QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định Bảng giá tính thuế tài ngu y ên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh S ơn La ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Thu ế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ Tài chính về sửa đ ổ i, bổ s u ng khoản 1
Điều 7 Thông tư s ố 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính về quy định về khung gi á tính thuế tài nguyên đối với nh ó m, loại tài nguyên có t í nh ch ấ t lý hóa gi ố ng nhau; Thông tư s ố 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư s ố 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình s ố 521/TT r -STC ngày 147/12/2022; Ý kiến Thành vi ê n UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sơn La, gồm:
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III);
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV);
5. Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục V).
(c ó Phụ lục gi á tính thuế chi tiết kèm theo)
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2023 đến hết ngày 31/12/2023.
2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, nội dung trình UBND tỉnh quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sơn La. Chủ động tổ chức thanh tra, kiểm tra nếu phát hiện thiếu sót, vướng mắc, kịp thời báo cáo UBND tỉnh để chỉ đạo giải quyết kịp thời, đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước các kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán và các cơ quan pháp luật Nhà nước.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
PHỤ LỤC I
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 42/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
I
Khoáng sản kim loại
I 1
Sắt
I 101
Sắt kim loại
Tấn
9.000.000
I 102
Quặng Manhetit (có từ t í nh)
I 10201
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%
Tấn
300.000
I 10202
Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%
Tấn
400.000
I 10203
Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%
Tấn
525.000
I 10204
Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%
Tấn
850.000
I 10205
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%
Tấn
1.025.000
I 103
Quặng Limonit (không từ tính)
I 10301
Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%
Tấn
180.000
I 10302
Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< strong="" </fe≤40%<
Tấn
245.000
I 10303
Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< strong="" </fe≤50%<
Tấn
310.000
I 10304
Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< strong="" </fe≤60%<
Tấn
380.000
I 10305
Quặng limonit có hàm lượng Fe 60%
Tấn
510.000
I 104
Quặng sắt Deluv i
Tấn
165.000
I 2
Mangan (Măng-gan)
I 201
Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%
Tấn
595.000
I 202
Quặng mangan có hàm lượng 20%<mn< em="" </mn< ≤ 25%
Tấn
850.000
I 203
Quặng mangan có hàm lượng 25%<mn< em="" </mn< ≤ 30%
Tấn
1.150.000
I 204
Quặng mangan có hàm lượng 30%<mn≤35%< em="" </mn≤35%<
Tấn
1.450.000
I 205
Quặng mangan có hàm lượng 35%<mn< em="" </mn< ≤ 40%
Tấn
1.850.000
I 206
Quặng mangan có hàm lượng Mn 40%
Tấn
2.550.000
I 3
Titan
I 301
Quặng titan gốc (ilmenit)
I30101
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO 2 ≤10%
Tấn
130.000
I30102
Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<tio 2≤15%</tio
Tấn
180.000
I30103
Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<tio 2≤20%</tio
Tấn
255.000
I30104
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO 2 20%
Tấn
468.000
I 302
Quặng titan sa khoá ng
I30201
Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách
Tấn
1.150.000
I30202
Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)
I3020201
Ilmenit
Tấn
2.275.000
I3020202
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO 2 <65%
Tấn
6.800.000
I3020203
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO 2 ≥65%
Tấn
16.500.000
I3020204
Rutil
Tấn
9.350.000
