QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Khoản 1
Điều 1 Quyết định số 48/2021 /QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật S ửa đổi, bổ sung một s ố điều của Luật Tổ chức Ch í nh phủ và Luật Tổ chức C h í nh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi ngày 18 tháng 6 năm 2020; Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012; Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá, Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 203/TTr-STC ngày 25 tháng 7 năm 2023; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 339/BC-STP ngày 25 tháng 7 năm 2023 và ý kiến tán thành của các đồng chí thành viên UBND tỉnh tại Phiên họp thứ 25 - UBND tỉnh khóa XV (ngày 27 tháng 7 năm 2023).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Khoản 1
Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.
(chi tiết Phụ biểu kèm theo)
Điều 2 . Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 8 năm 2023.
2. Các nội dung không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh về việc quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La.
3. Sở Tài chính chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, nội dung trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Khoản 1
Điều 1 Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh quy định giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La. Chủ động tổ chức thanh tra, kiểm tra nếu phát hiện sai phạm, vướng mắc (nếu có) , kịp thời báo cáo UBND tỉnh để chỉ đạo giải quyết kịp thời, đồng thời chịu trách nhiệm toàn diện trước các kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kiểm toán và các cơ quan pháp luật Nhà nước.
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ biểu số 01
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG MỘC CHÂU, HUYỆN MỘC CHÂU (TẠI PHỤ LỤC SỐ 01, BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1, ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2021 CỦA UBND TỈNH)
( Kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh)
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Giá cụ thể
Ghi chú
B
CHỢ KM 70, THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG
I
NHÀ CHỢ CHÍNH
1
Các quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13
Đồng/m 2 /tháng
60.000
2
Các quầy: 20; 21; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 114; 115; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123; 125; 126
Đồng/m 2 /tháng
45.000
3
Các quầy: 1; 2; 16; 25; 33; 43; 53; 63; 73; 83; 42; 52; 62; 72; 82; 92; 105; 106
Đồng/m 2 /tháng
35.000
4
Các quầy: 15; 26; 17; 18; 19; 22; 23; 24; 99; 100; 104; 107; 111; 112;
Đồng/m 2 /tháng
30.000
5
Các quầy: 34; 41; 84; 91; 101; 102; 103;108; 109; 110; 104; 36; 46; 56; 66; 76; 86; 93; 94; 37; 47; 57; 67; 77; 87; 95; 38; 48; 58; 68; 78; 88; 96; 39; 49; 59; 69; 79; 89; 97; 98
Đồng/m 2 /tháng
25.000
6
Các quầy: 44; 54; 64; 74; 35; 45; 55; 65; 75; 85; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 51; 61; 71; 81; 113; 124
Đồng/m 2 /tháng
20.000
7
Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ)
7.1
Dãy quầy phía trước và 4 đầu hồi nhà chợ chính
Quầy 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13
Đồng/m 2 /tháng
45.000
Quầy 01; 02; 125; 126
Đồng/m 2 /tháng
35.000
Quầy 15; 26; 99; 112
Đồng/m 2 /tháng
25.000
7.2
Dãy quầy hàng khô
