QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Bảo vệ Môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường ;
Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;
Căn cứ Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;
Căn cứ Thông tư số 39/2010/TT-BTNMT ngày 16 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;
Căn cứ Thông tư số 47/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;
Căn cứ Thông tư số 11/2015/TT-BTNMT ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;
Căn cứ Thông tư số 12/2015/TT-BTNMT ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;
Căn cứ Thông tư số 13/2015/TT-BTNMT ngày 31 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;
Căn cứ Thông tư số 67/2015/TT-BTNMT ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;
Căn cứ Thông tư số 65/2015/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;
Căn cứ Thông tư số 77/2015/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;
Căn cứ Thông tư số 04/2016/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;
Căn cứ Thông tư số 31/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;
Căn cứ Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ;
Căn cứ Thông tư số ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1790/TTr-STNMT ngày 29 tháng 3 năm 2022 về việc dự thảo Quyết định Ban hành phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Bản đồ phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điều 2 . Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy định về phân vùng phát thải khí thải, xả nước thải theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
QUY ĐỊNH
Phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
(Kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của
Uỷ ban nhân dân tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu)
Chương I
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu: Việc xác định cột áp dụng và hệ số Kq để tính toán giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm có trong nước thải khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải được căn cứ theo Hướng dẫn tại các Phụ lục kèm theo Quy định này và được chuyển đổi thể hiện vị trí một cách tương ứng trên Bản đồ phân vùng tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động xả nước thải ra nguồn tiếp nhận nước thải.
Quy định này không áp dụng đối với các dự án không thu hút đầu tư, dự án hạn chế thu hút đầu tư vùng thượng nguồn thuộc bản đồ khoanh vùng bảo vệ hồ chứa nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.
Điều 3
Giải thích thuật ngữ và ký hiệu
Trong Quy định này, các thuật ngữ và ký hiệu dưới đây được hiểu như sau:
1. Kq: Là hệ số nguồn tiếp nhận nước thải ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; dung tích của hồ, ao, đầm hoặc ứng với mục đích sử dụng của vùng nước biển ven bờ.
2. Ký hiệu Cột A, Cột B tương ứng với Cột A, Cột B của giá trị C (giá trị của các thông số ô nhiễm trong nước thải) tại các Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải.
3. Phương án xả thải: là bản trình bày, mô tả có nội dung chứa đựng thông tin (kèm tài liệu, bảng biểu, hình ảnh, bản vẽ) liên quan đến cơ sở xả thải; trong đó, phải có các thông tin chính gồm đặc điểm và tính chất của nước thải, công trình xử lý nước thải, quy mô xả thải, phương thức xả thải, chế độ xả thải, vị trí xả thải, kết cấu công trình xả thải.
Chương II
Điều 4
Quy định chung
1. Hệ thống sông Thị Vải, sông Dinh, sông Ray, sông Băng Chua - Đu Đủ, các sông, suối, kênh rạch khác và các hồ chứa trên địa bàn tỉnh được phân vùng theo mục đích sử dụng của nguồn tiếp nhận nước thải tại khu vực tiếp nhận nước thải xác định; chi tiết theo các bảng Phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6 kèm theo Quy định này.
2. Đối với các sông, suối, hồ chứa không thuộc phân vùng tiếp nhận nước thải được nêu tại khoản 1 Điều này thì áp dụng hệ số Kq=0,9 (ứng với các sông, suối, kênh rạch) và Kq = 0,6 (ứng với các hồ).
3. Toàn bộ vùng nước biển ven bờ của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được phân vùng là vùng nước biển dùng cho mục đích bảo vệ thủy sinh và thể thao giải trí dưới nước.
4. Đối với các nguồn nước mặt sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt theo danh sách bảng Phụ lục 7 kèm theo Quy định này, thì áp dụng Quy định bảo vệ nghiêm ngặt, yêu cầu tuyệt đối không được cho xả nước thải trực tiếp vào dưới bất kỳ hình thức, quy mô nào.
5. Các Quy định tại khoản 1, 3 Điều này không áp dụng đối với các đối tượng tại
Điều 5,
Điều 6,
Điều 7 của Quy định này.
