QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 30/2019/NĐ-CP ngày 28/3/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 06/2020/NĐ-CP ngày 03/01/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung điều 17 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1033/TTr-SXD ngày 23/3/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2
Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan, UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Điều 3.
1.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/5/2022 và thay thế Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh.
2. Trường hợp các phương án giá nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và công bố trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã phê duyệt, không áp dụng theo quy định của quyết định này.
3. Hồ sơ tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở đã qua sử dụng tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 và Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 của UBND tỉnh.
Điều 4
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
QUY ĐỊNH
Đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng,
vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 4 năm 2022 của UBND tỉnh Long An)
A . NHÀ Ở:
NHÀ KIÊN CỐ:
STT
KẾT CẤU NHÀ
ĐVT
ĐƠN GIÁ
1
Nhà ở 1 tầng
1.1
Nhà liên kế
Kết cấu: đơn giản gồm móng xây gạch hoặc móng bê tông; cột xây gạch, tường bao che xây gạch hoặc vách bao che bằng tôn thiếc, tấm Fibro ximăng, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
3.514.940
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
3.243.952
Kết cấu: kết cấu đơn giản gồm móng, cột, đà BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
4.140.471
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
3.854.804
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
4.737.774
Kết cấu: Móng, cột, đà BTCT, vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
5.306.067
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc hoặc tôn giả ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
5.020.401
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
5.903.370
1.2
Nhà riêng lẻ
Kết cấu: Móng xây gạch (hoặc móng bê tông), cột gạch, tường bao che xây gạch, nền lát gạch, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
3.569.138
Kết cấu: Móng, cột, đà BTCT, tường bao che xây gạch , nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
5.463.796
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
5.118.286
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
6.061.098
Kết cấu: Móng, cột, đà BTCT, vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
6.629.392
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc hoặc tôn giả ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
6.283.882
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
7.226.695
2
Nhà ở 2 tầng
2.1
Nhà liên kế
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
4.913.916
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
4.575.181
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
5.700.910
Kết cấu: Móng, cột, đà BTCT, vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
6.079.512
+Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc hoặc tôn giả ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
5.740.777
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
6.866.506
2.2
Nhà riêng lẻ
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
5.974.156
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
5.606.064
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
6.244.015
Kết cấu: Móng, cột, đà BTCT, vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.139.753
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc hoặc tôn giả ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
6.771.661
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
7.409.611
3
Nhà ở 3 tầng
3.1
Nhà liên kế
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
5.840.921
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
5.403.952
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
6.380.638
Kết cấu: Móng, cột, đà BTCT, vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.006.517
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc hoặc tôn giả ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
6.569.549
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
7.546.235
3.2
Nhà riêng lẻ:
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
6.246.273
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
5.974.156
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
6.449.514
Kết cấu: Móng, cột, đà BTCT, vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.411.870
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc hoặc tôn giả ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.139.753
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
7.615.111
4
Nhà ở từ 4 – 5 tầng
4.1
Nhà liên kế
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
6.189.818
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
5.844.308
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
6.720.502
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng nửa hầm
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.311.031
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.159.729
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
7.435.233
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng hầm
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.582.019
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.316.676
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
7.757.032
Kết cấu: Móng, cột, đà BTCT, vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.355.414
