QUYẾT ĐỊNH S ửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 / 12 / 2019 của UBND tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024) ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 15 tháng 5 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 261/TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 14 tháng 6 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 80/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2020 - 2024), cụ thể như sau:
1. Bổ sung tại Khoản 2
Điều 4
Xác định vùng đất
Bổ sung thôn Phú Kinh Phường vào vùng trung du xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền.
2. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 1: GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
a) Sửa đổi, bổ sung tại I: HUYỆN PHONG ĐIỀN
Sửa đổi Đường tỉnh 9 tại mục 1: XÃ PHONG HIỀN thành 02 đoạn, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
5
Đường tỉnh 9
Từ chắn đường sắt đến Mốc địa giới hành chính 03 xã Phong Hòa, Phong Hiền, thị trấn Phong Điền
510.000
310.000
260.000
Từ Mốc địa giới hành chính 03 xã Phong Hòa, Phong Hiền, thị trấn Phong Điền đến hết ranh giới xã Phong Hiền
198.000
160.000
132.000
Bổ sung Đường tỉnh 17B vào mục 2: XÃ PHONG AN, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
8
Đường Tỉnh 17B
Từ Tỉnh 9 (ranh giới thị trấn Phong Điền) đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ (thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính số 24)
250.000
200.000
160.000
Từ đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân)
120.000
110.000
100.000
Sửa đổi gộp Đường liên xã Phong An - Phong Xuân tại mục 2: XÃ PHONG AN, như sau:
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
3
Đường liên xã Phong An-Phong Xuân (Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Đại Lương)
250.000
200.000
160.000
Bổ sung Đường tỉnh 6B vào mục 10: XÃ PHONG HÒA, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
4
Đường tỉnh 6B
Từ ranh giới xã Phong Thu đến thôn Quốc lộ 49B
165.000
140.000
130.000
Bổ sung Tuyến đường trục xã vào mục 12: XÃ PHONG HẢI, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
3
Tuyến đường trục xã
Từ Tỉnh lộ 22 đến Lò đốt rác Điền Hải
150.000
130.000
100.000
Bổ sung thôn Phú Kinh Phường vào Khu vực 2 giá đất ở các khu vực còn lại thuộc mục 14: XÃ PHONG MỸ, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV2
Thôn Huỳnh Trúc, thôn Phong Thu, xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái, thôn Hưng Thái, thôn Phước Thọ, thôn Phú Kinh Phường
120.000
110.000
b) Sửa đổi tại V. THỊ XÃ HƯƠNG THỦY
Sửa đổi giá đất tại mục 3: XÃ THỦY VÂN, như sau:
Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tuyến đường Thủy Dương - Thuận An
5.000.000
2.100.000
1.250.000
2
Tuyến đường liên xã
Từ cầu Như Ý 2 (đường Thuỷ Dương – Thuận An) đến chùa Công Lương
3.300.000
1.980.000
1.320.000
Từ cầu Như Ý 2 (đường Thuỷ Dương – Thuận An) đến ranh giới xã Thủy Thanh
3.250.000
2.065.000
1.400.000
Từ Chùa Công Lương đến giáp ranh giới xã Thủy Thanh (Trừ đoạn qua Khu quy hoạch Dạ Lê)
2.000.000
1.200.000
850.000
3
Đường vào trường Mầm non Thủy Vân
Thửa 09 tờ bản đồ số 5 đến thửa 207 tờ số 5
2.470.000
1.570.000
1.065.000
4
Đường nối Phạm Văn Đồng đến đường Thủy Dương - Thuận An
Đường Thủy Dương - Thuận An đến đường liên xã
6.240.000
3.965.000
2.700.000
Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn Vân Dương, Xuân Hòa và Công Lương (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
1.560.000
1.310.000
KV2
Thôn Dạ Lê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
1.125.000
970.000
KV3
Không
c) Sửa đổi, bổ sung tại VI: HUYỆN PHÚ LỘC
Bổ sung Đường tỉnh 14B vào mục 1: XÃ LỘC BỔN, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Đường tỉnh 14B
1
Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Sơn (cầu Khe Mồng) đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc
316.000
222.000
158.000
Sửa đổi điểm cuối Tỉnh lộ 14B tại mục 2: XÃ LỘC SƠN, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
2
Tỉnh lộ 14B
Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng).