Điều 5
Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải đối với các cơ sở có trong danh mục dự án hạn chế thu hút đầu tư tại vùng thượng nguồn thuộc bản đồ khoanh vùng bảo vệ hồ chứa nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Nước thải phát sinh từ hoạt động của các cơ sở có trong danh mục dự án hạn chế thu hút đầu tư tại vùng thượng nguồn thuộc bản đồ khoanh vùng bảo vệ hồ chứa nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh phải được xử lý đạt Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải (tương ứng) cột A và phải được dẫn đưa đến xả vào nguồn tiếp nhận nước thải tại vùng hạ nguồn các nguồn nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt hoặc phải được xử lý đạt yêu cầu để đáp ứng phục vụ nhu cầu tái sử dụng theo quy định.
Điều 6
Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ven biển
1. Nước thải phát sinh từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và du lịch ven biển tại các khu vực có hạ tầng kỹ thuật thoát nước hoàn chỉnh, bảo đảm đấu nối vào được hệ thống thu gom, xử lý nước thải khu vực được quản lý theo Quy định tại điểm b khoản 2
Điều 86 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. Nước thải phát sinh từ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và du lịch ven biển tại các khu vực chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung hoàn chỉnh phải được thu gom xử lý tại cơ sở đạt Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải cột A trước khi thải vào nguồn tiếp nhận. Trường hợp thải trực tiếp ra biển, nước thải phải được thu gom xử lý tại cơ sở đạt Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải cột A và phương án xả thải của cơ sở phải được sự đồng ý chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 7
Quy định phân vùng tiếp nhận nước thải đối với một số trường hợp cụ thể
Nước thải phát sinh từ hoạt động của các cơ sở sau đây phải được xử lý đạt Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải (tương ứng) cột A trước khi thải ra nguồn tiếp nhận nước thải, không phân biệt mục đích sử dụng của nguồn nước (trừ các trường hợp: cơ sở đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải tập trung, cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở có hệ thống xử lý nước thải phát sinh từ quá trình vệ sinh bồn bể định kỳ tách riêng với hệ thống xử lý nước thải, cơ sở xả nước làm mát không sử dụng clo hoặc hóa chất khử trùng để diệt vi sinh vật và cơ sở xả nước tháo khô mỏ khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường):
1. Khu công nghiệp, cụm công nghiệp (bao gồm cả các dự án, cơ sở bên trong được miễn trừ đấu nối, xả trực tiếp nước thải ra môi trường), khu xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên.
2. Dự án, cơ sở thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường theo Quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 có lưu lượng nước thải từ 500 m 3 /ngày đêm trở lên.
3. Dự án, cơ sở không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường theo Quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 có lưu lượng nước thải 1.000 m 3 /ngày đêm trở lên.
Chương IV
Điều 8 . Điều khoản chuyển tiếp
1. Các cơ sở đang hoạt động thuộc đối tượng Quy định tại khoản 1
Điều 7 của Quy định này phải hoàn thành việc thu gom, xử lý nước thải đạt Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải (tương ứng) cột A trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
2. Các cơ sở đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết, xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường, xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường (hoặc tương đương) mà trong đó có yêu cầu phân vùng tiếp nhận nước thải ít nghiêm ngặt hơn các yêu cầu tại Quy định này thì phải thực hiện theo Quy định này trước ngày 01 tháng 01 năm 2025.
3. Các cơ sở đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết, xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường, xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường (hoặc tương đương) mà trong đó có yêu cầu phân vùng tiếp nhận nước thải thải nghiêm ngặt hơn các yêu cầu tại Quy định này thì được khuyến khích giữ nguyên áp dụng. Trường hợp, có yêu cầu thay đổi để được thực thiện theo Quy định này, Chủ cơ sở phải báo cáo cơ quan phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết, xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường, xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường (hoặc tương đương) để được xem xét, chấp thuận trước khi triển khai áp dụng.
Điều 9 . Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
2. Trường hợp các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng Quy định tương ứng tại văn bản quy phạm pháp luật mới.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan tham mưu, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung Quy định cho phù hợp./.
