QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực sự nghiệp khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 21/2019/TT-BKHCN ngày 18/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quy trình xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường quốc gia; xây dựng quy trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
Căn cứ Thông tư số 06/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin, thống kê, thư viện khoa học và công nghệ;
Căn cứ Thông tư số 07/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 08/2022/TT-BKHCN ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về ứng phó và xử lý sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân; đo liều chiếu xạ cá nhân; kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị ghi đo bức xạ;
Căn cứ Nghị quyết số 103/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực sự nghiệp khoa học và công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 797/QĐ-UBND ngày 26/01/2022 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 103/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực sự nghiệp khoa học và công nghệ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2044/TTr-SKHCN ngày 14/12/2023. QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật về dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Đồng thời, Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm về tính chính xác số liệu, sự phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương của định mức nêu trên khi triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 /01/2024.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NG Â N S Á CH NH À N Ư ỚC THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 55 /2023/QĐ-UBND ngày 22 /12/2023 của UBND tỉnh)
Chương I
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này làm cơ sở ban hành đơn giá, giá để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, xây dựng và thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ.
Điều 2
Nội dung định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ, bao gồm các nội dung sau:
1. Định mức lao động
Định mức lao động là mức tiêu hao lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Định mức lao động là thời gian lao động trực tiếp và gián tiếp cần thiết để sản xuất ra một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể) và thời gian lao động phục vụ trong quá trình kiểm tra nghiệm thu sản phẩm, cụ thể:
Định mức
lao động
=
Định mức lao động
trực tiếp (thực hiện)
+
Định mức lao động gián tiếp (quản lý, phục vụ)
Trong đó:
Định mức lao động trực tiếp là thời gian thực hiện xong một dịch vụ sự nghiệp công;
Định mức lao động gián tiếp quy định theo tỷ lệ phần trăm (%) của lao động trực tiếp.
2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Định mức máy móc, thiết bị là thời gian sử dụng cần thiết đối với từng loại máy móc, thiết bị để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Nội dung định mức sử dụng máy móc thiết bị xây dựng gồm:
Xác định danh mục, chủng loại máy móc, thiết bị;
Xác định thông số kỹ thuật cơ bản của máy móc, thiết bị;
Xác định thời gian sử dụng từng chủng loại máy móc, thiết bị bao gồm: thời gian máy chạy có tải (tiêu hao vật tư, điện năng, nhiên liệu trong thời gian sử dụng); thời gian máy chạy không tải (không tiêu hao vật tư);
3 . Định mức sử dụng vật tư
Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, nhiên vật liệu, vật tư cần thiết để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Nội dung định mức sử dụng vật tư xây dựng gồm:
Xác định danh mục, chủng loại vật tư, vật liệu cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm;
Xác định số lượng/khối lượng theo từng loại vật tư, căn cứ vào chủng loại thiết bị, thời gian máy chạy có tải (tiêu hao vật tư);
Xác định tỷ lệ (%) thu hồi vật tư, căn cứ vào đặc điểm, tính chất của vật tư để tính tỷ lệ (%) thu hồi.
Điều 3
Kết cấu bảng định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm các nội dung sau:
1. Kết cấu bộ định mức
Kết cấu bộ định mức bao gồm 2 phần:
Phần 1: Hướng dẫn chung.
Phần 2: Định mức chi tiết.
Chương II
Điều 4
Thông tin, phổ biến kiến thức về khoa học và công nghệ (ĐM.01)
a) Thành phần công việc
(1) Thu thập tin, bài từ các nguồn tin trên mạng internet, báo, tạp chí, kết quả nghiên cứu, phỏng vấn trực tiếp; sự kiện, hội nghị, hội thảo.
(2) Viết bài từ thông tin thu thập được.
(3) Tổng hợp bài viết và biên tập.
(4) Trình bày và thiết kế bản tin.
(5) Trình các cấp thẩm quyền phê duyệt.
(6) Phát hành bản tin: trên trang thông tin điện tử, qua email.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 Số
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Trị số định mức
1
2
3
Nhân công
Lao động trực tiếp
Chuyên viên/Kỹ sư hạng III bậc 4/9 hoặc tương đương
Công
22,08
Chuyên viên/Kỹ sư hạng III bậc 6/9 hoặc tương đương
Công
0,25
Lao động gián tiếp (tương đương 15%)
Công
3,3495
Máy móc thiết bị sử dụng
Máy tính
Ca
22,08
Điều 5
Kiểm định phương tiện đo, chuẩn đo lường (ĐM.02)
1. Kiểm định cột đo xăng dầu (ĐM.02.01)
a) Thành phần công việc
Tiếp nhận yêu cầu kiểm định;
Chuẩn bị Chuẩn đo lường phục vụ kiểm định;
Tiến hành kiểm định:
+ Kiểm tra bên ngoài;
+ Kiểm tra kỹ thuật;
+ Kiểm tra đo lường;
+ Kiểm tra cơ cấu in;
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả kiểm định;
Trả kết quả.
b) Định mức chi tiết: Cột đo/lần
Định mức lao động
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
1,31
1
Tiếp nhận yêu cầu
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
2
Chuẩn bị Chuẩn kiểm định
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,16
3
Thực hiện kiểm định
3.1
Kiểm tra bên ngoài
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,1
3.2
Kiểm tra kỹ thuật
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,1
3.3
Kiểm tra đo lường
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,5
3.4
Kiểm tra cơ cấu in
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,08
4
Xử lý số liệu, báo cáo kết quả
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
5
Trả kết quả
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
Định mức lao động gián tiếp (10% định mức lao động trực tiếp)
0,13
Cộng Định mức lao động
1,44
Định mức thiết bị
STT
Loại thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính (ca)
Định mức
1
Bộ bình chuẩn kim loại có dung tích thích hợp
Cấp chính xác (hoặc ĐKĐBĐ): ≤ 0,1
Ca
1
2
Ống đong chia độ
Phạm vi đo: 100 mL - Sai số lớn nhất cho phép: ± 5 mL
Giá trị độ chia: ≤ 5mL
Ca
1
3
Nhiệt kế
Phạm vi đo: (0 ÷ 50) °C
Giá trị độ chia: ≤ 1 °C
Ca
1
4
Đồng hồ bấm giây
Giá trị độ chia: 1 s
Ca
1
5
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
0,25
6
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0.25
7
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,25
8
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,25
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
Sổ ghi chép
Cuốn
0,1
2
Giấy A4
Gram
0,15
3
Mực in laser
Hộp
0,05
4
Ghim
Hộp
0,1
5
Bút ghi chép
Hộp
0,1
6
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
7
File tài liệu
Cái
1
8
Túi đựng tài liệu
Cái
1
9
Khẩu trang y tế
Cái
2
10
Găng tay
Đôi
2
11
Giấy lau
Hộp
0,3
12
Giày bảo hộ
Đôi
2
13
Chì niêm phong
Viên
2
14
Dây kẽm niêm phong
m
1
14
Tem kiểm định
Cái
1
15
Tem niêm phong
Cái
4
16
Điện năng
kWh
2
2. Kiểm định nhiệt kế y học (ĐM.02.02)
a) Thành phần công việc
Tiếp nhận yêu cầu kiểm định;
Chuẩn bị Chuẩn đo lường phục vụ kiểm định;
Tiến hành kiểm định:
+ Kiểm tra bên ngoài;
+ Kiểm tra đo lường;
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả kiểm định;
Trả kết quả.
b) Định mức chi tiết: Thiết bị/lần
Định mức lao động
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
1,495
1
Tiếp nhận yêu cầu
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
2
Chuẩn bị Chuẩn kiểm định
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
3
Tiến hành
3.1
Kiểm tra bên ngoài
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
3.2
Kiểm tra đo lường
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
1
4
Xử lý chung – Báo cáo kết quả
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
5
Trả kết quả
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
Định mức lao động gián tiếp
0,15
Cộng Định mức lao động
1,645
Định mức thiết bị
STT
Loại thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính (ca)
Định mức
1
Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng
Phạm vi đo: (34÷52) oC
Giá trị độ chia: 0.05 oC
Độ KĐBĐ: không lớn hơn 0.02 oC
Ca
1
2
Các bình điều nhiệt chất lỏng
Phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định
Độ ổn định không lớn hơn: ± 0,02 oC.
Độ đồng đều không lớn hơn: ± 0,01 oC.
