QUYẾT ĐỊNH Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020 ;
Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017 ;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017 ;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờtrình số 339/TTr-SNNPTNT ngày 14 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nônglâm nghiệp, thủy sản và khuyến nông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3
Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật một sốcây trồng quy định tại Phụ lụcIban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số vật nuôi quy định tại Phụ lục IIban hành kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số thủy sản quy định tại Phụ lụcIIIban hành kèm theo Quyết định này.
Điều4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày23tháng01năm 2022.
2. Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Đối với các loại cây trồng, vật nuôi, thủy sản chưa có Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vận dụng theo các Định mức kinh tế - kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đãban hành.
4.Các chương trình, kế hoạch, dự án, mô hình khuyến nông đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 390/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011, Quyết định số 391/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai và các văn bản hướng dẫn có liên quan cho tới khi nghiệm thu, kết thúc.
5. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương có liên quan theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 5 . Trách nhiệm thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Kpă Thuyên
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG
( Ban hành k èm theo Quyết định số: 03/2022 /QĐ-UBN D ngày 13 tháng 01 năm 202 2 c ủa Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
I. CÂY LƯƠNG THỰC
1. Cây Lúa thuần
Quymô: 01 ha. Lượng hạt giống 100 kg. Năng suất: Vụ Đông Xuân 65 tạ/ha, vụ Mùa 60 tạ/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
kg
100
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
250
Phân Lân
kg
500
Phân Kali
kg
150
Vôi bột
kg
500
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay)
ca máy
1
8 giờ/ca
2
Ngâm, ủ, sạ
công
5
3
Chăm sóc
Bón phân
công
15
Dặm, tỉa, làm cỏ, điều tiết nước
công
25
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
6
4
Thu hoạch
Thủ công
+ Gặt lúa
công
26
+ Tuốt lúa
ca máy
0,3
8 giờ/ca
Hoặc bằng máy gặt đập liên hợp
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Cây Lúa lai
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 40 - 50 kg. Năng suất: Vụ Đông Xuân 70 tạ/ha, vụ Mùa 65 tạ/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
kg
40 - 50
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
300
Phân Lân
kg
550
Phân Kali
kg
170
Vôi bột
kg
500
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay)
ca máy
1
8 giờ/ca
2
Ngâm, ủ, sạ
công
5
3
Chăm sóc
Bón phân
công
8
Dặm, tỉa, làm cỏ, điều tiết nước
công
25
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
6
4
Thu hoạch
Thủ công
+ Gặt lúa
công
27
+ Tuốt lúa
ca máy
0,3
8 giờ/ca
Hoặc bằng máy gặt đập liên hợp
ca máy
0,5
8 giờ/ca
3. Cây Lúa rẫy (lúa cạn)
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 110 - 120 kg. Năng suất: 15 - 16 tạ/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
kg
110 - 120
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân Urê
kg
150
Phân Lân
kg
250
Phân Kali
kg
120
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2,5
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Trồng
công
8
3
Chăm sóc
Bón phân
công
8
Dặm, tỉa, làm cỏ
công
22
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
4
Thu hoạch
Gặt lúa
công
30
Tuốt lúa
ca máy
0,3
8 giờ/ca
4. Cây Ngô lai
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 15 kg. Mật độ trồng 57.140 cây (25 cm x 70 cm). Năng suất: 65 - 75 tạ/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
kg
15
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
300
Phân Lân
kg
500
Phân Kali
kg
150
Vôi bột
kg
500
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công (dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2
Cuốc hốc
công
10
3
Gieo trồng
công
10
4
Chăm sóc
Bón phân
công
12
Làm cỏ, vun gốc
công
40
2 đợt
Tưới tiêu
công
9
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
5
Thu hoạch
Thủ công
công
30
Tách hạt (bằng máy)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
5. Cây Ngô sinh khối
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 25 kg. Mật độ trồng 83.330 cây (60 cm x 20 cm). Năng suất: 45 - 55 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
kg
25
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
350
Phân Lân
kg
600
Phân Kali
kg
165
Vôi bột
kg
500
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công (dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2
Cuốc hốc
công
10
3
Gieo trồng
công
18
4
Chăm sóc
Bón phân
công
14
Làm cỏ
công
9
Vun gốc
công
15
Tưới tiêu
công
9
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
6
5
Thu hoạch
công
20
6. Cây Khoai lang
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.200 - 1.400 kg dây giống (3,5 - 4 dây/m 2 , khoảng 40.000 dây). Năng suất: 12 - 14 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Dây giống
kg
1.200 - 1.400
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
15
Phân Urê
kg
130
Phân Lân
kg
350
Phân Kali
kg
200
Phân bón lá
kg, lít
5
Vôi bột
kg
100
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công (làm đất, lên luống)
công
40
Hoặc bằng máy (cày, phay, lên luống)
ca máy
2
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
3
Trồng
công
20
4
Chăm sóc
Bón phân, làm cỏ
công
25
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Vén dây, nhấc dây
công
10
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
25
5
Thu hoạch
công
20
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp PVC Ø60 mm
m
150
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
176
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
10.000
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
176
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
7. Cây Đậu xanh
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 25 kg. Mật độ trồng 375.000 cây (40 cm x 20 cm x 3 cây/hốc). Năng suất: 2,0 - 2,2 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
kg
25
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
100
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
100
Phân bón lá
kg, lít
5
Vôi bột
kg
500
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công (dọn thực bì, lên luống)
công
40
Hoặc bằng máy (cày, phay)
ca máy
2
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
3
Trồng (gieo, dặm)
công
12
4
Chăm sóc
Bón phân, làm cỏ
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
6
5
Thu hoạch
công
25
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp PVC Ø60 mm
m
150
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
176
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
10.000
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
176
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
II. CÂY THỰC PHẨM
1. Rau ăn lá các loại (cải xanh, cải ngọt,…)
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 8 - 10 kg. Năng suất: 17 - 23 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống (tùy thuộc loại cải)
kg
8 - 10
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
76
Phân Lân
kg
156
Phân Kali
kg
75
Phân bón lá
kg, lít
2
Vôi bột
kg
500
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Làm luống
công
20
4
Gieo trồng
công
10
5
Chăm sóc
59
Bón phân
công
10
Làm cỏ, vun xới
công
15
Tưới nước
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
4
6
Thu hoạch
công
25
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
2.500
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
625
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
50
8
Nối ống Ø27 mm
cái
25
9
T Ø27 → Ø21 mm
cái
625
10
Béc phun
cái
625
11
Khóa Ø27 mm
cái
50
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
50
13
Keo dán
kg
1
14
Kẽm 2 mm
kg
10
15
Bộ máy bơm
bộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
2. Cây Súp lơ
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 300 g. Mật độ trồng 31.000 cây (50cm x 65cm). Năng suất: 14 - 18 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
g
300
Hoặc cây giống (31.000 cây + 5% trồng dặm)
cây
32.550
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
260
Phân Lân
kg
375
Phân Kali
kg
200
Phân bón lá
kg, lít
4
Vôi bột
kg
500
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2,5
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Làm luống
công
17
4
Gieo trồng
công
27
5
Chăm sóc
Bón phân
công
15
Làm cỏ, vun xới, ...
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
12
6
Thu hoạch
công
20
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
2.500
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
625
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
50
8
Nối ống Ø27 mm
cái
25
9
T Ø27 → Ø21 mm
cái
625
10
Béc phun
cái
625
11
Khóa Ø27 mm
cái
50
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
50
13
Keo dán
kg
1
14
Kẽm 2 mm
kg
10
15
Bộ máy bơm
bộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
3. Cây Bắp cải (Bắp sú)
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 300 g. Mật độ trồng 28.500 cây (65cm x 54cm). Năng suất: 20 - 27 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
g
300
Hoặc cây giống (28.500cây + 5% trồng dặm)
cây
30.000
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
260
Phân Lân
kg
375
Phân Kali
kg
200
Phân bón lá
kg, lít
4
Vôi bột
kg
500
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Làm luống
công
25
4
Gieo trồng
công
21
5
Chăm sóc
Bón phân
công
15
Làm cỏ, vun xới,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
12
6
Thu hoạch
công
20
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
2.500
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
625
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
50
8
Nối ống Ø27 mm
cái
25
9
T Ø27 → Ø21 mm
cái
625
10
Béc phun
cái
625
11
Khóa Ø27 mm
cái
50
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
50
13
Keo dán
kg
1
14
Kẽm 2 mm
kg
10
15
Bộ máy bơm
kộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
4. Cây Cà chua
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 200 - 250 g. Mật độ trồng 31.750 cây (70 cm x 45 cm). Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
g
200 - 250
Hoặc cây giống (31.750cây + 5% trồng dặm)
cây
33.300
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
250
Phân Lân
kg
600
Phân Kali
kg
300
Phân bón lá
kg, lít
2
Vôi bột
kg
500
3
Chà cắm
cây
1.500
Kẽm
kg
250
4
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Làm luống
công
12
4
Gieo trồng
công
19
5
Làm giàn
công
15
6
Chăm sóc
Bón phân
công
15
Làm cỏ, vun xới,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
4
7
Thu hoạch
công
25
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
2500
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
625
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
50
8
Nối ống Ø27 mm
cái
25
9
T Ø27 → Ø21 mm
cái
625
10
Béc phun
cái
625
11
Khóa Ø27 mm
cái
50
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
50
13
Keo dán
kg
1
14
Kẽm 2 mm
kg
10
15
Bộ máy bơm
bộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
5. Cây Su hào
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 700 g. Mật độ trồng 55.550 cây (40 cm x 45 cm). Năng suất: 12 - 16 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
g
700
Hoặc cây giống (55.550 cây + 5% trồng dặm)
cây
58.330
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
217
Phân Lân
kg
375
Phân Kali
kg
150
Vôi bột
kg
500
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Làm luống
công
24
4
Gieo trồng
công
29
5
Chăm sóc
Bón phân
công
11
Làm cỏ, vun xới,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
6
Thu hoạch
công
18
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
2.500
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
625
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
50
8
Nối ống Ø27 mm
cái
25
9
T Ø27 → Ø21 mm
cái
625
10
Béc phun
cái
625
11
Khóa Ø27 mm
cái
50
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
50
13
Keo dán
kg
1
14
Kẽm 2 mm
kg
10
15
Bộ máy bơm
bộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
6. Cây Khổ qua
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 2,5 kg. Mật độ trồng 25.000 cây (80 cm x 50 cm). Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
kg
2,5
Hoặc cây giống (25.000 cây + 5% trồng dặm)
cây
26.250
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
260
Phân Lân
kg
562
Phân Kali
kg
200
Phân bón lá
kg, lít
2
Vôi bột
kg
500
3
Chà cắm
cây
1.500
4
Kẽm
kg
250
5
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Làm luống
công
16
4
Gieo trồng
công
24
5
Làm giàn
công
16
6
Chăm sóc
Bón phân
công
15
Làm cỏ, vun xới,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
9
7
Thu hoạch
công
17
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1 Ø34 mm
m
300
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
500
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
12.500
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
500
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
7. Cây Dưa leo
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 1kg. Mật độ trồng 28.500 cây (65cm x 54cm). Năng suất: 18 - 24 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
kg
1
Hoặc cây giống (28.500 cây + 5% trồng dặm)
cây
30.000
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
15
Phân Urê
kg
260
Phân Lân
kg
562
Phân Kali
kg
200
Phân bón lá
kg, lít
2
Vôi bột
kg
500
3
Chà cắm
cây
1.500
4
Kẽm
kg
250
5
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Làm luống
công
21
4
Gieo trồng
công
21
5
Làm giàn
công
20
6
Chăm sóc
Bón phân
công
15
Làm cỏ, vun xới,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
9
7
Thu hoạch
công
25
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1 Ø34 mm
m
300
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
500
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
12.500
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
500
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
8. Cây Bí đỏ
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 500 - 700 g. Mật độ trồng 7.140 cây (1,4 m x 1m). Năng suất: 19 - 25 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
g
500 - 700
Hoặc cây giống (7.140cây + 5% trồng dặm)
cây
7.500
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
250
Phân Lân
kg
550
Phân Kali
kg
170
Phân bón lá
kg, lít
2
Vôi bột
kg
1.000
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Làm luống
công
12
4
Gieo trồng
công
14
5
Chăm sóc
Trồng dặm
công
2
Bón phân
công
15
Làm cỏ, vun xới,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Đốn dây
công
20
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
12
6
Thu hoạch
công
25
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1 Ø34 mm
m
300
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
176
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
4.400
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
176
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
9. Cây Bầu
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 500 g. Mật độ trồng 4.000 cây (2,5 m x 1 m). Năng suất: 16 - 21 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
g
500
Hoặc cây giống (4.000 cây + 5% trồng dặm)
cây
4.200
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
320
PhânLân
kg
990
Phân Kali
kg
170
Vôi bột
kg
500
3
Màng phủ nông nghiệp
cuộn
15
4
Chà cắm
cây
1.000
5
Kẽm
kg
250
6
Lưới cước
kg
100
7
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Lên luống
công
20
4
Làm giàn
công
10
5
Gieo trồng
công
8
6
Chăm sóc
công
20
Bón phân
công
10
Làm cỏ, vun xới
công
10
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
15
7
Thu hoạch
công
25
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1 Ø34 mm
m
300
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
176
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
4.400
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
176
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
10. Cây Bí xanh (bí đao)
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 800 - 1.000 g. Mật độ trồng 10.000 cây (2,5 m x 0,4 m). Năng suất: 17 - 22 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
g
800 - 1.000
Hoặc cây giống (10.000 cây + 5% trồng dặm)
cây
10.500
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
320
Phân Lân
kg
990
Phân Kali
kg
170
Vôi bột
kg
500
3
Màng phủ nông nghiệp
cuộn
15
4
Chà cắm
cây
1.000
5
Kẽm
kg
250
6
Lưới cước
kg
100
7
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Lên luống
công
20
4
Làm giàn
công
10
5
Gieo trồng
công
8
6
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ, vun xới
công
10
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
15
7
Thu hoạch
công
25
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1 Ø34 mm
m
300
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
176
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
4.400
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
176
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
11. Cây Mướp
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 1 kg. Mật độ trồng 12.500 cây (0,4 m x 2 m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
kg
1
Hoặc cây giống (12.500 cây + 5% trồng dặm)
cây
13.130
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
500
Phân Lân
kg
1.000
Phân Kali
kg
150
Phân bón lá
kg, lít
2
Vôi bột
kg
1.200
3
Màng phủ nông nghiệp
cuộn
15
4
Chà cắm
cây
1.000
5
Kẽm
kg
250
6
Lưới cước
kg
100
7
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
10
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Lên luống
công
10
4
Làm giàn
công
10
5
Công trồng
công
8
6
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ, vun xới
công
10
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
15
7
Công thu hoạch
công
60
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1 Ø34 mm
m
300
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
500
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
12.500
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
500
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
12. Cây Đậu Cô ve
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 20 kg. Mật độ trồng 51.280 cây (0,3 m x 1,3 m x 2 hạt/hốc). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
kg
20
2
Chà cắm
cây
51.280
3
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
283
Phân Lân
kg
500
Phân Kali
kg
217
Vôi bột
kg
1.000
4
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
8
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Gieo trồng
công
24
4
Làm giàn
công
16
5
Chăm sóc
Bón phân
công
15
Làm cỏ, vun xới,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
9
6
Thu hoạch
công
20
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1 Ø34 mm
m
300
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
268
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
6.700
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
268
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
13. Cây Ớt
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 300 - 400 g. Mật độ trồng 35.700 cây (40 cm x 70 cm). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
g
300 - 400
Hoặc cây giống (35.700 cây + 5% trồng dặm)
cây
37.500
2
Màng phủ nông nghiệp (chiều dài 400 m, chiều rộng 1,2 m)
cuộn
20
3
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
300
Phân Lân
kg
300
Phân Kali
kg
400
Phân bón lá
kg, lít
2
Vôi bột
kg
1.000
4
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
8
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Gieo trồng
công
20
4
Chăm sóc
Bón phân
công
15
Làm cỏ, vun xới,...
công
10
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
15
5
Thu hoạch
công
100
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1 Ø34 mm
m
300
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
268
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
6.700
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
268
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
14. Cây Cà rốt
Quy mô: 01 ha. Lượng hạt giống 3 kg. Mật độ trồng 250.000 cây (20 cm x 20 cm). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
kg
3
Hoặc cây giống (250.000 cây + 5% trồng dặm)
cây
262.500
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
20
Phân Urê
kg
326
Phân Lân
kg
940
Phân Kali
kg
400
Vôi bột
kg
1.000
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
10
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3
Gieo trồng
công
21
4
Chăm sóc
Bón phân
công
15
Làm cỏ, vun xới,...
