QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung
Điều 7 của Quy định về bồi thường thiệt hại cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Căn cứ Công văn số 5502/UBND-KT ngày 06/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh và Thông báo số 11/TB-UBND ngày 12/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 4618/TTr-SNN&PTNT ngày 01/12/2022, Công văn số 5000/SNN&PTNT-TT&BVTV ngày 27/12/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung
Điều 7 của Quy định về bồi thường thiệt hại cây trồng và vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang:
“
Điều 7
Đơn giá bồi thường
1. Đơn giá bồi thường cây trồng: theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định này.
2. Đơn giá bồi thường quy định tại khoản 1 Điều này là cơ sở để thực
hiện bồi thường thiệt hại cho từng dự án cụ thể (có xem xét, điều chỉnh đơn giá
bồi thường cho phù hợp với tình hình biến động giá thực tế)”.
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 01 năm 2023.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG VÀ PHÂN LOẠI CÂY TRỒNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 12/01/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Bảng 1: Đơn giá bồi thường cây trồng
STT
Cây, nhóm cây, loại cây
Đơn vị tính
Đơn giá
I
Nhóm lâu năm
1
Sầu riêng hạt lép (Ri 6, Monthong, chín hóa, chuồng bò, Sáu Hữu)
đồng/cây
A
12.951.000
B1
11.018.000
B2
4.200.000
C
500.000
D
4.551.000
2
Sầu riêng khổ qua và các loại khác
đồng/cây
A
4.911.000
B1
4.184.000
B2
1.086.000
C
500.000
D
2.139.000
3
Xoài cát Hòa Lộc
đồng/cây
A
6.030.000
B1
4.587.000
B2
2.465.000
C
347.000
D
2.255.000
4
Xoài cát (thơm, chu, cát nước, cát đen)
đồng/cây
A
4.002.000
B1
3.390.000
B2
1.824.000
C
347.000
D
1.665.000
5
Xoài Xiêm, xoài Thái Lan, Đài Loan và các loại xoài khác
đồng/cây
A
2.774.000
B1
1.520.000
B2
1.190.000
C
221.000
D
1.425.000
6
Thanh long ruột trắng (không kể trụ)
đồng/trụ
A
552.000
B1
355.000
B2
333.000
C
102.000
D
167.000
7
Thanh long ruột đỏ, khác (không kể trụ)
đồng/trụ
A
1.222.000
B1
1.025.000
B2
943.000
C
102.000
D
368.000
8
Thanh long leo giàn (không kể giàn)
đồng/cây
A
575.000
B1
450.000
B2
297.000
C
115.000
D
341.000
9
Mít
đồng/cây
A
2.067.000
B1
1.856.000
B2
1.298.000
C
145.000
D
569.000
10
Nhãn (tiêu da bò, xuồng cơm vàng,…)
đồng/cây
A
1.990.000
B1
1.660.000
B2
725.000
C
142.000
D
634.000
11
Nhãn Idor
đồng/cây
A
2.132.000
B1
1.781.000
B2
1.088.000
C
213.000
D
951.000
12
Vú sữa
đồng/cây
A
4.650.000
B1
3.990.000
B2
1.897.000
C
408.000
D
2.012.000
13
Vú sữa Hoàng Kim
đồng/cây
A
9.300.000
B1
7.980.000
B2
3.794.000
C
816.000
D
4.024.000
14
Chôm chôm (Nhãn, Thái)
đồng/cây
A
2.778.000
B1
2.339.000
B2
991.000
C
192.000
D
1.075.000
15
Chôm chôm thường
đồng/cây
A
1.635.000
B1
1.368.000
B2
541.000
C
192.000
D
835.000
16
Măng cụt, bòn bon, bơ
đồng/cây
A
2.600.000
B1
2.080.000
B2
1.430.000
C
130.000
D
169.000
17
Sapo
đồng/cây
A
2.550.000
B1
2.115.000
B2
752.000
C
194.000
D
756.000
18
Sapo Mehico
đồng/cây
A
3.186.000
B1
2.640.000
B2
1.504.000
C
388.000
D
1.512.000
19
Bưởi (da xanh, 5 roi)
đồng/cây
A
1.675.000
B1
1.413.000
B2
770.000
C
140.000
D
692.000
20
Bưởi loại khác
đồng/cây
A
940.000
B1
788.000
B2
469.000
C
140.000
D
472.000
21
Cam, quýt
đồng/cây
A
1.066.000
B1
787.000
B2
561.000
C
129.000
D
452.000
22
Hạnh (tắc)
đồng/cây
A
416.000
B1
299.000
B2
182.000
C
26.000
D
52.000
23
Chanh
đồng/cây
A
585.000
B1
390.000
B2
299.000
C
26.000
D
195.000
24
Sơ ri
đồng/cây
A
