QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Bộ Luật Lao động ngày 20/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 04/2021/TT-BTC ngày 15/01/2021 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP ngày 15/01/2021 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019 của Bộ Lao động Thương binh và xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 794/TTr-SGTVT ngày 28/7/2023 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội và văn bản số 4842/SGTVT-QLVT ngày 07/9/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật loại hình xe buýt điện lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội (chi tiết nội dung định mức tại phụ lục kèm).
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Bộ định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng đối với loại hình vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn Thành phố. Trong quá trình thực hiện, giao Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có) để tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
2. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai xây dựng đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn thành phố Hà Nội, trình UBND Thành phố ban hành.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2023.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây, Thủ trưởng các đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng năng lượng điện và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 4;
Thường trực Thành ủy; (để b/cáo)
Thường trực HĐND Thành phố; (để b/cáo)
Văn phòng Chính phủ; (để b/cáo)
Các Bộ: TP, GTVT, CT; (để b/cáo)
Chủ tịch UBND Thành phố;
Các PCT UBND Thành phố;
Cục kiểm tra VB QPPL (Bộ TP);
Văn phòng Thành ủy;
Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND TP;
Cổng TTĐT Chính phủ;
Cổng giao tiếp điện tử Thành phố;
VPUBTP: CVP, các PCVP, các phòng CV;
Trung tâm Tin học công báo;
Lưu: VT, KTN.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Quyền
PHỤ LỤC:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LOẠI HÌNH XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 21/9/2023
của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
ĐỊNH MỨC KHẤU HAO PHƯƠNG TIỆN
Loại xe
Tỷ lệ khấu hao/năm
Xe buýt điện lớn
10%
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CỦA LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức xe buýt điện lớn
Lái xe
Nhân viên phục vụ trên xe
1
Thời gian làm việc một ca xe
Giờ
7
7
2
Số ngày làm việc trong tháng
Ngày
24
24
3
Số ngày làm việc trong năm
Ngày
287
287
4
Hệ số ngày làm việc
1,27
1,27
5
Hệ số ca xe bình quân/ngày
Ca xe/ngày
2,2
2,2
6
Hành trình bình quân một ca xe
Km/ca xe
144
144
7
Số lao động (lái xe, nhân viên phục vụ trên xe)
Người/ca xe
1
1
ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG CHO LÁI XE, NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức buýt điện lớn
1
Bậc lương lái xe
Bậc
3/4
2
Hệ số lương lái xe
3,64
3
Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe
Bậc
3/7
4
Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe
2,16
5
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với lái xe
1,8
6
Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với nhân viên phục vụ trên xe
1,2
7
Tiền lương cơ sở
Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước
Ghi chú:
1. Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp
2. Ăn ca
3. Lương cơ sở
theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước
4. Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x
(1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG ĐIỆN
TT
Loại xe
Đơn vị
Định mức
1
Xe buýt điện lớn
Kwh/100 km
73,0
Ghi chú: Các xe có tuổi đời hoạt động từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh là 1,05
ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG NGÀY CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Nội dung
Định mức lao động (giờ công)
Cấp bậc công việc
1
Rửa xe, vệ sinh trong xe
0,25
3
2
Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện
0,25
4
Tổng
0,5
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP I
Loại xe
Bảo dưỡng cấp I (Km)
Xe buýt điện lớn
5.000
NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Nội dung công việc
1
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Vệ sinh két nước làm mát.
3
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4
Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ
6
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
8
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
9
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh
10
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
11
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
12
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
13
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, do lại độ chụm nếu cần
14
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
15
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
16
Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
17
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn.
18
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
19
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
20
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
21
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe
22
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát
23
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa
24
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động (giờ công)
Cấp bậc công việc
1
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
0,5
3
2
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Vệ sinh két nước làm mát.
