QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bến Tre như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh: Chế độ, định mức chi tiêu này nhằm bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bến Tre, gồm các nội dung:
a) Chi tổ chức các phiên họp, kỳ họp Hội đồng nhân dân; đối thoại, hội nghị, giám sát, khảo sát, thẩm tra, chất vấn.
b) Chi hoạt động tiếp xúc cử tri, tiếp công dân và trả lời đơn thư, khiếu nại của công dân.
c) Một số nội dung chi và chính sách hỗ trợ khác phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân.
2. Đối tượng áp dụng: Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, các tổ chức, cá nhân liên quan và các đối tượng khác tham gia các hoạt động của Hội đồng nhân dân.
3. Chế độ, định mức: Theo phụ lục đính kèm.
4. Nguồn kinh phí:
Chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bến Tre được quy định tại Nghị quyết này do ngân sách Nhà nước bảo đảm, đối với đại biểu Hội đồng nhân dân cấp nào thì được bố trí trong dự toán ngân sách Nhà nước của Hội đồng nhân dân cấp đó.
5. Trường hợp các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 24 tháng 8 năm 2021, có hiệu lực từ ngày 03 tháng 9 năm 2021 và thay thế Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bến Tre./.
CHỦ TỊCH
Hồ Thị Hoàng Yến
Phụ lục
QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ CHI TIÊU PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG
CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 24 tháng 8 năm 2021
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: đồng
Số TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
Cấp tỉnh
Cấp huyện
Cấp xã
I
Chế độ kỳ họp Hội đồng nhân dân (HĐND), Họp Đảng đoàn HĐND, Phiên họp Thường trực HĐND; các cuộc hội, họp, đối thoại và làm việc do Thường trực HĐND và lãnh đạo các Ban HĐND chủ trì
Ngoài chế độ chi tổ chức hội nghị được thực hiện theo các quy định hiện hành, chế độ chi tổ chức hội nghị phục vụ hoạt động của HĐND trong một số trường hợp được quy định như sau:
1
Kỳ họp HĐND
1.1
Chủ tọa kỳ họp
đồng/người/buổi
250.000
200.000
150.000
1.2
Thư ký kỳ họp
đồng/người/buổi
150.000
100.000
70.000
1.3
Đại biểu HĐND tham dự (kỳ họp HĐND, phiên họp Tổ thảo luận tài liệu trước kỳ họp HĐND). Riêng trường hợp kỳ họp được tổ chức vào ngày thứ bảy, chủ nhật thì mức chi cho đại biểu bằng 2 lần mức chi tại mục này (không chi tiền ngoài giờ)
đồng/người/buổi
150.000
100.000
70.000
1.4
Chế độ ăn đối với đại biểu, khách mời tham dự kỳ họp (nếu không đăng ký ăn thì được chi tiền)
đồng/người/buổi
100.000
70.000
50.000
1.5
Đại biểu cử tri (trừ cử tri đang hưởng lương nhà nước, doanh nghiệp) tham dự kỳ họp
đồng/người/buổi
100.000
70.000
50.000
1.6
Báo cáo tham luận
đồng/báo cáo
400.000
200.000
100.000
1.7
Hoàn thiện Biên bản kỳ họp
đồng/biên bản
600.000
200.000
100.000
1.8
Cán bộ, công chức, nhân viên và người lao động phục vụ thực tế kỳ họp HĐND. Riêng phục vụ kỳ họp vào các ngày thứ bảy, chủ nhật được hưởng bằng 2 lần mức chi tại mục này (không chi tiền ngoài giờ)
đồng/người/buổi
