ trần)
Mắm đen (cây con có túi bầu)
Mật độ trồng 3.300 cây/ha
Mật độ trồng 10.000 cây/ha
Mật độ trồng 2.200 cây/ha
Mật độ trồng 2.500 cây/ha
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
1
17,034
17,034
10,414
10,414
53,476
53,476
99,766
99,766
2
29,660
29,660
12,253
12,253
69,888
69,888
125,878
125,878
3
40,456
40,456
13,796
13,796
84,674
84,674
149,260
149,260
4
43,254
43,254
15,445
15,445
99,448
99,448
171,762
171,762
5
46,246
46,246
16,513
16,513
106,327
106,327
183,643
183,643
6
52,778
64,305
18,824
30,351
119,605
131,132
204,510
216,037
7
56,429
68,753
20,127
32,451
127,878
140,202
218,656
230,980
8
60,333
73,509
21,520
34,696
136,724
149,900
233,781
246,957
9
64,507
78,594
23,009
37,096
146,182
160,269
249,952
264,039
10
68,969
84,030
24,601
39,662
156,294
171,355
267,241
282,302
11
73,740
89,844
26,303
42,407
167,105
183,209
285,726
301,830
12
78,841
96,059
28,123
45,341
178,663
195,881
305,489
322,707
13
84,295
102,703
30,069
48,477
191,022
209,430
326,619
345,027
14
90,126
109,808
32,150
51,832
204,235
223,917
349,211
368,893
15
96,360
117,403
34,374
55,417
218,362
239,405
373,366
394,409
16
103,026
125,525
36,752
59,251
233,465
255,964
399,190
421,689
17
110,153
134,207
39,295
63,349
249,615
273,669
426,802
450,856
18
117,772
143,490
42,013
67,731
266,880
292,598
456,323
482,041
19
125,918
153,416
44,920
72,418
285,339
312,837
487,886
515,384
20
134,629
164,028
48,028
77,427
305,076
334,475
521,632
551,031
21
143,942
175,374
51,351
82,783
326,179
357,611
557,713
589,145
22
153,899
187,505
54,903
88,509
348,740
382,346
596,289
629,895
23
164,544
200,475
58,701
94,632
372,862
408,793
637,533
673,464
24
175,925
214,341
62,762
101,178
398,652
437,068
681,629
720,045
25
188,093
229,167
67,103
108,177
426,225
467,299
728,775
769,849
26
201,105
245,019
71,746
115,660
455,708
499,622
779,184
823,098
27
215,015
261,967
76,709
123,661
487,228
534,180
833,078
880,030
28
229,888
280,087
82,015
132,214
520,929
571,128
890,700
940,899
29
245,788
299,460
87,688
141,360
556,959
610,631
952,307
1.005,979
30
262,789
320,173
93,754
151,138
595,483
652,867
1.018,175
1.075,559
31
280,967
342,319
100,240
161,592
636,672
698,024
1.088,600
1.149,952
32
300,401
365,997
107,174
172,770
680,709
746,305
1.163,896
1.229,492
33
321,180
391,313
114,587
184,720
727,793
797,926
1.244,400
1.314,533
34
343,395
418,379
122,514
197,498
778,132
853,116
1.330,471
1.405,455
35
367,147
447,318
130,987
211,158
831,953
912,124
1.422,495
1.502,666
36
392,542
478,258
140,048
225,764
889,497
975,213
1.520,885
1.606,601
37
419,694
511,338
149,736
241,380
951,021
1.042,665
1.626,081
1.717,725
38
448,723
546,706
160,093
258,076
1.016,801
1.114,784
1.738,552
1.836,535
39
479,761
584,521
171,167
275,927
1.087,131
1.191,891
1.858,803
1.963,563
40
512,945
624,951
183,007
295,013
1.162,325
1.274,331
1.987,371
2.099,377
Ghi chú : - Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.
