NGHỊ QUYẾT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA VIII , KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đ ất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đ ất đai;
Xét Tờ trình số 10288/TTr-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi bổ sung một số nội dung vào Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20/12/2019 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Sửa đổi khoản 1
Điều 19 Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
“1. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh được tính bằng giá đất ở.
Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác thời hạn 70 năm được tính bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí.”
Điều 2 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 3
Điều khoản thi hành
Các nội dung tại Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không trái với Nghị quyết này vẫn tiếp tục triển khai thực hiện.
Điều 4
Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 14 thông qua ngày 20 tháng 10 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2023./.
QUY ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết
số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Phụ lục I. GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN của
Điều 5 như sau:
“a) Sửa đổi, bổ sung một số điểm của mục IV. THÀNH PHỐ HUẾ như sau:
Sửa đổi, bổ sung điểm b Khoản 1 như sau:
1. XÃ THỦY BẰNG
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
936.000
792.000
KV2
Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Dương, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
318.000
276.000
KV3
Các thôn: Nguyệt Biều, Vỹ Xá, Tân Ba (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)
174.000
Sửa đổi, bổ sung điểm b Khoản 2 như sau:
2. XÃ HƯƠNG THỌ
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV1
Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bải, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính)
120.000
84.000
KV2
Các vị trí còn lại của các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạch Hàn, Hòa An.
84.000
72.000
b ) Sửa đổi, bổ sung một số điểm của mục VI. HUYỆN PHÚ VANG như sau
Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 1 tại điểm a khoản 1 như sau:
1. XÃ PHÚ MỸ
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Đường Thuỷ Dương - Thuận An
Từ cầu Công Lương đến ngã tư Thủy Dương – Thuận An và Tỉnh lộ 10A
4.200.000
2.300.000
1.610.000
Từ giáp ngã tư Thủy Dương – Thuận An và Tỉnh lộ 10A đến hết xã Phú Mỹ
2.800.000
1.530.000
1.070.000
Sửa đổi, bổ sung KV2 điểm b khoản 1 như sau:
b) Giá đất ở các khu vực còn lại
Đơn vị tính: Đồng/m 2
Khu vực
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
KV2
Các tuyến ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến liên xã Thượng - Mỹ - Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính các thôn; Tuyến đường chính thôn An Hạ
270.000
192.000
Bổ sung số thứ tự số 4 tại điểm a khoản 3 như sau:
3. XÃ PHÚ AN
a) Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Địa giới hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
4
Đường Thuỷ Dương - Thuận An
2.800.000
1.530.000
1.070.000
Điều 2
Sửa đổi, bổ sung
Điều 6 như sau:
“Điều 6. Giá đất ở tại đô thị
1. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
3.500.000
2.100.000
1.750.000
1.400.000
Nhóm đường 1B
2.195.000
1.317.000
1.104.000
878.000
Nhóm đường 1C
1.250.000
750.000
625.000
500.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
1.238.000
738.000
613.000
488.000
Nhóm đường 2B
875.000
525.000
438.000
350.000
Nhóm đường 2C
813.000
488.000
413.000
325.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
788.000
475.000
400.000
313.000
Nhóm đường 3B
700.000
425.000
350.000
288.000
Nhóm đường 3C
638.000
388.000
325.000
250.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
625.000
375.000
312.500
250.000
Nhóm đường 4B
563.000
338.000
288.000
225.000
Nhóm đường 4C
500.000
300.000
250.000
200.000
Ghi chú: Phụ lục II Bảng giá đất ở của Thị trấn Phong Điền được ban hành kèm theo
2. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
6.120.000
3.672.000
2.142.000
1.734.000
Nhóm đường 1B
3.179.000
2.244.000
1.275.000
1.020.000
Nhóm đường 1C
2.278.000
1.326.000
1.156.000
935.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
2.000.000
1.400.000
1.220.000
980.000
Nhóm đường 2B
1.820.000
1.280.000
1.120.000
910.000
Nhóm đường 2C
1.740.000
1.170.000
1.040.000
840.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
1.640.000
1.060.000
910.000
760.000
Nhóm đường 3B
1.460.000
960.000
860.000
680.000
Nhóm đường 3C
1.300.000
860.000
760.000
620.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.220.000
800.000
700.000
580.000
Nhóm đường 4B
1.060.000
720.000
620.000
520.000
Nhóm đường 4C
940.000
650.000
580.000
460.000
Ghi chú: Phụ lục III Bảng giá đất ở của Thị trấn Sịa được ban hành kèm theo
3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
6.240.000
3.120.000
2.189.000
1.256.000
Nhóm đường 1B
5.025.000
2.513.000
1.755.000
998.000
Nhóm đường 1C
4.020.000
1.941.000
1.406.000
812.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
3.420.000
1.721.000
1.194.000
689.000
Nhóm đường 2B
3.000.000
1.500.000
1.040.000
600.000
Nhóm đường 2C
2.655.000
1.328.000
932.000
536.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
2.190.000
1.142.000
806.000
468.000
Nhóm đường 3B
1.950.000
1.013.000
713.000
432.000
Nhóm đường 3C
1.710.000
884.000
639.000
377.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.470.000
789.000
555.000
341.000
Nhóm đường 4B
1.335.000
704.000
506.000
306.000
Nhóm đường 4C
1.185.000
629.000
449.000
288.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A
885.000
555.000
399.000
261.000
Nhóm đường 5B
675.000
416.000
312.000
225.000
Nhóm đường 5C
465.000
362.000
293.000
207.000
Ghi chú: Phụ lục IV Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Trà được ban hành kèm theo
4. Thành phố Huế
a) Giá đất ở tại các phường Hương An, Hương Hồ, Hương Vinh, Phú Thượng, Thuận An, Thủy Vân được quy định tại Phụ lục V kèm theo.
