QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 , được sửa đổi, bổ sung năm 2017 , năm 2019
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2020;
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ h ướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 32 /TTr-SKHCN ngày 11 tháng 5 năm 20 21 và Báo cáo số 155/BC-SKHCN ngày 22 tháng 6 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau:
1. Sửa đổi khoản 5
Điều 7 như sau:
“Nội dung và định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu được thực hiện theo các quy định tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị và chế độ chi tiếp khách trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Ngoài ra, Quy định này quy định mức chi thù lao tối đa tham gia hội thảo khoa học như sau:
a) Người chủ trì: 1.125.000 đồng/buổi hội thảo.
b) Thư ký hội thảo: 375.000 đồng/buổi hội thảo.
c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo: 1.500.000 đồng/báo cáo.
d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo: 750.000 đồng/báo cáo.
đ) Thành viên tham gia hội thảo: 150.000 đồng/thành viên/buổi hội thảo.”
2. Sửa đổi khoản 6
Điều 7 như sau:
“Dự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia.”
3. Sửa đổi điểm a khoản 1
Điều 9 như sau:
“a) Chi tiền công
Đơn vị tính: 1.000 đồng
STT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
M ức ch i
1
Chi tư vấn xác đ ị nh nhi ệ m v ụ khoa học và công nghệ
a
Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Hội đồng
Chủ tịch Hội đồng
800
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng
650
Thư ký hành chính
250
Đại biểu được mời tham dự
160
b
Chi nhận xét đánh giá
01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng
250
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng
400
2
Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
a
Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Hội đồng
Chủ tịch Hội đồng
1.200
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng
800
Thư ký hành chính
250
Đại biểu được mời tham dự
160
b
Chi nhận xét đánh giá
01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng
400
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng
550
3
Chi thẩm định n ộ i dung, tài chính của nhi ệ m vụ khoa học và công nghệ
Tổ trưởng Tổ thẩm định
Nhiệm vụ
550
Thành viên Tổ thẩm định
Nhiệm vụ
400
Thư ký hành chính
Nhiệm vụ
250
Đại biểu được mời tham dự
Nhiệm vụ
160
4
Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ
a
Chi họp Hội đồng nghiệm thu
Nhiệm vụ
Chủ tịch Hội đồng
1.200
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng
800
Thư ký hành chính
250
Đại biểu được mời tham dự
160
b
Chi nhận xét đánh giá
01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng
400
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng
550
Điều 2 . Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 7 năm 2021./.