ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 70/2021/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 24 tháng 11 năm 2021 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 07/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện đặt hàng xuất bản phẩm sử dụng ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 12 năm 2021.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
QUY ĐỊNH
Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
(Kèm theo Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huê)
Chương I
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Quyết định này quy định các mức hao phí trực tiếp trong tổ chức, khai thác bản thảo, biên tập thành bản mẫu theo quy định của Luật Xuất bản; in; đóng gói xuất bản phẩm để phát hành.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này chưa bao gồm hao phí của tác giả trong sáng tác đối với tác phẩm được xuất bản.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
1. Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm:
a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước cho hoạt động xuất bản;
b) Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến sử dụng ngân sách nhà nước cho hoạt động xuất bản.
2. Khuyến khích cơ quan, tổ chức có hoạt động xuất bản không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này.
Chương II
Mục 1. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC TỔ CHỨC, KHAI THÁC BẢN THẢO SÁCH
Điều 3
Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách để mua bản quyền
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 1.2, khoản 1,
Mục 1,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản.
Mục 1,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 4
Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách đặt hàng
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 2.2, khoản 2,
Mục 1,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Mục 1,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 5
Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo sách của tác giả đưa đến nhà xuất bản
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 3.2, khoản 3,
Mục 1,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Mục 1,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Mục 2. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC TỔ CHỨC, KHAI THÁC BẢN THẢO TRANH, ẢNH
Điều 6
Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh, ảnh mua bản quyền
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 1.2, khoản 1,
Mục II,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Mục II,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 7
Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh, ảnh đặt hàng
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 2.2, khoản 2,
Mục 2,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Mục 2,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 8
Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo tranh, ảnh của tác giả đưa đến nhà xuất bản
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 3.2, khoản 3,
Mục 2,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Mục 2,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Mục 3. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC TỔ CHỨC, KHAI THÁC BẢN THẢO ÁP PHÍCH, TỜ RƠI, TỜ GẤP
Điều 9
Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo áp-phích, tờ rơi, tờ gấp đặt hàng xuất bản
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 1.2, khoản 1,
Mục 3,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Mục 3,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 10
Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo áp-phích, tờ rời, tờ gấp của tác giả đưa đến nhà xuất bản
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 2.2, khoản 2,
Mục 3,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Mục 3,
Chương I,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Chương II
Mục 1. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC BIÊN TẬP NGÔN NGỮ CỦA BẢN THẢO
Điều 11
Thành phần công việc
Theo quy định tại khoản 2,
Mục 1, chương II,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản.
Điều 12
Điều kiện áp dụng
Theo quy định tại khoản 3,
Mục 1, chương II,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTL
Điều 13
Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác .
1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách văn học (văn xuôi, thơ), kịch bản sân khấu, điện ảnh
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
1,224
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
1,485
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
6,876
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
7,677
Máy in laser A4
Ca
0,018
2. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách nhạc
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.02
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
0,531
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
0,612
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
5,202
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
5,076
Máy in laser A4
Ca
0,01872
3. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách nghiên cứu về lý luận, chính trị, văn hóa, xã hội
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.03
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
1,557
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
1,908
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
9,261
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
10,179
Máy in laser A4
Ca
0,018
4. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách luật
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.04
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
1,557
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
1,863
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
11,439
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
11,88
Máy in laser A4
Ca
0,018
5. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách khoa học - công nghệ, kỹ thuật, kinh tế, công trình khoa học
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.05
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
1,458
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
1,692
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
10,674
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
11,061
Máy in laser A4
Ca
0,018
6. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách giáo trình bậc sau đại học, đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, sách phương pháp cho giáo viên và phụ huynh
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.06
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
1,458
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
1,692
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
11,574
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
11,781
Máy in laser A4
Ca
0,018
7. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách tra cứu, từ điển
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.07
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
1,44
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
1,692
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
10,458
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
10,872
Máy in laser A4
Ca
0,018
8. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách thiếu nhi
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.08
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
1,152
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
1,413
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
6,516
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
7,272
Máy in laser A4
Ca
0,018
9. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách phổ biến kiến thức về chính trị, văn hóa xã hội, giáo dục, khoa học công nghệ
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.09
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
1,395
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
1,656
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
9,126
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
9,747
Máy in laser A4
Ca
0,018
10. Định mức công tác biên tập bản thảo ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sáng tác, sách bài học, sách bài tập, sách vở bài tập, sách cho giáo viên, sách chương trình mục tiêu (theo chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo), sách tham khảo phổ thông theo chương trình sách giáo khoa
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.10
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
1,395
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
1,701
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
9,45
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
10,035
Máy in laser A4
Ca
0,018
Điều 14
Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại phóng tác, cải biên, chuyển thể, sưu tầm, chú giải, tuyển tập, hợp tuyển
1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại phóng tác, cải biên, chuyển thể, chú giải
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.11
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
1,368
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
1,593
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
8,226
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
8,955
Máy in laser A4
Ca
0,018
2. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.12
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
1,17
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
1,368
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
6,597
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
7,308
Máy in laser A4
Ca
0,018
Điều 15
Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại dịch
1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sách dịch từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc khác
Đơn vị tính: 01 bản thảo
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.13
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
1,737
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
2,232
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
10,485
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
11,574
Máy in laser A4
Ca
0,018
2. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo, thể loại sách dịch từ tiếng dân tộc khác ra tiếng Việt
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.01.01.14
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
1,458
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
1,728
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
10,566
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
11,007
Máy in laser A4
Ca
0,018
Mục 2. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC BIÊN TẬP BẢN THẢO TRANH, ẢNH
Điều 16
Thành phần công việc
Theo quy định tại khoản 2,
Mục 2,
Chương II,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 17
Điều kiện áp dụng
Theo quy định tại khoản 3,
Mục 2,
Chương II,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 18
Định mức công tác biên tập tranh, ảnh
1. Định mức công tác biên tập tranh, thể loại bức tranh độc lập
Đơn vị tính: 01 bức tranh
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.02.01.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,0036
Mực in laser A4
Hộp
0,00072
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
0,018
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
0,018
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
0,792
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
0,675
Máy in laser A4
Ca
0,00018
2. Định mức công tác biên tập tranh, thể loại tranh minh họa cho sách
Đơn vị tính: 01 bức tranh
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.02.01.02
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,0036
Mực in laser A4
Hộp
0,00072
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
