QUYẾT ĐỊNH Ban hành khung giá rừng trên địa bàn các huyện Ba Bể, Chợ Mới và thành phố Bắc Kạn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1
Phạm vi điều ch ỉnh , đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về khung giá rừng đối với rừng phòng hộ,rừng đặc dụng, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn các huyện Ba Bể, Chợ Mới và thành phố Bắc Kạn.
2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người nước ngoài định cư ở Việt Nam, tổ chức, cá nhân người nước ngoài liên quan đến các hoạt động định giá rừng; xác định khung giá rừng trên địa bàn các huyện Ba Bể, Chợ Mới và thành phố Bắc Kạn.
Điều 2
Ban hành khung giá rừng trên địa bàn các huyện Ba Bể, Chợ Mới và thành phố Bắc Kạn
1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng trồng tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3
Các trường hợp sử dụng khung giá rừng để định giá rừng
Thực hiện theo quy định tại
Điều 91 của Luật Lâm nghiệp.
Điều 4
Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện khung giá các loại rừng tại huyện Ba Bể, Chợ Mới và thành phố Bắc Kạn theo đúng quy định của pháp luật.
b) Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về áp dụng khung giá rừng trên địa bàn tỉnh. Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết theo quy định.
c) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi và điều chỉnh khung giá các loại rừng khi các yếu tố giá cả và các yếu tố khác thay đổi làm ảnh hưởng hoặc biến động tăng hoặc giảm giá trị của rừng theo quy định của pháp luật.
2. Sở Tài chính:
a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ban, ngành hướng dẫn các địa phương, đơn vị liên quan trong việc xác định giá rừng đối với từng trường hợp cụ thể quy định tại
Điều 3 của Quyết định này.
b) Hướng dẫn việc thu và quản lý, sử dụng nguồn thu từ việc giao rừng, cho thuê rừng, bồi thường rừng. Tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện theo đúng quy định.
c) Theo dõi biến động giá cả trên thị trườngảnh hướng đến khung giá rừng để phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh khung giá các loại rừng cho phù hợp.
3. Các sở, ban, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính trong quá trình triển khai thực hiện.
4. Các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng thực hiện các nội dung liên quan theo quy định.
Điều 5
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày30tháng 05 năm 2022.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Giám đốc Ban quản lý Vườn Quốc gia Ba Bể; Tổng giám đốc Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Bắc Kạn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện Ba Bể, Chợ Mới và thành phố Bắc Kạn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Gửi bản giấy:
Văn phòng Chính phủ;
Vụ pháp chế - Bộ NN&PTNT;
Vụ pháp chế - Bộ Tài chính;
Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
Gửi bản điện tử:
Như
Điều 5 (T/h);
TT Tỉnh ủy;
TT HĐND tỉnh;
Đoàn ĐBQH tỉnh;
CT, PCT UBND tỉnh;
UBMTTQ VN tỉnh;
Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
LĐVP;
Trung tâm CB-TH;Cổng TTĐT tỉnh;
Lưu: VT, HàNN, Minh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đăng Bình
P hụ lục I
K HUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ , RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /202 2/ QĐ-UBND ngày 30 tháng 05 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn )
1. Khung giá rừng tự nhiên trên địa bàn huyện Ba Bể
a) Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng tự nhiên
I
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.420.963
11.354.727
7.589.118
9.798.677
831.844
1.556.050
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
16.010.081
21.153.405
15.178.237
19.597.355
831.844
1.556.050
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
23.599.199
30.952.082
22.767.355
29.396.032
831.844
1.556.050
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
31.188.318
40.750.760
30.356.473
39.194.710
831.844
1.556.050
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
38.777.436
50.549.437
37.945.592
48.993.387
831.844
1.556.050
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
45.493.372
59.208.983
44.661.527
57.652.933
831.844
1.556.050
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
52.936.959
68.817.805
52.105.115
67.261.755
831.844
1.556.050
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
60.380.547
78.426.627
59.548.703
76.870.577
831.844
1.556.050
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
67.824.135
88.035.449
66.992.291
86.479.399
831.844
1.556.050
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
75.267.723
97.644.271
74.435.879
96.088.221
831.844
1.556.050
11
Trữ lượng 110 m 3 /ha
89.416.437
114.302.348
88.584.593
112.746.298
831.844
1.556.050
12
Trữ lượng 120 m 3 /ha
97.469.582
124.552.011
96.637.738
122.995.961
831.844
1.556.050
13
Trữ lượng 130 m 3 /ha
105.522.727
134.801.675
104.690.883
133.245.625
831.844
1.556.050
14
Trữ lượng 140 m 3 /ha
113.575.872
145.051.338
112.744.028
143.495.288
831.844
1.556.050
15
Trữ lượng 150 m 3 /ha
121.629.017
155.301.001
120.797.172
153.744.951
831.844
1.556.050
16
Trữ lượng 160 m 3 /ha
129.682.162
165.550.665
128.850.317
163.994.615
831.844
1.556.050
17
Trữ lượng 170 m 3 /ha
137.735.306
175.800.328
136.903.462
174.244.278
831.844
1.556.050
18
Trữ lượng 180 m 3 /ha
145.788.451
186.049.992
144.956.607
184.493.942
831.844
1.556.050
19
Trữ lượng 190 m 3 /ha
153.841.596
196.299.655
153.009.752
194.743.605
831.844
1.556.050
20
Trữ lượng 200 m 3 /ha
161.894.741
206.549.319
161.062.897
204.993.268
831.844
1.556.050
II
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
7.730.938
10.637.652
6.899.094
9.081.602
831.844
1.556.050
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
14.630.032
19.719.255
13.798.188
18.163.205
831.844
1.556.050
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
21.529.126
28.800.857
20.697.281
27.244.807
831.844
1.556.050
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
28.428.219
37.882.459
27.596.375
36.326.409
831.844
1.556.050
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
35.327.313
46.964.062
34.495.469
45.408.012
831.844
1.556.050
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
48.541.180
62.837.499
47.709.335
61.281.449
831.844
1.556.050
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
56.492.736
73.051.074
55.660.891
71.495.024
831.844
1.556.050
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
64.444.291
83.264.649
63.612.447
81.708.599
831.844
1.556.050
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
72.395.847
93.478.224
71.564.003
91.922.174
831.844
1.556.050
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
80.347.403
103.691.799
79.515.559
102.135.749
831.844
1.556.050
11
Trữ lượng 110 m 3 /ha
92.880.962
116.400.972
92.049.118
114.844.922
831.844
1.556.050
12
Trữ lượng 120 m 3 /ha
101.249.064
126.841.419
100.417.220
125.285.369
831.844
1.556.050
13
Trữ lượng 130 m 3 /ha
109.617.165
137.281.867
108.785.321
135.725.816
831.844
1.556.050
14
Trữ lượng 140 m 3 /ha
117.985.267
147.722.314
117.153.423
146.166.264
831.844
1.556.050
15
Trữ lượng 150 m 3 /ha
126.353.369
158.162.761
125.521.524
156.606.711
831.844
1.556.050
16
Trữ lượng 160 m 3 /ha
134.721.470
168.603.209
133.889.626
167.047.159
831.844
1.556.050
17
Trữ lượng 170 m 3 /ha
143.089.572
179.043.656
142.257.728
177.487.606
831.844
1.556.050
18
Trữ lượng 180 m 3 /ha
151.457.674
189.484.104
150.625.829
187.928.054
831.844
1.556.050
19
Trữ lượng 190 m 3 /ha
159.825.775
199.924.551
158.993.931
198.368.501
831.844
1.556.050
20
Trữ lượng 200 m 3 /ha
168.193.877
210.364.999
167.362.033
208.808.948
831.844
1.556.050
III
RỪNG HỖN GIAO
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
15.229.571
20.645.131
13.700.627
18.143.016
1.528.945
2.502.115
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
22.687.108
30.315.381
21.158.163
27.813.267
1.528.945
2.502.115
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
30.144.644
39.985.632
28.615.700
37.483.518
1.528.945
2.502.115
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
37.602.181
49.655.883
36.073.236
47.153.769
1.528.945
2.502.115
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
45.059.718
59.326.134
43.530.773
56.824.019
1.528.945
2.502.115
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
53.254.052
70.121.146
51.725.107
67.619.031
1.528.945
2.502.115
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
60.834.388
79.978.857
59.305.443
77.476.742
1.528.945
2.502.115
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
68.414.724
89.836.568
66.885.780
87.334.453
1.528.945
2.502.115
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
75.995.060
99.694.279
74.466.116
97.192.164
1.528.945
2.502.115
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
83.575.397
109.551.990
82.046.452
107.049.876
1.528.945
2.502.115
IV
RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA)
TT
Trữ lượng (cây/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 500 cây/ha
2.055.052
3.068.254
1.100.344
1.360.313
954.708
1.707.942
2
Trữ lượng 1.000 cây/ha
3.685.995
5.084.527
2.567.469
3.174.063
1.118.527
1.910.464
3
Trữ lượng 1.500 cây/ha
5.113.071
6.848.765
3.851.203
4.761.094
1.261.868
2.087.671
4
Trữ lượng 2.000 cây/ha
6.540.146
8.613.003
5.134.938
6.348.125
1.405.209
2.264.878
5
Trữ lượng 2.500 cây/ha
7.967.222
10.377.242
6.418.672
7.935.156
1.548.550
2.442.086
6
Trữ lượng 3.000 cây/ha
9.394.297
12.141.480
7.702.406
9.522.188
1.691.891
2.619.293
7
Trữ lượng 3.500 cây/ha
10.821.373
13.905.718
8.986.141
11.109.219
1.835.232
2.796.500
8
Trữ lượng 4.000 cây/ha
12.248.448
15.669.957
10.269.875
12.696.250
1.978.573
2.973.707
9
Trữ lượng 4.500 cây/ha
13.675.524
17.434.195
11.553.609
14.283.281
2.121.914
3.150.914
10
Trữ lượng 5.000 cây/ha
15.102.599
19.198.434
12.837.344
