BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /2021/TT-BTTTT Hà Nội, ngày tháng năm 20 21 THÔNG TƯ Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G độc lập
Phần truy nhập vô tuyến”
Phần truy nhập vô tuyến.
Điều 1
Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G độc lập
Phần truy nhập vô tuyến (QCVN 127:2021/BTTTT).
Điều 2 . Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2022.
Điều 3 . Lộ trình áp dụng
1. Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2022, thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G độc lập nhập khẩu và sản xuất trong nước phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại QCVN 127:2021/BTTTT trước khi lưu thông trên thị trường.
2. Khuyến khích các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu thiết bị đầu cuối mạng thông tin di động 5G độc lập áp dụng các quy định của QCVN 127:2021/BTTTT kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều 4 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử của Bộ;
Lưu: VT, KHCN (250).
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 127 :202 1 /BTTTT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI MẠNG THÔNG TIN DI ĐỘNG 5G ĐỘC LẬP
PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN
Mục lục
PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN
Phần băng thông
Mục
Tham số
Các điều kiện
Độ không đảm bảo đo của hệ thống đo kiểm
3.3.1.1
Công suất đầu ra cực đại
f ≤ 3 GHz
BW ≤ 40 MHz
40 MHz < BW ≤ 100 MHz
3 GHz ≤ f ≤ 4,2 GHz
BW ≤ 40 MHz
40 MHz < BW ≤ 100 MHz
4 ,2 GHz ≤ f ≤ 6 GHz
BW ≤ 20 MHz
20 MHz < BW ≤ 40 MHz
40 MHz < BW ≤ 100 MHz
± 0,7 dB
± 1,4 dB
± 1,0 dB
± 1,6 dB
± 1,3 dB
± 1,5 dB
± 1,6 dB
3.3.1.2
Công suất đầu ra cực tiểu
f ≤ 3 GHz
BW ≤ 40 MHz
40 MHz < BW ≤ 100 MHz
3 GHz < f ≤ 4,2 GHz
BW ≤ 40 MHz
40 MHz < BW ≤ 80 MHz
80 MHz < BW ≤ 100 MHz
4 ,2 GHz < f ≤ 6 GHz
BW ≤ 40 MHz
40 MHz < BW ≤ 100 MHz
± 1,0 dB
± 1,4 dB
± 1,8 dB
± 1,9 dB
± 2,2 dB
± 1,5 dB
± 1,8 dB
3.3.1.3
Phát xạ phổ đầu ra
3.3.1.3.1
Băng thông chiếm dụng
1,5% của băng thông kênh
3.3.1.3.2
Phát xạ ngoài băng
3.3.1.3.2.1
Mặt nạ phát xạ phổ
f ≤ 3 GHz
3 GHz < f ≤ 4,2 GHz
4,2 GHz < f ≤ 6 GHz
± 1,5 dB
± 1,8 dB
± 2,0 dB
3.3.1.3.2.2
Tỷ số công suất dò kênh lân cận
f ≤ 4 GHz
4 GHz < f ≤ 6 GHz
± 0,8 dB
± 1,0 dB
3.3.1.3.3
Phát xạ giả máy phát
Đối với kết quả -60 dBm
9 kHz < f ≤ 3 GHz
3 GHz < f ≤ 4 GHz
4 GHz < f ≤ 19 GHz
19 GHz < f ≤ 26 GHz
± 2,0 dB
± 2,5 dB
± 4,0 dB
± 6,0 dB
3.3.2.1
Độ nhạy tham chiếu
f ≤ 3 GHz
3 GHz < f ≤ 4,2 GHz