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
12
5
Thu hoạch
công
25
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
2.500
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
625
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
50
8
Nối ống Ø27 mm
cái
25
9
T Ø27 → Ø21 mm
cái
625
10
Béc phun
cái
625
11
Khóa Ø27 mm
cái
50
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
50
13
Keo dán
kg
1
14
Kẽm 2 mm
kg
10
15
Bộ máy bơm
bộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
15. Cây Măng tây
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 18.180 cây (0,5 m x 1,1m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (18.180 cây + 5% trồng dặm)
cây
19.090
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
20
Phân Urê
kg
400
Phân Lân
kg
350
Phân Kali
kg
250
Vôi bột
kg
1.000
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
6
4. Cọc tre làm trụ đỡ
cây
2.500
5. Dây cước nilon làm giá đỡ
kg
80
Năm 2
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
30
Phân Urê
kg
400
Phân Lân
kg
350
Phân Kali
kg
280
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
8
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất, làm giàn
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
Đánh hàng, lên luống
công
30
Cắm cọc, giăng dây
công
40
2. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
3. Gieo trồng
công
20
4. Chăm sóc
Bón phân
công
15
Làm cỏ, vun xới,...
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
6
5. Thu hoạch
công
300
Năm 2
1. Chăm sóc
Bón phân
công
15
Làm cỏ, vun xới,...
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
8
2. Thu hoạch
công
800
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
2.500
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
625
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
50
8
Nối ống Ø27 mm
cái
25
9
T Ø27 → Ø21 mm
cái
625
10
Béc phun
cái
625
11
Khóa Ø27 mm
cái
50
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
50
13
Keo dán
kg
1
14
Kẽm 2 mm
kg
10
15
Bộ máy bơm
bộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
16. Nấm rơm (trồng trong nhà)
Quy mô: 100 m 2 . Meo giống: 22,5 kg.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Meo giống
kg
22,5
2
Nguyên liệu rơm khô
kg
1.000
3
Phân bón
Phân Urê
kg
5,2
Phân Lân
kg
15
Phân Kali
kg
2
Cám
kg
15
Vôi bột
kg
3,5
4
Xây dựng nhà và kệ trồng nấm (gạch, đá, cát, xi măng, sắt, thép,...)
Theo thực tế khi xây dựng nhà trồng
Bạt nhựa đen
m 2
280
Cao su trắng
m 2
280
Lưới lan giảm nhiệt
m 2
200
Túi khí cách nhiệt
m 2
180
Âm kế
cái
02
Nhiệt kế
cái
02
II
Định mức lao động
1
Ủ rơm, đảo rơm, chất mô, chăm sóc, thu hoạch
công
25
2
Tưới nước
công
2
III. CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY
1. Cây Mía
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 35.700 hom giống (40 cm x 70 cm). Năng suất: 70,5 - 75 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Mía tơ
1. Hom giống (35.700 hom + 5% trồng dặm)
hom
37.500
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
15
Phân Urê
kg
380
Phân Lân
kg
440
Phân Kali
kg
225
Vôi bột
kg
1.500
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
14
Mía
lưu gốc
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
15
Phân Urê
kg
420
Phân Lân
kg
360
Phân Kali
kg
250
Vôi bột
kg
700
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
6
II
Định mức lao động
Mía tơ
1. Làm đất
Thủ công
công
25
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1
8 giờ/ca
2. Gieo trồng
Xử lý hom
công
5
Trồng
công
20
3. Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô,…
công
45
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
3
4. Thu hoạch
công
30
Mía lưu gốc
1. Làm đất (cày, cuốc hai bên luống)
Thủ công
công
5
Hoặc bằng máy (cày hai bên luống)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Chăm sóc
Bón phân
công
8
Làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phá váng, bóc lá khô,…
công
45
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
3. Thu hoạch
công
30
2. Cây Thuốc lá
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 23.800 cây (60 cm x 70 cm). Năng suất: 2,3 - 2,65 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Cây giống (23.800 cây + 5% trồng dặm)
cây
25.000
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
20
Phân Urê
kg
150
Phân Lân
kg
850
Phân Kali
kg
450
Vôi bột
kg
1.000
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
5
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
3
Trồng
công
25
4
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ, vun xới,…
công
10
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
5
Thu hoạch, sơ chế
công
220
6
Sấy
công
15
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp PVC Ø60 mm
m
150
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
176
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
10.000
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
176
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
3. Cây Sắn
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 12.350 hom giống (90 cm x 90 cm). Năng suất: 20 - 26 tấn tươi/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hom giống (12.350 hom + 5% trồng dặm)
hom
13.000
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
195
Phân Lân
kg
333
Phân Kali Clorua
kg
200
Vôi bột
kg
400
3
Thuốc bảo vệ thực vật (thuốc cỏ, thuốc sâu, bệnh)
kg, lít
3
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công
+ Phát dọn thực bì
công
10
+ Cày bừa, cuốc hốc
công
25
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1,5
8 giờ/ca
2
Gieo trồng
công
10
3
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ, vun gốc,…
công
20
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
2
4
Thu hoạch
công
40
IV. CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY
1. Cây Cà phê vối
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất: 16 - 20 tấn tươi/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống
Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm)
cây
1.165
Cây che bóng (9 m x 12 m)
cây
92
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
20
Phân Urê
kg
140
Phân Lân
kg
550
Phân Kali
kg
70
Phân bón lá
kg, lít
2
Vôi bột
kg
1.000
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
Năm 2
1. Phân bón
Phân Urê
kg
200
Phân Lân
kg
550
Phân Kali
kg
70
Phân bón lá
kg, lít
4
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
Năm 3
1. Phân bón
Phân Urê
kg
250
Phân Lân
kg
550
Phân Kali
kg
200
Phân bón lá
kg, lít
6
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
Năm 4
(kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
450
Phân Lân
kg
550
Phân Kali
kg
370
Phân bón lá
kg, lít
15
Vôi bột
kg
550
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằngmáy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2.Thiết kế phóng lô
công
4
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)
Thủ công
công
48
Hoặc bằng máy
ca máy
2
8 giờ/ca
4. Đào hố cây che bóng, chắn gió
công
2
5. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
6. Trồng cây
Móc hố và trồng chính
công
12
Trồng dặm
công
1
Trồng cây che bóng, chắn gió
công
2
7. Chăm sóc
Bón phân
công
14
Tủ gốc
công
20
Làm cỏ
công
30
Tỉa chồi
công
2
Tưới nước
+ Thủ công
công
8
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Chăm sóc cây chắn gió, che bóng (rong tỉa cành, làm cỏ,…)
công
6
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
2
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
3
Đào rãnh, ép xanh
công
20
Mở bồn tưới
công
10
Làm cỏ
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Tạo hình, hãm ngọn, tỉa chồi
công
10
Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng
công
6
Phát cỏ bờ lô
công
1
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
3
Năm 3
1. Chăm sóc
Bón phân
công
6
Làm cỏ
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Tỉa chồi, hãm ngọn
công
40
Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng
công
6
Phát cỏ bờ lô
công
2
Tủ ẩm, sửa bồn
công
12
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
6
2. Thu hoạch
công
64
Năm 4
1. Chăm sóc
Bón phân
công
14
Tạo hình, cắt cành
công
30
Tỉa chồi
công
3
Làm cỏ
công
30
Tưới nước
công
+ Thủ công
công
20
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Rong tỉa cành cây chắn gió, cây che bóng
công
2
Phát cỏ bờ lô
công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
8
2. Thu hoạch
công
94
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
3.400
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
1.112
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
68
8
T Ø27 → Ø21 mm
cái
1.112
9
Béc phun
cái
1.112
10
Nối ống Ø27 mm
cái
34
11
Khóa Ø27 mm
cái
68
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
68
13
Keo dán
kg
1,5
14
Kẽm 2 mm
kg
12
15
Bộ máy bơm
bộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
2. Cây Hồ tiêu
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 3.200 cây (1.600 trụ; khoảng cách 2,5 m x 2,5 m). Năng suất: 7 - 8 tấn tươi/ha.
2.1. Đối với cây Hồ tiêu trồng trụ sống
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống
Giống trồng mới (2 bầu/hố)
bầu, hom
3.200
Giống trồng dặm (5%)
bầu, hom
160
Cây trụ sống
trụ
1.600
Cây dặm trụ sống (5%)
cây
80
Cây trụ tạm (cao 2m; Ф 8cm)
trụ
1.600
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
100
Phân Lân
kg
60
Phân Kali
kg
90
Vôi bột
kg
1.000
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
6
4. Thuốc xử lý đất
kg, lít
5
5. Rơm rạ, cỏ tủ gốc
m 3
20
Năm 2
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
15
Phân Urê
kg
200
Phân Lân
kg
100
Phân Kali
kg
150
Phân bón lá
kg, lít
4
Vôi bột
kg
500
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
6
Năm 3
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
15
Phân Urê
kg
200
Phân Lân
kg
100
Phân Kali
kg
150
Phân bón lá
kg, lít
8
Vôi bột
kg
500
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
6
Năm 4
(kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
15
Phân Urê
kg
350
Phân Lân
kg
200
Phân Kali
kg
250
Phân bón lá
kg, lít
12
Vôi bột
kg
500
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
8
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
6
3. Đào hố
Thủ công (trồng trụ tạm, trụ sống, cây tiêu)
công
87
Hoặc bằng máy
ca máy
3
8 giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
Trồng cây trụ sống
công
16
Trồng cây trụ tạm
công
16
Trồng cây tiêu
công
16
6. Chăm sóc
Bón phân
công
16
Làm túp che nắng
công
20
Làm cỏ, phá váng
công
45
Buộc dây tiêu
công
16
Trồng dặm (tiêu 5%, cây trụ sống)
công
3
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
4
Phát cỏ bờ lô
công
3
Tủ gốc
công
10
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ, phá váng
công
48
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Đào rãnh, đốn tiêu và lấp đất
công
64
Buộc dây
công
44
Rong tỉa cành cây trụ sống
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
8
Phát cỏ bờ lô
công
3
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ
công
40
Tưới nước
+ Thủ công
công
19
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Buộc dây
công
24
Rong tỉa cây trụ sống
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
8
Phát cỏ bờ lô
công
3
Chuyển dây tiêu qua trụ sống
công
10
Năm 4 (kinh doanh)
1. Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
22
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Rong tỉa cành cây trụ sống
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
15
Phát cỏ bờ lô
công
3
2. Thu hoạch (hái, phơi)
công
194
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
300
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
800
3
Ống cấp 3: Ø5 mm
m
2.000
4
T Ø60 → Ø27 mm
cái
34
5
Khóa Ø60 mm
cái
7
6
Bít Ø60 mm
cái
14
7
Khóa Ø27 mm
cái
12
8
T Ø60 mm
cái
12
9
T Ø27 → Ø5 mm
cái
1.400
10
Keo dán
kg
1,5
11
Kẽm 2 mm
kg
9
12
Bộ máy bơm
bộ
1
13
Bồn ngâm phân
cái
1
14
Bồn hòa phân
cái
1
15
Bộ hút phân
cái
1
2.2. Đối với cây Hồ tiêu trên trụ bê tông
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống
Giống trồng mới (2 bầu/hố)
bầu, hom
3.200
Giống trồng dặm (5%)
bầu, hom
160
Cây che bóng (10 m x 10 m)
cây
100
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
16
Phân Urê
kg
200
Phân Lân
kg
240
Phân Kali
kg
130
Vôi bột
kg
500
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
11
4. Cây trụ (cao 4 m, vuông 15 cm)
trụ
1.600
Năm 2
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
16
Phân Urê
kg
380
Phân Lân
kg
270
Phân Kali
kg
200
Phân bón lá
kg, lít
7
Vôi bột
kg
500
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
6
Năm 3
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
24
Phân Urê
kg
420
Phân Lân
kg
430
Phân Kali
kg
330
Phân bón lá
kg, lít
7
Vôi bột
kg
500
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
6
Năm 4 (kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
24
Phân Urê
kg
550
Phân Lân
kg
530
Phân Kali
kg
330
Phân bón lá
kg, lít
11
Vôi bột
kg
500
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
8
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
6
3. Đào hố
Thủ công (trồng trụ, trồng cây che bóng, trồng tiêu)
công
95
Hoặc bằng máy
+ Đào hố tiêu, hố cây che bóng
ca máy
3
8 giờ/ca
+ Khoan hố chôn trụ (sâu 1m)
ca máy
2,5
8 giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
Trồng cây che bóng
công
1
Trồng cây tiêu
công
16
Trồng dặm tiêu
công
3
6. Chăm sóc
Bón phân
công
14
Làm túp che tiêu
công
20
Làm cỏ
công
45
Buộc dây tiêu
công
16
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
4
Làm cỏ bờ lô
công
3
Tủ gốc
công
10
Tưới nước
+ Thủ công
công
36
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
16
Làm cỏ
công
45
Tưới nước
+ Thủ công
công
36
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Đào rãnh đôn tiêu và lấp đất
công
64
Buộc dây tiêu
công
44
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
8
Phát cỏ bờ lô
công
3
Năm 3
1. Chăm sóc
Bón phân
công
17
Làm cỏ
công
40
Tưới nước
+ Thủ công
công
36
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Buộc dây tiêu
công
24
Rong tỉa cành cây che bóng
công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
12
Phát cỏ bờ lô
công
3
2. Thu hoạch
công
50
Năm 4 (kinh doanh)
1. Chăm sóc
Bón phân
công
25
Làm cỏ
công
40
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Rong tỉa cành cây che bóng
công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
9
Phát cỏ bờ lô
công
3
2. Thu hoạch
công
208
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
300
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
800
3
Ống cấp 3: Ø5 mm
m
2.000
4
T Ø60 → Ø27 mm
cái
34
5
Khóa Ø60 mm
cái
7
6
Bít Ø60 mm
cái
14
7
Khóa Ø27 mm
cái
12
8
T Ø60 mm
cái
12
9
T Ø27 → Ø5 mm
cái
1.400
10
Keo dán
kg
1,5
11
Kẽm 2 mm
kg
9
12
bộ máy bơm
bộ
1
13
Bồn ngâm phân
cái
1
14
Bồn hòa phân
cái
1
15
Bộ hút phân
cái
1
3. Cây Cao su
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 555 cây (3 m x 6 m). Năng suất: 4,5 - 5 tấn mủ tươi/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (555 cây giống + 5% trồng dặm)
cây
582
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
50
Phân Lân
kg
150
Phân Kali
kg
15
Vôi bột
kg
300
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
6
Năm 2
1. Phân bón
Phân vi sinh
kg
200
Phân Urê
kg
110
Phân Lân
kg
330
Phân Kali
kg
30
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
1
Năm 3
1. Phân bón
Phân vi sinh
kg
200
Phân Urê
Kg
130
Phân Lân
Kg
400
Phân Kali
Kg
35
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2,5
Năm 4
1. Phân bón
