THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 21 tháng 11 năm 2014
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam; Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực hàng không dân dụng.
Điều 1
Thay thế, bổ sung một số cụm từ trong mẫu đơn, tờ khai liên quan đến giấy tờ công dân vào các Phụ lục của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (sau đây viết tắt là Bộ QCATHK)
1. Thay thế cụm từ “Địa chỉ thường trú (Đường phố hoặc hòm thư) Permanent Address (Street or PO Box Number)” thành “Identity card/số CCCD/CMND” tại:
a) Tiểu mục 2
Mục E. Thông tin cá nhân của Phụ lục 3
Điều 7.110
Phần 7 Bộ QCATHK (đã được sửa đổi, bổ sung tại
Mục 4 Phụ lục VI Thông tư số 21/2017/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ QCATHK và Thông tư số 03/2016/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Bộ QCATHK, sau đây gọi là Thông tư số 21/2017/TT-BGTVT);
Mục E. Thông tin cá nhân của Phụ lục 1
Điều 7.135
Phần 7 Bộ QCATHK (đã được bổ sung tại
Mục 6 Phụ lục VI Thông tư số 21/2017/TT-BGTVT);
Mục C. Thông tin cá nhân của Phụ lục 1
Điều 7.350
Phần 7 Bộ QCATHK (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản b
Mục 5 Phụ lục II Thông tư số 11/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ QCATHK, sau đây gọi là Thông tư số 11/2022/TT-BGTVT).
Mục C. Thông tin người làm của mẫu số 01 Phụ lục 1
Điều 8.023
Phần 8 Bộ QCATHK (đã được sửa đổi, bổ sung tại
Mục 11 Phụ lục VI Thông tư số 09/2023/TT-BGTVT ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ QCATHK ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT, sau đây gọi là Thông tư số 09/2023/TT-BGTVT).
Mục E. Thông tin người làm đơn” tại:
Mục Hướng dẫn của Phụ lục 3
Điều 7.110
Phần 7 Bộ QCATHK (đã được sửa đổi, bổ sung tại
Mục 4 Phụ lục VI Thông tư số 21/2017/TT-BGTVT);
Mục Hướng dẫn của Phụ lục 1
Điều 7.135
Phần 7 Bộ QCATHK (đã được bổ sung tại
Mục 6 Phụ lục VI Thông tư số 21/2017/TT-BGTVT).
Mục C. Thông tin người làm đơn.” vào mục Hướng dẫn của Phụ lục 1
Điều 7.350
Phần 7 Bộ QCATHK (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản b
Mục 5 Phụ lục II Thông tư 11/2022/TT-BGTVT).
Mục C. Thông tin người làm đơn.” Vào mục Instructions của mẫu số 01 Phụ lục 1
Điều 8.023
Phần 8 Bộ QCATHK (đã được sửa đổi, bổ sung tại
Mục 11 Phụ lục VI Thông tư số 09/2023/TT-BGTVT).
Điều 2
Thay thế mẫu số 5 Phụ lục VIII Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay (sau đây gọi là Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT)
Thay thế mẫu số 5 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 3
Thay thế một số Phụ lục của Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung (sau đây gọi là Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT)
1. Thay thế Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thay thế Phụ lục IV, Phụ lục VI, Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT (đã được thay thế bởi các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 21/2020/TT-BGTVT ngày 28 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung, Thông tư số 14/2015/TT-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không và Thông tư số 33/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc báo cáo hoạt động và báo cáo số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam) tương ứng với các Phụ lục III, Phụ lục IV, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Thay thế Phụ lục IX, Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT (đã được thay thế bởi Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 19/2023/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến vận tải hàng không) tương ứng với các Phụ lục VI, Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Thay thế Phụ lục XIV của Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT (đã được thay thế bởi Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 19/2023/TT-BGTVT) bằng Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 4
Thay thế, bổ sung một số cụm từ tại các Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 23/2021/TT-BGTVT ngày 05 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về lập, phê duyệt, công bố danh mục dự án; phương pháp, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư các công trình dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay (sau đây gọi là Thông tư số 23/2021/TT-BGTVT)
1. Thay thế cụm từ “tối thiểu” bằng cụm từ “tối đa” tại: các khoản I.2 mục 2
Chương II Mẫu 2 Phụ lục II; khoản I.2 bảng 1 mục 2
Chương II
Phần 1 Phụ lục III; đoạn 2 mục CDNĐT 1.3
Chương II
Phần 1 và khoản I.2 bảng 1 mục 2
Chương III
Phần 1 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 23/2021/TT-BGTVT.
Chương II Mẫu 2 Phụ lục II; khoản I.2 bảng 1 mục 2
Chương II
Phần 1 Phụ lục III; mục CDNĐT 1.3
Chương II
Phần 1 và khoản I.2 bảng 1 mục 2
Chương III
Phần 1 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 23/2021/TT-BGTVT.
Điều 5
Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 9 năm 2023.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.