Phụ lục VII
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY MẮM TRẮNG
LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
Năm trồng thứ
Mắm trắng (cây con rễ trần)
Mắm trắng (cây con có túi bầu)
Mật độ trồng 5.000 cây/ha
Mật độ trồng 10.000 cây/ha
Mật độ trồng 3.300 cây/ha
Mật độ trồng 4.400 cây/ha
Mật độ trồng 5.000 cây/ha
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
Tối thiểu
Tối đa
1
21,225
21,225
10,414
10,414
117,198
117,198
124,969
124,969
176,625
176,625
2
31,669
31,669
12,253
12,253
143,451
143,451
152,396
152,396
214,083
214,083
3
41,362
41,362
13,796
13,796
164,023
164,023
174,415
174,415
243,405
243,405
4
44,222
44,222
15,445
15,445
184,840
184,840
196,621
196,621
273,263
273,263
5
47,281
47,281
16,513
16,513
207,098
207,098
220,364
220,364
305,187
305,187
6
53,444
64,971
18,824
30,351
231,206
242,733
245,982
257,509
339,463
350,990
7
57,141
69,465
20,127
32,451
247,199
259,523
262,996
275,320
362,943
375,267
8
61,094
74,270
21,520
34,696
264,298
277,474
281,188
294,364
388,048
401,224
9
65,321
79,408
23,009
37,096
282,579
296,666
300,638
314,725
414,889
428,976
10
69,840
84,901
24,601
39,662
302,125
317,186
321,433
336,494
443,587
458,648
11
74,671
90,775
26,303
42,407
323,022
339,126
343,666
359,770
474,268
490,372
12
79,836
97,054
28,123
45,341
345,365
362,583
367,436
384,654
507,072
524,290
13
85,359
103,767
30,069
48,477
369,254
387,662
392,852
411,260
542,146
560,554
14
91,264
110,946
32,150
51,832
394,795
414,477
420,024
439,706
579,645
599,327
15
97,577
118,620
34,374
55,417
422,102
443,145
449,077
470,120
619,737
640,780
16
104,326
126,825
36,752
59,251
451,298
473,797
480,138
502,637
662,603
685,102
17
111,544
135,598
39,295
63,349
482,514
506,568
513,349
537,403
708,434
732,488
18
119,259
144,977
42,013
67,731
515,888
541,606
548,856
574,574
757,435
783,153
19
127,508
155,006
44,920
72,418
551,570
579,068
586,819
614,317
809,824
837,322
20
136,328
165,727
48,028
77,427
589,722
619,121
627,408
656,807
865,838
895,237
21
145,759
177,191
51,351
82,783
630,512
661,944
670,805
702,237
925,726
957,158
22
155,841
189,447
54,903
88,509
674,123
707,729
717,203
750,809
989,757
1.023,363
23
166,621
202,552
58,701
94,632
720,751
756,682
766,810
802,741
1.058,215
1.094,146
24
178,146
216,562
62,762
101,178
770,603
809,019
819,849
858,265
1.131,409
1.169,825
25
190,468
231,542
67,103
108,177
823,903
864,977
876,555
917,629
1.209,665
1.250,739
26
203,643
247,557
71,746
115,660
880,891
924,805
937,185
981,099
1.293,335
1.337,249
27
217,729
264,681
76,709
123,661
941,820
988,772
1.002,007
1.048,959
1.382,791
1.429,743
28
232,790
282,989
82,015
132,214
1.006,964
1.057,163
1.071,314
1.121,513
1.478,435
1.528,634
29
248,891
302,563
87,688
141,360
1.076,612
1.130,284
1.145,413
1.199,085
1.580,693
1.634,365
30
266,106
323,490
93,754
151,138
1.151,078
1.208,462
1.224,638
1.282,022
1.690,025
1.747,409
31
284,513
345,865
100,240
161,592
1.230,696
1.292,048
1.309,343
1.370,695
1.806,920
1.868,272
32
304,193
369,789
107,174
172,770
1.315,819
1.381,415
1.399,907
1.465,503
1.931,899
1.997,495
33
325,234
395,367
114,587
184,720
1.406,831
1.476,964
1.496,735
1.566,868
2.065,523
2.135,656
34
347,730
422,714
122,514
197,498
1.504,138
1.579,122
1.600,259
1.675,243
2.208,389
2.283,373
35
371,781
451,952
130,987
211,158
1.608,174
1.688,345
1.710,944
1.791,115
2.361,136
2.441,307
36
397,497
483,213
140,048
225,764
1.719,407
1.805,123
1.829,285
1.915,001
2.524,449
2.610,165
37
424,991
516,635
149,736
241,380
1.838,333
1.929,977
1.955,811
2.047,455
2.699,057
2.790,701
38
454,387
552,370
160,093
258,076
1.965,485
2.063,468
2.091,089
2.189,072
2.885,743
2.983,726
39
485,816
590,576
171,167
275,927
2.101,432
2.206,192
2.235,724
2.340,484
3.085,341
3.190,101
40
519,419
631,425
183,007
295,013
2.246,782
2.358,788
2.390,362
2.502,368
3.298,744
3.410,750
Ghi chú : - Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.
Phụ lục VIII
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG: CÂY PHI LAO
LÀ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2021/QĐ-UBND
ngày 25 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: triệu đồng/ha
Năm trồng thứ
Phi lao (cây con có túi bầu)
Mật độ trồng 3.300 cây/ha
Tối thiểu
Tối đa
1
12,547
12,547
2
15,085
15,085
3
17,165
17,165
4
18,994
18,994
5
20,307
20,307
6
34,015
59,631
7
36,369
63,756
8
38,886
68,167
9
41,575
72,882
10
44,452
77,924
11
47,527
83,315
12
50,815
89,078
13
54,330
95,239
14
58,089
101,827
15
62,108
108,871
16
66,404
116,402
17
70,998
124,454
18
75,909
133,063
19
81,160
142,267
20
86,774
152,108
21
92,777
162,630
22
99,194
173,878
23
106,057
185,906
24
113,393
198,765
25
121,236
212,514
26
129,623
227,214
27
138,589
242,930
28
148,175
259,733
29
158,425
277,699
30
169,383
296,907
31
181,100
317,444
32
193,626
339,400
33
207,020
362,877
34
221,340
387,977
35
236,649
414,812
36
253,018
443,504
37
270,520
474,181
38
289,231
506,978
39
309,237
542,045
40
330,626
579,537
Ghi chú : - Rừng đặc dụng và rừng phòng hộ thời gian là 40 năm.
Rừng sản xuất thời gian là 30 năm.