90.000
70.000
50.000
2
Họp Đảng đoàn HĐND
2.1
Chủ trì
đồng/người/buổi
200.000
2.2
Đại biểu, khách mời tham dự
đồng/người/buổi
100.000
2.3
Hoàn thiện Biên bản cuộc họp
đồng/biên bản
200.000
2.4
Xây dựng và hoàn thiện đề án, chương trình, kế hoạch nhiệm kỳ, hàng năm trình Đảng đoàn HĐND
đồng/văn bản
1.000.000
2.5
Xây dựng và hoàn thiện báo cáo Đảng đoàn HĐND (chuyên đề, sơ và tổng kết Nghị quyết của Trung ương và Tỉnh ủy). Riêng Tờ trình Đảng đoàn HĐND bằng 50% của mức chi này
đồng/văn bản
1.000.000
3
Phiên họp Thường trực HĐND hàng tháng, đột xuất
3.1
Chủ trì
đồng/người/buổi
200.000
150.000
100.000
3.2
Đại biểu, khách mời tham dự
đồng/người/buổi
100.000
70.000
50.000
3.3
Hoàn thiện Biên bản phiên họp
đồng/biên bản
200.000
140.000
100.000
3.4
Hoàn thiện văn bản cho ý kiến của Thường trực, các Ban HĐND tỉnh đối với các Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh trình tại phiên họp
đồng/văn bản
200.000
150.000
100.000
4
Chi hội nghị đóng góp dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
4.1
Chủ trì hội nghị
đồng/người/cuộc
150.000
4.2
Đại biểu, khách mời tham dự
đồng/người/cuộc
100.000
4.3
Hoàn thiện Báo cáo tổng hợp
đồng/báo cáo
800.000
400.000
200.000
4.4
Báo cáo tham luận
đồng/báo cáo
400.000
200.000
100.000
5
Hội nghị sơ kết, tổng kết, tập huấn
5.1
Chủ trì hội nghị
đồng/người/buổi
200.000
150.000
100.000
5.2
Thư ký hội nghị
đồng/người/buổi
100.000
70.000
50.000
5.3
Chế độ ăn đối với đại biểu, khách mời tham dự hội nghị (tùy từng trường hợp cụ thể, Thường trực HĐND tỉnh quyết định đặt cơm hay chi tiền ăn cho đại biểu và khách mời)
đồng/người/buổi
100.000
70.000
50.000
6
Đối thoại, giải trình, cuộc họp của Ban HĐND và các cuộc họp khác
6.1
Chủ trì
đồng/người/buổi
200.000
150.000
100.000
6.2
Đại biểu, khách mời được mời tham dự
đồng/người/buổi
100.000
70.000
50.000
7
Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ
đồng/người/buổi
70.000
50.000
30.000
8
Nước uống cuộc họp
đồng/người/ngày
Mức: 40.000
II
Chế độ chi hoạt động khảo sát, giám sát, tiếp xúc cử tri, họp Tổ đại biểu:
1
Chi cho hoạt động khảo sát, giám sát
1.1
Xây dựng văn bản giám sát, khảo sát
1.1.1
Xây dựng các văn bản giám sát của HĐND (nghị quyết thành lập Đoàn, Kế hoạch, thông báo, đề cương, báo cáo kết quả giám sát….)
đồng/cuộc
4.500.000
2.500.000
1.200.000
1.1.2
Xây dựng các văn bản giám sát của Thường trực, các Ban HĐND, Tổ đại biểu (quyết định thành lập đoàn, kế hoạch, thông báo, đề cương, báo cáo kết quả giám sát…)
đồng/cuộc
3.000.000
1.500.000
700.000
1.1.3
Xây dựng các văn bản khảo sát của Thường trực, các Ban HĐND, Tổ đại biểu (quyết định thành lập đoàn, kế hoạch, thông báo, đề cương, báo cáo kết quả khảo sát…)
đồng/cuộc
2.000.000
1.000.000
700.000
1.2
Chi cho thành viên đoàn giám sát, khảo sát
1.2.1
Trưởng đoàn
đồng/người/buổi
200.000
150.000
100.000
1.2.2
Thành viên đoàn
đồng/người/buổi
100.000
70.000
50.000
2
Chi các cuộc họp Đoàn giám sát, khảo sát
2.1
Chủ trì
đồng/người/buổi
200.000
150.000
100.000
2.2
Đại biểu, khách mời được mời tham dự
đồng/người/buổi
