QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 2978/TTr-SNNPTNT ngày 08 tháng 12 năm 2023, Công văn thẩm định số 4447/STC-QLG&TCĐĐ ngày 07/12/2023 của Sở Tài chính và Báo cáo thẩm định số 2890/BC-STP ngày 05 tháng 12 năm 2023 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đơn giá cây trồng làm cơ sở xác định giá trị bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2024.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
1. Người sử dụng đất quy định tại
Điều 5 Luật Đất đai năm 2013 khi Nhà nước thu hồi đất; cơ quan quản lý nhà nước về đất đai.
2. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh.
Điều 3
Nguyên tắc bồi thường
1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng thì việc bồi thường được thực hiện theo quy định tại Khoản 1
Điều 90 Luật Đất đai năm 2013; trường hợp không được bồi thường về cây trồng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2
Điều 92 Luật Đất đai năm 2013.
2. Đơn giá bồi thường cây trồng đã bao gồm chí phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi. Người được bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm, khai thác, di dời, bứng cây vào vườn ươm hoặc bán cho người có nhu cầu để bàn giao mặt bằng cho nhà nước. Trường hợp tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất (Chủ đầu tư) có nhu cầu giữ lại cây trồng để sử dụng hoặc làm cảnh quan môi trường thì tự thỏa thuận với người được bồi thường mức hỗ trợ thêm ngoài mức bồi thường tại Quyết định này.
3. Đối với cây trồng chưa có tên trong Phụ lục đơn giá bồi thường cây trồng được quy định tại Điều 4 Quyết định này thì tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng căn cứ theo loài cây tương đương để áp đơn giá bồi thường cho phù hợp, trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4
Đơn giá bồi thường
Có Phụ lục kèm theo.
Điều 5
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.
2. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với dự án, hạng mục dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng và điều chỉnh theo Quyết định này.
b) Đối với dự án đang lập phương án, chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.
Điều 6
Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế chỉ đạo tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xác định đơn giá bồi thường cây trồng cho người sử dụng đất bị thu hồi đất trên địa bàn tỉnh theo đúng Quyết định này.
3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, tổng hợp năng suất, sản lượng cây trồng, biến động đơn giá cây trồng để kịp thời đề xuất bổ sung, điều chỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, Quyết định./.
Phụ lục
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG NĂM 2024
Ban hành kèm theo Quyết định số 65 /202 3 /QĐ-UBND ngày 18 / 12 /202 3 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
A
CÂY HẰNG NĂM
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
Đơn giá bồi thường
(đồng/ha)
(đồng/m 2 )
(đồng/cây)
1
Cây Bắp cải, su hào, su hoa, su, bắp cải khác
98.198.100
9.820
3.270
2