0,009
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
0,009
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
0,333
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
0,279
Máy in laser A4
Ca
0,00018
3. Định mức công tác biên tập ảnh, thể loại bức ảnh độc lập
Đơn vị tính: 01 bức ảnh
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.02.01.03
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,0036
Mực in laser A4
Hộp
0,00072
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
0,018
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
0,018
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
0,666
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
0,558
Máy in laser A4
Ca
0,00018
4. Định mức công tác biên tập ảnh, thể loại ảnh minh họa cho sách:
Đơn vị tính: 01 bức ảnh
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.02.01.04
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,0036
Mực in laser A4
Hộp
0,00072
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
0,018
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
0,018
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
0,261
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
0,234
Máy in laser A4
Ca
0,00018
Điều 19
Định mức công tác biên tập bản thảo sách tranh, sách ảnh
1. Định mức công tác biên tập bản thảo sách tranh
Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.02.02.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,045
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
0,9
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
0,936
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
12,951
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
11,826
Máy in laser A4
Ca
0,01872
2. Định mức công tác biên tập bản thảo sách ảnh:
Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức ảnh)
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.02.02.02
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
0,9
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
0,936
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
12,051
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
10,926
Máy in laser A4
Ca
0,01872
3. Định mức công tác biên tập bản thảo truyện tranh
Đơn vị tính: 01 bản thảo (100 bức tranh)
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.02.02.03
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,45
Mực in laser A4
Hộp
0,09
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
0,9
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
0,936
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
11,601
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
10,746
Máy in laser A4
Ca
0,01872
Mục 3. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC BIÊN TẬP BẢN THẢO ÁP-PHÍCH, TỜ RỜI, TỜ GẤP
Điều 20
Thành phần công việc
Theo quy định tại khoản 2,
Mục 3,
Chương II,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 21
Điều kiện áp dụng
Theo quy định tại khoản 3,
Mục 3,
Chương II,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 22
Định mức công tác biên tập bản thảo áp-phích
Đơn vị tính: 01 tờ áp-phích
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.03.01.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,0036
Mực in laser A4
Hộp
0,00072
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
0,018
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
0,018
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
1,476
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
1,215
Máy in laser A4
Ca
0,00018
Điều 23
Định mức công tác biên tập bản thảo tờ rời, tờ gấp
1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ của bản thảo tờ rời, tờ gấp
Đơn vị tính: 01 tờ rời, tờ gấp 700 chữ
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.03.02.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,009
Mực in laser A4
Hộp
0,0018
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
0,324
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
0,333
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
2,295
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
2,358
Máy in laser A4
Ca
0,00036
2. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh của bản thảo tờ rời, tờ gấp
Đơn vị tính: 01 bức tranh, ảnh
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
02.03.02.02
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,0036
Mực in laser A4
Hộp
0,00072
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng I bậc 1/6
Công
0,018
Biên tập viên hạng II bậc 3/8
Công
0,018
Biên tập viên hạng III bậc 4/9
Công
0,261
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
0,234
Máy in laser A4
Ca
0,00018
Chương III
Mục 1. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC THIẾT KẾ, CHẾ BẢN SÁCH IN
Điều 24
Thành phần công việc
Theo quy định tại khoản 2,
Mục 1,
Chương III,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 25
Điều kiện áp dụng
Theo quy định tại khoản 3,
Mục 1,
Chương III,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 26
Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách in
1. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách in, bìa cơ bản, đơn giản, hài hòa giữa chữ và hình ảnh minh họa
Đơn vị tính: 01 bìa ngoài
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
03.01.01.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Tờ
0,0072
Mực in laser A4 màu
Hộp
0,0018
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
0,27
Họa sĩ bậc 5/9
Công
0,594
Kỹ sư bậc 5/9
Công
1,233
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
1,458
Máy in laser A4 màu
Ca
0,00027
2. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách in, yêu cầu bìa phức tạp, sử dụng nhiều hiệu ứng hình ảnh, màu sắc
Đơn vị tính: 01 bìa ngoài
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
03.01.01.02
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,0072
Mực in laser A4 màu
Hộp
0,0018
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