Phân vi sinh
kg
250
Phân Urê
Kg
140
Phân Lân
Kg
430
Phân Kali
kg
40
Vôi bột
kg
300
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2,5
Năm 5
1. Phân bón
Phân vi sinh
kg
300
Phân Urê
kg
140
Phân Lân
kg
430
Phân Kali
kg
40
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 6
1. Phân bón
Phân vi sinh
kg
300
Phân Urê
kg
140
Phân Lân
kg
430
Phân Kali
kg
40
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 7
(mở mới)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5,5
Phân Urê
kg
140
Phân Lân
kg
430
Phân Kali
kg
40
Vôi bột
kg
400
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
3. Các loại công cụ, dụng cụ chính
Chén hứng mủ
cái
400
Máng hứng mủ
cái
400
Kiềng
cái
400
Kinh doanh
từ năm 1-10
1. Phân bón
Phân vi sinh
kg
300
Phân Urê
kg
250
Phân Lân
kg
550
Phân Kali
kg
150
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
3. Các loại công cụ, dụng cụ chính khác
Chén hứng mủ
cái
200
Máng hứng mủ
cái
200
Kiềng
cái
200
Kinh doanh từ năm
11 trở đi
1. Phân bón
Phân vi sinh
kg
300
Phân Urê
kg
250
Phân Lân
kg
550
Phân Kali
kg
200
Vôi bột
kg
400
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
3. Các loại công cụ, dụng cụ chính khác
Chén hứng mủ
cái
200
Máng hứng mủ
cái
200
Kiềng
cái
200
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
5
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)
Thủ công
công
24
Hoặc bằng máy
ca máy
1,5
8 giờ/ca
4. Trồng cây (tum) + Trồng dặm
công
5,5
5. Chăm sóc
Bón phân
công
12
Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô
công
44
Tủ gốc, lấp đất
công
9
Tỉa cành, phòng cháy
công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
2
Bảo vệ thường xuyên
công
3
Năm 2
Chăm sóc
Trồng dặm
công
3
Bón phân
công
12
Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô
công
30
Tủ gốc, lấp đất
công
9
Tỉa chồi, phòng cháy,…
công
3
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
2
Bảo vệ thường xuyên
công
3
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô
công
28
Tỉa chồi, phòng cháy,…
công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
4
Bảo vệ thường xuyên
công
3
Năm 4
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô
công
26
Phòng chống cháy,…
công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
4
Bảo vệ thường xuyên
công
3
Năm 5
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô
công
20
Phòng chống cháy,…
công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
4
Bảo vệ thường xuyên
công
3
Năm 6
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô
công
12
Phòng chống cháy,…
công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
2
Bảo vệ thường xuyên
công
3
Năm 7
(mở mới)
1. Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô
công
12
Phòng chống cháy,…
công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
2
Bảo vệ thường xuyên
công
3
2. Thu hoạch
công
90
Kinh doanh năm
1-10
1. Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô
công
12
Phòng chống cháy,…
công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
2
Bảo vệ, dọn vườn
công
3
2. Thu hoạch
công
90
Kinh doanh năm 11-20
1. Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ quanh hố, phá váng; phát cỏ 2 đường lô
công
12
Phòng chống cháy,…
công
2
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
Bảo vệ, dọn vườn
công
3
2. Thu hoạch
công
90
4. Cây Điều
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 208 cây (8 m x 6 m). Năng suất: 1,5 - 2 tấn tươi/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (208 cây + 5% trồng dặm)
cây
218
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
3
Phân Urê
kg
130
Phân Lân
kg
151
Phân Kali
kg
35
Vôi bột
kg
210
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
Năm 2
1. Phân bón
Phân Urê
kg
280
Phân Lân
kg
252
Phân Kali
kg
60
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
Năm 3
1. Phân bón
Phân Urê
kg
550
Phân Lân
kg
503
Phân Kali
kg
120
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
6
Năm 4
1. Phân bón
Phân Urê
kg
300
Phân Lân
kg
420
Phân Kali
kg
120
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
8
Năm 5 (kinh doanh)
1. Phân bón
Phân Urê
kg
360
Phân Lân
kg
500
Phân Kali
kg
140
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
8
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
2
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)
Thủ công
công
9
Hoặc bằng máy
ca máy
0,5
8 giờ/ca
4. Trồng cây
công
3
5. Chăm sóc
Bón phân
công
4
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
20
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
4
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
2
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
20
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
6
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
3
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
20
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
6
Năm 4
Chăm sóc
Bón phân
công
2
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
20
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
8
Năm 5 (kinh doanh)
1. Chăm sóc
Bón phân
công
2
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
20
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
6
2. Thu hoạch
công
20
V . CÂY ĂN QUẢ
1. Cây Bơ
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 208 cây (6 m x 8 m). Năng suất: 10 - 15 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (208 cây + 5% trồng dặm)
cây
218
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
3
Phân Urê
kg
63
Phân Lân
kg
104
Phân Kali
kg
42
Phân bón lá
kg, lít
1
Vôi bột
kg
104
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
7
Năm 2
1. Phân bón
Phân Urê
kg
104
Phân Lân
kg
156
Phân Kali
kg
83
Phân bón lá
kg, lít
3
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
6
Năm 3
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
3
Phân Urê
kg
156
Phân Lân
kg
204
Phân Kali
kg
156
Phân bón lá
kg, lít
6
Vôi bột
kg
145
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
8
Năm 4
1. Phân bón
Phân Urê
kg
208
Phân Lân
kg
250
Phân Kali
kg
208
Phân bón lá
kg, lít
8
Vôi bột
kg
145
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
22
Năm 5 (kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân Urê
kg
208
Phân Lân
kg
250
Phân Kali
kg
208
Phân bón lá
kg, lít
10
Vôi bột
kg
145
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
22
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
1
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)
Thủ công
công
8
Hoặc bằng máy
ca máy
0,5
8 giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
công
5
6. Chăm sóc
Bón phân
công
6
Tưới nước
+ Thủ công
công
6
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
21
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
3
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
4
Tưới nước
+ Thủ công
công
8
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
24
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
4
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
12
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
26
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
5
Năm 4
Chăm sóc
Bón phân
công
5
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
26
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
8
Năm 5 (kinh doanh)
1. Chăm sóc
Bón phân
công
16
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
26
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
10
2. Thu hoạch
công
18
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
250
2
Ống cấp 2: Ø49 mm
m
225
3
Ống cấp 3: Ø27 mm
m
1.110
4
T Ø60 → Ø49 mm
cái
12
5
Khóa Ø60 mm
cái
7
6
Bít Ø60 mm
cái
14
7
Khóa Ø49 mm
cái
12
8
T Ø60 mm
cái
12
9
T Ø49 → Ø27 mm
cái
12
10
Keo dán
kg
1,5
11
Kẽm 2 mm
kg
9
12
Bộ máy bơm
bộ
1
13
Bồn ngâm phân
cái
1
14
Bồn hòa phân
cái
1
15
Bộ hút phân
cái
1
2. Cây Sầu riêng
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 125 cây (8 m x 10 m). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (125 cây + 5% trồng dặm)
cây
131
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân Urê
kg
75
Phân Lân
kg
200
Phân Kali
kg
60
Phân bón lá
kg, lít
1
Vôi bột
kg
200
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 2
1. Phân bón
Phân Urê
kg
75
Phân Lân
kg
200
Phân Kali
kg
60
Phân bón lá
kg, lít
3
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 3
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân Urê
kg
100
Phân Lân
kg
200
Phân Kali
kg
100
Phân bón lá
kg, lít
6
Vôi bột
kg
250
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
Năm 4
1. Phân bón
Phân Urê
kg
140
Phân Lân
kg
200
Phân Kali
kg
100
Phân bón lá
kg, lít
8
Vôi bột
kg
250
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
Năm 5 (kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân Urê
kg
570
Phân Lân
kg
620
Phân Kali
kg
330
Phân bón lá
kg, lít
10
Vôi bột
kg
500
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
8
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
1
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)
Thủ công
công
8
Hoặc bằng máy
ca máy
0,5
8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặthệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
công
4
6. Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
6
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
3
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
4
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
8
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
4
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
40
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
5
Năm 4
Chăm sóc
Bón phân
công
5
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
8
Năm 5 (kinh doanh)
1. Chăm sóc
Bón phân
công
12
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
10
2. Thu hoạch
công
30
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
150
2
Ống cấp 2: Ø49 mm
m
250
3
Ống cấp 3: Ø27 mm
m
690
4
T Ø60 → Ø49 mm
cái
12
5
Khóa Ø60 mm
cái
7
6
Bít Ø60 mm
cái
14
7
Khóa Ø49 mm
cái
12
8
T Ø60 mm
cái
12
9
T Ø49 → Ø27 mm
cái
12
10
Keo dán
kg
1,5
11
Kẽm 2 mm
kg
9
12
Bộ máy bơm
bộ
1
13
Bồn ngâm phân
cái
1
14
Bồn hòa phân
cái
1
15
Bộ hút phân
cái
1
3. Cây Xoài
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 400 cây (5 m x 5 m). Năng suất: 8 - 10 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm)
cây
420
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
3
Phân Urê
kg
150
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
120
Phân bón lá
kg, lít
2
Vôi bột
kg
400
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 2
1. Phân bón
Phân Urê
kg
150
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
120
Phân bón lá
kg, lít
3
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
1
Năm 3
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
3
Phân Urê
kg
200
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
280
Phân bón lá
kg, lít
6
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
Năm 4
1. Phân bón
Phân Urê
kg
280
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
250
Phân bón lá
kg, lít
8
Vôi bột
kg
400
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
Năm 5 (kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân Urê
kg
280
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
250
Phân bón lá
lít
10
Vôi bột
kg
400
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2.Thiết kế phóng lô
công
1
3. Đào hố (70 cm x 70 cm x 70 cm)
Thủ công
công
10
Hoặc bằng máy
ca máy
0,5
8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
công
6
6. Chăm sóc
Bón phân
công
8
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
6
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
3
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
6
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
8
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
4
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
12
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
5
Năm 4
Chăm sóc
Bón phân
công
8
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
6
Năm 5 (kinh doanh)
1. Chăm sóc
Bón phân
công
16
Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
6
2. Thu hoạch
công
14
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
250
2
Ống cấp 2: Ø49 mm
m
450
3
Ống cấp 3: Ø27 mm
m
1.250
4
T Ø60 → Ø49 mm
cái
17
5
Khóa Ø60 mm
cái
7
6
Bít Ø60 mm
cái
14
7
Khóa Ø49 mm
cái
17
8
T Ø60 mm
cái
17
9
T Ø49 → Ø27 mm
cái
17
10
Keo dán
kg
1,5
11
Kẽm 2 mm
kg
9
12
Bộ máy bơm
bộ
1
13
Bồn ngâm phân
cái
1
14
Bồn hòa phân
cái
1
15
Bộ hút phân
cái
1
4. Cây Mít
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 400 cây (5 m x 5 m). Năng suất: 15 - 20 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm)
cây
420
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
4
Phân Urê
kg
150
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
120
Phân bón lá
kg, lít
2
Vôi bột
kg
400
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 2
1. Phân bón
Phân Urê
kg
150
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
120
Phân bón lá
kg, lít
3
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
1
Năm 3
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
4
Phân Urê
kg
200
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
280
Phân bón lá
kg, lít
6
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
Năm 4
1. Phân bón
Phân Urê
kg
280
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
250
Phân bón lá
kg, lít
8
Vôi bột
kg
400
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
Năm 5 (kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân Urê
kg
280
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
250
Phân bón lá
kg, lít
10
Vôi bột
kg
400
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2.Thiết kế phóng lô
công
1
3. Đào hố (40 cm x 40 cm x40 cm)
Thủ công
công
10
Hoặc bằng máy
ca máy
0,5
8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
công
6
6. Chăm sóc
Bón phân
công
8
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
6
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
3
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
6
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
8
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
4
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
12
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
5
Năm 4
Chăm sóc
Bón phân
công
8
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
6
Năm 5 (kinh doanh)
1. Chăm sóc
Bón phân
công
16
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
6
2. Thu hoạch
công
14
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
150
2
Ống cấp 2: Ø21 mm
m
1.400
3
Ống cấp 3: Ø5 mm (nhỏ giọt)
m
1.846
4
T Ø60 mm
cái
1
5
Khóa Ø60 mm
cái
2
6
Bít Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø21 mm
cái
28
8
Khóa Ø21 mm
cái
28
9
Bít Ø21 mm
cái
28
10
Nối Ø21 → Ø5 mm
cái
196
11
Van điều chỉnh nước Ø5 mm
cái
196
12
Keo dán
kg
2
13
Kẽm 2mm
kg
12
14
Bộ máy bơm
bộ
1
15
Bồn ngâm phân
cái
1
16
Bồn hòa phân
cái
1
17
Bộ hút phân
cái
1
5. Cây Chanh dây (Lạc tiên)
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 833 cây (3 m x 4 m). Năng suất: 40 - 45 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
06 tháng đầu
1. Cây giống (833 cây + 5% trồng dặm)
cây
875
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
150
Phân Lân
kg
650
Phân Kali
kg
150
Phân bón lá
kg, lít
5
Vôi bột
kg
1.000
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
4. Vật tư khác
Vật liệu tủ gốc (rơm, cỏ,...)