Ca
1
3
Nguồn chuẩn bức xạ vật đen
Phạm vi đo phù hợp với phạm vi kiểm định
Độ KĐBĐ: không lớn hơn 0.05 oC
Ca
1
4
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
1
5
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,125
6
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,125
7
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,125
8
Nhiệt ẩm kế
Phạm vi đo nhiệt độ: ( 0÷50)°C
Phạm vi đo độ ẩm: ( 10÷99)%RH
Ca
1
9
Kính phóng đại
Độ phóng đại không nhỏ hơn 4X
Ca
1
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
Sổ ghi chép
Cuốn
0,1
2
Giấy A4
Gram
0,15
3
Mực in laser
Hộp
0,05
4
Ghim
Hộp
0,1
5
Bút ghi chép
Hộp
0,1
6
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
7
File tài liệu
Cái
1
8
Túi đựng tài liệu
Cái
1
9
Khẩu trang y tế
Cái
1
10
Găng tay
Đôi
1
11
Giấy lau
Hộp
0,3
12
Dép đi trong phòng
Đôi
1
13
Cồn
Lít
0,01
14
Tem kiểm định
Cái
1
15
Điện năng
kWh
2
3. Kiểm định cân phân tích và cân kỹ thuật (ĐM.02.03)
a) Thành phần công việc
Tiếp nhận yêu cầu kiểm định;
Chuẩn bị Chuẩn đo lường phục vụ kiểm định;
Tiến hành hiệu chuẩn:
+ Kiểm tra bên ngoài;
+ Kiểm tra kỹ thuật;
+ Kiểm tra đo lường;
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả kiểm định;
Trả kết quả.
b) Định mức chi tiết: Thiết bị/lần
Định mức lao động
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
1,11
1
Tiếp nhận yêu cầu
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
2
Chuẩn bị
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
3
Tiến hành
3.1
Kiểm tra bên ngoài
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
3.2
Kiểm tra kỹ thuật
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
3.3
Kiểm tra đo lường
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
4
Xử lý chung – báo cáo kết quả
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
5
Trả kết quả
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
Định mức lao động gián tiếp (10% định mức lao động trực tiếp)
0,11
Cộng Định mức lao động
1,22
Định mức thiết bị
STT
Tên thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính
Định mức thiết bị
Bộ quả cân chuẩn
CCX: E2
Ca
0,25
CCX: F1
CCX: F2
Nhiệt ẩn kế
Pham vi đo nhiệt độ: ( 0- +50)°C
Phạm vi đo độ ẩm: ( 10-99)%RH
Ca
1,0
Đèn pin
Loại thông dụng
Ca
0,125
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
1,0
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,125
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,125
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,125
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
Sổ ghi chép
quyển
1,0
Giấy A4
ram
0,15
Mực in laser
hộp
0,05
Ghim
hộp
0,1
Bút ghi chép
cái
1,0
Cặp kẹp biên bản
cái
1,0
File tài liệu
cái
1,0
Túi đựng tài liệu
cái
1,0
Pin tiểu
viên
3,0
Khẩu trang y tế
cái
1,0
Găng tay
đôi
1,0
Giấy lau
hộp
0,3
Dép đi trong phòng
đôi
1,0
Tem kiểm kiểm định
cái
1,0
Tem niêm phong
cái
4,0
Điện năng
kW
2,0
4. Kiểm định cân ô tô (ĐM.02.04)
a) Thành phần công việc
Tiếp nhận yêu cầu kiểm định;
Chuẩn bị Chuẩn đo lường phục vụ kiểm định;
Tiến hành kiểm định:
+ Kiểm tra bên ngoài;
+ Kiểm tra kỹ thuật;
+ Kiểm tra đo lường;
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả kiểm định;
Trả kết quả.
b) Định mức chi tiết : Thiết bị/lần
Định mức lao động
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
3,16
1
Tiếp nhận yêu cầu
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
2
Chuẩn bị Chuẩn kiểm định
02
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,26
3
Tiến hành
3.1
Kiểm tra bên ngoài
02
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,26
3.2
Kiểm tra kỹ thuật
02
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,26
3.3
Kiểm tra đo lường
02
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
1,26
4
Xử lý số liệu - Báo cáo kết quả
02
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
1
5
Trả kết quả
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
Định mức lao động gián tiếp (10% Định mức lao động trực tiếp)
0,32
Cộng Định mức lao động
3,48
Định mức thiết bị
STT
Loại thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính (ca)
Định mức
1
Quả cân chuẩn 500 kg
Cấp chính xác: M
Số lượng: 48 quả
Ca
1
2
Quả cân chuẩn 20 kg
Cấp chính xác: M
Số lượng: 10 quả
Ca
1
3
Quả cân chuẩn 1 kg
Cấp chính xác: M
Số lượng: 20 quả
Ca
1
4
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
1
5
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,5
6
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,5
7
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,25
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
Sổ ghi chép
Cuốn
0,1
2
Giấy A4
Gram
0,15
3
Mực in laser
Hộp
0,05
4
Ghim
Hộp
0,1
5
Bút ghi chép
Hộp
0,1
6
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
7
File tài liệu
Cái
1
8
Túi đựng tài liệu
Cái
1
9
Khẩu trang y tế
Cái
2
10
Găng tay
Đôi
2
11
Giấy lau
Hộp
0,3
12
Giày bảo hộ
Đôi
2
13
Thước cuộn (trên 20m)
Cái
1
14
Tem kiểm định/hiệu chuẩn
Cái
1
15
Tem niêm phong
Cái
4
16
Điện năng
kWh
2
5. Kiểm định cân bàn và cân đĩa (ĐM.02.05)
a) Thành phần công việc
Tiếp nhận yêu cầu kiểm định;
Chuẩn bị Chuẩn đo lường phục vụ kiểm định;
Tiến hành kiểm định:
+ Kiểm tra bên ngoài;
+ Kiểm tra kỹ thuật;
+ Kiểm tra đo lường;
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả kiểm định;
Trả kết quả.
b) Định mức chi tiết: Thiết bị/lần
Định mức lao động
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
1,77
1
Tiếp nhận yêu cầu
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
2
Chuẩn bị Chuẩn kiểm định
02
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,26
3
Tiến hành
3.1
Kiểm tra bên ngoài
02
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,13
3.2
Kiểm tra kỹ thuật
02
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,13
3.3
Kiểm tra đo lường
02
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,63
4
Xử lý số liệu - Báo cáo kết quả
02
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,5
5
Trả kết quả
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
Định mức lao động gián tiếp (10% định mức lao động trực tiếp)
0,18
Cộng Định mức lao động
1,95
Định mức thiết bị
STT
Loại thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính (ca)
Định mức
1
Quả cân chuẩn có tổng khối lượng đến 5000 kg (gồm quả 1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg, 20 kg, 500 kg)
Cấp chính xác: M1
Ca
0,5
2
Bộ quả cân đến 200 g
Cấp chính xác: M1
Ca
0,5
3
Bộ quả cân xác định sai số
Cấp chính xác: M1
Ca
0,5
4
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
0,5
5
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,5
6
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,25
7
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,25
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
Sổ ghi chép
Cuốn
0,1
2
Giấy A4
Gram
0,15
3
Mực in laser
Hộp
0,05
4
Ghim
Hộp
0,1
5
Bút ghi chép
Hộp
0,1
6
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
7
File tài liệu
Cái
1
8
Túi đựng tài liệu
Cái
1
9
Khẩu trang y tế
Cái
2
10
Găng tay
Đôi
2
11
Giấy lau
Hộp
0,3
12
Giày bảo hộ
Đôi
2
13
Thước cuộn (trên 2 m)
Cái
1
14
Tem kiểm định
Cái
1
15
Tem niêm phong
Cái
3
16
Điện năng
kWh
2
6. Kiểm định cân đồng hồ lò xo (ĐM.02.06)
a) Thành phần công việc
Tiếp nhận yêu cầu kiểm định;
Chuẩn bị Chuẩn đo lường phục vụ kiểm định;
Tiến hành kiểm định:
+ Kiểm tra bên ngoài;
+ Kiểm tra kỹ thuật;
+ Kiểm tra đo lường;
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả kiểm định;
Trả kết quả.
b) Định mức chi tiết: Thiết bị/lần
Định mức lao động
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
0,815
1
Tiếp nhận yêu cầu
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
2
Chuẩn bị Chuẩn kiểm định
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,065
3
Tiến hành
3.1
Kiểm tra bên ngoài
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,065
3.2
Kiểm tra kỹ thuật
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,065
3.3
Kiểm tra đo lường
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
4
Xử lý số liệu - Báo cáo kết quả
01
Kiểm định viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
5
Trả kết quả
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
Định mức lao động gián tiếp (10% định mức lao động trực tiếp)
0,082
Cộng Định mức lao động
0,897
Định mức thiết bị
STT
Loại thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính (ca)
Định mức
1
Quả cân chuẩn có tổng khối lượng đến 150 kg (gồm quả 0,5 kg; 1 kg; 2 kg; 5 kg; 10 kg; 20 kg)
Cấp chính xác: M1
Ca
0,25
2
Bộ quả cân đến 200 g
Cấp chính xác: M1
Ca
0,25
3
Bộ quả cân xác định sai số
Cấp chính xác: M1
Ca
0,25
4
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
0,25
5
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,25
6
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,25
7
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,25
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
Sổ ghi chép
Cuốn
0,1
2
Giấy A4
Gram
0,15
3
Mực in laser
Hộp
0,05
4
Ghim
Hộp
0,1
5
Bút ghi chép
Hộp
0,1
6
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
7
File tài liệu
Cái
1
8
Túi đựng tài liệu
Cái
1
9
Khẩu trang y tế
Cái
2
10
Găng tay
Đôi
2
11
Giấy lau
Hộp
0,3
12
Giày bảo hộ
Đôi
2
13
Tem kiểm định
Cái
1
14
Tem niêm phong
Cái
2
15
Điện năng
kWh
2
Điều 6
Hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường (ĐM.03)
1. Hiệu chuẩn cân phân tích và cân kỹ thuật (ĐM.03.01)
a) Thành phần công việc
Tiếp nhận yêu cầu hiệu chuẩn;
Chuẩn bị Chuẩn đo lường phục vụ hiệu chuẩn;
Tiến hành hiệu chuẩn:
+ Kiểm tra bên ngoài;
+ Kiểm tra kỹ thuật;
+ Kiểm tra đo lường;
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả hiệu chuẩn;
Trả kết quả.
b) Định mức chi tiết: Thiết bị/lần
Định mức lao động
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
1,11
1
Tiếp nhận yêu cầu
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
2
Chuẩn bị
01
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
3
Tiến hành
3.1
Kiểm tra bên ngoài
01
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
3.2
Kiểm tra kỹ thuật
01
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
3.3
Kiểm tra đo lường
01
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
4
Xử lý chung – báo cáo kết quả
01
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
5
Trả kết quả
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
Định mức lao động gián tiếp
0,11
Cộng Định mức lao động
1,22
Định mức thiết bị
STT
Tên thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính
Định mức thiết bị
1
Bộ quả cân chuẩn
CCX: E2
Ca
0,25
CCX: F1
CCX: F2
2
Nhiệt ẩn kế
Pham vi đo nhiệt độ: ( 0- +50)°C
Phạm vi đo độ ẩm: ( 10-99)%RH
Ca
1,0
3
Đèn pin
Loại thông dụng
Ca
0,125
4
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
1,0
5
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,125
6
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,125
7
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,125
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
Sổ ghi chép
quyển
1,0
2
Giấy A4
ram
0,15
3
Mực in laser
hộp
0,05
4
Ghim
hộp
0,1
5
Bút ghi chép
cái
1,0
6
Cặp kẹp biên bản
cái
1,0
7
File tài liệu
cái
1,0
8
Túi đựng tài liệu
cái
1,0
9
Pin tiểu
viên
3,0
10
Khẩu trang y tế
cái
1,0
11
Găng tay
đôi
1,0
12
Giấy lau
hộp
0,3
13
Dép đi trong phòng
đôi
1,0
14
Tem hiệu chuẩn
cái
1,0
15
Điện năng
kW
2,0
2. Hiệu chuẩn cân ô tô (ĐM.03.02)
a) Thành phần công việc
Tiếp nhận yêu cầu hiệu chuẩn;
Chuẩn bị Chuẩn đo lường phục vụ hiệu chuẩn;
Tiến hành hiệu chuẩn:
+ Kiểm tra bên ngoài;
+ Kiểm tra kỹ thuật;
+ Kiểm tra đo lường;
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả hiệu chuẩn;
Trả kết quả.
b) Định mức chi tiết : Thiết bị/lần
Định mức lao động
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
3,16
1
Tiếp nhận yêu cầu
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
2
Chuẩn bị Chuẩn hiệu chuẩn
02
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,26
3
Tiến hành
3.1
Kiểm tra bên ngoài
02
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,26
3.2
Kiểm tra kỹ thuật
02
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,26
3.3
Kiểm tra đo lường
02
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
1,26
4
Xử lý số liệu - Báo cáo kết quả
02
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
1
5
Trả kết quả
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
Định mức lao động gián tiếp
0,32
Công Định mức lao động
3,48
Định mức thiết bị
STT
Loại thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính (ca)
Định mức
1
Quả cân chuẩn 500 kg
Cấp chính xác: M
Số lượng: 48 quả
Ca
1
2
Quả cân chuẩn 20 kg
Cấp chính xác: M
Số lượng: 10 quả
Ca
1
3
Quả cân chuẩn 1 kg
Cấp chính xác: M
Số lượng: 20 quả
Ca
1
4
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
1
5
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,5
6
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,5
7
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,25
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
Sổ ghi chép
Cuốn
0,1
2
Giấy A4
Gram
0,15
3
Mực in laser
Hộp
0,05
4
Ghim
Hộp
0,1
5
Bút ghi chép
Hộp
0,1
6
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
7
File tài liệu
Cái
1
8
Túi đựng tài liệu
Cái
1
9
Khẩu trang y tế
Cái
2
10
Găng tay
Đôi
2
11
Giấy lau
Hộp
0,3
12
Giày bảo hộ
Đôi
2
13
Thước cuộn (trên 20m)
Cái
1
14
Tem hiệu chuẩn
Cái
1
16
Điện năng
kWh
2
3. Hiệu chuẩn cân bàn và cân đĩa (ĐM.03.03)
a) Thành phần công việc
Tiếp nhận yêu cầu hiệu chuẩn;
Chuẩn bị Chuẩn đo lường phục vụ hiệu chuẩn;
Tiến hành kiểm định:
+ Kiểm tra bên ngoài;
+ Kiểm tra kỹ thuật;
+ Kiểm tra đo lường;
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả hiệu chuẩn;
Trả kết quả.
b) Định mức chi tiết: Thiết bị/lần
Định mức lao động
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
1,77
1
Tiếp nhận yêu cầu
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
2
Chuẩn bị Chuẩn hiệu chuẩn
02
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,26
3
Tiến hành
3.1
Kiểm tra bên ngoài
02
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,13
3.2
Kiểm tra kỹ thuật
02
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,13
3.3
Kiểm tra đo lường
02
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,63
4
Xử lý số liệu - Báo cáo kết quả
02
Hiệu chuẩn viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,5
5
Trả kết quả
01
Nhân viên tiếp nhận và trả KQ
Kỹ sư bậc 1/9
0,06
Định mức lao động gián tiếp
0,18
Cộng Định mức lao động
1,95
Định mức thiết bị
STT
Loại thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính (ca)
Định mức
1
Quả cân chuẩn có tổng khối lượng đến 5000 kg (gồm quả 1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg, 20 kg, 500 kg)
Cấp chính xác: M1
Ca
0,5
2
Bộ quả cân đến 200 g
Cấp chính xác: M1
Ca
0,5
3
Bộ quả cân xác định sai số
Cấp chính xác: M1
Ca
0,5
4
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
0,5
5
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,5
6
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,25
7
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,25
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
Sổ ghi chép
Cuốn
0,1
2
Giấy A4
Gram
0,15
3
Mực in laser
Hộp
0,05
4
Ghim
Hộp
0,1
5
Bút ghi chép
Hộp
0,1
6
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
7
File tài liệu
Cái
1
8
Túi đựng tài liệu
Cái
1
9
Khẩu trang y tế
Cái
2
10
Găng tay
Đôi
2
11
Giấy lau
Hộp
0,3
12
Giày bảo hộ
Đôi
2
13
Thước cuộn (trên 2 m)
Cái
1
14
Tem hiệu chuẩn
Cái
1
16
Điện năng
kWh
2
Điều 7
Dịch vụ tư vấn, duy trì ISO 9001 trong các cơ quan hành chính (ĐM.04)
1. Tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống HCNN cấp chi cục hoặc tương đương trực thuộc cơ quan cấp Sở, cấp cục trên địa bàn tỉnh, cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện (ĐM.04.01)
a) Thành phần công việc
Nội dung dịch vụ tư vấn xây dựng, áp dụng HTQLCL theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống HCNN cấp chi cục hoặc tương đương trực thuộc cơ quan cấp sở, cấp cục trên địa bàn tỉnh, cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện, bao gồm 08 bước như sau:
Bước 1. Chuẩn bị hoạt động tư vấn (tiếp xúc ban đầu, xem xét khả năng tiến hành tư vấn, chuẩn bị tài liệu…)
Bước 2. Đánh giá thực trạng và lập kế hoạch tư vấn
Bước 3. Đào tạo, tập huấn (kiến thức về HTQLCL, cách thức xây dựng, áp dụng hệ thống tài liệu, đào tạo chuyên gia đánh giá nội bộ)
Bước 4. Hướng dẫn thực tế xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc
Bước 5. Hướng dẫn áp dụng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc
Bước 6. Hướng dẫn thực hiện đánh giá nội bộ, thực hiện hành động khắc phục, cải tiến HTQLCL
Bước 7. Hướng dẫn hoạt động xem xét của Lãnh đạo và hoàn thiện hệ thống quản lý chất lượng
Bước 8. Hướng dẫn công bố, duy trì, cải tiến, cập nhật Hệ thống quản lý chất lượng
b) Định mức chi tiết: Đơn vị/lần
Định mức lao động:
STT
Nội dung các bước công việc thực hiện
Nhân công
Chức danh
Cấp bậc
Đơn vị tính
Định mức
Định mức lao động trực tiếp
18
1
Chuẩn bị hoạt động tư vấn
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
01
2
Đánh giá thực trạng và lập kế hoạch tư vấn
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
02
3
Đào tạo kiến thức về Hệ thống quản lý chất lượng, cách thức xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc;
Đào tạo chuyên gia đánh giá nội bộ.