4,2 GHz < f ≤ 6 GHz
± 0,7 dB
± 1,0 dB
± 1,5 dB
3.3.2.2
Độ chọn lọc kênh lân cận
f ≤ 3 GHz
3 GHz < f ≤ 4,2 GHz
4,2 GHz < f ≤ 6 GHz
± 1,6 dB
± 2,3 dB
± 3,0 dB
3.3.2.3.1
Chặn trong băng
Chặn
f ≤ 3 GHz
3 GHz < f ≤ 4,2 GHz
4,2 GHz < f ≤ 6 GHz
± 1,6 dB
± 2,3 dB
± 3,0 dB
3.3.2.3.2
Chặn ngoài băng
Tín hiệu mong muốn, f ≤ 3 GHz
Chặn, 1 MHz < F Interferer ≤ 3 GHz
Chặn, 3 GHz < F Interferer ≤ 12,75 GHz
Tín hiệu mong muốn, 3 GHz < f ≤ 4,2 GHz
Chặn, 1 MHz < F Interferer ≤ 3 GHz
Chặn, 3 GHz < F Interferer ≤ 12,75 GHz
Tín hiệu mong muốn, 4,2 GHz < f ≤ 6 GHz
Chặn, 1 MHz < F Interferer ≤ 3 GHz
Chặn, 3 GHz < F Interferer ≤ 12,75 GHz
± 2,0 dB
± 3,9 dB
± 2,2 dB
± 4,4 dB
± 2,6 dB
± 4,2 dB
3.3.2.3.3
Chặn băng hẹp
Chặn
f ≤ 3 GHz
3 GHz < f ≤ 4,2 GHz
4,2 GHz < f ≤ 6 GHz
± 2,0 dB
± 2,4 dB
± 3,1 dB
3.3.2.4
Đáp ứng giả
Tín hiệu mong muốn, f ≤ 3 GHz
Chặn, 1 MHz < F Interferer ≤ 3 GHz
Chặn, 3 GHz < F Interferer ≤ 12,75 GHz
Tín hiệu mong muốn, 3 GHz < f ≤ 4,2 GHz
Chặn, 1 MHz < F Interferer ≤ 3 GHz
Chặn, 3 GHz < F Interferer ≤ 12,75 GHz
Tín hiệu mong muốn, 4,2 GHz < f ≤ 6 GHz
Chặn, 1 MHz < F Interferer ≤ 3 GHz
Chặn, 3 GHz < F Interferer ≤ 12,75 GHz
± 2,0 dB
± 3,9 dB
± 2,2 dB
± 4,4 dB
± 2,6 dB
± 4,2 dB
3.3.2.5
Đặc tính xuyên điều chế
f ≤ 3 GHz
3 GHz < f ≤ 4,2 GHz
4,2 GHz < f ≤ 6 GHz
± 2,3 dB
± 3,1 dB
± 4,3 dB
3.3.2.6
Phát xạ giả
Đối với kết quả -60 dBm
9 kHz < f ≤ 3 GHz
3 GHz < f ≤ 4 GHz
4 GHz < f ≤ 19 GHz
19 GHz < f ≤ 26 GHz
± 2,0 dB
± 2,5 dB
± 4,0 dB
± 6,0 dB
Độ không đảm bảo đo của hệ thống đối với UE hoạt động ở dải tần FR 2
Đối với UE hoạt động ở dải tần FR2, độ không đảm bảo đo của hệ thống đối với các chỉ tiêu kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu ở bảng đưới đây:
Bảng 77 – Độ không đảm bảo đo tối đa của hệ thống đo kiểm
Mục
Tham số
Các điều kiện
Độ không đảm bảo đo của hệ thống đo kiểm
3.4.1.1
Công suất đầu ra cực đại
Công suất loại 3
Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) đỉnh tối thiểu, công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) tối đa
Kích cỡ vùng tĩnh ≤ 30 cm
FR2a
FR2b
± 4,89 dB
± 5,09 dB
3.4.1.2
Công suất đầu ra cực tiểu
Công suất loại 3
Công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) đỉnh tối thiểu, công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) tối đa
Kích cỡ vùng tĩnh ≤ 30 cm
FR2a
FR2b
± 6,15 dB
± 6,15 dB
3.4.1.3
Phát xạ phổ đầu ra
3.4.1.3.1
Băng thông chiếm dụng
Cập nhật
3.4.1.3.2
Phát xạ ngoài băng
3.4.1.3.2.1
Mặt nạ phát xạ phổ
Kích cỡ vùng tĩnh ≤ 30 cm