684.000
B1
568.000
B2
385.000
C
75.000
D
378.000
25
Cóc
đồng/cây
A
1.196.000
B1
416.000
B2
143.000
C
26.000
D
156.000
26
Ổi
đồng/cây
A
328.000
B1
273.000
B2
167.000
C
84.000
D
94.000
27
Mận
đồng/cây
A
716.000
B1
693.000
B2
224.000
C
70.000
D
314.000
28
Me
đồng/cây
A
910.000
B1
488.000
B2
293.000
C
39.000
D
98.000
29
Điều, khế
đồng/cây
A
683.000
B1
325.000
B2
195.000
C
26.000
D
65.000
30
Mãng cầu xiêm
đồng/cây
A
730.000
B1
605.000
B2
248.000
C
50.000
D
361.000
31
Mãng cầu ta (na)
đồng/cây
A
338.000
B1
234.000
B2
117.000
C
13.000
D
156.000
32
Táo
đồng/cây
A
390.000
B1
286.000
B2
169.000
C
26.000
D
52.000
33
Dâu
đồng/cây
A
1.131.000
B1
741.000
B2
377.000
C
65.000
D
208.000
34
Lý, lựu
đồng/cây
A
286.000
B1
208.000
B2
104.000
C
26.000
D
156.000
35
Nhóm cây có giá trị tương đương (sake, ô môi, đào lộn hột, quách, lekima, cà ri, cà na)
đồng/cây
A
429.000
B1
208.000
B2
117.000
C
39.000
D
78.000
36
Chùm ruột
đồng/cây
A
195.000
B1
156.000
B2
65.000
C
13.000
D
65.000
37
Khóm, thơm, dứa
đồng/m 2
Loại 1
30.000
Loại 2
27.000
Loại 3
23.000
38
Chuối
đồng/bụi
Loại 1
257.000
Loại 2
171.000
Loại 3
86.000
39
Đu đủ
đồng/cây
Loại 1
156.000
Loại 2
117.000
Loại 3
7.000
40
Dừa
đồng/cây
A
2.200.000
B1
1.760.000
B2
1.070.000
C
213.000
D
750.000
41
Ca cao
đồng/cây
A
520.000
B1
377.000
B2
234.000
C
39.000
D
78.000
42
Ngâu, lài
đồng/cây
A
416.000
B1
338.000
B2
247.000
C
52.000
43
Trâm
đồng/cây
A
390.000
B1
260.000
B2
195.000
C
26.000
D
130.000
44
Trôm
đồng/cây
A
585.000
B1
390.000
B2
299.000
C
78.000
D
260.000
45
Nhóm cây có giá trị tương đương (nhào, đào tiên, dâu tằm ăn, gòn, bình bát)
đồng/cây
A
143.000
B1
117.000
B2
52.000
C
8.000
D
52.000
46
Dừa nước
đồng/m 2
31.200
47
Tràm
đồng/cây
Cây mới trồng (tái sinh) có đường kính gốc dưới 2 cm
800
Cây có đường kính gốc từ 2 cm đến dưới 5 cm
2.000
Cây có đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm
5.000
Cây có đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm
26.000
Cây có đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 30 cm
101.000
Cây có đường kính gốc từ 30 cm trở lên
135.000
48
Bạch đàn
đồng/cây
Cây mới trồng (tái sinh) có đường kính gốc dưới 2 cm
3.400
Cây có đường kính gốc từ 2 cm đến dưới 5 cm
5.000
Cây có đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm
17.000
Cây có đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm
34.000
Cây có đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 30 cm
118.000
Cây có đường kính gốc từ 30 cm trở lên
203.000
49
Cây đước
đồng/cây
Cây có đường kính gốc từ 2 cm đến dưới 5 cm
7.000
Cây có đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm
33.000
Cây có đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm
78.000
Cây có đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 30 cm
130.000
Cây có đường kính gốc từ 30 cm trở lên
195.000
50
Hỗ trợ di dời cây, hoa kiểng
Chậu kiểng có đường kính miệng chậu < 30 cm
đồng/chậu
45.000
Chậu kiểng có đường kính miệng chậu từ 30 cm đến dưới 60 cm
đồng/chậu
117.000
Chậu kiểng có đường kính miệng chậu = 60 cm
đồng/chậu
234.000
Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 2 cm đến dưới 5 cm
đồng/cây
130.000
Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm
đồng/cây
210.000
Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm
đồng/cây
520.000
Kiểng trồng dưới đất có đường kính gốc = 20 cm
đồng/cây
780.000
Kiểng cổ thụ có đường kính gốc
30 cm
đồng/cây
1.950.000
51
Hàng rào cây xanh: bùm sụm, kim quýt, duối, dâm bụt,...
đồng/mét
52.000
52
Các loại cây lấy gỗ khác
đồng/cây
Cây có đường kính gốc từ 2 cm đến dưới 5 cm
6.500
Cây có đường kính gốc từ 5 cm đến dưới 10 cm
13.000
Cây có đường kính gốc từ 10 cm đến dưới 20 cm
39.000
Cây có đường kính gốc từ 20 cm đến dưới 30 cm
78.000
Cây có đường kính gốc từ 30 cm trở lên
156.000
53
Tre lấy măng
đồng/bụi
Loại 1
598.000
Loại 2
208.000
Loại 3
39.000
54
Tre, tầm vông
đồng/bụi
Loại 1
494.000
Loại 2
390.000
Loại 3
286.000
Loại 4
39.000
55
Trúc, trãi
đồng/bụi
Loại 1
286.000
Loại 2
208.000
Loại 3
117.000
Loại 4
26.000
56
Cau
đồng/cây
Loại 1
182.000
Loại 2
117.000
Loại 3
52.000
57
Tiêu, trầu (không kể trụ)
đồng/trụ
A
598.000
B1
364.000
B2
221.000
C
39.000
D
156.000
II
Nhóm hàng năm
1
Lúa
đồng/m 2
5.000
2
Bắp
đồng/cây
6.000
3
Rau ăn lá
đồng/m 2
20.000
4
Rau ăn củ, quả
đồng/m 2
30.000
5
Dưa hấu, bầu, bí, mướp, hoa thiên lý
đồng/dây
27.000
6
Dưa lưới, dưa lê
đồng/dây
63.000
7
Cây gấc, chanh leo
đồng/dây
150.000
8
Sả
đồng/bụi
9.000
9
Ớt
đồng/cây
10.000
10
Bông huệ
đồng/m 2
60.000
11
Mía
đồng/m 2
10.400
12
Bàng, lát, u du
đồng/m 2
6.500
13
Cỏ kiểng
đồng/m 2
5.200
14
Cỏ chăn nuôi
đồng/m 2
6.500
Bảng 2: Phân loại cây trồng
STT
Thời gian
Phân loại
I
Cây lâu năm thu hoạch nhiều lần
1
Có thời gian trồng từ 05 năm trở lên
Loại A
2
Có thời gian trồng từ 03 năm đến dưới 05 năm
Loại B1
3
Có thời gian trồng từ 01 năm đến dưới 03 năm
Loại B2
4
Cây trồng dưới 01 năm
Loại C
II
Cây lâu năm thu hoạch 01 lần
1
Tre lấy măng
1.1
Đã cho thu hoạch
Loại 1
1.2
Chưa thu hoạch
Loại 2
1.3
Mới trồng
Loại 3
2
Tre, trúc, trãi
2.1
Bụi từ 20 cây trở lên
Loại 1
2.2
Bụi từ 10 cây đến dưới 20 cây
Loại 2
2.3
Bụi từ 03 cây đến dưới 10 cây
Loại 3
2.4
Bụi dưới 03 cây
Loại 4
3
Cau, khóm, thơm, dứa, đu đủ
3.1
Đã có trái
Loại 1
3.2
Sắp có trái
Loại 2
3.3
Mới trồng
Loại 3
4
Chuối
4.1
Có buồng, từ 3 cây trở lên
Loại 1
4.2
Dưới 3 cây
Loại 2
4.3
Mới trồng
Loại 3
Ghi chú: Đối với cây mít siêu sớm, phân loại như sau: Loại A có thời gian trồng từ 03 năm trở lên; Loại B1: có thời gian trồng từ 1,5 năm đến dưới 03 năm; Loại B2: có thời gian trồng từ 08 tháng đến dưới 1,5 năm; Loại C: cây mới trồng dưới 08 tháng; Loại D: cây già lão, năng suất thấp.