QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về bồi thường thiệt hại đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa, đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 89 /TTr-SNNPTNT ngày 28 tháng 4 năm 2021 dự thảo Quyết định ban hành Quy định về bồi thường thiệt hại đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường thiệt hại đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 05 năm 2021.
2. Quyết định số 342/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành đơn giá đền bù cây cối, hoa màu trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3
Điều khoản chuyển tiếp
1. Những dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường thiệt hại đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng quy định tại Quyết định này.
2. Trường hợp những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện chi trả bồi thường thiệt hại đối với cây trồng hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường thiệt hại đối với cây trồng theo phương án đã được phê duyệt thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt, không áp dụng quy định tại Quyết định này.
Điều 4
Tổ chức thi hành
Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Võ Ngọc Thành
QUY ĐỊNH
Về bồi thường thiệt hại đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
(Kèm theo Quyết định số 11 /2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Chương I
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định về bồi thường thiệt hại đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng năm 2021 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2 . Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng.
2. Người sử dụng đất quy định tại
Điều 5 Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013.
3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường thiệt hại đối với cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất.
Chương II
Mục 1
Điều 3
Tính mức bồi thường thiệt hại đối với cây hàng năm
Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng tính mức bồi thường thiệt hại đối với cây hàng năm trên cơ sở xác định năng suất của vụ cao nhất trong 03 năm trước liền kề của cây trồng chính tại địa phương theo số liệu về năng suất cây hàng năm được bồi thường do Chi cục thống kê cấp huyện nơi có đất thu hồi cung cấp và giá trung bình tại thời điểm thu hồi đất.
Mục 2
Điều 4
Nguyên tắc bồi thường thiệt hại đối với cây lâu năm
1. Trường hợp trên diện tích đất thu hồi trồng nhiều loại cây trồng khác nhau thì mức bồi thường thiệt hại được tính bằng tổng mức bồi thường thiệt hại của các loại cây trồng được tính theo quy định tại
Điều 5 Quy định này.
2. Mức bồi thường thiệt hại đối với cây hoa, cây cảnh quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này chỉ áp dụng đối với cây hoa, cây cảnh trồng trên mặt đất, không áp dụng đối với cây hoa, cây cảnh trồng trong chậu.
Điều 5
Mức bồi thường thiệt hại đối với cây lâu năm
1. Mức bồi thường thiệt hại đối với cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, cây dược liệu, cây hoa, cây cảnh quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này.
2. Trường hợp cây ăn quả thuộc loại giống mới, giống ghép chất lượng cao thì mức bồi thường thiệt hại được tính bằng 1,2 lần mức bồi thường thiệt hại đối với cây trồng cùng loại (không phải giống mới, giống ghép chất lượng cao) quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Mức bồi thường thiệt hại đối với trụ của cây hồ tiêu (không bao gồm cây hồ tiêu)
a) Trường hợp trụ là cây sống: Mức bồi thường thiệt hại được tính bằng mức bồi thường thiệt hại của cây trồng quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Trường hợp trụ là trụ tiêu bọng đúc bằng vữa xi măng không cốt thép đường kính chân trụ D400, ngọn trụ D150 cao 3m hoặc trụ tiêu bọng xây gạch cao 3m thì mức bồi thường thiệt hại theo quy định tại Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành giá trị xây dựng mới nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc trên đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
4. Đối với cây lâm nghiệp
a) Mức bồi thường thiệt hại rừng trồng (rừng trồng tập trung) được tính theo quy định tại khoản 3
Điều 12 Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này.
b) Đối với cây lâm nghiệp trồng rải rác không đảm bảo tiêu chí thành rừng trồng quy định tại
Điều 5 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp thì mức bồi thường thiệt hại đối với cây lâm nghiệp quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Chương III
Điều 6 . Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan:
a) Triển khai thi hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
b) Hàng quý, tiến hành khảo sát, thống kê, đánh giá, tổng hợp, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung mức bồi thường thiệt hại đối với cây trồng trong các trường hợp:
Các loại cây trồng quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này có biến động tăng hoặc giảm giá ở địa phương tại thời điểm thu hồi đất từ 20% trở lên.