Cây Bình tinh
43.711.500
4.370
3
Cây Cà chua các loại
42.728.400
4.270
1.640
4
Cây Cà tím, cà trắng, cà pháo, các loại cà khác
78.365.000
7.840
3.040
5
Cây Cải xanh, cải bẹ, xà lách, rau má
88.832.700
8.880
6
Cây Cần, ngò, răm, thơm, đay
82.215.000
8.220
7
Cây Húng, kinh giới, tía tô, lá lốt
102.035.900
10.200
8
Cây Chanh dây
104.320.000
10.430
52.160
9
Cây Đậu đen, đỏ, xanh, tương
46.735.000
4.670
10
Cây Đậu quyên, đậu cô ve, đậu bắp
45.942.000
4.590
11
Cây Đậu ván, đậu ngự, đậu rồng, đậu kiếm
94.234.000
9.420
12
Cây Dưa hấu, dưa gang, dưa chuột, lê
77.525.500
7.750
38.760
13
Cây Dưa hồng
80.514.500
8.050
40.260
14
Cây Gấc
78.342.000
7.830
39.170
15
Cây Hoa lý, bầu, bí
68.040.000
6.800
16
Cây Kê
33.840.000
3.380
17
Cây Khoai lang
36.403.200
3.640
18
Cây Khoai tây, cà rốt, cải củ
68.149.200
6.810
19
Cây Khoai từ, tía, môn, nưa, sọ, dong, củ đậu
45.687.500
4.570
20
Cây Lá gai (làm bánh)
98.658.000
9.870
21
Cây Lạc
56.750.000
5.680
22
Cây Lúa thuần
46.479.100
4.650
23
Cây Lúa lai
56.666.300
5.670
24
Cây Lúa rẫy
54.250.000
5.430
25
Cây Môn bạc hà
52.983.000
5.300
26
Cây Mồng tơi, rau dền, diếp cá
80.636.400
8.060
27
Cây Mướp đắng
72.540.100
7.250
3.630
28
Cây Ném, hẹ, hành hương, tỏi, ba rô, kiệu
100.797.500
10.080
29
Cây Nghệ, riềng, gừng
42.224.000
4.220
30
Cây Ngô
48.408.000
4.840
31
Cây Ớt
121.638.000
12.160
6.080
32
Cây Rau muống (Thả nổi)
34.971.100
3.500
33
Cây Rau muống (Trồng cạn)
48.508.300
4.850
34
Cây Sả, rau ngót
55.973.300
5.600
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
Đơn giá bồi thường
(đồng/ha)
(đồng/m 2 )
(đồng/cây)
35
Cây Sắn công nghiệp
39.907.800
3.990
2.220
36
Cây Sắn dây
32.638.400
3.260
16.320
37
Cây Sắn địa phương
28.558.600
2.860
1.590
38
Cây Sen, Súng
133.488.000
13.350
39
Cây Su su
71.040.000
7.100
35.520
40
Cây Thuốc lá
37.184.000
3.720
1.870
41
Cây Vừng (Mè)
25.800.000
2.580
B.
CÂY LÂU NĂM
I.
Cây hoa màu dài ngày
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Thời kỳ chăm sóc cây con
Thời kỳ phát triển giữa vụ
Thời kỳ thu hoạch đại trà
Cây Chuối cho trái (bà lùn, hương, mốc, chuối cho trái khác)
đồng/cây
16.630
37.800
37.800
Cây Chuối thu hoạch lá (chuối đá, sứ, chuối thu hoạch lá khác)
đồng/cây
13.210
23.660
23.660
Cây Cỏ voi, cỏ ghinê
đồng/ m 2
2.780
3.250
3.250
Cây Cà ri (điều màu)
đồng/cây
23.140
36.320
36.320
Cây Chè xanh
đồng/m 2
12.040
21.970
21.970
Cây Cỏ ruzi, cỏ sả, cỏ cá, cỏ chăn nuôi các loại
đồng/m 2
3.190
3.250
3.250
Cây Dâu tằm
đồng/cây
16.700
31.690
31.690
Cây Dâu tây
đồng/m 2
13.440
45.700
45.700
Cây Dứa (Thơm)
đồng/m 2
12.060
14.600
14.600
Cây Đu đủ
đồng/cây
16.760
28.020
28.020
Cây Lá dong
đồng/m 2
6.060
10.870
10.870
Cây Lá dứa
đồng/m 2
6.680
11.490
11.490
Cây Mía lau
đồng/cây
500
770
770
Cây Mía loại giống to
đồng/cây
1.010
2.550
2.550
Cây Nho
đồng/m 2
14.680
40.500
40.500
Cây Nhót
đồng/cây
67.220
158.300
158.300
Cây Thanh long
đồng/choái
68.540
180.290
180.290
Cây Trầu không
đồng/choái
40.320
81.720
81.720
Cây Vả
đồng/cây
92.770
298.420
592.290
20
Cây Măng Tây
đồng/bụi
10.550
40.960
40.960
II.