316.000
222.000
158.000
Bổ sung Quốc lộ 49B vào mục 5: XÃ LỘC TRÌ, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo)
238.000
168.000
119.000
Sửa đổi mục 10. XÃ VINH GIANG và mục 15: XÃ VINH HẢI thành XÃ GIANG HẢI (theo Nghị quyết số 834/NQ-UBTVQH14 ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế).
Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Quốc lộ 49B
215.000
150.000
105.000
2
Tỉnh lộ 21 đoạn qua xã Giang Hải
160.000
112.000
80.000
Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Quốc lộ 49B đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ đến giáp xã Vinh Hiền giới hạn mỗi bên 200m
198.000
160.000
KV2
Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m
160.000
127.000
KV3
Bao gồm: xóm Sát (thôn Đơn Chế), xóm Vạn Đò (thôn Nghi Xuân) và các khu vực còn lại
88.000
Sửa đổi điểm đầu Tỉnh lộ 14B đoạn 1 và bổ sung Tỉnh lộ 14B đoạn 3 vào mục 14: XÃ XUÂN LỘC, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Tỉnh lộ 14B
Đoạn 1: Từ hết ranh giới xã Lộc Bổn (cầu Khe Mồng) đến ranh giới xã Hương Phú
253.000
178.000
126.000
Đoạn 3: Từ Km 12 + 900m đến Km 14 + 200 (đường cũ, từ ngã ba phía bắc chân đèo La Hy đến ngã ba đèo La Hy)
77.000
61.000
50.000
3. Sửa đổi, bổ sung tại PHỤ LỤC 5: GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ
a) Bổ sung giá đất trong sân ga Huế
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Điểm đầu
Điểm cuối
Loại đường
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Các đoạn đường chưa đặt tên
16
Các đường thuộc sân ga Huế
3B
15.000.000
8.400.000
5.550.000
3.600.000
b) Bổ sung các đường như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Điểm đầu
Điểm cuối
Loại đường
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Cần Vương
Nguyễn Văn Linh
Đường Quy hoạch
5B
4.900.000
2.744.000
1.813.000
1.176.000
2
Phạm Thận Duật
Nguyễn Văn Linh
Đường Quy hoạch
5C
3.760.000
2.106.000
1.391.000
902.000
c) Sửa đổi điểm đầu, điểm cuối các số thứ tự tại Phụ lục 5: GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ HUẾ, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Điểm đầu
Điểm cuối
Loại đường
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
111
Lê Đại Hành
Trần Khánh Dư
Đạm Phương
4C
8.000.000
4.480.000
2.960.000
1.920.000
Đạm Phương
Nguyễn Trãi
3C
12.000.000
6.720.000
4.440.000
2.880.000
Nguyễn Trãi
Trần Văn Kỷ
4C
8.000.000
4.480.000
2.960.000
1.920.000
213
Nguyễn Lộ Trạch
Nguyễn Công Trứ
Dương Văn An
5A
6.050.000
3.388.000
2.239.000
1.452.000
Dương Văn An
Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch
5B
4.900.000
2.744.000
1.813.000
1.176.000
Kiệt 185 Nguyễn Lộ Trạch
Hết địa phận phường Xuân Phú
5C
3.760.000
2.106.000
1.391.000
902.000
345
Trần Nhân Tông
Nguyễn Trãi
La Sơn Phu Tử
5A
6.050.000
3.388.000
2.239.000
1.452.000
Nguyễn Trãi
Trần Khánh Dư
4C
8.000.000
4.480.000
2.960.000
1.920.000
d) Sửa đổi loại đường và mức giá vị trí đất tại số thứ tự 155 như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Điểm đầu
Điểm cuối
Loại đường
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
155
Mai An Tiêm
Trần Nhân Tông
Nguyễn Quang Bích
4C
8.000.000
4.480.000
2.960.000
1.920.000
e) Sửa đổi loại đường và tách đoạn tại số thứ tự 368 như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Điểm đầu
Điểm cuối
Loại đường
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
368
Tú Xương
Trần Quốc Toản
Nguyễn Trãi
5C
3.760.000
2.106.000
1.391.000
902.000
Nguyễn Trãi
Trần Nhật Duật
5B
4.900.000
