QUYẾT ĐỊNH Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 17/TTr-STC ngày 17 tháng 01 năm 2023 và công văn số 573/STC-QLGCS ngày 01 tháng 3 năm 2023. QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh.
Quyết định này quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2
Đối tượng áp dụng.
Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí trước bạ đối với nhà và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc tính và thu lệ phí trước bạ đối với nhà.
Điều 3 . Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà.
1. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn thành phố Pleiku.
a) Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở xây dựng mới quy định tại Phụ lục I của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà làm việc, nhà sử dụng cho các mục đích khác xây dựng mới quy định tại Phụ lục II của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
c) Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tạm xây dựng mới quy định tại Phụ lục III của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn các huyện, thị xã bằng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này nhân (x) với hệ số điều chỉnh quy định tại Phụ lục IV của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4
Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ.
1. Trường hợp kê khai lệ phí trước bạ lần đầu.
a) Nhà có thời gian đã sử dụng dưới 5 năm: 100%.
b) Nhà có thời gian đã sử dụng từ 5 năm trở lên: Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ được xác định theo quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Trường hợp kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi.
Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ như sau:
Thời gian sử dụng
Tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ
Dưới 5 năm
85
Từ 5 năm đến 10 năm
70
Trên 10 năm đến 20 năm
50
Trên 20 năm đến 50 năm
35
Trên 50 năm
25
3. Thời gian đã sử dụng của nhà được tính từ năm xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc năm đưa vào sử dụng) đến năm kê khai lệ phí trước bạ đối với nhà đó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng hoàn thành bàn giao nhà thì theo năm mua nhà hoặc năm nhận nhà.
Điều 5 . Hiệu lực thi hành .
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 3 năm 2023. Quyết định này thay thế Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Các trường hợp đã nộp hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì áp dụng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ quy định tại Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND.
Điều 6 . Trách nhiệm thi hành .
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trương Hải Long
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Phụ lục I
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI
STT
Loại công trình
Đơn vị
Đơn giá (đồng)
I
Nhà ở chung cư:
Kết cấu khung bê tông cốt thép (BTCT), sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch có số tầng:
1
Từ 01 tầng đến 05 tầng
Đồng/m 2 sàn
6.515.000
2
Từ 06 tầng đến 08 tầng
Đồng/m 2 sàn
6.874.000
3
Từ 09 tầng đến 15 tầng
Đồng/m 2 sàn
7.688.000
4
Từ 16 tầng đến 19 tầng
Đồng/m 2 sàn
8.340.000
5
Từ 20 tầng đến 25 tầng
Đồng/m 2 sàn
9.252.000
6
Từ 26 tầng đến 30 tầng
Đồng/m 2 sàn
9.643.000
7
Số tầng 30 tầng
Đồng/m 2 sàn
9.884.000
II
Nhà ở riêng lẻ
1
Nhà ở 01 tầng:
Móng xây đá, tường xây gạch, mái lợp:
Ngói
Đồng/m 2 xây dựng
(Đồng/m 2 XD)
2.836.000
Tôn
Đồng/m 2 XD
2.784.000
2
Nhà ở 01 tầng có gác lửng, nhà mái bằng, mái thái
2.1
Móng xây đá hộc, tường xây gạch chịu lực, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn lầu bằng gỗ (gác lửng không đóng trần), mái lợp:
Ngói
Đồng/m 2 sàn
4.550.000
Tôn
Đồng/m 2 sàn
4.154.000
Fibrô xi măng
Đồng/m 2 sàn
3.912.000
2.2
Móng xây đá hộc, cột dầm BTCT, tường xây gạch, nền láng xi măng, tường trát vữa sơn nước, sàn gác lửng bằng BTCT, mái lợp:
Ngói
Đồng/m 2 sàn
4.498.000
Tôn
Đồng/m 2 sàn
4.329.000
2.3
Móng BTCT, hệ khung chịu lực bằng BTCT, tường xây gạch trát vữa, bả ma tít, sơn nước. Sàn gác lửng bằng BTCT. Nền nhà lát gạch. Mái lợp ngói (kiểu mái thái)
Đồng/m 2 sàn
4.737.000
2.4
Móng xây đá hộc, tường xây gạch, bả ma tít, sơn nước, nền lát gạch, sàn gác lửng bằng bê tông, đà gác lửng bằng gỗ, mái lợp tôn, có sê nô mặt đứng. Trần đóng:
Trần tôn
Đồng/m 2 sàn
4.464.000
Trần nhựa lambris
Đồng/m 2 sàn
4.149.000
3
Nhà ở 01 tầng khung BTCT chịu lực, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch.