FR2a
FR2b
± 4,94 dB
± 5,32 dB
3.4.1.3.2.2
Tỷ số công suất dò kênh lân cận
Kích cỡ vùng tĩnh ≤ 30 cm
FR2a:
Băng thông 50 MHz
Băng thông 100 MHz
Băng thông 200 MHz
Băng thông 400 MHz
FR2b:
Băng thông 50 MHz
Băng thông 100 MHz
Băng thông 200 MHz
Băng thông 400 MHz
± 5,63 dB
± 6,09 dB
± 6,09 dB
± 6,09 dB
± 6,09 dB
± 6,09 dB
± 6,09 dB
± 6,09 dB
3.4.1.3.3
Phát xạ giả
3.4.1.3.3.1
Phát xạ giả máy phát
Kích cỡ vùng tĩnh ≤ 30 cm
Băng thông trong băng tối đa ≤ 400 MHz
6 GHz ≤ f ≤ 12,75 GHz
12,75 GHz < f ≤ 23,45 GHz
23,45 GHz < f ≤ 40,8 GHz
40,8 GHz < f ≤ 66 GHz
66 GHz < f ≤ 80 GHz
± 5,14 dB
± 5,11 dB
± 5,41 dB
± 7,42 dB
3.4.1.3.3.2
Phát xạ giả đối với UE đồng kết hợp
Kích cỡ vùng tĩnh ≤ 30 cm
Băng thông trong băng tối đa ≤ 400 MHz
Băng bảo vệ: 57 GHz ≤ f ≤ 66 GHz
Băng bảo vệ: 36 GHz ≤ f ≤ 37 GHz
± 8,01 dB
± 6,00 dB
3.4.2.1
Độ nhạy tham chiếu
Kích cỡ vùng tĩnh ≤ 30 cm
FR2a
FR2b
± 5,19 dB
± 5,19 dB
3.4.2.2
Độ chọn lọc kênh lân cận
Chờ cập nhật
3.4.2.3.1
Chặn trong băng
Chờ cập nhật
3.3.2.4
Phát xạ giả
Chờ cập nhật
Phương pháp đo đối với UE hoạt động trên dải tần FR1
Yêu cầu đối với máy phát
Công suất đầu ra cực đại
Điều kiện ban đầu
Các cấu hình đo kiểm ban đầu bao gồm các điều kiện môi trường, các tần số đo kiểm, các băng thông đo kiểm và khoảng cách sóng mang con trên băng tần hoạt động 5G. Tất cả các cấu hình này phải được áp dụng cho đo kiểm các tham số đối với mỗi tổ hợp của băng thông kênh đo kiểm và khoảng cách sóng mang con, chi tiết tại Bảng 78. Các kênh đo tham chiếu hướng lên (Reference Measurement Channels - RMCs) được quy định tại phụ lục A.2, ETSI TS 138 521-1.
Các cấu hình của PDSCH và PDCCH tham khảo phụ lục C.2, ETSI TS 138 521-1.
Bảng 78 - Cấu hình đo
Điều kiện ban đầu
Điều kiện môi trường: TS 38.508-1 mục 4.1
Bình thường, TL/VL, TL/VH, TH/VL, TH/VH
Các tần số đo kiểm: TS 38.508-1 mục 4.3.1
Dải thấp, dải giữa và dải cao
Các băng thông kênh đo kiểm: TS 38.508-1 mục 4.3.1
Thấp nhất, giữa, cao nhất
SCS đo kiểm: bảng 5.3.5-1, ETSI TS 138 521-1
Thấp nhất, cao nhất
Tham số đo kiểm
Test ID
Cấu hình đường xuống
Cấu hình đường lên
Không áp dụng đối với đo kiểm công suất đầu ra cực đại
Modulation (Chú thích 2)
RB allocation (Chú thích 1)
1
DFT-s-OFDM PI/2 BPSK
Inner Full
2
DFT-s-OFDM PI/2 BPSK
Inner 1RB Left
3
DFT-s-OFDM PI/2 BPSK
Inner 1RB Right
4
DFT-s-OFDM QPSK
Inner Full
5
DFT-s-OFDM QPSK
Inner 1RB Left
6
DFT-s-OFDM QPSK
Inner 1RB Right
CHÚ THÍCH 1: Cấu hình của mỗi phân bổ RB quy định tại 6.1-1, ETSI TS 138 521-1.
CHÚ THÍCH 2: Đo kiểm DFT-s-OFDM PI/2 BPSK chỉ áp dụng với UEs mà hỗ trợ điều chế half Pi BPSK trong FR1.
Kết nối Hệ thống mô phỏng (SS - System Simulator) tới đầu nối ăng ten của UE như chỉ dẫn tại Phụ lục A, TS 38.508-1, hình A.3.1.1.1 đối với TE và A.3.2 đối với UE.
Thiết lập các tham số cho tế bào theo 4.4.3, TS 38.508-1.
Các tín hiệu đường xuống ban đầu được thiết lập theo C.0, C.1, C.2 và các tín hiệu đường lên theo G.0, G.1, G.2, G.3.0 của ETSI TS 138 521-1.
Các kênh đo tham chiếu UL được thiết lập theo bảng 6.2.1.4.1-1, ETSI TS 138 521-1.
Các điều kiện truyền sóng được thiết lập theo B.0 của ETSI TS 138 521-1.
Đảm bảo UE ở trạng thái RRC CONNECTED với các tham số thủ tục chung như sau: Connectivity NR, Connected không giải phóng On, Test Mode On và Test Loop Function On tuân thủ như tại 4.5, TS 38.508-1.
Thủ tục đo
SS gửi thông tin lịch đường lên cho mỗi quá trình UL HARQ thông qua PDCCH DCI định dạng 0 1 cho C RNTI để sắp xếp cho UL RMC theo bảng 6.2.1.4.1-1, ETSI TS 138 521-1. Do UE không có tải và không có dữ liệu vòng lặp để gửi nên UE gửi các bit đệm MAC đường lên trên UL RMC.
Gửi liên tục tại đường lên các lệnh điều khiển công suất "tăng" trong tất cả thông tin lịch đường lên đến UE; cho phép ít nhất 200 ms bắt đầu từ lệnh TPC đầu tiên để UE đạt được mức P UMAX tương ứng với công suất loại 3.
Đo công suất trung bình của UE trong băng thông kênh của chế độ truy cập vô tuyến. Thời gian đo ít nhất phải là khoảng thời gian liên tục của một khung con (1 ms) và trong các ký tự uplink. Không thực hiện đo đối với các ký tự TDD trong các chu kỳ tạm thời.
Đối với các UE hỗ trợ công suất loại 2, lặp lại các bước 1 đến 3 trên các băng trừ P UMAX trong bước 2 ứng với công suất loại 2.
Công suất đầu ra cực tiểu
Điều kiện ban đầu
Các cấu hình đo kiểm ban đầu bao gồm các điều kiện môi trường, các tần số đo kiểm, các băng thông đo kiểm và khoảng cách sóng mang con trên băng tần hoạt động NR. Tất cả các cấu hình này phải được áp dụng cho đo kiểm các tham số đối với mỗi tổ hợp của băng thông kênh đo kiểm và khoảng cách sóng mang con, chi tiết tại Bảng 79. Các kênh đo tham chiếu uplink (Reference Measurement Channels - RMCs) được quy định tại phụ lục A.2, ETSI TS 138 521-1.
Các cấu hình của PDSCH và PDCCH tham khảo phụ lục C.2, ETSI TS 138 521-1.
Bảng 79 - Cấu hình đo đối với công suất đầu ra cực tiểu
Điều kiện ban đầu
Điều kiện môi trường: TS 38.508-1 mục 4.1
Bình thường, TL/VL, TL/VH, TH/VL, TH/VH
Các tần số đo kiểm: TS 38.508-1 mục 4.3.1
Dải thấp, dải giữa và dải cao
Các băng thông kênh đo kiểm: TS 38.508-1 mục 4.3.1
Thấp nhất, giữa, cao nhất
SCS đo kiểm: bảng 5.3.5-1, ETSI TS 138 521-1
Cao nhất
Tham số đo kiểm đối với các băng thông kênh
Test ID
Cấu hình đường xuống
Cấu hình đường lên
Không áp dụng đối với công suất đầu ra cực tiểu
Modulation
RB allocation (chú thích 1)
1
DFT-s-OFDM QPSK
Outer Full
CHÚ THÍCH 1: Cấu hình của mỗi RB allocation quy định tại mục 6.1-1, ETSI TS 138 521-1.