15.870.313
2.265.255
3.328.121
11
Trữ lượng 5.500 cây/ha
16.529.675
20.962.672
14.121.078
17.457.344
2.408.597
3.505.328
12
Trữ lượng 6.000 cây/ha
17.956.750
22.726.910
15.404.813
19.044.375
2.551.938
3.682.535
13
Trữ lượng 6.500 cây/ha
19.383.826
24.491.149
16.688.547
20.631.406
2.695.279
3.859.742
14
Trữ lượng 7.000 cây/ha
20.810.901
26.255.387
17.972.281
22.218.438
2.838.620
4.036.949
15
Trữ lượng 7.500 cây/ha
22.237.977
28.019.625
19.256.016
23.805.469
2.981.961
4.214.156
16
Trữ lượng 8.000 cây/ha
23.665.052
29.783.864
20.539.750
25.392.500
3.125.302
4.391.364
17
Trữ lượng 9.000 cây/ha
26.519.203
33.312.340
23.107.219
28.566.563
3.411.984
4.745.778
18
Trữ lượng 10.000 cây/ha
29.373.354
36.840.817
25.674.688
31.740.625
3.698.667
5.100.192
19
Trữ lượng 15.000 cây/ha
43.644.109
54.483.200
38.512.031
47.610.938
5.132.078
6.872.263
b) Khung giá rừng đối với rừng đặc dụng là rừng tự nhiên
I
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
7.189.150
8.542.157
7.071.533
8.424.540
117.618
117.618
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
14.260.683
16.966.697
14.143.065
16.849.079
117.618
117.618
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
21.332.216
25.391.236
21.214.598
25.273.619
117.618
117.618
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
28.403.748
33.815.776
28.286.131
33.698.158
117.618
117.618
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
35.475.281
42.240.316
35.357.664
42.122.698
117.618
117.618
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
41.100.534
48.523.485
40.982.916
48.405.867
117.618
117.618
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
47.931.020
56.591.129
47.813.402
56.473.512
117.618
117.618
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
54.761.505
64.658.774
54.643.888
64.541.156
117.618
117.618
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
61.591.991
72.726.419
61.474.374
72.608.801
117.618
117.618
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
68.422.477
80.794.063
68.304.860
80.676.445
117.618
117.618
11
Trữ lượng 110 m 3 /ha
123.694.752
139.062.497
123.577.135
138.944.880
117.618
117.618
12
Trữ lượng 120 m 3 /ha
134.929.037
151.693.850
134.811.420
151.576.232
117.618
117.618
13
Trữ lượng 130 m 3 /ha
146.163.322
164.325.203
146.045.705
164.207.585
117.618
117.618
14
Trữ lượng 140 m 3 /ha
157.397.607
176.956.555
157.279.990
176.838.938
117.618
117.618
15
Trữ lượng 150 m 3 /ha
168.631.892
189.587.908
168.514.275
189.470.290
117.618
117.618
16
Trữ lượng 160 m 3 /ha
179.866.177
202.219.261
179.748.560
202.101.643
117.618
117.618
17
Trữ lượng 170 m 3 /ha
191.100.462
214.850.613
190.982.845
214.732.996
117.618
117.618
18
Trữ lượng 180 m 3 /ha
202.334.747
227.481.966
202.217.130
227.364.348
117.618
117.618
19
Trữ lượng 190 m 3 /ha
213.569.032
240.113.319
213.451.415
239.995.701
117.618
117.618
20
Trữ lượng 200 m 3 /ha
224.803.317
252.744.671
224.685.700
252.627.054
117.618
117.618
II
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
9.065.227
10.290.186
8.947.609
10.172.568
117.618
117.618
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
18.012.836
20.462.754
17.895.218
20.345.136
117.618
117.618
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
26.960.445
30.635.322
26.842.827
30.517.704
117.618
117.618
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
35.908.054
40.807.889
35.790.436
40.690.272
117.618
117.618
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
44.855.663
50.980.457
44.738.045
50.862.840
117.618
117.618
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
48.334.668
55.484.700
48.217.051
55.367.082
117.618
117.618
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
56.370.843
64.712.547
56.253.226
64.594.929
117.618
117.618
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
64.407.018
73.940.394
64.289.401
73.822.776
117.618
117.618
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
72.443.194
83.168.241
72.325.576
83.050.623
117.618
117.618
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
80.479.369
92.396.088
80.361.751
92.278.470
117.618
117.618
11
Trữ lượng 110 m 3 /ha
107.690.431
121.224.968
107.572.813
121.107.350
117.618
117.618
12
Trữ lượng 120 m 3 /ha
117.469.778
132.234.727
117.352.160
132.117.110
117.618
117.618
13
Trữ lượng 130 m 3 /ha
127.249.124
143.244.486
127.131.507
143.126.869
117.618
117.618
14
Trữ lượng 140 m 3 /ha
137.028.471
154.254.245
136.910.853
154.136.628
117.618
117.618
15
Trữ lượng 150 m 3 /ha
146.807.818
165.264.005
146.690.200
165.146.387
117.618
117.618
16
Trữ lượng 160 m 3 /ha
156.587.164
176.273.764
156.469.547
176.156.146
117.618
117.618
17
Trữ lượng 170 m 3 /ha
166.366.511
187.283.523
166.248.893
187.165.905
117.618
117.618
18
Trữ lượng 180 m 3 /ha
176.145.858
198.293.282
176.028.240
198.175.664
117.618
117.618
19
Trữ lượng 190 m 3 /ha
185.925.204
209.303.041
185.807.587
209.185.423
117.618
117.618
20
Trữ lượng 200 m 3 /ha
195.704.551
220.312.800
195.586.933
220.195.183
117.618
117.618
21
Trữ lượng 210 m 3 /ha
332.275.232
361.522.009
332.157.615
361.404.391
117.618
117.618
22
Trữ lượng 220 m 3 /ha
348.092.262
378.731.742
347.974.644
378.614.124
117.618
117.618
23
Trữ lượng 230 m 3 /ha
363.909.291
395.941.475
363.791.673
395.823.857
117.618
117.618
24
Trữ lượng 240 m 3 /ha
379.726.320
413.151.208
379.608.703
413.033.590
117.618
117.618
25
Trữ lượng 250 m 3 /ha
395.543.350
430.360.941
395.425.732
430.243.323
117.618
117.618
26
Trữ lượng 260 m 3 /ha
411.360.379
447.570.674
411.242.761
447.453.056
117.618
117.618
27
Trữ lượng 270 m 3 /ha
427.177.408
464.780.406
427.059.791
464.662.789
117.618
117.618
28
Trữ lượng 280 m 3 /ha
442.994.437
481.990.139
442.876.820
481.872.522
117.618
117.618
29
Trữ lượng 290 m 3 /ha
458.811.467
499.199.872
458.693.849
499.082.255
117.618
117.618
30
Trữ lượng 300 m 3 /ha
474.628.496
516.409.605
474.510.878
516.291.988
117.618
117.618
31
Trữ lượng 310 m 3 /ha
490.445.525
533.619.338
490.327.908
533.501.721
117.618
117.618
32
Trữ lượng 320 m 3 /ha
506.262.555
550.829.071
506.144.937
550.711.453
117.618
117.618
33
Trữ lượng 330 m 3 /ha
522.079.584
568.038.804
521.961.966
567.921.186
117.618
117.618
34
Trữ lượng 340 m 3 /ha
537.896.613
585.248.537
537.778.995
585.130.919
117.618
117.618
35
Trữ lượng 350 m 3 /ha
553.713.642
602.458.270
553.596.025
602.340.652
117.618
117.618
36
Trữ lượng 360 m 3 /ha
569.530.672
619.668.003
569.413.054
619.550.385
117.618
117.618
37
Trữ lượng 370 m 3 /ha
585.347.701
636.877.736
585.230.083
636.760.118
117.618
117.618
38
Trữ lượng 380 m 3 /ha
601.164.730
654.087.469
601.047.113
653.969.851
117.618
117.618
39
Trữ lượng 390 m 3 /ha
616.981.760
671.297.202
616.864.142
671.179.584
117.618
117.618
40
Trữ lượng 400 m 3 /ha
632.798.789
688.506.934
632.681.171
688.389.317
117.618
117.618
c) Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên
I
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.861.099
10.806.404
8.029.255
9.250.354
831.844
1.556.050
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
16.890.354
20.056.759
16.058.510
18.500.709
831.844
1.556.050
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
24.919.609
29.307.113
24.087.764
27.751.063
831.844
1.556.050
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
32.948.864
38.557.467
32.117.019
37.001.417
831.844
1.556.050
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
40.978.118
47.807.822
40.146.274
46.251.772
831.844
1.556.050
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
46.460.722
54.980.700
45.628.878
53.424.650
831.844
1.556.050
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
54.065.535
63.884.809
53.233.691
62.328.759
831.844
1.556.050
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
61.670.348
72.788.917
60.838.504
71.232.867
831.844
1.556.050
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
69.275.161
81.693.025
68.443.317
80.136.975
831.844
1.556.050
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
76.879.974
90.597.134
76.048.129
89.041.084
831.844
1.556.050
11
Trữ lượng 110 m 3 /ha
106.601.932
122.084.522
105.770.088
120.528.472
831.844
1.556.050
12
Trữ lượng 120 m 3 /ha
116.217.395
133.041.655
115.385.550
131.485.605
831.844
1.556.050
13
Trữ lượng 130 m 3 /ha
125.832.857
143.998.789
125.001.013
142.442.739
831.844
1.556.050
14
Trữ lượng 140 m 3 /ha
135.448.320
154.955.923
134.616.475
153.399.873
831.844
1.556.050
15
Trữ lượng 150 m 3 /ha
145.063.782
165.913.057
144.231.938
164.357.007
831.844
1.556.050
16
Trữ lượng 160 m 3 /ha
154.679.245
176.870.191
153.847.400
175.314.140
831.844
1.556.050
17
Trữ lượng 170 m 3 /ha
164.294.707
187.827.324
163.462.863
186.271.274
831.844
1.556.050
18
Trữ lượng 180 m 3 /ha
173.910.170
198.784.458
173.078.325
197.228.408
831.844
1.556.050
19
Trữ lượng 190 m 3 /ha
183.525.632
209.741.592
182.693.788
208.185.542
831.844
1.556.050
20
Trữ lượng 200 m 3 /ha
193.141.095
220.698.726
192.309.250
219.142.676
831.844
1.556.050
II
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.128.667
10.057.602
7.296.823
8.501.552
831.844
1.556.050
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
15.425.490
18.559.154
14.593.646
17.003.104
831.844
1.556.050
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
22.722.313
27.060.705
21.890.468
25.504.655
831.844
1.556.050
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
30.019.136
35.562.257
29.187.291
34.006.207
831.844
1.556.050
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
37.315.958
44.063.809
36.484.114
42.507.759
831.844
1.556.050
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
43.262.227
51.292.801
42.430.383
49.736.751
831.844
1.556.050
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
50.333.958
59.582.260
49.502.113
58.026.210
831.844
1.556.050
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
57.405.688
67.871.718
56.573.844
66.315.668
