QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật G iá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đ ất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ q uy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật G iá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 204/TTr-SNNPTNT ngày 10 tháng 02 năm 2023 và Báo cáo thẩm định số 227/BC-STP ngày 10 tháng 02 năm 2023 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2023.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
1. Người sử dụng đất quy định tại
Điều 5 Luật Đất đai năm 2013 khi Nhà nước thu hồi đất; cơ quan quản lý nhà nước về đất đai.
2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.
Điều 3
Nguyên tắc bồi thường
1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng thì việc bồi thường được thực hiện theo quy định tại Khoản 1
Điều 90 Luật Đất đai năm 2013; trường hợp không được bồi thường về cây trồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2
Điều 92 Luật Đất đai năm 2013.
2. Đơn giá bồi thường cây trồng đã bao gồm chí phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi. Người được bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm, khai thác, di dời, bứng cây vào vườn ươm hoặc bán cho người có nhu cầu để bàn giao mặt bằng cho nhà nước. Trường hợp tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất (Chủ đầu tư) có nhu cầu giữ lại cây trồng để sử dụng hoặc làm cảnh quan môi trường thì tự thỏa thuận với người được bồi thường mức hỗ trợ thêm ngoài mức bồi thường tại Quyết định này.
3. Đối với cây trồng chưa có tên trong Phụ lục đơn giá bồi thường cây trồng được quy định tại Điều 4 Quyết định này thì tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng căn cứ theo loài cây tương đương để áp đơn giá bồi thường cho phù hợp, trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4
Đơn giá bồi thường
Có Phụ lục kèm theo.
Điều 5
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 03 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023.
2. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với dự án, hạng mục dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng và điều chỉnh theo Quyết định này.
b) Đối với dự án đang lập phương án, chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.
Điều 6
Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế chỉ đạo tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xác định đơn giá bồi thường cây trồng cho người sử dụng đất bị thu hồi đất trên địa bàn tỉnh theo đúng Quyết định này.
3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, tổng hợp năng suất, sản lượng cây trồng, biến động đơn giá cây trồng để kịp thời đề xuất bổ sung, điều chỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Phụ lục:
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11 /2023/QĐ-UBND ngày 23 /02/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
A.
CÂY HÀNG NĂM
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
Đơn giá bồi thường
(đồng/ha)
(đồng/m2)
(đồng/cây)
1
Cây
Bắp cải, su hào, su hoa, su, bắp cải khác
88.573.720
8.860
2.950
2
Cây
Bình tinh
35.148.300
3.510
3
Cây
Cà chua các loại
35.148.300
3.510
1.350
4
Cây
Cà tím, cà trắng, cà pháo, các loại cà khác
28.118.640
2.810
1.090
5
Cây
Cải xanh, cải bẹ, xà lách, rau má
70.296.600
7.030
6
Cây
Cần, ngò, răm, thơm, đay
77.326.260
7.730
7
Cây
Húng, kinh giới, tía tô, lá lốt
77.326.260
7.730
8
Cây
Chanh dây
63.266.940
6.330
31.630
9
Cây
Đậu đen, đỏ, xanh, tương
42.177.960
4.220
10
Cây
Đậu quyên, đậu cô ve, đậu bắp
42.177.960
4.220
11
Cây
Đậu ván, đậu ngự, đậu rồng, đậu kiếm
42.177.960
4.220
12
Cây
Dưa hấu, dưa gang, dưa chuột, lê
63.266.940
6.330
31.630
13
Cây
Dưa hồng
63.266.940
6.330
31.630
14
Cây
Gấc
70.296.600
7.030
35.150
15
Cây
Hoa lý, bầu, bí
42.177.960
4.220
16
Cây
Kê
21.088.980
2.110
17
Cây
Khoai lang
28.118.640
2.810
18
Cây
Khoai tây, cà rốt, cải củ
56.237.280
5.620
19
Cây
Khoai từ, tía, môn, nưa, sọ, dong, củ đậu
35.148.300
3.510
20
Cây
Lá gai (làm bánh)
77.326.260
7.730
21
Cây
Lạc
36.579.790
3.650
22
Cây
Lúa thuần
38.343.600
3.830
23
Cây
Lúa lai
49.793.430
4.980
24
Cây
Lúa rẫy
53.255.000
5.330
25
Cây
Môn bạc hà
42.177.960
4.220
26
Cây
Mồng tơi, rau dền, diếp cá
70.296.600
7.030
27
Cây
Mướp đắng
70.296.600
7.030
3.510
28
Cây
Ném, hẹ, hành hương, tỏi, ba rô
84.355.920
8.440
29
Cây
Nghệ, riềng, gừng
21.088.980
2.110
30
Cây
Ngô
37.065.480
3.710
31
Cây
Ớt
96.657.830
9.670
4.840
32
Cây
Rau muống (Thả nổi)
28.118.640
2.810
33
Cây
Rau muống (Trồng cạn)
42.177.960
4.220
34
Cây
Sả, rau ngót
42.177.960
4.220
35
Cây
Sắn công nghiệp
32.975.500
3.300
1.830
36
Cây
Sắn dây
28.118.640
2.810
14.060
37
Cây
Sắn địa phương
21.088.980
2.110
1.170
38
Cây
Sen, Súng
115.989.390
11.600
39
Cây
Su su
42.177.960
4.220
21.090
40
Cây
Thuốc lá
35.148.300
3.510
1.770
41
Cây
Vừng (Mè)
21.088.980
2.110
B.
