Điều 1
Thay thế Phụ lục III, Phụ lục V và mục II Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
1. Thay thế Phụ lục III: Theo Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Thay thế Phụ lục V: Theo Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Thay thế mục II Phụ lục VIII: Theo Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Trách nhiệm thi hành
Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phong Điền, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 3
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2024.
2. Bãi bỏ Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Bãi bỏ khoản 2
Điều 1 Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Phụ lục VII và Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng điện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Phụ lục VIII ban hành kèm theo Quyết định số 48/2017/QĐ-UBND ngày 21/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế./.
PHỤ LỤC I
GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Stt
Đơn vị
Đơn vị tính
Đơn giá
I
Chợ Tứ Hạ
1
Khu Ki ốt
đồng/m 2 /tháng
77,000
2
Khu T1-T2
đồng/m 2 /tháng
60,000
3
Khu T3- T4
đồng/m 2 /tháng
42,000
4
Khu T5
đồng/m 2 /tháng
37,000
5
Hàng cá
đồng/m 2 /tháng
67,000
6
Hàng thịt
đồng/m 2 /tháng
72,000
7
Khu vực chợ trời
a
Hàng áo quần
đồng/m 2 /tháng
40,000
b
Hàng trái cây, lagim, tạp hóa, giày dép...
đồng/m 2 /tháng
30,000
8
Buôn bán lưu động
đồng/lượt
4,000
II
Chợ Bình Tiến
1
Đình chợ (Nhà 2 tầng)
1.1
Tầng 1
a
Lô ĐKD A01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08
đồng/m 2 /tháng
68,000
b
Lô ĐKD B01, 03, 06, 08, 21, 23, 26, 28
đồng/m 2 /tháng
58,000
c
Các lô còn lại
đồng/m 2 /tháng
48,000
1.2
Tầng 2
a
Ki ốt 10,11,12,13
đồng/m 2 /tháng
48,000
b
Các ki ốt còn lại
đồng/m 2 /tháng
38,000
2
Các lô chợ tạm (ngoài đình chợ)
đồng/m 2 /tháng
28,000
3
Cho thuê mặt bằng (không có mái che)
đồng/m 2 /tháng
14,000
4
Buôn bán lưu động
đồng/lượt
3,000
III
Chợ Hương Cần
1
Lô mặt tiền (đường tỉnh lộ 8B - 2 tầng)
đồng/m 2 /tháng
66,000
2
Chợ (cũ)
a
Khu A,B,C,D
đồng/m 2 /tháng
36,000
b
Khu E
đồng/m 2 /tháng
46,000
c
Khu G - H
đồng/m 2 /tháng
26,000
3
Chợ (mới)
a
Lô có vị trí thuận lợi
đồng/m 2 /tháng
51,000
b
Lô có vị trí kinh doanh trung bình
đồng/m 2 /tháng
46,000
c
Lô có vị trí kinh doanh kém hơn 2 loại trên
đồng/m 2 /tháng
41,000
4
Cho thuê mặt bằng (không có mái che)
đồng/m 2 /tháng
13,000
5
Buôn bán lưu động
đồng/lượt
3,000
III
Chợ Văn Xá - Chợ La Chữ
1
Các lô có vị trí kinh doanh thuận lợi
đồng/m 2 /tháng
46,000
2
Các lô có vị trí kinh doanh trung bình
đồng/m 2 /tháng
36,000
3
Lô có vị trí kinh doanh kém hơn 2 loại trên
đồng/m 2 /tháng
26,000
4
Cho thuê mặt bằng (không có mái che)
đồng/m 2 /tháng
13,000
5
Buôn bán lưu động
đồng/lượt
3,000
IV
Chợ Kệ - Chợ Bình Thành - Chợ Hương Bình
1
Các lô có vị trí kinh doanh thuận lợi
đồng/m 2 /tháng
35,000
2
Các lô có vị trí kinh doanh trung bình
đồng/m 2 /tháng
25,000
3
Lô có vị trí kinh doanh kém hơn 2 loại trên
đồng/m 2 /tháng
15,000
4
Cho thuê mặt bằng (không có mái che)
đồng/m 2 /tháng
7,500
5
Buôn bán lưu động
đồng/lượt
2,000
PHỤ LỤC II
GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
Tên chợ/Lợi thế kinh doanh
Đơn vị tính
Đơn giá
I
CHỢ PHONG MỸ. XÃ PHONG MỸ
A
Các lô trong đình
1
Đình A: Hàng vải. may mặc
a
Các lô hai mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
35.000
b
Các lô một mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
30.000
2
Đình B: Hàng khô. hàng mã. tạp hóa. gia vị. trái cây
a
Các lô hai mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
48.000
b
Các lô một mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
40.000
3
Đình C: Rau. cau trầu. chè lá. mắm ruốc...