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc hoặc tôn giả ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.009.904
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
7.886.099
4.2
Nhà riêng lẻ
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
6.651.626
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
6.990.361
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
7.263.608
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng nửa hầm
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.578.631
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.439.750
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
7.773.968
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng hầm
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.886.880
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.623.796
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
7.920.754
Kết cấu: Móng, cột, đà BTCT, vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
8.155.958
+Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc hoặc tôn giả ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.817.223
+ Mái BTCT
đ/m 2 XD
8.429.204
5
Nhà ở từ 6 – 8 tầng
5.1
Nhà liên kế
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại không có tầng hầm
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.442.008
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
7.220.701
+ Mái BTCT
đ/m2 XD
7.886.880
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng nửa hầm
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m2 XD
8.870.341
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m2 XD
8.545.155
+ Mái BTCT
đ/m2 XD
9.333.279
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng hầm
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m2 XD
9.557.973
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m2 XD
9.320.858
+ Mái BTCT
đ/m2 XD
9.769.118
Kết cấu: cột, đà BTCT, vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch men, mái BTCT
+ Loại không có tầng hầm
đ/m2 XD
8.923.409
5.2
Nhà riêng lẻ
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại không có tầng hầm
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
8.696.908
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m 2 XD
8.296.749
+ Mái BTCT
đ/m2 XD
8.923.409
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng nửa hầm
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m2 XD
9.015.997
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m2 XD
8.646.776
+ Mái BTCT
đ/m2 XD
9.591.846
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men, xà gồ gỗ hoặc thép, loại có 01 tầng hầm
+ Mái ngói (chưa tính trần)
đ/m2 XD
9.851.543
+ Mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc (chưa tính trần)
đ/m2 XD
9.546.682
+ Mái BTCT
đ/m2 XD
10.133.822
Kết cấu: cột, đà BTCT, vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch men, mái BTCT
+ Loại có tầng hầm
đ/m2 XD
9.333.279
6
Nhà ở từ 9-10 tầng (chiều cao <40m)
Kết cấu: Móng, cột, đà, sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch men; mái BTCT
+ Loại không có tầng hầm
đ/m 2 XD
9.236.174
+ Loại có tầng hầm
đ/m 2 XD
9.591.846
Kết cấu: cột, đà BTCT, vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch men, mái BTCT
+ Loại không có tầng hầm
đ/m 2 XD
9.818.973
+ Loại có tầng hầm
đ/m 2 XD
10.174.644
7
Nhà biệt thự
7.1
Nhà biệt thự trệt
Khung (móng, cột, đà ) BTCT, mái BTCT (có hoặc không có dán ngói); tường xây gạch, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp
đ/m 2 XD
8.891.794
Khung (móng, cột, đà ) BTCT, mái lợp ngói; trần thạch cao; tường xây gạch, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp
đ/m 2 XD
8.348.689
Khung (móng, cột, đà ) BTCT, mái lợp tôn; trần thạch cao; tường xây gạch, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp
đ/m 2 XD
8.131.898
Khung (móng, cột, đà ) BTCT, mái lợp tôn; trần thạch cao; vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp
đ/m 2 XD
8.714.696
7.2
Nhà biệt thự lầu
Khung, móng, sàn mái BTCT (có hoặc không có dán ngói); tường xây gạch, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp
đ/m 2 XD
8.920.022
Khung (móng, cột, đà ) BTCT, mái lợp ngói; trần thạch cao; tường xây gạch, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp
đ/m 2 XD
8.477.408
Khung (móng, cột, đà ) BTCT, mái lợp tôn; trần thạch cao; tường xây gạch, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp
đ/m 2 XD
8.287.716
Khung (móng, cột, đà ) BTCT, mái lợp tôn; trần thạch cao; vách kính cường lực+ nhôm, nền lát gạch bóng kính cao cấp hoặc tương đương, mặt tiền trang trí ốp đá cao cấp
đ/m 2 XD
8.870.515
8
Nhà xưởng
Khẩu độ ≤18 m, cao ≤ 6 m, không có cầu trục
+ Móng BTCT, cột thép, vì kèo - xà gồ thép; nền BTCT; mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; tường xây gạch.
đ/m 2 XD
3.162.656
+ Móng - cột BTCT, vì kèo BTCT, xà gồ thép; nền BTCT; mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; tường xây gạch.
đ/m 2 XD
3.162.656
+ Móng - cột BTCT; vì kèo - xà gồ thép; nền BTCT; mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; tường xây gạch.
đ/m 2 XD
3.162.656
+ Móng BTCT; cột thép; vì kèo - xà gồ gỗ; nền BTCT, mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; vách tôn.
đ/m 2 XD
2.809.242
Khẩu độ 18 m cao 6 m, không có cầu trục
+ Móng BTCT, cột thép, vì kèo - xà gồ thép; nền BTCT mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; tường xây gạch.
đ/m 2 XD
3.394.125
+ Móng - cột BTCT, vì kèo BTCT, xà gồ thép; nền BTCT; mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; tường xây gạch.
đ/m 2 XD
3.732.860
+ Móng - cột BTCT; vì kèo - xà gồ thép; nền BTCT; mái lợp tôn hoặc Fibro xi măng; tường xây gạch.