CÂY LÂU NĂM
I.
Cây hoa màu dài ngày
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
Đơn giá bồi thường
ĐVT
Thời kỳ
chăm sóc
cây con
Thời kỳ
phát triển
giữa vụ
Thời kỳ
thu hoạch
đại trà
1
Cây
Chuối cho trái (bà lùn, hương, mốc, chuối cho trái khác)
đ/cây
7.030
26.730
26.730
2
Cây
Chuối thu hoạch lá (chuối đá, sứ, chuối thu hoạch lá khác)
đ/cây
5.330
17.570
17.570
3
Cây
Cỏ voi, cỏ ghinê
đ/m2
1.680
1.680
1.680
4
Cây
Cà ri (điều màu)
đ/cây
5.860
29.290
29.290
5
Cây
Chè xanh
đ/m2
7.030
21.090
21.090
đ/cây
5.330
53.260
106.510
6
Cây
Cỏ ruzi, cỏ sả, cỏ cá, cỏ chăn nuôi các loại
đ/m2
1.680
1.680
1.680
7
Cây
Dâu tằm
đ/cây
4.260
23.430
23.430
8
Cây
Dâu tây
đ/m2
10.540
31.630
31.630
9
Cây
Dứa (Thơm)
đ/m2
8.520
12.780
12.780
đ/cây
2.130
4.260
4.260
10
Cây
Đu đủ
đ/cây
7.030
26.730
26.730
11
Cây
Lá dong
đ/m2
3.710
7.410
7.410
12
Cây
Lá dứa
đ/m2
3.710
7.410
7.410
13
Cây
Mía lau
đ/cây
180
530
530
đ/m2
1.270
3.730
3.730
14
Cây
Mía loại giống to
đ/cây
750
2.130
2.130
15
Cây
Nho
đ/m2
12.650
37.960
37.960
16
Cây
Nhót
đ/cây
56.240
140.590
140.590
17
Cây
Thanh long
đ/choái
56.240
140.590
140.590
18
Cây
Trầu không
đ/choái
28.120
70.300
70.300
19
Cây
Vả
đ/cây
53.260
264.140
527.220
20
Cây
Măng Tây
đ/cây
6.920
31.950
31.950
II.