100.000
70.000
50.000
3
Chi hoạt động tiếp xúc cử tri
3.1
Hỗ trợ điểm tiếp xúc cử tri (trường hợp các cấp có sự phối hợp tiếp xúc cử tri thì cấp cao nhất chi). Trong đó:
đồng/điểm
3.000.000
2.000.000
1.000.000
Đại diện cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam chủ trì tiếp xúc cử tri
đồng/người/ cuộc
150.000
100.000
70.000
Hoàn thiện Biên bản
đồng/Biên bản
100.000
70.000
50.000
3.2
Cơ quan được mời tiếp xúc cử tri chuyên đề
đồng/người/cuộc
100.000
70.000
50.000
3.3
Khoán chi tiếp xúc cử tri đối với đại biểu HĐND. Riêng năm chuyển giao nhiệm kỳ, đại biểu HĐND (không bao gồm đại biểu tái cử) được chi bằng 50% theo chế độ hàng năm
đồng/người/năm
3.000.000
1.500.000
500.000
3.4
Hoàn thiện báo cáo tổng hợp tiếp xúc cử tri
đồng/báo cáo
1.200.000
600.000
300.000
3.5
Cán bộ, công chức, nhân viên tham gia phục vụ tiếp xúc cử tri
đồng/đợt
500.000
300.000
100.000
4
Chi họp Tổ đại biểu HĐND
4.1
Đại biểu khách mời tham dự họp
đồng/người/buổi
100.000
70.000
50.000
4.2
Hỗ trợ các chi phí cho đơn vị, địa phương tổ chức họp Tổ đại biểu thảo luận trước kỳ họp
đồng/buổi
1.000.000
500.000
200.000
4.3
Hỗ trợ chi phí họp Tổ đại biểu định kỳ hàng quý
đồng/buổi
500.000
200.000
100.000
4.4
Hoàn thiện Biên bản họp Tổ đại biểu
đồng/báo cáo
200.000
100.000
50.000
4.5
Hoàn thiện báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận của các Tổ đại biểu HĐND
đồng/báo cáo
1.200.000
600.000
300.000
5
Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ
đồng/buổi
70.000
50.000
30.000
6
Nước uống cuộc họp
đồng/người/ngày
Mức: 40.000
III
Trường hợp trong điều kiện thiên tai, dịch bệnh, Thường trực HĐND quyết định nội dung chi tại mục I, II theo hình thức tổ chức trực tuyến
Thực hiện theo định mức chi cụ thể tại mục I, II của quy định này
IV
Chi xây dựng và hoàn thiện văn bản
1
Chi xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật
Thực hiện theo quy định hiện hành
2
Xây dựng và hoàn thiện Nghị quyết cá biệt
đồng/văn bản
1.000.000
500.000
200.000
3
Xây dựng báo cáo, chương trình, kế hoạch công tác của Thường trực HĐND, các Ban HĐND
3.1
Xây dựng báo cáo hoạt động 6 tháng, năm; chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm
đồng/báo cáo
1.000.000
700.000
500.000
3.2
Xây dựng các văn bản phục vụ hoạt động chất vấn và trả lời chất vấn (không bao gồm Nghị quyết)
đồng/kỳ họp
800.000
300.000
200.000
3.3
Các văn bản khác: Bài khai mạc, bế mạc kỳ họp, bài phát biểu; hướng dẫn tiếp xúc cử tri, thảo luận Tổ đại biểu; báo cáo giải trình tại kỳ họp qua tiếp xúc cử tri, thảo luận Tổ đại biểu; báo cáo rút kinh nghiệm kỳ họp; kịch bản kỳ họp; Thông báo nội dung và thời gian kỳ họp; Thông báo kết quả kỳ họp; Tờ trình của Thường trực HĐND tỉnh trình tại kỳ họp; báo cáo tổng hợp các báo cáo thẩm tra
đồng/văn bản
600.000
300.000
200.000
3.4
Báo cáo thẩm tra các Báo cáo trình tại kỳ họp; Báo cáo thẩm tra Nghị quyết cá biệt
đồng/văn bản
500.000
300.000
200.000
4
Xây dựng và hoàn thiện các văn bản Tổng kết, sơ kết giữa nhiệm kỳ HĐND
4.1
Xây dựng Nghị quyết tổng kết công tác nhiệm kỳ