đ/m 2 XD
3.239.436
NHÀ BÁN KIÊN CỐ:
STT
KẾT CẤU NHÀ
ĐVT
ĐƠN GIÁ
1
Cột gỗ xẻ (kê tán), xà gồ gỗ hoặc thép, vách ván hoặc tôn thiếc, mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc, nền gạch tàu hoặc láng ximăng, tường lững +lưới B40 hoặc tường lững + ốp tấm Fibro ximăng hoặc ốp tôn thiếc hoặc tường lững + ván gỗ
đ/m 2 XD
1.966.921
2
Cột gỗ xẻ (kê tán), xà gồ gỗ hoặc thép,vách tôn Fibro xi măng, mái Fibro ximăng hoặc tôn thiếc, nền gạch tàu hoặc láng ximăng
đ/m 2 XD
1.741.098
3
Mái lá, cột bê tông đúc sẵn hoặc thép, xà gồ gỗ nhóm 4 hoặc thép, vách lá, cửa đi, cửa sổ, vách trước đóng ván, nền đất
đ/m 2 XD
747.475
NHÀ TẠM:
STT
KẾT CẤU NHÀ
ĐVT
ĐƠN GIÁ
1
Mái vách lá, cột kèo bạch đàn hoặc những lọai tương đương, đỡ mái bằng tầm vông hoặc những loại tương đương, nền đất.
đ/m2 XD
583.753
2
Đối với các công trình phụ (nhà bếp, chuồng trại…) có cùng kết cấu như khoản 1 nêu trên:
Chiều cao cột biên của công trình < 2 mét được áp dụng 50% đơn giá quy định tại khoản 1 nêu trên.
Chiều cao cột biên của công trình 2 mét được áp dụng 100% đơn giá quy định tại khoản 1 nêu trên.
IV. THÔNG SỐ VỀ TỶ TRỌNG (%) KẾT CẤU NHÀ Ở
BẢNG THÔNG SỐ
STT
Loại nhà
Móng
Khung cột
Tường
Nền sàn
Kết cấu đỡ mái
Mái
Tổng cộng
1
Nhà kiên cố
1.1
Nhà ở 1 tầng
Nhà móng xây gạch (hoặc móng đà bê tông) cột gạch
10
15
10
10
15
60
Nhà móng cột đà BTCT
10
15
8
19
13
65
1.2
Nhà ở 2 tầng hoặc 3 tầng
8
15
20
17
18
78
1.3
Nhà ở từ 4 tầng
trở lên
8
16
20
16
16
76
2
Nhà bán kiên cố
30
16
5
10
15
76
3
Nhà tạm
20
16
5
10
15
66
V. BIỂU TỶ LỆ (%) CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA NHÀ Ở ĐÃ QUA SỬ DỤNG CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
BẢNG BIỂU
Thời gian đã sử dụng
Nhà
biệt thự
(%)
Nhà
cấp I
(%)
Nhà
cấp II
(%)
Nhà
cấp III
(%)
Nhà
cấp IV
(%)
Từ 4 đến 5 năm
95
90
90
80
80
Từ 5 đến 10 năm
85
80
80
65
65
Trên 10 năm đến 20 năm
70
60
55
35
35
Trên 20 năm đến 50 năm
50
40
35
25
25
Trên 50 năm
30
25
25
20
20
B. MỘT SỐ VẬT KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU KHÁC:
STT
Loại vật kiến trúc
ĐVT
Đơn giá
1
Nền
Bê tông đá 1x2, không cốt thép, dày <5cm, không láng vữa XM
đ/m 2
72.866
Bê tông đá 1x2, không cốt thép, dày 5-10cm, không láng vữa XM
đ/m 2
145.731
Bê tông đá 1x2, không cốt thép, dày 10-20cm, không láng vữa XM
đ/m 2
196.177
Bê tông đá 1x2, không cốt thép, dày <5cm, láng vữa XM hoặc Bê tông đá 1x2, có cốt thép, dày <5cm, không láng vữa XM
đ/m 2
89.681
Bê tông đá 1x2, không cốt thép, dày 5-10cm, láng vữa XM hoặc Bê tông đá 1x2, có cốt thép, dày 5-10cm, không láng vữa XM
đ/m 2
165.349
Bê tông đá 1x2, không cốt thép, dày 10-20cm, láng vữa XM) hoặc (Bê tông đá 1x2, có cốt thép, dày 10-20cm, không láng vữa XM