2.744.000
1.813.000
1.176.000
4. Bổ sung giá đất các tuyến đường mới tại mục IV: PHƯỜNG THỦY LƯƠNG thuộc Phụ lục 06: GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG CỦA THỊ XÃ HƯƠNG THỦY, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Điểm đầu
Điểm cuối
Loại đường
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
17
Đường nối đường Hoàng Phan Thái đến đường Trần Hoàn
Hoàng Phan Thái
Kiệt 130 Trần Hoàn
5B
700.000
399.000
259.000
147.000
18
Đường nối đường Thân Nhân Trung đến đường Vân Dương
Thân Nhân Trung
Vân Dương
5B
700.000
399.000
259.000
147.000
19
Đường nối đường Võ Xuân Lâm đến đường Nguyễn Trọng Thuật
Võ Xuân Lâm
Nguyễn Trọng Thuật (nhà ông Nguyễn Ánh)
5B
700.000
399.000
259.000
147.000
20
Đường nối đường Trần Hoàn đến đường Nguyễn Thái Bình
Trần Hoàn
Kiệt 27 Nguyễn Thái Bình
5A
930.000
530.000
344.000
195.000
5. Sửa đổi một số điểm, khoản của
Điều 21
Giá đất ở tại các khu quy hoạch, khu đô thị, khu dân cư mới và Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô như sau:
Sửa đổi Khoản 1: Huyện Phong Điền, như sau:
Sửa đổi số thứ tự số 3 mục I Khoản 1 như sau: “Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu giai đoạn 2” thành “Khu quy hoạch dân cư Xạ Biêu”
Bổ sung số thứ tự 2 vào mục II, bổ sung số thứ tự 4 vào mục IV và bổ sung mục VII vào Khoản 1, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Stt
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
II
Xã Phong Hiền
2
Khu dân cư xứ Cồn Khoai – An Lỗ
Đường 13,5 m
1.600.000
Đường 11,5 m
1.000.000
IV
Xã Phong An
4
Khu dân cư xứ Ma Đa, thôn Bồ Điền
Đường 16,5 m
2.500.000
Đường 13,5 m
2.000.000
VII
Xã Phong Hòa
1
Khu dân cư thôn Tư
Đường 7,5 – 13,5 m
280.000
b) Bổ sung mục VII quy định giá đất tại Khu tái định cư xã Hương Vinh tại Khoản 3: Thị xã Hương Trà, như sau:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Stt
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường (tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
VII
Xã Hương Vinh
1
Tuyến đường thuộc Khu TĐC phục vụ dự án giải tỏa chỉnh trang, tôn tạo sông Ngự Hà và dự án chỉnh trang, tôn tạo Thượng Thành, Eo Bầu và phố Cổ Bao Vinh (Đường quy hoạch 11,5m)
3.350.000
Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 như sau:
Bổ sung số thứ tự 7, 8 vào mục II, và sửa đổi số thứ tự 1 mục IX Khoản 4. Thành phố Huế, như sau:
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
( đồng/m 2 )
II
Phường An Đông
7
Khu dân cư đất xen ghép TĐC5
Đường 19,5m
4.900.000
Đường 13,5m
4.200.000
Đường 12,5m
3.320.000
Đường 11,5m
3.320.000
8
Khu dân cư xen ghép CTR13
Đường 19,5m
4.900.000
Đường 13,5m
4.200.000
Đường 12,5m
3.320.000
Đường 11,5m
3.320.000
IX
Phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
1
Khu dân cư và tái định cư Lịch Đợi, phường Phường Đúc, phường Thủy Xuân
Đường 26,0m
8.000.000
Đường 19,5m
4.900.000
Đường 16,5m
4.900.000
Đường 13,5m
4.900.000
Đường 12,0m
3.700.000
Đường 11,5m
3.700.000
Đường 6,0m
2.500.000
d) Bổ sung số thứ tự 6 vào mục I; Sửa đổi số thứ tự 1, bổ sung số thứ tự 3 mục II; bổ sung vào số thứ tự số 2, 7 mục III; bổ sung số thứ tự 5, 6 tại mục V; bổ sung vào số thứ tự số 1, bổ sung số thứ tự 5 tại mục IX; bổ sung vào số thứ tự số 3 và bổ sung số thứ tự 5 mục X Khoản 5: Thị xã Hương Thủy, như sau:
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
( đồng/m 2 )
I
Phường Phú Bài
6
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường Quang Trung giai đoạn 2
Đường 13m
1.870.000
Đường 11,5m.
