Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 277/2020/NQ-HĐND 2 dẫn chiếu từ văn bản này Tiêu đề So sánh
V/v thành lập Trạm Kiểm dịch động vật cửa khẩu Hoa Lư tỉnh Bình Phước 92/2004/QĐ-UB 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Cà Mau giai đoạn 2023 - 2025 30/2023/NQ-HĐND 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Thái Bình 21/2020/QĐ-UBND 1 lượt nhắc đến văn bản này Mở đầu So sánh
Ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 74/2025/NQ-HĐND 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2. So sánh
V/v giao chỉ tiêu kế hoạch điều hòa bổ sung lần 2 vốn đầu tư XDCB năm 1999 tỉnh Bình Phước 09/2000/QĐ-UB 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2 So sánh
V/v giao chỉ tiêu kế hoạch điều hòa bổ sung vốn đầu tư XDCB, và vốn chương trình mục tiêu năm 1999 tỉnh Bình Phước 07/2000/QĐ-UB 1 lượt nhắc đến văn bản này Điều 2 So sánh
Quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 277/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết 277/2020/NQ-HĐND ngày 23/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định danh mục chi tiết, mức thu, miễn, giảm và tỷ lệ phần trăm (%) trích, nộp những khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh So sánh