Cây ăn quả dài ngày và cây công nghiệp lâu năm
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Trồng và chăm sóc
Đường kính
=3÷<5cm
=5÷<10cm
=10÷<20cm
=20÷<35cm
≥35cm
Cây Thanh trà
đồng/cây
348.380
570.510
1.463.120
2.795.890
3.906.530
5.017.170
Cây Bưởi
đồng/cây
337.710
519.840
1.654.050
2.746.820
3.657.470
4.568.110
Cây Chôm chôm, Nhãn, Vải
đồng/cây
83.220
124.540
338.240
615.920
671.460
727.000
Cây Dâu ăn trái các loại
đồng/cây
80.100
137.660
208.450
418.100
444.310
470.510
Cây Hồng ghép, Hồng xiêm (Sapôchê)
đồng/cây
85.540
130.770
188.350
347.820
371.740
379.710
Cây Xoài, Cóc, Hồng nhung
đồng/cây
73.400
120.050
256.200
469.080
495.690
522.300
Cây Sầu riêng
đồng/cây
100.300
168.000
545.210
715.500
761.130
806.750
Cây Mít, Vú sữa, Thị
đồng/cây
31.360
62.730
164.130
437.690
471.890
506.080
Cây Sa kê
đồng/cây
109.850
166.730
237.960
488.950
520.320
551.700
Cây Lòn bon
đồng/cây
91.610
169.380
270.010
532.810
565.660
598.510
Cây Bơ
đồng/cây
132.150
246.160
246.160
764.620
829.420
894.230
Cây Lê
đồng/cây
100.690
158.540
287.790
494.940
520.830
546.720
Cây Chùm ruột, Khế ngọt, Khế chua, Điều, Mận, Đào, Me, Sấu, Bứa, Chay, Ô mai (Mơ), Sơ ri
đồng/cây
17.600
40.730
115.920
180.480
191.240
202.010
Cây Bồ quân
đồng/cây
21.160
42.310
91.430
145.250
189.070
191.380
Cây Mãng cầu (Na)
đồng/cây
15.349
44.985
59.952
111.211
131.715
132.740
Cây Trứng gà, Bát bát, Ổi, Táo, Lựu
đồng/cây
14.448
36.106
43.315
69.233
79.600
80.118
Cây Măng cụt
đồng/cây
337.190
939.760
1.712.450
3.163.900
4.971.610
6.628.680
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Trồng chăm sóc năm 1
Trồng, chăm sóc năm 2+3
Trồng,chăm sóc năm 4
Vườn cây
năm 5+6 (tán rộng 1,0÷<1,5m)
năm 7
(tán rộng 1,5÷<1,7m)
năm 8 trở lên(tán rộng ≥1,7m)
18
Cây Cam, Quýt
đồng/cây
107.150
231.070
459.880
869.800
893.630
917.470
19
Cây Chanh, Quất
đồng/cây
89.080
132.770
204.340
292.210
417.750
430.300
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Trồng chăm sóc năm 1
Trồng,
chăm sóc
năm 2+3
(H=0,7÷<1,0m)
Vườn cây
Năm 4
(H=1,0÷<1,5m)
Năm 5+6
(H=1,5÷<3m)
Năm 7
(H=3÷<4m)
Năm 8 trở lên
(H≥4m)
20
Cây Cà phê
đồng/cây
35.760
48.980
70.680
77.030
21
Cây Hồ tiêu
đồng/trụ
79.220
120.160
196.770
22
Cây Ca cao
đồng/cây
36.970
61.460
75.230
82.510
23
Cây Mắc ca
đồng/cây
132.900
194.790
729.670
1.493.780
1.723.010
1.875.830
24
Cây Cau
đồng/cây
46.300
91.750
151.350
293.010
310.710
328.420
25
Cây Dừa
đồng/cây
68.560
349.600
610.020
650.080
690.150
710.180
III.
Cây trồng lấy gỗ, củi, nhựa, dầu, bóng mát
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1
Thời kỳ chăm sóc
Đường kính
năm 2
năm 3
7÷<10cm
=10÷<15cm
≥15cm
a.
Trồng tập trung (diện tích liền vùng ≥0,3ha)
Cây Bạch đàn
đồng/ha
23.160.560
31.913.900
40.455.130
71.834.380
72.060.630
33.570.000
Cây Bàng
đồng/ha
27.966.760
34.490.650
40.568.930
72.324.180
63.512.090
25.061.000
Cây Bằng lăng
đồng/ha
30.209.730
36.733.630
42.811.900
66.123.540