đ/m 2
311.080
Bê tông đá 1x2, có cốt thép, dày <5cm, láng vữa XM
đ/m 2
106.496
Bê tông đá 1x2, có cốt thép, dày 5-10 cm, láng vữa XM
đ/m 2
184.967
Bê tông đá 1x2, có cốt thép, dày 10-20cm, láng XM
đ/m 2
330.698
Gạch tàu có lót bê tông đá 1x2 hoặc bê tông đá 4x6
đ/m 2
246.622
Gạch tàu không có lót bê tông đá 1x2 hoặc bê tông đá 4x6
đ/m 2
156.941
Gạch bông có lót bê tông đá 1x2 hoặc bê tông đá 4x6
đ/m 2
293.705
Gạch bông không có lót bê tông đá 1x2 hoặc bê tông đá 4x6
đ/m 2
201.782
Gạch Ceramic có lót bê tông đá 1x2 hoặc đá 4x6
đ/m 2
346.392
Gạch Granit có lót bê tông đá 1x2 hoặc đá 4x6
đ/m 2
384.507
Gạch bóng kính có lót bê tông đá 1x2 hoặc đá 4x6
đ/m 2
429.347
Lát đá hoa cương có lót bê tông đá 1x2 hoặc bê tông đá 4x6
đ/m 2
978.642
Lát đá chẻ có lót bê tông đá 1x2 hoặc bê tông đá 4x6
đ/m 2
330.698
Trát đá mài có lót bê tông đá 1x2 hoặc bê tông đá 4x6
đ/m 2
422.621
Đan bê tông đá 1x2 không có bê tông đá 4x6
đ/m 2
97.528
2
Cổng, Hàng rào
2.1
Trụ cổng
Trụ gạch
đ/m 3
1.777.923
Trụ BTCT + gạch, dưới lót bê tông đá 4x6
đ/m 3
2.330.581
Trụ gạch móng gạch có lót bê tông đá 4x6
đ/m 3
2.021.182
Trụ BTCT, móng BTCT có xây gạch, lót bê tông đá 4x6
đ/m 3
2.533.484
2.2
Hàng rào
Móng, cột gạch, xây tường gạch có để lổ thoáng (móng không gia cố cừ tràm)
đ/m 2
769.013
Móng, cột BTCT, xây tường gạch, có khung rào bằng thép (móng có gia cố cừ tràm)
đ/m 2
1.090.743
Móng, cột gạch, xây tường gạch có để lổ thoáng (móng có gia cố cọc BTCT)
đ/m 2
1.121.010
Móng, cột BTCT, xây tường gạch, có khung rào bằng thép (móng có gia cố cọc BTCT)
đ/m 2
1.401.263
Kẽm gai cột bê tông đúc sẵn
đ/m 2
141.247
Lưới B40, trụ rào BTCT đúc sẵn
đ/m 2
181.604
Kẽm gai, cột cây tạp
đ/m 2
100.891
Lưới B40, cột cây
đ/m 2
132.279
Gỗ tạp
đ/m 2
54.930
2.3
Cửa cổng
Bằng khung thép hình + ốp tole
đ/m 2
942.770
Bằng khung thép hình + hàn lưới B40
đ/m 2
458.493
Bằng thép hình toàn bộ
đ/m 2
1.128.857
Bằng thép dẹp hoặc thép tròn + lưới B40 (kết cấu đơn giản)
đ/m 2
276.890
Bằng thép dẹp hoặc thép tròn (kết cấu đơn giản)
đ/m 2
255.590
3
Hồ nước, hầm tự hoại
Hồ nước xây gạch, đáy hồ không gia cố bằng cừ tràm
+ Có nắp BTCT
đ/m 3
1.254.411
+ Không nắp BTCT
đ/m 3
1.039.177
Hồ nước BTCT, có gia cố bằng cừ tràm
+ Có nắp BTCT
đ/m 3
1.655.732
+ Không nắp BTCT
đ/m 3
1.319.429
Hồ tròn bê tông di chuyển được
đ/m 3
1.689.363
Hầm tự hoại (hầm rời đặt nằm bên ngoài nhà ở chính)
đ/m 3
1.382.206
4
Giếng nước
Giếng đóng (khoan thủ công, ống nhựa PVC phi 60 sâu từ 20 - 40 m)
đ/cái
4.744.116
Giếng khoan phi 49 sâu dưới 250m (có giấy phép khoan giếng)
đ/md
498.850
Giếng khoan phi 60 sâu trên 250m (có giấy phép khoan giếng
đ/md
552.658
5
Một số loại đơn giá khác
5.1