tấn
9
Trụ bê tông làm giàn/cọc gỗ
trụ
800
Dây kẽm làm giàn 4,0 mm (biên, khung chính và các đường giữa lô)
kg
350
Dây kẽm làm giàn 2,4 mm (đan ô 1,6 m x 1,2 m)
kg
250
Kinh doanh
(trở đi)
1. Phân bón
Phân Urê
kg
200
Phân Lân
kg
700
Phân Kali
kg
200
Vôi bột
kg
833
Phân bón lá
kg, lít
20
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
6
II
Định mức lao động
06 tháng đầu
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
4
3. Làm giàn leo (đào hố, chôn trụ, căng dây)
công
30
4. Đào hố (50 cm x 50 cm x 50 cm)
Thủ công
công
20
Hoặc bằng máy
ca máy
1
8giờ/ca
5. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
6. Trồng cây
công
10
7. Chăm sóc
Cố định cây, tủ gốc, chắn gió
công
10
Bón phân
công
16
Làm cỏ, tỉa cành, tạo tán,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
20
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Vét mương, đắp bồn
công
10
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
15
Kinh doanh
1. Chăm sóc
Bón phân
công
15
Làm cỏ, tỉa cành
công
72
Tưới nước
+ Thủ công
công
20
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
32
2. Thu hoạch
công
14
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp PVC Ø60 mm
m
100
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
100
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
5.000
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
100
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
6. Cây Thanh long
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 3.300 cây (1.100 trụ, khảng cách 3 m x 3 m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (3.300 cây + 5% trồng dặm)
hom
3.465
2. Trụ (bê tông hoặc gỗ)
trụ
1.100
3. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5,5
Phân Urê
kg
350
Phân Lân
kg
1.200
Phân Kali
kg
450
Vôi bột
kg
550
4. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
Năm 2
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5,5
Phân Urê
kg
350
Phân Lân
kg
1.200
Phân Kali
kg
450
Vôi bột
kg
550
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
Năm 3
1. Phân bón
Phân Urê
kg
600
Phân Lân
kg
2.400
Phân Kali
kg
780
Vôi bột
kg
550
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 4 (kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
16,5
Phân Urê
kg
600
Phân Lân
kg
2.400
Phân Kali
kg
700
Vôi bột
kg
550
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
4
3. Đào hố (30 cm x 30 cm x 20 cm)
Thủ công
công
20
Hoặc bằng máy
ca máy
1
8giờ/ca
4. Chôn trụ
công
30
5. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
25
6. Trồng cây
công
10
7. Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
3
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
20
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
3
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
20
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
4
Năm 4 (kinh doanh)
1. Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
25
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
4
2. Thu hoạch
công
50
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
3.400
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
1.112
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
68
8
T Ø27 → Ø21 mm
cái
1.112
9
Béc phun
cái
1.112
10
Nối ống Ø27 mm
cái
34
11
Khóa Ø27 mm
cái
68
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
68
13
Keo dán
kg
1,5
14
Kẽm 2 mm
kg
12
15
Bộ máy bơm
bộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
7. Cây Chuối
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 2.000 cây (2 m x 2,5 m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Cây giống (2.000 cây + 5% trồng dặm)
cây
2.100
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
6,5
Phân Urê
kg
300
Phân Lân
kg
650
Phân Kali
kg
300
Vôi bột
kg
650
3
Túi bao buồng
túi
2.000
4
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
5
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế phóng lô
công
5
3
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)
Thủ công
công
28
Hoặc bằng máy
ca máy
2
8 giờ/ca
4
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
2
5
Trồng cây
công
13
6
Chăm sóc
Bón phân
công
24
Làm cỏ
công
60
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
3
Bao buồng
công
4
7
Thu hoạch
công
12
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
150
2
Ống cấp 2: Ø21 mm
m
4.000
3
Ống cấp 3: Ø5 mm (nhỏ giọt)
m
3.000
4
T Ø60 mm
cái
1
5
Khóa Ø60 mm
cái
2
6
Bít Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø21 mm
cái
80
8
Khóa Ø21 mm
cái
80
9
Bít Ø21 mm
cái
80
10
Nối Ø21 → Ø5 mm
cái
2.000
11
Van điều chỉnh nước Ø5 mm
cái
2.000
12
Keo dán
kg
2
13
Kẽm 2mm
kg
12
14
Bộ máy bơm
bộ
1
15
Bồn ngâm phân
cái
1
16
Bồn hòa phân
cái
1
17
Bộ hút phân
cái
1
8. Cây Cam, Quýt
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 666 cây (3 m x 5 m). Năng suất: 20 - 25 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (666 cây + 5% trồng dặm)
cây
699
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
360
Phân Lân
kg
1.200
Phân Kali
kg
576
Phân bón lá
kg, lít
5
Vôi bột
kg
1.200
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
8
Năm 2
1. Phân bón
Phân Urê
kg
360
Phân Lân
kg
1.300
Phân Kali
kg
480
Phân bón lá
kg, lít
6
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
8
Năm 3
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
480
Phân Lân
kg
1.500
Phân Kali
kg
780
Phân bón lá
kg, lít
8
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
10
Năm 4 (kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
480
Phân Lân
kg
1.500
Phân Kali
kg
780
Phân bón lá
kg, lít
10
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
10
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
3
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)
Thủ công
công
40
Hoặc bằng máy
ca máy
2
8 giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
công
10
6. Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
35
Tưới nước
+ Thủ công
công
8
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
10
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
35
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
10
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
40
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
10
Năm 4 (kinh doanh)
1. Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
10
2. Thu hoạch
công
30
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
150
2
Ống cấp 2: Ø21 mm
m
2.900
3
Ống cấp 3: Ø5 mm (nhỏ giọt)
m
5.933
4
T Ø60 mm
cái
1
5
Khóa Ø60 mm
cái
2
6
Bít Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø21 mm
cái
58
8
Khóa Ø21 mm
cái
58
9
Bít Ø21 mm
cái
58
10
Nối Ø21 → Ø5 mm
cái
957
11
Van điều chỉnh nước Ø5 mm
cái
957
12
Keo dán
kg
2
13
Kẽm 2mm
kg
12
14
Bộ máy bơm
bộ
1
15
Bồn ngâm phân
cái
1
16
Bồn hòa phân
cái
1
17
Bộ hút phân
cái
1
9. Cây Bưởi
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 500 cây (4 m x 5 m). Năng suất: 8 - 10 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (500 cây + 5% trồng dặm)
cây
525
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân Urê
kg
200
Phân Lân
kg
500
Phân Kali
kg
360
Phân bón lá
kg, lít
5
Vôi bột
kg
800
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
5
Năm 2
1. Phân bón
Phân Urê
kg
200
Phân Lân
kg
500
Phân Kali
kg
360
Phân bón lá
kg, lít
8
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
5
Năm 3
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân Urê
kg
300
Phân Lân
kg
500
Phân Kali
kg
480
Phân bón lá
kg, lít
10
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
6
Năm 4 (kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân Urê
kg
300
Phân Lân
kg
500
Phân Kali
kg
480
Phân bón lá
kg, lít
15
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
6
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2.Thiết kế phóng lô
công
3
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)
Thủ công
công
25
Hoặc bằng máy
ca máy
1,5
8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
công
7
6. Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
6
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
6
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
5
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
8
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
5
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
5
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
8
Năm 4 (kinh doanh)
1. Chăm sóc
Bón phân, lấp đất
công
5
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
10
2. Thu hoạch
công
25
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
250
2
Ống cấp 2: Ø49 mm
m
340
3
Ống cấp 3: Ø27 mm
m
1.100
4
T Ø60 → Ø49 mm
cái
17
5
Khóa Ø60 mm
cái
7
6
Bít Ø60 mm
cái
14
7
Khóa Ø49 mm
cái
17
8
T Ø60 mm
cái
17
9
T Ø49 → Ø27 mm
cái
17
10
Keo dán
kg
1,5
11
Kẽm 2 mm
kg
9
12
Bộ máy bơm
bộ
1
13
Bồn ngâm phân
cái
1
14
Bồn hòa phân
cái
1
15
Bộ hút phân
cái
1
10. Cây Mãng cầu (Na)
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất: 7 - 10 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm)
cây
1.165
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
20
Phân Urê
kg
435
Phân Lân
kg
2.250
Phân Kali
kg
938
Vôi bột
kg
1.500
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
Năm 2
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
435
Phân Lân
kg
1.250
Phân Kali
kg
938
Vôi bột
kg
500
2.Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 3
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
20
Phân Urê
kg
870
Phân Lân
kg
2.500
Phân Kali
kg
1.975
Vôi bột
kg
1.000
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 4 (kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
20
Phân Urê
kg
685
Phân Lân
kg
1.969
Phân Kali
kg
525
Phân bón lá
kg, lít
2
Vôi bột
kg
1.000
2.Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
10
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2.Thiết kế phóng lô
công
3
3. Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)
Thủ công
công
20
Hoặc bằng máy
ca máy
1
8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
công
10
6. Chăm sóc
Bón phân
công
7
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
10
Tưới nước
+ Thủ công
công
8
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
3
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
5
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
15
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
10
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
15
Năm 4 (kinh doanh)
Chăm sóc
Bón phân
công
15
Tỉa cành, vệ sinh vườn,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
20
Thu hoạch
công
35
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
3.400
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
1.112
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
68
8
T Ø27 → Ø21 mm
cái
1.112
9
Béc phun
cái
1.112
10
Nối ống Ø27 mm
cái
34
11
Khóa Ø27 mm
cái
68
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
68
13
Keo dán
kg
1,5
14
Kẽm 2 mm
kg
12
15
Bộ máy bơm
bộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
11. Cây Nhãn
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 400 cây (5 m x 5 m). Năng suất: 8 - 10 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (400 cây + 5% trồng dặm)
cây
420
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
4
Phân Urê
kg
150
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
120
Phân bón lá
kg, lít
5
Vôi bột
kg
400
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 2
1. Phân bón
Phân Urê
kg
150
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
120
Phân bón lá
kg, lít
8
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
1
Năm 3
1. Phân bón
Phân Urê
kg
200
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
280
Phân bón lá
kg, lít
10
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
Năm 4
1. Phân bón
Phân Urê
kg
280
Phân Lân
kg
400
Phân Kali
kg
250
Phân bón lá
kg, lít
10
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
Năm 5 (kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
4
Phân Urê
kg
570
Phân Lân
kg
620
Phân Kali
kg
330
Phân bón lá
kg, lít
15
Vôi bột
kg
400
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
3
3. Đào hố (70 cm x 70 cm x 70 cm)
Thủ công
công
13
Hoặc bằng máy
ca máy
0,5
8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
công
5
6. Chăm sóc
Bón phân
công
16
Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,…
công
14
Tưới nước
+ Thủ công
công
6
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
3
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
12
Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,…
công
16
Tưới nước
+ Thủ công
công
8
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
3
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
12
Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
3
Năm 4
Chăm sóc
Bón phân
công
12
Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,…
công
25
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
3
Năm 5 (kinh doanh)
1. Chăm sóc
Bón phân
công
16
Làm cỏ, tỉa cành, chồi thân,…
công
15
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
6
2. Thu hoạch
công
14
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
250
2
Ống cấp 2: Ø49 mm
m
450
3
Ống cấp 3: Ø27 mm
m
1.250
4
T Ø60 → Ø49 mm
cái
17
5
Khóa Ø60 mm
cái
7
6
Bít Ø60 mm
cái
14
7
Khóa Ø49 mm
cái
17
8
T Ø60 mm
cái
17
9
T Ø49 → Ø27 mm
cái
17
10
Keo dán
kg
1,5
11
Kẽm 2 mm
kg
9
12
Bộ máy bơm
bộ
1
13
Bồn ngâm phân
cái
1
14
Bồn hòa phân
cái
1
15
Bộ hút phân
cái
1
12. Cây Chôm chôm
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 240 cây (6 m x 7 m). Năng suất 15 - 20 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (240 cây + 5% trồng dặm)
cây
252
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
9,6
Phân Urê
kg
48
Phân Lân
kg
72
Phân Kali
kg
48
Phân bón lá
kg, lít
5
Vôi bột
kg
240
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
10
Năm 2
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
4,6
Phân Urê
kg
96
Phân Lân
kg
80
Phân Kali
kg
96
Phân bón lá
kg, lít
5
Vôi bột
kg
240
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
15
Năm 3
1. Phân bón
Phân Urê
kg
100
Phân Lân
kg
100
Phân Kali
kg
96
Phân bón lá
kg, lít
8
Vôi bột
kg
240
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
15
Năm 4 (kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
120
Phân Lân
kg
120
Phân Kali
kg
96
Phân bón lá
kg, lít
10
Vôi bột
kg
500
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
15
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
3
3. Đào hố (60 cm x 60 cm x 60 cm)
Thủ công
công
10
Hoặc bằng máy
ca máy
0,5
8 giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
công
5
6. Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
6
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
10
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
40
Tưới nước
+ Thủ công
công
8
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
20
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
45
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
25
Năm 4 (kinh doanh)
1. Chăm sóc
Bón phân
công
26
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
45
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
25
2. Thu hoạch
công
20
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
250
2
Ống cấp 2: Ø49 mm
m
450
3
Ống cấp 3: Ø27 mm
m
1.250
4
T Ø60 → Ø49 mm
cái
17
5
Khóa Ø60 mm
cái
7
6
Bít Ø60 mm
cái
14
7
Khóa Ø49 mm
cái
17
8
T Ø60 mm
cái
17
9
T Ø49 → Ø27 mm
cái
17
10
Keo dán
kg
1,5
11
Kẽm 2 mm
kg
9
12
Bộ máy bơm
bộ
1
13
Bồn ngâm phân
cái
1
14
Bồn hòa phân
cái
1
15
Bộ hút phân
cái
1
13. Cây Dứa
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 50.000 cây (40 cm x 50 cm). Năng suất: 30 - 40 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (50.000 cây + 5% trồng dặm)
cây
52.500
2. Phân bón
Phân Urê
kg
1.200
Phân Lân
kg
1.600
Phân Kali
kg
1.800
Vôi bột
kg
1.000
3. Bạt (màng) nylon
kg
160
4. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
20
Năm 2
1. Phân bón
Phân Urê
kg
1.200
Phân Lân
kg
1.600
Phân Kali
kg
1.800
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
20
3. Đất đèn
kg
80
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
3
3. Đào hố
Thủ công
công
20
Hoặc bằng máy
ca máy
1
8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
công
45
6. Chăm sóc
Bón phân
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
10
Năm 2
1. Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ
công
10
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
2. Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
20
3. Thu hoạch
công
50
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp PVC Ø60 mm
m
150
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
176
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
15.000
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
150
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
14. Cây Ổi
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất:18 - 20 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm)
cây
1.165
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
13
Phân Urê
kg
142
Phân Lân
kg
770
Phân Kali
kg
116
Vôi bột
kg
1.000
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
10
Năm 2
1. Phân bón
Phân Urê
kg
200
Phân Lân
kg
190
Phân Kali
kg
165
Vôi bột
kg
1.400
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
7
3. Bao trái
cái
40.000
Năm 3
(kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
13
Phân Urê
kg
280
Phân Lân
kg
260
Phân Kali
kg
225
Vôi bột
kg
1.400
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
10
3. Bao trái
cái
50.000
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
3
3. Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)
Thủ công
công
20
Hoặc bằng máy
ca máy
1
8 giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
công
10
6. Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
28
Tưới nước
+ Thủ công
công
8
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
20
Năm 2
1. Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
2. Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
20
3. Bao trái
công
30
4. Thu hoạch
công
80
Năm 3
(kinh doanh)
1. Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
58
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
2. Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
20
3. Bao trái
công
40
4. Thu hoạch
công
80
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
3.400
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
1.112
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
68
8
T Ø27 → Ø21 mm
cái
1.112
9
Béc phun
cái
1.112
10
Nối ống Ø27 mm
cái
34
11
Khóa Ø27 mm
cái
68
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
68
13
Keo dán
kg
1,5
14
Kẽm 2 mm
kg
12
15
Bộ máy bơm
bộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
15. Cây Dưa hấu
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 6.660 cây (2,5 m x 0,6 m). Năng suất 30 - 40 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Hạt giống
kg
1
Hoặc cây giống (6.660cây + 5% trồng dặm)
cây
7.000
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
30
Phân Urê
kg
250
Phân Lân
kg
750
Phân Kali
kg
300
Vôi bột
kg
500
3
Màng phủ nông nghiệp
cuộn
10
4
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
5
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế phóng lô
công
3
3
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
4
Phủ bạt (màng phủ nông nghiệp)
công
10
5
Trồng cây (gieo hạt)
công
8
6
Chăm sóc
Bón phân
công
5
Làm cỏ
công
5
Tưới nước
+ Thủ công
công
8
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
15
7
Thu hoạch
công
25
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1 Ø34 mm
m
300
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
176
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
4.400
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
176
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
16. Cây Đu đủ
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 2.500 cây (2 m x 2 m). Năng suất 17 - 20 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Cây giống (2.500 cây + trồng dặm 5%)
cây
2.625
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
27,5
Phân Urê
kg
600
Phân Lân
kg
1.600
Phân Kali
kg
700
Vôi bột
kg
750
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
15
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằngmáy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2
Thiết kế phóng lô
công
3
3
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
4
Trồng cây
công
8
5
Chăm sóc
Bón phân
công
20
Làm cỏ
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
6
Thu hoạch
công
25
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
150
2
Ống cấp 2: Ø21 mm
m
5.000
3
Ống cấp 3: Ø5 mm (nhỏ giọt)
m
3.925
4
T Ø60 mm
cái
1
5
Khóa Ø60 mm
cái
2
6
Bít Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø21 mm
cái
100
8
Khóa Ø21 mm
cái
100
9
Bít Ø21 mm
cái
100
10
Nối Ø21 → Ø5 mm
cái
2.500
11
Van điều chỉnh nước Ø5 mm
cái
2.500
12
Keo dán
kg
2
13
Kẽm 2mm
kg
12
14
Bộ máy bơm
bộ
1
15
Bồn ngâm phân
cái
1
16
Bồn hòa phân
cái
1
17
Bộ hút phân
cái
1
17. Cây Mãng cầu xiêm
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.110 cây (3 m x 3 m). Năng suất: 30 - 40 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (1.110 cây + 5% trồng dặm)
cây
1.165
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
15
Phân Urê
kg
80
Phân Lân
kg
1.500
Phân Kali
kg
400
Vôi bột
kg
1.500
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
4
Năm 2
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
193
Phân Lân
kg
1.600
Phân Kali
kg
450
Vôi bột
kg
500
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 3
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
15
Phân Urê
kg
310
Phân Lân
kg
1.950
Phân Kali
kg
500
Vôi bột
kg
1.000
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 4
(kinh doanh)
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
15
Phân Urê
kg
430
Phân Lân
kg
2.300
Phân Kali
kg
550
Phân bón lá
kg, lít
2
Vôi bột
kg
1.000
2.Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
10
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Thủ công (phát dọn thực bì)
công
10
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
0,5
8 giờ/ca
2. Thiết kế phóng lô
công
3
3. Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)
Thủ công
công
20
Hoặc bằng máy
ca máy
1
8giờ/ca
4. Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
5. Trồng cây
công
10
6. Chăm sóc
Bón phân
công
6
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
10
Tưới nước
+ Thủ công
công
8
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
3
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
5
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
15
Tưới nước
+ Thủ công
công
10
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
10
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
15
Năm 4
(kinh doanh)
Chăm sóc
Bón phân
công
15
Tỉa cành, vệ sinh vườn,…
công
30
Tưới nước
+ Thủ công
công
15
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật, phân bón lá
công
20
Công thu hoạch
công
35
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
3.400
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
1.112
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
68
8
T Ø27 → Ø21 mm
cái
1.112
9
Béc phun
cái
1.112
10
Nối ống Ø27 mm
cái
34
11
Khóa Ø27 mm
cái
68
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
68
13
Keo dán
kg
1,5
14
Kẽm 2 mm
kg
12
15
Bộ máy bơm
bộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
VI. CÂY LÂM NGHIỆP
1. Cây Bời lời đỏ
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 2.500 cây (2 m x 2 m). Năng suất: 10 tấn vỏ khô/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (2.500 cây + 10% trồng dặm)
cây
2.750
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân Urê
kg
100
Phân Lân
kg
250
Phân Kali
kg
50
Vôi bột
kg
500
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg
4
Năm 2, 3
Phân bón
Phân Urê
kg
100
Phân Lân
kg
250
Phân Kali
kg
50
Năm 4 trở đi
Phân bón
Phân Urê
kg
150
Phân Lân
kg
300
Phân Kali
kg
100
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Phát dọn thực bì
công
26
Thiết kế phóng lô
công
4
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)
công
40
2. Chăm sóc
Bón phân
công
9
Làm cỏ, phá váng,...