2,5
3
3
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
0,5
5
4
Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
0,5
5
5
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ
0,5
5
6
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
0,5
4
7
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
0,5
4
8
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
0,5
5
9
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh
1,0
5
10
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
0,5
4
11
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
0,5
3
12
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
0,5
4
13
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
2,0
5
14
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
0,5
4
15
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
1,0
5
16
Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
0,5
4
17
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn.
0,5
4
18
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
1,0
4
19
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
0,5
4
20
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
0,5
3
21
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe
1,0
5
22
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát
0,5
5
23
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa
0,5
5
24
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.
1,0
3
Cộng
18,0
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Tên vật tư
Đơn vị
Số lượng
1
Dầu rửa
Lít
1,0
2
Mỡ bơm ESP2
Kg
1,0
3
Giẻ lau
Kg
1,0
4
Nước làm mát
Lit
3,0
5
Băng dính điện
Cuộn
10
6
Giấy ráp
m
0,5
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
Loại xe
Bảo dưỡng cấp II (Km)
Xe buýt điện lớn
10.000
NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Nội dung công việc
1
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Vệ sinh két nước làm mát.
3
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4
Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ
6
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
8
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
9
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
10
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
11
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
12
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh
13
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
14
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
15
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
16
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
17
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
18
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ
19
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
20
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
21
Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
22
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn.
23
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
24
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
25
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
26
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe
27
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát
28
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa
29
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động (giờ công)
Cấp bậc công việc
1
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
0,5
3
2
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Vệ sinh két nước làm mát.
2,5
3
3
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
0,5
5
4
Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
0,5
5
5
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ
0,5
5
6
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
0,5
4
7
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
1,0
5
8
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
0,5
5
9
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
0,5
5
10
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
0,5
4
11
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
0,5
5
12
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh
1,0
5
13
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
0,5
4
14
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
0,5
3
15
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
0,5
4
16
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
2,0
5
17
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
1,0
5
18
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ
1,0
4
19
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
0,5
4
20
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
1,0
5
21
Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
0,5
4
22
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn.
0,5
4
23
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
1,0
4
24
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
0,5
4
25
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
0,5
3
26
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe
1,0
5
27
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát
0,5
5
28
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa
0,5
5
29
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.
1,0
3
Cộng
22,0
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP II CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Tên vật tư
Đơn vị
Số lượng
1
Dầu rửa
Lít
1,0
2
Mỡ bơm ESP2
Kg
1,0
3
Giẻ lau
Kg
2,0
4
Nước làm mát
Lít
3,0
5
Băng dính điện
Cuộn
1,0
6
Giấy ráp
m
0,5
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
Loại xe
Bảo dưỡng cấp III (Km)
Xe buýt điện lớn
15.000
NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Nội dung công việc
1
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
3
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4
Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ
6
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
8
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
9
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh
10
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
11
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan
12
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
13
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
14
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
15
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
16
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
17
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
18
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.
19
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
20
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
21
Thực hiện cân bằng lốp
22
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe
23
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
24
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
25
Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
26
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn.
27
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
28
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
29
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
30
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
31
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa
32
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...)
33
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
34
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe
35
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát
36
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa
37
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động (giờ công)
Cấp bậc công việc
1
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
0,5
3
2
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
2,5
3
3
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
0,5
5
4
Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
0,5
5
5
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ
0,5
5
6
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
0,5
4
7
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
0,5
4
8
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
0,5
5
9
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh
1,0
5
10
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
1,0
5
11
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan
0,5
4
12
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
0,5
4
13
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
0,5
3
14
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
0,5
4
15
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
2,0
5
16
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
2,0
5
17
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
0,5
5
18
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.
4,0
5
19
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
2,0
5
20
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
0,5
4
21
Thực hiện cân bằng lốp
1,5
5
22
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe
1,5
5
23
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
0,5
4
24
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
1,0
5
25
Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
0,5
4
26
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn.