Quầy 114; 116; 117; 118; 119; 120; 121; 122; 123
Đồng/m 2 /tháng
35.000
7.3
Dãy quầy hai bên nhà chợ chính
Các quầy 33; 43; 53; 63; 73; 83;42; 52; 62; 72;
82; 92
Đồng/m 2 /tháng
30.000
II
HÀNG RAU, THỰC PHẨM TƯƠI SỐNG
1
Rau xanh
1.1
Nhà số 1
Các ô số 1; 13
Đồng/m 2 /tháng
60.000
Các ô số: 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21;
22; 23
Đồng/m 2 /tháng
50.000
Các ô số: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 24; 25; 26
Đồng/m 2 /tháng
30.000
Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ) ô số 13 đến 26
Đồng/m 2 /tháng
30.000
1.2
Nhà số 2
Các ô số 1; 13
Đồng/m 2 /tháng
60.000
Các ô số: 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17
Đồng/m 2 /tháng
50.000
Các ô số: 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26
Đồng/m 2 /tháng
30.000
2
Hàng tươi sống
2.1
Nhà số 1
Các ô số 1; 13
Đồng/m 2 /tháng
60.000
Các ô số: 2; 3; 4; 14; 15; 16; 17
Đồng/m 2 /tháng
50.000
Các ô số: 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26
Đồng/m 2 /tháng
30.000
2.2
Nhà số 2
Các ô số 1; 13
Đồng/m 2 /tháng
60.000
Các ô số: 2; 3; 14; 15; 16; 17; 18;
Đồng/m 2 /tháng
50.000
Các ô số: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 26
Đồng/m 2 /tháng
30.000
III
QUẦY KI ỐT LOẠI II
1
Dãy A
Ki ốt A1; A2
Đồng/m 2 /tháng
75.000
Ki ốt A3; A4
Đồng/m 2 /tháng
65.000
Ki ốt A5; A6; A7
Đồng/m 2 /tháng
55.000
Diện tích mái vẩy (mặt sân chợ): ki ốt A1 đến A7
Đồng/m 2 /tháng
45.000
2
Dãy B
Ki ốt: B1
Đồng/m 2 /tháng
65.000
Ki ốt: B2; B3; B4; B5; B6; B7
Đồng/m 2 /tháng
55.000
3
Dãy C
Ki ốt: C7
Đồng/m 2 /tháng
65.000
Ki ốt C1; C2; C3; C4; C5; C6
Đồng/m 2 /tháng
55.000
Diện tích mặt sân đầu hồi quầy ki ốt loại 2:
C7, D7
Đồng/m 2 /tháng
45.000
4
Dãy D
Ki ốt: D7
Đồng/m 2 /tháng
55.000
Ki ốt: D5; D6
Đồng/m 2 /tháng
45.000
Ki ốt: D1; D2; D3; D4;
Đồng/m 2 /tháng
40.000
IV
HÀNG CHỢ TẠM
1
Hàng ăn
Quầy 1; 2; 3; 4
Đồng/m 2 /tháng
60.000
Quầy 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14
Đồng/m 2 /tháng
50.000
Quầy 15; 16; 17; 18; 19; 20; 21; 22; 23
Đồng/m 2 /tháng
40.000
2
Hàng giò, chả, cá
Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11
Đồng/m 2 /tháng
40.000
Quầy 14; 15; 16; 17
Đồng/m 2 /tháng
35.000
Quầy 12; 13; 18; 19
Đồng/m 2 /tháng
30.000
3
Hàng tôm tép, gia cầm
Quầy 1; 2; 3; 4; 5; 6; 9; 14; 15; 24
Đồng/m 2 /tháng
40.000
Quầy 16; 23
Đồng/m 2 /tháng
35.000
Quầy 7; 8; 10; 11; 12; 13; 17; 18; 19; 20; 21; 22
Đồng/m 2 /tháng
30.000
Phụ biểu số 02
BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ TRUNG TÂM XÃ TÀ XÙA, HUYỆN BẮC YÊN (TẠI PHỤ LỤC SỐ 01 BAN HÀNH KÈM THEO KHOẢN 1, ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2021/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2021 CỦA UBND TỈNH SƠN LA)
( Kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 của UBND tỉnh)
STT
Đối tượng
(Áp dụng đối với từng loại hình)
Đơn vị tính
Mức giá tại Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021
Mức giá đề nghị sửa đổi, bổ sung
I
Đơn giá đối với hộ kinh doanh cố định, thường xuyên
1
Dãy kiot mái tôn, có tường và cửa sắt xếp (dãy B)
Đ/m 2 /tháng
Chưa quy định
60.000
2
Dãy kiot mái tôn, cột xây trụ, không có tường (dãy A)
Đ/m 2 /tháng
Chưa quy định
35.000
II
Đơn giá chợ đối với hộ kinh doanh không cố định không thường xuyên
1
Hàng tươi sống, thức ăn chín
Đ/m 2 /ngày
Chưa quy định
5.000
2
Hàng rau, hoa quả
Đ/m 2 /ngày
Chưa quy định
3.000