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
03
4
Hướng dẫn thực tế xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc.
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
06
5
Hướng dẫn áp dụng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc cho toàn bộ cán bộ, công chức trong phạm vi xây dựng và áp dụng HTQLCL
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
02
6
Hướng dẫn thực hiện đánh giá nội bộ, thực hiện hành động khắc phục, cải tiến HTQLCL
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
02
7
Hướng dẫn hoạt động xem xét của Lãnh đạo và hoàn thiện HTQLCL
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
01
8
Hướng dẫn công bố, duy trì, cải tiến, cập nhật HTQLCL
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
01
Định mức lao động gián tiếp (15% định mức lao động trực tiếp)
2,7
Cộng định mức lao động
20,7
Định mức thiết bị
STT
Nội dung các bước công việc
Thiết bị sử dụng
Thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính
Định mức
1
Chuẩn bị hoạt động tư vấn
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
01
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,025
2
Đánh giá thực trạng và lập kế hoạch tư vấn
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
02
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,038
3
Đào tạo kiến thức về Hệ thống quản lý chất lượng, cách thức xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc;
Đào tạo chuyên gia đánh giá nội bộ.
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
03
Máy chiếu
Cường độ chiếu sáng ≥ 2500 Ansilumnent
Ca
03
Bảng chiếu
100 inch
Ca
03
4
Hướng dẫn thực tế xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
06
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,025
5
Hướng dẫn áp dụng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc cho toàn bộ cán bộ, công chức trong phạm vi xây dựng và áp dụng HTQLCL
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
02
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,025
6
Hướng dẫn thực hiện đánh giá nội bộ, thực hiện hành động khắc phục, cải tiến HTQLCL.
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
02
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,025
7
Hướng dẫn hoạt động xem xét của Lãnh đạo và hoàn thiện HTQLCL
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
01
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,025
8
Hướng dẫn công bố, duy trì, cải tiến, cập nhật HTQLCL
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
01
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,025
Định mức vật tư
STT
Nội dung các bước công việc
Vật tư sử dụng
Tên vật liệu
Quy cách
Đơn vị tính
Định mức
1
Chuẩn bị hoạt động tư vấn
Giấy in
A4
gram
0,06
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,02
Sổ ghi chép
Loại thông dụng
Quyển/120 trang
0,05
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
2
Đánh giá thực trạng và lập kế hoạch tư vấn
Giấy in
A4
gram
0,06
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,02
Sổ ghi chép
Loại thông dụng
Quyển/120 trang
0,20
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
3
Đào tạo kiến thức về Hệ thống quản lý chất lượng, cách thức xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc và chuyên gia đánh giá nội bộ
Bút dạ viết bảng
Loại thông dụng
Chiếc
5,00
Bút trình chiếu
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
Bảng viết
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
Pin dùng cho bút trình chiếu
Loại thông dụng
Viên
2,00
Tài liệu cho học viên
A4
Trang/Bộ tài liệu/học viên
160,00
Túi đựng tài liệu
Loại thông dụng
Chiếc/học viên
1,00
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc/học viên
1,00
4
Hướng dẫn thực tế xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc
Giấy in
A4
gram
0,10
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,033
Sổ ghi chép
Loại thông dụng
Quyển/ 120 trang
0,20
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
5
Hướng dẫn áp dụng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc cho toàn bộ cán bộ, công chức trong phạm vi xây dựng và áp dụng HTQLCL
Giấy in
A4
gram
0,08
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,027
Sổ ghi chép
A4
Quyển/ 120 trang
0,10
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
6
Hướng dẫn thực hiện đánh giá nội bộ, thực hiện hành động khắc phục, cải tiến HTQLCL
Giấy in
A4
gram
0,06
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,02
Sổ ghi chép
Loại thông dụng
Quyển/120 trang
0,20
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
7
Hướng dẫn hoạt động xem xét của Lãnh đạo và hoàn thiện HTQLCL
Giấy in
A4
gram
0,03
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,01
Sổ ghi chép
Loại thông dụng
Quyển/ 120 trang
0,05
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
8
Hướng dẫn công bố, duy trì, cải tiến, cập nhật HTQLCL
Giấy in
A4
gram
0,03
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,01
Sổ ghi chép
Loại thông dụng
Quyển/ 120 trang
0,05
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
2. Tư vấn xây dựng, áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống HCNN UBND cấp xã (ĐM.04.02)
a) Thành phần công việc
Nội dung dịch vụ tư vấn xây dựng, áp dụng HTQLCL theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống HCNN cấp chi cục hoặc tương đương trực thuộc cơ quan cấp Sở, cấp cục trên địa bàn tỉnh, cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện, bao gồm 08 bước như sau:
Bước 1. Chuẩn bị hoạt động tư vấn (tiếp xúc ban đầu, xem xét khả năng tiến hành tư vấn, chuẩn bị tài liệu…)
Bước 2. Đánh giá thực trạng và lập kế hoạch tư vấn
Bước 3. Đào tạo, tập huấn (kiến thức về HTQLCL, cách thức xây dựng, áp dụng hệ thống tài liệu, đào tạo chuyên gia đánh giá nội bộ)
Bước 4. Hướng dẫn thực tế xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc
Bước 5. Hướng dẫn áp dụng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc
Bước 6. Hướng dẫn thực hiện đánh giá nội bộ, thực hiện hành động khắc phục, cải tiến HTQLCL
Bước 7. Hướng dẫn hoạt động xem xét của Lãnh đạo và hoàn thiện hệ thống quản lý chất lượng
Bước 8. Hướng dẫn công bố, duy trì, cải tiến, cập nhật Hệ thống quản lý chất lượng
b) Định mức chi tiết: Đơn vị/lần
Định mức lao động:
STT
Nội dung các bước công việc thực hiện
Nhân công
Chức danh
Cấp bậc
Đơn vị tính
Định mức
Định mức lao động trực tiếp
18
1
Chuẩn bị hoạt động tư vấn
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
01
2
Đánh giá thực trạng và lập kế hoạch tư vấn
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
02
3
Đào tạo kiến thức về Hệ thống quản lý chất lượng, cách thức xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc;
Đào tạo chuyên gia đánh giá nội bộ.
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
03
4
Hướng dẫn thực tế xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc.
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
06
5
Hướng dẫn áp dụng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc cho toàn bộ cán bộ, công chức trong phạm vi xây dựng và áp dụng HTQLCL
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
02
6
Hướng dẫn thực hiện đánh giá nội bộ, thực hiện hành động khắc phục, cải tiến HTQLCL
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
02
7
Hướng dẫn hoạt động xem xét của Lãnh đạo và hoàn thiện HTQLCL
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
01
8
Hướng dẫn công bố, duy trì, cải tiến, cập nhật HTQLCL
Chuyên gia tư vấn
Mức 4
Công
01
Định mức lao động gián tiếp (15% định mức lao động trực tiếp)
2,7
Cộng định mức lao động
20,7
Định mức thiết bị
STT
Nội dung các bước công việc
Thiết bị sử dụng
Thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính
Định mức
1
Chuẩn bị hoạt động tư vấn
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
01
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,025
2
Đánh giá thực trạng và lập kế hoạch tư vấn
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
02
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,038
3
Đào tạo kiến thức về Hệ thống quản lý chất lượng, cách thức xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc;
Đào tạo chuyên gia đánh giá nội bộ.
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
03
Máy chiếu
Cường độ chiếu sáng ≥ 2500 Ansilumnent
Ca
03
Bảng chiếu
100 inch
Ca
03
4
Hướng dẫn thực tế xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
06
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,025
5
Hướng dẫn áp dụng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc cho toàn bộ cán bộ, công chức trong phạm vi xây dựng và áp dụng HTQLCL
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
02
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,025
6
Hướng dẫn thực hiện đánh giá nội bộ, thực hiện hành động khắc phục, cải tiến HTQLCL.
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
02
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,025
7
Hướng dẫn hoạt động xem xét của Lãnh đạo và hoàn thiện HTQLCL
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
01
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,025
8
Hướng dẫn công bố, duy trì, cải tiến, cập nhật HTQLCL
Máy tính xách tay
Loại thông dụng
Ca
01
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,025
Định mức vật tư
STT
Nội dung các bước công việc
Vật tư sử dụng
Tên vật liệu
Quy cách
Đơn vị tính
Định mức
1
Chuẩn bị hoạt động tư vấn
Giấy in
A4
gram
0,06
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,02
Sổ ghi chép
Loại thông dụng
Quyển/120 trang
0,05
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
2
Đánh giá thực trạng và lập kế hoạch tư vấn
Giấy in
A4
gram
0,06
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,02
Sổ ghi chép
Loại thông dụng
Quyển/120 trang
0,20
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
3
Đào tạo kiến thức về Hệ thống quản lý chất lượng, cách thức xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc và chuyên gia đánh giá nội bộ
Bút dạ viết bảng
Loại thông dụng
Chiếc
5,00
Bút trình chiếu
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
Bảng viết
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
Pin dùng cho bút trình chiếu
Loại thông dụng
Viên
2,00
Tài liệu cho học viên
A4
Trang/Bộ tài liệu/học viên
160,00
Túi đựng tài liệu
Loại thông dụng
Chiếc/học viên
1,00
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc/học viên
1,00
4
Hướng dẫn thực tế xây dựng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc
Giấy in
A4
gram
0,10
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,033
Sổ ghi chép
Loại thông dụng
Quyển/ 120 trang
0,20
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
5
Hướng dẫn áp dụng hệ thống tài liệu, quy trình giải quyết công việc cho toàn bộ cán bộ, công chức trong phạm vi xây dựng và áp dụng HTQLCL
Giấy in
A4
gram
0,08
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,027
Sổ ghi chép
A4
Quyển/ 120 trang
0,10
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
6
Hướng dẫn thực hiện đánh giá nội bộ, thực hiện hành động khắc phục, cải tiến HTQLCL
Giấy in
A4
gram
0,06
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,02
Sổ ghi chép
Loại thông dụng
Quyển/120 trang
0,20
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
7
Hướng dẫn hoạt động xem xét của Lãnh đạo và hoàn thiện HTQLCL
Giấy in
A4
gram
0,03
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,01
Sổ ghi chép
Loại thông dụng
Quyển/ 120 trang
0,05
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
8
Hướng dẫn công bố, duy trì, cải tiến, cập nhật HTQLCL
Giấy in
A4
gram
0,03
Mực in laser
01 hộp: 1500 tờ A4
Hộp
0,01
Sổ ghi chép
Loại thông dụng
Quyển/ 120 trang
0,05
Bút ghi chép
Loại thông dụng
Chiếc
1,00
Điều 8
Tổ chức triển lãm khoa học và công nghệ (ĐM.05)
a) Thành phần công việc
(1) Xây dựng nhiệm vụ để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(2) Lập kế hoạch, xây dựng đề án tổ chức triển lãm:
Lập kế hoạch làm việc tổ chức triển lãm;
Xây dựng đề án tổ chức.
(3) Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(4) Tổ chức truyền thông cho triển lãm.
(4.1) Tổ chức hội nghị giới thiệu, họp báo:
Lập kế hoạch tổ chức hội nghị giới thiệu sự kiện;
Lập danh sách khách mời, thư mời, gửi thư mời;
Chuẩn bị tài liệu hội nghị;
Xây dựng nội dung và phương án thiết kế phòng hội nghị, họp báo.
(4.2) Quảng cáo trên truyền hình, báo chí, mạng xã hội....:
Xây dựng nội dung quảng cáo;
Xây dựng kế hoạch quảng cáo.
(4.3) Giới thiệu triển lãm trên các trang thông tin điện tử:
Xây dựng nội dung giới thiệu triển lãm;
Liên hệ, gửi bài các trang thông tin điện tử.
(5) Thuê địa điểm tổ chức triển lãm.
(6) Xác định, thu thập thông tin, tư liệu cho triển lãm:
Xác định nguồn thông tin, tư liệu cho triển lãm;
Lập kế hoạch thu thập thông tin, tư liệu cho triển lãm;
Thiết kế các poster;
Tổ chức in ấn các poster.
(7) Xây dựng phương án trang trí tổng thể.
(8) Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án thiết kế, trang trí tổng thể.
(9) Giám sát thi công trang trí triển lãm.
(10) Tổ chức lễ khai mạc:
Xây dựng phương án và kịch bản tổ chức:
+ Lập danh sách khách mời, gửi giấy mời;
+ Xây dựng chương trình và kịch bản;
+ Lập phương án, chuẩn bị nhân lực phục vụ;
+ Chuẩn bị bài phát biểu khai mạc, dẫn chương trình.
Thiết kế, dàn dựng, trang trí.
(11) Xây dựng báo cáo tổng kết.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 1 sự kiện
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Trị số định mức
1
2
3
Nhân công
Lao động trực tiếp
Chuyên viên/Kỹ sư hạng III bậc 3/9
Công
11,63
Chuyên viên/Kỹ sư hạng III bậc 5/9
Công
43,34
Lao động gián tiếp (tương đương 15%)
Công
8,2455
Máy móc, thiết bị sử dụng
Máy tính để bàn
Ca
53,96
Máy in
Ca
0,36
Vật liệu sử dụng
Giấy A4
Gram
1,74
Mực in
Hộp
0,58
Ghi chú:
Bảng định mức trên được áp dụng cho 01 sự kiện với quy mô là 100 poster. Nếu tăng/giảm 25 poster thì định mức (Vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm là 1,05/0,95.
Trường hợp nếu số poster tăng giảm với bước nhảy khác 25 thì định mức (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) được nhân với hệ số tăng/giảm theo công thức nội suy 2 chiều sau:
A = a1 + (a2 - a1) x (B - b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Hệ số các thành phần hao phí (vật liệu, nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng) tương ứng với số poster B
B: Số poster cần xác định hệ số
b1: Số poster tại cận dưới liền kề với poster B
b2: Số poster tại cận trên liền kề với poster B
a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1
a2: Định mức các thành phần hao phí tại cận trên b2
Điều 9
Điều tra thống kê khoa học và công nghệ (ĐM.06)
a) Thành phần công việc
(1) Xây dựng kế hoạch, thuyết minh nhiệm vụ, dự toán chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(2) Xây dựng dự thảo phương án điều tra:
Tham khảo phương pháp luận của các tổ chức trong và ngoài nước;
Xây dựng nội dung phương án điều tra;
Thiết kế mẫu phiếu điều tra;
Xây dựng hướng dẫn điền phiếu;
Xây dựng bảng kết quả đầu ra số liệu.
(3) Trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định dự thảo phương án điều tra.
(4) Tiếp thu, giải trình và hoàn thiện phương án.
(5) Trình cấp có thẩm quyền quyết định tổ chức điều tra.
(6) Tổ chức tập huấn về điều tra thống kê:
Xây dựng sổ tay điều tra;
Gửi công văn mời đại biểu là các đầu mối điều tra tại các bộ ngành và địa phương tham dự lớp tập huấn;
Chuẩn bị hội trường, máy chiếu, giải khát giữa giờ, văn phòng phẩm... phục vụ lớp tập huấn;
Xây dựng các bài giảng;
Thực hiện tập huấn.
(7) Triển khai điều tra thống kê:
Lập danh sách đối tượng điều tra;
In phiếu điều tra;
Gửi phiếu điều tra và ký hợp đồng điều tra;
Phối hợp làm hợp đồng tạm ứng kinh phí điều tra;
Thu thập phiếu điều tra, phối hợp làm thủ tục thanh quyết toán hợp đồng với điều tra viên.
(8) Xử lý, tổng hợp và phân tích số liệu điều tra:
Rà soát, đối chiếu số liệu điều tra;
Nhập phiếu điều tra vào CSDL;
Tổng hợp, thống kê số liệu, xây dựng báo cáo phân tích số liệu;
Công bố số liệu điều tra.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: 01 cuộc điều tra
Thành phần hao phí
Đơn vị tính
Trị số định mức
1
2
3
Nhân công
Lao động trực tiếp
Chuyên viên/Kỹ sư hạng III bậc 5/9
Công
342,3
Chuyên viên/Kỹ sư hạng III bậc 6/9
Công
658,9
Lao động gián tiếp (tương đương 15%)
Công
150,18
Máy móc, thiết bị sử dụng
Máy tính để bàn
Ca
853,4
Máy in
Ca
8,5
Vật liệu sử dụng
Giấy A4
Gram
40,8
Mực in
Hộp
13,6
Điều 10
Dịch vụ đo liều chiếu xạ cá nhân (ĐM.07)
1. Kiểm xạ phòng chụp X-quang tổng hợp dùng trong y tế (ĐM.07.01)
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư;
Tiến hành đo đạc;
Đánh giá an toàn bức xạ đối với nhân viên bức xạ và công chúng;
Báo cáo kết quả kiểm xạ;
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức lao động
Thiết bị/lần
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng người
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Tổng định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
3
1.
Chuẩn bị
03
Trưởng nhóm, Thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,75
2.
Tiến hành đo đạc
03
Trưởng nhóm, Thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,75
3.
Đánh giá an toàn bức xạ đối với nhân viên bức xạ và công chúng
02
Trưởng nhóm, Thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,50
1
4.
Báo cáo kết quả kiểm xạ
02
Trưởng nhóm, Thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
Định mức lao động gián tiếp (10% định mức lao động trực tiếp)
0.3
Cộng Định mức lao động :
3,3
Định mức thiết bị
STT
Loại thiết bị 1,2
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính
Định mức
1
Máy đo suất liều bức xạ 1
Dải suất liều đo từ 0,1 µSv/h
Ca
0,25
2
Máy đo suất liều bức xạ 2
Dải suất liều đo từ 0,1 µSv/h
Ca
0,25
3
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
0,75
4
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,125
5
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,125
6
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,125
7
Máy hút ẩm
Loại thông dụng
Ca
0,75
8
Nhiệt kế
Loại thông dụng
Ca
0,25
9
Ẩm kế
Loại thông dụng
Ca
0,25
10
Áp kế
Loại thông dụng
Ca
0,25
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1.
Cồn tinh khiết
ml
60
2.
Khẩu trang
Cái
2
3.
Găng tay y tế
Đôi
2
4.
Giấy A4
Gram
0,15
5.
Mực in laser
Hộp
0,05
6.
Ghim
Hộp
0,1
7.
Bút ghi chép
Hộp
0,1
8.
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
9.
Cặp file
Cái
1
10.
Túi đựng tài liệu
Cái
1
11.
Sổ công tác
Cuốn
0,2
12.
Giấy lau
Hộp
0,1
13.
Pin tiểu
Viên
2
14.
Pin vuông 9V
Viên
2
15.
Bột nhiệt phát quang
Gram
0,25
16.
Nitơ khí
Chai
1
17.
Quần áo bảo hộ
Bộ
3
18.
Thước cuộn
Cái
0,05
2. Kiểm xạ thiết bị phát bức xạ cố định dùng trong công nghiệp (thiết bị phân tích huỳnh quang tia X, thiết bị soi kiểm tra bo mạch, soi kiểm tra an ninh, thiết bị đo chiều dày, thiết bị đo mức) (ĐM.07.02)
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư;
Tiến hành đo đạc;
Đánh giá an toàn bức xạ đối với nhân viên bức xạ và công chúng;
Báo cáo kết quả kiểm xạ;
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức lao động
Đơn vị tính: Thiết bị/lần
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng người
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Tổng định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
2
1
Chuẩn bị
03
Trưởng nhóm, Thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,75
2
Tiến hành đo đạc
02
Trưởng nhóm, Thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
3
Đánh giá an toàn bức xạ đối với nhân viên bức xạ và công chúng
02
Trưởng nhóm, Thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
4
Báo cáo kết quả kiểm xạ
02
Trưởng nhóm, Thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
Định mức lao động gián tiếp (10% định mức lao động trực tiếp)
0,2
Cộng Định mức lao động:
2,2
Định mức thiết bị:
STT
Loại thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính
Định mức
1
Máy đo suất liều bức xạ 1
Dải suất liều đo từ 0,1 µSv/h
Ca
0,25
2
Máy đo suất liều bức xạ 2
Dải suất liều đo từ 0,1 µSv/h
Ca
0,25
3
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
0,75
4
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,125
5
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,125
6
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,125
7
Máy hút ẩm
Loại thông dụng
Ca
0,75
8
Nhiệt kể
Loại thông dụng
Ca
0,25
9
Ẩm kế
Loại thông dụng
Ca
0,25
10
Áp kế
Loại thông dụng
Ca
0,25
Định mức vật tư:
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1.
Cồn tinh khiết
ml
60
2.
Khẩu trang
Cái
2
3.
Găng tay y tế
Đôi
2
4.
Giấy A4
Gram
0,15
5.
Mực in laser
Hộp
0,05
6.
Ghim
Hộp
0,1
7.
Bút ghi chép
Hộp
0,1
8.
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
9.
Cặp file
Cái
1
10.
Túi đựng tài liệu
Cái
1
11.
Sổ công tác
Cuốn
0,2
12.
Giấy lau
Hộp
0,1
13.
Pin tiểu
Viên
2
14.
Pin vuông 9V
Viên
2
15.
Bột nhiệt phát quang
Gram
0,25
16.
Nitơ khí
Chai
1
17.
Quần áo bảo hộ
Bộ
3
18.
Thước cuộn
Cái
0,05
Điều 11
Dịch vụ kiểm định thiết bị ghi đo bức xạ (ĐM.08)
1. Kiểm định thiết bị X-quang tổng hợp dùng trong y tế (ĐM.08.01)
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư;
Kiểm tra ngoại quan;
Kiểm tra điện áp đỉnh kVp;
Kiểm tra thời gian phát tia;
Kiểm tra liều lối ra;
Kiểm tra kích thước tiêu điểm hiệu dụng của bóng X-quang;
Kiểm tra độ chuẩn trực của chùm tia X;
Kiểm tra độ trùng khít giữa trường sáng, trường xạ;
Kiểm tra lọc chùm tia sơ cấp (đánh giá HVL);
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả kiểm định.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức lao động:
Thiết bị/lần
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng người
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Tổng định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
2,5
1.
Kiểm tra ngoại quan
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
2.
Kiểm tra điện áp đỉnh kVp
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
3.
Kiểm tra thời gian phát tia
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
4.
Kiểm tra liều lối ra
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
5.
Kiểm tra kích thước tiêu điểm hiệu dụng của bóng X-quang
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
6.
Kiểm tra độ chuẩn trực chùm tia X
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
7.
Kiểm tra độ trùng khít trường sáng, trường xạ
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
8.
Kiểm tra lọc chùm tia sơ cấp (đánh giá HVL)
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
9.
Xử lý số liệu
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
10.
Báo cáo kết quả kiểm định
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
Định mức lao động gián tiếp (10% định mức lao động trực tiếp)
0,25
Cộng Định mức lao động
2,75
Định mức thiết bị:
STT
Loại thiết bị 1
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính
Định mức
1.
Thiết bị đo đa năng
(Dải điện áp đo: 40kV÷120kV
Dải thời gian đo: 20ms÷1s
Dải liều đo: 0,0H2R)
Ca
0,375
2.
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
0,250
3.
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,250
4.
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,125
5.
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,125
6.
Nhiệt kế
Loại thông dụng
Ca
0,125
7.
Ẩm kế
Loại thông dụng
Ca
0,125
8.
Áp kế
Loại thông dụng
Ca
0,125
9.
Thiết bị đo trực tiếp HVL hoặc các tấm lọc nhôm tinh khiết
Loại thông dụng
Ca
0,125
10.