71.633.840
38.224.000
Cây Bồ đề
đồng/ha
32.968.900
39.844.190
45.259.800
72.800.000
79.170.000
38.489.000
Cây Bông gòn
đồng/ha
14.622.810
18.341.250
21.836.890
37.414.200
39.025.010
13.783.550
Cây Cao su
đồng/ha
113.179.130
137.062.480
160.945.830
188.619.910
292.085.820
377.994.910
Cây Chân chim
đồng/ha
30.209.730
36.733.630
42.811.900
55.656.900
73.283.180
38.224.000
Cây Chẹo tía (Cơi)
đồng/ha
32.240.560
44.541.050
56.538.510
67.163.600
71.904.560
38.931.200
Cây Chò
đồng/ha
31.125.730
37.649.630
43.101.780
69.272.280
74.782.580
38.224.000
Cây Chua khét
đồng/ha
31.125.730
37.649.630
43.727.900
66.910.730
72.421.020
38.224.000
Cây Chua trường
đồng/ha
31.125.730
37.649.630
43.727.900
69.272.280
74.782.580
38.224.000
Cây Dái ngựa
đồng/ha
30.209.730
36.733.630
42.811.900
57.377.040
68.947.410
38.224.000
Cây Dầu rái
đồng/ha
31.125.730
37.649.630
43.727.900
57.377.040
68.947.410
38.224.000
Cây Đinh
đồng/ha
31.125.730
37.649.630
43.727.900
67.785.380
73.208.210
38.224.000
Cây Dó bầu (Trầm)
đồng/ha
55.938.800
71.957.290
87.672.750
110.075.000
211.225.000
136.175.250
Cây Gạo
đồng/ha
30.209.730
36.733.630
42.811.900
65.336.360
70.846.650
38.224.000
Cây Gáo (Gáo vàng, gáo trắng)
đồng/ha
29.727.930
36.095.900
42.018.240
61.343.750
68.371.880
38.489.000
Cây Giẻ
đồng/ha
30.209.730
36.733.630
42.811.900
57.377.040
68.947.410
38.224.000
Cây Giỗi
đồng/ha
32.514.910
40.820.950
48.681.360
66.815.000
72.450.000
38.224.000
Cây Gõ
đồng/ha
31.125.730
37.649.630
43.727.900
67.348.050
74.082.860
38.224.000
Cây Gội
đồng/ha
31.125.730
37.649.630
43.727.900
59.476.200
72.046.170
38.224.000
Cây Hoa sữa
đồng/ha
30.209.730
41.320.630
51.985.900
56.998.030
74.241.130
38.224.000
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1
Thời kỳ chăm sóc
Đường kính
năm 2
năm 3
7÷<10cm
=10÷<15cm
≥15cm
Cây Hoàng đàn
đồng/ha
30.685.730
37.209.630
43.287.900
67.348.050
72.158.630
38.224.000
Cây Hoàng nam
đồng/ha
30.685.730
37.209.630
43.287.900
57.377.040
68.947.410
38.224.000
Cây Huê (Sưa đỏ)
đồng/ha
59.668.800
76.861.290
87.750.750
117.826.800
226.590.000
141.058.190
Cây Huỷnh
đồng/ha
31.125.730
37.649.630
43.727.900
66.385.940
71.196.510
38.224.000
Cây Keo các loại
đồng/ha
32.644.000
45.010.490
57.073.950
74.036.000
73.870.000
35.392.000
Cây Kháo
đồng/ha
31.125.730
45.899.630
51.977.900
56.327.460
67.559.420
38.224.000
Cây Kiền
đồng/ha
31.125.730
45.899.630
51.977.900
64.170.160
69.592.990
38.224.000
Cây Kim giao
đồng/ha
31.125.730
45.899.630
51.977.900
57.377.040
68.947.410
38.224.000
Cây Lát hoa, Lát xanh
đồng/ha
30.209.730
36.733.630
42.811.900
63.499.590
69.272.280
38.224.000
Cây Lim
đồng/ha
30.209.730
44.983.630
51.061.900
64.170.160
69.592.990
38.224.000
Cây Long não
đồng/ha
32.591.330
47.365.230
53.443.500
57.377.040
68.947.410
38.224.000
Cây Mít rừng
đồng/ha
31.125.730
45.899.630
51.977.900
60.175.920
72.046.170
38.224.000
Cây Mỡ
đồng/ha
30.209.730
36.733.630
42.811.900
