QUYẾT ĐỊNH S ửa đổi, bổ sung Đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách bằng xe buýt tại thành phố Đ à N ẵng ban hành kèm theo Q uyết định số 07/2015/ QĐ - UBND ngày 20/3/2015 của UBND thành phố Đ à N ẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 1 3 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí ch i thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính Phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi t iế t và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng b ằ ng xe buýt;
Căn cứ Thông tư số 28/2 0 17/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 c ủa Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 và Thông tư số 47/2016/TT - BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng d ẫ n chế độ quản lý, sử dụng và tr í ch kh ấ u hao tài sản cố định;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 6 tháng 11 năm 2019 của Bộ Lao động Thương b i nh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Căn cứ Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 3067/TTr-SGTVT ngày 01 tháng 8 năm 2022 và kết quả lấy ý kiến biểu quyết của các Thành viên UBND thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách bằng xe buýt tại thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2015 của UBND thành phố Đà Nẵng.
1. Sửa đổi, bổ sung mục 2, chương II như sau:
“2. Định mức bậc lương và hệ số lương công nhân lái xe, nhân viên bán vé
STT
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị
Định m ứ c
Xe buýt nhỏ
Xe buýt TB
Xe buýt lớn
01
Bậc lương công nhân lái xe
Bậc
3/4
3/4
3/4
02
Hệ số lương công nhân lái xe
3,25
3,64
4,11
03
Bậc lương nhân viên bán vé
Bậc
4/7
5/7
6/7
04
Hệ số lương nhân viên bán vé
2,55
3,01
3,56
Ghi chú:
1 . Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
2. Ăn ca theo chế độ quy định.
3. Lương cơ sở.
4. Lương công nhân lái xe, nh â n viên lái xe = Hệ s ố lương x Mức l ương cơ sở. Trong trường hợp mức lương chi trả cho nhân viên bán vé thấp hơn mức lương tối thiểu vùng thì điều chỉnh theo mức lương t ối thiểu vùng.
5. Bồi dư ỡ ng cho người làm việc trong điều kiện c ó yếu tố nguy hiểm, độc hạ i (đối với công nhân lái xe buýt trung bình và xe buýt l ớn ) theo quy định
2. Bổ sung điểm đ vào mục 6, chương II như sau:
“đ. Hệ số lương của lao động bảo dưỡng cấp I
STT
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị
Định mức
Xe buýt nhỏ
Xe buýt TB
Xe buýt lớn
1
Hệ số lương của lao động bảo dưỡng cấp I
Bậc
2,31
2,31
2,31
Ghi chú: Trong trường hợp mức l ương chi trả cho người lao động bảo dưỡng c ấ p I thấp h ơ n m ứ c lương tối thiểu v ù ng thì điều chỉnh theo mức l ương tối thiểu vùng.”
3. Bổ sung điểm đ vào mục 7, chương II như sau:
“đ) Hệ số lương của lao động bảo dưỡng cấp II
STT
Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật
Đ ơ n vị
Định mức
Xe buýt nhỏ
Xe buýt TB
Xe buýt lớn
1
Hệ số lương của lao động bảo dưỡng cấp II
Bậc
2,31
2,31
2,31
Ghi chú: Trong trường hợp mức lương ch i trả cho lao động b ả o dưỡng cấp II thấp hơn mức lương tối thiểu vùng thì điều chỉnh theo mức lương tối thiểu v ù ng.”