công
42
3. Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
2
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
4
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
34
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân
công
4
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
34
Năm 4
Chăm sóc
Bón phân
công
4
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
34
Năm 5
Chăm sóc
công
34
Bón phân
công
4
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Năm 6
Chăm sóc
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
30
Năm 7
Chăm sóc
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
12
Năm 8
Thu hoạch (chặt, róc vỏ)
công
120
Phơi khô
công
20
2. Cây Mắc ca
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 278 cây (6 m x 6m). Năng suất: 3 tấn khô/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (278 cây + 10% trồng dặm)
cây
306
2. Phân bón
Vôi bột
kg
278
Phân hữu cơ
tấn
5,5
Phân Urê
kg
80
Phân Lân
kg
180
Phân Kali
kg
50
3. Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc trừ mối, kiến
kg, lít
4
Thuốc trừ sâu, bệnh
kg, lít
1
Năm 2
1. Phân bón
Phân Urê
kg
80
Phân Lân
kg
180
Phân Kali
kg
50
2. Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc trừ sâu, bệnh
kg, lít
1
Năm 3
1. Phân bón
Phân Urê
kg
80
Phân Lân
kg
180
Phân Kali
kg
50
2. Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc trừ sâu, bệnh
kg, lít
2
Năm 4
1. Phân bón
Phân Urê
kg
110
Phân Lân
kg
280
Phân Kali
kg
70
2. Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc trừ sâu, bệnh
kg, lít
2
Năm 5 trở đi
1. Phân bón
Vôi bột
kg
360
Phân hữu cơ
tấn
5,5
Phân Urê
kg
150
Phân Lân
kg
360
Phân Kali
kg
110
2. Thuốc bảo vệ thực vật
Thuốc trừ sâu, bệnh
kg, lít
2
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Phát dọn thực bì
công
26
Thiết kế phóng lô
công
3
Đào hố (70 cm x 70 cm x 70 cm)
+ Thủ công
công
12
+ Hoặc bằng máy
ca máy
0,7
2. Trồng cây
công
4
3. Chăm sóc
Bón phân
công
7
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
36
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
2
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân, lấp đất
công
4
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
36
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
3
Năm 3
Chăm sóc
Bón phân, lấp đất
công
4
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
40
Thuốc bảo vệ thực vật
công
2
Năm 4
Chăm sóc
Bón phân
công
14
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
40
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
2
Năm 5 trở đi
Chăm sóc
Bón phân, lấp đất
công
4
Làm cỏ, tỉa cành,…
công
45
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
2
Thu hoạch
công
36
3. Cây Gáo (gáo vàng, gáo trắng)
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng: Gáo vàng 600 cây (4 m x 4,2 m); Gáo trắng 625 cây (4 m x 4 m).
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
Gáo vàng
Gáo trắng
I
Định mức vật tư
1
Cây giống (Gáo vàng 600 cây, gáo trắng 625 cây + 15% trồng dặm)
cây
690
719
2
Phân bón
Năm 1
Phân NPK
kg
60
125
Năm 2
Phân NPK
kg
60
63
Năm 3
Phân NPK
kg
60
63
Năm 4 trở đi
Phân NPK
kg
60
63
II
Định mức lao động
Năm 1
Phát dọn thực bì
công
26
26
Đào hố (50 cm x 50 cm x 50 cm)
công
19
20
Bón phân
công
4
4
Lấp hố
công
7
8
Trồng cây
công
4
4
Làm đường ranh cản lửa
công
63
63
Phát chăm sóc
công
18
18
Xới vun gốc
công
7
7
Trồng dặm
công
1
1
Bảo vệ
công/năm
4
4
Năm 2
Phát chăm sóc lần 1
công
18
18
Xới vun gốc lần 1
công
7
7
Bón phân
công
4
4
Phát chăm sóc lần 2
công
12
14
Xới vun gốc lần 2
công
7
7
Bảo vệ
công/năm
7
7
Làm đường ranh cản lửa
công
59
59
Năm 3, 4
Phát chăm sóc lần 1
công
14
14
Xới vun gốc lần 1
công
7
7
Bón phân
công
4
4
Phát chăm sóc lần 2
công
14
14
Xới vun gốc lần 2
công
7
7
Bảo vệ
công/năm
7
7
Làm đường ranh cản lửa
công
57
57
Năm 5 trở đi
Phát chăm sóc lần 1
công
14
14
Xới vun gốc lần 1
công
7
7
Bón phân
công
4
4
Phát chăm sóc lần 2
công
14
14
Xới vun gốc lần 2
công
7
7
Bảo vệ
công/năm
7
7
Làm đường ranh cản lửa
công
57
57
4. Cây Thông (Thông 3 lá, Thông Caribe)
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.660 cây (2 m x 3 m).
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Cây giống (1.660 cây + 15% trồng dặm)
cây
1.909
2
Phân bón
Năm 1
Phân lân
kg
165
Phân hữu cơ vi sinh
kg
330
Năm 2
Phân NPK
kg
165
Năm 3
Phân NPK
kg
165
Năm 4 trở đi
Phân NPK
kg
165
II
Định mức lao động
Năm 1
Phát dọn thực bì
công
26
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)
công
30
Bón phân
công
11
Lấp hố
công
11
Bón phân
công
10
Làm đường ranh cản lửa
công
63
Phát chăm sóc
công
18
Xới vun gốc
công
18
Trồng dặm
công
2
Bảo vệ
công/năm
4
Năm 2
Phát chăm sóc lần 1
công
18
Xới vun gốc lần 1
công
18
Bón phân
công
11
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
18
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
59
Năm 3
Phát chăm sóc lần 1
công
14
Xới vun gốc lần 1
công
18
Bón phân
công
11
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
18
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
57
Năm 4 trở đi
Phát chăm sóc
công
14
Xới vun gốc
công
18
Bón phân
công
11
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
56
5. Cây Xoan ta (Thầu đâu, Sầu đông)
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 2.500 cây (2 m x 2 m).
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (2.500 cây + 15% trồng dặm)
cây
2870
2. Phân bón
Vôi bột
kg
500
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân Urê
kg
100
Phân Lân
kg
250
Phân Kali
kg
50
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg
4
Năm 2, 3
Phân bón
Phân Urê
kg
100
Phân Lân
kg
250
Phân Kali
kg
50
Năm 4 trở đi
Phân bón
Phân Urê
kg
150
Phân Lân
kg
300
Phân Kali
kg
100
II
Định mức lao động
Năm 1
Phát dọn thực bì
công
26
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)
công
40
Bón phân
công
7
Lấp hố
công
12
Trồng cây
công
16
Làm đường ranh cản lửa
công
63
Phát chăm sóc
công
18
Xới vun gốc
công
27
Trồng dặm
công
3
Bảo vệ
công/năm
4
Năm 2
Phát chăm sóc lần 1
công
18
Xới vun gốc lần 1
công
27
Bón phân
công
4
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
27
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
59
Năm 3
Phát chăm sóc lần 1
công
14
Xới vun gốc lần 1
công
27
Bón phân
công
4
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
27
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
57
Năm 4 trở đi
Phát chăm sóc
công
14
Xới vun gốc
công
27
Bón phân
công
4
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
56
6. Cây Tếch
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.660 cây (2 m x 3 m).
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (1.660 cây + 15% trồng dặm)
cây
1.909
2. Phân bón
Vôi bột
kg
500
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân NPK
kg
100
Năm 2
Phân NPK
kg
170
Năm 3 trở đi
Phân NPK
kg
170
II
Định mức lao động
Năm 1
Phát dọn thực bì
công
26
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)
công
30
Bón phân
công
11
Lấp hố
công
12
Trồng cây
công
11
Làm đường ranh cản lửa
công
63
Phát chăm sóc
công
18
Xới vun gốc
công
19
Trồng dặm
công
2
Bảo vệ
công/năm
4
Năm 2
Phát chăm sóc lần 1
công
18
Xới vun gốc lần 1
công
19
Bón phân
công
11
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
19
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
59
Năm 3, 4 trở đi
Phát chăm sóc lần 1
công
14
Xới vun gốc lần 1
công
19
Bón phân
công
7
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
19
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
57
7. Cây Keo (Keo lá tràm, Keo tai tượng, Keo lai)
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.660 cây (2 m x 3 m).
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (1.660 cây + 15% trồng dặm)
cây
1.909
2. Phân bón
Vôi bột
kg
500
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân NPK
kg
100
Năm 2
Phân NPK
kg
166
Năm 3 trở đi
Phân NPK
kg
166
II
Định mức lao động
Năm 1
Phát dọn thực bì
công
26
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)
công
30
Bón phân
công
11
Lấp hố
công
12
Trồng cây
công
10
Làm đường ranh cản lửa
công
63
Phát chăm sóc
công
18
Xới vun gốc
công
18
Trồng dặm
công
2
Bảo vệ
công/năm
4
Năm 2
Phát chăm sóc lần 1
công
18
Xới vun gốc lần 1
công
18
Bón phân
công
11
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
18
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
59
Năm 3
Phát chăm sóc lần 1
công
14
Xới vun gốc lần 1
công
18
Bón phân
công
7
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
18
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
57
Năm 4 trở đi
Phát chăm sóc
công
14
Xới vun gốc
công
18
Bón phân
công
7
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
56
8. Cây Giổi xanh
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 500 cây (4 m x 5 m).
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (500 cây + 15% trồng dặm)
cây
575
2. Phân bón
Phân NPK
kg
100
Năm 2
Phân NPK
kg
100
Năm 3
Phân NPK
kg
100
Năm 4 trở đi
Phân NPK
kg
100
II
Định mức lao động
Năm 1
Phát dọn thực bì
công
26
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)
công
9
Bón phân
công
3
Lấp hố
công
3
Trồng cây
công
6
Làm đường ranh cản lửa
công
63
Phát chăm sóc
công
18
Xới vun gốc
công
5
Trồng dặm
công
1
Bảo vệ
công/năm
4
Năm 2
Phát chăm sóc lần 1
công
18
Xới vun gốc lần 1
công
5
Bón phân
công
3
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
5
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
59
Năm 3
Phát chăm sóc lần 1
công
14
Xới vun gốc lần 1
công
5
Bón phân
công
3
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
5
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
57
Năm 4 trở đi
Phát chăm sóc
công
14
Xới vun gốc
công
5
Bón phân
công
3
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
56
9. Cây Sao đen
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 500 cây (4 m x 5 m).
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (500 cây + 15% trồng dặm)
cây
575
2. Phân bón
Phân NPK
kg
100
Năm 2
Phân NPK
kg
100
Năm 3
Phân NPK
kg
100
Năm 4 trở đi
Phân NPK
kg
100
II
Định mức lao động
Năm 1
Phát dọn thực bì
công
26
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)
công
9
Bón phân
công
3
Lấp hố
công
3
Trồng cây
công
6
Làm đường ranh cản lửa
công
63
Phát chăm sóc
công
18
Xới vun gốc
công
5
Trồng dặm
công
1
Bảo vệ
công/năm
4
Năm 2
Phát chăm sóc lần 1
công
18
Xới vun gốc lần 1
công
5
Bón phân
công
3
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
5
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
59
Năm 3
Phát chăm sóc lần 1
công
14
Xới vun gốc lần 1
công
5
Bón phân
công
3
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
5
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
57
Năm 4 trở đi
Phát chăm sóc
công
14
Xới vun gốc
công
5
Bón phân
công
3
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
56
10. Cây Dầu
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 550 cây (3 m x 6 m).