58.076.760
69.722.100
38.224.000
Cây Mù u
đồng/ha
31.125.730
45.899.630
51.977.900
58.076.760
69.722.100
38.224.000
Cây Mức
đồng/ha
15.019.410
20.192.020
24.919.000
38.697.500
36.225.000
18.905.000
Cây Muồng, Hoàng yến
đồng/ha
30.209.730
44.983.630
51.061.900
55.977.600
73.920.420
38.224.000
Cây Nghiến
đồng/ha
31.125.730
45.899.630
51.977.900
65.977.770
71.400.600
38.224.000
Cây Ngô đồng
đồng/ha
31.125.730
37.649.630
43.727.900
63.761.990
69.272.280
38.224.000
Cây Nhạc ngựa
đồng/ha
31.125.730
37.649.630
43.727.900
57.377.040
68.947.410
38.224.000
Cây Phi lao
đồng/ha
35.812.130
49.917.620
63.561.640
55.312.500
53.437.500
25.868.000
Cây Phượng
đồng/ha
31.125.730
37.649.630
43.727.900
56.998.030
69.044.250
38.224.000
Cây Pơ mu
đồng/ha
38.089.830
45.702.940
52.870.440
56.179.750
73.656.000
38.224.000
Cây Re (Re gừng, Re Hương)
đồng/ha
31.125.730
37.649.630
43.727.900
69.272.280
74.782.580
38.224.000
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1
Thời kỳ chăm sóc
Đường kính
năm 2
năm 3
7÷<10cm
=10÷<15cm
≥15cm
Cây Sao đen
đồng/ha
31.125.730
37.649.630
43.727.900
64.549.170
70.059.470
38.224.000
Cây Sầu đông
đồng/ha
32.770.860
40.383.980
47.551.470
54.747.000
58.905.000
21.820.500
Cây Sến
đồng/ha
30.209.730
37.876.400
43.954.680
63.266.350
69.592.990
38.224.000
Cây Táu
đồng/ha
30.209.730
37.876.400
43.954.680
64.170.160
69.592.990
38.224.000
Cây Tếch
đồng/ha
30.747.400
43.113.890
55.177.350
69.022.800
76.343.400
35.392.000
Cây Thàn mát (Sưa trắng)
đồng/ha
30.747.400
43.113.890
55.177.350
64.491.000
87.847.200
35.392.000
Cây Thông
đồng/ha
32.077.500
40.052.790
46.568.400
62.795.000
132.525.000
69.716.000
Cây Trắc, Cẩm lai
đồng/ha
31.125.730
38.792.400
44.870.680
63.266.350
75.048.090
38.224.000
Cây Trai (Lý)
đồng/ha
30.209.730
37.876.400
43.954.680
66.881.570
72.304.400
38.224.000
Cây Trâm
đồng/ha
30.209.730
36.733.630
42.811.900
57.377.040
69.672.120
38.224.000
Cây Trám, Trẩu
đồng/ha
33.598.930
40.122.830
46.201.100
56.998.030
67.559.420
38.224.000
Cây Trứng cá
đồng/ha
30.209.730
36.733.630
42.811.900
72.253.380
65.332.190
25.061.000
Cây Ươi
đồng/ha
33.598.930
40.122.830
46.201.100
57.668.590
69.044.250
38.224.000
Cây Vạng
đồng/ha
33.598.930
40.122.830
46.201.100
56.998.030
67.559.420
38.224.000
Cây Vàng tâm
đồng/ha
32.591.330
39.115.230
45.193.500
59.476.200
72.046.170
38.224.000
Cây Viết
đồng/ha
33.598.930
40.122.830
46.201.100
58.076.760
69.722.100
38.224.000
Cây Vông đồng gai
đồng/ha
15.744.290
18.901.650
21.880.760
38.372.150
41.608.350
13.783.550
Cây Xà cừ
đồng/ha
32.257.090
37.792.690
42.882.670
57.377.040
68.947.410
38.224.000
Cây Xoan chịu hạn (Neem)
đồng/ha
30.770.740
42.843.190
54.612.610
85.531.250
91.568.750
33.570.000
Cây Xoay
đồng/ha
32.591.330
39.115.230
45.193.500
66.881.570
72.304.400
38.224.000
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1
Thời kỳ chăm sóc
Đường kính
năm 2
năm 3
7÷<10cm
=10÷<15cm
≥15cm
b .