đồng/văn bản
1.000.000
700.000
500.000
4.2
Xây dựng Kế hoạch tổng kết công tác nhiệm kỳ
đồng/văn bản
1.000.000
700.000
500.000
4.3
Xây dựng báo cáo tổng kết công tác nhiệm kỳ của HĐND, Thường trực và các Ban HĐND
đồng/văn bản
1.500.000
1.000.000
500.000
4.4
Hoàn thiện văn bản xin ý kiến đối với Nghị quyết, kế hoạch và báo cáo tổng kết công tác nhiệm kỳ HĐND
đồng/văn bản
200.000
150.000
100.000
4.5
Báo cáo tham luận
đồng/cáo cáo
400.000
200.000
100.000
4.6
Xây dựng và hoàn thiện các văn bản sơ kết giữa nhiệm kỳ HĐND (Kế hoạch, báo cáo sơ kết, văn bản xin ý kiến, báo cáo tham luận)
đồng/văn bản
Bằng 50% của mức chi xây dựng và hoàn thiện văn bản tổng kết nhiệm kỳ
4.7
Hoàn thiện Biên bản tổng kết, sơ kết nhiệm kỳ HĐND
đồng/biên bản
600.000
200.000
100.000
5
Xây dựng và hoàn thiện các văn bản phiên giải trình, đối thoại
5.1
Xây dựng Kế hoạch chi tiết
đồng/văn bản
500.000
300.000
100.000
5.2
Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả
đồng/văn bản
1.200.000
800.000
400.000
6
Chỉnh lý hoàn thiện Nghị quyết cá biệt
đồng/văn bản
150.000
100.000
50.000
7
Xây dựng và hoàn thiện báo cáo của Thường trực HĐND (chuyên đề, sơ và tổng kết) theo yêu cầu của cơ quan Trung ương và địa phương
đồng/văn bản
1.000.000
700.000
500.000
V
Hoạt động phí, tiền công và chế độ phụ cấp kiêm nhiệm
1
Hoạt động phí của đại biểu HĐND
mức lương cơ sở /tháng
0,5
0,4
0,3
2
Tiền công hoạt động của đại biểu HĐND không chuyên trách không phải là người hưởng lương (kể cả người hưởng lương hưu hoặc trợ cấp hàng tháng) từ ngân sách hoặc quỹ Bảo hiễm xã hội
mức lương cơ sở/ngày thực tế
0,14
0,12
0,1
3
Chế độ phụ cấp kiêm nhiệm (chỉ được hưởng mức cao nhất trong trường hợp được nhận nhiều chức danh với mỗi cấp HĐND)
3.1
Chủ tịch HĐND
người/tháng
Thực hiện theo Thông tư số 78/2005/TT- BNV
Thực hiện theo Nghị định số 34/2019/NĐ-CP
3.2
Trưởng các Ban HĐND
mức lương cơ sở/ người/tháng
0,5
0,3
0,2
3.3
Phó Trưởng các Ban HĐND
mức lương cơ sở/ người/tháng
0,3
0,2
0,1
3.4
Tổ trưởng Tổ đại biểu HĐND
mức lương cơ sở/ người/tháng
0,2
0,1
3.5
Tổ phó Tổ đại biểu HĐND
mức lương cơ sở/ người/tháng
0,1
0,05
VI
Chi tiếp công dân tại cơ quan
1
Đại biểu HĐND, đại diện lãnh đạo các cơ quan có liên quan được mời tham gia tiếp công dân
đồng/người/buổi
100.000
70.000
50.000
2
Cán bộ, công chức trực tiếp phục vụ đại biểu HĐND tiếp công dân
đồng/người/buổi
50.000
30.000
20.000
3
Cán bộ, công chức gián tiếp phục vụ đại biểu tiếp công dân
đồng/người/buổi
30.000
20.000
10.000
4
Xây dựng và hoàn thiện báo cáo kết quả tiếp công dân của đại biểu HĐND hàng năm
đồng/báo cáo
1.000.000
700.000
500.000
VII
Chi hỗ trợ đại biểu HĐND, cán bộ công chức trực tiếp phục vụ hoạt động HĐND
1
Hỗ trợ đại biểu HĐND (trường hợp người làm nhiệm vụ đại biểu HĐND từ 02 cấp trở lên thì được hưởng chế độ của cấp cao nhất)
1.1
Cấp tiền may lễ phục (02 bộ lễ phục/nhiệm kỳ)
đồng/nhiệm kỳ
10.000.000
6.000.000
4.000.000
1.2
Chế độ hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ, nghĩ dưỡng hàng năm. Riêng năm chuyển giao nhiệm kỳ, đại biểu HĐND (không bao gồm đại biểu tái cử) được chi bằng 50% theo chế độ hàng năm