4. Bổ sung điểm k, l, m, n vào tiểu mục 9.2, mục 9, chương II như sau:
“k) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần máy:
TT
Tên chi tiết hàng chính hãng, ngoại nhập
Đơn vị
Định mức sử dụng (km)
Xe buýt nhỏ
Xe buýt TB
Xe buýt lớn
1
Pistong, xi lanh, séc măng
Bộ
180.000
180.000
180.000
2
Mặt quy lát
Cái
270.000
270.000
270.000
3
Bơm cao áp
Cái
240.000
240.000
240.000
4
Pistong bơm cao áp
Bộ
120.000
120.000
120.000
5
Kim phun (pép phun)
Cái
120.000
120.000
120.000
6
Bơm tay nhiên liệu
Cái
150.000
150.000
150.000
7
Bơm hơi
Cái
270.000
270.000
270.000
8
Bơm nước
Cái
180.000
180.000
180.000
9
Các loại vòng bi ổ máy
Bộ
60.000
60.000
60.000
10
Động cơ tổng thành
Cái
0
0
0
11
Supáp hút, xả
Cái
180.000
180.000
180.000
12
Bạc biên, bạc trục cơ
Bộ
180.000
180.000
180.000
13
Phớt trục cơ
Cái
60.000
60.000
60.000
14
Két nước
Cái
270.000
270.000
270.000
15
Trục cơ cốt 0
Cái
270.000
270.000
270.000
16
Trục cơ hạ cốt
Cái
180.000
180.000
180.000
17
Trục cam
Cái
270.000
270.000
270.000
18
Vành răng bánh đà
Cái
180.000
180.000
180.000
19
Két làm mát dầu
Cái
270.000
270.000
270.000
20
Tay biên
Cái
270.000
270.000
270.000
21
Giàn supáp
Bộ
270.000
270.000
270.000
22
Cụm tắt máy
Cái
180.000
180.000
180.000
23
Nắp đậy giàn supáp
Cái
270.000
270.000
270.000
24
Bơm dầu máy
Cái
270.000
270.000
270.000
25
Gioăng máy
Bộ
60.000
60.000
60.000
26
Bánh răng cam
Cái
270.000
270.000
270.000
27
Dẫn động supáp (đũa đẩy, con đội)
Cái
270.000
270.000
270.000
28
Các loại vòng bi ngoài động cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly...)
Vòng
480.000
480.000
480.000
29
Các loại puly
Cái
180.000
180.000
180.000
30
Turbo tăng áp
Bộ
180.000
180.000
180.000
31
Cao su chân máy
Bộ
180.000
180.000
180.000
32
Ống xả mềm
Cái
180.000
180.000
180.000
33
Bầu giảm thanh
Cái
180.000
180.000
180.000
34
Bánh đà
Cái
270.000
270.000
270.000
Ghi chú:
1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tự ph ụ tùng chính h ã ng, ngo ạ i nhập .
2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính h ã ng có định ngạch thấp h ơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.
l) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần gầm:
TT
Tên chi tiết hàng chính hãng, ngoại nhập
Đơn vị
Định mức sử dụng (km)
Xe buýt l ớ n
Xe buýt TB
Xe buýt nhỏ
1
Cầu trước, sau
bộ
420.000
420.000
420.000
2
Moay ơ trước, sau
cái
270.000
270.000
270.000
3
Nhíp trước, sau
cái
180.000
180.000
180.000
4
Nhíp hơi
cái
180.000
180.000
180.000
5
Tổng phanh
cái
120.000
120.000
120.000
6
Bàn ép côn
cái
120.000
120.000
120.000
7
Hộp tay lái
cái
300.000
300.000
300.000
8
Bi moay ơ
vòng
84.000
84.000
84.000
9
Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng
bộ
84.000
84.000
84.000
10
Trục các đăng
cái
270.000
270.000
270.000
11
Bơm trợ lực tay lái
cái
120.000
120.000
120.000
12
Bánh răng các loại
bộ
220.000
220.000
220.000
13
Đĩa ly hợp
cái
50.000
50.000
50.000
14
Xi lanh phanh bánh xe
bộ
84.000
84.000
84.000
15
Giảm xóc
cái
84.000
84.000
84.000
16
Bạc càng chữ A
cái
84.000
84.000
84.000
17
Tổng côn, trợ lực
cái
120.000
120.000
120.000
18
Các loại van hơi
bộ
120.000
120.000
120.000
19
Xi lanh đóng mở cửa hơi
cái
120.000
120.000
120.000
20
Bầu phanh trước, sau
cái
120.000