Trồng phân tán (diện tích l iền vùng <0,3ha)
Cây Bạch đàn
đồng/cây
18.900
26.040
33.010
58.620
58.800
26.860
Cây Bàng
đồng/cây
22.600
27.870
32.780
58.440
51.320
20.250
Cây Bằng lăng
đồng/cây
36.990
44.980
52.420
80.970
87.710
46.800
Cây Bồ đề
đồng/cây
36.270
43.830
49.790
80.080
87.090
42.340
Cây Bông gòn
đồng/cây
17.730
22.240
26.480
45.360
47.320
16.710
Cây Cao su
đồng/cây
228.620
276.870
325.110
381.010
590.010
763.550
Cây Chân chim
đồng/cây
36.630
44.540
51.910
67.480
88.850
46.350
Cây Chẹo tía (Cơi)
đồng/cây
32.560
44.990
57.100
67.840
79.100
42.820
Cây Chò
đồng/cây
37.740
45.650
52.260
83.990
90.670
46.350
Cây Chua khét
đồng/cây
37.740
45.650
53.020
81.130
87.810
46.350
Cây Chua trường
đồng/cây
37.740
45.650
53.020
83.990
90.670
46.350
Cây Dái ngựa
đồng/cây
36.630
44.540
51.910
69.570
83.600
46.350
Cây Dầu rái
đồng/cây
37.740
45.650
53.020
69.570
83.600
46.350
Cây Đinh
đồng/cây
37.740
45.650
53.020
82.190
88.760
46.350
Cây Dó bầu (Trầm)
đồng/cây
67.830
87.250
106.300
133.460
256.110
165.110
Cây Gạo
đồng/cây
36.630
44.540
51.910
79.220
85.900
46.350
Cây Gáo (Gáo vàng, gáo trắng)
đồng/cây
36.040
43.770
50.950
74.380
82.900
46.670
Cây Giẻ
đồng/cây
36.630
44.540
51.910
69.570
83.600
46.350
Cây Giỗi
đồng/cây
32.840
41.230
49.170
67.480
76.070
42.050
Cây Gõ
đồng/cây
37.740
45.650
53.020
81.660
89.820
46.350
Cây Gội
đồng/cây
37.740
45.650
53.020
72.110
87.350
46.350
Cây Hoa sữa
đồng/cây
36.630
50.100
63.030
69.110
90.020
46.350
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1
Thời kỳ chăm sóc
Đường kính
năm 2
năm 3
7÷<10cm
=10÷<15cm
≥15cm
23
Cây Hoàng đàn
đồng/cây
37.210
45.120
52.490
81.660
87.490
46.350
24
Cây Hoàng nam
đồng/cây
37.210
45.120
52.490
69.570
83.600
46.350
25
Cây Huê (Sưa đỏ)
đồng/cây
65.640
81.250
96.530
129.610
249.250
155.160
26
Cây Huỷnh
đồng/cây
37.740
45.650
53.020
80.490
86.320
46.350
27
Cây Keo các loại
đồng/cây
23.550
32.470
41.170
53.410
53.290
25.530
28
Cây Kháo
đồng/cây
37.740
55.650
63.020
68.300
81.910
46.350
29
Cây Kiền
đồng/cây
37.740
55.650
63.020
77.810
84.380
46.350
30
Cây Kim giao
đồng/cây
37.740
55.650
63.020
69.570
83.600
46.350
31
Cây Lát hoa, Lát xanh
đồng/cây
36.630
44.540
51.910
76.990
83.990
46.350
32
Cây Lim
đồng/cây
36.630
54.540
61.910
77.810
84.380
46.350
33
Cây Long não
đồng/cây
39.520
56.860
64.800
69.570
83.600
46.350
34
Cây Mít rừng
đồng/cây
37.740
55.650
63.020
72.960
87.350
46.350
35
Cây Mỡ
đồng/cây
36.630
44.540
51.910
70.420
84.540
46.350
36
Cây Mù u
đồng/cây
37.740
55.650
63.020
70.420
84.540
46.350
37
Cây Mức
đồng/cây
10.110
13.600
16.780
26.060
24.390
12.730
38
Cây Muồng, Hoàng yến
đồng/cây
36.630
54.540
61.910
67.870
89.630
46.350
39
Cây Nghiến
đồng/cây
37.740
55.650
63.020
80.000
86.570
46.350
40
Cây Ngô đồng
đồng/cây
37.740
45.650
53.020
77.310
83.990
46.350
41
Cây Nhạc ngựa
đồng/cây
37.740
45.650
53.020
69.570
83.600
46.350
42
Cây Phi lao
đồng/cây
15.730
21.920
27.910
25.250
23.470
11.360
43
Cây Phượng
đồng/cây
37.740
45.650
53.020
69.110
83.720
46.350
44
Cây Pơ mu
