NGHỊ QUYẾT Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHOÁ VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia; Căn cứ Thông tư số 10/2022/TT-BYT ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Bộ Y tế hướng dẫn triển khai nội dung Đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025;
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
Điều 1
Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 10 thông qua ngày 28 tháng 3 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 4 năm 2023./.
Nơi nhận:
Như
Điều 2;
UBTV Quốc hội, Chính phủ;
Ban Công tác đại biểu;
Các Bộ: TC, LĐ TB&XH;
Uỷ ban Dân tộc;
Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
Thường vụ Tỉnh ủy;
Đoàn ĐBQH tỉnh; UBMTTQVN tỉnh;
Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
TT HĐND, UBND các huyện, thị xã và TP. Huế;
Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
VP: Lãnh đạo và các CV;
Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Lê Trường Lưu
QUY ĐỊNH
Nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Chương I
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện dự án Đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: Từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Chương II
Điều 3
Nội dung hỗ trợ
1. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nguyên liệu, ưu tiên hỗ trợ các dự án nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân sinh sống trên địa bàn thực hiện dự án để hình thành vùng nguyên liệu.
2. Hỗ trợ đầu tư các khu, vùng nuôi trồng dược liệu ứng dụng công nghệ cao để xây dựng cơ sở hạ tầng, thiết bị và xử lý môi trường.
3. Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng, đường giao thông kết nối đạt chuẩn cấp V miền núi, hệ thống điện, cấp thoát nước để phục vụ dự án phát triển vùng nguyên liệu.
4. Hỗ trợ kinh phí đầu tư để cải tạo xây dựng cơ sở chế biến dược liệu quý để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện nước, nhà xưởng và mua thiết bị trong hàng rào dự án.
5. Hỗ trợ kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở bảo quản dược liệu quý gồm sấy, chiếu xạ, khử trùng, đông lạnh, bảo quản sinh học, hạ tầng về giao thông, điện, nước, xử lý chất thải, nhà xưởng và thiết bị.
6. Hỗ trợ doanh nghiệp trực tiếp đào tạo nghề cho lao động tại chỗ.
7. Hỗ trợ chi phí quảng cáo, xây dựng thương hiệu sản phẩm chủ lực quốc gia và cấp tỉnh.
8. Hỗ trợ kinh phí thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học, mua bản quyền công nghệ, mua công nghệ hoặc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để tạo ra sản phẩm mới, cải tiến công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, tiết kiệm nguyên liệu, nhiên liệu, tiết kiệm năng lượng.
9. Hỗ trợ chi phí chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi.
10. Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm tối đa không quá 03 vụ hoặc 03 chu kỳ sản xuất, khai thác sản phẩm.
Điều 4
Thành phần hồ sơ lựa chọn dự án dược liệu quý
1. Giấy đề nghị của đơn vị chủ trì liên kết (bản chính) theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
2. Thuyết minh dự án dược liệu quý (bản chính) theo Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
3. Hồ sơ năng lực của đơn vị chủ trì liên kết và các thành viên liên kết (bản chính) theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
4. Lý lịch của chủ nhiệm dự án (bản chính) theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
5. Tóm tắt hoạt động của Tổ chức hỗ trợ ứng dụng công nghệ (nếu có) (bản chính) theo Mẫu số 05 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
6. Phương án vay vốn của chủ trì liên kết và từng thành viên tham gia thực hiện (nếu có) (bản chính) theo Mẫu số 06 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
7. Bản thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết dự án dược liệu quý (bản chính) theo Mẫu số 07 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
Điều 5
Trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý
1. Ủy ban nhân dân huyện A Lưới thông báo về việc lựa chọn đơn vị chủ trì liên kết dự án dược liệu quý. Đơn vị chủ trì liên kết nộp 03 (ba) bộ hồ sơ đến Ủy ban nhân dân huyện A Lưới (thông qua Trung tâm hành chính công huyện).
2. Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn thông báo lựa chọn đơn vị chủ trì liên kết, Ủy ban nhân dân huyện A Lưới tổng hợp hồ sơ gửi đến Ban Dân tộc tỉnh. Trong vòng 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ban Dân tộc tỉnh trình Hội đồng thẩm định.
3. Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định theo quy định tại điểm b khoản 3
Điều 21 của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP.
4. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, nếu dự án đủ điều kiện thì Hội đồng thẩm định có Tờ trình trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc uỷ quyền cho Ủy ban nhân dân huyện A Lưới phê duyệt dự án theo Mẫu số 08 Phụ lục kèm theo Nghị quyết này. Trường hợp dự án không đủ điều kiện thì phải có văn bản và nêu rõ lý do./.