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (550 cây + 15% trồng dặm)
cây
640
2. Phân bón
Phân NPK
kg
100
Năm 2
Phân NPK
kg
100
Năm 3
Phân NPK
kg
100
Năm 4 trở đi
Phân NPK
kg
100
II
Định mức lao động
Năm 1
Phát dọn thực bì
công
26
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)
công
10
Bón phân
công
4
Lấp hố
công
4
Trồng cây
công
7
Làm đường ranh cản lửa
công
63
Phát chăm sóc
công
18
Xới vun gốc
công
6
Trồng dặm
công
2
Bảo vệ
công/năm
4
Năm 2
Phát chăm sóc lần 1
công
18
Xới vun gốc lần 1
công
6
Bón phân
công
4
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
6
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
59
Năm 3
Phát chăm sóc lần 1
công
14
Xới vun gốc lần 1
công
6
Bón phân
công
4
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
6
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
57
Năm 4 trở đi
Phát chăm sóc
công
14
Xới vun gốc
công
6
Bón phân
công
4
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
56
11. Cây Bạch đàn
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 1.250 cây (2 m x 4 m).
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (1.250 cây + 15% trồng dặm)
cây
1.450
2. Phân bón
Vôi bột
kg
500
Phân hữu cơ
tấn
5
Phân NPK
kg
250
Năm 2
Phân NPK
kg
250
Năm 3 trở đi
Phân NPK
kg
250
II
Định mức lao động
Năm 1
Phát dọn thực bì
công
26
Đào hố (40 cm x 40 cm x 40 cm)
công
23
Bón phân
công
9
Lấp hố
công
9
Trồng cây
công
8
Làm đường ranh cản lửa
công
63
Phát chăm sóc
công
18
Xới vun gốc
công
14
Trồng dặm
công
2
Bảo vệ
công/năm
4
Năm 2
Phát chăm sóc lần 1
công
18
Xới vun gốc lần 1
công
14
Bón phân
công
9
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
14
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
59
Năm 3
Phát chăm sóc lần 1
công
14
Xới vun gốc lần 1
công
14
Bón phân
công
9
Phát chăm sóc lần 2
công
14
Xới vun gốc lần 2
công
14
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
57
Năm 4 trở đi
Phát chăm sóc
công
14
Xới vun gốc
công
14
Bón phân
công
9
Bảo vệ
công/năm
7
Làm đường ranh cản lửa
công
56
VII. CÂY DƯỢC LIỆU
1. Cây Đương quy:
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 250.000 cây (20 cm x 20 cm). Năng suất: 35 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Cây giống (250.000 cây + 5% trồng dặm)
cây
262.500
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
20
Phân Urê
kg
326
Phân Lân
kg
940
Phân Kali
kg
400
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
4
Vôi bột
kg
1.000
II
Định mức lao động
1
Chuẩn bị đất
công
Phát dọn thực bì
công
10
Cày, cuốc đất
Thủ công
công
30
Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1
8 giờ/ca
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
2
Lên luống
công
20
3
Trồng cây
công
20
4
Chăm sóc
công
Bón phân
công
6
Làm cỏ, vun xới,…
công
20
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
1
5
Thu hoạch
công
40
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
2.500
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
625
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
50
8
Nối Ø27
cái
25
9
T Ø27 → Ø21 mm
cái
625
10
Béc phun
cái
625
11
Khóa Ø27 mm
cái
50
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
50
13
Keo dán
kg
1
14
Kẽm 2 mm
kg
10
15
Bộ máy bơm
bộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
2. Cây Sa nhân tím
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 2.500 cây (2 m x 2 m). Năng suất: 2 tạ khô/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (2.500 cây + 5% trồng dặm)
cây
2.625
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
20
Phân Urê
kg
600
Phân Lân
kg
1.200
Phân Kali
kg
700
Vôi bột
kg
750
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 2
1. Phân bón
Phân Urê
kg
600
Phân Lân
kg
1.200
Phân Kali
kg
700
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 3
trở đi
1. Phân bón
Phân Urê
kg
650
Phân Lân
kg
1.400
Phân Kali
kg
800
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Phát dọn thực bì
công
20
Cày, cuốc đất
+ Thủ công
công
20
+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1
8 giờ/ca
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
2. Đào hố
công
50
3. Trồng cây
công
20
4. Chăm sóc
công
Bón phân
công
20
Làm cỏ
công
60
Tưới nước
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Tưới nước
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Làm cỏ
công
60
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
Năm 3
trở đi
1. Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ
công
60
Tưới nước
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
2. Thu hoạch
Thu hái quả
công
20
Phơi sản phẩm
công
10
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
150
2
Ống cấp 2: Ø21 mm
m
5.000
3
Ống cấp 3: Ø5 mm (nhỏ giọt)
m
3.925
4
T Ø60 mm
cái
1
5
Khóa Ø60 mm
cái
2
6
Bít Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø21 mm
cái
100
8
Khóa Ø21 mm
cái
100
9
Bít Ø21 mm
cái
100
10
Nối Ø21 → Ø5 mm
cái
2.500
11
Van điều chỉnh nước Ø5 mm
cái
2.500
12
Keo dán
kg
2
13
Kẽm 2mm
kg
12
14
Bộ máy bơm
bộ
1
15
Bồn ngâm phân
cái
1
16
Bồn hòa phân
cái
1
17
Bộ hút phân
cái
1
3. Cây Đinh lăng , cây Hà thủ ô đỏ
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 20.000 cây (0,5 m x 1,0 m). Năng suất: 30 tấn củ, thân tươi/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (20.000 cây + 5% trồng dặm)
cây
21.000
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
20
Phân Urê
kg
500
Phân Lân
kg
1.200
Phân Kali
kg
450
Vôi bột
kg
1.000
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 2
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
30
Phân Urê
kg
500
Phân Lân
kg
1.200
Phân Kali
kg
450
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 3
trở đi
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
50
Phân Urê
kg
550
Phân Lân
kg
1.400
Phân Kali
kg
500
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Phát dọn thực bì
công
15
Cày, cuốc đất
+ Thủ công
công
20
+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
1
8 giờ/ca
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
2. Đào hố
công
10
3. Trồng cây
công
14
4. Chăm sóc
công
Bón phân
công
10
Làm cỏ
công
50
Tưới nước
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ
công
50
Tưới nước
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
Năm 3
trở đi
1. Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ
công
50
Tưới nước
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
2. Thu hoạch
công
20
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp 1: Ø60 mm
m
200
2
Ống cấp 2: Ø27 mm
m
2.500
3
Ống cấp 3: Ø21 mm
m
625
4
Khóa Ø60 mm
cái
2
5
Bít Ø60 mm
cái
2
6
T Ø60 mm
cái
2
7
T Ø60 → Ø27 mm
cái
50
8
Nối Ø27
cái
25
9
T Ø27 → Ø21 mm
cái
625
10
Béc phun
cái
625
11
Khóa Ø27 mm
cái
50
12
Bộ bịt Ø27 mm ren trong hoặc ren ngoài
cái
50
13
Keo dán
kg
1
14
Kẽm 2 mm
kg
10
15
Bộ máy bơm
bộ
1
16
Bồn ngâm phân
cái
1
17
Bồn hòa phân
cái
1
18
Bộ hút phân
cái
1
4. Cây Sâm đá, Sâm cau, Đảng sâm (Sâm dây)
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 83.000 cây (30 cm x 40 cm). Năng suất: 30 tạ tươi/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (83.000 cây + 5% trồng dặm)
cây
87.150
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
400
Phân Lân
kg
1.200
Phân Kali
kg
500
Phân bón lá
kg, lít
4
Vôi bột
kg
500
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 2
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
400
Phân Lân
kg
1.200
Phân Kali
kg
500
Phân bón lá
kg, lít
4
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
Năm 3
1. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
450
Phân Lân
kg
1.400
Phân Kali
kg
550
Phân bón lá
kg, lít
4
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Phát dọn thực bì
công
10
Cày, cuốc đất
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
01
8 giờ/ca
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
2. Lên luống hoặc đào hố
công
20
3. Trồng cây
công
38
4. Chăm sóc
công
Bón phân
công
16
Làm cỏ
công
60
Tưới nước
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
10
Năm 2
Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ
công
60
Tưới nước
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
6
Năm 3
1. Chăm sóc
Bón phân
công
10
Làm cỏ
công
36
Tưới nước
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
4
2. Thu hoạch
Nhổ củ, thu gom
công
20
Phơi sản phẩm
công
18
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp PVC Ø60 mm
m
150
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
176
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
15.000
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
150
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
5. Cây Gừng, cây Nghệ
Quy mô: 01 ha. Lượng củ giống 2.500 kg (25 cm x 30 cm). Năng suất: 35 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
1
Củ giống (2.500 kg + 5% trồng dặm)
kg
2.625
2
Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
20
Phân Urê
kg
400
Phân Lân
kg
1.200
Phân Kali
kg
450
Vôi bột
kg
1.000
3
Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
3
II
Định mức lao động
1
Làm đất
Phát dọn thực bì
công
10
Cày, cuốc đất
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca
1
8 giờ/ca
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
7
2
Lên luống hoặc đào hố
công
20
3
Trồng cây
công
25
4
Chăm sóc
công
Bón phân
công
15
Làm cỏ
công
50
Tưới nước
+ Thủ công
công
40
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
8
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
5
Thu hoạch
Nhổ củ, thu gom
công
20
Cắt rễ, rửa sản phẩm
công
40
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp PVC Ø60 mm
m
150
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
176
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
10.000
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
176
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
6. Cây Cà Gai Leo
Quy mô: 01 ha. Mật độ trồng 50.000 cây (40 cm x 50 cm). Năng suất: 30 tấn/ha.
STT
Nội dung
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
I
Định mức vật tư
Năm 1
1. Cây giống (50.000 cây + 5% trồng dặm)
cây
52.500
2. Phân bón
Phân hữu cơ
tấn
10
Phân Urê
kg
550
Phân Lân
kg
700
Phân Kali
kg
350
Phân bón lá
kg, lít
2
Vôi bột
kg
500
3. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
Năm 2 trở đi
1. Phân bón
Phân Urê
kg
600
Phân Lân
kg
750
Phân Kali
kg
400
2. Thuốc bảo vệ thực vật
kg, lít
2
II
Định mức lao động
Năm 1
1. Làm đất
Phát dọn thực bì
công
10
Cày, cuốc đất
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc bằng máy (cày, phay, rà rễ)
ca máy
01
8 giờ/ca
Thiết kế, lắp đặt hệ thống tưới
công
20
2. Lên luống hoặc đào hố
công
20
3. Trồng cây
công
25
4. Chăm sóc
công
Bón phân
công
25
Làm cỏ
công
50
Tưới nước
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
5. Thu hoạch
công
20
Năm 2 trở đi
1. Chăm sóc
Bón phân
công
25
Làm cỏ
công
50
Tưới nước
+ Thủ công
công
30
+ Hoặc vận hành, quản lý hệ thống tưới (nếu lắp đặt hệ thống tưới nước tiết kiệm)
công
5
Phun thuốc bảo vệ thực vật
công
5
2. Thu hoạch
công
20
III
Định mức tưới tiết kiệm
1
Ống cấp PVC Ø60 mm
m
150
2
Roăng cao su Ø16 mm
cái
176
3
Dây nhỏ giọt dẹp Ø16 mm
m
10.000
4
Khóa Ø34 mm
cái
4
5
T Ø34 mm
cái
4
6
Bít Ø34 mm
cái
4
7
Bít Ø16 mm
cái
176
8
Keo dán
kg
2
9
Bộ máy bơm
bộ
1
10
Bồn ngâm phân
cái
1
11
Bồn hòa phân
cái
1
12
Bộ hút phân
cái
1
Ghi chú:
Nếu không bón phân hữu cơ hoai mục (gồm phân chuồng, phân xanh,…) thì có thể thay thế bằng phân hữu cơ vi sinh với số lượng: 5 - 10 kg phân hữu cơ ho ai mục quy đổi thành 01 kg phân hữu cơ vi sinh.
Nếu sử dụng phân bón tổng hợp NPK để thay thế các loại phân đơn (urê, supe lân, kaliclorua…). Cách quy đổi như sau:
100 kg phân urê có 46 kg đạm nguyên chất;
100 kg phân lân có 16,5 kg lân nguyên chất;
100 kg phâ n kali có 60 kg kali nguyên chất.
Như vậy:
1 kg đạm nguyên chất (1 kg N) = 2,17 kg phân urê.
1 kg lân nguyên chất (1kg P 2 O 5 ) = 6,06 kg phân lân.
1 kg kali nguyên chất (1kg K 2 O) = 1,67 kg phân kaliclorua .
Ví dụ: Đổi từ phân NPK (16-16- 8): 100 kg NPK sẽ có 16 kg N + 16 kg P 2 O 5 + 8 kg K 2 O. Tương ứng với 37,72 kg urê + 96,96 kg supe lân + 13,36 kg kaliclorua.
Đối với cây lâm nghiệp:
+ Sử dụng các loại phân NPK phù hợp cho từng loại cây theo các công thức: 5:10:3; 20:16:8; 16:16:8; 16:8:18;…
+ Nhóm đất 3, cấp thực bì 3, cự li đi làm 2.000 m - 3.000 m.