Phụ lục 1
QUY ĐỊNH XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG SÔNG THỊ VẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Tên
(sông, kênh rạch, suối…)
Cột áp dụng
Hệ số Kq
Đoạn sông
Tọa độ VN2000
Điểm đầu
Điểm cuối
Vị trí đầu (X,Y)
Vị trí cuối (X,Y)
Sông Thị Vải
B
1,0
Phường Mỹ Xuân
Phường Tân Phước
419451.28
1177208.18
419,156.18
1163492.88
Sông Cái Mép
B
0,9
Phường Tân Phước
Phường Phước Hòa
419156.18
1163492.88
417849.29
1161680.09
Rạch Rạng
B
0,9
Phường Mỹ Xuân
Phường Mỹ Xuân
418016.94
1176063.76
418504.33
1175049.63
Tắc Cá Trủng
B
0,9
Phường Mỹ Xuân
Phường Mỹ Xuân
419456.34
1175582.02
418621.41
1174083.51
Rạch Mương
B
0,9
Phường Mỹ Xuân
Phường Phú Mỹ
424517.22
1174929.91
419966.82
1173516.93
Suối Thị Vải
B
0,9
Phường Mỹ Xuân
Phường Mỹ Xuân
425810.07
1174908.83
424517.22
1174929.91
Suối Nhum
B
0,9
Phường Hắc Dịch
Phường Mỹ Xuân
427524.48
1175463.90
425810.07
1174908.83
Suối Lội
B
0,9
Xã Tóc Tiên
Xã Tóc Tiên
429028.10
1173587.88
427088.84
1173935.69
Suối Sao
B
0,9
Phường Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ
427008.45
1172521.41
421580.25
1173956.77
Rạch Bàn Thạch
B
0,9
Phường Tân Phước
Phường Tân Phước
421250.01
1168369.12
420818.46
1166411.57
Rạch Chàm
B
0,9
Phường Phú Mỹ
Phường Phú Mỹ
421782.91
1169392.23
421250.01
1168369.12
Rạch Ông Trịnh
B
0,9
Phường Tân Phước
Phường Tân Phước
421079.56
1166337.95
423366.81
1167078.88
Rạch Ngã Tư
B
0,9
Phường Phước Hòa
Phường Tân Phước
424954.91
1166306.23
419476.91
1163453.23
Suối Ba Sình
B
0,9
Xã Tân Phước
Xã Tân Phước
426621.82
1170279.36
424727.84
1168277.20
Phụ lục 2
QUY ĐỊNH XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG SÔNG DINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Tên
(sông, kênh rạch, suối…)
Cột áp dụng
Hệ số Kq
Đoạn sông
Tọa độ VN2000
Điểm đầu
Điểm cuối
Vị trí đầu (X,Y)
Vị trí cuối (X,Y)
Sông Dinh: Từ đập sông Dinh 1 (trạm bơm cũ của nhà máy nước sông Dinh) lên phía thượng lưu.
B
0,9
Xã Nghĩa Thành
Phường Phước Hưng
436697.79
1168032.90
436564
1162927
Sông Dinh: Phía dưới đập sông Dinh 1 xuống hạ lưu.
