QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơ n La ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một s ố điều của Luật Tổ chức Ch í nh phủ và Luật Tổ chức ch í nh quyền địa phương ngày 22/11/2019
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi ngày 28/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung khoản 1, điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính về hướng dẫn Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính về quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 424/TTr-STC ngày 19/12/2023. Ý kiến tán thành của các đồng chí thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau năm 2024 trên địa bàn tỉnh Sơn La, gồm:
a) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);
b) Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);
c) Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên (Phụ lục III);
d) Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV);
e) Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác (Phụ lục V).
(Có phụ lục giá tính thuế chi tiết kèm theo)
Điều 2
Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2024 đến hết ngày 31/12/2024 và thay thế Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND ngày 28/11/2023 của UBND tỉnh./.
PHỤ LỤC I
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: 41/2023/QĐ-UBND ngày 21/12/2023 của UBND tỉn h)
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
I
Khoáng sản kim loại
I1
Sắt
I101
Sắt kim loại
Tấn
9,000,000
I102
Quặng Manhetit (có từ tính)
I10201
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%
Tấn
300,000
I10202
Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%
Tấn
400,000
I10203
Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%
Tấn
525,000
I10204
Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%
Tấn
850,000
I10205
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%
Tấn
1,025,000
I103
Quặng Limonit (không từ tính)
I10301
Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%
Tấn
180,000
I10302
Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< td="" </fe≤40%<
Tấn
245,000
I10303
Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< td="" </fe≤50%<
Tấn
310,000
I10304
Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< td="" </fe≤60%<
Tấn
380,000
I10305
Quặng limonit có hàm lượng Fe 60%
Tấn
510,000
I104
Quặng sắt Deluvi
Tấn
165,000
I2
Mangan (Măng-gan)
I201
Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%
Tấn
595,000
I202
Quặng mangan có hàm lượng 20%<mn≤25%< td="" </mn≤25%<
Tấn
850,000
I203
Quặng mangan có hàm lượng 25%<mn≤30%< td="" </mn≤30%<
Tấn
1,150,000
I204
Quặng mangan có hàm lượng 30%<mn≤35%< td="" </mn≤35%<
Tấn
1,450,000
I205
Quặng mangan có hàm lượng 35%<mn≤40%< td="" </mn≤40%<
Tấn
1,850,000
I206
Quặng mangan có hàm lượng Mn 40%
Tấn
2,550,000
I3
Titan
I301
Quặng titan gốc (ilmenit)
I30101
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO 2 ≤10%
Tấn
130,000
I30102
Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<tio 2≤15%</tio
Tấn
180,000
I30103
Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<tio 2≤20%</tio
Tấn
255,000
I30104
Quặng gốc titan có hàm lượng TiO 2 20%
Tấn
468,000
I302
Quặng titan sa khoáng
I30201
Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyển tách
Tấn
1,150,000
I30202
Titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng Titan)
I3020201
Ilmenit
Tấn
2,275,000
I3020202
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO 2 <65%
Tấn
6,800,000
I3020203
Quặng Zircon có hàm lượng ZrO 2 ≥65%
Tấn
16,500,000
I3020204
Rutil
Tấn
9,350,000
I3020205
Monazite
Tấn
29,750,000
I3020206
Manhectic
Tấn
775,000
I3020207
Xỉ titan
Tấn
12,750,000
I3020208
Các sản phẩm còn lại
Tấn
3,500,000
I4
Vàng
I401
Quặng vàng gốc
I40101
Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/Tấn
Tấn
1,105,000
I40102
Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn
Tấn
1,615,000
I40103
Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn
Tấn
2,200,000
I40104
Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn
Tấn
2,850,000
I40105
Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn
Tấn
3,500,000
I40106
Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn
Tấn
4,150,000
I40107
Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn
Tấn
4,800,000
I40108
Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn
Tấn
5,650,000
I402
Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng
kg
750,000,000
I403
Tinh quặng vàng
I40301
Tinh quặng vàng có hàm lượng 82
Tấn
187,000,000
I40302
Tinh quặng vàng có hàm lượng Au 240 gram/tấn
Tấn
212,500,000
I5
Đất hiếm
I501
Quặng đất hiếm có hàm lượng TR 2 O 3 ≤1%
Tấn
102,000
I502
Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<tr 2O 3 ≤2%</tr
Tấn
162,000
I503
Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%<tr 2O 3 ≤3%</tr
Tấn
230,000
I504
Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%<tr 2O 3 ≤4%</tr
Tấn
310,000
I505
Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%<tr 2O 3 ≤5%</tr
Tấn
390,000
I506
Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%<tr 2O 3 ≤10%</tr
Tấn
595,000
I507
Quặng đất hiếm có hàm lượng 10% TR 2 O 3
Tấn
1,275,000
I6
Bạch kim, bạc, thiếc
I601
Bạch kim (1)
I602
Bạc
kg
17,600,000
I603
Thiếc
I60301
Quặng thiếc gốc
I6030101
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<sno 2≤0,4%</sno
Tấn
1,088,000
I6030102
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<sno 2≤0,6%</sno
Tấn
1,535,000
I6030103
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<sno 2≤0,8%</sno
Tấn
2,045,000
I6030104
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<sno 2≤1%</sno
Tấn
2,555,000
I6030105
Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO 2 1%
Tấn
3,091,000
I60302
Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO 2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)
Tấn
187,000,000
I60303
Thiếc kim loại
Tấn
287,500,000
I7
Wolfram, Antimoan
I701
Wolfram
I70101
Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<wo 3≤0,3%</wo
Tấn
1,573,000
I70102
Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<wo 3≤0,5%</wo
Tấn
2,355,000
I70103
Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<wo 3≤0,7%</wo
Tấn
3,528,000
I70104
Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<wo 3≤1%</wo
Tấn
4,610,000
I70105
Quặng wolfram có hàm lượng WO 3 1%
Tấn
5,577,000
I702
Antimoan
I70201
Antimoan kim loại
Tấn
110,000,000
I70202
Quặng Antimoan
I7020201
Quặng antimoan có hàm lượng Sb<5%
Tấn
7,335,500
I7020202
Quặng antimoan có hàm lượng 5<sb≤10%< td="" </sb≤10%<
Tấn
12,240,000
I7020203
Quặng antimoan có hàm lượng 10%<sb≤15%< td="" </sb≤15%<
Tấn
17,265,000
I7020204
Quặng antimoan có hàm lượng 15%<sb≤20%< td="" </sb≤20%<
Tấn
24,440,000
I7020205
Quặng antimoan có hàm lượng Sb 20%
Tấn
31,625,000
I8
Chì, kẽm
I801
Chì, kẽm kim loại
Tấn
41,000,000
I802
Tinh quặng chì, kẽm
I80201
Tinh quặng chì
I8020101
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%
Tấn
14,025,000
I8020102
Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%
Tấn
20,035,500
I80202
Tinh quặng kẽm
I8020201
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%
Tấn
4,500,000
I8020202
Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%
Tấn
6,000,000
I803
Quặng chì, kẽm
I80301
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%
Tấn
680,000
I80302
Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<pb+zn<10%< td="" </pb+zn<10%<
Tấn
1,130,500
I80303
Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%
Tấn
1,600,000
I80304
Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%
Tấn
2,057,000
I9
Nhôm, Bouxite
I901
Quặng bouxite trầm tích
Tấn
64,000
I902
Quặng bouxite laterit
Tấn
325,000
I10
Đồng
I1001
Quặng đồng
I100101
Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%
Tấn
586,500
I100102
Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%
Tấn
1,164,500
I100103
Quặng đồng có hàm lượng 1%<cu<2%< td="" </cu<2%<
Tấn
1,946,500
I100104
Quặng đồng có hàm lượng 2%<cu<3%< td="" </cu<3%<
Tấn
2,750,000
I100105
Quặng đồng có hàm lượng 3%<cu<4%< td="" </cu<4%<
Tấn
3,665,000
I100106
Quặng đồng có hàm lượng 4%<cu<5%< td="" </cu<5%<
Tấn
4,810,000
I100107
Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%
Tấn
6,050,000
I1002
Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%
Tấn
18,150,000
I1003
Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)
Tấn
22,400,000
I11
Niken (Quặng Niken)
I1101
Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5%
Tấn
470,000
I1102
Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni<0,75%
Tấn
839,000
I1103
Quặng niken có hàm lượng 0,75≤Ni<1%
Tấn
1,174,000
I1104
Quặng niken có hàm lượng 1≤Ni<1,25%
Tấn
1,509,000
I1105
Quặng niken có hàm lượng 1,25≤Ni<1,5%
Tấn
1,845,000
I1106
Quặng niken có hàm lượng 1,5≤Ni<1,75%
Tấn
2,180,000
I1107
Quặng niken có hàm lượng 1,75≤Ni<2%
Tấn
2,515,000
I12
Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)
I1201
Molipden
Tấn
3,150,000
I1202
Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (1)
I13
Khoáng sản kim loại khác
I1301
Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%
Tấn
12,550,000
I1302
Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%
Tấn
3,300,000
PHỤ LỤC II
GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số: /2023/QĐ-UBND ngày /12/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
II
Khoáng sản không kim loại
II1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m 3
49,000
II2
Đá, sỏi
II201
Sỏi
II20101
Sạn trắng
m 3
440,000
II20102
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
m 3
170,000
II202
Đá
II20201
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m 2
m 3
850,000
II2020102
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m 2 đến dưới 0,3m 2
m 3
1,700,000
II2020103
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m 2 đến dưới 0,6 m 2
m 3
5,100,000
II2020104
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m 2 đến dưới 01 m 2
m 3
7,000,000
II2020105
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m 2 trở lên
m 3
9,000,000
II20202
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m 3
m 3
850,000
II2020202
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m 3 đến dưới 1m 3
m 3
1,700,000
II2020203
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m 3 đến dưới 3m 3
m 3
2,550,000
II2020204
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m 3
m 3
3,500,000
II20203
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)
m 3
100,000
II2020302
Đá hộc
m 3
137,000
II2020303
Đá cấp phối
m 3
154,300
II2020304
Đá dăm các loại
m 3
176,000
II2020305
Đá lô ca
m 3
170,000
II2020306
Đá chẻ
m 3
340,000
II2020307
Đá bụi, mạt đá
m 3
100,000
II20204
Đá bazan dạng cục, cột (trụ)
m 3
1,500,000
II3
Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m 3
77,000
II302
Đá sản xuất xi măng
II30201
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
m 3
84,000
II30202
Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
m 3
63,000
II30203
Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020301
Đá puzolan (khoáng sản khai thác)
m 3
110,000
II3020302
Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)
m 3
52,500
II3020303
Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)
m 3
52,500
II3020304
Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)
Tấn
127,500
II3020305
Đá bazan làm phụ gia xi măng
m 3
110,000
II4
Đá hoa trắng
II401
Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m 3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng
m 3
350,000
II402
Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m 3 ) để xẻ làm ốp lát
II40201
Loại 1 - trắng đều
m 3
16,500,000
II40202
Loại 2 - vân vệt
m 3
12,750,000
II40203
Loại 3 - màu xám hoặc màu khác
m 3
8,500,000
II403
Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m 3 ) để xẻ làm ốp lát
m 3
3,450,000
II404
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat
m 3
270,000
II405
Đá hoa trắng <0,4 m 3 để chế tác mỹ nghệ
m 3
1,380,000
II406
Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo
m 3
300,000
II5
Cát
II501
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
m 3
68,000
II502
Cát xây dựng
II50201
Cát đen dùng trong xây dựng
m 3
138,400
II50202
Cát vàng dùng trong xây dựng
m 3
228,000
II503
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)
m 3
128,000
II6
Cát làm thủy tinh
m 3
298,000
II7
Đất làm gạch, ngói
m 3
119,000
II8
Đá Granite
II801
Đá Granite màu ruby
m 3
7,000,000
II802
Đá Granite màu đỏ
m 3