đồng/cây
36.640
43.960
50.860
58.850
77.160
36.770
45
Cây Re (Re gừng, Re Hương)
đồng/cây
37.740
45.650
53.020
83.990
90.670
46.350
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1
Thời kỳ chăm sóc
Đường kính
năm 2
năm 3
7÷<10cm
=10÷<15cm
≥15cm
46
Cây Sao đen
đồng/cây
37.740
45.650
53.020
78.260
84.950
46.350
47
Cây Sầu đông
đồng/cây
22.070
27.190
32.020
36.860
39.660
14.690
48
Cây Sến
đồng/cây
36.630
45.920
53.290
76.710
84.380
46.350
49
Cây Táu
đồng/cây
36.630
45.920
53.290
77.810
84.380
46.350
50
Cây Tếch
đồng/cây
28.230
39.590
50.660
87.850
104.100
51.480
51
Cây Thàn mát (Sưa trắng)
đồng/cây
28.230
39.590
50.660
64.490
103.820
51.480
52
Cây Thông
đồng/cây
16.200
20.230
23.520
31.710
66.930
35.210
53
Cây Trắc, Cẩm lai
đồng/cây
37.740
47.040
54.410
76.710
90.990
46.350
54
Cây Trai (Lý)
đồng/cây
36.630
45.920
53.290
81.090
87.670
46.350
55
Cây Trâm
đồng/cây
36.630
44.540
51.910
69.570
87.820
46.350
56
Cây Trám, Trẩu
đồng/cây
33.930
40.520
46.660
62.700
74.320
42.050
57
Cây Trứng cá
đồng/cây
18.380
23.240
28.370
43.960
39.750
15.250
58
Cây Ươi
đồng/cây
40.740
48.650
56.020
69.920
83.720
46.350
59
Cây Vạng
đồng/cây
40.740
48.650
56.020
69.110
81.910
46.350
60
Cây Vàng tâm
đồng/cây
39.520
47.430
54.800
72.110
87.350
46.350
61
Cây Viết
đồng/cây
40.740
48.650
56.020
70.420
84.540
46.350
62
Cây Vông đồng gai
đồng/cây
15.900
19.090
22.100
38.760
42.020
13.920
63
Cây Xà cừ
đồng/cây
39.110
45.820
51.990
69.570
83.600
46.350
64
Cây Xoan chịu hạn (Neem)
đồng/cây
20.720
28.850
36.770
57.590
61.660
22.600
65
Cây Xoay
đồng/cây
32.920
41.070
47.450
70.230
75.920
40.140
IV.
Cây trồng làm cảnh, cây dược liệu, cây trồng khác
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Đường kính
<1cm
1÷<2cm
2÷<5cm
5÷<10cm
10÷<20cm
20cm
1
Cây làm cảnh (trồng trên đất)
Cây Mai vàng lá tím khi non (hoàng diệp mai), bạch mai, mai chiếu thủy
đồng/cây
5.000
37.200
93.000
465.000
1.860.010
3.720.020
Cây Mai vàng lá xanh (hoàng mai)
đồng/cây
10.000
53.450
133.630
668.160
2.672.630
5.345.260
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Đường kính
<2cm
2÷<5cm
5÷<10cm
10÷<20cm
20cm
Lộc vừng, Sung, Đại lộc, Si, Liễu rủ, Ngâu, cây hoa Sứ
đồng/cây
16.450
65.800
296.100
592.200
1.184.400
Cây Đoát, Kè, Cọ, Đùng đình
đồng/cây
22.850
114.250
571.250
1.142.500
1.907.980
Cây Bông giấy, Sử Quân Tử
đồng/cây
20.300
40.600
40.600
40.600
40.600
Cây OSAKA (Nhật Bản)
đồng/cây
21.970
70.810
141.620
708.110
1.416.220
Cây Bàng (Đài Loan)
đồng/cây
22.520
71.810
143.610
718.060
1.436.120
Cây Chùm ngây
đồng/cây
49.530
99.060
128.780
257.550
515.110
Cây Lược vàng
đồng/cây
6.230
6.230
12.460
12.460
12.460
Cây Mật Gấu
đồng/cây
7.230
7.230
14.460
28.910
43.370
Cây Đào Tiên
đồng/cây
21.970
74.560
149.110
745.560
1.491.110
Cây Chè tàu, Dâm bụt, Ngâu và cây khác làm hàng rào (có cắt tỉa)
đồng/mét
55.920
Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng theo luống dưới đất vườn
đồng/m 2
11.180
Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng xen dưới đất vườn
đồng/cây
3.360