Cây ăn quả dài ngày và cây công nghiệp lâu năm
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Trồng,
chăm sóc
năm 1
Đường kính
=3÷<5cm
Đường kính =5÷<10cm
Đường kính
=10÷<20cm
Đường kính
=20÷<35cm
Đường kính
≥35cm
1
Cây
Thanh trà
đ/cây
255.620
381.310
1.099.180
2.187.720
2.626.540
2.096.120
2
Cây
Bưởi
đ/cây
255.620
381.310
1.099.180
1.640.250
1.970.440
1.572.090
3
Cây
Chôm chôm, Nhãn, Vải
đ/cây
62.840
84.140
227.930
284.380
308.880
286.510
4
Cây
Dâu ăn trái các loại
đ/cây
42.600
54.320
125.680
291.840
335.510
318.460
5
Cây
Hồng ghép, Hồng xiêm (Sapôchê)
đ/cây
56.450
78.820
175.740
308.880
366.390
307.810
6
Cây
Xoài, Cóc, Hồng nhung
đ/cây
62.840
84.140
227.930
288.640
335.510
300.360
7
Cây
Sầu riêng
đ/cây
70.300
104.380
302.490
451.600
542.140
432.430
8
Cây
Mít, Vú sữa, Thị
đ/cây
27.690
52.190
151.240
300.360
412.190
374.920
9
Cây
Sa kê
đ/cây
62.840
84.140
227.930
288.640
335.510
300.360
10
Cây
Lòn bon
đ/cây
54.320
70.300
162.960
284.380
326.990
309.940
11
Cây
Bơ, Chùm ruột, Khế ngọt, Khế chua, Điều, Mận, Đào, Me, Sấu, Bứa, Chay, Lê, Ô mai (Mơ), Sơ ri
đ/cây
13.850
26.630
75.620
112.900
154.440
140.590
12
Cây
Bồ quân
đ/cây
17.040
31.950
90.530
135.270
185.330
168.290
13
Cây
Mãng cầu (Na)
đ/cây
7.460
12.780
38.340
75.620
103.310
93.730
14
Cây
Trứng gà, Bát bát, Ổi, Táo, Lựu
đ/cây
7.460
12.780
38.340
56.450
77.750
70.300
15
Cây
Măng cụt
đ/cây
230.060
797.760
1.709.490
2.844.880
4.912.240
6.424.680
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Trồng,
chăm sóc
năm 1
Trồng,
chăm sóc
năm 2+3
Trồng,
chăm sóc
năm 4
Vườn cây
năm 5+6
(tán rộng
1,0÷<1,5m)
Vườn cây
năm 7
(tán rộng
1,5÷<1,7m)
Vườn cây
năm 8 trở lên
(tán rộng
≥1,7m)
16
Cây
Cam, Quýt
đ/cây
76.690
185.330
318.460
686.990
692.320
695.510
17
Cây
Chanh, Quất
đ/cây
63.910
107.580
198.110
287.580
385.570
284.380
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Trồng,
chăm sóc
năm 1
Trồng,
chăm sóc
năm 2+3 (H=
0,7÷<1,0m)
Vườn cây
năm 4 (H=
1,0÷<1,5m)
Vườn cây
năm 5+6 (H=
1,5÷<3m)
Vườn cây
năm 7 (H=
3÷<4m)
Vườn cây
năm 8 trở lên
(H≥4m)
18
Cây
Cà phê
đ/cây
26.630
43.670
54.320
42.600
35.150
24.500
19
Cây
Hồ tiêu
đ/cây
56.450
84.140
162.960
249.230
246.040
176.810
20
Cây
Ca cao
đ/cây
23.430
39.410
48.990
38.340
30.890
22.370
21
Cây
Mắc ca
đ/cây
127.810
190.650
549.590
1.093.860
1.313.270
1.048.060
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Trồng,
chăm sóc
năm 1
Vườn cây
H=1÷<3m
Vườn cây
H=3÷<6m
Vườn cây
H=6÷<8m
Vườn cây
H=8÷<10m
Vườn cây
H≥10m
22
Cây
Cau
đ/cây
43.670
73.490
131.010
165.090
178.940
213.020
23
Cây
Dừa
đ/cây
60.710
307.810
606.040
625.210
645.450
641.190
III.
Cây trồng lấy gỗ, củi, nhựa, dầu, bóng mát
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
Đơn giá bồi thường
ĐVT
Thời kỳ
trồng và
chăm sóc
năm 1
Thời kỳ
chăm sóc
năm 2
Thời kỳ
chăm sóc
năm 3
Đường kính
7÷<10cm
Đường kính
=10÷<15cm
Đường kính
≥15cm
a.