0,5
4
27
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
1,0
4
28
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
0,5
4
29
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
0,5
3
30
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
0,5
3
31
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa
0,5
3
32
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...)
1,0
5
33
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
0,5
4
34
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe
1,0
5
35
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát
0,5
5
36
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa
0,5
5
37
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.
1,0
3
Cộng
34,0
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP III CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Tên vật tư
Đơn vị
Số lượng
1
Dầu rửa
Lít
1,0
2
Mỡ bơm ESP2
Kg
1,0
3
Giẻ lau
Kg
2,0
4
Nước làm mát
Lít
3,0
5
Lọc gió máy nén
Cái
1,0
6
Băng dính điện
Cuộn
1,0
7
Giấy ráp
m
0,5
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
Loại xe
Bảo dưỡng cấp IV (Km)
Xe buýt điện lớn
20.000
NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Nội dung công việc
1
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
3
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4
Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ
6
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
8
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
9
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
10
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
11
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng Két nước, đường ống làm mát và các kết nối
12
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các Bơm nước
13
Kiểm tra Cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động
14
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
15
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
16
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh
17
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
18
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
19
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
20
Kiểm tra, thay thế lọc gió khô
21
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
22
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
23
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ
24
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
25
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
26
Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
27
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn.
28
Kiểm tra hoạt động Đòn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
29
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
30
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
31
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe
32
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát
33
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa
34
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động (giờ công)
Cấp bậc công việc
1
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
0,5
3
2
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
2,5
3
3
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
0,5
5
4
Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
0,5
5
5
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ
0,5
5
6
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
0,5
4
7
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
1,0
5
8
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
0,5
5
9
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
0,5
5
10
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
0,5
4
11
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng Két nước, đường ống làm mát và các kết nối
0,5
4
12
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các Bơm nước
0,5
4
13
Kiểm tra Cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động
0,5
5
14
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
0,5
3
15
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
0,5
5
16
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh
1,0
5
17
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
0,5
4
18
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
0,5
3
19
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
0,5
4
20
Kiểm tra, thay thế lọc gió khô
0,5
4
21
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
2,0
5
22
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
1,0
5
23
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ
1,0
4
24
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
0,5
4
25
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
1,0
5
26
Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
0,5
4
27
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn.
0,5
4
28
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
1,0
4
29
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
0,5
4
30
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
0,5
3
31
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe
1,0
5
32
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát
0,5
5
33
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa
0,5
5
34
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.
1,0
3
Cộng
24,5
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP IV CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Tên vật tư
Đơn vị
Số lượng
1
Dầu rửa
Lít
1,0
2
Mỡ bơm ESP2
Kg
1,0
3
Giẻ lau
Kg
2,0
4
Nước làm mát
Lít
3,0
5
Lọc gió máy nén
Cái
1,0
6
Băng dính điện
Cuộn
1,0
7
Giấy ráp
m
0,5
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
Loại xe
Bảo dưỡng cấp V (Km)
Xe buýt điện lớn
30.000
NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Nội dung công việc
1
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
3
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4
Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ
6
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.
8
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
9
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
10
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
11
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
12
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
13
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh
14
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
15
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan
16
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
17
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
18
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
19
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống
20
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
21
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
22
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
23
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.
24
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
25
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
26
Thực hiện cân bằng lốp
27
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe
28
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
29
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ
30
Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
31
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
32
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
33
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BTMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
34
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BTMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
35
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)
36
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
37
Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
38
Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
39
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
40
Kiểm tra Quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
41
Kiểm tra Quạt dàn nóng: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
42
Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
43
Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.
44
Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,..
45
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa
46
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
47
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.
48
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
49
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước
50
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.
51
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.
52
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau
53
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn.
54
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
55
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
56
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
57
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
58
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa
59
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi,...)