Vật tư kiểm tra kích thước tiêu điểm
Loại thông dụng
Ca
0,125
11.
Vật tư kiểm tra độ chuẩn trực
Loại thông dụng
Ca
0,125
12.
Vật tư kiểm tra độ trùng khít giữa trường sáng và trường xạ
Loại thông dụng
Ca
0,125
Định mức vật tư:
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
Sổ ghi chép
Cuốn
0,1
2
Giấy A4
Gram
0,15
3
Mực in laser
Hộp
0,05
4
Ghim
Hộp
0,1
5
Bút ghi chép
Hộp
0,1
6
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
7
File tài liệu
Cái
1
8
Túi đựng tài liệu
Cái
1
9
Pin tiểu
Viên
9
10
Khẩu trang y tế
Cái
2
11
Găng tay
Đôi
2
12
Giấy lau
Hộp
0,3
13
Dép đi trong phòng
Đôi
0,04
14
Quần áo bảo hộ
Bộ
2
15
Phim
Tấm
1
16
Bột nhiệt phát quang
Gram
0,15
17
Thước cân bằng
Cái
0,1
18
Thước cuộn
Cái
0,2
19
Dập ghim
Cái
0,05
2. Kiểm định thiết bị X-quang di động dùng trong y tế (ĐM.08.02)
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư;
Kiểm tra ngoại quan;
Kiểm tra điện áp đỉnh kVp;
Kiểm tra thời gian phát tia;
Kiểm tra độ lặp lại liều lối ra/ độ tuyến tính liều lối ra;
Kiểm tra kích thước tiêu điểm hiệu dụng của bóng X-quang;
Kiểm tra độ chuẩn trực của chùm tia X;
Kiểm tra độ trùng khít giữa trường sáng, trường xạ;
Kiểm tra lọc chùm tia sơ cấp (đánh giá HVL);
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả kiểm định.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức công:
Đơn vị tính: Thiết bị/lần
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng người
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Tổng định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
3,382
1
Kiểm tra ngoại quan
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
2
Kiểm tra điện áp đỉnh kVp
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,188
0,376
3
Kiểm tra thời gian phát tia
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,188
0,376
4
Kiểm tra độ lặp lại liều lối ra / độ tuyến tính liều lối ra
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,188
0,376
5
Kiểm tra kích thước tiêu điểm hiệu dụng của bóng X-quang
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,188
0,376
6
Kiểm tra độ chuẩn trực chùm tia X
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,188
0,376
7
Kiểm tra độ trùng khít trường sáng, trường xạ
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,188
0,376
8
Kiểm tra lọc chùm tia sơ cấp (đánh giá HVL)
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,188
0,376
9
Xử lý số liệu
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
10
Báo cáo kết quả kiểm định
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
Định mức lao động gián tiếp (10% định mức lao động trực tiếp)
0,3382
Cộng Định mức lao động
3,72
Định mức thiết bị:
STT
Loại thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính
Định mức
1.
Thiết bị đo đa năng
Dải điện áp đo: 40kV÷120kV
Dải thời gian đo: 20ms÷1s
Dải liều đo: 0,01÷2R
Ca
0,563
2.
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
0,250
3.
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,250
4.
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,125
5.
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,125
6.
Nhiệt kế
Loại thông dụng
Ca
0,250
7.
Ẩm kế
Loại thông dụng
Ca
0,250
8.
Áp kế
Loại thông dụng
Ca
0,250
9.
Thiết bị đo trực tiếp HVL hoặc các tấm lọc nhôm tinh khiết
Loại thông dụng
Ca
0,188
10.
Vật tư kiểm tra kích thước tiêu điểm
Loại thông dụng
Ca
0,188
11.
Vật tư kiểm tra độ chuẩn trực
Loại thông dụng
Ca
0,188
12.
Vật tư kiểm tra độ trùng khít giữa trường sáng và trường xạ
Loại thông dụng
Ca
0,188
Định mức vật tư:
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
Sổ ghi chép
Cuốn
0,1
2
Giấy A4
Gram
0,15
3
Mực in laser
Hộp
0,05
4
Ghim
Hộp
0,1
5
Bút ghi chép
Hộp
0,1
6
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
7
File tài liệu
Cái
1
8
Túi đựng tài liệu
Cái
1
9
Pin tiểu
Viên
9
10
Khẩu trang y tế
Cái
2
11
Găng tay
Đôi
2
12
Giấy lau
Hộp
0,3
13
Dép đi trong phòng
Đôi
0,04
14
Quần áo bảo hộ
Bộ
2
15
Phim
Tấm
1
16
Bột nhiệt phát quang
Gram
0,15
17
Thước cân bằng
Cái
0,1
18
Thước cuộn
Cái
0,2
19
Dập ghim
Cái
0,05
3. Kiểm định thiết bị X-quang tăng sáng truyền hình dùng trong y tế (ĐM.08.03)
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư;
Kiểm tra ngoại quan;
Kiểm tra điện áp đỉnh kVp;
Kiểm tra lọc chùm tia sơ cấp;
Kiểm tra khu trú chùm tia;
Kiểm tra kích thước tiêu điểm hiệu dụng của bóng X-quang;
Kiểm tra suất liều lối ra;
Kiểm tra suất liều bề mặt bộ ghi nhận hình ảnh;
Kiểm tra chất lượng hình ảnh;
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả kiểm định.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức lao động:
Đơn vị tính: Thiết bị/lần
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng người
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Tổng định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
4,502
1
Kiểm tra ngoại quan
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,188
0,376
2
Kiểm tra điện áp đỉnh kVp
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
3
Kiểm tra lọc chùm tia sơ cấp (đánh giá HVL)
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
4
Kiểm tra khu trú chùm tia
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
5
Kiểm tra kích thước tiêu điểm hiệu dụng của bóng X-quang
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
6
Kiểm tra suất liều lối ra
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
7
Kiểm tra suất liều lối vào bề mặt bộ ghi nhận hình ảnh
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
8
Kiểm tra chất lượng hình ảnh
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
9
Xử lý số liệu
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,188
0,376
10
Báo cáo kết quả kiểm định
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
Định mức lao động gián tiếp (10% định mức lao động trực tiếp)
0,450
Cộng Định mức lao động
4,952
Định mức thiết bị
STT
Loại thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính
Định mức
1.
Thiết bị đo đa năng
Dải điện áp đo: 40kW÷120kV
Dải thời gian đo: 20ms÷4s Dải liều đo:0,01÷2R
Ca
0,500
2.
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
0,250
3.
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,250
4.
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,125
5.
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,125
6.
Nhiệt kế
Loại thông dụng
Ca
0,250
7.
Ẩm kế
Loại thông dụng
Ca
0,250
8.
Áp kế
Loại thông dụng
Ca
0,250
9.
Thiết bị đo trực tiếp HVL hoặc các tấm lọc nhôm tinh khiết
Loại thông dụng
Ca
0,188
10.
Bộ vật tư kiểm tra chất lượng hình ảnh (độ méo vặn ảnh, độ phân giải tương phản cao, độ phân giải tương phản thấp, ngưỡng tương phản)
Loại thông dụng
Ca
0,188
11.