5,100,000
II803
Đá Granite màu tím, trắng
m 3
2,125,000
II804
Đá Granite màu khác
m 3
3,400,000
II805
Đá gabro và diorit
m 3
4,250,000
II806
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)
m 3
900,000
II807
Đá Granite bán phong hóa
m 3
59,000
II9
Sét chịu lửa
II901
Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng
Tấn
323,000
II902
Sét chịu lửa các màu còn lại
Tấn
153,000
II10
Dolomite, quartzite
II1001
Dolomite
II100101
Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng
m 3
383,000
II100102
Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)
II10010201
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m 2
m 3
3,400,000
II10010202
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m 2 đến dưới 0,6m 2
m 3
6,800,000
II10010203
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m 2 đến dưới 1m 2
m 3
9,000,000
II10010204
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m 2 trở lên
m 3
11,000,000
II100103
Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp
m 3
170,000
II100104
Đá Dolomite màu vân gỗ
m 3
24,000,000
II1002
Quarzite
II100201
Quặng Quarzite thường
Tấn
136,000
II100202
Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)
Tấn
255,000
II100203
Đá Quarzite (sử dụng áp điện)
Tấn
1,650,000
II1003
Pyrophylit
II100301
Pyrophylit (khoáng sản khai thác)
Tấn
118,000
II100302
Pyrophylit có hàm lượng 25%<al 2O 3 ≤30%</al
Tấn
185,000
II100303
Pyrophylit co hàm lượng 30%<al 2O 3 ≤33%</al
Tấn
400,000
II100304
Pyrophylit có hàm lượng Al 2 O 3 33%
Tấn
518,000
II11
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)
Tấn
225,000
II1102
Cao lanh đã rây
Tấn
680,000
II1103
Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)
Tấn
250,000
II1104
Fenspat phong hóa
Tấn
75,000
II12
Mica, thạch anh kỹ thuật
II1201
Mica
II120101
Mica
Tấn
1,400,000
II120102
Sericite
Tấn
385,000
II120103
Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite
Tấn
140,000
II1202
Thạch anh kỹ thuật
II120201
Thạch anh kỹ thuật
Tấn
253,000
II120202
Thạch anh bột
Tấn
1,275,000
II120203
Thạch anh hạt
Tấn
1,650,000
II13
Pirite, phosphorite
II1301
Quặng Pirite (1)
II1302
Quặng phosphorite
II130201
Quặng Phosphorite có hàm lượng P 2 O 5 < 20%
Tấn
425,000
II130202
Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P 2 O 5 < 30%
Tấn
550,000
II130203
Quặng Phosphorite có hàm lượng P 2 O 5 ≥ 30%
Tấn
700,000
II14
Apatit
II1401
Apatit loại I
II140101
Apatit loại I dạng cục
Tấn
1,550,000
II140102
Apatit loại I dạng bột
Tấn
1,150,000
II1402
Apatit loại II
Tấn
975,000
II1403
Apatit loại III
Tấn
425,000
II1404
Apatit loại tuyển
Tấn
1,250,000
II15
Secpentin (Quặng secpentin)
Tấn
138,000
II16
Than antraxit hầm lò
II1601
Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)
Tấn
1,306,000
II1602
Than cục
II160201
Than cục 1a, 1b, 1c
Tấn
2,784,600
II160202
Than cục 2a, 2b
Tấn
3,281,000
II160203
Than cục 3a, 3b
Tấn
3,438,000
II160204
Than cục 4a, 4b
Tấn
3,404,520
II160205
Than cục 5a, 5b
Tấn
3,050,880
II160206
Than cục don 6a, 6b, 6c
Tấn
2,747,000
II160207
Than cục don 7a, 7b, 7c
Tấn
1,351,560
II160208
Than cục don 8a, 8b, 8c
Tấn
828,000
II1603
Than cám
II160301
Than cám 1
Tấn
2,606,000
II160302
Than cám 2
Tấn
2,713,000
II160303
Than cám 3a, 3b, 3c
Tấn
2,237,760
II160304
Than cám 4a, 4b
Tấn
1,706,880
II160305
Than cám 5a, 5b
Tấn
1,349,040
II160306
Than cám 6a, 6b
Tấn
1,065,120
II160307
Than cám 7a, 7b, 7c
Tấn
803,040
II1604
Than bùn
II160401
Than bùn tuyển 1a, 1b
Tấn
805,000
II160402
Than bùn tuyển 2a, 2b
Tấn
715,000
II160403
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
Tấn
568,000
II160404
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
Tấn
464,520
II17
Than antraxit lộ thiên
II1701
Than sạch trong than khai thác (cám 0- 15, cục -15)
Tấn
1,306,000
II1702
Than cục
II170201
Than cục 1a, 1b, 1c
Tấn
2,784,600
II170202
Than cục 2a, 2b
Tấn
3,281,000
II170203
Than cục 3a, 3b
Tấn
3,438,000
II170204
Than cục 4a, 4b
Tấn
3,404,520
II170205
Than cục 5a, 5b
Tấn
3,050,880
II170206
Than cục don 6a, 6b, 6c
Tấn
2,747,000
II170207
Than cục don 7a, 7b, 7c
Tấn
1,351,560
II170208
Than cục don 8a, 8b, 8c
Tấn
828,000
II1703
Than cám
II170301
Than cám 1