60
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
61
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe
62
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát
63
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa
64
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động (giờ công)
Cấp bậc công việc
1
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
0,5
3
2
Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
2,5
3
3
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
0,5
5
4
Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
0,5
5
5
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ
0,5
5
6
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
0,5
4
7
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.
1,0
5
8
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
1,0
5
9
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
0,5
5
10
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bô All in 1
0,5
5
11
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
0,5
4
12
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
0,5
5
13
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh
1,0
5
14
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
1,0
5
15
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan
0,5
4
16
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
0,5
4
17
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
0,5
3
18
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
0,5
4
19
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống
0,5
4
20
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
2,0
5
21
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
2,0
5
22
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
0,5
5
23
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.
4,0
5
24
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
2,0
5
25
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
0,5
4
26
Thực hiện cân bằng lốp
1,5
5
27
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe
1,5
5
28
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
1,0
5
29
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ
1,0
4
30
Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
0,5
4
31
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
0,5
4
32
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
0,5
4
33
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BTMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
1,0
4
34
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BTMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
1,0
4
35
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)
1,0
5
36
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
1,0
5
37
Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
0,5
4
38
Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
0,5
4
39
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
1,0
5
40
Kiểm tra Quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
0,5
4
41
Kiểm tra Quạt dàn nóng: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
0,5
4
42
Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
0,5
4
43
Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.
0,5
4
44
Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,..
0,5
4
45
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa
0,5
4
46
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
0,5
4
47
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.
0,5
3
48
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
0,5
3
49
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước
0,5
3
50
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.
0,5
3
51
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.
0,5
3
52
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau
0,5
3
53
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn.
0,5
4
54
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
1,0
4
55
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
0,5
4
56
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
0,5
3
57
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
0,5
3
58
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa
0,5
3
59
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...)
1,0
5
60
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
0,5
4
61
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe
1,0
5
62
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát
0,5
5
63
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa
0,5
5
64
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.
1,0
3
Cộng
51,5
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP V CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Tên vật tư
Đơn vị
Số lượng
1
Dầu rửa
Lít
1,0
2
Mỡ bơm ESP2
Kg
1,0
3
Giẻ lau
Kg
2,0
4
Nước làm mát
Lít
3,0
5
Lọc gió máy nén
Cái
1,0
6
Băng dính điện
Cuộn
1,0
7
Giấy ráp
m
0,5
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
Loại xe
Bảo dưỡng cấp VI (Km)
Xe buýt điện lớn
60.000
NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Nội dung công việc
1
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
2
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
3
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
4
Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
5
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ
6
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
7
Bảo dưỡng Pin theo quy trình Bảo dưỡng riêng của Pin
8
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.
9
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe.
10
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
11
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
12
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
13
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
14
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng Két nước, đường ống làm mát và các kết nối
15
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các Bơm nước
16
Kiểm tra Cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động
17
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
18
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
19
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh
20
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
21
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan
22
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
23
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
24
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
25
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống
26
Kiểm tra, thay thế lọc gió khô
27
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
28
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
29
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
30
Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km / 4 năm, tùy điều kiện nào đến trước
31
Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu
32
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.
33
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
34
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
35
Thực hiện cân bằng lốp
36
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe
37
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
38
Bơm mở thanh cân bằng sau vào các vú mỡ
39
Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
40
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
41
Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm
42
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
43
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BTMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
44
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BTMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
45
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)
46
Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
47
Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ)
48
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
49
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
50
Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
51
Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
52
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
53
Kiểm tra Quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
54
Kiểm tra Quạt dàn nóng: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
55
Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
56
Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.
57
Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,..
58
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa
59
Đo điện trở cách điện điều hòa (≥10MΩ)
60
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
61
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.
62
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
63
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước
64
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.
65
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.
66
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau
67
Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau
68
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn.
69
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
70
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
71
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
72
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
73
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa
74
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi,...)
75
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
76
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe
77
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát
78
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa
79
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động (giờ công)
Cấp bậc công việc
1
Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng.