I3020205
Monazite
Tấn
29.750.000
I3020206
Manhectic
Tấn
775.000
I3020207
Xỉ titan
Tấn
12.750.000
I3020208
Các sản phẩm còn lại
Tấn
3.500.000
I 4
Vàng
I 401
Quặng vàng gốc
I40101
Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn
Tấn
1.105.000
I40102
Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn
Tấn
1.615.000
I40103
Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn
Tấn
2.200.000
I40104
Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn
Tấn
2.850.000
I40105
Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn
Tấn
3.500.000
I40106
Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn
Tấn
4.150.000
I40107
Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn
Tấn
4.800.000
I40108
Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn
Tấn
5.650.000
I 402
Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng
kg
750.000.000
I 403
Tinh quặng vàng
I40301
Tinh quặng vàng có hàm lượng 82
Tấn
187.000.000
I40302
Tinh quặng vàng có hàm lượng Au 240 gram/tấn
Tấn
212.500.000
I 5
Đất hiếm
I 501
Quặng đất hiếm có hàm lượng TR 2 O 3 ≤1%
Tấn
102.000
I 502
Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<tr 2O 3 </tr ≤2%
Tấn
162.000
I 503
Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<tr 2O 3 </tr ≤3%
Tấn
230.000
I 504
Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<tr 2O 3 </tr ≤4%
Tấn
310.000
I 505
Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<tr 2O 3 </tr ≤5%
Tấn
390.000
I 506
Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<tr 2O 3 </tr ≤10%
Tấn
595.000
I 507
Quặng đất hiế m có hàm lượng 10% TR 2 O 3
Tấn
1.275.000
I 6
Bạch kim, bạc, thiếc
I 601
Bạch kim (1)
I 602
Bạc
kg
17.600.000
I 603
Thiếc
I60301
Quặng thiếc gốc
I6030101
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<sno 2 ≤ 0,4%</sno
Tấn
1.088.000
I6030102
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<sno 2 ≤ 0,6%</sno
Tấn
1.535.000
I6030103
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<sno 2 ≤ 0,8%</sno
Tấn
2.045.000
I6030104
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<sno 2 ≤ 1%</sno
Tấn
2.555.000
I6030105
Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO 2 1%
Tấn
3.091.000
I60302
Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO 2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)
Tấn
187.000.000
I60303
Thiếc kim loại
Tấn
287.500.000
I 7
Wolfram, Antimoan
I 701
Wolfram
I70101
Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<wo 3 ≤ 0,3%</wo
Tấn
1.573.000
I70102
Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<wo 3 ≤ 0,5%</wo
Tấn
2.355.000
I70103
Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<wo 3 ≤ 0,7%</wo
Tấn
3.528.000
I70104
Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<wo 3 ≤ 1%</wo
Tấn
4.610.000
I70105
Quặng wolfram có hàm lượng WO 3 1%
Tấn
5.577.000
I 702
Antimoan
I70201
Antimoan kim loại
Tấn
110.000.000
I70202
Quặng Antimoan
I7020201
Quặng antimoan có hàm lượng Sb<5%
Tấn
7.335.500
I7020202
Quặng antimoan có hàm lượng 5<sb ≤10%</sb
Tấn
12.240.000
I7020203
Quặng antimoan có hàm lượng 10%<sb ≤15%</sb
Tấn
17.265.000
I7020204
Quặng antimoan có hàm lượng 15%<sb≤20%< p="" </sb≤20%<
Tấn
24.440.000
I7020205
Quặng antimoan có hàm lượng Sb 20%
Tấn
31.625.000
I 8
Chì, kẽm
I 801
Chì, kẽm kim loại
Tấn
41.000.000
I 802
Tinh quặng chì, kẽm
I80201
Tinh quặng chì
I8020101
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%
Tấn
14.025.000
I8020102
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%
Tấn
20.035.500
I80202
Tinh quặng kẽm
I8020201
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%
Tấn
4.500.000
I8020202
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%
Tấn
6.000.000
I 803
Quặng chì, kẽm
I80301
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%
Tấn
680.000
I80302
Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<pb+zn<10%< p="" </pb+zn<10%<
Tấn
1.130.500
I80303
Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%
Tấn
1.600.000
I80304
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%
Tấn
2.057.000
I 9
Nhôm, Bouxite
I 901
Quặng bouxite trầm tích
Tấn
64.000
I 902
Quặng bouxite lateri t
Tấn
325.000
I 10
Đồng
I 1001
Quặng đồng
I100101
Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%
Tấn
586.500
I100102
Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%
Tấn
1.164.500
I100103
Quặng đồng có hàm lượng 1%<cu<2%< p="" </cu<2%<
Tấn
1.946.500
I100104
Quặng đồng có hàm lượng 2%<cu<3%< p="" </cu<3%<
Tấn
2.750.000
I100105
Quặng đồng có hàm lượng 3%<cu<4%< p="" </cu<4%<
Tấn
3.665.000
I100106
Quặng đồng có hàm lượng 4%<cu<5%< p="" </cu<5%<
Tấn
4.810.000
I100107
Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%
Tấn
6.050.000
I 1002
Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%
Tấn
18.150.000
I 1003
Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)
Tấn
22.400.000
I 11
Niken (Quặng Niken)
I 1101
Quặ ng niken có hàm lượng Ni<0,5%
Tấn
470.000
I 1102
Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni<0,75%
Tấn
839.000
I 1103
Quặng niken có hàm lượng 0,75≤Ni<1%
Tấn
1.174.000
I 1104
Quặng niken có hàm lượng 1≤Ni<1,25%
Tấn
1.509.000
I 1105
Quặng niken có hàm lượng 1,25≤Ni<1,5%
Tấn
1.845.000
I 1106
Quặng niken có hàm lượng 1,5≤Ni<1,75%
Tấn
2.180.000
I 1107
Quặng niken có hàm lượng 1,75≤Ni<2%
Tấn
2.515.000
I 12
Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)
I 1201
Molipden
Tấn
3.150.000
I 1202
Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1)
I 13
Khoáng sản kim loại khác
I 1301
Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%
Tấn
12.550.000
I 1302
Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%
Tấn
3.300.000
Ghi chú: (1): Chưa phát sinh
PHỤ LỤC II
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 42/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
C ấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
II
Khoáng sản không kim loại
II1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m 3
49.000
II 2
Đá, sỏi
II201
Sỏi
II20101
Sạn trắng
m 3
440.000
II20102
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
m 3
170.000
II 202
Đá
II20201
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m 2
m 3
850.000
II2020102
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m 2 đến dưới 0,3m 2
m 3
1.700.000
II2020103
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m 2 đến dưới 0,6 m 2
m 3
5.100.000
II2020104
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m 2 đến dưới 01 m 2
m 3
7.000.000
II2020105
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m 2 trở lên
m 3
9.000.000
II20202
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m 3
m 3
850.000
II2020202
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m 3 đến dưới 1m 3
m 3
1.700.000
II2020203
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m 3 đến dưới 3m 3
m 3
2.550.000
II2020204
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m 3
m 3
3.500.000
II20203
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)
m 3
85.000
II2020302
Đá hộc
m 3
114.000
II2020303
Đá cấp phối
m 3
140.000
II2020304
Đá dăm các loại
m 3
165.000
II2020305
Đá lô ca
m 3
170.000
II2020306
Đá chẻ
m 3
340.000
II2020307
Đá bụi, mạt đá
m 3
80.000
II20204
Đá bazan dạng cục, cột (trụ)
m 3
1.500.000
II3
Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II 301
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m 3
77.000
II 302
Đá sản xuất xi măng
II30201
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
m 3
84.000
II30202
Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
m 3
63.000
II30203
Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020301
Đá puzolan (khoáng sản khai thác)
m 3
110.000
II3020302
Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)
m 3
52.500
II3020303
Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)
m 3
52.500
II3020304
Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)
Tấn
127.500
II 4
Đá hoa trắng
II 401
Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m 3 sau khai thác chưa phân loại màu sắ c, chấ t lượng
m 3
350.000
II402
Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m 3 ) để xẻ làm ốp lá t
II40201
Loại 1 - trắng đều
m 3
16.500.000
II40202
Loại 2 - vân vệt
m 3
12.750.000
II40203
Loại 3 - màu xám hoặc màu khác
m 3
8.500.000
II 403
Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m 3 ) để xẻ làm ốp lát
m 3
3.450.000
II 404
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat
m 3
270.000
II 405
Đá hoa trắng <0,4 m 3 để chế tác mỹ nghệ
m 3
1.380.000
II 406
Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo
m 3
300.000
II 5
Cát
II 501
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
m 3
68.000
II 502
Cát xây dựng
II50201
Cát đen dùng trong xây dựng
m 3
128.000
II50202
Cát vàng dùng trong xây dựng
m 3
228.000
II 503
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m 3
128.000
II 6
Cát làm thủy tinh
m 3
298.000
II 7
Đất làm gạch, ngói
m 3
119.000
II 8
Đá Granite
II801
Đá Granite màu ruby
m 3
7.000.000
II 802
Đá Granite màu đỏ
m 3
5.100.000
II803
Đá Granite màu tím, trắng
m 3
2.125.000
II 804
Đá Granite màu khác
m 3
3.400.000
II805
Đá gabro và diorit
m 3
4.250.000
II 806
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)
m 3
900.000
II 807
Đá Granite bán phong hóa
m 3
59.000
II 9
Sét chịu lửa
II 901
Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng
Tấn
323.000
II 902
Sét chịu lửa các màu còn lại
Tấn
153.000
II 10
Dolomite, quartzite
II1001
Dolomite
II100101
Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng
m 3
383.000
II100102
Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)
II10010201
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m 2
m 3
3.400.000
II10010202
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m 2 đến dưới 0,6m 2
m 3
6.800.000
II10010203
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m 2 đến dưới 1m 2
m 3
9.000.000
II10010204
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m 2 trở lên
m 3
11.000.000
II100103
Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp
m 3
170.000
II100104
Đá Dolomite màu vân gỗ
m 3
24.000.000
II1 002
Quarzite
II100201
Quặng Quarzite thường
Tấn
136.000
II100202
Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)
Tấn
255.000
II100203
Đá Quarzite (sử dụng áp điện)
Tấn
1.650.000
II1 003
Pyrophyl it
II100301
Pyrophylit (khoáng sản khai thác)
Tấn
118.000
II100302
Pyrophylit có hàm lượng 25%<al 2O 3 ≤30%</al
Tấn
185.000
II100303
Pyrophylit co hàm lượng 30%<al 2O 3 ≤33%</al
Tấn
400.000
II100304
Pyrophylit có hàm lượng Al 2 O 3 33%
Tấn
518.000
II11
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)
Tấn
225.000
II 1102
Cao lanh đã rây
Tấn
680.000
II1103
Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)
Tấn
250.000
II1 104
Fenspat phong hóa
Tấn
75.000
II 12
Mica, thạch anh kỹ thuật
II1201
Mica
II120101
Mica
Tấn
1.400.000
II120102
Sericite
Tấn
385.000
II120103
Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite
Tấn
140.000
II1202
Thạch anh kỹ thuật
II120201
Thạch anh kỹ thuật
Tấn
253.000
II120202
Thạch anh bột
Tấn
1.275.000
II120203
Thạch anh hạt
Tấn
1.650.000
II 13
Pirite, phosphorite
II1301
Quặng Pirit e (1)
II1 302
Quặng phosphorite
II130201
Quặng Phosphorite có hàm lượng P 2 O 5 < 20%
Tấn
425.000
II130202
Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P 2 O 5 < 30%
Tấn
550.000
II130203
Quặng Phosphorite có hàm lượng P 2 O 5 ≥ 30%
Tấn
700.000
II 14
Apatit
II1 401
Apatit loại I
II140101
Apatit loại I dạng cục
Tấn
1.550.000
II140102
Apatit loại I dạng bột
Tấn
1.150.000
II1 402
Apatit loại II
Tấn
975.000
II1403
Apatit loại III
Tấn
425.000
II1404
Apatit loại tuyển
Tấn
1.250.000
II 15
Secpentin (Quặng secpentin)
Tấn
138.000
II 16
Than antraxit hầm lò
II1 601