a
Các lô hai mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
40.000
b
Các lô một mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
35.000
4
Đình D: Hàng ngũ cốc. la gim. gia vị
a
Các lô hai mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
50.000
b
Các lô một mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
24.000
5
Đình E: Hàng thịt
a
Các lô hai mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
45.000
b
Các lô một mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
35.000
6
Đình F: Hàng la gim. hàng cá
a
Các lô hai mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
45.000
b
Các lô một mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
24.000
B
Các lô hàng ngoài (giao mặt bằng - Hàng ăn. sửa xe. tạp hóa...)
Đồng/m 2 /tháng
10.000
C
Các lô không cố định (Hàng rau. trái cây nhỏ lẻ. cau trầu)
Đồng/lượt/ngày
1.000
II
CHỢ AN LỖ. XÃ PHONG HIỀN
A
Khu vực 1
1
Các lô ki ốt
a
Các lô ki ốt 1A và 1B thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi nhất
Đồng/m 2 /tháng
152.000
b
Các lô ki ốt 1A và 1B và mương thủy lợi thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai
Đồng/m 2 /tháng
135.000
c
Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba
Đồng/m 2 /tháng
120.000
d
Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ tư
Đồng/m 2 /tháng
77.000
2
Các lô trong đình chợ
a
Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ sáu
Đồng/m 2 /tháng
75.000
b
Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ bảy
Đồng/m 2 /tháng
60.000
3
Các lô hàng cố định khác
Đồng/m 2 /tháng
49.000
B
Khu vực 2
1
Các lô hàng cố định
a
Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba
Đồng/m 2 /tháng
120.000
b
Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ tư
Đồng/m 2 /tháng
77.000
c
Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ năm
Đồng/m 2 /tháng
66.000
2
Các lô hàng không cố định (Bán hàng rong)
(Đồng/lượt/ngày)
4.000
III
CHỢ ĐIỀN LỘC. XÃ ĐIỀN LỘC
1
Các loại ki ốt
a
Các ki ốt hai mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
40.000
b
Các ki ốt một mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
30.000
2
Các lô trong đình
Đồng/m 2 /tháng
18.000
C
Các lô hàng cố định
a
Các lô ngoài đình hai mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
15.000
b
Các lô ngoài đình một mặt tiền. mặt hậu
Đồng/m 2 /tháng
8.000
D
Các lô hàng không cố định
Đồng/lượt/ngày
10.000
IV
CHỢ PHONG SƠN. XÃ PHONG SƠN
1
Đình chợ.
a
Các lô trong đình mặt tiền (loại 1)
Đồng/m 2 /tháng
25.000
b
Các lô trong đình mặt tiền (loại 2)
Đồng/m 2 /tháng
20.000
c
Các lô trong đình còn lại có lợi thế kinh doanh kém hơn
Đồng/m 2 /tháng
17.000
2
Các lô hàng ngoài đình phía sau
a
Lô ngoài đình (loại 1)
Đồng/m 2 /tháng
17.000
b
Lô ngoài đình (loại 2)
Đồng/m 2 /tháng
15.000
3
Các lô hàng ngoài đình phía cánh gà
Đồng/m 2 /tháng
13.000
V
CHỢ PHÒ TRẠCH. THỊ TRẤN PHONG ĐIỀN
1
Các loại ki ốt
a
Các ki ốt hai mặt tiền (loại 1)
Đồng/m 2 /tháng
35.000
b
Các ki ốt một mặt tiền (loại 2)
Đồng/m 2 /tháng
25.000
c
Các ki ốt còn lại có lợi thế kinh doanh kém hơn so với loại 1 và 2 (loại 3)
Đồng/m 2 /tháng
18.000
d
Loại 4
Đồng/m 2 /tháng
12.000
2
Các lô trong đình
Đồng/m 2 /tháng
a
Các lô hai mặt tiền (loại 1)
Đồng/m 2 /tháng
35.000
b
Các lô một mặt tiền (loại 2)
Đồng/m 2 /tháng
30.000
c
Các lô còn lại có lợi thế kinh doanh kém hơn so với loại 1 và 2 (loại 3)
Đồng/m 2 /tháng
25.000
3
Các lô hàng không cố định
a
Hàng rau sử dụng 1m 2
Đồng/lượt/ngày
5.000
b
Các mặt hàng khác: 2-4m 2
Đồng/lượt/ngày
10.000
VI
CHỢ ĐIỀN HÒA. XÃ ĐIỀN HÒA
1
Các loại ki ốt
Đồng/m 2 /tháng
12.000
2
Các lô trong đình
Đồng/m 2 /tháng
10.000
3
Các lô hàng cố định
Đồng/m 2 /tháng
8.000
VII
CHỢ PHONG CHƯƠNG. XÃ PHONG
CHƯƠNG
Các lô trong đình
Đồng/m 2 /tháng
8.000
VIII
CHỢ PHÙ NINH. XÃ PHONG AN
1
Các loại ki ốt
a
Các ki ốt một mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
14.000
b
Các ki ốt còn lại có lợi thế kinh doanh kém hơn
Đồng/m 2 /tháng
12.000
2
Các lô trong đình
Đồng/m 2 /tháng
a
Các lô một mặt tiền trước đình chợ
Đồng/m 2 /tháng
20.000
b
Các lô còn lại có lợi thế kinh doanh kém hơn (sau đình chợ. hai bên đình chợ)
Đồng/m 2 /tháng
12.000
c
Các lô trong đình chợ
Đồng/m 2 /tháng
6.000
3
Các lô hàng cố định
a
Các lô phía sau đình chợ: Hàng thịt. hàng cá
Đồng/m 2 /tháng
20.000
b
Các lô (dãy hàng ăn. dãy hàng rau hành)
Đồng/m 2 /tháng
8.000
4
Các lô hàng không cố định
a
Các lô (dãy trong cổng chợ. ngoài cổng chợ)
Đồng/lượt/ngày
13.000
b
Các lô buôn bán dọc đường hoạt động không thường xuyên
Đồng/lượt/ngày
3.000
IX
CHỢ PHONG XUÂN. XÃ PHONG XUÂN
A
Các lô hàng cố định
1
Đình A
a
Các lô loại 1
Đồng/m 2 /tháng
30.000
b
Các lô loại 2
Đồng/m 2 /tháng
25.500
2
Đình B
Các lô loại 1
Đồng/m 2 /tháng
20.500
b
Đình phải
Các lô loại 1 : Hàng tươi sống
Đồng/m 2 /tháng
18.000
Các lô loại 2: Hàng tươi sống
Đồng/m 2 /tháng
16.000
c
Đình trái
Các lô loại 1 : Hàng lagim
Đồng/m 2 /tháng
15.000
B
Các lô hàng không cố định
1
Nông sản người dân đem bán
Đồng/lượt/ngày
2.000
2
Lô hàng ít
Đồng/lượt/ngày
5.000
3
Lô hàng vừa phải
Đồng/lượt/ngày
10.000
4
Lô hàng nhiều
Đồng/lượt/ngày
20.000
X
CHỢ ĐIỀN HƯƠNG. XÃ ĐIỀN HƯƠNG
1
Kiot 01 mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
52.000
2
Kiot 02 mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
62.000
3
Các lô hàng cố định
Đồng/m 2 /tháng
21.000
4
Các lô hàng không cố định
Đồng/lượt/ngày
3.000
XI
CHỢ ƯU ĐIỀM XÃ PHONG HÒA
A
Các lô trong đình chợ
1
Các lô hai mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
35.000
2
Các lô một mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
30.000
3
Các lô còn lại
Đồng/m 2 /tháng
20.000
B
Các lô trong ngoài đình chợ
1
Các lô một mặt tiền (loại 2)
Đồng/m 2 /tháng
30.000
2
Các lô còn lại (loại 3)
Đồng/m 2 /tháng
15.000
C
Các lô hàng không cố định
1
Các lô một mặt tiền (loại 2)
Đồng/lượt/ngày
11.000
2
Các lô còn lại (loại 3)
Đồng/lượt/ngày
5.000
XII
CHỢ PHONG HẢI. XÃ PHONG HẢI
1
Các loại ki ốt
Đồng/m 2 /tháng
15.000
2
Các lô trong đình
a
Các lô trong đình mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
12.000
b
Các lô trong đình mặt khác
Đồng/m 2 /tháng
10.000
3
Các lô hàng cố định (ngoài đình
Đồng/m 2 /tháng
6.000
4
Các lô hàng không cố định
a
Các lô thường xuyên
Đồng/lượt/ngày
2.000
b
Các lô không thường xuyên
Đồng/lượt/ngày
5.000
XIII
CHỢ ĐIỀN HẢI. XÃ ĐIỀN HẢI
A
Đình chợ
1
Các lô 02 mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
30.000
2
Các lô 01 mặt tiền
Đồng/m 2 /tháng
25.000
B
Các lô ngoài đình chợ
1
Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi nhất
Đồng/m 2 /tháng
124.000
2
Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ hai
Đồng/m 2 /tháng
92.000
3
Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ ba
Đồng/m 2 /tháng
81.000
4
Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ tư
Đồng/m 2 /tháng
71.000
5
Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ năm
Đồng/m 2 /tháng
61.000
6
Các lô chợ thuộc vị trí kinh doanh thuận lợi thứ sáu
Đồng/m 2 /tháng
51.000
C
Các lô hàng không cố định
Đồng/lượt/ngày
5.000
XIV
CHỢ ĐIỀN MÔN. XÃ ĐIỀN MÔN
A
Các loại ki ốt
1
Ki ốt cố định tự xây xung quanh đình chợ loại 1
Đồng/m 2 /tháng
3.000
2
Ki ốt cố định tự xây xung quanh đình chợ loại 2
Đồng/m 2 /tháng
2.000
B
Đình chợ
1
Lô cố định đình chợ loại 1
Đồng/m 2 /tháng
5.000
2
Lô cố định đình chợ loại 2
Đồng/m 2 /tháng
3.500
3
Lô cố định trước đình chợ
Đồng/m 2 /tháng
5.000
4
Lô cố định trước chợ
Đồng/m 2 /tháng
5.500
C
Thu khách vãng lai theo lượt hoặc theo ngày
1
Lô hàng ít
Đồng/lượt/ ngày
1.000
2
Lô hàng vừa phải
Đồng/lượt/ ngày
2.000
3
Lô hàng nhiều
Đồng/lượt/ ngày
3.000
PHỤ LỤC III
GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUẢNG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Stt
Đơn vị
Đơn vị tính
Đơn giá
I
Chợ Cồn Gai, xã Quảng Công
1
Các lô hàng loại 1
Đồng/m 2 /tháng
55.000
2
Các lô hàng loại 2
Đồng/m 2 /tháng
45.000
3
Các lô hàng loại 3
Đồng/m 2 /tháng
35 000
4
Các lô không cố định (thu vãng lai)
Đồng/lượt/ngày
5.000
II
Chợ Quảng Lợi
1
Ki ốt loại 1
Đồng/m 2 /tháng
42.000
2
Ki ốt loại 2
Đồng/m 2 /tháng
38.000
3
Ki ốt loại 3
Đồng/m 2 /tháng
32.000
4
Ki ốt loại 4
Đồng/m 2 /tháng
18.000
5
Lô Đình chợ
Đồng/m 2 /tháng
18.000
6
Khu tự sản, tự tiêu
Đồng/m 2 /tháng
18.000
7
Các lô không cố định (thu vãng lai)
Đồng/lượt/ngày
5.000
III
Chợ Quảng Thọ
1
Lô hàng tự sản, tự tiêu
Đồng/m 2 /tháng
11.000
2
Các lô không cố định (thu vãng lai)
Đồng/lượt/ngày
5.000
IV
Chợ Quảng Vinh
1
Lô hàng tự sản, tự tiêu
Đồng/m 2 /tháng
47.000
2
Các lô không cố định (thu vãng lai)
Đồng/lượt/ngày
5.000
V
Chợ Quảng Phú
1
Ki ốt loại 1
Đồng/m 2 /tháng
28.000
2
Ki ốt loại 2
Đồng/m 2 /tháng
26.000
3
Ki ốt loại 3
Đồng/m 2 /tháng
23.000
4
Lô hàng loại 1
Đồng/m 2 /tháng
18.000
5
Lô hàng loại 2
Đồng/m 2 /tháng
17.000
6
Lô hàng loại 3
Đồng/m 2 /tháng
54.000
7
Lô hàng tự tiêu tự sản (hàng thịt)
Đồng/m 2 /tháng
52.000
8
Lô hàng tự tiêu tự sản (hàng cá)
Đồng/m 2 /tháng
34.000
9
Lô hàng tự tiêu tự sản (hàng rau)
Đồng/m 2 /tháng
34.000
10
Các lô không cố định (thu vãng lai)
Đồng/lượt/ngày
5.000
VI
Chợ Nịu, xã Quảng Thái
1
Lô loại 1 (Ki ốt)
Đồng/m 2 /tháng
35.000
2
Lô hàng loại 1
Đồng/m 2 /tháng
16.000
3
Lô hàng loại 2
Đồng/m 2 /tháng
16.000
4
Lô hàng loại 3
Đồng/m 2 /tháng
5.000
5
Lô hàng loại 4
Đồng/m 2 /tháng
4.000
6
Các lô không cố định (thu vãng lai)
Đồng/lượt/ngày
5.000
VII
Chợ Đầm Mỹ Thạnh, xã Quảng Lợi
1
Ki ốt loại 1
Đồng/m 2 /tháng
47.000
2
Ki ốt loại 2
Đồng/m 2 /tháng
49.000
3
Đình chợ loại 1
Đồng/m 2 /tháng
47.000
4
Đình chợ loại 2
Đồng/m 2 /tháng
46.000
5
Lô hàng loại 1
Đồng/m 2 /tháng
35.000
6
Lô hàng loại 2
Đồng/m 2 /tháng
32.000
7
Các lô không cố định (thu vãng lai)
Đồng/lượt/ngày
5.000
VIII
Chợ Quảng An, xã Quảng An
1
Lô loại 1 (Ki ốt) trong đình chợ
Đồng/m 2 /tháng
33.000
2
Kiot loại 2
Đồng/m 2 /tháng
43.000
3
Kiot loại 3 (xung quanh chợ)
Đồng/m 2 /tháng
35.000
4
Lô hàng loại 4
Đồng/m 2 /tháng
16.000
5
Lô hàng loại 5
Đồng/m 2 /tháng
27.000
7
Các lô không cố định (thu vãng lai)
Đồng/lượt/ngày
5.000
IX
Chợ Quảng Phước, xã Quảng Phước
1
Các lô phía trước chợ
Đồng/m 2 /tháng
14.000