831.844
1.556.050
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
64.477.418
76.161.177
63.645.574
74.605.127
831.844
1.556.050
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
71.549.149
84.450.635
70.717.305
82.894.585
831.844
1.556.050
11
Trữ lượng 110 m 3 /ha
85.955.514
101.521.916
85.123.669
99.965.866
831.844
1.556.050
12
Trữ lượng 120 m 3 /ha
93.694.029
110.609.722
92.862.185
109.053.672
831.844
1.556.050
13
Trữ lượng 130 m 3 /ha
101.432.544
119.697.528
100.600.700
118.141.478
831.844
1.556.050
14
Trữ lượng 140 m 3 /ha
109.171.060
128.785.334
108.339.216
127.229.284
831.844
1.556.050
15
Trữ lượng 150 m 3 /ha
116.909.575
137.873.140
116.077.731
136.317.090
831.844
1.556.050
16
Trữ lượng 160 m 3 /ha
124.648.091
146.960.946
123.816.246
145.404.896
831.844
1.556.050
17
Trữ lượng 170 m 3 /ha
132.386.606
156.048.752
131.554.762
154.492.702
831.844
1.556.050
18
Trữ lượng 180 m 3 /ha
140.125.121
165.136.558
139.293.277
163.580.508
831.844
1.556.050
19
Trữ lượng 190 m 3 /ha
147.863.637
174.224.364
147.031.792
172.668.314
831.844
1.556.050
20
Trữ lượng 200 m 3 /ha
155.602.152
183.312.170
154.770.308
181.756.120
831.844
1.556.050
21
Trữ lượng 210 m 3 /ha
178.983.457
204.307.826
178.151.612
202.751.776
831.844
1.556.050
22
Trữ lượng 220 m 3 /ha
187.466.867
213.962.673
186.635.022
212.406.623
831.844
1.556.050
23
Trữ lượng 230 m 3 /ha
195.950.277
223.617.519
195.118.433
222.061.469
831.844
1.556.050
24
Trữ lượng 240 m 3 /ha
204.433.687
233.272.366
203.601.843
231.716.316
831.844
1.556.050
25
Trữ lượng 250 m 3 /ha
212.917.097
242.927.212
212.085.253
241.371.162
831.844
1.556.050
26
Trữ lượng 260 m 3 /ha
221.400.507
252.582.059
220.568.663
251.026.009
831.844
1.556.050
27
Trữ lượng 270 m 3 /ha
229.883.917
262.236.905
229.052.073
260.680.855
831.844
1.556.050
28
Trữ lượng 280 m 3 /ha
238.367.327
271.891.752
237.535.483
270.335.701
831.844
1.556.050
29
Trữ lượng 290 m 3 /ha
246.850.737
281.546.598
246.018.893
279.990.548
831.844
1.556.050
30
Trữ lượng 300 m 3 /ha
255.334.148
291.201.445
254.502.303
289.645.394
831.844
1.556.050
31
Trữ lượng 310 m 3 /ha
263.817.558
300.856.291
262.985.713
299.300.241
831.844
1.556.050
32
Trữ lượng 320 m 3 /ha
272.300.968
310.511.137
271.469.123
308.955.087
831.844
1.556.050
33
Trữ lượng 330 m 3 /ha
280.784.378
320.165.984
279.952.534
318.609.934
831.844
1.556.050
34
Trữ lượng 340 m 3 /ha
289.267.788
329.820.830
288.435.944
328.264.780
831.844
1.556.050
35
Trữ lượng 350 m 3 /ha
297.751.198
339.475.677
296.919.354
337.919.627
831.844
1.556.050
36
Trữ lượng 360 m 3 /ha
306.234.608
349.130.523
305.402.764
347.574.473
831.844
1.556.050
37
Trữ lượng 370 m 3 /ha
314.718.018
358.785.370
313.886.174
357.229.320
831.844
1.556.050
38
Trữ lượng 380 m 3 /ha
323.201.428
368.440.216
322.369.584
366.884.166
831.844
1.556.050
39
Trữ lượng 390 m 3 /ha
331.684.839
378.095.063
330.852.994
376.539.013
831.844
1.556.050
40
Trữ lượng 400 m 3 /ha
340.168.249
387.749.909
339.336.404
386.193.859
831.844
1.556.050
III
RỪNG HỖN GIAO
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
17.231.455
22.464.867
15.241.324
19.336.858
1.990.130
3.128.010
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
24.614.159
31.136.455
22.624.029
28.008.445
1.990.130
3.128.010
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
31.996.864
39.808.042
30.006.733
36.680.033
1.990.130
3.128.010
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
39.379.568
48.479.630
37.389.438
45.351.620
1.990.130
3.128.010
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
46.762.273
57.151.218
44.772.142
54.023.208
1.990.130
3.128.010
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
57.582.451
68.615.063
55.592.320
65.487.053
1.990.130
3.128.010
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
65.538.067
77.752.027
63.547.937
74.624.017
1.990.130
3.128.010
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
73.493.684
86.888.991
71.503.554
83.760.981
1.990.130
3.128.010
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
81.449.301
96.025.955
79.459.170
92.897.945
1.990.130
3.128.010
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
89.404.917
105.162.919
87.414.787
102.034.909
1.990.130
3.128.010
IV
RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA)
TT
Trữ lượng (cây/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 500 cây/ha
2.304.789
3.376.995
1.283.734
1.587.031
1.021.055
1.789.963
2
Trữ lượng 1.000 cây/ha
3.777.734
5.197.939
2.567.469
3.174.063
1.210.265
2.023.877
3
Trữ lượng 1.500 cây/ha
5.250.678
7.018.884
3.851.203
4.761.094
1.399.475
2.257.790
4
Trữ lượng 2.000 cây/ha
6.723.623
8.839.829
5.134.938
6.348.125
1.588.685
2.491.704
5
Trữ lượng 2.500 cây/ha
8.196.568
10.660.773
6.418.672
7.935.156
1.777.896
2.725.617
6
Trữ lượng 3.000 cây/ha
9.669.512
12.481.718
7.702.406
9.522.188
1.967.106
2.959.530
7
Trữ lượng 3.500 cây/ha
11.142.457
14.302.662
8.986.141
11.109.219
2.156.316
3.193.444
8
Trữ lượng 4.000 cây/ha
12.615.402
16.123.607
10.269.875
12.696.250
2.345.527
3.427.357
9
Trữ lượng 4.500 cây/ha
14.088.346
17.944.552
11.553.609
14.283.281
2.534.737
3.661.270
10
Trữ lượng 5.000 cây/ha
15.561.291
19.765.496
12.837.344
15.870.313
2.723.947
3.895.184
11
Trữ lượng 5.500 cây/ha
17.034.235
21.586.441
14.121.078
17.457.344
2.913.157
4.129.097
12
Trữ lượng 6.000 cây/ha
18.507.180
23.407.385
15.404.813
19.044.375
3.102.368
4.363.010
13
Trữ lượng 6.500 cây/ha
19.980.125
25.228.330
16.688.547
20.631.406
3.291.578
4.596.924
14
Trữ lượng 7.000 cây/ha
21.453.069
27.049.275
17.972.281
22.218.438
3.480.788
4.830.837
15
Trữ lượng 7.500 cây/ha
22.926.014
28.870.219
19.256.016
23.805.469
3.669.998
5.064.750
16
Trữ lượng 8.000 cây/ha
24.398.959
30.691.164
20.539.750
25.392.500
3.859.209
5.298.664
17
Trữ lượng 9.000 cây/ha
27.344.848
34.333.053
23.107.219
28.566.563
4.237.629
5.766.491
18
Trữ lượng 10.000 cây/ha
30.290.737
37.974.942
25.674.688
31.740.625
4.616.050
6.234.317
19
Trữ lượng 15.000 cây/ha
45.020.184
56.184.388
38.512.031
47.610.938
6.508.153
8.573.451
2 . Khung giá rừng tự nhiên trên địa bàn huyện Chợ Mới
a) Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng tự nhiên
I
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
9.358.241
12.141.831
8.644.014
10.703.399
714.227
1.438.432
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
18.002.255
22.845.230
17.288.028
21.406.798
714.227
1.438.432
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
26.646.269
33.548.629
25.932.042
32.110.197
714.227
1.438.432
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
35.290.283
44.252.028
34.576.056
42.813.596
714.227
1.438.432
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
43.934.297
54.955.427
43.220.070
53.516.994
714.227
1.438.432
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
56.320.205
70.123.791
55.605.978
68.685.359
714.227
1.438.432
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
65.587.868
81.571.351
64.873.641
80.132.919
714.227
1.438.432
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
74.855.531
93.018.911
74.141.304
91.580.478
714.227
1.438.432
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
84.123.194
104.466.471
83.408.967
103.028.038
714.227
1.438.432
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
93.390.857
115.914.030
92.676.630
114.475.598
714.227
1.438.432
11
Trữ lượng 110 m 3 /ha
115.741.003
140.301.689
115.026.776
138.863.257
714.227
1.438.432
12
Trữ lượng 120 m 3 /ha
126.197.983
152.925.622
125.483.756
151.487.189
714.227
1.438.432
13
Trữ lượng 130 m 3 /ha
136.654.962
165.549.554
135.940.736
164.111.122
714.227
1.438.432
14
Trữ lượng 140 m 3 /ha
147.111.942
178.173.487
146.397.715
176.735.054
714.227
1.438.432
15
Trữ lượng 150 m 3 /ha
157.568.922
190.797.419
156.854.695
189.358.987
714.227
1.438.432
16
Trữ lượng 160 m 3 /ha
168.025.901
203.421.352
167.311.675
201.982.919
714.227
1.438.432
17
Trữ lượng 170 m 3 /ha
178.482.881
216.045.284
177.768.654
214.606.852
714.227
1.438.432
18
Trữ lượng 180 m 3 /ha
188.939.861
228.669.217
188.225.634
227.230.784
714.227
1.438.432
19
Trữ lượng 190 m 3 /ha
199.396.840
241.293.149
198.682.614
239.854.716
714.227
1.438.432
20
Trữ lượng 200 m 3 /ha
209.853.820
253.917.081
209.139.593
252.478.649
714.227
1.438.432
II
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
9.597.744
12.448.902
8.883.517
11.010.469
714.227
1.438.432
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
18.481.262
23.459.371
17.767.035
22.020.938
714.227
1.438.432
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
27.364.779
34.469.840
26.650.552
33.031.408
714.227
1.438.432
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
36.248.296
45.480.309
35.534.070
44.041.877
714.227
1.438.432
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
45.131.814
56.490.778
44.417.587
55.052.346
714.227
1.438.432
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
54.015.331
67.501.248
53.301.104
66.062.815
714.227
1.438.432
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
62.898.849
78.511.717
62.184.622
77.073.284
714.227
1.438.432
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
71.782.366
89.522.186
71.068.139
88.083.753
714.227
1.438.432
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
80.665.883
100.532.655
79.951.657
99.094.223
714.227
1.438.432
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
89.549.401
111.543.124
88.835.174
110.104.692
714.227
1.438.432
11
Trữ lượng 110 m 3 /ha
123.608.191
147.893.746
122.893.965
146.455.314
714.227
1.438.432
12
Trữ lượng 120 m 3 /ha
134.780.370
161.207.866
134.066.143
159.769.433
714.227
1.438.432
13
Trữ lượng 130 m 3 /ha
145.952.549
174.521.985
145.238.322
173.083.553
714.227
1.438.432
14
Trữ lượng 140 m 3 /ha
157.124.727
187.836.105
156.410.500
186.397.672
714.227
1.438.432
15
Trữ lượng 150 m 3 /ha
168.296.906
201.150.224
167.582.679
199.711.792