1.540.000
II
Phường Thủy Châu
1
HTKT khu tái định cư Quang Trung - Phù Nam giai đoạn 1, 2
Đường 36m
2.810.000
Đường 13,5m
1.870.000
Đường 12,0 m
1.540.000
3
HTKT Khu dân cư Tổ 7
Đường 8,5m
1.010.000
III
Phường Thủy Dương
2
Khu tái định cư Thủy Dương giai đoạn 1, giai đoạn 2
Đường 13,5m
5.670.000
7
Khu Đông Nam Thủy An
Đường 24,5m
6.900.000
Đường 13,5m
4.900.000
Đường 11m
4.900.000
V
Phường Thủy Phương
5
HTKT khu dân cư đường Nguyễn Văn Chư
Đường 12m
1.870.000
6
Khu HTKT dân cư Tổ 9 (Khu dân cư Tổ 9 và Tổ 14)
Đường 13,5m.
1.870.000
Đường 12m.
1.870.000
IX
Xã Thủy Thanh
1
HTKT khu tái định cư, dân cư TĐC2 tại xã Thủy Thanh
Đường 10,5m
3.240.000
5
HTKT Khu Trung tâm xã Thủy Thanh
Đường 26m
3.550.000
Đường 22 m.
3.080.000
Đường 12m.
1.540.000
X
Xã Thủy Vân
3
Khu tái định cư Thủy Vân giai đoạn 1 và giai đoạn 2
Đường 26m
3.240.000
Đường 16,5m.
1.870.000
5
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐ5 tại xã Thủy Vân
Đường 36m
2.810.000
Đường 13,5m.
1.870.000
Đường 12m.
1.540.000
đ) Bổ sung số thứ tự 3 vào mục I, bổ sung số thứ tự 2 vào mục II và bổ sung mục XIII vào Khoản 7: Huyện Phú Lộc, như sau:
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
( đồng/m 2 )
I
Thị trấn Lăng Cô
3
Khu phố chợ Lăng Cô
Đường 33,00m
3.010.000
Đường 12,00m
2.110.000
II
Thị trấn Phú Lộc
2
Khu Quy hoạch dân cư Từ Dũ
Đường 11,50 m
637.000
Đường 13,50m
689.000
XIII
Xã Giang Hải
1
Khu dân cư Tam Bảo
Đường 13,5 m
198.000
Đường 16,5 m
198.000
e) Sửa đổi giá đất quy định tại Khoản 8: Huyện Nam Đông, như sau:
TT
Thị trấn, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
( đồng/m 2 )
Thị trấn Khe Tre
Khu quy hoạch phân lô cụm dân cư Khu vực 1
Đường 11,5 m
1.000.000
6. Bổ sung Khoản 4
Điều 22
Quy định cụ thể một số trường hợp đặc thù về giá đất, như sau:
4. Giá đất ở thuộc khu Cảng hàng không quốc tế Phú Bài được xác định theo giá đất ở vị trí 2 đường Lê Trọng Tấn.
Điều 2
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Nam Đông, Phú Lộc, Phong Điền; Chủ tịch UBND các thị xã: Hương Trà, Hương Thủy; Chủ tịch UBND thành phố Huế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2021./.