B
1,0
Phường Phước Hưng
Phường 11
436564
1162927
430907.40
1150932.98
Sông Xoài
B
0,9
Xã Sông Xoài
Xã Sông Xoài
435826.68
1181606.88
436070.59
1177950.52
Suối Sông Xoài
B
0,9
Xã Cù Bị
Xã Sông Xoài
435739.85
1185689.71
435826.68
1181606.88
Suối Liên Hiệp
B
0,9
Xã Cù Bị
Xã Láng Lớn
443993.42
1188551.09
438092.41
1184306.18
Suối Đá
B
0,9
Xã Xà Bang
Xã Láng Lớn
443077.41
1186412.68
436016.67
1179643.10
Suối Cơm
B
0,9
Xã Láng Lớn
Xã Láng Lớn
438454.36
1178113.46
437335.31
1176416.65
Suối Chà Răng
B
0,9
Xã Xà Bang
Xã Sông Xoài
443896.15
1190162.09
435874.78
1181653.11
Suối Trích
B
0,9
Xã Bàu Chinh
Xã Láng Lớn
441901.26
1181447.66
437271.36
1176969.89
Suối Nhạc
B
0,9
Xã Láng Lớn
Xã Bình Ba
439863.20
1178541.84
438400.59
1176563.01
Suối Lúp
B
0,9
Thị trấn Ngãi Giao
Xã Bình Ba
443526.90
1178104.50
438974.16
1174957.01
Sông Cả (hạ lưu hồ Đá Đen)
B
0,9
Xã Suối Nghệ
Xã Nghĩa Thành
435795.36
1174317.83
436697.79
1168032.90
Suối Son
B
0,9
Xã Nghĩa Thành
Xã Nghĩa Thành
436898.54
1171065.67
439203.59
1170877.46
Suối Châu Pha (từ hồ Châu Pha trở lên thượng nguồn)
B
0,9
Xã Sông Xoài
Xã Sông Xoài
433559.81
1183746.64
433446.34
1175019.74
Suối Châu Pha (từ hồ Châu Pha trở xuống hạ nguồn)
B
0,9
Xã Châu Pha
Xã Châu Pha
433252.76
1172202.06
436519.88
1168851.60
Suối Đá
B
0,9
Xã Châu Pha
Xã Châu Pha
432954.37
1169969.15
434723.69
1170275.38
Suối Giao Kèo
B
0,9
Xã Châu Pha
Xã Châu Pha
430887.86
1170643.42
432892.81
1169992.21
Suối Sông Cầu
B
0,9
Xã Nghĩa Thành
Xã Hòa Long
439668.75
1166994.75
438268.02
1165832.21
Sông Bà Cội
B
0,9
Phường Long Hương
Phường 12
435793.91
1158641.23
434499.91
1155475.23
Sông Cây Khế
B
0,9
Phường 12
Phường 12
434212.99
1154126.27
438199.21
1153463.21
Rạch Sấu
B
0,9
Xã Long Sơn
Xã Long Sơn
432904.75
1153473.13
433222.32
1152347.45
Sông Cửa Lấp
B
0,9
Phường 12
Xã Phước Tỉnh
437016.17
1157119.53
436696.91
1150690.23
Sông Cỏ May
B
0,9
Phường Phước Trung
Phường 12
438552.99
1157831.23
434499.91
1155475.23
Sông Rạch Hào
B
0,9
Phường Phước Trung
Phường Phước Trung
437544.45
1159489.83
437012.34
1158023.40
Phụ lục 3
QUY ĐỊNH XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG SÔNG RAY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Tên
(sông kênh rạch suối…)
Cột áp dụng
Hệ số Kq
Đoạn sông
Tọa độ VN2000
Điểm đầu
Điểm cuối
Vị trí đầu (XY)
Vị trí cuối (XY)
Sông Ray: Từ Đập sông Ray (vị trí xây Hồ sông Ray) lên phía thượng lưu.