714.227
1.438.432
16
Trữ lượng 160 m 3 /ha
179.469.084
214.464.344
178.754.858
213.025.911
714.227
1.438.432
17
Trữ lượng 170 m 3 /ha
190.641.263
227.778.463
189.927.036
226.340.031
714.227
1.438.432
18
Trữ lượng 180 m 3 /ha
201.813.442
241.092.582
201.099.215
239.654.150
714.227
1.438.432
19
Trữ lượng 190 m 3 /ha
212.985.620
254.406.702
212.271.394
252.968.269
714.227
1.438.432
20
Trữ lượng 200 m 3 /ha
224.157.799
267.720.821
223.443.572
266.282.389
714.227
1.438.432
III
RỪNG HỖN GIAO
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
26.415.233
32.349.377
24.030.309
28.925.021
2.384.924
3.424.356
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
35.483.111
43.488.868
33.098.187
40.064.513
2.384.924
3.424.356
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
44.550.990
54.628.360
42.166.066
51.204.004
2.384.924
3.424.356
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
53.618.869
65.767.851
51.233.945
62.343.495
2.384.924
3.424.356
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
62.686.747
76.907.342
60.301.823
73.482.987
2.384.924
3.424.356
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
71.754.626
88.046.834
69.369.702
84.622.478
2.384.924
3.424.356
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
80.822.505
99.186.325
78.437.581
95.761.970
2.384.924
3.424.356
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
89.890.383
110.325.816
87.505.459
106.901.461
2.384.924
3.424.356
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
98.958.262
121.465.308
96.573.338
118.040.952
2.384.924
3.424.356
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
108.026.141
132.604.799
105.641.217
129.180.444
2.384.924
3.424.356
IV
RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA)
TT
Trữ lượng (cây/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 500 cây/ha
2.112.521
3.042.349
1.257.844
1.442.813
854.677
1.599.536
2
Trữ lượng 1.000 cây/ha
3.976.913
5.180.904
2.934.969
3.366.563
1.041.944
1.814.341
3
Trữ lượng 1.500 cây/ha
5.608.255
7.052.139
4.402.453
5.049.844
1.205.802
2.002.295
4
Trữ lượng 2.000 cây/ha
7.239.598
8.923.375
5.869.938
6.733.125
1.369.661
2.190.250
5
Trữ lượng 2.500 cây/ha
8.870.941
10.794.610
7.337.422
8.416.406
1.533.519
2.378.204
6
Trữ lượng 3.000 cây/ha
10.502.284
12.665.846
8.804.906
10.099.688
1.697.378
2.566.158
7
Trữ lượng 3.500 cây/ha
12.133.627
14.537.081
10.272.391
11.782.969
1.861.237
2.754.113
8
Trữ lượng 4.000 cây/ha
13.764.970
16.408.317
11.739.875
13.466.250
2.025.095
2.942.067
9
Trữ lượng 4.500 cây/ha
15.396.313
18.279.553
13.207.359
15.149.531
2.188.954
3.130.021
10
Trữ lượng 5.000 cây/ha
17.027.656
20.150.788
14.674.844
16.832.813
2.352.812
3.317.976
11
Trữ lượng 5.500 cây/ha
18.658.999
22.022.024
16.142.328
18.516.094
2.516.671
3.505.930
12
Trữ lượng 6.000 cây/ha
20.290.342
23.893.259
17.609.813
20.199.375
2.680.529
3.693.884
13
Trữ lượng 6.500 cây/ha
21.921.685
25.764.495
19.077.297
21.882.656
2.844.388
3.881.839
14
Trữ lượng 7.000 cây/ha
23.553.028
27.635.730
20.544.781
23.565.938
3.008.246
4.069.793
15
Trữ lượng 7.500 cây/ha
25.184.371
29.506.966
22.012.266
25.249.219
3.172.105
4.257.747
16
Trữ lượng 8.000 cây/ha
26.815.713
31.378.202
23.479.750
26.932.500
3.335.963
4.445.702
17
Trữ lượng 9.000 cây/ha
30.078.399
35.120.673
26.414.719
30.299.063
3.663.681
4.821.610
18
Trữ lượng 10.000 cây/ha
33.341.085
38.863.144
29.349.688
33.665.625
3.991.398
5.197.519
19
Trữ lượng 15.000 cây/ha
49.654.514
57.575.499
44.024.531
50.498.438
5.629.983
7.077.062
b) Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên
I
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
9.668.417
12.445.548
8.954.190
11.007.115
714.227
1.438.432
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
18.622.607
23.452.663
17.908.381
22.014.231
714.227
1.438.432
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
27.576.797
34.459.779
26.862.571
33.021.346
714.227
1.438.432
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
36.530.988
45.466.894
35.816.761
44.028.462
714.227
1.438.432
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
45.485.178
56.474.010
44.770.951
55.035.577
714.227
1.438.432
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
54.552.621
67.626.974
53.838.394
66.188.542
714.227
1.438.432
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
63.525.686
78.658.398
62.811.460
77.219.965
714.227
1.438.432
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
72.498.752
89.689.821
71.784.525
88.251.389
714.227
1.438.432
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
81.471.818
100.721.245
80.757.591
99.282.813
714.227
1.438.432
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
90.444.883
111.752.669
89.730.657
110.314.236
714.227
1.438.432
11
Trữ lượng 110 m 3 /ha
111.027.062
134.376.990
110.312.836
132.938.558
714.227
1.438.432
12
Trữ lượng 120 m 3 /ha
121.055.502
146.462.314
120.341.275
145.023.881
714.227
1.438.432
13
Trữ lượng 130 m 3 /ha
131.083.941
158.547.637
130.369.715
157.109.205
714.227
1.438.432
14
Trữ lượng 140 m 3 /ha
141.112.381
170.632.961
140.398.154
169.194.528
714.227
1.438.432
15
Trữ lượng 150 m 3 /ha
151.140.821
182.718.284
150.426.594
181.279.852
714.227
1.438.432
16
Trữ lượng 160 m 3 /ha
161.169.260
194.803.608
160.455.034
193.365.175
714.227
1.438.432
17
Trữ lượng 170 m 3 /ha
171.197.700
206.888.931
170.483.473
205.450.499
714.227
1.438.432
18
Trữ lượng 180 m 3 /ha
181.226.139
218.974.255
180.511.913
217.535.822
714.227
1.438.432
19
Trữ lượng 190 m 3 /ha
191.254.579
231.059.578
190.540.352
229.621.146
714.227
1.438.432
20
Trữ lượng 200 m 3 /ha
201.283.019
243.144.902
200.568.792
241.706.469
714.227
1.438.432
II
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
8.947.437
11.692.268
8.233.210
10.253.836
714.227
1.438.432
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
17.180.647
21.946.104
16.466.420
20.507.672
714.227
1.438.432
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
25.413.857
32.199.940
24.699.631
30.761.508
714.227
1.438.432
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
33.647.068
42.453.776
32.932.841
41.015.344
714.227
1.438.432
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
41.880.278
52.707.612
41.166.051
51.269.180
714.227
1.438.432
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
50.113.488
62.961.448
49.399.261
61.523.016
714.227
1.438.432
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
58.346.698
73.215.284
57.632.471
71.776.852
714.227
1.438.432
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
66.579.908
83.469.120
65.865.682
82.030.688
714.227
1.438.432
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
74.813.119
93.722.956
74.098.892
92.284.524
714.227
1.438.432
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
83.046.329
103.976.792
82.332.102
102.538.360
714.227
1.438.432
11
Trữ lượng 110 m 3 /ha
107.290.499
130.690.650
106.576.273
129.252.218
714.227
1.438.432
12
Trữ lượng 120 m 3 /ha
116.979.251
142.440.852
116.265.025
141.002.420
714.227
1.438.432
13
Trữ lượng 130 m 3 /ha
126.668.003
154.191.054
125.953.777
152.752.621
714.227
1.438.432
14
Trữ lượng 140 m 3 /ha
136.356.755
165.941.255
135.642.529
164.502.823
714.227
1.438.432
15
Trữ lượng 150 m 3 /ha
146.045.507
177.691.457
145.331.281
176.253.024
714.227
1.438.432
16
Trữ lượng 160 m 3 /ha
155.734.259
189.441.658
155.020.033
188.003.226
714.227
1.438.432
17
Trữ lượng 170 m 3 /ha
165.423.012
201.191.860
164.708.785
199.753.428
714.227
1.438.432
18
Trữ lượng 180 m 3 /ha
175.111.764
212.942.062
174.397.537
211.503.629
714.227
1.438.432
19
Trữ lượng 190 m 3 /ha
184.800.516
224.692.263
184.086.289
223.253.831
714.227
1.438.432
20
Trữ lượng 200 m 3 /ha
194.489.268
236.442.465
193.775.041
235.004.033
714.227
1.438.432
III
RỪNG HỖN GIAO
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
25.716.132
31.529.090
22.923.447
27.620.037
2.792.685
3.909.053
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
34.537.869
42.386.717
31.745.184
38.477.664
2.792.685
3.909.053
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
43.359.606
53.244.344
40.566.921
49.335.291
2.792.685
3.909.053
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
52.181.343
64.101.971
49.388.658
60.192.918
2.792.685
3.909.053
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
61.003.080
74.959.598
58.210.395
71.050.545
2.792.685
3.909.053
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
69.409.971
85.411.211
66.617.286
81.502.158
2.792.685
3.909.053
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
78.162.567
96.201.169
75.369.882
92.292.117
2.792.685
3.909.053
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
86.915.163
106.991.127
84.122.478
103.082.075
2.792.685
3.909.053
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
95.667.759
117.781.085
92.875.074
113.872.033
2.792.685
3.909.053
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
104.420.355
128.571.044
101.627.670
124.661.991
2.792.685
3.909.053
IV
RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA)
TT
Trữ lượng (cây/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 500 cây/ha
2.398.004
3.369.813
1.467.484
1.683.281
930.520
1.686.532
2
Trữ lượng 1.000 cây/ha
4.081.782
5.301.194
2.934.969
3.366.563
1.146.813
1.934.632
3
Trữ lượng 1.500 cây/ha
5.765.560
7.232.575
4.402.453
5.049.844
1.363.107
2.182.732
4
Trữ lượng 2.000 cây/ha
7.449.337
9.163.956
5.869.938
6.733.125
1.579.400
2.430.831
5
Trữ lượng 2.500 cây/ha
9.133.115
11.095.337
7.337.422
8.416.406
1.795.693
2.678.931
6
Trữ lượng 3.000 cây/ha
10.816.893
13.026.718
8.804.906
10.099.688
2.011.986
2.927.031
7
Trữ lượng 3.500 cây/ha
12.500.670
14.958.099
10.272.391
11.782.969
2.228.280
3.175.130
8
Trữ lượng 4.000 cây/ha
14.184.448
16.889.480
11.739.875
13.466.250
2.444.573
3.423.230
9
Trữ lượng 4.500 cây/ha
15.868.226
18.820.861
13.207.359
15.149.531