Các tấm hấp thụ tia X có bề dày tương đương 2 mm, 3 mm chì và 2 mm đồng
Loại thông dụng
Ca
0,100
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
Sổ ghi chép
Cuốn
0,1
2
Giấy A4
Gram
0,15
3
Mực in laser
Hộp
0,05
4
Ghim
Hộp
0,1
5
Bút ghi chép
Hộp
0,1
6
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
7
File tài liệu
Cái
1
8
Túi đựng tài liệu
Cái
1
9
Pin tiểu
Viên
9
10
Khẩu trang y tế
Cái
2
11
Găng tay
Đôi
2
12
Giấy lau
Hộp
0,3
13
Dép đi trong phòng
Đôi
0,04
14
Quần áo bảo hộ
Bộ
2
15
Phim
Tấm
1
16
Bột nhiệt phát quang
Gram
0,15
17
Thước cân bằng
Cái
0,1
18
Thước cuộn
Cái
0,2
19
Dập ghim
Cái
0,05
4. Kiểm định thiết bị chụp cắt lớp vi tính dùng trong y tế (ĐM.08.04)
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư;
Kiểm tra ngoại quan;
Kiểm tra độ chính xác của dịch chuyển bàn bệnh nhân;
Kiểm tra độ chính xác số CT, độ đồng đều, nhiễu;
Độ phần giải không gian/tương phản cao;
Độ phân giải tương phản thấp;
Độ dày lát cắt;
Độ chính xác tâm lát cắt;
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả kiểm định.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức lao động:
Đơn vị tính: Thiết bị/lần
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng người
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Tổng định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
4,5
1
Kiểm tra ngoại quan
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
2
Kiểm tra độ chính xác của dịch chuyển bàn bệnh nhân
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
3
Kiểm tra độ chính xác số CT, độ đồng đều, nhiễu
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
4
Độ phân giải không gian/ tương phản cao
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
5
Độ phân giải tương phản thấp
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
6
Độ dày lát cắt
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
7
Độ chính xác tâm lát cắt
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
8
Xử lý số liệu
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
9
Báo cáo kết quả kiểm định
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,25
0,5
Định mức lao động gián tiếp (10% định mức lao động trực tiếp)
0,45
Cộng Định mức lao động
4,95
Định mức thiết bị
STT
Loại thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
0,500
2
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,500
3
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,250
4
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,250
5
Nhiệt kế
Loại thông dụng
Ca
0,500
6
Ẩm kế
Loại thông dụng
Ca
0,500
7
Áp kế
Loại thông dụng
Ca
0,500
8
Phantom
Loại thông dụng
Ca
0,500
9
Liều kế cá nhân
Đọc 02 chỉ tiêu
Ca
0,25
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
Sổ ghi chép
Cuốn
0,1
2
Giấy A4
Gram
0,15
3
Mực in laser
Hộp
0,05
4
Ghim
Hộp
0,1
5
Bút ghi chép
Hộp
0,1
6
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
7
File tài liệu
Cái
1
8
Túi đựng tài liệu
Cái
1
9
Pin tiểu
Viên
9
10
Khẩu trang y tế
Cái
2
11
Găng tay
Đôi
2
12
Giấy lau
Hộp
0,3
13
Dép đi trong phòng
Đôi
0,04
14
Quần áo bảo hộ
Bộ
2
15
Dập ghim
Cái
0,05
16
Bột nhiệt phát quang
Gram
0,15
17
Thước cân bằng
Cái
0,1
18
Thước cuộn
Cái
0,2
5. Kiểm định thiết bị X-quang chụp vú dùng trong y tế (ĐM.08.05)
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư;
Kiểm tra ngoại quan;
Kiểm tra thiết bị nén;
Kiểm tra điện áp đỉnh;
Kiểm tra liều lối ra;
Kiểm tra bộ khu trú chùm tia;
Kiểm tra lọc chùm tia sơ cấp (đánh giá HVL);
Kiểm tra chất lượng hình ảnh;
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả kiểm định.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức công lao động:
Đơn vị tính: Thiết bị/lần
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng người
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Tổng định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
2,25
1
Kiểm tra ngoại quan
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
2
Kiểm tra thiết bị nén
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
3
Kiểm tra điện áp đỉnh
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
4
Kiểm tra liều lối ra
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
5
Kiểm tra bộ khu trú chùm tia
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
6
Kiểm tra lọc chùm tia sơ cấp (Đánh giá
HVL)
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
7
Kiểm tra chất lượng hình ảnh
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
8
Xử lý số liệu
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
9
Báo cáo kết quả kiểm định
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
Định mức lao động gián tiếp (10% định mức lao động trực tiếp)
0,225
Cộng Định mức lao động
2,475
Định mức thiết bị
STT
Loại thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính
Định mức
1.
Thiết bị đo đa năng
Dải điện áp đo: 25kV÷35kV
Dải liều đo: 0,5÷100mGy hoặc mR
Ca
0,375
2.
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
0,500
3.
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,500
4.
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,250
5.
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,250
6.
Nhiệt kế
Loại thông dụng
Ca
0,500
7.
Ẩm kế
Loại thông dụng
Ca
0,500
8.
Áp kế
Loại thông dụng
Ca
0,500
9.
Thiết bị đo trực tiếp HVL hoặc tấm lọc nhôm tinh khiết
Loại thông dụng
Ca
0,125
10.
Thiết bị kiểm tra lực nén
Loại thông dụng
Ca
0,125
11.
Bộ phantom
Loại thông dụng
Ca
0,125
12.
Tấm nhựa polymethyl methacrylate
Loại thông dụng
Ca
0,125
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
sổ ghi chép
Cuốn
0,1
2
Pin tiểu AAA
Viên
4
3
Giấy A4
Gram
0,15
4
Mực in laser
Hộp
0,05
5
Ghim
Hộp
0,1
6
Bút ghi chép
Hộp
0,1
7
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
8
File tài liệu
Cái
1
9
Túi đựng tài liệu
Cái
1
10
Thước cuộn
Cái
0,2
11
Khẩu trang y tế
Cái
2
12
Găng tay
Đôi
2
13
Giấy lau
Hộp
0,3
14
Dép đi trong phòng
Đôi
0,04
15
Quần áo bảo hộ
Bộ
2
16
Băng dính huỳnh quang
Cuộn
0,05
17
Bột nhiệt phát quang
Gram
0,15
18
Thước cân bằng
Cái
0,1
6. Kiểm định thiết bị X-quang chụp răng dùng trong y tế (ĐM.08.06)
a) Thành phần công việc
Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật tư;
Kiểm tra ngoại quan;
Kiểm tra bộ khu trú chùm tia;
Kiểm tra điện áp đỉnh;
Kiểm tra thời gian phát tia;
Kiểm tra liều lối ra;
Kiểm tra lọc chùm tia sơ cấp (đánh giá HVL);
Kiểm tra chất lượng hình ảnh;
Xử lý số liệu;
Báo cáo kết quả kiểm định.
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức công lao động:
Đơn vị tính: Thiết bị/lần
STT
Nội dung công việc
Nhân công
Số lượng người
Vị trí
Chức danh
Định mức (công)
Tổng định mức (công)
Định mức lao động trực tiếp
2,25
1
Kiểm tra ngoại quan
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
2
Kiểm tra bộ khu trú chùm tia
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
3
Kiểm tra điện áp đỉnh
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
4
Kiểm tra thời gian phát tia
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
5
Kiểm tra liều lối ra
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
6
Kiểm tra lọc trùm tia sơ cấp (Đánh giá HVL)
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
7
Kiểm tra chất lượng hình ảnh
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
8
Xử lý số liệu
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
9
Báo cáo kết quả kiểm định
02
Trưởng nhóm, thành viên
Kỹ sư bậc 1/9
0,125
0,25
Định mức lao động gián tiếp (10% định mức lao động trực tiếp)
0,225
Cộng Định mức lao động
2,475
Định mức thiết bị
STT
Loại thiết bị
Yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính
Định mức
1.
Thiết bị đo đa năng
Dải điện áp đo:
40kW÷120kV
Dải thời gian đo: 20ms÷1s
Dải liều đo: 0,01÷2R
Ca
0,500
2.
Điều hòa nhiệt độ
Loại thông dụng
Ca
0,375
3.
Máy tính để bàn
Loại thông dụng
Ca
0,375
4.
Máy in laser
In đen trắng khổ A4
Ca
0,125
5.
Máy photocopy
Loại thông dụng
Ca
0,125
6.
Nhiệt kế
Loại thông dụng
Ca
0,500
7.
Ẩm kế
Loại thông dụng
Ca
0,500
8.
Áp kế
Loại thông dụng
Ca
0,500
9.
Thiết bị đo trực tiếp HVL hoặc tấm lọc nhôm tinh khiết
Loại thông dụng
Ca
0,125
10.
Bộ phantom
Loại thông dụng
Ca
0,125
Định mức vật tư
STT
Loại vật tư
Đơn vị tính
Định mức
1
Sổ ghi chép
Cuốn
0,1
2
Giấy A4
Gram
0,15
3
Mực in laser
Hộp
0,05
4
Ghim
Hộp
0,1
5
Bút ghi chép
Hộp
0,1
6
Cặp kẹp biên bản
Cái
1
7
File tài liệu
Cái
1
8
Túi đựng tài liệu
Cái
1
9
Pin tiểu
Viên
3
10
Thước cuộn
Cái
0,2
11
Băng dính
Cuộn
0,01
12
Khẩu trang y tế
Hộp
0,1
13
Găng tay
Hộp
0,4
14
Giấy lau
Hộp
0,3
15
Dép đi trong phòng
Đôi
0,04
16
Phim
Tâm
1
17
Quần áo bảo hộ
Bộ
2
18
Bột nhiệt phát quang
Gram
0,15
19
Thước cân bằng
Cái
0,1