Trong quá trình thực hiện việc bồi thường, phát sinh các loại cây trồng chưa được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Các loại cây trồng được chứng nhận cây đầu dòng chưa được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Các loại cây trồng nằm trong vườn cây được chứng nhận vườn cây đầu dòng chưa được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Trường hợp văn bản viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng quy định tương ứng tại văn bản quy phạm pháp luật mới./.
Phụ lục
( Ban hành kèm theo Quyết định số : 11/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai )
SỐ THỨ TỰ
CÂY LÂU NĂM
Đ ƠN VỊ TÍNH
MỨC BỒI THƯỜNG
I
Cây công nghiệp lâu năm
1
Cây Cao su
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
64.211
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/cây
99.106
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/cây
129.477
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
160.384
Kiến thiết cơ bản năm 5
Đồng/cây
195.000
Kiến thiết cơ bản năm 6
Đồng/cây
250.000
Kiến thiết cơ bản năm 7
Đồng/cây
330.000
Đang thu hoạch tốt (năm 8 - 27)
Đồng/cây
438.000
2
Cây Cà phê vối
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
74.324
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/cây
99.099
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/cây
143.694
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
366.667
Kinh doanh năm 6 - 20
Đồng/cây
396.396
Từ năm 24 trở đi
Đồng/cây
227.928
3
Cây Cà phê Katimo
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
19.333
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/cây
33.485
Thu bói (năm 3)
Đồng/cây
39.668
Kinh doanh năm 1 - 4
Đồng/cây
63.718
Kinh doanh năm 5 - 9
Đồng/cây
105.880
Từ năm 13 trở đi
Đồng/cây
42.800
4
Cây Cà phê mít
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
38.767
Kiến thiết cơ bản năm 2 - 3
Đồng/cây
97.666
Thu bói (năm 4)
Đồng/cây
174.466
Kinh doanh năm 1 - 15
Đồng/cây
257.067
Từ năm 20 trở đi
Đồng/cây
88.233
5
Cây Chè
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
6.719
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/cây
10.684
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/cây
12.351
Thu bói (năm 4)
Đồng/cây
23.772
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
38.158
Kinh doanh năm 6 - 20
Đồng/cây
51.491
Từ năm 25 trở đi
Đồng/cây
8.079
6
Cây Điều
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
60.000
Kiến thiết cơ bản năm 2 - 3
Đồng/cây
123.000
Kinh doanh năm 1 - 3
Đồng/cây
194.000
Kinh doanh năm 4 - 18
Đồng/cây
408.000
Từ năm 22 trở đi
Đồng/cây
65.000
7
Cây Hồ tiêu
Trồng mới năm 1
Đồng/trụ
63.600
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/trụ
93.400
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/trụ
129.700
Đang thu hoạch tốt
Đồng/trụ
494.800
8
Cây Dâu tằm
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
1.029
Từ năm 2 trở đi
Đồng/cây
2.380
9
Cây Ca cao, Osaka
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
85.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
240.000
Từ năm 4 trở đi
Đồng/cây
312.000
II
Cây ăn quả
10
Cây Bơ
.
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
93.900
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
212.000
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
334.400
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
981.000
Kinh doanh năm 6 - 16
Đồng/cây
1.605.100
Từ năm 21 trở đi
Đồng/cây
60.000
11
Cây Sầu riêng
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
185.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
402.300
Từ năm 4 - 5
Đồng/cây
676.100
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
1.470.400
Kinh doanh năm 6 - 20
Đồng/cây