2.660.866
3.671.330
10
Trữ lượng 5.000 cây/ha
17.552.003
20.752.242
14.674.844
16.832.813
2.877.160
3.919.429
11
Trữ lượng 5.500 cây/ha
19.235.781
22.683.623
16.142.328
18.516.094
3.093.453
4.167.529
12
Trữ lượng 6.000 cây/ha
20.919.559
24.615.004
17.609.813
20.199.375
3.309.746
4.415.629
13
Trữ lượng 6.500 cây/ha
22.603.336
26.546.385
19.077.297
21.882.656
3.526.039
4.663.729
14
Trữ lượng 7.000 cây/ha
24.287.114
28.477.766
20.544.781
23.565.938
3.742.333
4.911.828
15
Trữ lượng 7.500 cây/ha
25.970.892
30.409.147
22.012.266
25.249.219
3.958.626
5.159.928
16
Trữ lượng 8.000 cây/ha
27.654.669
32.340.528
23.479.750
26.932.500
4.174.919
5.408.028
17
Trữ lượng 9.000 cây/ha
31.022.225
36.203.289
26.414.719
30.299.063
4.607.506
5.904.227
18
Trữ lượng 10.000 cây/ha
34.389.780
40.066.051
29.349.688
33.665.625
5.040.092
6.400.426
19
Trữ lượng 15.000 cây/ha
51.227.556
59.379.861
44.024.531
50.498.438
7.203.025
8.881.423
3 . Khung giá rừng tự nhiên trên địa bàn thành phố Bắc Kạn
a) Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng tự nhiên
I
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
6.873.889
9.325.715
6.159.662
7.887.282
714.227
1.438.432
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
13.033.551
17.212.997
12.319.324
15.774.565
714.227
1.438.432
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
19.193.213
25.100.280
18.478.986
23.661.847
714.227
1.438.432
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
25.352.875
32.987.562
24.638.648
31.549.130
714.227
1.438.432
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
31.512.537
40.874.845
30.798.310
39.436.412
714.227
1.438.432
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
41.942.802
52.892.675
41.228.575
51.454.243
714.227
1.438.432
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
48.814.231
61.468.382
48.100.004
60.029.950
714.227
1.438.432
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
55.685.660
70.044.090
54.971.433
68.605.657
714.227
1.438.432
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
62.557.089
78.619.797
61.842.862
77.181.364
714.227
1.438.432
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
69.428.518
87.195.504
68.714.292
85.757.071
714.227
1.438.432
11
Trữ lượng 110 m 3 /ha
69.721.098
89.568.643
69.006.871
88.130.210
714.227
1.438.432
12
Trữ lượng 120 m 3 /ha
75.994.450
97.580.480
75.280.223
96.142.048
714.227
1.438.432
13
Trữ lượng 130 m 3 /ha
82.267.802
105.592.317
81.553.575
104.153.885
714.227
1.438.432
14
Trữ lượng 140 m 3 /ha
88.541.153
113.604.155
87.826.927
112.165.722
714.227
1.438.432
15
Trữ lượng 150 m 3 /ha
94.814.505
121.615.992
94.100.279
120.177.560
714.227
1.438.432
16
Trữ lượng 160 m 3 /ha
101.087.857
129.627.829
100.373.631
128.189.397
714.227
1.438.432
17
Trữ lượng 170 m 3 /ha
107.361.209
137.639.667
106.646.982
136.201.234
714.227
1.438.432
18
Trữ lượng 180 m 3 /ha
113.634.561
145.651.504
112.920.334
144.213.071
714.227
1.438.432
19
Trữ lượng 190 m 3 /ha
119.907.913
153.663.341
119.193.686
152.224.909
714.227
1.438.432
20
Trữ lượng 200 m 3 /ha
126.181.265
161.675.179
125.467.038
160.236.746
714.227
1.438.432
II
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
7.342.740
9.762.044
6.628.513
8.323.611
714.227
1.438.432
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
13.971.252
18.085.655
13.257.026
16.647.222
714.227
1.438.432
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
20.599.765
26.409.266
19.885.539
24.970.834
714.227
1.438.432
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
27.228.278
34.732.877
26.514.051
33.294.445
714.227
1.438.432
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
33.856.791
43.056.488
33.142.564
41.618.056
714.227
1.438.432
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
40.485.304
51.380.100
39.771.077
49.941.667
714.227
1.438.432
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
47.113.817
59.703.711
46.399.590
58.265.278
714.227
1.438.432
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
53.742.329
68.027.322
53.028.103
66.588.890
714.227
1.438.432
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
60.370.842
76.350.933
59.656.616
74.912.501
714.227
1.438.432
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
66.999.355
84.674.544
66.285.128
83.236.112
714.227
1.438.432
11
Trữ lượng 110 m 3 /ha
187.269.314
209.819.574
186.555.088
208.381.141
714.227
1.438.432
12
Trữ lượng 120 m 3 /ha
204.228.868
228.763.314
203.514.641
227.324.881
714.227
1.438.432
13
Trữ lượng 130 m 3 /ha
221.188.421
247.707.054
220.474.194
246.268.622
714.227
1.438.432
14
Trữ lượng 140 m 3 /ha
238.147.974
266.650.794
237.433.748
265.212.362
714.227
1.438.432
15
Trữ lượng 150 m 3 /ha
255.107.528
285.594.534
254.393.301
284.156.102
714.227
1.438.432
16
Trữ lượng 160 m 3 /ha
272.067.081
304.538.274
271.352.855
303.099.842
714.227
1.438.432
17
Trữ lượng 170 m 3 /ha
289.026.635
323.482.014
288.312.408
322.043.582
714.227
1.438.432
18
Trữ lượng 180 m 3 /ha
305.986.188
342.425.755
305.271.961
340.987.322
714.227
1.438.432
19
Trữ lượng 190 m 3 /ha
322.945.742
361.369.495
322.231.515
359.931.062
714.227
1.438.432
20
Trữ lượng 200 m 3 /ha
339.905.295
380.313.235
339.191.068
378.874.802
714.227
1.438.432
III
RỪNG HỖN GIAO
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
18.705.978
21.277.282
17.164.547
19.019.677
1.541.431
2.257.606
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
28.462.250
32.960.609
26.920.819
30.703.003
1.541.431
2.257.606
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
38.218.522
44.643.935
36.677.091
42.386.330
1.541.431
2.257.606
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
47.974.794
56.327.262
46.433.364
54.069.656
1.541.431
2.257.606
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
57.731.067
68.010.589
56.189.636
65.752.983
1.541.431
2.257.606
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
67.487.339
79.693.915
65.945.908
77.436.310
1.541.431
2.257.606
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
77.243.611
91.377.242
75.702.180
89.119.636
1.541.431
2.257.606
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
86.999.883
103.060.568
85.458.452
100.802.963
1.541.431
2.257.606
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
96.756.155
114.743.895
95.214.724
112.486.290
1.541.431
2.257.606
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
106.512.427
126.427.222
104.970.996
124.169.616
1.541.431
2.257.606
IV
RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA)
TT
Trữ lượng (cây/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 500 cây/ha
1.849.891
2.650.489
1.021.594
1.090.313
828.297
1.560.176
2
Trữ lượng 1.000 cây/ha
3.364.110
4.266.564
2.383.719
2.544.063
980.391
1.722.501
3
Trữ lượng 1.500 cây/ha
4.689.052
5.680.629
3.575.578
3.816.094
1.113.474
1.864.536
4
Trữ lượng 2.000 cây/ha
6.013.994
7.094.695
4.767.438
5.088.125
1.246.556
2.006.570
5
Trữ lượng 2.500 cây/ha
7.338.936
8.508.760
5.959.297
6.360.156
1.379.639
2.148.604
6
Trữ lượng 3.000 cây/ha
8.663.877
9.922.826
7.151.156
7.632.188
1.512.721
2.290.639
7
Trữ lượng 3.500 cây/ha
9.988.819
11.336.892
8.343.016
8.904.219
1.645.803
2.432.673
8
Trữ lượng 4.000 cây/ha
11.313.761
12.750.957
9.534.875
10.176.250
1.778.886
2.574.707
9
Trữ lượng 4.500 cây/ha
12.638.703
14.165.023
10.726.734
11.448.281
1.911.968
2.716.742
10
Trữ lượng 5.000 cây/ha
13.963.644
15.579.088
11.918.594
12.720.313
2.045.051
2.858.776
11
Trữ lượng 5.500 cây/ha
15.288.586
16.993.154
13.110.453
13.992.344
2.178.133
3.000.810
12
Trữ lượng 6.000 cây/ha
16.613.528
18.407.220
14.302.313
15.264.375
2.311.216
3.142.845
13
Trữ lượng 6.500 cây/ha
17.938.470
19.821.285
15.494.172
16.536.406
2.444.298
3.284.879
14
Trữ lượng 7.000 cây/ha
19.263.412
21.235.351
16.686.031
17.808.438
2.577.380
3.426.913
15
Trữ lượng 7.500 cây/ha
20.588.353
22.649.417
17.877.891
19.080.469
2.710.463
3.568.948
16
Trữ lượng 8.000 cây/ha
21.913.295
24.063.482
19.069.750
20.352.500
2.843.545
3.710.982
17
Trữ lượng 9.000 cây/ha
24.563.179
26.891.613
21.453.469
22.896.563
3.109.710
3.995.051
18
Trữ lượng 10.000 cây/ha
27.213.062
29.719.745
23.837.188
25.440.625
3.375.875
4.279.120
19
Trữ lượng 15.000 cây/ha
40.462.480
43.860.401
35.755.781
38.160.938
4.706.699
5.699.463
b) Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng tự nhiên
I
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐẤT
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
6.632.281
9.097.726
5.918.055
7.659.294
714.227
1.438.432
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
12.550.336
16.757.020
11.836.109
15.318.587
714.227
1.438.432
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
18.468.390
24.416.313
17.754.164
22.977.881
714.227
1.438.432
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
24.386.445
32.075.607
23.672.218
30.637.175
714.227
1.438.432
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
30.304.499
39.734.901
29.590.273
38.296.468
714.227
1.438.432
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
38.866.932
50.588.174
38.152.705
49.149.742
714.227
1.438.432
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
45.225.716
58.779.798
44.511.490
57.341.366
714.227
1.438.432
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
51.584.501
66.971.422
50.870.274
65.532.989
714.227
1.438.432
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
57.943.285
75.163.045
57.229.058
73.724.613
714.227
1.438.432
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
64.302.069
83.354.669
63.587.842
81.916.236
714.227
1.438.432
II
RỪNG LÁ RỘNG THƯỜNG XANH NÚI ĐÁ
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
7.534.403
10.045.117
6.820.177
8.606.684
714.227
1.438.432
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
14.354.580
18.651.801
13.640.353
17.213.368
714.227
1.438.432
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