0,468
Họa sĩ bậc 5/9
Công
1,134
Kỹ sư bậc 5/9
Công
2,322
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
2,763
Máy in laser A4 màu
Ca
0,00027
Điều 27
Định mức công tác thiết kế, trình bày trang ruột sách in
1. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in thuần chữ
Đơn vị tính: 100 trang
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
03.01.02.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,72
Mực in laser A4
Hộp
0,144
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
0,288
Họa sĩ bậc 5/9
Công
0,567
Kỹ sư bậc 5/9
Công
1,539
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
1,683
Máy in laser A4
Ca
0,02997
2. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in thuần tranh, ảnh
Đơn vị tính: 100 trang
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
03.01.02.02
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,72
Mực in laser A4
Hộp
0,144
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
1,737
Họa sĩ bậc 5/9
Công
1,818
Kỹ sư bậc 5/9
Công
7,623
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
8,946
Máy in laser A4
Ca
0,02997
3. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in thuần bảng biểu, hộp chữ
Đơn vị tính: 100 trang
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
03.01.02.03
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,72
Mực in laser A4
Hộp
0,144
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
1,476
Họa sĩ bậc 5/9
Công
1,539
Kỹ sư bậc 5/9
Công
6,453
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
7,704
Máy in laser A4
Ca
0,02997
4. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in hỗn hợp gồm: chữ, tranh, ảnh, bảng biểu, hộp chữ
Đơn vị tính: 100 trang
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
03.01.02.04
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,72
Mực in laser A4
Hộp
0,144
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
1,98
Họa sĩ bậc 5/9
Công
2,07
Kỹ sư bậc 5/9
Công
8,685
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
10,368
Máy in laser A4
Ca
0,02997
5. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in hỗn hợp gồm: chữ, tranh, ảnh
Đơn vị tính: 100 trang
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
03.01.02.05
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,72
Mực in laser A4
Hộp
0,144
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
1,485
Họa sĩ bậc 5/9
Công
1,557
Kỹ sư bậc 5/9
Công
7,38
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
7,776
Máy in laser A4
Ca
0,02997
6. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két ruột sách in hỗn hợp gồm: chữ, bảng biểu, hộp chữ
Đơn vị tính: 100 trang
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
03.01.02.06
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,72
Mực in laser A4
Hộp
0,144
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
1,107
Họa sĩ bậc 5/9
Công
1,152
Kỹ sư bậc 5/9
Công
5,481
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
5,778
Máy in laser A4
Ca
0,02997
Điều 28
Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két áp-phích
1. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két áp-phích tuyên truyền đáp ứng đầy đủ thông tin, yêu cầu đạt về mỹ thuật
Đơn vị tính: 01 áp-phích
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
03.01.02.07
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,018
Mực in laser A4 màu
Hộp
0,0036
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
0,504
Họa sĩ bậc 5/9
Công
1,854
Kỹ sư bậc 5/9
Công
5,742
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
6,48
Máy in laser A4 màu
Ca
0,00072
2. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két áp-phích tuyên truyền đáp ứng đầy đủ thông tin, yêu cầu đặc sắc về mỹ thuật
Đơn vị tính: 01 áp-phích
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
03.01.02.08
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,018
Mực in laser A4 màu
Hộp
0,0036
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
1,296
Họa sĩ bậc 5/9
Công
5,121
Kỹ sư bậc 5/9
Công
6,642
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
10,44
Máy in laser A4 màu
Ca
0,00072
Điều 29
Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két tờ rời, tờ gấp
1. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két tờ rời, tờ gấp khổ A3
Đơn vị tính: 01 trang khổ A3
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
03.01.02.09
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,0144
Mực in laser A4 màu
Hộp
0,0027
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
0,45
Họa sĩ bậc 5/9
Công
1,296
Kỹ sư bậc 5/9
Công
2,592
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
3,465
Máy in laser A4 màu
Ca
0,00063
2. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két tờ rời, tờ gấp khổ A4
Đơn vị tính: 01 trang khổ A4
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
03.01.02.10
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,0072
Mực in laser A4 màu
Hộp
0,0018
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
0,45
Họa sĩ bậc 5/9
Công
0,954
Kỹ sư bậc 5/9
Công
1,917
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
2,655
Máy in laser A4 màu
Ca
0,00027
Mục 2. ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC IN BẢN CAN
Điều 30
Thành phần công việc
Theo quy định tại khoản 2,
Mục 2,
Chương III,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 31
Định mức công tác in bản can
Đơn vị tính: 100 tờ can khổ A4
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
03.02.01.01
Vật liệu sử dụng
Giấy can A4
Tờ
94,5
Mực in laser A4
Hộp
0,189
Vật liệu phụ
%
4,5
Nhân công
Công nhân in nhóm II bậc 4/7
Công
0,0234
Máy sử dụng
Máy in Laser A4 - Chuyên in giấy can
Ca
0,0234
Máy tính chuyên dùng
Ca
0,0234
Chương IV
Điều 33
Thành phần công việc
Theo quy định tại khoản 2,
Chương IV,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 34
Điều kiện áp dụng
Theo quy định tại khoản 3,
Chương IV,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 35
Định mức công tác thiết kế layout sách điện tử
Đơn vị tính: 01 trang layout
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
04.01.01.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,0072
Mực in laser A4
Hộp
0,0018
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
0,207
Họa sĩ bậc 5/9
Công
0,342
Kỹ sư bậc 5/9
Công
1,197
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
1,233
Máy in laser A4
Ca
0,00027
Điều 36
Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bìa ngoài sách điện tử
1. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két trang bìa ngoài sách điện tử, yêu cầu bìa đơn giản, hài hòa giữa chữ và hình ảnh minh họa
Đơn vị tính: 01 trang bìa ngoài
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
04.02.01.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,0018
Mực in laser A4
Hộp
0,00036
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
0,225
Họa sĩ bậc 5/9
Công
0,522
Kỹ sư bậc 5/9
Công
1,062
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
1,26
Máy in laser A4
Ca
0,00009
2. Định mức công tác thiết kế, trình bày ma-két trang bìa ngoài sách điện tử, yêu cầu bìa phức tạp, sử dụng nhiều hiệu ứng hình ảnh, màu sắc
Đơn vị tính: 01 trang bìa ngoài
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
04.02.02.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,0018
Mực in laser A4
Hộp
0,00036
Bút bi
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
0,432
Họa sĩ bậc 5/9
Công
1,035
Kỹ sư bậc 5/9
Công
2,079
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
2,484
Máy in laser A4
Ca
0,00009
Điều 37
Định mức công tác thiết kế, trình bày các trang bên trong sách điện tử
1. Định mức công tác thiết kế, trình bày trang bên trong sách điện tử, thuần chữ
Đơn vị tính: 100 trang ruột sách
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
04.03.01.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,18
Mực in laser A4
Hộp
0,036
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
1,575
Họa sĩ bậc 5/9
Công
1,647
Kỹ sư bậc 5/9
Công
6,903
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
8,244
Máy in laser A4
Ca
0,00747
2. Định mức công tác trình bày trang bên trong sách điện tử, thuần tranh, ảnh
Đơn vị tính: 100 trang ruột sách
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
04.03.02.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,18
Mực in laser A4
Hộp
0,036
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
2,052
Họa sĩ bậc 5/9
Công
2,142
Kỹ sư bậc 5/9
Công
8,973
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
10,719
Máy in laser A4
Ca
0,009
3. Định mức công tác trình bày trang bên trong sách điện tử, thuần bảng biểu, hộp chữ
Đơn vị tính: 100 trang ruột sách
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
04.03.03.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,18
Mực in laser A4
Hộp
0,036
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
1,737
Họa sĩ bậc 5/9
Công
1,809
Kỹ sư bậc 5/9
Công
7,596
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
9,072
Máy in laser A4
Ca
0,009
4. Định mức công tác trình bày trang bên trong sách điện tử hỗn hợp gồm: chữ, tranh, ảnh, bảng biểu, hộp chữ
Đơn vị tính: 100 trang ruột sách
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
04.03.04.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,18
Mực in laser A4
Hộp
0,036
Bút bi
Cái
1,8
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
2,331
Họa sĩ bậc 5/9
Công
2,439
Kỹ sư bậc 5/9
Công
10,215
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng
Ca
12,204
Máy in laser A4
Ca
0,009
Điều 38
Định mức công tác thiết kế, trình bày vỏ đĩa và ghi dữ liệu sách điện tử vào đĩa CD
Đơn vị tính: 01 vỏ đĩa CD
Mã hiệu
Thành phần hao phí
Đơn vị
Trị số mức
04.04.01.01
Vật liệu sử dụng
Giấy in A4
Ram
0,0018
Mực in laser A4
Hộp
0,00036
Bút bi
Cái
0,9
Đĩa CD
Cái
0,9
Nhân công
Biên tập viên hạng III bậc 5/9
Công
0,3375
Họa sĩ bậc 5/9
Công
0,8442
Kỹ sư bậc 5/9
Công
1,575
Máy sử dụng
Máy tính chuyên dụng và đầu ghi đĩa CD chuyên dụng
Ca
2,205
Máy in lazer A4
Ca
0,00009
Chương V
Điều 39
Định mức công tác in bản can
Áp dụng định mức Mã hiệu 03.02.01.01
Điều 40
Định mức công tác in bản phim
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2,
Chương V,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT
Điều 41
Định mức công tác bình bản thủ công
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 3.2, mục 3,
Chương V.
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 42
Định mức công tác ghi bản kẽm từ bản can hoặc bản phim
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 4.2, mục 4,
Chương V,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 43
Định mức công tác bình bản và ghi bản kẽm từ file
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 5.2, mục 5,
Chương V,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 44
Định mức công tác in offset 1 màu, 2 màu và 4 màu
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 6.2, mục 6,
Chương V,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 45
Định mức công tác gấp
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 7.2, mục 7,
Chương V,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 46
Định mức công tác xén
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 8.2, mục 8,
Chương V,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 47
Định mức công tác đóng tập
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 9.2, mục 9,
Chương V,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Chương V,
Phần II Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 48
Định mức công tác vào bìa
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 10.2, mục 10,
Chương V,
Phần II Định mức kinh tế-kỹ thuật hoạt động xuất bản ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.
Điều 49
Định mức công tác đóng gói
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại khoản 11.2, mục 11,
Chương V,
Phần II ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT.