QUYẾT ĐỊNH Quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo từng nghề, mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ t ướ ng Chính phủ quy định chính sách h ỗ trợ đào tạ o trình độ sơ c ấ p, đào tạo dưới 03 tháng ;
Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;
Căn cứ Thông tư số 40/2019/TT-BTC ngày 28/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;
Căn cứ Thông tư số 53/2022/TT-BTC ngày 12/8/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 ;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Quy định danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo từng nghề, mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
1. Đối tượng áp dụng
a) Người khuyết tật;
b) Người thuộc hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo; người thuộc hộ nghèo ở xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh theo quy định của Thủ tướng Chính phủ;
c) Người dân tộc thiểu số; người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh; lao động nữ bị mất việc làm; ngư dân theo quy định;
d) Người thuộc hộ cận nghèo;
đ) Người học là phụ nữ, lao động nông thôn khác không thuộc các đối tượng quy định tại các điểm a, b, c, d khoản này.
e) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Trường hợp người học đồng thời thuộc nhiều đối tượng quy định tại các điểm a, b, c, d, đ nêu trên thì chỉ được hưởng một mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề cao nhất và chỉ hưởng một lần.
Người thuộc hộ nghèo được hỗ trợ theo mức quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều này là hộ nghèo thu nhập và hộ nghèo đa chiều thiếu hụt ít nhất 01 chỉ số về giáo dục. Người thuộc hộ nghèo đa chiều không thiếu hụt chỉ số về giáo dục được hỗ trợ theo mức hỗ trợ đối với người thuộc hộ cận nghèo quy định tại điểm d khoản 1 Điều này.
2. Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo từng nghề, mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng, gồm 119 nghề, trong đó 79 nghề thuộc lĩnh vực nông nghiệp và 40 nghề thuộc lĩnh vực phi nông nghiệp.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
3. Nguồn kinh phí
a) Nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành.
b) Kinh phí thực hiện các
Chương trình mục tiêu quốc gia (nếu có).
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/7/2023.
Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, đảm bảo thực hiện thanh quyết toán đúng quy định.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.
Phụ lục
Danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo từng nghề,
mức hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
trên địa bàn tỉnh Long An
(Kèm theo Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND ngày 26 /6/2023 của UBND tỉnh)
–––––––––––––
Stt
Danh mục ngành, nghề đào tạo
Thời gian
đào tạo
Mức chi phí đào tạo
(nghìn đồng/học viên/khoá học
Mức hỗ trợ đào tạo (nghìn đồng/học viên/khoá học)
Giờ
Tháng
A.
Nhóm nghề Nông nghiệp
I.
Trồng trọt
1.
Trồng lúa ứng dụng công nghệ cao
120
1
800
800
2.
Trồng rau ứng dụng công nghệ cao
120
1
800
800
3.
Trồng thanh long ứng dụng công nghệ cao
120
1
800
800
4.
Trồng chanh ứng dụng công nghệ cao
120
1
800
800
5.
Nhân giống cây ăn quả
120
1
800
800
6.
Trồng cây ăn quả
120
1
800
800
7.
Trồng mít
120
1
800
800
8.
Trồng đu đủ
120
1
800
800
9.
Trồng khóm
120
1
800
800
10.
Trồng bắp
120
1
800
800
11.
Trồng dưa hấu
120
1
800
800
12.
Trồng mè
120
1
800
800
13.
Trồng ớt
120
1
800
800
14.
Trồng đậu phộng
120
1
800
800
15.
Trồng khoai mỡ
120
1
800
800
16.
Trồng sen
120
1
800
800
17.
Trồng nấm rơm
120
1
800
800
18.
Trồng nấm bào ngư an toàn
120
1
800
800
19.
Trồng hoa lan
120
1
800
800
20.
Nhân, nuôi nấm xanh phòng trừ rầy nâu tại nông hộ
120
1
800
800
21.
Trồng mai vàng, mai chiếu thủy
120
1
800
800
22.
Trồng bưởi
120
1
800
800
23.
Trồng chuối
120
1
800
800
24.
Nuôi trùng quế
120
1
800
800
25.
Trồng xoài
120
1
800
800
26.
Trồng khoai mì
120
1
800
800
27.
Trồng nấm linh chi
120
1
800
800
28.
Trồng nấm đông cô
120
1
800
800
29.
Trồng dưa lưới
120
1
800
800
30.
Trồng dưa leo
120
1
800
800
31.
Trồng ổi
120
1
800
800
32.
Trồng sầu riêng
120
1
800
800
33.
Trồng khoai từ
120
1
800
800
34.
Trồng khoai lang
120
1
800
800
35.
Tạo dáng, chăm sóc cây cảnh
300
3
2.000
2.000
II
Chăn nuôi - Thú y
1.
Nuôi bò thịt ứng dụng công nghệ cao
170
1,5
1.150
1.150
2.
Thú y trên gia súc
170
1,5
1.150
1.150
3.
Thú y trên gia cầm
170
1,5
1.150
1.150
4.
Nuôi bò sữa
120
1
800
800
5.
Nuôi dê
120
1
800
800
6.
Nuôi thỏ
120
1
800
800
7.
Nuôi ong lấy mật
120
1
800
800
8.
Nuôi trăn
120
1
800
800
9.
Nuôi rắn
120
1
800
800
10.
Nuôi heo theo hướng an toàn sinh học
120
1
800
800
11.
Nuôi vịt thịt theo hướng an toàn sinh học
170
1,5
1.150
1.150
12
Nuôi gà thịt theo hướng an toàn sinh học
170
1,5
1.150
1.150
III
Thuỷ sản
1.
Nuôi tôm thẻ chân trắng ứng dụng công nghệ cao
120
1
800
800
2.
Nuôi cá lóc
120
1
800
800
3.
Nuôi cá trê
120
1
800
800
4.
Nuôi cá rô
120
1
800
800
5.
Nuôi ếch
120
1
800
800
6.
Nuôi cá cảnh
120
1
800
800
7.
Nuôi tôm sú
120
1
800
800
8.
Nuôi tôm càng xanh
120
1
800
800
9.
Nuôi cua biển
120
1
800
800
10.
Nuôi cá tra
120
1
800
800
11.
Nuôi cá tai tượng
120
1
800
800
12.
Nuôi cá lăng
120
1
800
800
13.
Nuôi cá hô
120
1
800
800
14.
Nuôi cá nàng hai
120
1
800
800
15.
Nuôi cá sặc rằn
120
1
800
800
16.
Nuôi cá chạch lấu
120
1
800
800
17.
Nuôi lươn
120
1
800
800
18.
Ương cá tra giống
120
1
800
800
19.
Nuôi ốc bưu đen
120
1
800
800
IV.
Chế biến
1.
Chế biến tôm xuất khẩu
200
1,7
1.350
1.350
2.
Sơ chế, bảo quản rau, củ, quả sau thu hoạch
200
1,7
1.350
1.350
3.
Chế biến sản phẩm từ bột gạo
200
1,7
1.350
1.350
4.
Bảo quản, sơ chế và chế biến chanh
200
1,7
1.350
1.350
5.
Chế biến sản phẩm từ thanh long
200
1,7
1.350
1.350
6.
Chế biến cá tra đông lạnh xuất khẩu
200
1,7
1.350
1.350
7.
Chế biến sản phẩm từ trái gấc
200
1,7
1.350
1.350
8.
Sơ chế, bảo quản, chế biến sen
120
1
800
800
9.
Sơ chế, bảo quản, chế biến các loại nấm an toàn thực phẩm
120
1
800
800
10.
Trồng, chiết xuất tinh dầu tràm, bưởi, chanh, chùm ngây
200
1,7
1.350
1.350
V.
Dịch vụ nông nghiệp
1.
Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng máy nông nghiệp
200
1,7
1.350
1.350
2.
Điều khiển thiết bị bay không người lái trong sản xuất nông nghiệp
120
1
800
800
3.
Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp
303
3
2.000
2.000
B.
Nhóm nghề phi nông nghiệp
I.
Cơ khí, xây dựng
1.
Điện công nghiệp
300
3
2.000
2.000
2.
Điện dân dụng
300
3
1.700
1.700
3.
Kỹ thuật điện nông thôn
330
3
2.000
2.000
4.
Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh
300
3
2.000
2.000
5.
Hàn
300
3
2.000
2.000
6.
Tiện kim loại
320
3
2.000
2.000
7.
Phay, bào kim loại
320
3
2.000
2.000
8.
Rèn
340
3
2.000
2.000
9.
Sửa chữa điện ô tô
300
3
2.000
2.000
10.
Sửa chữa động cơ xăng, dầu
320
3
2.000
2.000
11.
Sửa chữa máy nông nghiệp
300
3
1.800
1.800
12.
Sửa chữa máy thi công xây dựng
300
3
2.000
2.000
13.
Sửa chữa thiết bị may
320
3
2.000
2.000
14.
Sửa chữa xe gắn máy
300
3
2.000
2.000
15.
Kỹ thuật bê tông cốt thép
100
1
1.500
1.500
16.
Kỹ thuật nề
100
1
1.500
1.500
17.
Cốt pha, dàn giáo
100
1
1.500
1.500
18.
Kỹ thuật ốp trần
100
1
1.500
1.500
19.
Kỹ thuật ốp, lát tường và sàn
100
1
1.500
1.500
20.
Sản xuất ống cống
100
1
1.500
1.500
II.
Nghệ thuật, mỹ thuật
1.
Đan lục bình
120
1
860
860
2.
Đan nhựa
120
1
860
860
3.
Chạm trổ, điêu khắc
330
3
2.000
2.000
4.
Sản xuất sản phẩm từ ván nhân tạo
310
3
2.000
2.000
5.
Mộc dân dụng
330
3
2.000
2.000
III.
Sản xuất và chế biến
1.
May công nghiệp
120
1
800
800
2.
Cắt may trang phục nữ
320
3
2.000
2.000
3.
May da
120
1
800
800
4.
Nấu ăn
240
2
1.400
1.400
5.
Làm hoa vải
280
2,5
1.400
1.400
6.
Làm rau câu 3D
110
1
800
800
7.
Làm lạp xưởng
120
1
800
800
IV.
Kinh doanh và quản lý
1.
Nghiệp vụ lễ tân
160
1,5
1.500
1.500
2.
Nghiệp vụ phục vụ phòng khách sạn
110
1
1.500
1.500
3.
Nghiệp vụ phục vụ nhà hàng
180
1,5
1.500
1.500
4.
Kỹ năng tổ chức tour du lịch nông thôn
240
2
1.000
1.000
5.
Du lịch nông nghiệp nông thôn
240
2
1.000
1.000
6.
Tiếp thị và bán hàng
120
1
1.500
1.500
V.
Dịch vụ khác
1.
Trang điểm thẩm mỹ
360
3
2.000
2.000
2.
Cắt uốn tóc, làm móng
360
3
2.000
2.000