21.174.757
27.258.485
20.460.530
25.820.052
714.227
1.438.432
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
27.994.933
35.865.169
27.280.707
34.426.737
714.227
1.438.432
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
34.815.110
44.471.853
34.100.883
43.033.421
714.227
1.438.432
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
41.635.287
53.078.537
40.921.060
51.640.105
714.227
1.438.432
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
48.455.463
61.685.222
47.741.237
60.246.789
714.227
1.438.432
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
55.275.640
70.291.906
54.561.413
68.853.473
714.227
1.438.432
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
62.095.817
78.898.590
61.381.590
77.460.157
714.227
1.438.432
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
68.915.993
87.505.274
68.201.767
86.066.841
714.227
1.438.432
III
RỪNG HỖN GIAO
TT
Trữ lượng (m 3 /ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 10 m 3 /ha
19.211.126
21.769.059
17.192.718
19.039.107
2.018.408
2.729.951
2
Trữ lượng 20 m 3 /ha
27.555.371
32.045.601
25.536.964
29.315.650
2.018.408
2.729.951
3
Trữ lượng 30 m 3 /ha
35.899.617
42.322.144
33.881.209
39.592.192
2.018.408
2.729.951
4
Trữ lượng 40 m 3 /ha
44.243.862
52.598.686
42.225.455
49.868.735
2.018.408
2.729.951
5
Trữ lượng 50 m 3 /ha
52.588.108
62.875.229
50.569.700
60.145.277
2.018.408
2.729.951
6
Trữ lượng 60 m 3 /ha
60.932.354
73.151.771
58.913.946
70.421.820
2.018.408
2.729.951
7
Trữ lượng 70 m 3 /ha
69.276.599
83.428.314
67.258.191
80.698.362
2.018.408
2.729.951
8
Trữ lượng 80 m 3 /ha
77.620.845
93.704.856
75.602.437
90.974.905
2.018.408
2.729.951
9
Trữ lượng 90 m 3 /ha
85.965.090
103.981.399
83.946.683
101.251.447
2.018.408
2.729.951
10
Trữ lượng 100 m 3 /ha
94.309.336
114.257.941
92.290.928
111.527.990
2.018.408
2.729.951
IV
RỪNG TRE NỨA TỰ NHIÊN (TRE LUỒNG, VẦU, TRÚC, NỨA)
TT
Trữ lượng (cây/ha)
Giá rừng (đồng/ha)
Giá trị cây đứng (đồng/ha)
Giá quyền sử dụng (đồng/ha)
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
Giá tối thiểu
Giá tối đa
1
Trữ lượng 500 cây/ha
2.081.755
2.897.949
1.191.859
1.272.031
889.895
1.625.918
2
Trữ lượng 1.000 cây/ha
3.449.283
4.357.466
2.383.719
2.544.063
1.065.564
1.813.403
3
Trữ lượng 1.500 cây/ha
4.816.811
5.816.982
3.575.578
3.816.094
1.241.233
2.000.889
4
Trữ lượng 2.000 cây/ha
6.184.339
7.276.499
4.767.438
5.088.125
1.416.902
2.188.374
5
Trữ lượng 2.500 cây/ha
7.551.867
8.736.015
5.959.297
6.360.156
1.592.571
2.375.859
6
Trữ lượng 3.000 cây/ha
8.919.396
10.195.532
7.151.156
7.632.188
1.768.239
2.563.345
7
Trữ lượng 3.500 cây/ha
10.286.924
11.655.049
8.343.016
8.904.219
1.943.908
2.750.830
8
Trữ lượng 4.000 cây/ha
11.654.452
13.114.565
9.534.875
10.176.250
2.119.577
2.938.315
9
Trữ lượng 4.500 cây/ha
13.021.980
14.574.082
10.726.734
11.448.281
2.295.246
3.125.801
10
Trữ lượng 5.000 cây/ha
14.389.508
16.033.598
11.918.594
12.720.313
2.470.914
3.313.286
11
Trữ lượng 5.500 cây/ha
15.757.036
17.493.115
13.110.453
13.992.344
2.646.583
3.500.771
12
Trữ lượng 6.000 cây/ha
17.124.564
18.952.632
14.302.313
15.264.375
2.822.252
3.688.257
13
Trữ lượng 6.500 cây/ha
18.492.093
20.412.148
15.494.172
16.536.406
2.997.921
3.875.742
14
Trữ lượng 7.000 cây/ha
19.859.621
21.871.665
16.686.031
17.808.438
3.173.589
4.063.227
15
Trữ lượng 7.500 cây/ha
21.227.149
23.331.181
17.877.891
19.080.469
3.349.258
4.250.713
16
Trữ lượng 8.000 cây/ha
22.594.677
24.790.698
19.069.750
20.352.500
3.524.927
4.438.198
17
Trữ lượng 9.000 cây/ha
25.329.733
27.709.731
21.453.469
22.896.563
3.876.265
4.813.169
18
Trữ lượng 10.000 cây/ha
28.064.790
30.628.764
23.837.188
25.440.625
4.227.602
5.188.139
19
Trữ lượng 14.000 cây/ha
41.740.071
45.223.930
35.755.781
38.160.938
5.984.290
7.062.993
Phụ lục II
KHUNG GIÁ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG , RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2022 / QĐ-UBND ngày 30 tháng 05 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
I . Khung giá rừng trồng trên địa bàn huyện Ba Bể
1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ , đặc dụng là rừng trồng (loài cây: Mỡ)
STT
Tuổi rừng
Giá rừng (đồng/ha)
Chi phí đầu tư (đồng/ha)
Thu nhập dự kiến (đồng/ha)
Tối thiểu
Tối đa
Tối đa
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối đa
1
Tuổi 1
51.390.129
51.884.477
27.787.123
21.969.369
23.603.006
29.915.108
2
Tuổi 2
73.942.884
74.219.157
36.795.797
29.505.763
37.147.087
44.713.394
3
Tuổi 3
92.343.196
92.579.629
43.509.673
35.035.756
48.833.523
57.543.873
4
Tuổi 4
110.676.164
111.153.270
50.668.007
40.931.835
60.008.157
70.221.435
5
Tuổi 5
121.931.005
125.190.251
54.235.469
43.748.142
67.695.535
81.442.108
6
Tuổi 6
132.506.953
136.302.484
58.039.098
46.750.889
74.467.855
89.551.595
7
Tuổi 7
143.162.298
149.405.893
62.094.526
49.952.418
81.067.773
99.453.475
8
Tuổi 8
153.011.914
161.927.052
66.418.423
53.365.888
86.593.490
108.561.164
9
Tuổi 9
162.926.743
174.309.876
71.028.563
57.005.330
91.898.180
117.304.546
10
Tuổi 10
172.925.734
186.569.323
75.943.894
60.885.703
96.981.840
125.683.620
11
Tuổi 11
183.029.091
198.721.343
81.184.620
65.022.956
101.844.472
133.698.387
12
Tuổi 12
193.258.356
210.782.942
86.772.281
69.434.096
106.486.075
141.348.846
13
Tuổi 13
203.636.495
222.772.251
92.729.847
74.137.253
110.906.649
148.634.998
14
Tuổi 14
214.187.997
234.708.601
99.081.802
79.151.760
115.106.195
155.556.842
15
Tuổi 15
224.938.969
246.612.604
105.854.258
84.498.226
119.084.711
162.114.378
16
Tuổi 16
235.917.249
258.506.235
113.075.050
90.198.629
122.842.200
168.307.607
17
Tuổi 17
247.152.517
270.412.926
120.773.858
96.276.398
126.378.659
174.136.528
18
Tuổi 18
258.676.417
282.357.657
128.982.327
102.756.515
129.694.090
179.601.142
19
Tuổi 19
270.522.689
294.367.064
137.734.197
109.665.617
132.788.492
184.701.448
20
Tuổi 20
282.727.306
306.469.547
147.065.441
117.032.100
135.661.865
189.437.446
21
Tuổi 25
350.560.453
369.510.842
203.847.152
161.858.017
146.713.301
207.652.825
22
Tuổi 30
437.636.742
445.845.318
282.082.293
223.620.190
155.554.449
222.225.128
2 . Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
a) Loài cây: Thông mã vĩ
STT
Tuổi rừng
Giá rừng (đồng/ha)
Chi phí đầu tư (đồng/ha)
Thu nhập dự kiến (đồng/ha)
Tối thiểu
Tối đa
Tối đa
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối đa
1
Tuổi 1
49.324.832
58.430.456
31.870.821
24.870.595
17.454.011
33.559.861
2
Tuổi 2
68.580.079
76.039.950
42.231.796
33.607.861
26.348.284
42.432.089
3
Tuổi 3
81.410.450
88.005.141
49.305.535
39.409.413
32.104.915
48.595.728
4
Tuổi 4
95.090.191
100.762.428
56.847.555
45.595.028
38.242.636
55.167.401
5
Tuổi 5
101.742.906
107.611.774
60.824.103
48.720.039
40.918.803
58.891.735
6
Tuổi 6
108.950.696
114.971.878
65.063.899
52.051.925
43.886.797
62.919.952
7
Tuổi 7
116.576.472
122.789.636
69.584.369
55.604.383
46.992.103
67.185.253
8
Tuổi 8
124.707.074
131.124.930
74.404.094
59.392.013
50.302.980
71.732.917
9
Tuổi 9
133.375.922
140.012.020
79.542.885
63.430.384
53.833.037
76.581.636
10
Tuổi 10
142.618.649
149.487.436
85.021.864
67.736.096
57.596.784
81.751.340
11
Tuổi 11
152.473.243
159.590.124
90.863.552
72.326.845
61.609.691
87.263.279
12
Tuổi 12
162.980.212
170.361.610
97.091.959
77.221.502
65.888.253
93.140.108
13
Tuổi 13
174.182.742
181.846.169
103.732.687
82.440.186
70.450.055
99.405.983
14
Tuổi 14
186.126.879
194.091.005
110.813.031
88.004.346
75.313.849
106.086.659
15
Tuổi 15
198.861.719
207.146.450
118.362.093
93.936.854
80.499.625
113.209.596
16
Tuổi 16
212.439.604
221.066.165
126.410.904
100.262.093
86.028.701
120.804.071
17
Tuổi 17
226.916.346
235.907.365
134.992.546
107.006.064
91.923.801
128.901.301
18
Tuổi 18
242.351.448
251.731.052
144.142.292
114.196.485
98.209.156
137.534.567
19
Tuổi 19
258.808.354
268.602.268
153.897.752
121.862.913
104.910.602
146.739.355
20
Tuổi 20
276.354.707
286.590.358
164.299.023
130.036.857
112.055.684
156.553.501
21
Tuổi 21
295.062.629
305.769.260
175.388.858
138.751.917
119.673.771
167.017.342
22
Tuổi 22
315.009.015
326.217.805
187.212.841
148.043.914
127.796.174
178.173.891
23
Tuổi 23
336.275.852
348.020.044
199.819.571
157.951.042
136.456.281
190.069.002
24
Tuổi 24
358.950.553
371.265.591
213.260.866
168.514.020
145.689.687
202.751.570
25
Tuổi 25
382.178.057
394.898.460
227.591.976
179.776.269
154.586.081
215.122.191
30
Tuổi 30
513.866.509
525.283.663
314.798.454
248.308.367
199.068.055
276.975.295
35
Tuổi 35
678.503.563
681.561.860
434.953.535
342.733.460
243.550.028
338.828.400
b) Loài cây: Lát hoa
STT
Tuổi rừng
Giá rừng (đồng/ha)
Chi phí đầu tư (đồng/ha)
Thu nhập dự kiến (đồng/ha)
Tối thiểu
Tối đa
Tối đa
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối đa
1
Tuổi 1
148.794.341
199.070.737
22.735.940
16.865.851
126.058.401
182.204.886
2
Tuổi 2
170.465.184
222.171.015
30.340.752
23.102.213
140.124.432
199.068.802
3
Tuổi 3
190.040.348
243.810.083
36.627.304
28.208.291
153.413.044
215.601.792
4
Tuổi 4
210.911.389
266.881.658
43.330.026
33.652.392
167.581.363
233.229.266
5
Tuổi 5
225.231.467
284.728.096
46.411.713
35.986.800
178.819.754
248.741.296
6
Tuổi 6
240.614.199
303.813.300
49.697.409
38.475.746
190.916.791
265.337.554
7
Tuổi 7
256.956.099
324.132.361
53.200.617
41.129.461
203.755.482
283.002.900
8
Tuổi 8
274.379.833
345.796.543
56.935.738
43.958.851
217.444.095
301.837.692
9
Tuổi 9
292.957.018
368.894.894
60.918.124
46.975.547
232.038.894
321.919.347
10
Tuổi 10
312.764.013
393.522.356
65.164.144
50.191.948
247.599.869
343.330.408
11
Tuổi 11
333.882.230
419.780.156
69.691.250
53.621.275
264.190.980
366.158.881
12
Tuổi 12
356.398.474
447.776.222
74.518.051
57.277.623
281.880.423
390.498.599
13
Tuổi 13
380.405.293
477.625.628
79.664.386
61.176.022
300.740.907
416.449.606
14
Tuổi 14
406.001.363
509.451.065
85.151.408
65.332.495
320.849.955
444.118.570
15
Tuổi 15
433.291.894
543.383.345
91.001.672