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 28 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Mẫu số 01: Giấy đề nghị của Chủ trì liên kết
Mẫu số 02: Thuyết minh dự án dược liệu quý
Mẫu số 03: Hồ sơ năng lực của đơn vị chủ trì liên kết và các thành viên liên kết
Mẫu số 04: Lý lịch của Chủ nhiệm dự án
Mẫu số 05: Tóm tắt hoạt động của Tổ chức hỗ trợ ứng dụng công nghệ (nếu có)
Mẫu số 06: Phương án vay vốn của chủ trì liên kết và từng thành viên liên kết tham gia thực hiện dự án (nếu có)
Mẫu số 07: Bản thỏa thuận về việc cử đơn vị làm chủ trì liên kết dự án
Mẫu số 08: Quyết định đầu tư hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý
Mẫu số 01
TÊN ĐƠN VỊ
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........../
………, ngày …… tháng …… năm ………
GIẤY ĐỀ NGHỊ
V/v đầu tư, hỗ trợ triển khai thực hiện dự án dược liệu quý
Kính gửi: UBND huyện: .....................................
Chủ trì liên kết dự án (hoặc chủ đầu tư dự án): ...............................................
Người đại diện theo pháp luật: ........................................................................
Chức vụ: ..........................................................................................................
Giấy đăng ký kinh doanh số ngày cấp ..................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Điện thoại: ........................ Fax: ...................................Email: .......................
Căn cứ kế hoạch triển khai nội dung đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025, (tên chủ đầu tư dự án liên kết hoặc chủ trì liên kết) đề nghị ..................................................... (tên cơ quan được giao phê duyệt hỗ trợ liên kết):
CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU
MỤC TIÊU XÂY DỰNG DỰ ÁN
Mục tiêu chung
Mục tiêu cụ thể
CHƯƠNG II. ĐỊA ĐIỂM VÀ QUY MÔ THỰC HIỆN DỰ ÁN
CHƯƠNG III. PHÂN TÍCH QUY MÔ, DIỆN TÍCH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
CHƯƠNG IV. CÁC PHƯƠNG ÁN THỰC HIỆN DỰ ÁN
CHƯƠNG V. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG VI. VỐN ĐẦU TƯ HỖ TRỢ THỰC HIỆN VÀ HIỆU QUẢ CỦA DỰ ÁN
Chương trình khuyến nông,...)
Chương trình, nguồn vốn hỗ trợ và các quy định hiện hành của Nhà nước, bổ sung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vụ quá trình phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết)
CHƯƠNG VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ
MỤC TÀI LIỆU KÈM THEO PHƯƠNG ÁN VAY VỐN
Điều 1
Phê duyệt Quyết định đầu tư, hỗ trợ dự án (Tên dự án) do Cơ quan (Tên cơ quan) quản lý dự án
1.
Mục tiêu đầu tư:
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Cơ quan (Tên Cơ quan quản lý dự án) chịu trách nhiệm:
a) Có trách nhiệm ký hợp đồng với đơn vị Chủ trì liên kết thực hiện hoạt động hỗ trợ, triển khai dự án, giám sát, thanh toán, giải ngân vốn ngân sách nhà nước dựa trên kết quả nghiệm thu từng giai đoạn hoàn thành nội dung của dự án theo đúng quy định
b) Các nội dung khác (nếu có):
2. Nhiệm vụ của các cơ quan khác (nếu có):
a) Chủ trì liên kết:
b) Các bên tham gia liên kết:
3. Trách nhiệm của Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh:
Điều 3
Điều khoản thi hành
1. Cơ quan (Tên Cơ quan quản lý dự án) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết/Quyết định này.
2. Cơ quan (Tên Cơ quan được phân công kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này) chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo Cơ quan (Tên Cơ quan quyết định đầu tư dự án) theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận:
Các cơ quan có tên tại
Điều 3;
Cơ quan quyết định đầu tư dự án;
Cơ quan thẩm định dự án /Hội đồng thẩm định đầu tư dự án;
Các cơ quan liên quan khác;
Lưu:
TM. ỦY BAN NHÂN
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
DANH SÁCH ĐỐI TƯỢNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỤ HƯỞNG CHÍNH SÁCH ĐẦU TƯ, HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN VÙNG TRỒNG DƯỢC LIỆU QUÝ
Tên Dự án: .....................................................................................................................
Tên chủ trì liên kết: .......................................................................................................
(Ban hành kèm theo Quyết định số ............. ngày .../.../ ....của ........... về việc ............)
TT
Tên chủ trì liên kết/ thành viên liên kết
Tên phương án/nội dung liên kết
Địa chỉ thực hiện phương án/nội dung
Tóm tắt phương án/nội dung liên kết
Số lao động thực hiện phương án
Tổng vốn đầu tư tham gia Dự án
(triệu đồng)
Trong đó
Tổng số lao động
Lao động là người dân tộc thiểu số
Vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
(triệu đồng)
Vốn vay NHCSXH
Vốn tự có và vốn khác (triệu đồng)
Số tiền vay (triệu đồng)
Thời gian vay (tháng)
Mục đích vay
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1
2
...
CỘNG