Trồng tập trung (diện tích liền vùng ≥0,3ha)
1
Cây
Bạch đàn
đ/ha
21.229.570
30.930.500
38.663.130
70.718.380
61.579.820
22.776.100
2
Cây
Bàng
đ/ha
21.229.570
30.930.500
38.663.130
70.718.380
61.579.820
22.776.100
3
Cây
Bằng lăng
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
4
Cây
Bồ đề
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
5
Cây
Bông gòn
đ/ha
10.614.790
15.465.250
19.331.570
35.359.190
30.789.910
11.388.050
6
Cây
Cao su
đ/ha
85.973.810
118.971.670
152.208.120
188.377.850
269.680.120
314.093.730
7
Cây
Chân chim
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
8
Cây
Chẹo tía (Cơi)
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
9
Cây
Chò
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
10
Cây
Chua khét
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
11
Cây
Chua trường
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
12
Cây
Dái ngựa
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
13
Cây
Dầu rái
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
14
Cây
Đinh
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
15
Cây
Dó bầu (Trầm)
đ/ha
44.478.580
61.094.140
74.897.830
94.836.500
204.499.200
113.752.680
16
Cây
Gạo
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
17
Cây
Gáo vàng
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
18
Cây
Giẻ
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
19
Cây
Giỗi
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
20
Cây
Gõ
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
21
Cây
Gội
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
22
Cây
Hoa sữa
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
23
Cây
Hoàng đàn
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
24
Cây
Hoàng nam
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
25
Cây
Huê (Sưa đỏ)
đ/ha
44.478.580
61.094.140
74.897.830
94.836.500
204.499.200
113.752.680
26
Cây
Huỷnh
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
27
Cây
Keo các loại
đ/ha
31.880.570
41.581.500
49.314.130
70.718.380
61.579.820
22.776.100
28
Cây
Kháo
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
29
Cây
Kiền
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
30
Cây
Kim giao
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
31
Cây
Lát hoa, Lát xanh
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
32
Cây
Lim
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
33
Cây
Long não
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
34
Cây
Mít rừng
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
35
Cây
Mỡ
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
36
Cây
Mù u
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
37
Cây
Mức
đ/ha
10.614.790
15.465.250
19.331.570
35.359.190
30.789.910
11.388.050
38
Cây
Muồng, Hoàng yến
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
39
Cây
Nghiến
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
40
Cây
Ngô đồng
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
41
Cây
Nhạc ngựa
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
42
Cây
Phi lao
đ/ha
27.556.270
38.663.130
47.239.320
51.035.330
43.443.300
21.510.760
43
Cây
Phượng
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
44
Cây
Pơ mu
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
45
Cây
Re hương
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
46
Cây
Sao đen
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
47
Cây
Sầu đông
đ/ha
21.229.570
30.930.500
38.663.130
49.910.590
45.692.790
18.698.900
48
Cây
Sến
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
49
Cây
Táu
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
50
Cây
Tếch
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
51
Cây
Thàn mát (Sưa trắng)
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
52
Cây
Thông
đ/ha
25.166.180
34.726.520
43.021.520
54.409.570
114.724.050
68.609.480
53
Cây
Trắc, Cẩm lai
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
54
Cây
Trai (Lý)
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
55
Cây
Trâm
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
56
Cây
Trám, Trẩu
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
57
Cây
Trứng cá
đ/ha
21.229.570
30.930.500
38.663.130
70.718.380
61.579.820
22.776.100
58
Cây
Ươi
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
59
Cây
Vạng
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
60
Cây
Vàng tâm
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
61
Cây
Viết
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
62
Cây
Vông đồng gai
đ/ha
10.614.790
15.465.250
19.331.570
35.359.190
30.789.910
11.388.050
63
Cây
Xà cừ
đ/ha
24.463.220
33.601.770
41.193.810
52.160.080
67.484.740
37.538.380
64
Cây
Xoan chịu hạn (Neem)
đ/ha
21.229.570
30.930.500
38.663.130
70.718.380
61.579.820
22.776.100
65
Cây
Xoay
đ/ha
25.166.180
34.445.330
42.177.960
53.144.230
66.500.580
32.898.810
III.
Cây trồng lấy gỗ, củi, nhựa, dầu, bóng mát
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
Đơn giá bồi thường
ĐVT
Thời kỳ
trồng và
chăm sóc
năm 1
Thời kỳ
chăm sóc
năm 2
Thời kỳ
chăm sóc
năm 3
Đường kính
7÷<10cm
Đường kính
=10÷<15cm
Đường kính
≥15cm
b.