B
1,2
Xã Tân Lâm
Xã Tân Lâm
467264.90
1194774.51
457227.36
1185905.17
Sông Ray: Từ Đập sông Ray (vị trí xây Hồ sông Ray) về phía hạ lưu sông Ray - cửa Lộc An
B
0,9
Xã Hòa Bình
Xã Lộc An
457760.43
1176706.92
458055.32
1158191.34
Suối Bà Lú
B
0,9
Xã Tân Lâm
Xã Tân Lâm
459422.02
1188020.43
465467.23
1186563.01
Suối Nùng Tung
B
0,9
Xã Bàu Lâm
Xã Bàu Lâm
460192.25
1182692.94
459308.59
1181,668.98
Suối Tầm Bó
B
0,9
Xã Quảng Thành
Xã Sơn Bình
447208.39
1182742.63
454017.62
1180719.11
Suối Gia Hoét
B
0,9
Xã Quảng Thành
Xã Sơn Bình
449019.19
1183005.55
452968.15
1179975.93
Suối Tầm Bong
B
0,9
Xã Bàu Lâm
Xã Bàu Lâm
459027.39
1183119.59
458526.01
1182570.66
Suối Khỉ
B
0,9
Xã Sơn Bình
Xã Sơn Bình
454770.89
1174707.14
456259.96
1173643.52
Suối Giàu
B
0,9
Xã Xuân Sơn
Xã Suối Rao
450311.14
1176284.66
451738.89
1172885.93
Suối Giao
B
0,9
Xã Suối Rao
Xã Suối Rao
453107.45
1170108.77
455747.04
1168632.26
Suối Lồ Ồ
B
0,9
Xã Bình Giã
Xã Đá Bạc
446730.84
1175462.27
449838.66
1168721.18
Suối Lồ Ồ 2
B
0,9
Xã Đá Bạc
Xã Đá Bạc
449066.91
1173104.30
452430.92
1167494.30
Suối Lồ Ồ nhỏ
B
0,9
Xã Đá Bạc
Xã Đá Bạc
449903.14
1168542.59
451312.19
1168091.14
Suối Đá Bàng
B
0,9
Xã Đá Bạc
Xã Đá Bạc
445615.50
1172185.97
445806.22
1169325.26
Suối Sâu
B
0,9
Xã Láng Dài
Xã Láng Dài
456,611.20
1,166,692.88
457,125.70
1,161,824.96
Suối Tre
B
0,9
Xã Láng Dài
Xã Láng Dài
457152.77
1166151.63
457169.53
1163620.99
Sông Đăng
B
0,9
Xã Láng Dài
Xã Láng Dài
453615.64
1161241.69
458209.11
1160877.60
Suối Mả Trốc
B
0,9
Xã Phước Long Thọ
Xã Phước Long Thọ
449879.25
1161924.12
453544.01
1160939.43
Sông Bà Đáp
B
0,9
Xã Lộc An
Xã Lộc An
453862.82
1158292.35
456350.63
1157464.16
Sông Hỏa - Thượng lưu hồ sông Hỏa
B
0,9
Xã Hòa Hưng
Xã Hòa Hội
464496.13
1179412.64
468146.92
1170564.90
Sông Hỏa - Hạ lưu hồ Sông Hỏa Sông Hỏa - Thượng lưu hồ sông Hỏa
B
0,9
Xã Hóa Hội
Xã Bông Trang
466054.02
1168370.76
469142.91
1170745.23
Suối Le
B
0,9
Xã Bàu Lâm
Xã Hòa Hội
461627.48
1182885.75
464421.20
1179497.77
Suối Dán Ý
B
0,9
Xã Bàu Lâm
Xã Hòa Hội
462674.94
1182944.41
464421.20
1179497.77
Suối Cầu 3
B
0,9
Xã Hòa Hội
Xã Hòa Hội
466696.14
1178326.25
466954.97
1176391.87
Suối Chua
B
0,9
Xã Hòa Bình
Xã Hòa Hội
462405.09
1172189.37
464462.07
1171440.14
Suối Sóc
B
0,9
Xã Hóa Hội
Xã Hóa Hội
463889.93
1177311.38
464244.11
1172352.83
Suối Đá
B
0,9
Xã Bông Trang
Xã Bông Trang
468031.13
1168034.55
465974.15
1166835.77
Suối Cát
B
0,9
Xã Bông Trang
Xã Bông Trang
466081.26
1166817.81
468813.02
1164823.47
Phụ lục 4