b) Các phường còn lại:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
65.000.000
36.400.000
24.050.000
15.600.000
Nhóm đường 1B
54.000.000
30.240.000
19.980.000
12.960.000
Nhóm đường 1C
48.000.000
26.880.000
17.760.000
11.520.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
40.800.000
22.848.000
15.096.000
9.792.000
Nhóm đường 2B
35.000.000
19.600.000
12.950.000
8.400.000
Nhóm đường 2C
31.000.000
17.360.000
11.470.000
7.440.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
26.450.000
14.812.000
9.787.000
6.348.000
Nhóm đường 3B
17.250.000
9.660.000
6.383.000
4.140.000
Nhóm đường 3C
13.800.000
7.728.000
5.106.000
3.312.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
13.225.000
7.406.000
4.893.000
3.174.000
Nhóm đường 4B
10.350.000
5.796.000
3.830.000
2.484.000
Nhóm đường 4C
9.200.000
5.152.000
3.404.000
2.208.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A
6.958.000
3.896.000
2.575.000
1.670.000
Nhóm đường 5B
5.635.000
3.156.000
2.085.000
1.352.000
Nhóm đường 5C
4.324.000
2.422.000
1.600.000
1.037.000
Nhóm đường còn lại
2.875.000
1.610.000
1.064.000
690.000
Ghi chú: Phụ lục VI Bảng giá đất ở của các phường còn lại thuộc thành phố Huế được ban hành kèm theo
5. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI ĐƯỜNG PHỐ
ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
11.100.000
6.327.000
4.107.000
2.331.000
Nhóm đường 1B
9.108.000
5.192.000
3.370.000
1.913.000
Nhóm đường 1C
6.804.000
3.878.000
2.517.000
1.429.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
5.832.000
3.324.000
2.158.000
1.225.000
Nhóm đường 2B
4.740.000
2.702.000
1.754.000
995.000
Nhóm đường 2C
3.888.000
2.216.000
1.439.000
816.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
3.552.000
2.025.000
1.314.000
746.000
Nhóm đường 3B
3.012.000
1.717.000
1.114.000
633.000
Nhóm đường 3C
2.772.000
1.580.000
1.026.000
582.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
2.064.000
1.176.000
764.000
433.000
Nhóm đường 4B
1.644.000
937.000
608.000
345.000
Nhóm đường 4C
1.536.000
876.000
568.000
323.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5
Nhóm đường 5A
1.116.000
636.000
413.000
234.000
Nhóm đường 5B
840.000
479.000
311.000
176.000
Nhóm đường 5C
684.000
390.000
253.000
144.000
Ghi chú: Phụ lục VII Bảng giá đất ở của các phường thuộc Thị xã Hương Thủy được ban hành kèm theo
6. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
918.000
605.000
418.000
334.000
Nhóm đường 1B
888.000
563.000
412.000
325.000
Nhóm đường 1C
814.000
542.000
376.000
293.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
709.000
458.000
334.000
272.000
Nhóm đường 2B
664.000
436.000
291.000
249.000
Nhóm đường 2C
605.000
396.000
272.000
230.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
582.000
375.000
270.000
228.000
Nhóm đường 3B
545.000
357.000
251.000
230.000
Nhóm đường 3C
478.000
333.000
228.000
208.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
440.000
315.000
231.000
209.000
Nhóm đường 4B
388.000
258.000
215.000
182.000
Nhóm đường 4C
343.000
236.000
179.000
161.000
Ghi chú: Phụ lục VIII Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Đa được ban hành kèm theo
7. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
2.512.000
1.765.000
1.238.000
855.000
Nhóm đường 1B
1.929.000
1.347.000
946.000
655.000
Nhóm đường 1C
1.729.000
1.219.000
855.000
601.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
1.547.000
1.074.000
764.000
528.000
Nhóm đường 2B
1.401.000
983.000
692.000
473.000
Nhóm đường 2C
1.238.000
874.000
601.000
419.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
1.183.000
837.000
582.000
400.000
Nhóm đường 3B
1.110.000
783.000
546.000
382.000
Nhóm đường 3C
983.000
692.000
473.000
328.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
965.000
673.000
473.000
328.000
Nhóm đường 4B
891.000
626.000
435.000
304.000
Nhóm đường 4C
764.000
528.000
382.000
255.000
Ghi chú: Phụ lục IX Bảng giá đất ở của Thị trấn Phú Lộc được ban hành kèm theo
8. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
4.365.000
3.060.000
2.132.000
1.508.000
Nhóm đường 1B
3.695.000