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Đường kính
<2cm
2÷<5cm
5÷<10cm
10÷<20cm
20cm
Cây Hoa đào, Đa, Sanh, Bồ đề, Bách, Tùng, Vạn tuế, Nguyệt Quế (Ngọc Cối), Mộc Hương, Quáu
đồng/cây
13.620
68.120
340.580
681.160
1.362.320
Cây Hoa nhài (Lài)
đồng/cây
17.850
Cây Phát tài
đồng/cây
20.310
30.470
30.470
30.470
30.470
Cây Cau cảnh các loại
đồng/cây
22.850
45.700
137.100
137.100
137.100
Cây Mào gà
đồng/cây
1.150
Cỏ trang trí thảm sân vườn
đồng/m 2
25.560
Bờ rào các loại khác
đồng/mét
25.560
2
Hỗ trợ công vận chuyển cây cảnh trồng chậu
Đường kính chậu 20÷<50cm
đồng/chậu
6.000
Đường kính chậu 50÷<70cm
đồng/chậu
12.000
Đường kính chậu 70÷<100cm
đồng/chậu
35.000
Đường kính chậu ≥100cm
đồng/chậu
59.000
3
Cây dược liệu
Cây Trinh Nữ Hoàng Cung
đồng/cây
8.870
8.870
13.310
13.310
13.310
Đại tướng quân
đồng/cây
9.970
9.970
14.960
14.960
14.960
Đinh lăng
đồng/cây
15.920
Hoa hòe
đồng/cây
21.970
55.920
61.510
76.890
76.890
Nhàu
đồng/cây
21.970
55.920
61.510
76.890
76.890
Quế, Bùi
đồng/cây
23.370
35.050
52.570
65.720
65.720
Sâm các loại
đồng/m 2
15.430
Sở (Trà mai)
đồng/cây
13.580
27.160
48.900
58.670
58.670
Thành ngạnh
đồng/cây
8.870
8.870
12.420
12.420
12.420
Tía tô, Ngải cứu, Nha đam; Thạch tùng răng cưa
đồng/m 2
11.540
Vối thuốc
đồng/cây
17.270
25.900
51.800
64.750
64.750
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Đường kính
<2cm
2÷<5cm
5÷<10cm
10÷<20cm
20cm
4
Cây trồng khác
Vông nem
đồng/cây
14.470
15.190
15.950
16.750
17.590
Bông vải
đồng/m 2
6.320
Cói, Đay, Lác, Cỏ bàng
đồng/m 2
3.680
Mây
đồng/cây
2.810
Bồ kết, Bồ hòn
đồng/cây
44.700
44.700
111.750
178.800
214.560
Đước, Sú, Vẹt, Trang, Tra, Bần, Mắm
đồng/cây
47.170
56.810
58.720
60.640
62.560
Dừa nước
đồng/cây
35.670
43.810
45.720
47.640
55.320
Các loài cây lấy củi khác
đồng/cây
3.860
19.310
32.240
45.140
45.140
Tre Bát độ, Điền trúc
đồng/ha
15.855.000
19.839.000
23.598.000
25.957.800
27.255.690
đồng/cây
15.860
19.840
23.600
25.960
27.260
Tre, Lồ ô, Nứa, Giáo, Vầu, Luồng
đồng/ha
8.250.000
8.250.000
10.548.670
12.745.330
13.382.600
đồng/cây
8.250
8.250
10.550
12.750
13.380
Trúc, Hóp
đồng/bụi
Bụi 5-10cây=70.000đ/bụi; Bụi trên 10cây=150.000đ/bụi
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
5
Các cây trồng mới bổ sung
Atiso đỏ
đồng/ha
40.200.000
Cà gai leo
đồng/ha
78.089.000
Sâm bố chính
đồng/ha
241.500.000
Tràm gió
đồng/ha
94.884.550
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đường kính
<2cm
2÷<5cm
5÷<10cm
10÷<20cm
20cm
Trà Hoa vàng
đồng/cây
42.330
50.800
91.430
109.720
109.720
Tường vy, Hồng cảnh, cây Hoa Hồng
đồng/cây
4.560
4.560
9.120
9.120
9.120
Thiên niên kiện
đồng/cây
5.150
5.150
10.290
10.290
10.290
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1
Thời kỳ chăm sóc
Đường kính
năm 2
năm 3
7÷<10cm
=10÷<15cm
≥15cm
Bời lời (trồng tập trung)
đồng/ha
89.529.600
109.919.600
129.859.600
222.493.950
267.107.630
59.938.000
Bời lời (trồng phân tán)
đồng/cây
29.570
36.310
42.900
73.500
88.230
19.800
Ba kích
đồng/ha
64.368.000
82.632.000
97.948.000
373.800.000