QUY ĐỊNH XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG SÔNG BĂNG CHUA – ĐU ĐỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Tên
(sông kênh rạch suối…)
Cột áp dụng
Hệ số Kq
Đoạn sông
Tọa độ VN2000
Điểm đầu
Điểm cuối
Vị trí đầu (XY)
Vị trí cuối (XY)
Sông Băng Chua – Đu Đủ
B
0,9
Xã Hòa Hiệp
Xã Bình Châu
473220.70
1188353.46
479538.94
1174895.78
Suối Bang
B
0,9
Xã Bình Châu
Xã Bình Châu
476051.30
1177165.16
479362.973
1174376.24
Suối Cầu 5
B
0,9
Xã Hòa Hiệp
Xã Hòa Hiệp
469615.74
1183898.20
476051.30
1177165.17
Suối Cầu 6
B
0,9
Xã Hòa Hiệp
Xã Hòa Hiệp
473185.47
1183102.13
476190.08
1177163.62
Suối Các
B
0,9
Xã Hòa Hiệp
Xã Hòa Hiệp
471518.40
1186095.81
471798.80
1184756.88
Suối Đá
B
0,9
Xã Bình Châu
Xã Bình Châu
471701.93
1173184.21
474635.15
1168146.42
Sông Lô
B
0,9
Xã Bình Châu
Xã Bình Châu
479056.40
1169481.92
478968.82
1167971.77
Suối nước mặn
B
0,9
Xã Bình Châu
Xã Bình Châu
478395.08
1172089.99
479826.26
1170688.27
Phụ lục 5
QUY ĐỊNH XẢ NƯỚC THẢI CÁC SÔNG SUỐI KÊNH RẠCH KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Tên
(sông kênh rạch suối…)
Cột áp dụng
Hệ số Kq
Đoạn sông
Tọa độ VN2000
Điểm đầu
Điểm cuối
Vị trí đầu (XY)
Vị trí cuối (XY)
Rạch Cái Mép
B
0,9
Phường Phước Hòa
Phường Phước Hòa
419485.98
1160565.32
419768.75
1159400.96
Rạch Ông
B
0,9
Phường Phước Hòa
Phường Phước Hòa
421697.22
116,172.31
419544.20
1160631.85
Ngọn Hộ Bài
B
0,9
Phường Phước Hòa
Phường Phước Hòa
420338.45
116,492.55
420908.16
1158968.49
Vàm Ông Bền
B
0,9
Xã Tân Hòa
Xã Tân Hòa
423241.03
115,899.87
422733.70
1158026.61
Sông Cá Cóc
B
0,9
Xã Tân Phước
Xã Tân Hòa
422886.91
1164281.23
422576.91
1158485.23
Sông Mỏ Nhát
B
0,9
Phường Phước Hòa
Phường Phước Hòa
422779.44
116,029.28
424147.56
1160937.50
Ngọn Như Giữa
B
0,9
Phường Phước Hòa
Phường Phước Hòa
421,781.42
116,752.44
422754.49
1159638.00
Ngọn Như Đầu
B
0,9
Phường Phước Hòa
Phường Phước Hòa
423103.80
116,505.12
423128.75
1159924.92
Rạch Tre
B
0,9
Xã Tân Hòa
Xã Tân Hòa
426779.18
1162711.16
426962.09
1161104.07
Tắc So Đũa
B
0,9
Xã Tân Hòa
Xã Tân Hòa
423619.44
1159829.28
424609.14
1159213.84
Tắc Hào
B
0,9
Xã Tân Hòa
Xã Tân Hòa
424783.80
1160236.80
425124.79
1159737.80
Sông Chà Và
B
0,9
Xã Long Sơn
Xã Long Sơn
430688.74
1156606.51
429533.54
1153841.44
Sông Rạng
B
0,9
Xã Long Sơn
Xã Long Sơn
428883.99
1158519.38
424733.91
1159055.81
Sông Bãi Bùn
B
0,9
Xã Long Sơn
Xã Long Sơn
427145.77
1158968.49
427694.68
1158003.74
Rạch Ngọn Ông Mén
B
0,9
Xã Tân Hòa
Xã Long Sơn
426363.99
1160594.43
427495.08
1159771.06
Sông Xóm Mới
B
0,9
Xã Tân Hải
Xã Tân Hải
427021.02
1161060.17
427898.70
1160108.85
Sông Ông Bông
B
0,9