2.581.000
1.813.000
1.262.000
Nhóm đường 1C
3.289.000
2.291.000
1.610.000
1.131.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
2.658.000
1.871.000
1.305.000
899.000
Nhóm đường 2B
2.488.000
1.740.000
1.233.000
856.000
Nhóm đường 2C
2.281.000
1.610.000
1.117.000
769.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
1.723.000
1.204.000
856.000
595.000
Nhóm đường 3B
1.549.000
1.073.000
769.000
537.000
Nhóm đường 3C
1.375.000
957.000
682.000
464.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
1.340.000
943.000
667.000
450.000
Nhóm đường 4B
1.201.000
841.000
595.000
421.000
Nhóm đường 4C
1.079.000
754.000
522.000
363.000
Ghi chú: Phụ lục X Bảng giá đất ở của Thị trấn Lăng Cô được ban hành kèm theo
9. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
1.610.000
905.000
450.000
260.000
Nhóm đường 1B
1.420.000
775.000
385.000
195.000
Nhóm đường 1C
1.290.000
645.000
325.000
185.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
975.000
585.000
255.000
145.000
Nhóm đường 2B
755.000
415.000
230.000
125.000
Nhóm đường 2C
650.000
375.000
215.000
125.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
625.000
338.000
186.000
101.000
Nhóm đường 3B
590.000
325.000
185.000
90.000
Nhóm đường 3C
455.000
260.000
115.000
80.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
377.000
195.000
114.000
65.000
Nhóm đường 4B
338.000
182.000
104.000
52.000
Nhóm đường 4C
312.000
169.000
91.000
47.000
Ghi chú: Phụ lục XI Bảng giá đất ở của Thị trấn Khe Tre được ban hành kèm theo
10. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: Đồng/m 2
LOẠI
ĐƯỜNG PHỐ
MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1
Nhóm đường 1A
1.636.000
743.000
440.000
248.000
Nhóm đường 1B
1.458.000
660.000
399.000
220.000
Nhóm đường 1C
1.293.000
578.000
344.000
193.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2
Nhóm đường 2A
1.183.000
536.000
316.000
179.000
Nhóm đường 2B
1.059.000
481.000
289.000
151.000
Nhóm đường 2C
935.000
426.000
248.000
138.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3
Nhóm đường 3A
756.000
316.000
165.000
96.000
Nhóm đường 3B
701.000
303.000
165.000
83.000
Nhóm đường 3C
619.000
261.000
151.000
69.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4
Nhóm đường 4A
605.000
248.000
138.000
69.000
Nhóm đường 4B
536.000
220.000
124.000
55.000
Nhóm đường 4C
481.000
206.000
110.000
49.000
Ghi chú: Phụ lục XII Bảng giá đất ở của Thị trấn A Lưới được ban hành kèm theo
Điều 3
Sửa đổi, bổ sung một số điểm của
Điều 8 như sau:
a) Bổ sung số thứ tự số 4 tại mục I và số thứ tự số 2 tại mục III khoản 1 như sau:
“1. Huyện Phong Điền:
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
I
Thị trấn Phong Điền
4
Khu tái định cư thị trấn Phong Điền
Đường có mặt cắt 13,5 m
784.000
III
Xã Điền Lộc
2
Khu tái định cư xã Điền Lộc
Đường có mặt cắt từ 5,0 đến 7,0 m
150.000
b) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự số 1 tại mục II; bổ sung số thứ tự số 3, 4 tại mục III và bổ sung mục VI khoản 3 như sau:
3. Thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: Đồng/m 2
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
II
Phường Hương Văn
1
Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 1
Đường gom tiếp giáp đường Lý Nhân Tông đoạn 3
3.420.000
Đường 19,5 m
2.190.000
Đường 10,5 m
1.710.000
Đường 6,0 m
1.185.000
III
Phường Hương Xuân
3
Khu dân cư Thanh Lương 4
Đường 12,0m
1.335.000
Đường 16,5m
1.470.000
4
Khu quy hoạch phân lô xen ghép Tổ dân phố Thanh Lương 4
Đường 12,0m
1.335.000
VI
Xã Bình Tiến
1
Khu quy hoạch đất ở thôn Đông Hòa
Đường 11,5 m
820.000
Đường 6,0 m
420.000
c) Sửa đổi, bổ sung số thứ tự 1 tại mục III khoản 4 như sau:
4. Thành phố Huế:
TT
Phường, xã, khu quy hoạch, mặt cắt đường
(tính cả vỉa hè)
GIÁ ĐẤT Ở
III
Phường An Hòa và phường Hương Sơ
1
Các tuyến đường tại Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Bắc Hương Sơ (khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10)
Đường từ 24,5 m trở lên
6.050.000
Đường từ 20,0 đến 24,0 m
4.900.000
Đường từ 17,0 đến 19,5 m
4.200.000
Đường từ 14,0 đến 16,5 m
3.700.000
Đường từ 13,5 m trở xuống
3.320.000