Kết nối SS tới đầu nối ăng ten của UE như chỉ dẫn tại Phụ lục A, TS 38.508-1, hình A.3.1.1.1 đối với TE và A.3.2 đối với UE.
Thiết lập các tham số cho tế bào theo 4.4.3, TS 38.508-1.
Các tín hiệu đường xuống ban đầu được thiết lập theo C.0, C.1, C.2 và các tín hiệu đường lên theo G.0, G.1, G.2, G.3.0 của ETSI TS 138 521-1.
Các kênh đo tham chiếu UL được thiết lập theo bảng 6.3.1.4.1-1, ETSI TS 138 521-1.
Các điều kiện truyền sóng được thiết lập theo B.0 của ETSI TS 138 521-1.
Đảm bảo UE ở trạng thái RRC CONNECTED với các tham số thủ tục chung như sau: Connectivity NR, Connected không giải phóng On, Test Mode On và Test Loop Function On tuân thủ như tại 4.5, TS 38.508-1.
Thủ tục đo
SS gửi thông tin lịch đường lên cho mỗi quá trình UL HARQ thông qua PDCCH DCI định dạng 0 1 cho C RNTI để sắp xếp cho UL RMC theo bảng 6.3.1.4.1-1 của ETSI TS 138 521-1. Do UE không có tải và không có dữ liệu vòng lặp để gửi nên UE gửi các bit đệm MAC đường lên trên UL RMC.
Gửi liên tục tại đường lên các lệnh điều khiển công suất "giảm" trong tất cả thông tin lịch đường lên đến UE; cho phép ít nhất 200 ms bắt đầu từ lệnh TPC đầu tiên để đảm bảo rằng UE phát tại công suất cực tiểu.
Đo công suất trung bình của UE trong băng thông kênh đo kết hợp quy định tại bảng 6.3.1.5-1, ETSI TS 138 521-1 đối với băng thông kênh đo được đo kiểm. Thời gian đo ít nhất phải là khoảng thời gian liên tục của một khung con (1 ms) và trong các ký tự uplink. Không thực hiện đo đối với các ký tự TDD trong các chu kỳ tạm thời.
Phát xạ phổ đầu ra
Băng thông chiếm dụng
Điều kiện ban đầu
Các cấu hình đo kiểm ban đầu bao gồm các điều kiện môi trường, các tần số đo kiểm, các băng thông đo kiểm và khoảng cách sóng mang con trên băng tần hoạt động 5G. Tất cả các cấu hình này phải được áp dụng cho đo kiểm các tham số đối với mỗi tổ hợp của băng thông kênh đo kiểm và khoảng cách sóng mang con, chi tiết tại Bảng 80. Các kênh đo tham chiếu uplink (Reference Measurement Channels - RMCs) được quy định tại phụ lục A.2, ETSI TS 138 521-1.
Các cấu hình của PDSCH và PDCCH tham khảo phụ lục C.2, ETSI TS 138 521-1.
Bảng 80 - Cấu hình đo đối với băng thông chiếm dụng
Điều kiện ban đầu
Điều kiện môi trường: TS 38.508-1
Mục 4.1
Mục 4.3.1
Mục 4.3.1
Mục 4.1
Mục 4.3.1
Mục 4.3.1
Mục 4.1
Mục 4.3.1
Mục 4.3.1
Mục 4.1
Mục 4.3.1
Mục 4.3.1
Mục 4.1
Mục 4.3.1
Mục 4.3.1
Mục 4.3.1
Mục 4.1
Mục 4.3.1
Mục 4.3.1
Mục 4.1
Mục 4.3.1
Mục 4.3.1
Mục 4.1
Mục 4.3.1
Mục 4.3.1
Mục 4.3.1