Xã Long Sơn
Xã Long Sơn
428041.61
1158151.13
428817.45
1158209.58
Sông Bồ Hóc
B
0,9
Xã Long Sơn
Xã Tân Hải
427869.34
1157997.50
429532.69
1158783.44
Sông Bến Điệp
B
0,9
Xã Long Sơn
Xã Long Sơn
424,101.81
1155768.59
428181.37
1154968.19
Kênh Bến Đình
B
0,9
Phường Thắng Nhì
Phường Thắng Nhì
425560.91
1147610.23
427370.91
1147830.23
Sông Mũi Giụi
B
0,9
Phường Kim Dinh
Xã Long Sơn
434447.94
1157419.48
431004.77
1159627.61
Sông Bà Tìm
B
0,9
Phường Long Hương
Phường Long Hương
434123.59
1159428.00
433000.82
1159619.28
Sông Lạch Ván
B
0,9
Xã Tân Hải
Xã Tân Hải
428509.73
1160205.62
429333.10
1158974.72
Rạch Bến Gỗ
B
0,9
Xã Long Sơn
Xã Long Sơn
428202.01
1154329.78
428181.37
1154968.19
Rạch Cồn Bần
B
0,9
Xã Long Sơn
Xã Long Sơn
428817.45
1156762.45
428892.31
1157727.20
Sông Long Hoà
B
0,9
Phường Kim Dinh
Phường Long Hương
432659.82
1159827.20
433125.57
1157747.99
Rạch Gò Găng
B
0,9
Xã Long Sơn
Xã Long Sơn
432293.89
1152903.45
431121.22
1152811.96
Rạch Mũi Giụi
B
0,9
Xã Long Sơn
Xã Long Sơn
432518.45
1155905.83
431570.32
1156205.22
Rạch Cầu Cháy
B
0,9
Phường 12
Phường 11
430850.91
1148353.23
430900.91
1151681.23
Rạch Bà
B
0,9
Phường Rạch Dừa
Phường 10
432782.91
1153908.23
433340.91
1152601.23
Rạch Sáo
B
0,9
Phường 11
Phường 12
444235.91
1163748.23
443624.91
1159257.23
Phụ lục 6
QUY ĐỊNH XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN TIẾP NHẬN LÀ CÁC HỒ CHỨA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
STT
Tên sông
Cột áp dụng
Hệ số Kq
Ghi chú
01
Hồ Bút Thiền
B
0,6
Huyện Đất Đỏ và
Long Điền
02
Hồ Lồ Ô
B
0,6
Huyện Đất Đỏ
03
Hồ Sở Bông
B
0,6
Huyện Đất Đỏ
04
Hồ Suối Môn
B
0,6
05
Hồ Gia Hoét
B
0,6
Huyện Châu Đức
06
Hồ Tầm Bó
B
0,6
07
Hồ Gia Hoét 1
B
0,6
08
Hồ Gia Hoét 2
B
0,6
09
Hồ Suối Giàu
B
0,6
10
Hồ Suối Lúp
B
0,6
11
Hồ Suối Chích
B
0,6
12
Hồ Suối Đôi
B
0,6
13
Hồ Suối Đá
B
0,6
TX. Phú Mỹ
14
Hồ Phước Bình
B
0,6
15
Hồ Nhà Bè
B
0,6
16
Hồ Giao Kèo
B
0,6
17
Hồ Suối Giao
B
0,6
18
Hồ Nước Ngọt
B
0,6
19
Hồ Rạch Chanh
B
0,6
20
Hồ Sông Kinh
B
0,6
Huyện Xuyên Mộc
21
Hồ Bầu Úc
B
0,6
TP. Bà Rịa
22
Hồ Mang Cá
B
0,6
TP. Vũng Tàu
23
Hồ Bàu Trũng
B
0,6
24
Hồ Bàu Sen
B
0,6
25
Hồ Võ Thị Sáu
B
0,6
26
Hồ Rạch Bà
B
0,6
27
Hồ Á Châu
B
0,6
Phụ lục 7
CÁC HỒ CẤP NƯỚC SINH HOẠT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
STT
Tên hồ
Ghi chú
01
Hồ Đá Bàng
Huyện Đất Đỏ và Châu Đức
02
Hồ Kim Long
Huyện Châu Đức
03
Hồ Đá Đen
04
Hồ Sông Ray
05
Hồ Núi Nham
06
Hồ Châu Pha
Thị xã Phú Mỹ
07
Hồ Suối Nhum
08
Hồ Xuyên Mộc
Huyện Xuyên Mộc
09
Hồ Suối Cát
10
Hồ Sông Hỏa
11
Hồ Quang Trung
Huyện Côn Đảo
12
Hồ An Hải