Tấn
2,606,000
II170302
Than cám 2
Tấn
2,713,000
II170303
Than cám 3a, 3b, 3c
Tấn
2,237,760
II170304
Than cám 4a, 4b
Tấn
1,706,880
II170305
Than cám 5a, 5b
Tấn
1,349,040
II170306
Than cám 6a, 6b
Tấn
1,065,120
II170307
Than cám 7a, 7b, 7c
Tấn
803,040
II1704
Than bùn
II170401
Than bùn tuyển 1a, 1b
Tấn
805,000
II170402
Than bùn tuyển 2a, 2b
Tấn
715,000
II170403
Than bùn tuyển 3a, 3b, 3c
Tấn
568,000
II170404
Than bùn tuyển 4a, 4b, 4c
Tấn
464,520
II18
Than nâu, than mỡ
II1801
Than nâu
Tấn
760,000
II1802
Than mỡ
II180201
Than mỡ có độ tro khô Ak≤40%
Tấn
1,750,000
II180202
Than mỡ có độ tro khô Ak 40%
Tấn
910,000
II19
Than khác
II1901
Than bùn
Tấn
280,000
II1902
Than bùn tuyển khác
Tấn
136,000
II1903
Than bã sàng
Tấn
206,000
II1904
Xít thải than
Tấn
192,000
II1905
Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm
Tấn
1,523,000
II1906
Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm
Tấn
2,302,000
II20
Kim cương, rubi, sapphire
II2001
Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng
kg
880,000,000
II2002
Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng
kg
880,000,000
II2003
Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượng
kg
880,000,000
II21
Emerald, alexandrite, opan (1)
II22
Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz
II2201
Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọc
Viên
660,000
II23
Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite
II2301
Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc
Tấn
880,000,000
II2302
Anmetit (thạch anh tím)
Tấn
1,100,000,000
II2303
Thạch anh tinh thể khác
Tấn
27,500,000
II24
Khoáng sản không kim loại khác
II2401
Barit
II240101
Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO 4 < 20%
Tấn
60,000
II240102
Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO 4 < 40%
Tấn
205,000
II210103
Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO 4 < 60%
Tấn
450,000
II240104
Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO 4 < 70%
Tấn
700,000
II240105
Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO 4 ≥ 70%
Tấn
900,000
II2402
Fluorit
II240201
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF 2 < 20%
Tấn
108,000
II240202
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF 2 < 30%
Tấn
350,000
II240203
Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF 2 < 50%
Tấn
1,500,000
II240204
Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF 2 < 70%
Tấn
2,750,000
II240205
Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF 2 < 90%
Tấn
3,250,000
II2403
Quặng Diatomite khai thác
Tấn
255,000
II2404
Graphit
II240401
Quặng Graphit khai thác
Tấn
660,000
II240402
Tinh quặng Graphit
Tấn
7,300,000
II2405
Quặng Tacl (Tale)
II240501
Quặng Tacl khai thác
Tấn
630,000
II240502
Bột Tacl
Tấn
1,360,000
II2406
Bùn khoáng
Tấn
1,105,000
II2407
Sét Bentonite
m 3
255,000
II2408
Quặng Silic
Tấn
620,000
II2409
Quặng Magnesit
Tấn
1,063,000
II2410
Đá phong thủy
II241001
Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm
Viên
1,500,000
II241002
Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm
Viên
2,200,000
II241003
Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm
Viên
3,300,000
II241004
Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia
kg
6,000
II241005
Calcite hồng, trắng, xanh
kg
550,000
II241006
Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long
kg
550,000
II241007
Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy
Tấn
1,100,000
II241008
Tourmaline đen
Viên
550,000
II241009
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm
kg
3,300,000
II241010
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên
Viên
440,000
Ghi chú: Đá ba zan làm phụ gia xi măng: Tính chất lý hóa của khoáng sản đá Ba zan làm phụ gia xi măng được trình bày ở trang 35-41 phần I; đặc điểm chất lượng khoáng sản
Chương IV; đặc điểm chất lượng và tính chất công nghệ của khoáng sản trong báo cáo kết quả thăm dò đá Ba zan làm phụ gia xi măng khu vực bản Pá Đông xã Nà Pó huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La tại Quyết định 1149/QĐ- QĐ-HĐTLQG ngày 03/6/2020 của Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia.