QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế-kỹ thuật mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định định mức kinh tế-kỹ thuật mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung “MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA HỮU CƠ” tại số thứ tự 14 Phần B của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND, như sau: “14. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA HỮU CƠ 14.1 Định mức giống, vật tư (tính cho: 01ha) Hạng mục Đơn vị tính Yêu cầu mô hình Tài liệu viện dẫn Ghi chú 1.Giống kg 80 - Quyết định số 4/2021/QĐ-UBND,ngày 03 tháng 3 năm 2021của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long - Quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ NN &PTNT - Nghị định số 98/2018/NĐ-CP, ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ - TCVN 11041-2:2017 - Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành - Phân hữu cơ: hỗ trợ liên tiếp 3 vụ để thực hiện chuyển đổi sản xuất. 2. Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh,…) - Sản xuất vụ thứ nhất kg 1.500 - Sản xuất lặp lại vụ thứ hai kg 1.200 - Sản xuất lặp lại vụ thứ ba kg 600 3. Phân bón lá hữu cơ lít 06 4.Thuốc BVTV sinh học 1.000 đ 1.000 14.2 Định mức triển khai mô hình Nội dung Đơn vị tính Định mức Ghi chú 1. Thời gian thực hiện Tháng/vụ 4 Thực hiện 3 vụ liên tiếp 2. Tập huấn kỹ thuật Ngày/lớp/vụ 2 2 ngày/lớp/vụ; 25- 30 người/lớp 3. Tham quan, hội thảo Ngày/cuộc 1 Cho 1 dự án, cho người trong và ngoài mô hình 4. Pano Thông tin tuyên truyền Bảng 1 Cho 1 dự án, Kích thước: 1,2 m x 0,8 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤ 10 ha/bảng) 5. Sơ kết, tổng kết - Sơ kết Ngày/cuộc 1 Cho 1 vụ/điểm, cho người trong và ngoài mô hình - Tổng kết Ngày/cuộc 1 Cho 1 Dự án, vào năm kết thúc, cho người trong và ngoài mô hình 6. Quy mô cho 01 cán bộ hướng dẫn kỹ thuật ha 5-10 Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 4 tháng/vụ 14.3 Định mức đào tạo, tư vấn, đánh giá chứng nhận Hạng mục Đơn vị tính Định mức Tài liệu viện dẫn Ghi chú 1. Xác định vùng, khu vực đủ điều kiện sản xuất hữu cơ - Nghị định số 109/2018/NĐ-CP, ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ - TCVN 11041-2:2017 - Hỗ trợ 100% kinh phí theo thực tế - Cấp lần đầu hoặc cấp lại 2. Tư vấn xây dựng, hoàn thiện quy trình sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ 3. Đánh giá chứng nhận hữu cơ theo TCVN 2. Bổ sung Điều 3a vào sau Điều 3, như sau: “Điều 3a. Định mức kinh tế – kỹ thuật (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo ) 1. Lĩnh vực trồng trọt có 14 mô hình được quy định tại Phụ lục I. 2. Lĩnh vực chăn nuôi có 03 mô hình được quy định tại Phụ lục II. 3. Lĩnh vực thủy sản có 12 mô hình được quy định tại Phụ lục III.”
Điều 2
Tổ chức thực hiện
Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này; Đồng thời, chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra trong xây dựng các nội dung định mức nêu trên theo đúng quy định
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2022./.