QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất; Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy đinh chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk Khoá IX, Kỳ họp Bất thường về Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024; Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp thứ Bảy sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024 tại Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 422 /TTr - STNMT ngày 20 tháng 12 năm 202 3.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung giá đất tại Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Bảng số 6: Giá đất ở tại nông thôn
a) Huyện Cư M’gar:
ĐVT: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
Xã Ea M’nang (bổ sung)
Đường liên xã
Từ ngã ba (Đi thị trấn Quảng Phú, đi UBND xã, đi xã Cư M’gar)
Cầu cháy giáp xã Cư M’gar
400.000
Xã Ea Drơng (bổ sung)
Khu dân cư còn lại buôn Tah
300.000
Xã Quảng Hiệp (bổ sung)
Đường dân cư thôn Hiệp Lợi
Đập buôn Thung
Đường liên xã
300.000
Xã Cuôr Đăng (bổ sung)
Đường Hồ Chí Minh đoạn tránh phía đông thành phố Buôn Ma Thuột
Tiếp giáp ngã ba đi Công ty cổ phần cà phê Thắng Lợi
Giáp ranh xã Hòa Đông, huyện Krông Pắc
1.000.000
Xã Cuôr Đăng (sửa đổi tuyến)
1
Đường vào Công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi
Quốc lộ 14
Ngã ba (vị trí đoạn giao nhau giữa đường vào Công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi với đường vào buôn Aring)
4.000.000
Ngã ba (vị trí đoạn giao giữa đường vào Công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi với đường vào buôn Aring)
Tiếp giáp ngã 3 (đoạn giao nhau đường đi công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi với đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông thành phố Buôn Ma Thuột)
900.000
2
Đường vào buôn Aring
Ngã ba (vị trí đoạn giao nhau giữa đường vào Công ty Cổ phần cà phê Thắng Lợi với đường vào buôn Aring)
Hết đường buôn Aring
600.000
Xã Cư Dliê M’nông (bổ sung)
1
Trục đường chính thôn Đắk Hà Đông, Đắk Hà Tây
Đoạn từ đầu đội 7
Đến Trụ sở Công ty cà phê 15
400.000
2
Trục chính buôn Brăh
Ngã ba buôn Brăh
Đến chân Hồ Đrao I
350.000
3
Đường chính Buôn Đrao, thôn 3
Ngã ba buôn Đrao
Cổng văn hóa thôn 3
500.000
4
Đường chính buôn Hđing
Ngã ba buôn Hđing
Hết khu dân cư buôn Hđing
400.000
b) Huyện Ea Súp:
ĐVT: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
Xã Cư M’lan (bổ sung)
Đường từ giáp đường Vành Đai
Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3
Nhà ông Đỗ Tấn Thái
200.000
Xã Cư Kbang (bổ sung)
Đường liên thôn
Ngã tư thôn 4A (bà Liên)
Ranh giới đất nhà ông Bảo
170.000
c) Huyện Ea Kar:
ĐVT: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
Xã Ea Đar (bổ sung)
Đường đi xã Ea Sar
Quốc lộ 26
Cầu treo
250.000
Xã Cư Ni (bổ sung)
Đường liên xã Cư Ni – Ea Ô
Ranh giới thửa đất nhà ông Sơn (bà Chi)
Nghĩa địa thôn 23
200.000
Xã Ea Kmút (bổ sung)
Khu dân cư thôn 5 và thôn Hợp Thành
110.000
Xã Cư Yang (bổ sung)
Đường liên xã Ea Pal - Cư Yang
Đầu ranh giới xã Ea Pal – Cư Yang
Ranh giới thôn 1 và thôn 2
200.000
Ranh giới thôn 1 và thôn 2
Cầu C13
270.000
Xã Cư Elang (bổ sung)
Đường liên xã số 4 Cư Elang – Ea Ô
Từ thôn 6a – xã Ea Ô
Đến ngã ba hội trường thôn 6c
110.000
Ngã ba hội trường thôn 6c
Khu khai hoang cánh đồng lúa nước
105.000
d) Huyện Krông Năng
ĐVT: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
Xã Ea Toh (bổ sung)
1
Đường đi buôn Kai
Ngã ba Sình Kè đi Ea Tân
Giáp xã Ea Tân
300.000
2
Đường phía Đông chợ trung tâm xã Ea Toh
Đất hộ ông Đoàn Bán (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 73)
Đất hộ ông Hoàng Văn Thắng (thửa đất số 216, tờ bản đồ số 73)
3.000.000
e) Huyện Lắk
ĐVT: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
Xã Buôn Triết (bổ sung)
Đường thôn Đoàn Kết 2
Tỉnh lộ 687
Hết ranh giới đất nhà bà Nguyễn Thị Thủy
250.000
Xã Đắk Phơi (bổ sung)
Đường vào buôn Pai Ar
Cổng văn hóa buôn Pai Ar
Ngã Ba Đắk Hoa
400.000
Xã Đắk Phơi (sửa đổi)
Từ:
Đường đi buôn Du Mah
Ngã ba Đài tưởng niệm
Hết buôn Jiê Yuk
500.000
Hết buôn
Jiê Yuk
Hết buôn
Du Mah
250.000
Thành:
Đường đi buôn Liêng Keh
Ngã ba Đài tưởng niệm
Hết buôn
Jiê Yuk
500.000
Hết buôn
Jiê Yuk
Hết buôn
Liêng Keh
250.000
Lý do sửa đổi: Sát nhập buôn Liêng Keh và buôn Du Mah thành buôn Liêng Keh
Xã Krông Nô (bổ sung)
1
Đường đi buôn Trang Yuk
Ngã ba cầu Đắk Mei
Hết buôn Trang Yuk
250.000
2
Đường đi buôn Liêng Krắk
Ngã ba cầu Đắk Mei
Hết buôn Liêng Krắk
250.000
3
Đường đi khu sân bay
Ngã ba vô khu sân bay
Hết nhà ông Nguyễn Văn Vinh
300.000
Xã Krông Nô (sửa đổi)
Từ:
Quốc lộ 27
Giáp xã Nam Ka
Suối Đăk Diêng Sâu
150.000
Suối Đăk Diêng Sâu
Suối Đăk
Rơ Mui
500.000
Thành:
Quốc lộ 27
Giáp xã Nam Ka
Suối Đắk Tiêng Sâu
150.000
Suối Đắk Tiêng Sâu
Suối Đắk
Rơ Mui
500.000
Lý do sửa đổi: Sai tên gọi theo thực tế địa phương
Xã Đắk Nuê (sửa đổi)
Từ:
Đường đi buôn Triêk, buôn Mih
Quốc lộ 27
Hết buôn Mih
300.000
Thành:
Đường đi buôn Mih Triêk
Quốc lộ 27
Hết buôn
Mih Triêk
300.000
Lý do sửa đổi: Sát nhập buôn Mih và buôn Triêk thành buôn Mih Triêk
Từ:
Đường Liên xã
Từ buôn Mih (xã Đắk Nuê)
Đến giáp buôn Chiêng Kao (xã Đắk Phơi)
150.000
Thành:
Đường Liên xã
Từ buôn Mih Triêk (xã Đắk Nuê)
Đến giáp buôn Chiêng Kao (xã Đắk Phơi)
150.000
Lý do sửa đổi: Sát nhập buôn Mih và buôn Triêk thành buôn Mih Triêk
Xã Đắk Liêng (sửa đổi)
Từ:
Đường đi buôn Yuk La
Giáp TDP Đoàn Kết, TT Liên Sơn
Hết cổng
Yuk La 1
1.000.000
Cổng
Yuk La 1
Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan
500.000
Thành:
Đường đi buôn Yuk La
Giáp TDP Đoàn Kết, TT Liên Sơn
Hết cổng
Yuk La
1.000.000
Cổng
Yuk La
Hết ranh giới đất nhà ông Y Lich Kuan
500.000
Lý do sửa đổi: Sát nhập buôn Yuk La 1 và buôn Yuk La 2
Từ:
Đường đi buôn Dren A
Ngã ba
Quốc lộ 27
Ngã ba Buôn Dren A
280.000
Thành:
Đường đi buôn Drễn A
Ngã ba
Quốc lộ 27
Ngã ba Buôn Drễn A
280.000
Lý do sửa đổi: Sai tên gọi theo thực tế địa phương
Từ:
Đường đi buôn Yang Lá
Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên)
Đập thuỷ lợi buôn Yang Lá 1
250.000
Thành:
Đường đi buôn Yang Lah
Quốc lộ 27 (Nhà ông Thành Liên)
Đập thuỷ lợi buôn Yang Lah
250.000
Lý do sửa đổi: Sai tên gọi theo thực tế địa phương
2. Sửa đổi, bổ sung Bảng số 7: Giá đất ở tại đô thị
a) Huyện Ea Kar
ĐVT: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
Thị trấn Ea Kar (bổ sung)
1
Khu dân cư 6 buôn đồng bào dân tộc
500.000
2
Đường quy hoạch 23m
800.000
3
Đường quy hoạch 17m
700.000
4
Đường quy hoạch 13m
650.000
5
Đường quy hoạch 10m
600.000
b) Huyện Lắk
ĐVT: Đồng/m 2
Thị trấn Liên Sơn (sửa đổi)
Từ:
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành
Đầu đập buôn Đơng Kriêng
1.500.000
Đầu đập buôn Đơng Kriêng
Đến hết đường
1.000.000
Thành:
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Tất Thành
Đầu đập buôn Dơng Kriêng
1.500.000
Đầu đập buôn Dơng Kriêng
Đến hết đường
1.000.000
Lý do sửa đổi: Sai tên gọi theo thực tế địa phương
c) Thành phố Buôn Ma Thuột
ĐVT: Đồng/m 2
TT
Tên đường
Đoạn đường
Mức giá
Từ
Đến
Phường Tự An (sửa đổi)
Từ:
Đường Phạm Hồng Thái
Đinh Tiên Hoàng
Hết đường
(Hết thửa 16, 25; TBĐ số 24)
8.000.000
Thành:
Đường Phạm Hồng Thái
Đinh Tiên Hoàng
Hết đường (Hết thửa 49 và 190; tờ bản đồ số 24)
8.000.000
Lý do sửa đổi: Sai số thửa đất theo thực tế
Khu dân cư đô thị khối 6, phường Tân An (bổ sung)
1
Đường Nguyễn Khắc Tính
Lê Văn Nhiễu
Trương Quang Giao
8.000.000
2
Đường Tôn Thất Tùng
Lê Văn Nhiễu
Trương Quang Giao
8.000.000
3
Đường Trương Quang Tuân
Lê Văn Nhiễu
Trương Quang Giao
7.000.000
Đường D8, phường Tân An (bổ sung)
Đường D8, phường Tân An
Đường Hà
Huy Tập
(bên cạnh trường Đại học Buôn Ma Thuột)
Đường Nguyễn Chí Thanh
(bên cạnh Công ty ô tô Honda Đắk Lắk)
12.000.000
Khu đô thị dân cư Km 7, phường Tân An (bổ sung)
1
Đường KV1
Đường KV2
Đường N10
11.000.000
2
Đường KV2
Đường KV1
Đường D6
10.000.000
3
Đường Tôn Đức Thắng nối dài
Đường D5
Đường D8
12.000.000
4
Đường N1
Đường D7 (tại vị trí thửa đất số DL3.1)
Đường D7 (tại vị trí thửa đất số DL4.5)
6.000.000
5
Đường N2
Đường N1
Đường D6
5.000.000
6
Đường N2A
Đường KV1
Đường N1
6.000.000
7
Đường N3
Đường N1 (tại vị trí thửa đất số DL5.6)
Đường N1 (tại vị trí thửa đất số DL5.11)
5.000.000
8
Đường N4
Đường D6
Đường KV1
7.000.000
9
Đường N5
Đường D3
Đường D3
5.000.000
10
Đường N6
Đường D6
Đường KV1
7.000.000
11
Đường N7
Đường D6
Đường KV1
7.000.000
12
Đường D3
Đường KV2
Đường N5
6.000.000
13
Đường D4
Đường KV2
Đường N5
6.000.000
14
Đường D7
Đường KV2
Đường N1
6.000.000
Khu Đô thị sinh thái văn hóa cà phê Suối Xanh, phường Tân Lợi (bổ sung)
I
Đường chính khu vực
1
Đường số 1
Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài
Đường số 4
22.000.000
II
Đường khu vực
1
Đường số 3
Đường số 1
Vòng xoay ngã 5
20.000.000
2
Đường số 11
Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài
Đường số 6
20.000.000
3
Đường số 15
Vòng xoay ngã 5
Đường số 13
19.000.000
III
Đường phân khu
1
Đường số 4
Đường số 1
Đường số 7
19.000.000
2
Đường số 5
Đường số 1
Vòng xoay ngã 5
19.000.000
3
Đường số 6
Đường số 1
Vòng xoay ngã 5
19.000.000
4
Đường số 7
Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài
Đường số 14
18.500.000
5
Đường số 8
Đường số 6
Đường số 14
18.000.000
6
Đường số 9
Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài
Đường số 14
18.500.000
7
Đường số 10
Đường số 3
Đường số 14
18.000.000
8
Đường số 12
Đường Nguyễn Đình Chiều nối dài
Đường số 14
18.500.000
9
Đường số 13
Đường số 14
Hết đường
17.000.000
10
Đường số 14
Đường số 7
Đường số 13
17.000.000
Vòng xoay ngã 5
Đường số 13
Phường Tân Lợi (bổ sung)
Đường Nguyên Hồng
Đường Trần Nhật Duật
Hết đường (hết thửa đất của Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.T)
9.000.000
Điều 2
Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 01 năm 2024./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Văn phòng Chính phủ;
Thường trực Tỉnh uỷ;
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh;
Vụ Pháp chế-Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Cục Quản lý giá-Bộ Tài chính;
Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
Chủ tịch, các Phó CT Ủy ban nhân dân tỉnh;
Báo Đắk Lắk, Đài PT và TH Đắk Lắk;
Các Phó Chánh VP Ủy ban nhân dân tỉnh;
Công báo tỉnh, Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
Các phòng: KT, TH, CN, NC;
Lưu VT, NNMT.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Ngọc Nghị