QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2022 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1,
Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 490/TTr-STC ngày 10 tháng 11 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
1. Đối tượng áp dụng
a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.
b) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thuế tài nguyên.
2. Phạm vi điều chỉnh.
Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau được áp dụng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2022.
Điều 2
Quy định cụ thể về Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, giá cụ thể từng loại được quy định tại 03 phụ lục kèm theo Quyết định này như sau:
a) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (phụ lục I);
b) Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (phụ lục II);
c) Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (phụ lục III).
2. Về quy trình, thủ tục và phương pháp tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính.
3. Giá tính thuế tài nguyên tại các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
4. Các loại tài nguyên nếu có phát sinh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang mà không có trong Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này, thì giá tính thuế tài nguyên được tính theo giá thực tế được ghi trên hóa đơn, nhưng không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính.
5. Các nội dung còn lại chưa quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định hiện hành.
Điều 3
Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên
1. Các trường hợp điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên:
a) Giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động tăng từ 20% trở lên hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này;
b) Phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Bảng giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này.
2. Cơ quan thuế, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thuế tài nguyên có trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu về giá tính thuế tài nguyên có biến động trên thị trường hoặc loại tài nguyên mới phát sinh cho Sở Tài chính để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên.
Điều 4
Xử lý chuyển tiếp
Đối với tài nguyên đã có thông báo nộp thuế của cơ quan thuế trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện nộp thuế theo Bảng giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2021.
Điều 5
Tổ chức thực hiện
1. Giao cho Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, triển khai và kiểm tra thực hiện Quyết định này.
2. Giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục Thuế tỉnh căn cứ Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tính thuế tài nguyên cho các tổ chức, cá nhân phải nộp thuế theo quy định.
Điều 6
Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2021./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lâm Minh Thành
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phụ lục I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN
KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp
6
II
Khoáng sản không kim loại
II1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
II101
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m 3
70.000
II102
Đất khai thác để san lấp (đất bốc tầng phủ để khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường).
m 3
49.000
II2
Đá, sỏi
II201
Sỏi
II20101
Sạn trắng
m 3
432.000
II20102
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
m 3
216.000
II202
Đá
II20201
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m 2
m 3
900.000
II2020102
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1 m 2 đến dưới 0,3 m 2
m 3
1.800.000
II2020103
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 m 2 đến dưới 0,6 m 2
m 3
5.400.000
II2020104
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m 2 đến dưới 01 m 2
m 3
7.200.000
II2020105
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 1 m 2 trở lên
m 3
9.000.000
II20202
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4 m 3
m 3
900.000
II2020202
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4 m 3 đến dưới 01 m 3
m 3
1.800.000
II2020203
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 01 m 3 đến dưới 3 m 3
m 3
2.700.000
II2020204
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3 m 3
m 3
3.600.000
II20203
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)
m 3
90.000
II2020302
Đá hộc (từ 20 cm X 30 cm trở lên) và đá base (từ 0 cm – 5 cm)
m 3
99.000
II2020303
Đá cấp phối (hỗn hợp dưới 20 cm X 30 cm)
m 3
180.000
II2020304
Đá dăm các loại
(1 cm X 1 cm đến 2 cm X 4 cm)
m 3
216.000
II2020305
Đá lôca
m 3
180.000
II2020306
Đá chẻ
m 3
400.000
II2020307
Đá bụi, mạt đá
m 3
60.000
II20204
Đá bazan dạng cục, cột (trụ)
m 3
1.000.000
II3
Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)
II30101
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m 3
90.000
II30102
Đá vôi sản xuất vôi thủ công (khoáng sản khai thác)
m 3
81.000
II302
Đá sản xuất xi măng
II30201
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
m 3
135.000
II30202
Đá sét sản xuất xi măng, (khoáng sản khai thác)
m 3
81.000
II5
Cát
II501
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
m 3
72.000
II502
Cát xây dựng
II50201
Cát đen dùng trong xây dựng
m 3
90.000
II503
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)
II50301
Cát nhân tạo từ 0 mm – 2,2 mm
m 3
135.000
II50302
Cát nhân tạo 2,2 mm – 3,5 mm
m 3
135.000
II7
Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)
m 3
153.000
II8
Đá Granite
II804
Đá Granite màu khác
m 3
3.600.000
II806
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) (đá monzonit).
m 3
1.000.000
II19
Than khác
II1901
Than bùn
Tấn
360.000
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đ ộc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phụ lục II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM
TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: Đồng .
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp
4
Cấp
5
Cấp 6
III
Sản phẩm của rừng tự nhiên
III2
Gỗ nhóm II
III205
Kiền kiền
III20501
D< 25 cm
m 3
5.000.000
III20502
25 cm ≤ D < 50 cm
m 3
8.000.000
III3
Gỗ nhóm III
III308
Giỗi
III30801
D< 25 cm
m 3
8.000.000
III30802
25 cm ≤ D < 50 cm
m 3
12.000.000
III4
Gỗ nhóm IV
III401
Bô bô
III40101
Chiều dài < 2 m
m 3
1.800.000
III40102
Chiều dài ≥ 2 m
m 3
3.200.000
III5
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501
Gỗ nhóm V
III50102
Chò xót
m 3
2.500.000
III502
Gỗ nhóm VI
III50212
Các loại khác
III5021201
D< 25cm
m 3
1.200.000
III5021202
25cm ≤ D < 50cm
m 3
2.300.000
III5021203
D ≥ 50cm
m 3
4.500.000
III6
Cành, ngọn, gốc, rễ
III601
Cành, ngọn
m 3
Bằng 27% giá bán gỗ tương ứng
III602
Gốc, rễ
m 3
Bằng 45% giá bán gỗ tương ứng
III7
Củi
Ste
630.000
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phụ lục III
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: Đồng.
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp
4
Cấp 5
Cấp 6
V
Nước thiên nhiên
V1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp.
V102
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m 3
300.000
V2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201
Nước mặt
m 3
5.000
V202
Nước dưới đất (nước ngầm)
m 3
8.000
V3
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
V30101
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá phục vụ cho tiêu dùng.
m 3
90.000
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp
4
Cấp 5
Cấp 6
V30102
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất nước đá phục vụ cho sản xuất.
m 3
40.000
V302
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng
m 3
45.000
V303
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…)
m 3
6.000