120.000
120.000
21
Bộ đồng tốc
bộ
180.000
180.000
180.000
22
Bạc ắc càng tăng phanh
cái
150.000
150.000
150.000
23
Gioăng phớt tay lái
bộ
60.000
60.000
60.000
24
Phớt moay ơ
bộ
24.000
24.000
24.000
25
Bulông tắc kê
cái
120.000
120.000
120.000
26
Ắc nhíp + bạc
bộ
72.000
72.000
72.000
27
Ắc bạc phi dê
bộ
120.000
120.000
120.000
28
Bầu trợ lực hơi, chân không
cái
120.000
120.000
120.000
29
Bánh răng vành chậu quả dứa
cái
270.000
270.000
270.000
30
Bô vi sai
bộ
270.000
270.000
270.000
31
Trục láp
cái
270.000
270.000
270.000
32
Trục ba ngang, ba dọc
bộ
270.000
270.000
270.000
33
Rô tuyn lái
cái
84.000
84.000
84.000
34
Hộp tay số + cần số
cái
270.000
270.000
270.000
35
Trống phanh
cái
240.000
240.000
240.000
36
La Jăng
cái
240.000
240.000
240.000
37
Séc măng bơm hơi
bộ
60.000
60.000
60.000
38
Xi lanh, pis tong bơm hơi
cái
120.000
120.000
120.000
39
Bầu phanh tay
cái
270.000
270.000
270.000
40
Vải côn
bộ
24.000
24.000
24.000
41
Vải phanh
bộ
60.000
60.000
60.000
42
Má phanh
bộ
42.000
42.000
42.000
43
Guốc phanh
bộ
180.000
180.000
180.000
44
Bộ tăng phanh
bộ
150.000
150.000
150.000
45
Các loại bình hơi
cái
270.000
270.000
270.000
46
Trục sơ cấp, thứ số hộp cấp
cái
270.000
270.000
270.000
47
Trục cơ A hộp số
cái
180.000
180.000
180.000
48
Cánh quạt làm mát
cái
120.000
120.000
100.000
49
Bi T mở ly hợp
bộ
120.000
120.000
120.000
50
Càng mở ly hợp
cái
120.000
120.000
120.000
51
Các loại tuy ô cao su
cái
60.000
60.000
60.000
52
Các loại vòng bi cầu, hộp số
vòng
180.000
180.000
180.000
53
Các loại cao su giảm chấn
cái
48.000
48.000
48.000
54
Bạc, ắc giằng cầu
cái
84.000
84.000
84.000
Ghi chú:
1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.
2. Các vật tư, phụ t ù ng nội địa Trung Quốc, hoặc không ch í nh hãng có định ngạch thấp h ơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.
m) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điện:
TT
Tên chi tiết hàng chính hãng, ngoại nhập
Đơn vị
Định mức sử dụng (km)
Xe buýt nhỏ
Xe buýt TB
Xe buýt lớn
1
Máy phát điện
cái
180.000
180.000
180.000
2
Máy đề
cái
180.000
180.000
180.000
3
Còi điện
cái
50.000
50.000
50.000
4
Tiết chế
cái
72.000
72.000
72.000
5
Môtơ gạt mưa
cái
100.000
100.000
100.000
6
Rơ le cắt mát
cái
120.000
120.000
120.000
7
Đèn pha
cái
120.000
120.000
120.000
8
Bóng đèn các loại
cái
24.000
24.000
24.000
9
Rơ le các loại
cái
80.000
80.000
80.000
10
Chổi than máy phát, máy đề
cái
36.000
36.000
36.000
11
Vòng bi máy phát điện
cái
60.000
60.000
60.000
12
Công tắc các loại
cái
60.000
60.000
60.000
13
Cáp ắc quy
cái
180.000
180.000
180.000
14
Đồng hồ các loại
cái
180.000
180.000
180.000
15
Bộ đóng mở cửa điện
cái
120.000
120.000
120.000
16
Các loại cảm biến
cái
60.000
60.000
60.000
17
Bugi sấy
cái
180.000
180.000
180.000
18
Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ
cái
120.000
120.000
120.000
19
Đèn trần, đèn biển tuyến
bộ
120.000
120.000
120.000
20
Cần, chổi gạt mưa
bộ
60.000
60.000
60.000
Ghi chú:
1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ t ù ng ch í nh hãng, ngoại nhập.
2. Các vật tư, phụ t ù ng nội địa Trung Quốc, hoặc không ch í nh hãng có định ngạch thấp h ơn định ngạch sử dụng ở trên, t ù y theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.
n) Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điều hòa:
TT
Tên chi tiết hàng chính hãng, ngoại nhập
Đơn vị
Định mức sử dụng (km)
Xe buýt lớn
Xe buýt TB
Xe buýt nhỏ
1
Bộ dây đai máy kéo nén
Bộ
48.000
48.000
48.000
2
Máy nén pistong điều hòa
cái
240.000
240.000
240.000
3
Vòng bi ly hợp từ
vòng
60.000
60.000
60.000
4
Bình lọc, làm khô
cái
72.000
72.000
72.000
5
Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh
bộ
132.000
132.000
132.000
6
Môtơ quạt dàn lạnh
cái
132.000
132.000
132.000
7
Môtơ quạt dàn nóng
cái
132.000
132.000
132.000
8
Lưới lọc
bộ
48.000
48.000
48.000
9
Cụm van máy nén
bộ
96.000
96.000
96.000
10
Lá thép chữ thập truyền lực
cái
96.000
96.000
96.000
11
Lá van máy nén
bộ
96.000
96.000
96.000
12
Mặt đế dàn van máy nén
bộ
96.000
96.000
96.000
13
Xéc măng máy nén
bộ
96.000
96.000
96.000
14
Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay
Bộ
84.000
84.000
84.000
15
Cụm pistong, tay biên
bộ
132.000
132.000
132.000
16
Van tiết lưu
cái
144.000
144.000
144.000
17
Tuy ô cao su
bộ
144.000
144.000
144.000
18
Cánh quạt dàn nóng, lạnh
cái
144.000
144.000
144.000
19
Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ
cái
96.000
96.000
96.000
20
Bộ rơ le, công tắc điều khiển
bộ
132.000
132.000
132.000
21
Máy nén điều hòa
bộ
200.000
200.000
200.000
22
Dàn lạnh
cái
240.000
240.000
240.000
23
Dàn nóng
cái
240.000
240.000
240.000
24
Bảng điều khiển
bộ
240.000
240.000
240.000
25
Công tắc áp suất
cái
240.000
240.000
240.000
26
Cụm ly hợp từ
bộ
240.000
240.000
240.000
27
Cụm đường ống cao áp
bộ
240.000
240.000
240.000
28
Cụm đường ống thấp áp
bộ
240.000
240.000
240.000
29
Bình chứa
cái
240.000
240.000
240.000
30
Thay ga
Kg
84.000
84.000
84.000
31
Thay dầu máy nén
ml
84.000
84.000
84.000
Ghi chú:
1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ t ù ng chính hãng, ngoại nhập.
2. Các vật tư, phụ t ù ng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp h ơn định ngạch sử dụng ở trên, t ù y theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.”
5. Bổ sung mục 13 vào chương II như sau:
“13. Định mức sử dụng dầu bôi trơn
TT
Chỉ tiêu kinh tế- kỹ thuật
Đơn vị
Xe buýt nhỏ
Xe buýt TB
Xe buýt lớn
1
Dầu máy
lít
5.5-13
14
21
2
Dầu cầu
lít
3-6
10
10.5
3
Dầu hộp số
lít
1.86-4.5
5.5
10
4
Dầu trợ lực ly hợp và phanh
lít
0.843-1
3
Theo yêu cầu
5
Dầu trợ lực lái
lít
1.2-2
3
7
6
Nước làm mát
lít
12-16
48
Theo yêu cầu
Ghi chú: Áp dụng theo hướng dẫn của Nhà sản xuất nhưng vẫn đảm bả o trong khoảng giá trị quy định ”.
6. Bổ sung mục 14 vào chương II như sau:
“14. Định mức Chi phí quản lý chung
Chi phí quản lý chung: Từ 5%-7% tổng chi phí trực tiếp, tùy thuộc vào số lượng tuyến quản lý để xác định tỷ lệ cho phù hợp”.
7. Bổ sung mục 15 vào chương II như sau:
“15. Định mức Chi phí quản lý phân xưởng
Chi phí quản lý phân xưởng: 12% tổng chi phí BDSC thường xuyên và Sửa chữa lớn”.
8. Bổ sung mục 16 vào chương II như sau:
“16. Lãi định mức
Lãi định mức: 5% tổng chi phí trực tiếp”.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2022.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Trung tâm Điều hành đèn tín hiệu giao thông và Vận tải công cộng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Văn phòng Chính phủ;
Vụ Pháp chế - Bộ Giao thông vận tải;
Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
TTTU, TT HĐND thành phố Đà Nẵng;
Chủ tịch và các PCT UBND TP Đà Nẵng;
Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố Đà Nẵng;
Ủy ban MTTQVN thành phố Đà Nẵng;
Các Sở, ban, ngành, đoàn thể;
UBND các quận, huyện, phường, xã;
Báo Đà Nẵng, Đài PT-TH Đà Nẵng;
Cổng thông tin điện tử TP Đà Nẵng;
Lưu: VT, ĐTĐT, SGTVT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Quang Nam