69.764.126
342.290.222
473.619.219
16
Tuổi 16
462.389.057
579.561.943
97.239.222
74.489.131
365.149.835
505.072.812
17
Tuổi 17
493.412.453
618.135.563
103.889.699
79.526.931
389.522.754
538.608.632
18
Tuổi 18
526.489.597
659.262.758
110.980.437
84.898.234
415.509.160
574.364.523
19
Tuổi 19
561.756.448
703.112.572
118.540.582
90.625.117
443.215.867
612.487.455
20
Tuổi 20
599.357.965
749.865.244
126.601.208
96.731.120
472.756.757
653.134.124
21
Tuổi 21
639.448.703
799.712.944
135.195.448
103.241.340
504.253.254
696.471.603
22
Tuổi 22
682.193.447
852.860.560
144.358.627
110.182.537
537.834.820
742.678.023
23
Tuổi 23
727.767.893
909.526.550
154.128.408
117.583.241
573.639.485
791.943.309
24
Tuổi 24
776.359.367
969.943.827
164.544.948
125.473.871
611.814.419
844.469.956
25
Tuổi 25
827.851.402
1.034.089.450
175.651.064
133.886.862
652.200.338
900.202.589
26
Tuổi 30
1.079.111.681
1.338.759.783
243.233.078
185.080.893
835.878.603
1.153.678.891
27
Tuổi 35
1.312.025.136
1.602.216.743
336.349.122
255.617.199
975.676.015
1.346.599.544
c) Loài cây: Mỡ
STT
Tuổi rừng
Giá rừng (đồng/ha)
Chi phí đầu tư (đồng/ha)
Thu nhập dự kiến (đồng/ha)
Tối thiểu
Tối đa
Tối đa
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối đa
1
Tuổi 1
61.964.015
76.372.834
27.787.123
21.969.369
34.176.892
54.403.465
2
Tuổi 2
79.959.234
93.215.128
36.795.797
29.505.763
43.163.437
63.709.366
3
Tuổi 3
93.542.904
106.317.317
43.509.673
35.035.756
50.033.232
71.281.561
4
Tuổi 4
108.025.814
120.286.870
50.668.007
40.931.835
57.357.807
79.355.035
5
Tuổi 5
115.534.867
128.428.733
54.235.469
43.748.142
61.299.398
84.680.591
6
Tuổi 6
123.655.685
137.166.920
58.039.098
46.750.889
65.616.587
90.416.030
7
Tuổi 7
132.254.931
146.453.990
62.094.526
49.952.418
70.160.405
96.501.572
8
Tuổi 8
141.423.448
156.355.864
66.418.423
53.365.888
75.005.024
102.989.976
9
Tuổi 9
151.198.920
166.913.242
71.028.563
57.005.330
80.170.357
109.907.912
10
Tuổi 10
161.621.528
178.169.519
75.943.894
60.885.703
85.677.634
117.283.816
11
Tuổi 11
172.734.113
190.170.961
81.184.620
65.022.956
91.549.494
125.148.005
12
Tuổi 12
184.582.352
202.966.899
86.772.281
69.434.096
97.810.070
133.532.802
13
Tuổi 13
197.214.943
216.609.927
92.729.847
74.137.253
104.485.097
142.472.674
14
Tuổi 14
210.683.813
231.156.124
99.081.802
79.151.760
111.602.010
152.004.365
15
Tuổi 15
225.044.321
246.665.280
105.854.258
84.498.226
119.190.063
162.167.054
16
Tuổi 16
240.355.495
263.201.141
113.075.050
90.198.629
127.280.446
173.002.513
17
Tuổi 17
256.680.269
280.831.677
120.773.858
96.276.398
135.906.411
184.555.279
18
Tuổi 18
274.085.743
299.629.354
128.982.327
102.756.515
145.103.416
196.872.839
19
Tuổi 19
292.643.459
319.671.437
137.734.197
109.665.617
154.909.262
210.005.821
20
Tuổi 20
312.429.696
341.040.306
147.065.441
117.032.100
165.364.255
224.008.206
21
Tuổi 21
333.525.782
363.823.795
157.014.413
124.886.245
176.511.369
238.937.549
22
Tuổi 22
356.018.429
388.115.550
167.622.007
133.260.335
188.396.421
254.855.215
23
Tuổi 23
380.000.089
414.015.419
178.931.824
142.188.789
201.068.264
271.826.630
24
Tuổi 24
405.569.334
441.629.860
190.990.351
151.708.307
214.578.983
289.921.553
25
Tuổi 25
425.116.438
462.806.769
203.847.152
161.858.017
221.269.285
300.948.753
26
Tuổi 30
530.899.881
569.975.058
282.082.293
223.620.190
248.817.588
346.354.868
27
Tuổi 35
656.797.217
684.910.697
389.876.460
308.717.525
266.920.758
376.193.172
II . Khung giá rừng trồng trên địa bàn huyện chợ mới
1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộ là rừng trồng
a) Loài cây: Lát hoa
STT
Tuổi rừng
Giá rừng (đồng/ha)
Chi phí đầu tư (đồng/ha)
Thu nhập dự kiến (đồng/ha)
Tối thiểu
Tối đa
Tối đa
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối đa
1
Tuổi 1
91.670.860
107.709.971
22.735.940
16.018.339
68.934.920
91.691.632
2
Tuổi 2
118.767.981
141.646.170
30.340.752
21.869.370
88.427.229
119.776.800
3
Tuổi 3
143.573.833
173.582.316
36.627.304
26.673.005
106.946.529
146.909.311
4
Tuổi 4
169.439.135
205.173.853
43.330.026
31.794.641
126.109.109
173.379.213
5
Tuổi 5
188.529.005
234.911.297
46.411.713
34.006.066
142.117.291
200.905.231
6
Tuổi 6
208.244.150
257.162.923
49.697.409
36.363.887
158.546.741
220.799.035
7
Tuổi 7
228.598.076
283.967.650
53.200.617
38.877.797
175.397.459
245.089.853
8
Tuổi 8
249.605.183
315.454.971
56.935.738
41.558.127
192.669.445
273.896.844
9
Tuổi 9
271.280.823
343.336.392
60.918.124
44.415.895
210.362.699
298.920.497
10
Tuổi 10
293.641.364
372.002.799
65.164.144
47.462.847
228.477.220
324.539.952
11
Tuổi 11
317.125.528
402.062.517
69.691.250
50.711.508
247.434.278
351.351.009
12
Tuổi 12
341.751.922
433.528.898
74.518.051
54.175.229
267.233.872
379.353.668
13
Tuổi 13
367.540.387
466.416.180
79.664.386
57.868.250
287.876.001
408.547.930
14
Tuổi 14
394.090.807
500.143.742
85.151.408
61.805.748
308.939.398
438.337.994
15
Tuổi 15
421.425.735
534.727.767
91.001.672
66.003.908
330.424.064
468.723.858
16
Tuổi 16
449.569.219
570.185.511
97.239.222
70.479.987
352.329.997
499.705.524
17
Tuổi 17
477.493.727
605.045.870
103.889.699
75.252.382
373.604.028
529.793.488
18
Tuổi 18
505.226.594
639.328.460
110.980.437
80.340.710
394.246.157
558.987.750
19
Tuổi 19
532.796.967
673.054.195
118.540.582
85.765.885
414.256.385
587.288.310
20
Tuổi 20
560.235.919
706.245.375
126.601.208
91.550.206
433.634.711
614.695.168
21
Tuổi 21
587.155.314
738.329.974
135.195.448
97.717.450
451.959.866
640.612.524
22
Tuổi 22
613.590.479
769.333.341
144.358.627
104.292.965
469.231.852
665.040.375
23
Tuổi 23
639.579.076
799.282.504
154.128.408
111.303.780
485.450.668
687.978.724
24
Tuổi 24
665.161.263
828.206.280
164.544.948
118.778.710
500.616.314
709.427.570
25
Tuổi 25
690.379.854
856.135.393
175.651.064
126.748.480
514.728.790
729.386.912
26
Tuổi 30
810.620.361
979.107.538
243.233.078
175.245.467
567.387.284
803.862.070
27
Tuổi 35
943.756.861
1.102.528.916
336.349.122
242.065.726
607.407.739
860.463.191
28
Tuổi 40
1.118.393.751
1.260.133.536
464.646.538
334.132.206
653.747.213
926.001.330
b) Loài cây: Mỡ
STT
Tuổi rừng
Giá rừng (đồng/ha)
Chi phí đầu tư (đồng/ha)
Thu nhập dự kiến (đồng/ha)
Tối thiểu
Tối đa
Tối đa
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối đa
1
Tuổi 1
51.390.129
53.296.093
27.787.123
20.881.474
23.603.006
32.414.619
2
Tuổi 2
73.942.884
75.270.917
36.795.797
27.951.607
37.147.087
47.319.310
3
Tuổi 3
92.343.196
93.557.843
43.509.673
33.157.886
48.833.523
60.399.957
4
Tuổi 4
110.676.164
112.009.592
50.668.007
38.708.820
60.008.157
73.300.772
5
Tuổi 5
121.931.005
126.386.136
54.235.469
41.377.964
67.695.535
85.008.172
6
Tuổi 6
132.506.953
137.693.234
58.039.098
44.223.805
74.467.855
93.469.429
7
Tuổi 7
143.162.298
151.058.871
62.094.526
47.258.041
81.067.773
103.800.829
8
Tuổi 8
153.011.914
163.796.733
66.418.423
50.493.144
86.593.490
113.303.589
9
Tuổi 9
162.926.743
176.368.648
71.028.563
53.942.410
91.898.180
122.426.239
10
Tuổi 10
172.925.734
188.788.795
75.943.894
57.620.017
96.981.840
131.168.778
11
Tuổi 11
183.029.091
201.072.289
81.184.620
61.541.082
101.844.472
139.531.206
12
Tuổi 12
193.258.356
213.235.246
86.772.281
65.721.722
106.486.075
147.513.524
13
Tuổi 13
203.636.495
225.294.852
92.729.847
70.179.120
110.906.649
155.115.732
14
Tuổi 14
214.187.997
237.269.427
99.081.802
74.931.598
115.106.195
162.337.830
15
Tuổi 15
224.938.969
249.178.506
105.854.258
79.998.689
119.084.711
169.179.817
16
Tuổi 16
235.917.249
261.042.916
113.075.050
85.401.223
122.842.200
175.641.693
17
Tuổi 17
247.152.517
272.884.863
120.773.858
91.161.404
126.378.659
181.723.460
18
Tuổi 18
258.676.417
284.728.024
128.982.327
97.302.909
129.694.090
187.425.116
19
Tuổi 19
270.522.689
296.597.642
137.734.197
103.850.981
132.788.492
192.746.661
20
Tuổi 20
282.727.306
308.520.632
147.065.441
110.832.536
135.661.865
197.688.096
21
Tuổi 25
350.560.453
370.009.731
203.847.152
153.316.115
146.713.301
216.693.616
22
Tuổi 30
437.636.742
443.748.994
282.082.293
211.850.962
155.554.449
231.898.031
2 . Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
a) Loài cây: Lát hoa
STT
Tuổi rừng
Giá rừng (đồng/ha)
Chi phí đầu tư (đồng/ha)
Thu nhập dự kiến (đồng/ha)
Tối thiểu
Tối đa
Tối đa
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối đa
1
Tuổi 1
144.000.367
196.891.929
22.735.940
16.018.339
121.264.427
180.873.590
2
Tuổi 2
165.353.850
219.209.960
30.340.752
21.869.370
135.013.098
197.340.590
3
Tuổi 3
184.590.644
240.225.059
36.627.304
26.673.005
147.963.340
213.552.054
4
Tuổi 4
205.100.913
262.631.358
43.330.026
31.794.641
161.770.888
230.836.717
5
Tuổi 5
219.036.339
280.196.426
46.411.713
34.006.066
172.624.625
246.190.360
6
Tuổi 6
234.008.953
298.981.634
49.697.409
36.363.887
184.311.544
262.617.747
7
Tuổi 7
249.913.586
318.980.838
53.200.617
38.877.797
196.712.969
280.103.042
8
Tuổi 8
266.871.105
340.303.990
56.935.738
41.558.127
209.935.367
298.745.863
9
Tuổi 9
284.951.213
363.038.734
60.918.124
44.415.895
224.033.089
318.622.839
10
Tuổi 10
304.228.223
387.278.518
65.164.144
47.462.847
239.064.079
339.815.671
11
Tuổi 11
324.781.371
413.122.976
69.691.250
50.711.508
255.090.121
362.411.468
12
Tuổi 12
346.695.138
440.678.337
74.518.051
54.175.229
272.177.087
386.503.108
13
Tuổi 13
370.059.596
470.057.863
79.664.386
57.868.250
290.395.210
412.189.613
14
Tuổi 14
394.970.781
501.382.313
85.151.408
61.805.748
309.819.373
439.576.566
15
Tuổi 15
421.531.087
534.780.443
91.001.672
66.003.908
330.529.416
468.776.534
16
Tuổi 16
449.849.685
570.389.528
97.239.222
70.479.987
352.610.463
499.909.541
17
Tuổi 17
480.042.974
608.355.935
103.889.699
75.252.382
376.153.276
533.103.553
18
Tuổi 18
512.235.059
648.835.718
110.980.437
80.340.710
401.254.622
568.495.008
19
Tuổi 19
546.558.260
691.995.262
118.540.582
85.765.885
428.017.678
606.229.377
20
Tuổi 20
583.153.657
738.011.968
126.601.208
91.550.206
456.552.449
646.461.762
21