3.066.000
Kinh doanh năm 21 - 30
Đồng/cây
1.665.800
Từ năm 36 trở đi
Đồng/cây
250.000
12
Cây Xoài
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
114.500
Kiến thiết cơ bản năm 2 - 3
Đồng/cây
266.200
Từ năm 4 - 5
Đồng/cây
415.900
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
757.900
Kinh doanh năm 6 - 16
Đồng/cây
1.044.600
Từ năm 22 trở đi
Đồng/cây
274.000
13
Cây Thanh long
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
38.700
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
125.100
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
168.900
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
204.600
Kinh doanh năm 6 - 16
Đồng/cây
191.300
Từ năm 21 trở đi
Đồng/cây
67.000
14
Cây Mít
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
71.100
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
148.300
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
242.300
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
491.000
Kinh doanh năm 6 - 16
Đồng/cây
623.000
Kinh doanh từ năm 17 - 25
Đồng/cây
690.000
Từ năm 30 trở đi
Đồng/cây
76.000
15
Cây Chanh, Cam, Quýt, Bưởi, Quất
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
104.833
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
162.200
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
519.933
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
841.933
Kinh doanh năm 6 - 16
Đồng/cây
1.143.933
16
Cây Chuối
Bụi mới trồng 1 cây
Đồng/bụi
18.000
Bụi chuối đã có từ 2 - 3 cây
Đồng/bụi
25.000
Bụi chuối đã có từ 4 - 5 cây
Đồng/bụi
50.000
Bụi chuối đã có từ 6 - 7 cây
Đồng/bụi
75.000
Bụi chuối đã có từ 8 cây trở lên
Đồng/bụi
100.000
17
Cây Dứa
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
6.000
Chăm sóc có trái non
Đồng/cây
10.000
18
Cây Chanh dây
Có chiều dài từ gốc đến ngọn từ 2 m trở xuống
Đồng/gốc
75.000
Đã phủ giàn, có trái non
Đồng/gốc
175.000
Đang thu hoạch tốt
Đồng/gốc
350.000
19
Cây Nhãn, Vải, Chôm chôm
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
75.550
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
167.980
Từ năm 4 - 5
Đồng/cây
267.500
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
645.000
Kinh doanh năm 6 - 16
Đồng/cây
896.000
Từ năm 22 trở đi
Đồng/cây
274.000
20
Cây Đu đủ
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
11.000
Sắp có trái
Đồng/cây
54.000
Đang thu hoạch tốt
Đồng/cây
143.000
21
Cây Me, Bồ quân, Ô ma , Trâm
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
19.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
44.000
Từ năm 4
Đồng/cây
75.000
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
245.000
Kinh doanh năm 6 - 16
Đồng/cây
355.000
Kinh doanh từ năm 17 - 25
Đồng/cây
245.000
Từ năm 30 trở đi
Đồng/cây
76.000
22
Cây Mận, Lê, Lựu, Hồng
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
45.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
110.000
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
232.000
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
429.000
Kinh doanh năm 6 - 16
Đồng/cây
476.000
23
Cây Tầm ruột, Mãng cầu xiêm, Sapôchê
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
30.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
101.000
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
272.000
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
432.000
Kinh doanh năm 6 - 16
Đồng/cây
500.000
Từ năm 21 trở đi
Đồng/cây
60.000
24
Cây Cóc, Khế, Ổi, Táo
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
35.670
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
52.000
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
88.000
Kinh doanh năm 1 - 4
Đồng/cây
103.000
Kinh doanh năm 5 - 15
Đồng/cây
312.000
Từ năm 20 trở đi
Đồng/cây
73.000
25
Cây Măng cụt
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
65.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
120.000
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
155.000
Kinh doanh năm 1 - 16
Đồng/cây
458.000
Từ năm 21 trở đi
Đồng/cây
68.000
26
Cây Vú sữa
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
25.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
146.000
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
285.000
Kinh doanh năm 1 - 26
Đồng/cây
707.000
Từ năm 31 trở đi
Đồng/cây
214.000
27
Cây Na
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
72.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
217.300
Kinh doanh năm 1 - 17
Đồng/cây
673.300
Từ năm 21 trở đi
Đồng/cây
80.000
28
Cây Sê ri
Cây chưa có trái
Đồng/cây
63.000
Cây có trái
Đồng/cây
168.000
29
Cây N hót
Trồng ≤ 1 năm
Đồng/bụi
18.000
Trồng 1 năm
Đồng/bụi
98.000
30
Cây Gấc
Trồng mới
Đồng/bụi
60.000
Đang ra hoa, có trái non
Đồng/bụi
120.000
31
Cây Dưa ăn quả
Trồng mới
Đồng/ha
10.500.000
Đang ra hoa, có trái non
Đồng/ha
16.000.000
32
Cây Dâu tây
Trồng mới
Đồng/ha
19.000.000
Chuẩn bị thu hoạch và đang thu hoạch tốt
Đồng/ha
43.200.000
33
Cây Dừa
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
35.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
152.000
Từ năm 4 - 5
Đồng/cây
208.000
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
745.000
Kinh doanh năm 6 - 16
Đồng/cây
1.004.000
Từ năm 22 trở đi
Đồng/cây
214.000
34
Cây Cau
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
33.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
87.000
Từ năm 4 - 5
Đồng/cây
118.000
Kinh doanh năm 1 - 20
Đồng/cây
256.000
Từ năm 26 trở đi
Đồng/cây
47.000
III
Cây dược liệu
35
Cây Sachi
Trồng mới
Đồng/cây
51.000
Đang thu hoạch tốt
Đồng/cây
120.000
36
Cây Sa nhân, Sâm đất, Cà gai leo
Trồng mới
Đồng/ha
8.675.000
Có củ non
Đồng/ha
21.215.000
37
Cây Trầu
Từ năm 1 - 2
Đồng/trụ
18.000
Kinh doanh năm 1 - 8
Đồng/trụ
73.000
Từ năm 11 trở đi
Đồng/trụ
18.000
38
Cây Nhàu, Lục bát
Trồng ≤1 năm
Đồng/cây
16.000
Từ năm 1 trở đi
Đồng/cây
58.000
39
Cây Canh ky na, Bụp giấm
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
34.000
Kiến thiết cơ bản
Đồng/cây
85.000
Kinh doanh
Đồng/cây
172.000
Hết thời kỳ kinh doanh (không còn năng suất)
Đồng/cây
106.000
40
Cây Nha đam
Trồng mới
Đồng/cây
2.000
Đang thu hoạch tốt
Đồng/cây
6.000
41
Cây Lược vàng
Trồng mới
Đồng/cây
2.000
Đang thu hoạch tốt
Đồng/cây
6.000
42
Cây Đinh lăng
Trồng mới năm 1
Đồng/bụi
7.500
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/bụi
12.900
Từ năm 3 trở đi
Đồng/bụi
18.300
43
Cây Bo bo
Trồng mới
Đồng/ha
12.000.000
Có hạt non
Đồng/ha
30.000.000
44
Cây Ngũ vị tử
Đồng/cây
15.000
45
Cây Sâm dây (đẳng sâm)
Trồng mới năm 1
Đồng/m 2
30.000
Từ năm 2 trở đi
Đồng/m 2
34.000
46
Cây Đương quy
Trồng mới
Đồng/m 2
16.000
Đang phát triển, nuôi củ
Đồng/m 2
27.000
47
Cây Cari
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
45.100
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/cây
75.600
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/cây
139.200
Từ năm 4 trở đi
Đồng/cây
204.700
48
Cây Sâm Ngọc linh
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
210.000
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/cây
304.000
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/cây
506.000
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
708.000
Kiến thiết cơ bản năm 5
Đồng/cây
1.010.000
Từ năm 6 trở đi
Đồng/cây
1.211.000
49
Cây Diệp hạ châu (cây C hó đẻ), Hà thủ ô
Đồng/m 2
20.000
50
Cây Chùm ngây
Trồng ≤1 năm
Đồng/cây
60.000
Từ năm 1 trở đi
Đồng/cây
120.000
IV
Cây hoa, cây cảnh
51
Nhóm cây hoa: H ồng, L y, C úc, V ạn thọ,
L ay ơn, H uệ
Đồng/ha
38.914.000
52
Cây Chuỗi ngọc
Đồng/mét dài
48.000
53
Cây Ngũ gia bì, Đỗ quyên
Từ năm 1 - 3
Đồng/cây
145.000
Từ năm 4 trở đi
Đồng/cây
172.000
54
Cây Đào Nhật Tân
Đồng/cây
268.000
55
Cây Trà mi
Từ năm 1 - 2
Đồng/cây
41.000
Từ năm 3 trở đi
Đồng/cây
142.000
56
Cây Chuối cành (rẻ quạt)
Đồng/cây
156.000
57
Cây Hoa thiên lý
Trồng mới có chiều dài từ gốc đến ngọn từ 2m trở xuống
Đồng/gốc
75.000
Chưa thu hoạch
Đồng/gốc
142.000
Đang thu hoạch tốt
Đồng/gốc
184.000
58
Cây Cau c ảnh ( C au sâm banh)
Từ năm 1 - 3
Đồng/cây
117.000
Từ năm 4 trở đi
Đồng/cây
187.000
59
Cây Dừa cảnh
Từ năm 1 - 5
Đồng/cây
101.000
Từ năm 6 trở đi
Đồng/cây
142.000
60
Nhóm c ây hoa : Quỳnh, Dạ lan hương
Đồng/bụi
54.000
61
Cây Phát tài
Trồng mới
Đồng/bụi
25.700
Cây có đường kính gốc < 5cm
Đồng/bụi
54.700
Cây có đường kính gốc ≥ 5cm
Đồng/bụi
68.700
62
Cây Sung, Si, Bồ đề, Lộc vừng, Sanh
Từ năm 1 - 5
Đồng/cây
97.000
Từ năm 6 trở đi
Đồng/cây
138.000
63
Cây hàng rào Dâm bụt, Xương rồng, Chùm rụm, Từ bi
Đồng/mét dài
15.000
64
Cây Trúc vàng
Đồng/bụi
98.000
65
Các loại cỏ trồng chăn nuôi
Trồng mới năm 1
Đồng/ha
40.167.000
Đang thu hoạch tốt hoặc gốc 2 năm tuổi
Đồng/ha
69.226.000
66
Cây Hoa sứ (Đại)
Từ năm 1 - 3
Đồng/cây
61.000
Từ năm 4 trở đi
Đồng/cây
125.000
67
Cây Thiên tuế, Vạn tuế
Từ năm 1 - 3
Đồng/cây
51.000
Từ năm 4 trở đi, đã phát tán
Đồng/cây
117.000
68
Nhóm cây hoa: Giấy , S ử quân tử, X ác pháo
Trồng ≤ 2 năm
Đồng/cây
20.000
Từ năm 2 - 5
Đồng/cây
56.000
Từ năm 6 trở đi
Đồng/cây
141.000
69
Cây Hồng tú cầu
Trồng mới
Đồng/cây
17.000
Phát triển tốt
Đồng/cây
68.000
70
Cây Đại tướng quân
Trồng ≤ 1 năm
Đồng/cây
7.000
Từ năm 2 trở đi
Đồng/cây
29.000
71
Cây Sa kê
Từ năm 1 - 3
Đồng/cây
30.000
Từ năm 4 trở đi
Đồng/cây
67.000
72
Cây Cỏ Nhật
Đồng/m 2
77.000
73
Cây Cau vua
Cao ≤ 2 m
Đồng/cây
248.000
Cao 2 m
Đồng/cây
614.000
74
Cây Đào Nhật Bản
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
135.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
194.000
Từ năm 4 - 8
Đồng/cây
253.000
Từ năm 9 trở đi
Đồng/cây
313.000
75
Cây Mai vàng
Trồng < 1 năm
Đồng/cây
19.000
Từ năm 1 - 2
Đồng/cây
38.000
Từ năm 3 - 5
Đồng/cây
144.000
Từ năm 6 trở đi
Đồng/cây
375.000
76
Cây Sen, Súng
Đồng/m 2
10.000
V
Cây lâm nghiệp
77
Cây Gáo vàng, X à cừ
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
30.900
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/cây
49.800
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/cây
68.500
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
80.300
Kiến thiết cơ bản năm 5 - 6
Đồng/cây
85.600
78
Cây Dầu rái
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
35.400
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/cây
56.000
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/cây
76.400
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
89.300
Kiến thiết cơ bản năm 5 - 6
Đồng/cây
95.000
79
Cây Bạch đàn, Keo, B ời lời đỏ
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
12.900
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/cây
18.300
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/cây
22.500
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
25.700
Kiến thiết cơ bản năm 5 - 6
Đồng/cây
27.300
Cây tái sinh năm 1
Đồng/cây
4.800
Cây tái sinh năm 2
Đồng/cây
9.600
Cây tái sinh năm 3
Đồng/cây
12.700
Cây tái sinh năm 4 - 5
Đồng/cây
14.300
80
Cây Thông, Muồng
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
16.500
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/cây
26.000
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/cây
35.000
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
40.500
Kiến thiết cơ bản năm 5 - 6
Đồng/cây
42.400
81
Cây Sao, Cây T hầu đâu , Cây Hông
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