Đồng/m 2 XD
6.753.000
4
Nhà ở khung BTCT chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ.
4.1
Từ 02 tầng đến 05 tầng
Đồng/m 2 sàn
6.404.000
4.2
Từ 06 tầng đến 08 tầng
Đồng/m 2 sàn
7.044.000
4.3
Từ 09 tầng đến 15 tầng
Đồng/m 2 sàn
7.749.000
4.4
Số tầng 15 tầng
Đồng/m 2 sàn
8.059.000
5
Nhà ở biệt thự 01 tầng, kết cấu khung BTCT, mái BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch.
Đồng/m 2 XD
7.220.000
6
Nhà ở biệt thự 01 tầng, kết cấu khung BTCT, trần BTCT đổ tại chỗ, tường xây gạch, mái lợp:
Ngói
Đồng/m 2 XD
7.833.000
Tôn
Đồng/m 2 XD
7.465.000
7
Nhà ở biệt thự 02 tầng đến 03 tầng:
7.1
Kết cấu khung BTCT, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạch
Đồng/m 2 sàn
6.871.000
7.2
Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạch; mái lợp:
Ngói
Đồng/m 2 sàn
7.402.000
Tôn
Đồng/m 2 sàn
7.030.000
8
Nhà biệt thự số tầng ≥ 04 tầng
Kết cấu khung BTCT, sàn BTCT đổ tại chỗ; tường xây gạch; mái lợp:
Tôn
Đồng/m 2 sàn
7.100.000
Ngói
Đồng/m 2 sàn
7.432.000
Ghi chú:
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
Nhà 01 tầng tính giá đồng/m 2 XD.
Nhà từ ≥ 02 tầng trở lên giá tính đồng/m 2 sàn cho các tầng.
Phụ lục II
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH KHÁC XÂY DỰNG MỚI
STT
Loại công trình
Đơn vị
Đơn giá (đồng)
I
Nhà kho
Khung cột thép hình, tường xây gạch, nền bê tông (BT), mái lợp tôn
Đồng/m 2 XD
2.700.000
Khung cột BTCT, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn
Đồng/m 2 XD
3.151.000
II
Nhà xưởng
Khung cột thép hình ,vách bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn
Đồng/m 2 XD
1.344.000
Khung cột thép hình, tường xây cao<2m vách phía trên bao che bằng tôn, nền BT, mái lợp tôn
Đồng/m 2 XD
2.016.000
Khung cột thép hình, không có vách bao che, nền BT, mái lợp tôn
Đồng/m 2 XD
1.151.000
Khung cột BTCT, tường xây gạch, nền BT, mái lợp tôn
Đồng/m 2 XD
2.811.000
III
Nhà làm việc
1
Nhà 01 tầng:
1.1
Tường xây gạch, nền lát gạch, mái lợp tôn
Trần thạch cao
Đồng/m 2 XD
4.023.000
Trần gỗ
Đồng/m 2 XD
4.214.000
Trần tôn
Đồng/m 2 XD
4.114.000
1.2
Tường xây gạch, nền lát gạch, mái lợp ngói
Trần thạch cao
Đồng/m 2 XD
4.033.000
Trần gỗ
Đồng/m 2 XD
4.232.000
Trần tôn
Đồng/m 2 XD
4.131.000
2
Nhà 02 tầng:
2.1
Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch, mái tôn
Trần mái BTCT
Đồng/m 2 sàn
6.196.000
Trần gỗ
Đồng/m 2 sàn
5.660.000
Trần tôn
Đồng/m 2 sàn
5.453.000
2.2
Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch, mái lợp ngói
Trần mái BTCT
Đồng/m 2 sàn
6.195.000
Trần gỗ
Đồng/m 2 sàn
5.668.000
Trần tôn
Đồng/m 2 sàn
5.490.000
3
Nhà làm việc Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch, sàn mái BTCT
Có số tầng:
3.1
Từ 02 tầng đến 05 tầng
Đồng/m 2 sàn
6.370.000
3.2
Từ 06 tầng đến 09 tầng
Đồng/m 2 sàn
6.626.000
3.3
Số tầng 09 tầng
Đồng/m 2 sàn
6.758.000
IV
Khách sạn
Khung, trụ, dầm sàn BTCT, tường xây gạch, nền lát gạch, sàn mái BTCT.