0,5
3
2
Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát.
2,5
3
3
Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định.
0,5
5
4
Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi
0,5
5
5
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ
0,5
5
6
Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V
0,5
4
7
Bảo dưỡng Pin theo quy trình Bảo dưỡng riêng của Pin
15,0
5
8
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.
1,0
5
9
Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe.
1,0
5
10
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter
1,0
5
11
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX
0,5
5
12
Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1
0,5
5
13
Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần.
0,5
4
14
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng Két nước, đường ống làm mát và các kết nối
0,5
4
15
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các Bơm nước
0,5
4
16
Kiểm tra Cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động
0,5
5
17
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định
0,5
3
18
Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh
0,5
5
19
Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh
1,0
5
20
Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.
1,0
5
21
Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan
0,5
4
22
Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu
0,5
4
23
Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái
0,5
3
24
Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí
0,5
4
25
Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống
0,5
4
26
Kiểm tra, thay thế lọc gió khô
0,5
4
27
Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
2,0
5
28
Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo
2,0
5
29
Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm
0,5
5
30
Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km / 4 năm, tùy điều kiện nào đến trước
0,5
4
31
Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu
1,0
4
32
Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ.
4,0
5
33
Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần
2,0
5
34
Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp
0,5
4
35
Thực hiện cân bằng lốp
1,5
5
36
Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe
1,5
5
37
Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm
1,0
5
38
Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ
1,0
4
39
Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
0,5
4
40
Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
0,5
4
41
Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm
1,0
4
42
Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định
0,5
4
43
Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BTMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
1,0
4
44
Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BTMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
1,0
4
45
Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)
1,0
5
46
Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
0,5
5
47
Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ)
0,5
5
48
Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng
0,5
5
49
Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn
1,0
5
50
Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn
0,5
4
51
Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn
0,5
4
52
Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)
1,0
5
53
Kiểm tra Quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
0,5
4
54
Kiểm tra Quạt dàn nóng: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường
0,5
4
55
Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt.
0,5
4
56
Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn.
0,5
4
57
Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,..
0,5
4
58
Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa
0,5
4
59
Đo điện trở cách điện điều hòa (≥10MΩ)
0,5
4
60
Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm
0,5
4
61
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước.
0,5
3
62
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước.
0,5
3
63
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước
0,5
3
64
Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau.
0,5
3
65
Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau.
0,5
3
66
Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau
0,5
3
67
Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau
0,5
3
68
Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn.
0,5
4
69
Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương
1,0
4
70
Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe
0,5
4
71
Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định
0,5
3
72
Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần.
0,5
3
73
Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa
0,5
3
74
Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...)
1,0
5
75
Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa
0,5
4
76
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe
1,0
5
77
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát
0,5
5
78
Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa
0,5
5
79
Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.
1,0
3
Cộng
75,0
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ BẢO DƯỠNG CẤP VI CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Tên vật tư phụ tùng
Đơn vị
Số lượng
1
Dầu rửa
Lít
1,0
2
Mỡ bơm ESP2
Kg
1,0
3
Giỏ lau
Kg
2,0
4
Nước làm mát
Lit
3,0
5
Lọc gió máy nén
Cái
1,0
6
Lọc dầu trợ lực
Cái
1,0
7
Băng dính điện
Cuộn
1,0
8
Giấy ráp
m
0,5
9
Má phanh
Bộ
1,0
10
Dầu trợ lực lái
Lít
7,0
11
Dầu cầu
Lít
12,0
ĐỊNH NGẠCH SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
Loại xe
Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km)
Gầm và truyền lực
Điện
Điều hòa
Vỏ
Xe buýt điện lớn
300
300
300
300
Ghi chú: Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.
ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG PHỤ TÙNG SỬA CHỮA LỚN CHO XE BUÝT ĐIỆN LỚN
TT
Tên phụ tùng
Đơn vị
Định ngạch (km)
I
Phần gầm và truyền lực
PHẦN GẦM VÀ TRUYỀN LỰC