đồng/năm
4.000.000
2.000.000
1.000.000
2
Hỗ trợ báo chí cho đại biểu HĐND
Tờ/ngày/đại biểu
Báo Đại biểu Nhân dân
3
Hỗ trợ khai thác, truy cập thông tin phục vụ hoạt động của HĐND
đồng/tháng
400.000
200.000
100.000
4
Hỗ trợ may trang phục đối với cán bộ, công chức trực tiếp phục vụ hoạt động HĐND
đồng/năm
2.000.000
1.000.000
500.000
VIII
Chế độ học tập kinh nghiệm, bồi dưỡng kỹ năng nghiệp vụ hoạt động HĐND
Quà tặng đối với Đoàn các tỉnh bạn đến và Đoàn của tỉnh đi đến các tỉnh bạn học tập, trao đổi kinh nghiệm
đồng/phần quà/đoàn
2.500.000
1.200.000
600.000
IX
Chế độ thăm hỏi, trợ cấp, quà lưu niệm
Chế độ thăm hỏi các đối tượng chính sách - xã hội
1
Chi thăm hỏi các đối tượng chính sách được quy định tại khoản 1
Điều 3 của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng; các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong lao động sản xuất, có đóng góp đối với hoạt động của HĐND; gia đình liệt sĩ, hộ nghèo, nạn nhân chất độc màu da cam có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn; các tập thể thuộc diện chính sách xã hội như trại điều dưỡng thương binh, bệnh binh, trại trẻ mồ côi, người khuyết tật; trường dân tộc nội trú, các đơn vị bộ đội, công an đóng quân ở vùng sâu, vùng xa… do Thường trực HĐND tổ chức Đoàn đến thăm hỏi
đồng/tập thể/suất
2.000.000
1.000.000
500.000
đồng/cá nhân/suất
1.000.000
500.000
200.000
2
Đối với đại biểu HĐND
2.1
Thăm hỏi ốm đau đối với đại biểu HĐND đương nhiệm, nghỉ hưu (đối với bệnh thông thường nhưng phải nằm viện). Trường hợp đại biểu HĐND bị bệnh hiểm nghèo thực hiện chi thăm hỏi bằng 5 lần mức chi mục này (chi không quá 2 lần/năm)
đồng/người/lần
1.000.000
500.000
300.000
2.2
Thăm viếng các vị nguyên là Thường trực Hội đồng nhân dân
đồng/người/lần
1.500.000
800.000
400.000
2.3
Thăm viếng các vị nguyên là đại biểu HĐND chuyên trách
đồng/người/lần
1.000.000
500.000
300.000
2.4
Đại biểu HĐND đương nhiệm, nghỉ hưu; cha mẹ đẻ, mẹ vợ (chồng), vợ (chồng) của đại biểu đương nhiệm nếu trừ trần được trợ cấp
đồng/người/lần
2.000.000
1.000.000
500.000
2.5
Quà lưu niệm cho đại biểu HĐND khi kết thúc nhiệm kỳ (mức cụ thể, phương thức tặng quà do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định nhưng không vượt mức tối đa)
đồng/người
5.000.000
3.000.000
1.000.000
3
Đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trực tiếp giúp việc hoạt động HĐND
Được áp dụng như mức chi thăm hỏi, trợ cấp, quà lưu niệm như Đại biểu HĐND cùng cấp
4
Quà tặng cán bộ công chức, viên chức người lao động trực tiếp phục vụ hoạt động HĐND khi chuyển công tác sang cơ quan khác, nghỉ hưu
đồng/người
1.500.000
1.000.000
500.000
X
Chế độ công tác phí của đại biểu HĐND tham gia các hoạt động của HĐND
Thực hiện theo quy định hiện hành từ nguồn kinh phí hoạt động của HDND các cấp
XI
Các nội dung chi khác phục vụ các hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Bến Tre khi có phát sinh
Thực hiện theo chế độ chi tiêu hiện hành