Phụ lục II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI VẬT NUÔI
( Ban hành k èm t heo Quyết định số: 03/2022 /QĐ-UBN D ngày 13 tháng 01 năm 202 2
c ủa Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
1. Gà thịt
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Đối tượng
Gà nội, gà lai
(nuôi thả vườn)
Gà công nghiệp
(nuôi công nghiệp)
I
Định mức kỹ thuật
1
Thời gian nuôi
ngày
120 - 150
45 - 60
3
Tỷ lệ sống
%
≥ 90
≥ 95
II
Định mức thức ăn
1
Giai đoạn gà con (từ 1 đến 21 ngày tuổi)
kg
0,5 - 0,7
0,7 - 0,8
2
Giai đoạn gà nuôi thịt (từ 21 ngày tuổi đến xuất chuồng)
kg
6,0 - 7,0
3,0 - 3,5
III
Định mức chuồng trại
1
Giai đoạn gà con
con/m 2
15 - 20
20 - 30
2
Giai đoạn gà thịt
con/m 2
6 - 8
8 - 10
IV
Định mức thuốc thú y
1
Vắc xin cầu trùng
lần
1
1
2
Vắc xin Marek
lần
1
1
3
Vắc xin Gumboro
lần
1
1
4
Vắc xin Đậu
lần
1
1
5
Vắc xin Newcastle
lần
1
1
6
Vắc xin cúm gia cầm
lần
1
1
7
Thuốc phòng, trị bệnhso với tổng chi phí sản xuất
%
1,2 - 2,0
1,2 - 2,0
8
Hóa chất sát trùng
01 lít dung dịchpha/m 2
4 - 5
4 - 5
V
Định mức lao động
1
Giai đoạn gà thịt
con/công lao động
2.000 - 4.000
12.000 - 15.000
2. Gà sinh sản
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Đối tượng
Gà nội (gà ta)
nuôi thả vườn
Gà lai nuôi thả vườn
I
Định mức kỹ thuật
1
Thời gian nuôi hậu bị
tuần
18 - 20
21 - 22
2
Khối lượng sống khi kết thúc hậu bị
kg/con
1,5 - 2,0
1,8 - 2,0
3
Tỷ lệ sống
Giai đoạn úm
%
≥ 90
≥ 95
Giai đoạn hậu bị
%
≥ 96
≥ 96
4
Tuổi đẻ quả trứng đầu tiên
tuần
20 - 22
22 - 24
5
Thời gian đẻ trứng
tuần đẻ
52
52
6
Năng suất trứng/mái/năm
quả
100 - 150
220 - 240
7
Tỷ lệ chết, loại thải/tháng
%
2
2
II
Định mức thức ăn
1
Giai đoạn hậu bị
g/con/ngày
70 - 80
80 - 90
2
Giai đoạn đẻ (tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng)
kg
2,2 - 2,3
1,3 - 1,5
III
Định mức chuồng trại
1
Giai đoạn gà con
con/m 2
15 - 20
10 - 15
2
Giai đoạn gà hậu bị
con/m 2
7 - 9
6 - 8
3
Giai đoạn gà đẻ
con/m 2
4 - 6
4 - 6
IV
Định mức thuốc thú y
1
Giai đoạn gà con
Vắc xin cầu trùng
lần
1
1
Vắc xin Marek
lần
1
1
Vắc xin Gumboro
lần
1
1
Vắc xin Đậu
lần
1
1
Vắc xin Newcastle
lần
1
1
Vắc xin cúm gia cầm
lần
1
1
2
Giai đoạn gà hậu bị
Vắc xin Gumboro
lần
1
1
Vắc xin Cúm gia cầm
lần
1
1
Vắc xin Newcastle
lần
1
1
3
Giai đoạn gà đẻ
Vắc xin Cúm gia cầm
lần
1
1
Vắc xin Newcastle
lần
1
1
4
Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất
%
1,2 - 2,0
1,2 - 2,0
5
Hóa chất sát trùng
01 lít dung dịch pha/m 2
4 - 5
4 - 5
V
Định mức lao động
1
Giai đoạn gà hậu bị
con/công lao động
2.000 - 4.000
2.000 - 4.000
2
Giai đoạn gà đẻ
con/công lao động
1.200 - 1.500
1.200 - 1.500
3. Vịt đẻ trứng
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Đối tượng
Vịt nội
Vịt ngoại, lai
I
Định mức kỹ thuật
1
Thời gian nuôi hậu bị
tuần
19 - 20
21 - 23
2
Khối lượng sống khi kết thúc hậu bị
kg/con
1,5 - 1,8
1,8 - 2,0
3
Tỷ lệ sống
Giai đoạn úm
%
≥ 95
≥ 95
Giai đoạn hậu bị
%
≥ 98
≥ 98
4
Tuổi đẻ quả trứng đầu tiên
tuần
20 - 21
22 - 24
5
Thời gian đẻ trứng
tuần đẻ
45 - 50
50 - 60
6
Năng suất trứng/mái/năm
quả
240 - 260
280 - 300
7
Tỷ lệ chết, loại thải/tháng
%
2
2
II
Định mức thức ăn
1
Giai đoạn hậu bị
g/con/ngày
100 - 120
120 - 140
2
Giai đoạn đẻ (tiêu tốn thức ăn/10 quả trứng)
kg
1,5 - 2,0
2,0 - 2,2
III
Định mức chuồng trại
1
Giai đoạn vịt con
con/m 2
15 - 20
10 - 15
2
Giai đoạn vịt hậu bị
con/m 2
7 - 9
6 - 8
3
Giai đoạn vịt đẻ
con/m 2
4 - 5
3 - 4
IV
Định mức thuốc thú y
1
Giai đoạn vịt con
Vắc xin Dịch tả
lần
1
1
Vắc xin Viêm gan
lần
1
1
Vắc xin Cúm gia cầm
lần
1
1
2
Giai đoạn vịt đẻ
Vắc xin Dịch tả
lần
1
1
Vắc xin Viêm gan
lần
1
1
Vắc xin Cúm gia cầm
lần
1
1
3
Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất
%
1,2 - 2,0
1,2 - 2,0
4
Hóa chất sát trùng
01 lít dung dịch pha/m 2
4 - 5
4 - 5
V
Định mức lao động
1
Giai đoạn vịt hậu bị
con/công lao động
2.500 - 2.700
2.500 - 2.700
2
Giai đoạn vịt đẻ
con/công lao động
1.200 - 1.500
1.200 - 1.500
4. Vịt thịt
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Đối tượng
Vịt nội
Vịt ngoại, lai
I
Định mức kỹ thuật
1
Thời gian nuôi
ngày
60 - 65
50 - 60
3
Tỷ lệ sống
%
≥ 95
≥ 95
II
Định mức thức ăn
1
Giai đoạn vịt con (từ 1 ngày tuổi đến 28 ngày tuổi)
kg
1,1 - 1,2
1,2 - 1,3
2
Giai đoạn vịt nuôi thịt (từ 29 ngày tuổi đến xuất chuồng)
kg
3,1 - 3,2
3,2 - 3,3
III
Định mức chuồng trại
1
Giai đoạn vịt con
con/m 2
15 - 20
10 - 12
2
Giai đoạn vịt thịt
con/m 2
7 - 9
6 - 8
IV
Định mức thuốc thú y
1
Vắc xin Dịch tả
lần
1
1
2
Vắc xin Viêm gan vịt
lần
1
1
3
Vắc xin cúm gia cầm
lần
1
1
4
Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất
%
1,2 - 2,0
1,2 - 2,0
5
Hóa chất sát trùng
01 lít dung dịchpha/m 2
4 - 5
4 - 5
V
Định mức lao động
1
Giai đoạn vịt thịt
con/công lao động
2.000 - 3.000
2.000 - 3.000
5. Lợn thịt
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Đối tượng
Lợn nội
Lợn ngoại, lai
I
Định mức thức ăn
1
Thức ăn giai đoạn lợn từ sau cai sữa đến 15 kg đối với lợn nội và 20 kg đối với lợn ngoại, lợn lai
kg/con/ngày
0,3 - 0,6
0,5 - 1,0
2
Thức ăn giai đoạn trên 15 kg đến 30 kg đối với lợn nội và trên 20 kg đến 60 kg đối với lợn ngoại, lợn lai
kg/con/ngày
0,5 - 1,5
1,0 - 2,2
3
Thức ăn giai đoạn trên 30 kg đối với lợn nội và trên 60 kg đối với lợn ngoại đến khi xuất chuồng
kg/con/ngày
1,5 - 1,9
2,0 - 2,5
II
Định mức chuồng trại
m 2 /con
1,0 - 1,2
1,1 - 1,2
III
Định mức thuốc thú y
1
Vắc xin Lở mồm, long móng
liều/con/lứa
1
1
2
Vắc xin Dịch tả
liều/con/lứa
1
1
3
Vắc xin Phó thương hàn
liều/con/lứa
1
1
4
Vắc xin Tụ huyết trùng
liều/con/lứa
1
1
5
Vắc xin Tai xanh
liều/con/lứa
1
1
6
Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất
%
1,7 - 2,1
2,0 - 2,5
7
Hóa chất sát trùng
01 lít dung dịch pha/m 2
4 - 5
4 - 5
IV
Định mức lao động
con/công lao động
150 - 240
400 - 500
6. Lợn sinh sản
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Đối tượng
Lợn nội
Lợn ngoại
Lợn lai
(nội x ngoại)
I
Định mức kỹ thuật
1
Tuổi đẻ lứa đầu
tháng tuổi
9 - 10
11- 12
11 - 12
2
Liều tinh phối giống (đối với thụ tinh nhân tạo)
liều/con/lứa đẻ
2
2
2
3
Số lứa đẻ/nái/năm
lứa
≥ 2,1
≥ 2,2
≥ 2,2
4
Số con đẻ ra còn sống/ổ
con
≥ 9
≥ 10
≥ 10
5
Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh
kg
7,7
≥ 14
≥ 12
6
Tỷ lệ nuôi sống từ sơ sinh đến cai sữa (35 - 40 ngày tuổi đối với lợn nội; 21 - 28 ngày tuổi đối với lợn ngoại, lợn lai)
%
≥ 85
≥ 92
≥ 92
7
Thời gian sử dụng
năm tuổi
5
4
4
II
Định mức thức ăn
1
Thức ăn giai đoạn lợn từ sau cai sữa đến 15 kg đối với lợn nội và 20 kg đối với lợn ngoại, lợn lai
kg/con/ngày
0,3 - 0,6
0,5 - 1,0
0,5 - 1,0
2
Thức ăn giai đoạn trên 15 kg đến 30 kg đối với lợn nội và trên 20 kg đến 60 kg đối với lợn ngoại, lợn lai
kg/con/ngày
0,5 - 1,5
1,0 - 2,2
0,9 - 2,0
3
Thức ăn giai đoạn trên 30 kg đến 60 kg đối với lợn nội và trên 60 kg đến 90 kg đối với lợn ngoại, lợn lai
kg/con/ngày
1,5 - 1,9
2,0 - 2,5
2,0 - 2,3
4
Thức ăn cho lợn nái hậu bị
kg/con/ngày
1,7 - 1,9
2,0 - 2,5
2,0 - 2,3
5
Thức ăn cho lợn nái chửa và chờ phối
kg/con/ngày
2,2 - 2,4
2,2 - 2,8
2,2 - 2,8
6
Thức ăn cho lợn nái nuôi con
kg/con/ngày
2,5 - 3,0
5,0 - 6,0
4,0 - 4,5
III
Định mức chuồng trại
m 2 /con
2,5 - 4,5
1,5 - 4,2
1,5 - 4,2
IV
Định mức thuốc thú y
1
Vắc xin Lở mồm, long móng
liều/con/năm
2
2
2
2
Vắc xin Dịch tả
liều/con/năm
2
2
2
3
Vắc xin Phó thương hàn
liều/con/năm
2
2
2
4
Vắc xin Tụ huyết trùng
liều/con/năm
2
2
2
5
Vắc xin Tai xanh
liều/con/năm
3
3
3
6
Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất
%
1,7 - 2,1
2,0 - 2,5
2,0 - 2,5
7
Hóa chất sát trùng
01 lít dung dịch pha/m 2
4 - 5
4 - 5
4-5
V
Định mức lao động
1
Lợn cái hậu bị
con/công lao động
80 - 100
100
100
2
Lợn cái sinh sản
con/công lao động
30 - 35
45 - 50
45 - 50
7. Lợn đực giốn g
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Đối tượng
Lợn ngoại
Lợn lai
I
Định mức kỹ thuật
1
Thời gian nuôi kiểm tra khả năng tăng trọng, độ dày mỡ lưng (từ 30 kg đến 100 kg đối với lợn ngoại, lợn lai)
ngày
90 - 100
90 - 100
2
Khả năng tăng khối lượng/ngày
g/ngày
600 - 700
500 - 600
3
Tuổi đưa vào phối giống
tháng tuổi
10
9 - 10
4
Thời gian sử dụng đực giống
năm tuổi
3 - 4
3 - 4
5
Tỷ lệ thụ thai
%
≥ 85
≥ 85
6
Bình quân số con sơ sinh còn sống/lứa
con
≥10
≥10
7
Bình quân khối lượng lợn con sơ sinh/con
kg
1,3 - 1,4
1,2
II
Định mức thức ăn
1
Thức ăn tinh cho lợn đực hậu bị
kg/con/ngày
2,0 - 2,5
2,0 - 2,5
2
Thức ăn tinh cho lợn đực làm việc
kg/con/ngày
2,5 - 3,0
2,5 - 3,0
III
Định mức chuồng trại
m 2 /con
6 - 8
6 - 8
IV
Định mức thuốc thú y
1
Vắc xin Lở mồm, long móng
liều/con/năm
2
2
2
Vắc xin Tụ huyết trùng
liều/con/năm
2
2
3
Vắc xin Dịch tả
liều/con/năm
2
2
4
Vắc xin Phó thương hàn
liều/con/năm
2
2
5
Vắc xin Tai xanh
liều/con/năm
3
3
6
Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất
%
1,0 - 1,4
1,0 - 1,4
7
Hóa chất sát trùng
01 lít dung dịch pha/m 2
4 - 5
4 - 5
V
Định mức lao động
con/công lao động
30 - 35
30 - 35
8. Bò thịt
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Đối tượng
Bò nội
Bò ngoại
Bò lai
I
Định mức kỹ thuật
1
Khối lượng sơ sinh
kg
12 - 15
≥ 20
17 - 20
2
Khối lượng bê 6 tháng tuổi
kg
60 - 70
120 - 150
80 - 90
3
Khối lượng bê 12 tháng tuổi
kg
90 - 110
170 - 230
140 - 160
4
Khối lượng 18 tháng tuổi
kg
150 - 160
250 - 300
180 - 220
5
Khối lượng 24 tháng tuổi
kg
180 - 200
300 - 350
250 - 300
II
Định mức thức ăn
1
Thức ăn tinh
kg/con/ngày
0,3
2,0 - 2,5
1,5 - 2,0
2
Thức ăn thô xanh
kg/con/ngày
12 - 18
25 - 35
25 - 30
III
Định mức chuồng trại
1
Cho 1 con bò nuôi thịt
m 2
2,5
4
3 - 4
IV
Định mức thuốc thú y
1
Vắc xin Lở mồm long móng
lần/năm
2
2
2
2
Vắc xin Tụ huyết trùng
lần/năm
1
1
1
3
Vắc xin Viêm da nổi cục
lần/năm
1
1
1
4
Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất
%
0,5 - 1,5
0,5 - 1,5
0,5 - 1,5
5
Hóa chất sát trùng
01 lít dung dịch pha/m 2
4 - 5
4 - 5
4-5
V
Định mức lao động
con/công lao động
50
50
50
9. Bò cái sinh sản
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Đối tượng
Bò nội
Bò ngoại
Bò lai
I
Định mức kỹ thuật
1