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)
Tấn
1.306.000
II 1602
Than cục
II160201
Than cục 1a, 1b, 1c
Tấn
2.784.600
II160202
Than cục 2a, 2b
Tấn
3.281.000
II160203
Than cục 3a, 3b
Tấn
3.438.000
II160204
Than cục 4a, 4b
Tấn
3.404.520
II160205
Than cục 5a, 5b
Tấn
3.050.880
II160206
Than cục don 6a, 6b, 6c
Tấn
2.747.000
II160207
Than cục don 7a, 7b, 7c
Tấn
1.351.560
II160208
Than cục don 8a, 8b, 8c
Tấn
828.000
II1 603
Than cám
II160301
Than cám 1
Tấn
2.606.000
II160302
Than cám 2
Tấn
2.713.000
II160303
Than cám 3a, 3b, 3c
Tấn
2.237.760
II160304
Than cám 4a, 4b
Tấn
1.706.880
II160305
Than cám 5a, 5b
Tấn
1.349.040
II160306
Than cám 6a, 6b
Tấn
1.065.120
II160307
Than cám 7a, 7b, 7c
Tấn
803.040
II 1604
Than bùn
II160401
Than bùn tuyển 1a, 1b
Tấn
805.000
II160402
Than bùn tuyển 2a, 2b
Tấn
715.000
II160403
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
Tấn
568.000
II160404
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
Tấn
464.520
II 17
Than antraxi t lộ thiên
II1 701
Than sạch trong than khai thác (cám 0- 15, cục -15)
Tấn
1.306.000
II1702
Than cục
II170201
Than cục 1a, 1b, 1c
Tấn
2.784.600
II170202
Than cục 2a, 2b
Tấn
3.281.000
II170203
Than cục 3a, 3b
Tấn
3.438.000
II170204
Than cục 4a, 4b
Tấn
3.404.520
II170205
Than cục 5a, 5b
Tấn
3.050.880
II170206
Than cục don 6a, 6b, 6c
Tấn
2.747.000
II170207
Than cục don 7a, 7b, 7c
Tấn
1.351.560
II170208
Than cục don 8a, 8b, 8c
Tấn
828.000
II1703
Than cám
II170301
Than cám 1
Tấn
2.606.000
II170302
Than cám 2
Tấn
2.713.000
II170303
Than cám 3a, 3b, 3c
Tấn
2.237.760
II170304
Than cám 4a, 4b
Tấn
1.706.880
II170305
Than cám 5a, 5b
Tấn
1.349.040
II170306
Than cám 6a, 6b
Tấn
1.065.120
II170307
Than cám 7a, 7b, 7c
Tấn
803.040
II1 704
Than bùn
II170401
Than bùn tuyển 1a, 1b
Tấn
805.000
II170402
Than bùn tuyển 2a, 2b
Tấn
715.000
II170403
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
Tấn
568.000
II170404
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
Tấn
464.520
II 18
Than nâu, than mỡ
II1801
Than nâu
Tấn
760.000
II1 802
Than mỡ
II180201
Than mỡ có độ tro khô Ak≤40%
Tấn
1.750.000
II180202
Than mỡ có độ tro khô Ak 40%
Tấn
910.000
II1 9
Than khác
II1901
Than bùn
Tấn
280.000
II1902
Than bùn tuyển khác
Tấn
136.000
II1903
Than bã sàng
Tấn
206.000
II1 904
Xít thải than
Tấn
192.000
II1 905
Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm
Tấn
1.523.000
II1 906
Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm
Tấn
2.302.000
II 20
Kim cương, rubi, sapphire
II2001
Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng
kg
880.000.000
II2002
Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng
kg
880.000.000
II2003
Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng
kg
880.000.000
II 21
Emerald, alexandrite, opan (1)
II 22
Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz
II2201
Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc
Viên
660.000
II 23
Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite
II 2301
Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc
Tấn
880.000.000
II 2302
Anmetit (thạch anh tím)
Tấn
1.100.000.000
II 2303
Thạch anh tinh thể khác
Tấn
27.500.000
II 24
Khoáng sản không kim loại khác
II2401
Barit
II240101
Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO 4 < 20%
Tấn
60.000
II240102
Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO 4 < 40%
Tấn
205.000
II210103
Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO 4 < 60%
Tấn
450.000
II240104
Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO 4 < 70%
Tấn
700.000
II240105
Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO 4 ≥ 70%
Tấn
900.000
II2402
F luorit
II240201
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF 2 < 20%
Tấn
108.000
II240202
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF 2 < 30%
Tấn
350.000
II240203
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF 2 < 50%
Tấn
1.500.000
II240204
Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF 2 < 70%
Tấn
2.750.000
II240205
Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF 2 < 90%
Tấn
3.250.000
II2403
Quặ ng Diatomite khai thác
Tấn
255.000
II2404
Graphit
II240401
Quặng Graphit khai thác
Tấn
660.000
II240402
Tinh quặng Graphit
Tấn
7.300.000
II 2405
Quặng Tac l (Tale)
II240501
Quặng Tacl khai thác
Tấn
630.000
II240502
Bột Tacl
Tấn
1.360.000
II 2406
Bùn khoáng
Tấn
1.105.000
II2407
Sét Bentonite
m 3
255.000
II 2408
Quặng Silic
Tấn
620.000
II 2409
Quặng Magnesit
Tấn
1.063.000
II 2410
Đá phong thủy
II241001
Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm
Viên
1.500.000
II241002
Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm
Viên
2.200.000
II241003
Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm
Viên
3.300.000
II241004
Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia
kg
6.000
II241005
Calcite hồng, trắng, xanh
kg
550.000
II241006
Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long
kg
550.000
II241007
Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy
Tấn
1.100.000
II241008
Tourmaline đen
Viên
550.000
II241009
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm
kg
3.300.000
II241010
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên
Viên
440.000
(1): Chưa phát sinh
PHỤ LỤC SỐ III
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 42/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên mới
C ấp 1
C ấp 2
C ấp 3
C ấp 4
C ấp 5
Cấp 6
III
Sản phẩm của rừng tự nhiên
III1
Gỗ nhóm I
III101
Cẩm lai
III10101
Đường kính (D) < 25 cm
M 3
13.300.000
III10102
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
25.990.000
III10103
D ≥ 50 cm
M 3
34.560.000
III102
Cẩm liên (cà gần)
M 3
6.643.000
III103
Dáng hương (Giáng hương)
M 3
24.200.000
III104
Du sam
M 3
22.200.000
III105
Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501
D < 25 cm
M 3
6.110.000
III10502
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
25.480.000
III10503
D ≥ 50 cm
M 3
32.960.000
III106
Gụ
III10601
D < 25cm
M 3
5.640.000
III10602
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
11.460.000
III10603
D ≥ 50 cm
M 3
15.190.000
III107
Gụ mật (Gõ mật)
III10701
D < 25 cm
M 3
3.790.000
III10702
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
7.900.000
III10703
D ≥ 50 cm
M 3
13.250.000
III108
Hoàng đàn
M 3
38.500.000
III109
Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)
M 3
4.000.000.000
III110
Huỳnh đường
M 3
7.980.000
III111
Hương
III11101
D < 25 cm
M 3
6.930.000
III11102
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
17.260.000
III11103
D ≥ 50 cm
M 3
22.380.000
III112
Hương tía
M 3
15.960.000
III113
Lát
M 3
10.550.000
III114
Mun
M 3
16.400.000
III115
Muồng đen
M 3
6.006.000
III116
Pơ mu
III11601
D < 25 cm
M 3
8.445.600
III11602
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
16.380.000
III11603
D ≥ 50 cm
M 3
22.200.000
III117
Sơn huyết
M 3
9.100.000
III118
Trai
M 3
10.010.000
III119
Trắc
III11901
D < 25 cm
M 3
7.440.000
III11902
25 cm ≤ D < 35 cm
M 3
13.870.000
III11903
35 cm ≤ D < 50 cm
M 3
26.080.000
III11904
50 cm ≤ D < 65 cm
M 3
67.249.000
III11905
D ≥ 65 cm
M 3
164.580.000
III120
Các loại khác
III12001
D < 25 cm
M 3
5.100.000
III12002
25 cm ≤ D < 35 cm
M 3
8.000.000
III12003
35 cm ≤ D < 50 cm
M 3
11.300.000
III12004
D ≥ 50 cm
19.650.000
III2
Gỗ nhóm II
III201
Cẩm xe
M 3
6.820.000
III202
Đinh (Đinh hương)
III20201
D < 25 cm
M 3
8.930.000
III20202
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
12.520.000
III20203
D ≥ 50 cm
M 3
15.800.000
III203
Lim xanh
III20301
D < 25 cm
M 3
7.330.000
III20302
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
13.040.000
III20303
D ≥ 50 cm
M 3
15.400.000
III204
Nghiến
III20401
D < 25 cm
M 3
4.500.000
III20402
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
7.850.000
III20403
D ≥ 50 cm
M 3
11.110.000
III205
Kiền kiền