20.100
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/cây
31.900
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/cây
43.500
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
50.700
Kiến thiết cơ bản năm 5 - 6
Đồng/cây
53.600
82
Cây Huỳnh đàn
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
82.500
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
165.000
Từ năm 4 - 5
Đồng/cây
220.000
Từ năm 6 trở đi
Đồng/cây
385.000
83
Cây Quế
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
75.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
93.750
Từ năm 4 - 5
Đồng/cây
208.750
Từ năm 6 trở đi
Đồng/cây
280.000
84
Cây Gió bầu
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
60.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
107.000
Từ năm 4 - 5
Đồng/cây
316.250
Từ năm 6 trở đi
Đồng/cây
431.250
85
Cây Bồ kết
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
37.500
Từ năm 2 - 4
Đồng/cây
86.250
Kinh doanh năm 1 - 21
Đồng/cây
287.500
Từ năm 26 trở đi
Đồng/cây
115.000
86
Cây Mắc ca
86.1
Thời kỳ kiến thiết cơ bản
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
75.000
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/cây
85.000
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/cây
94.000
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
108.000
Kiến thiết cơ bản năm 5
Đồng/cây
122.000
86.2
Thời kỳ kinh doanh
Kinh doanh năm 1 - 5
Đồng/cây
150.000
Kinh doanh năm 6 - 16
Đồng/cây
330.000
Kinh doanh năm 17 - 30
Đồng/cây
420.000
Kinh doanh năm 31 - 50
Đồng/cây
270.000
87
Cây Dâu da
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
50.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
100.000
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
150.000
Kinh doanh năm 1 - 4
Đồng/cây
250.000
Kinh doanh năm 5 - 12
Đồng/cây
300.000
Từ năm 17 trở đi
Đồng/cây
200.000
88
Các loại Tre lấy măng
88.1
Tre Lục trúc, Điền trúc
Trồng mới năm 1
Đồng/ha
17.600.000
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/ha
25.080.000
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/ha
30.250.000
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/ha
36.960.000
Đang thu hoạch tốt
Đồng/ha
73.920.000
88.2
Tre Bát độ
Trồng mới năm 1
Đồng/ha
21.958.200
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/ha
30.250.000
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/ha
39.050.000
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/ha
51.150.000
Đang thu hoạch tốt
Đồng/ha
89.650.000
89
Cây Táo nhơn (keo giậu)
Trồng ≤ 1 năm
Đồng/cây
6.250
Từ năm 2 trở đi
Đồng/cây
25.000
90
Cây Lồ ô, Tre, Nứa, Tầm vông
Mới trồng
Đồng/bụi
14.520
Kiến thiết cơ bản năm 1
Đồng/bụi
20.570
Từ năm 2 - 3
Đồng/bụi
91.960
Từ năm 4 trở đi
Đồng/bụi
183.920
SỐ THỨ TỰ
CÂY LÂU NĂM
Đ ƠN VỊ TÍNH
MỨC BỒI THƯỜNG
91
Cây V ông
Trồng ≤ 1 năm
Đồng/cây
3.750
Từ năm 2 trở đi
Đồng/cây
31.250
92
Cây Phượng vỹ, Gòn, Bàng, Điệp vàng
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
12.000
Từ năm 2 - 3
Đồng/cây
42.300
Từ năm 4 - 8
Đồng/cây
48.500
Từ năm 9 trở đi
Đồng/cây
62.000
93
Cây Trứng cá
Từ năm 1 - 5
Đồng/cây
49.610
Từ năm 6 trở đi
Đồng/cây
83.490
94
Cây Tùng, Bách, Đa long, Sộp, Trắc bách diệp
Từ năm 1 - 5
Đồng/cây
55.660
Từ năm 6 trở đi
Đồng/cây
306.000
95
Cây Hoa sữa
Từ năm 1 - 5
Đồng/cây
55.600
Từ năm 6 trở đi
Đồng/cây
91.960
96
Cây Bằng lăng
Trồng ≤ 1 năm
Đồng/cây
36.300
Từ năm 2 - 5
Đồng/cây
72.500
Từ năm 6 trở đi
Đồng/cây
150.000
97
Cây L ong não
Trồng mới năm 1
Đồng/cây
37.500
Kiến thiết cơ bản năm 2
Đồng/cây
62.500
Kiến thiết cơ bản năm 3
Đồng/cây
87.500
Kiến thiết cơ bản năm 4
Đồng/cây
112.500
Kiến thiết cơ bản năm 5
Đồng/cây
137.500
Từ năm 6 - 10
Đồng/cây
187.500
Từ năm 11 trở đi
Đồng/cây
225.000