Trồng phân tán (diện tích liền vùng <0,3ha)
1
Cây
Bạch đàn
đ/cây
15.470
22.490
28.120
51.450
44.850
16.590
2
Cây
Bàng
đ/cây
15.470
22.490
28.120
51.450
44.850
16.590
3
Cây
Bằng lăng
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
4
Cây
Bồ đề
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
5
Cây
Bông gòn
đ/cây
11.520
16.870
21.090
38.520
33.600
12.380
6
Cây
Cao su
đ/cây
154.440
214.090
273.730
339.770
485.690
565.570
7
Cây
Chân chim
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
8
Cây
Chẹo tía (Cơi)
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
9
Cây
Chò
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
10
Cây
Chua khét
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
11
Cây
Chua trường
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
12
Cây
Dái ngựa
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
13
Cây
Dầu rái
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
14
Cây
Đinh
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
15
Cây
Dó bầu (Trầm)
đ/cây
48.570
66.720
81.800
103.530
223.240
123.980
16
Cây
Gạo
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
17
Cây
Gáo vàng
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
18
Cây
Giẻ
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
19
Cây
Giỗi
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
20
Cây
Gõ
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
21
Cây
Gội
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
22
Cây
Hoa sữa
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
23
Cây
Hoàng đàn
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
24
Cây
Hoàng nam
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
25
Cây
Huê (Sưa đỏ)
đ/cây
48.570
66.720
81.800
103.530
223.240
123.980
26
Cây
Huỷnh
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
27
Cây
Keo các loại
đ/cây
23.190
30.240
35.860
51.450
44.850
16.590
28
Cây
Kháo
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
29
Cây
Kiền
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
30
Cây
Kim giao
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
31
Cây
Lát hoa, Lát xanh
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
32
Cây
Lim
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
33
Cây
Long não
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
34
Cây
Mít rừng
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
35
Cây
Mỡ
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
36
Cây
Mù u
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
37
Cây
Mức
đ/cây
7.730
11.250
14.060
25.730
22.360
8.300
38
Cây
Muồng, Hoàng yến
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
39
Cây
Nghiến
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
40
Cây
Ngô đồng
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
41
Cây
Nhạc ngựa
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
42
Cây
Phi lao
đ/cây
13.220
18.550
22.630
24.470
20.810
10.270
43
Cây
Phượng
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
44
Cây
Pơ mu
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
45
Cây
Re hương
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
46
Cây
Sao đen
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
47
Cây
Sầu đông
đ/cây
15.470
22.490
28.120
36.280
33.180
13.630
48
Cây
Sến
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
49
Cây
Táu
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
50
Cây
Tếch
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
51
Cây
Thàn mát (Sưa trắng)
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
52
Cây
Thông
đ/cây
12.090
16.730
20.660
26.150
55.110
32.900
53
Cây
Trắc, Cẩm lai
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
54
Cây
Trai (Lý)
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
55
Cây
Trâm
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
56
Cây
Trám, Trẩu
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
57
Cây
Trứng cá
đ/cây
15.470
22.490
28.120
36.280
33.180
13.630
58
Cây
Ươi
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
59
Cây
Vạng
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
60
Cây
Vàng tâm
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
61
Cây
Viết
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
62
Cây
Vông đồng gai
đ/cây
11.520
16.870
21.090
38.520
33.600
12.380
63
Cây
Xà cừ
đ/cây
26.710
36.690
44.990
56.940
73.670
40.910
64
Cây
Xoan chịu hạn (Neem)
đ/cây
15.470
22.490
28.120
51.450
44.850
16.590
65
Cây
Xoay
đ/cây
27.420
37.530
45.970
57.920
72.540
35.850
IV.