III20501
D < 25 cm
M 3
5.460.000
III20502
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
8.490.000
III20503
D ≥ 50 cm
M 3
14.490.000
III206
Da đá
M 3
5.915.000
III207
Sao xanh
M 3
6.550.000
III208
Sến
M 3
9.280.000
III209
Sến mật
M 3
5.850.000
III210
Sến mủ
M 3
4.190.000
III211
Táu mật
M 3
9.340.000
III212
Trai ly
M 3
12.750.000
III213
Xoay
III21301
D < 25 cm
3.520.000
III21302
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
4.850.000
III21303
D ≥ 50 cm
M 3
7.550.000
III214
Các loại khác
III21401
D < 25 cm
M 3
4.000.000
III21402
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
9.000.000
III21403
D ≥ 50 cm
M 3
12.000.000
III3
Gỗ nhóm III
III301
Bằng lăng
M 3
4.520.000
III302
Cà chắc (cà chí)
III30201
D < 25 cm
M 3
2.900.000
III30202
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
4.000.000
III30203
D ≥ 50 cm
M 3
5.100.000
III303
Cà ổi
M 3
5.600.000
III304
Chò chỉ
III30401
D < 25 cm
M 3
3.080.000
III30402
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
4.640.000
III30403
D ≥ 50 cm
M 3
9.600.000
III305
Chò chai
M 3
5.600.000
III306
Chua khét
M 3
5.760.000
III307
Dạ hương
M 3
6.720.000
III308
Giỗi
III30801
D < 25 cm
M 3
7.920.000
III30802
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
11.440.000
III30803
D ≥ 50 cm
M 3
16.000.000
III309
Dầu gió
M 3
4.240.000
III310
Huỳnh
M 3
5.600.000
III311
Re mit
M 3
4.720.000
III312
Re hương
M 3
4.960.000
III313
Săng lẻ
M 3
6.720.000
III314
Sao đen
M 3
4.720.000
III315
Sao cát
M 3
3.800.000
III316
Trường mật
M 3
5.600.000
III317
Trường chua
M 3
5.600.000
III318
Vên vên
M 3
4.240.000
III319
Các loại khác
III31901
D < 25 cm
M 3
2.400.000
III31902
25cm ≤ D < 35 cm
M 3
4.000.000
III31903
35 cm ≤ D < 50 cm
M 3
6.600.000
III31904
D ≥ 50 cm
M 3
8.000.000
III4
Gỗ nhóm IV
III401
Bô bô
III40101
Chiều dài < 2 m
M 3
1.840.000
III40102
Chiều dài ≥ 2 m
M 3
3.280.000
III402
Chặc khế
M 3
3.800.000
III403
Cóc đá
M 3
2.450.000
III404
Dầu các loại
M 3
3.360.000
III405
Re (De)
M 3
6.500.000
III406
Gội tía
M 3
6.600.000
III407
Mỡ
M 3
1.170.000
III408
Sến bo bo
M 3
3.300.000
III409
Lim sừng
M 3
3.300.000
III410
Thông
M 3
2.680.000
III411
Thông lông gà
M 3
5.040.000
III412
Thông ba lá
M 3
3.140.000
III413
Thông nàng
III41301
D < 35 cm
M 3
1.960.000
III41302
D ≥ 35 cm
M 3
3.840.000
III414
Vàng tâm
M 3
6.600.000
III415
Các loại khác
III41501
D < 25 cm
M 3
1.800.000
III41502
25cm ≤ D < 35 cm
M 3
3.200.000
III41503
35cm ≤ D < 50 cm
M 3
4.200.000
III41504
D ≥ 50 cm
M 3
6.000.000
III5
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501
Gỗ nhóm V
III50101
Chò xanh
M 3
5.600.000
III50102
Chò xót
M 3
2.600.000
III50103
Dải ngựa
M 3
3.520.000
III50104
Dầu
M 3
4.220.000
III50105
Dầu đỏ
M 3
3.520.000
III50106
Dầu đồng
M 3
3.380.000
III50107
Dầu nước
M 3
3.350.000
III50108
Lim vang (lim xẹt)
M 3
5.040.000
III50109
Muồng (Muồng cánh dán)
M 3
2.200.000
III50110
Sa mộc
M 3
5.400.000
III50111
Sau sau (Táu hậu)
M 3
840.000
III50112
Thông hai lá
M 3
3.300.000
III50113
Các loại khác
III5011301
D < 25 cm
M 3
1.665.000
III5011302
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
2.875.000
III5011303
D ≥ 50 cm
M 3
5.225.000
III502
Gỗ nhóm VI
III50201
Bạch đàn
M 3
2.240.000
III50202
Cáng lò
M 3
3.420.000
III50203
Chò
M 3
3.860.000
III50204
Chò nâu
M 3
4.480.000
III50205
Keo
M 3
2.300.000
III50206
Kháo vàng
M 3
2.800.000
III50207
Mận rừng
M 3
2.125.000
III50208
Phay
M 3
2.125.000
III50209
Trám hồng
M 3
2.850.000
III50210
Xoan đào
M 3
3.550.000
III50211
Sấu
M 3
11.655.000
III50212
Các loại khác
III5021201
D < 25 cm
M 3
1.202.500
III5021202
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
2.450.000
III5021203
D ≥ 50 cm
M 3
4.625.000
III503
Gỗ nhóm VII
III50301
Gáo vàng
M 3
2.625.000
III50302
Lồng mức
M 3
2.920.000
III50303
Mò cua (Mù cua/Sữa)
M 3
2.640.000
III50304
Trám trắng
M 3
2.825.000
III50305
Vang trứng
M 3
2.950.000
III50306
Xoan
M 3
1.820.000
III50307
Các loại khác
III5030701
D < 25 cm
M 3
1.225.000
III5030702
25 cm ≤ D < 50 cm
M 3
2.600.000
III5030703
D ≥ 50 cm
M 3
3.875.000
III504
Gỗ nhóm VIII
III50401
Bồ đề
M 3
1.170.000
III50402
Bộp (đa xanh)
M 3
4.640.000
III50403
Trụ mỏ
M 3
952.000
III50404
Các loại khác
III5040401
D < 25 cm
M 3
920.000
III5040402
D ≥ 25cm
M 3
2.590.000
III6
Cành, ngọn, gốc, rễ
III601
Cành, ngọn
M 3
Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III602
Gốc, rễ
M 3
Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III7
Củi
Ste = 0,7m 3
647.500
III8
Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
III801
Tre
III80101
D < 5 cm
Cây
9.610
III80102
5 cm ≤ D < 6 cm
Cây
15.780
III80103
6 cm ≤ D < 10 cm
Cây
26.500
III80104
D ≥ 10 cm
Cây
36.000
III802
Trúc
Cây
9.250
III803
Nứa
III80301
D < 7 cm
Cây
4.000
III80302
D ≥ 7 cm
Cây
8.000
III804
Mai
III80401
D < 6cm
Cây
16.500
III80402
6 cm ≤ D < 10 cm
Cây
27.750
III80403
D ≥ 10 cm
Cây
37.500
III805
Vầu
III80501
D < 6 cm
Cây
9.610
III80502
6 cm ≤ D < 10 cm
Cây
18.510
III80503
D ≥ 10 cm
Cây
24.100
III806
Tranh
Cây
III807
Giang
Cây
III80701
D < 6 cm
Cây
5.500
III80702
6 cm ≤ D < 10 cm
Cây
9.250
III80703
D ≥ 10 cm
Cây
16.500
III808
Lồ ô
III80801
D < 6 cm
Cây
7.320
III80802
6 cm ≤ D < 10 cm
Cây
13.700
III80803
D ≥ 10 cm
Cây
18.600
III9
Trầm hương, kỳ nam
III901
Trầm hương
III90101
Loại 1
Kg
440.000.000
III90102
Loại 2
Kg
88.000.000
III90103
Loại 3
Kg
17.600.000
III902
Kỳ nam
III90201
Loại 1
Kg
908.000.000
III90202
Loại 2
Kg
677.600.000
III10
Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001
Hồi
III100101
Tươi
Kg
74.000
III100102
Khô
Kg
95.000
III1002
Quế
III100201
Tươi
Kg
28.750
III100202
Khô
Kg
105.000
III1003
Sa nhân
III100301
Tươi
Kg
132.100
III100302
Khô
Kg
264.000
III1004
Thảo quả
III100401
Tươi
Kg
111.000
III100402
Khô
Kg
352.000
III11
Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên
III1101
Bông chít
Kg
10.000
III1102
Dược liệu khác
Kg
9.000
III1103
Dứa dại
Kg
56.000
III1104
Củ khúc khắc
Kg
5.000
III1105
Huyết đằng
Kg
2.000
III1106
Vỏ nhớt
Kg
8.000
III1107
Cây mua tươi
Kg
1.000
III1108
Cây máu chó
Kg
1.500
III1109
Dây gục gạc
Kg
2.000
III1110
Rễ cây mua
Kg
2.000
III1111
Dây cóc
Kg
2.000
III1112
Chè rừng
Kg
2.000
III1113
Củ lông culy
Kg
2.000
III1114
Ngọc cẩu
Kg
20.000
III1115
Cây Phong lan
Kg
100.000
III1116
Sản phẩm khác ngoài các sản phẩm nêu trên
Theo giá trên hóa đơn hoặc chứng từ hợp lý, hợp lệ
III1117
Đối với gỗ xẻ
Đối với gỗ xẻ được quy về gỗ tròn để xác định giá tính thuế tài nguyên. Giá tính thuế tài nguyên được tính bằng mức giá tính thuế tài nguyên của gỗ tròn có đường kính trên 50 cm thuộc nhóm, loài tương ứng quy định tại Phụ lục này
PHỤ LỤC IV
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 42/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
V
Nước thiên nhiên
V1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
m 3
325.000
V10102
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
m 3
775.000
V10103
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
m 3
1.650.000
V10104
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...
m 3
26.000
V102
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m 3
200.000
V10202
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
m 3
750.000
V2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201
Nước mặt
m 3
4.000
V202
Nước dưới đất (nước ngầm)
m 3
6.000
V3
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
m 3
70.000
V302
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng
m 3
45.000
V303
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng
m 3
5.000
PHỤ LỤC V
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC
(Kèm theo Quyết định số: 42/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
C ấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
VII
Khí CO 2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên
tấn
2.550.000