Có số tầng:
1
Từ 01 tầng đến 05 tầng
Đồng/m 2 sàn
9.333.000
2
Từ 06 tầng đến 09 tầng
Đồng/m 2 sàn
9.896.000
3
Số tầng 09 tầng
Đồng/m 2 sàn
10.094.000
Ghi chú: Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
Phụ lục III
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ TẠM XÂY DỰNG MỚI
STT
Loại công trình, vật kiến trúc
Đơn vị
Đơn giá (đồng)
1
Nhà xây tạm không tô trát, nền láng xi măng, mái lợp:
Tôn
Đồng/m 2 XD
1.049.000
Fibrô xi măng
Đồng/m 2 XD
1.007.000
Ngói
Đồng/m 2 XD
1.187.000
2
Nhà tạm móng bó xây đá hộc, khung gỗ, vách ván, nền đất, mái lợp:
Tôn
Đồng/m 2 XD
1.415.000
Fibrô xi măng
Đồng/m 2 XD
1.394.000
Ngói
Đồng/m 2 XD
1.707.000
3
Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền đất, mái lợp:
Tôn
Đồng/m 2 XD
1.328.000
Fibrô xi măng
Đồng/m 2 XD
1.224.000
Ngói
Đồng/m 2 XD
1.555.000
4
Nhà tạm, khung gỗ, vách ván, nền xi măng, mái lợp:
Tôn
Đồng/m 2 XD
1.402.000
Fibrô xi măng
Đồng/m 2 XD
1.298.000
Ngói
Đồng/m 2 XD
1.629.000
5
Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách đất, mái lợp:
Tôn
Đồng/m 2 XD
799.000
Ngói
Đồng/m 2 XD
886.000
6
Nhà tạm nền đất, khung gỗ, vách tre, nứa, mái lợp:
Tôn
Đồng/m 2 XD
532.000
Ngói
Đồng/m 2 XD
596.000
Lá cọ, tranh
Đồng/m 2 XD
399.000
7
Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách ván, mái lợp:
Tôn
Đồng/m 2 XD
2.858.000
Fibrô xi măng
Đồng/m 2 XD
2.720.000
Ngói
Đồng/m 2 XD
3.007.000
8
Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách tôn, mái lợp:
Tôn
Đồng/m 2 XD
2.316.000
Fibrô xi măng
Đồng/m 2 XD
2.195.000
Ngói
Đồng/m 2 XD
2.487.000
9
Nhà sàn, khung gỗ, sàn gỗ, vách nứa, mái lợp tranh
Đồng/m 2 XD
1.299.000
10
Nhà sàn, khung gỗ, sàn tre nứa, vách nứa, mái lợp tranh
Đồng/m 2 XD
1.170.000
Ghi chú: Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
Phụ lục IV
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH
STT
Tên các huyện, thị xã
Hệ số
1
Thị xã An Khê
1,005
2
Thị xã Ayun Pa
1,011
3
Huyện Chư Sê
1,011
4
Huyện Krông pa
1,021
5
Huyện Phú Thiện
1,013
6
Huyện Ia Pa
1,026
7
Huyện Kông Chro
1,023
8
Huyện KBang
1,018
9
Huyện Đăk Pơ
1,020
10
Huyện Mang Yang
1,026
11
Huyện Đăk Đoa
1,015
12
Huyện Đức Cơ
1,022
13
Huyện Chư Prông
1,016
14
Huyện Ia Grai
1,021
15
Huyện Chư Păh
1,006
16
Huyện Chư Pưh
1,004