Khối lượng sơ sinh
kg
12 - 15
≥ 20
17 - 20
2
Khối lượng lúc 6 tháng tuổi
kg
60 - 70
110 - 140
90 - 100
3
Khối lượng lúc 12 tháng tuổi
kg
90 - 100
160 - 210
140 - 150
4
Khối lượng lúc 18 tháng tuổi
kg
120 - 130
240 - 290
180 - 210
5
Khối lượng 24 tháng tuổi
kg
170 - 190
300 - 330
240 - 290
6
Tuổi phối giống lần đầu
tháng
20 - 22
24 - 26
22 - 24
7
Khối lượng phối giống lần đầu
kg
150 - 170
300 - 330
180-210
8
Liều tinh phối giống (đối với thụ tinh nhân tạo)
liều/con/lứa đẻ
2
2
2
9
Tuổi đẻ lứa đầu
tháng
30 - 32
34 - 36
32 - 34
10
Khoảng cách giữa 02 lứa đẻ
tháng
12 - 14
16 - 18
14 - 16
11
Thời gian sử dụng
năm tuổi
10
10
10
II
Định mức thức ăn
1
Đối với bò hậu bị
Thức ăn tinh
kg/con/ngày
0,3
1,5 - 2,0
1,0 - 1,5
Thức ăn thô xanh
kg/con/ngày
15 - 20
25 - 35
20 - 30
2
Đối với bò cái sinh sản
Thức ăn tinh
kg/con/ngày
0,3 - 0,5
2,0 - 3,0
1,5 - 2,0
Thức ăn thô xanh
kg/con/ngày
22 - 25
30 - 40
25 - 30
III
Định mức chuồng trại
1
Đối với bò hậu bị
m 2 /con
3 - 4
5 - 6
4 - 5
2
Đối với bò cái sinh sản
m 2 /con
4 - 5
8
5 - 6
IV
Định mức thuốc thú y
1
Vắc xin Lở mồm long móng
liều/con/năm
2
2
2
2
Vắc xin Tụ huyết trùng
liều/con/năm
1
1
1
3
Vắc xin Viêm da nổi cục
lần/con/năm
1
1
1
4
Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất
%
0,5 - 1,5
0,5 - 1,5
0,5 - 1,5
5
Hóa chất sát trùng
01 lít dung dịch pha/m 2
4 - 5
4 - 5
4-5
V
Định mức lao động
con/công lao động
35 - 40
35 - 40
35 - 40
10. Bò đực giống phối trực tiếp
STT
Chỉ tiêu
ĐVT
Đối tượng
Bò ngoại
Bò lai
I
Định mức kỹ thuật
1
Khối lượng lúc 6 tháng tuổi
kg
140 - 150
100 - 120
2
Khối lượng lúc 12 tháng tuổi
kg
200 - 230
180 - 200
3
Khối lượng lúc 18 tháng tuổi
kg
270 - 330
240 - 270
4
Khối lượng lúc 24 tháng tuổi
kg
350 - 400
300 - 350
5
Tuổi bắt đầu đưa vào phối giống
tháng
24 - 26
25 - 35
6
Thời gian sử dụng
năm tuổi
10
10
II
Định mức thức ăn
1
Đối với bò đực hậu bị
Thức ăn thô xanh
kg/con/ngày
30 - 35
20 - 30
Thức ăn tinh
kg/con/ngày
1,0 - 2,0
1,0 - 1,5
2
Đối với bò đực phối giống
Thức ăn thô xanh
kg/con/ngày
35 - 40
30 - 35
Thức ăn tinh
kg/con/ngày
1,5 - 2,5
1,0 - 2,0
III
Định mức chuồng trại
1
Đối với bò hậu bị
m 2 /con
4 - 5
4 - 5
2
Đối với bò đực phối giống
m 2 /con
6 - 8
5 - 6
IV
Định mức thuốc thú y
1
Vắc xin Lở mồm long móng
liều/con/năm
2
2
2
Vắc xin Tụ huyết trùng
liều/con/năm
2
2
3
Vắc xin Viêm da nổi cục
lần/con/năm
1
1
4
Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất
%
0,5 - 1,0
0,5 - 1,0
5
Hóa chất sát trùng
01 lít dung dịch pha/m 2
4 - 5
4 - 5
V
Định mức lao động
con/công lao động
10 - 15
10 - 15
11. Ong giống
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Đối tượng
Ong nội
Ong ngoại
I
Định mức kỹ thuật
1
Thế đàn ong
cầu/đàn
6 - 8
10 - 11
2
Hệ số nhân đàn
đàn/năm
2 - 3
2 - 3
3
Năng suất mật
kg/đàn/năm
15 - 20
30 - 45
4
Năng suất sáp ong
kg/đàn/năm
1,0 - 1,2
1,5 - 3,0
5
Năng suất phấn hoa
kg/đàn/năm
1,5 - 2,0
2 - 4
II
Định mức thức ăn
1
Đường kính
kg/đàn/năm
10 - 12
15 - 20
2
Phấn hoa cho ăn bổ sung
kg/đàn/năm
0,2 - 0,25
0,3 - 0,35
III
Định mức vật tư
1
Thùng ong, ghế (gỗ nhóm 4)
bộ/đàn/3năm
1
1
2
Máy quay mật (01 cái/100 đàn/5 năm
cái/đàn/năm
1
1
3
Tầng chân (nền sáp)
cái/đàn/năm
4
10
4
Bình xịt thuốc
cái/đàn/năm
0,01
0,01
5
Bình phun khói
cái/đàn/năm
0,01
0,01
6
Máng cho ong ăn
cái/đàn/3 năm
0,33
0,33
7
Thùng hòa nước đường
3 cái/100 đàn/năm
0,33
0,33
8
Can chứa mật ong (loại 20 lít)
cái/đàn/năm
0,1
0,2
IV
Định mức thuốc thú y
1
Thuốc phòng, trị bệnh, hóa chất sát trùng
nghìn đồng/năm
40 - 60
40 - 60
V
Định mức lao động
đàn/công lao động
100
100
12. Các giống thỏ
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Đối tượng
Giống nội
Giống ngoại
I
Định mức kỹ thuật
1
Đối với đực, cái hậu bị
Khối lượng sơ sinh
g
30 - 40
40 - 60
Khối lượng 1 tháng
g
300 - 400
600 - 700
Khối lượng 3 tháng
kg
1,8 - 2,0
2,0 - 2,2
Khối lượng 6 tháng
kg
2,2 - 2,5
3,2 - 3,5
Khối lượng 12 tháng
kg
2,4 - 2,6
3,6 - 4,0
2
Đối với cái sinh sản
Khối lượng phối giống lần đầu
kg/con
2,2 - 2,5
3,2 - 3,5
Số con đẻ ra còn sống
con/ổ
5 - 7
5 - 7
Khối lượng lúc sơ sinh
g/con
30 - 40
40 - 60
Khối lượng 1 tháng
g/con
300 - 400
600 - 700
Tuổi đẻ lứa đầu
ngày
160 - 180
160 - 180
Số lứa đẻ/cái/năm
lứa
6 - 7
5 - 6
3
Đối với thỏ đực giống
Tuổi phối giống
ngày
135 - 150
130 - 150
Khối lượng phối giống lần đầu
kg
2,2 - 2,5
3,2 - 3,5
Tỷ lệ phối giống có chửa
%
85 - 90
80 - 85
II
Định mức thức ăn
1
Thức ăn tinh
Cái sinh sản
kg/con/ngày
0,04 - 0,08
0,06 - 0,1
Đực sinh sản
kg/con/ngày
0,03 - 0,06
0,05 - 0,08
Hậu bị giống
kg/con/ngày
0,02 - 0,05
0,04 - 0,06
2
Thức ăn thô xanh
Cái sinh sản
kg/con/ngày
0,4 - 0,6
0,5 - 0,7
Đực sinh sản
kg/con/ngày
0,3 - 0,4
0,4 - 0,5
Hậu bị giống
kg/con/ngày
0,2 - 0,3
0,25 - 0,3
III
Định mức thuốc thú y
1
Vắc xin Bại huyết thỏ
lần/năm
3
3
2
Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất
%
0,5 - 1,5
0,5 - 1,5
3
Hóa chất sát trùng
01 lít dung dịch pha/m 2
4 - 5
4 - 5
IV
Định mức lao động
con/công lao động
100
100
13. Dê cái sinh sản
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Đối tượng
Dê lai
Dê Bách thảo
I
Định mức kỹ thuật
1
Khối lượng sơ sinh
kg
2,2 - 2,5
2,6 - 2,8
2
Khối lượng lúc 6 tháng tuổi
kg
15 - 20
15 - 23
3
Khối lượng lúc 12 tháng tuổi
kg
20 - 30
23 - 40
4
Tuổi phối giống lần đầu
tháng tuổi
9 - 10
10 - 12
5
Khối lượng phối giống lần đầu
kg
18 - 30
20 - 35
6
Khoảng cách giữa 02 lứa đẻ
tháng
8 - 9
9 - 10
7
Thời gian sử dụng
năm tuổi
5
5
8
Tỷ lệ loại thải
%/năm
17
17
II
Định mức thức ăn
1
Đối với dê hậu bị
Thức ăn thô xanh
kg/con/ngày
2,8
3
Thức ăn tinh
kg/con/ngày
0,2
0,25
2
Đối với dê cái sinh sản
Thức ăn thô xanh
kg/con/ngày
3,5
4,5
Thức ăn tinh
kg/con/ngày
0,3
0,4
III
Định mức chuồng trại
1
Đối với dê hậu bị
m 2 /con
0,8 - 1,0
0,8 - 1,0
2
Đối với dê cái sinh sản
m 2 /con
1,5 - 2,0
1,5 - 2,0
IV
Định mức thuốc thú y
1
Vắc xin Lở mồm, long móng
liều/con/năm
2
2
2
Vắc xin Đậu
liều/con/năm
2
2
3
Thuốc phòng, trị bệnh so với tổng chi phí sản xuất
%
1 - 2
1 - 2
4
Hóa chất sát trùng
01 lít dung dịch pha/m 2
4 - 5
4 - 5
V
Định mức lao động
con/công lao động
33 - 50
33 - 50
Ghi chú: Riêng đối với chỉ tiêu hóa chất sát trùng : Tiêu độc định kỳ 1 lần/tuần. Ngoài ra, t ùy tình hình thực tế dịch bệnh từng địa bàn, thời điểm áp dụng theo hướng dẫn của cơ quan thú y.
Phụ lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI THỦY SẢN
( Ban hành k èm theo Quyết định số :03/2022 /QĐ-UBN D ngày 13 tháng 01 năm 202 2 c ủa Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
1. Cá Thát lát, cá Lăng
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Đối tượng
Cá Thát lát
Cá Nheo Mỹ (Lăng đen)
Cá Lăng nha
Cá Lăng chấm
1
Hình thức nuôi
Nuôi trong ao
Nuôi lồng, bè
Nuôi lồng, bè
Nuôi lồng, bè
Nuôi lồng, bè
Nuôi trong ao
2
Mật độ nuôi
9con/m 2
50 con/m 3
10 con/m 3
20 con/m 3
10 con/m 3
0,3 - 0,5 con/m 2
3
Quy cỡ con giống
≥ 2cm/con
≥ 8cm/con
≥ 10cm/con
≥ 15cm/con
200 - 300 g/con
200 - 300 g/con
4
Thức ăn:
Hệ số
FCR
≤ 3,5
≤ 2
≤ 2
≤ 2
≤ 4,5
≤ 4,5 (đối với thức ăn cá tạp và thức ăn phối trộn); ≤ 2 (đối với thức ăn công nghiệp)
Hàm lượng Protein
%
≥ 20
≥ 25
≥ 30
≥ 35
Thức ăn cá tạp và thức ăn phối trộn
28 - 35
5
Thời gian triển khai
tháng/năm
12
11
12
11
11
12
6
Thu hoạch:
Tỷ lệ sống
%
≥ 70
≥ 70
≥ 80
≥ 80
≥ 80
≥ 80
Cỡ thu
kg/con
≥ 0,2
≥ 0,2
≥ 1,5
≥ 1,5
≥ 1,5
≥ 1,5
7
Năng suất
12
tấn/ha
7 kg/m 3
12 kg/m 3
24 kg/m 3
12 kg/m 3
3
tấn/ha
2. Cá Lóc bông, Lươn
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Đối tượng
Cá Lóc bông
Lươn
1
Hình thức nuôi
Nuôi trong ao
Nuôi lồng, bè
Nuôi trong bể
2
Mật độ nuôi
10 con/m 2
130 con/m 3
60 con/m 2
3
Quy cỡ con giống
cm/con
≥ 8
≥ 8
≥ 15
4
Thức ăn:
Hệ số
FCR
≤ 4
≤ 4
≤ 4
Hàm lượng Protein
%
Thức ăn cá tạp
Thức ăn cá tạp
≥ 20
5
Thời gian triển khai
tháng/năm
8
8
10
6
Thu hoạch:
Tỷ lệ sống
%
≥ 70
≥ 60
≥ 60
Cỡ thu
kg/con
≥ 0,5
≥ 0,5
≥ 0,3
7
Năng suất
35 tấn/ha
40 kg/m 3
10 kg/m 2
3. Cá Rô phi, cá Diêu hồng
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Đối tượng
Cá Rô phi, cá Diêu hồng
1
Hình thức nuôi
Bán thâm canh trong ao, hồ
Thâm canh trong ao, hồ
Luân canh cá-lúa
Ghép cá Rô phi chính số lượng 50% trong ao, còn lại cá khác
Nuôi lồng, bè
2
Mật độ nuôi
2,5 con/m 2
5 - 7 con/m 2
1,5 - 2 con/m 2
3
con/m 2
100 con/m 3
3
Quy cỡ con giống
≥ 5 cm/con
≥ 7 g/con
≥ 5 g/con
Cá Rô phi, cá Diêu hồng, cá Chép, cá Chim trắng ≥ 4 cm/con; cá Trắm cỏ, cá Mè, cá Trôi, cá Trắm đen ≥ 12 cm/con
≥ 6 cm/con
4
Thức ăn:
Hệ số
FCR
≤ 1,5
≤ 1,3
≤ 1,2
≤ 1,5
≤ 1,8
Hàm lượng Protein
%
≥ 24
≥ 24
≥ 24
≥ 24
≥ 24
5
Thời gian triển khai
tháng/
năm
8
8
9
10
≤ 7
6
Thu hoạch:
Tỷ lệ sống
%
≥ 70
≥ 70
≥ 70
≥ 70
≥ 70
Cỡ thu
kg/con
≥ 0,4
≥ 0,5
≥ 0,4
≥ 0,4
≥ 0,5
7
Năng suất
5
tấn/ha
10 tấn/ha
1,4 tấn/ha
8
tấn/ha
35 kg/m 3
4. Cá Trắm cỏ, cá Rô đồng
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Đối tượng
Cá Trắm cỏ
Cá Rô đồng
1
Hình thức nuôi
Ghép cá Trắm cỏ chính số lượng 50% trong ao, còn lại cá khác
Nuôi lồng bè
Bán thâm canh
Thâm canh
Luân canh cá - lúa
2
Mật độ nuôi
2,5
con/m 2
20 - 30 con/m 3
15 con/m 2
≤ 50 con/m 2
1,5 - 2,0 con/m 2
3
Quy cỡ con giống
Cá Rô phi, cá Diêu hồng, cá Chép, cá Chim trắng≥ 4 cm/con; cá Trắm cỏ, cá Mè, cá Trôi, cá Trắm đen ≥ 12 cm/con
300 - 500 g/con
≥5,1 cm/con
≥5,1 cm/con
≥ 5 g/con
4
Thức ăn:
Hệ số
FCR
≤ 1,2
≤ 45
≤ 2
≤ 2
≤ 1,2
Hàm lượng Protein
%
≥ 24
thức ăn xanh
≥ 25
≥ 25
≥ 22
5
Thời gian triển khai
tháng/năm
10
10
8
8
9
6
Thu hoạch:
Tỷ lệ sống
%
≥ 70
≥ 70
≥ 85
≥ 80
≥ 85
Cỡ thu
kg/con
≥ 0,6
2
≥ 0,08
≥ 0,08
≥ 0,08
7
Năng suất
≥ 10
tấn/ha
28 kg/m 3
10 tấn/ha
30 tấn/ha
1 tấn/ha
5. Cá Bống tượng
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Đối tượng
Cá Bống tượng
1
Hình thức nuôi
Nuôi trong ao
Nuôi lồng, bè
2
Mật độ nuôi
≥ 2 con/m 2
30 con/m 3
3
Quy cỡ con giống
cm/con
≥ 10
≥ 10
4
Thức ăn:
Hệ số
FCR
≤ 9
≤ 9
Hàm lượng Protein
%
Thức ăn cá tạp
Thức ăn cá tạp
5
Thời gian triển khai
tháng/năm
10
10
6
Thu hoạch:
Tỷ lệ sống
%
≥ 70
≥ 70
Cỡ thu
kg/con
≥ 0,4
≥ 0,4
7
Năng suất
≥ 5 tấn/ha
8 kg/m 3