Cây trồng làm cảnh, cây dược liệu, cây trồng khác
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Đường
kính
<2cm
Đường
kính
2÷<5cm
Đường
kính
5÷<10cm
Đường
kính
10÷<20cm
Đường
kính
20cm
1
Cây làm cảnh (trồng trên đất)
Cây Mai vàng lá tím khi non (hoàng diệp mai), bạch mai, mai chiếu thủy
đ/cây
21.300
53.260
266.280
1.065.100
2.130.200
Cây Mai vàng lá xanh (hoàng mai)
đ/cây
42.600
106.510
532.550
2.130.200
4.260.400
Lộc vừng, Sung, Đại lộc, Si, Liễu rủ, Ngâu
đ/cây
10.650
53.260
266.280
532.550
1.065.100
Cây Đoát, Kè, Cọ, Đùng đình
đ/cây
21.300
42.600
127.810
255.620
426.040
Cây Bông giấy
đ/cây
10.650
21.300
21.300
21.300
21.300
Cây OSAKA (Nhật Bản)
đ/cây
10.650
53.260
106.510
532.550
1.065.100
Cây Bàng (Đài Loan)
đ/cây
10.650
53.260
106.510
532.550
1.065.100
Cây Chùm ngây
đ/cây
47.930
74.560
106.510
213.020
426.040
Cây Lược vàng
đ/cây
5.330
5.330
10.650
10.650
10.650
Cây Mật Gấu
đ/cây
5.330
5.330
10.650
21.300
31.950
Cây Đào Tiên
đ/cây
10.650
53.260
106.510
532.550
1.065.100
Cây Chè tàu, Dâm bụt, Ngâu và cây khác làm hàng rào (có cắt tỉa)
đ/mét
53.260
Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng theo luống dưới đất vườn
đ/m2
10.650
Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng xen dưới đất vườn
đ/cây
3.200
Cây Hoa đào, Đa, Sanh, Bồ đề, Bách, Tùng, Vạn tuế, Nguyệt quế
đ/cây
10.650
53.260
266.280
532.550
1.065.100
Cây Hoa nhài (Lài)
đ/cây
10.650
Cây Phát tài
đ/cây
10.650
21.300
21.300
21.300
21.300
Cây Cau cảnh các loại
đ/cây
21.300
42.600
127.810
127.810
127.810
Cây Mào gà
đ/cây
1.070
Cỏ trang trí thảm sân vườn
đ/m2
21.300
Bờ rào các loại khác
đ/mét
21.300
2
Hỗ trợ công vận chuyển cây cảnh trồng chậu
Đường kính chậu 20÷<50cm
đ/chậu
5.330
Đường kính chậu 50÷<70cm
đ/chậu
10.650
Đường kính chậu 70÷<100cm
đ/chậu
31.950
Đường kính chậu ≥100cm
đ/chậu
53.260
3
Cây dược liệu
Cây Trinh Nữ Hoàng Cung
đ/cây
5.330
5.330
10.650
10.650
10.650
Đại tướng quân
đ/cây
5.330
5.330
10.650
10.650
10.650
Đinh lăng
đ/cây
10.650
Hoa hòe
đ/cây
10.650
21.300
42.600
53.260
53.260
Nhàu
đ/cây
10.650
21.300
42.600
53.260
53.260
Quế, Bùi
đ/cây
10.650
21.300
42.600
53.260
53.260
Sâm các loại
đ/m2
12.780
Sở (Trà mai)
đ/cây
10.650
21.300
42.600
53.260
53.260
Thành ngạnh
đ/cây
5.330
5.330
10.650
10.650
10.650
Tía tô, Ngải cứu, Nha đam
đ/m2
10.650
Vối thuốc
đ/cây
10.650
21.300
42.600
53.260
53.260
Cây dược liệu các loại
đ/m2
5.330
4
Cây trồng khác
Vông nem
đ/cây
2.130
4.260
6.390
8.520
10.650
Bông vải
đ/m2
5.330
Cói, Đay, Lác
đ/m2
2.130
Mây
đ/cây
1.600
Bồ kết, Bồ hòn
đ/cây
43.670
43.670
100.860
172.650
206.200
Đước, Sú, Vẹt, Trang, Tra, Bần, Mắm
đ/cây
22.260
30.580
37.490
47.450
61.390
Dừa nước
đ/cây
15.980
21.300
31.950
42.600
53.260
Các loài cây lấy củi khác
đ/cây
3.510
17.570
29.290
41.010
29.290
Tre Bát độ, Điền trúc
đ/ha
13.473.520
15.816.740
18.159.960
19.683.050
21.088.980
đ/cây
13.470
15.820
18.160
19.680
21.090
Tre, Lồ ô, Nứa, Giáo, Vầu, Luồng
đ/ha
5.858.050
7.029.660
8.201.270
9.372.880
10.544.490
đ/cây
5.860
7.030
8.200
9.370
10.540
Trúc, Hóp
đ/bụi
Bụi 5-10cây=59.000đ/bụi; Bụi trên 10cây=117.000đ/bụi