Bảng hiệu
Khung nhôm + ốp tấm mica
đ/m 2
748.835
Khung nhôm + ốp tole thiếc
đ/m 2
610.951
Khung nhôm +in phủ bạt
đ/m 2
414.774
Hộp đèn +chữ nổi
đ/m 2
864.299
Khung lan can inox
đ/m 2
633.371
5.2
Mái
Bằng Fibro ximăng đỡ mái gỗ hoặc thép
đ/m 2
236.533
Ngói 22 viên/1m 2 đỡ mái bằng gỗ hoặc thép
đ/m 2
374.417
Bằng tôn thiếc đỡ mái bằng gỗ tạp hoặc thép
đ/m 2
223.081
Bằng Fibro ximăng đỡ mái bằng cây trỉ hoặc những loại tương đương
đ/m 2
181.604
Bằng Fibro ximăng đỡ mái bằng tầm vông hoặc những loại tương đương
đ/m 2
173.757
Bằng tôn thiếc đỡ mái bằng cây trỉ hoặc những loại tương đương
đ/m 2
162.547
Bằng tôn thiếc đỡ mái bằng tầm vông hoặc những loại tương đương
đ/m 2
155.820
Bằng lá đỡ mái bằng gỗ tạp hoặc thép
đ/m 2
108.738
Bằng lá đỡ mái bằng cây trỉ hoặc những loại tương đương
đ/m 2
100.891
Bằng lá đỡ mái bằng cây tầm vông hoặc những loại tương đương
đ/m 2
95.286
Bằng tấm bạt Nilon + gỗ tạp hoặc thép
đ/m 2
75.108
Bằng tấm bạt Nilon + gỗ tạp
đ/m 2
54.930
5.3
Trần
Bằng ván ép
đ/m 2
215.234
Bằng tấm nhựa
đ/m 2
154.699
Bằng thạch cao, đóng giật cấp
đ/m 2
208.508
Bằng thạch cao, đóng phẳng
đ/m 2
184.967
Bằng tấm Prima
đ/m 2
190.572
Bằng mốt xốp
đ/m 2
53.809
Bằng tấm cách nhiệt Cát Tường hoặc tương đương
đ/m 2
49.324
5.4
Gác gỗ
Bằng gỗ nhóm 3; hệ khung sườn thép
đ/m 2
519.028
Bằng gỗ nhóm 4; hệ khung sườn thép
đ/m 2
383.386
Bằng gỗ tạp; hệ khung sườn thép
đ/m 2
168.152
Bằng gỗ nhóm 3; hệ khung sườn gỗ
đ/m 2
616.556
Bằng gỗ nhóm 4; hệ khung sườn gỗ
đ/m 2
504.455
Bằng gỗ tạp; hệ khung sườn gỗ
đ/m 2
313.883
Bằng gỗ nhóm 3; hệ khung đà BTCT
đ/m 2
700.632
Bằng gỗ nhóm 4; hệ khung đà BTCT
đ/m 2
564.989
5.5
Gác lửng
Gác lửng đúc BTCT đổ liền khối với hệ đà bằng BTCT
đ/m 2
3.787.894
Gác lửng đúc BTCT đổ liền khối với hệ đà bằng thép hình chữ I, C
đ/m 2
2.533.484
Gác lửng đúc BTCT đặt trên hệ đà bằng gỗ nhóm 3
đ/m 2
2.271.167
Gác lửng đúc BTCT đặt trên hệ đà bằng gỗ nhóm 4
đ/m 2
2.136.646
Gác lửng lót bằng ván ép hoặc lót bằng tấm Cemboard đặt trên hệ đà bằng gỗ hoặc khung thép hình
đ/m 2
1.670.306
5.6
Tường
Xây gạch
+ Dày 100 không trát
đ/m 2
155.820
+ Dày 200 không trát
đ/m 2
302.673
+ Dày 100 trát 1 mặt
đ/m 2
209.629
+ Dày 200 trát 1 mặt
đ/m 2
365.449
+ Dày 100 trát 2 mặt
đ/m 2
262.316
+ Dày 200 trát 2 mặt
đ/m 2
418.137
Trát tường
+ Trát tường dày 1,5 cm, vữa mác 75
đ/m 2
89.681
+ Trát tường dày 2 cm, vữa mác 75
đ/m 2
97.528
Sơn nước
+ Sơn nước (gồm 01 lớp lót+ 01 lớp phủ)
đ/m 2
88.560
+ Sơn nước (gồm 01 lớp lót+ 02 lớp phủ)
đ/m 2
98.649
Ốp gạch
+ Gạch men, ceramic
đ/m 2
218.597
+ Gạch granit
đ/m 2
325.093
+ Đá Granit, hoa cương
đ/m 2
1.401.263
Phần hoàn thiện trang trí tường, cột
Mục V,
Phần A của Quy định này.