Tuổi 21
622.171.669
787.074.981
135.195.448
97.717.450
486.976.221
689.357.531
22
Tuổi 22
663.772.673
839.385.964
144.358.627
104.292.965
519.414.047
735.092.999
23
Tuổi 23
708.127.664
895.159.935
154.128.408
111.303.780
553.999.257
783.856.156
24
Tuổi 24
755.418.956
954.626.143
164.544.948
118.778.710
590.874.007
835.847.433
25
Tuổi 25
805.529.136
1.017.759.548
175.651.064
126.748.480
629.878.072
891.011.067
26
Tuổi 30
1.050.504.634
1.317.144.986
243.233.078
175.245.467
807.271.556
1.141.899.519
27
Tuổi 35
1.278.634.747
1.574.916.285
336.349.122
242.065.726
942.285.625
1.332.850.560
b) Loài cây: Mỡ
STT
Tuổi rừng
Giá rừng (đồng/ha)
Chi phí đầu tư (đồng/ha)
Thu nhập dự kiến (đồng/ha)
Tối thiểu
Tối đa
Tối đa
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối đa
1
Tuổi 1
61.964.015
78.864.860
27.787.123
20.881.474
34.176.892
57.983.386
2
Tuổi 2
79.959.234
95.108.120
36.795.797
27.951.607
43.163.437
67.156.513
3
Tuổi 3
93.542.904
107.907.677
43.509.673
33.157.886
50.033.232
74.749.791
4
Tuổi 4
108.025.814
121.554.565
50.668.007
38.708.820
57.357.807
82.845.744
5
Tuổi 5
115.534.867
129.780.349
54.235.469
41.377.964
61.299.398
88.402.385
6
Tuổi 6
123.655.685
138.608.013
58.039.098
44.223.805
65.616.587
94.384.208
7
Tuổi 7
132.254.931
147.990.483
62.094.526
47.258.041
70.160.405
100.732.442
8
Tuổi 8
141.423.448
157.994.073
66.418.423
50.493.144
75.005.024
107.500.930
9
Tuổi 9
151.198.920
168.659.901
71.028.563
53.942.410
80.170.357
114.717.491
10
Tuổi 10
161.621.528
180.031.806
75.943.894
57.620.017
85.677.634
122.411.789
11
Tuổi 11
172.734.113
192.156.532
81.184.620
61.541.082
91.549.494
130.615.450
12
Tuổi 12
184.582.352
205.083.914
86.772.281
65.721.722
97.810.070
139.362.192
13
Tuổi 13
197.214.943
218.867.089
92.729.847
70.179.120
104.485.097
148.687.970
14
Tuổi 14
210.683.813
233.562.711
99.081.802
74.931.598
111.602.010
158.631.113
15
Tuổi 15
225.044.321
249.231.182
105.854.258
79.998.689
119.190.063
169.232.493
16
Tuổi 16
240.355.495
265.936.907
113.075.050
85.401.223
127.280.446
180.535.684
17
Tuổi 17
256.680.269
283.748.550
120.773.858
91.161.404
135.906.411
192.587.146
18
Tuổi 18
274.085.743
302.739.324
128.982.327
97.302.909
145.103.416
205.436.415
19
Tuổi 19
292.643.459
322.987.287
137.734.197
103.850.981
154.909.262
219.136.306
20
Tuổi 20
312.429.696
344.575.665
147.065.441
110.832.536
165.364.255
233.743.129
21
Tuổi 21
333.525.782
367.593.194
157.014.413
118.276.270
176.511.369
249.316.924
22
Tuổi 22
356.018.429
392.134.484
167.622.007
126.212.779
188.396.421
265.921.705
23
Tuổi 23
380.000.089
418.300.407
178.931.824
134.674.685
201.068.264
283.625.722
24
Tuổi 24
405.569.334
446.198.514
190.990.351
143.696.769
214.578.983
302.501.745
25
Tuổi 25
425.116.438
467.323.393
203.847.152
153.316.115
221.269.285
314.007.278
26
Tuổi 30
530.899.881
573.233.968
282.082.293
211.850.962
248.817.588
361.383.005
27
Tuổi 35
656.797.217
685.017.240
389.876.460
292.501.614
266.920.758
392.515.626
III . Khung giá rừng trồng trên địa bàn thành phố bắc kạn
1. Khung giá rừng đối với rừng phòng hộlà rừng trồng (loài cây: Mỡ)
STT
Tuổi rừng
Giá rừng (đồng/ha)
Chi phí đầu tư (đồng/ha)
Thu nhập dự kiến (đồng/ha)
Tối thiểu
Tối đa
Tối đa
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối đa
1
Tuổi 1
48.121.387
53.382.015
25.522.483
20.717.464
22.598.903
32.664.551
2
Tuổi 2
69.339.237
75.848.097
33.935.796
27.973.861
35.403.442
47.874.236
3
Tuổi 3
86.692.261
94.482.132
40.207.865
33.292.028
46.484.395
61.190.104
4
Tuổi 4
103.969.879
113.289.474
46.895.146
38.962.257
57.074.733
74.327.217
5
Tuổi 5
114.608.542
127.845.038
50.212.845
41.648.179
64.395.697
86.196.859
6
Tuổi 6
124.595.393
139.287.282
53.750.175
44.511.908
70.845.218
94.775.374
7
Tuổi 7
134.652.231
152.815.164
57.521.677
47.565.217
77.130.554
105.249.948
8
Tuổi 8
143.935.743
165.705.051
61.542.852
50.820.654
82.392.891
114.884.398
9
Tuổi 9
153.274.964
178.425.071
65.830.229
54.291.601
87.444.735
124.133.469
10
Tuổi 10
162.687.516
190.989.489
70.401.430
57.992.325
92.286.086
132.997.163
11
Tuổi 11
172.192.188
203.413.516
75.275.245
61.938.037
96.916.943
141.475.479
12
Tuổi 12
181.809.012
215.713.372
80.471.706
66.144.955
101.337.307
149.568.417
13
Tuổi 13
191.559.349
227.906.348
86.012.173
70.630.371
105.547.177
157.275.977
14
Tuổi 14
201.465.972
240.010.881
91.919.419
75.412.722
109.546.553
164.598.159
15
Tuổi 15
211.553.160
252.046.627
98.217.724
80.511.664
113.335.436
171.534.963
16
Tuổi 16
221.846.803
264.034.545
104.932.977
85.948.156
116.913.826
178.086.389
17
Tuổi 17
232.374.502
275.996.981
112.092.780
91.744.544
120.281.722
184.252.437
18
Tuổi 18
243.165.687
287.957.760
119.726.563
97.924.653
123.439.125
190.033.107
19
Tuổi 19
254.251.735
299.942.284
127.865.701
104.513.885
126.386.034
195.428.399
20
Tuổi 20
265.666.100
311.977.637
136.543.650
111.539.324
129.122.449
200.438.313
21
Tuổi 25
328.997.113
373.997.157
189.349.988
154.289.944
139.647.124
219.707.213
22
Tuổi 30
410.174.634
448.315.058
262.107.769
213.192.726
148.066.865
235.122.333
2 . Khung giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng
a) Loài cây: Lát hoa
STT
Tuổi rừng
Giá rừng (đồng/ha)
Chi phí đầu tư (đồng/ha)
Thu nhập dự kiến (đồng/ha)
Tối thiểu
Tối đa
Tối đa
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối đa
1
Tuổi 1
155.019.243
206.864.284
21.176.851
16.442.095
133.842.392
190.422.188
2
Tuổi 2
176.374.412
230.161.490
28.302.911
22.485.791
148.071.501
207.675.698
3
Tuổi 3
195.851.495
252.115.553
34.202.084
27.440.648
161.649.411
224.674.905
4
Tuổi 4
216.617.961
275.522.976
40.491.782
32.723.516
176.126.179
242.799.460
5
Tuổi 5
231.315.815
293.941.470
43.385.578
34.996.433
187.930.237
258.945.037
6
Tuổi 6
247.101.331
313.636.600
46.470.943
37.419.817
200.630.388
276.216.783
7
Tuổi 7
263.872.679
334.605.962
49.760.559
40.003.629
214.112.119
294.602.334
8
Tuổi 8
281.754.290
356.963.497
53.267.948
42.758.489
228.486.342
314.205.008
9
Tuổi 9
300.819.664
380.801.101
57.007.527
45.695.721
243.812.138
335.105.380
10
Tuổi 10
321.147.166
406.216.754
60.994.665
48.827.398
260.152.501
357.389.356
11
Tuổi 11
342.820.348
433.314.923
65.245.752
52.166.391
277.574.597
381.148.531
12
Tuổi 12
365.928.295
462.206.991
69.778.260
55.726.426
296.150.035
406.480.564
13
Tuổi 13
390.565.989
493.011.713
74.610.821
59.522.136
315.955.167
433.489.578
14
Tuổi 14
416.834.697
525.855.709
79.763.298
63.569.121
337.071.399
462.286.588
15
Tuổi 15
444.842.394
560.873.977
85.256.868
67.884.017
359.585.526
492.989.960
16
Tuổi 16
474.704.200
598.210.454
91.114.113
72.484.559
383.590.088
525.725.895
17
Tuổi 17
506.542.859
638.018.606
97.359.107
77.389.657
409.183.752
560.628.949
18
Tuổi 18
540.489.236
680.462.058
104.017.520
82.619.472
436.471.716
597.842.586
19
Tuổi 19
576.682.863
725.715.266
111.116.720
88.195.501
465.566.144
637.519.765
20
Tuổi 20
615.272.509
773.964.236
118.685.886
94.140.663
496.586.622
679.823.573
21
Tuổi 21
656.416.789
825.407.289
126.756.132
100.479.395
529.660.657
724.927.894
22
Tuổi 22
700.284.820
880.255.871
135.360.628
107.237.751
564.924.192
773.018.120
23
Tuổi 23
747.056.915
938.735.430
144.534.742
114.443.510
602.522.174
824.291.920
24
Tuổi 24
796.925.323
1.001.086.336
154.316.182
122.126.291
642.609.141
878.960.045
25
Tuổi 25
849.772.352
1.067.286.345
164.745.153
130.317.671
685.027.199
936.968.674
26
Tuổi 30
1.106.154.453
1.380.959.560
228.206.664
180.163.180
877.947.790
1.200.796.380
27
Tuổi 35
1.340.424.913
1.650.436.942
315.645.385
248.841.462
1.024.779.529
1.401.595.479
b) Loài cây: Mỡ
STT
Tuổi rừng
Giá rừng (đồng/ha)
Chi phí đầu tư (đồng/ha)
Thu nhập dự kiến (đồng/ha)
Tối thiểu
Tối đa
Tối đa
Tối thiểu
Tối thiểu
Tối đa
1
Tuổi 1
58.151.362
79.310.919
25.522.483
20.717.464
32.628.878
58.593.454
2
Tuổi 2
75.030.956
95.965.711
33.935.796
27.973.861
41.095.160
67.991.850
3
Tuổi 3
87.799.102
109.036.014
40.207.865
33.292.028
47.591.237
75.743.986
4
Tuổi 4
101.412.500
122.971.572
46.895.146
38.962.257
54.517.353
84.009.314
5
Tuổi 5
108.483.752
131.291.162
50.212.845
41.648.179
58.270.907
89.642.983
6
Tuổi 6
116.137.785
140.218.841
53.750.175
44.511.908
62.387.610
95.706.933
7
Tuổi 7
124.239.347
149.707.949
57.521.677
47.565.217
66.717.670
102.142.732
8
Tuổi 8
132.877.232
159.825.235
61.542.852
50.820.654
71.334.380
109.004.581
9
Tuổi 9
142.086.944
170.612.285
65.830.229
54.291.601
76.256.716
116.320.684
10
Tuổi 10
151.906.340
182.113.439
70.401.430
57.992.325
81.504.910
124.121.114
11
Tuổi 11
162.375.780
194.375.968
75.275.245
61.938.037
87.100.535
132.437.931
12
Tuổi 12
173.538.296
207.450.278
80.471.706
66.144.955
93.066.591
141.305.322
13
Tuổi 13
185.439.772
221.390.106
86.012.173
70.630.371
99.427.599
150.759.735
14
Tuổi 14
198.129.124
236.252.751
91.919.419
75.412.722
106.209.706
160.840.029
15
Tuổi 15
211.658.513
252.099.303
98.217.724
80.511.664
113.440.788
171.587.639
16
Tuổi 16
226.083.546
268.994.897
104.932.977
85.948.156
121.150.569
183.046.741
17
Tuổi 17
241.463.517
287.008.979
112.092.780
91.744.544
129.370.736
195.264.435
18
Tuổi 18
257.861.642
306.215.593
119.726.563
97.924.653
138.135.079
208.290.941
19
Tuổi 19
275.345.322
326.693.686
127.865.701
104.513.885
147.479.621
222.179.801
20
Tuổi 20
293.986.423
348.527.428
136.543.650
111.539.324
157.442.772
236.988.104
21
Tuổi 21
313.861.564
371.806.564
145.796.080
119.029.847
168.065.484
252.776.716
22
Tuổi 22
335.052.439
396.626.778
155.661.021
127.016.243
179.391.419
269.610.535
23
Tuổi 23
357.646.151
423.090.091
166.179.020
135.531.338
191.467.131
287.558.752
24
Tuổi 24
381.735.566
451.305.275
177.393.311
144.610.133
204.342.255
306.695.142
25
Tuổi 25
400.063.656
472.650.064
189.349.988
154.289.944
210.713.667
318.360.120
26
Tuổi 30
499.056.664
579.585.110
262.107.769
213.192.726
236.948.895
366.392.384
27
Tuổi 35
616.544.291
692.306.770
362.355.103
294.350.326
254.189.188
397.956.443