QUYẾT ĐỊNH B an hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đ à N ẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 1 43/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi , bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình s ố 3201/TTr-SLĐTBXH ngày 08 tháng 11 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này 12 định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp cho 12 ngành, nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, gồm:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ ô tô được quy định tại Phụ lục I.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp được quy định tại Phụ lục II.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng được quy định tại Phụ lục III.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện lạnh được quy định tại Phụ lục IV.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn được quy định tại Phụ lục V.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ thông tin được quy định tại Phụ lục VI.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Quản trị mạng máy tính được quy định tại Phụ lục VII.
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa máy vi tính được quy định tại Phụ lục VIII.
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền được quy định tại Phụ lục IX.
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật xây dựng được quy định tại Phụ lục X.
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Lái xe ô tô hạng B2 được quy định tại Phụ lục XI.
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Lái xe ô tô hạng C được quy định tại Phụ lục XII.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2021
Điều 3
Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan xây dựng chi phí đào tạo cho từng nghề phù hợp với chương trình, thời gian đào tạo và điều kiện thực tế của thành phố để làm cơ sở thực hiện; định kỳ tổ chức rà soát, đánh giá và kịp thời tham mưu sửa đổi, bổ sung đối với định mức kinh tế - kỹ thuật không còn phù hợp.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Văn phòng Chính phủ;
Vụ Pháp chế, Bộ LĐ-TB&XH; Bộ Tài chính;
Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
TT Thành ủy, TT HĐND TP;
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND TP;
Đoàn Đại biểu Quốc hội TP;
UBMTTQ thành phố;
Các Sở, ban, ngành, đoàn thể;
UBND các quận, huyện; xã, phường;
Trung tâm THVN tại TP.ĐN;
Đài PTTH ĐN; Báo Đà Nẵng;
Cổng thông tin điện tử TP;
Lưu: VT, KGVX.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Trung Chinh
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 35 /202 1 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng )
Tên ngành/nghề: Công nghệ ô tô
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Thời gian đào tạo: 04 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 25 người học và lớp học thực hành Công nghệ ô tô 18 người học.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Mã MĐ/ MH/ H P
Tên môn học, mô đun
Số tín chỉ
Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số
Trong đó
L ý thuyết
Thực hành/thực tập/thí nghiệm / bài tập/thảo luận
Thi/ Kiểm tra
Học k ỳ
I
Các mô đun
AR-1
Kỹ thuật chung ô tô
75
15
57
3
AR-2
Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ
105
15
86
4
AR-3
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống truyền lực
90
12
75
3
AR-4
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phanh
75
15
57
3
AR-5
Bảo dưỡng, sửa chữa trang bị điện ô tô
105
15
86
4
Kiểm tra kết thúc khóa học
10
10
Tổng cộng
460
87
346
27
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Định mức lao động
Định mức (gi ờ )
I
Định mức lao động trực tiếp
24,2
1
Định mức giờ dạy lý thuyết
3,48
2
Định mức giờ dạy thực hành
20,72
II
Định mức lao động gián tiếp
3,63
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT
Tên thiết bị
Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
A
THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT
1.
Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống điện
In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa
18,00
2.
Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống nhiên liệu
In trên giấy A0, Mỗi loại 01 bảng, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa
1,12
3.
Bảng quy trình kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống gầm
In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01 bảng
1,12
4.
Bảng quy trình kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống gầm
In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01 bảng
0,43
5.
Bảng quy trình lắp các bộ phận hệ thống điện
In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình lắp
14,40
6.
Bảng quy trình tháo các bộ phận hệ thống điện
In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình tháo
10,80
7.
Bảng quy trình tháo và lắp các bộ phận hệ thống điện
In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01 bảng
1,12
8.
Bảng quy trình tháo và lắp các bộ phận hệ thống nhiêu liệu
In trên giấy A1, Mỗi loại 01 bảng, thể hiện đầy đủ quy trình tháo
1,12
9.
Hệ thống điện thân xe ô tô
Đầy đủ các bộ phận hệ thống điện động cơ lắp trên sa bàn có bánh xe di chuyển
7,20
10.
Máy chiếu
Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent
Màn chiếu tối thiểu: 1800x1800
Công suất: 500W
3,78
11.
Máy tính
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng
Công suất: 300W
3,79
12.
Mô hình cắt bổ hệ thống truyền lực ô tô
Mô hình loại xe thông dụng, đầy đủ bộ phận hoạt động bình thường
0,86
13.
Mô hình cắt các hệ thống chính trên ô tô
Thể hiện chính xác và đầy đủ bộ phận của các hệ thống chính trên ô tô.
2,24
14.
Mô hình cắt động cơ xăng và diezel 2 kỳ
Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật
1,12
15.
Mô hình cắt động cơ xăng và diezel 4 kỳ
Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật
2,84
16.
Mô hình cơ cấu phanh tay
Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô.
0,80
17.
Mô hình hệ thống phanh điện tử
Đầy đủ và hoạt động theo thông số ô tô Mazda 3 đời 2018
1,20
18.
Mô hình hệ thống phanh khí nén
Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô.
3,00
19.
Mô hình hệ thống phanh thủy lực ô tô
Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô.
3,00
20.
Mô hình hệ thống trang bị điện ô tô
Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt
7,20
21.
Phần mềm mô phỏng hoạt động hệ thống truyền lực
Phần mềm mô phỏng hệ thống điện
Phần Thi cu ố i khóa
Phần mềm kiểm tra lắp đặt mạng
Phần mềm mô phỏng
Phần mềm kiểm tra hoạt động hệ thống mạng
Phần mềm văn phòng