QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 08 nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ng ân sách Nhà nước trên địa bà n tỉnh Sơn La ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật S ửa đổi, bổ sung một s ố điều của Luật Tổ chức Ch í nh phủ và Luật Tổ chức C h í nh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một s ố điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp; Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên; Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/2017/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 11/TTr-SLĐTBXH ngày 10 tháng 01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 08 nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La.
1. Lâm sinh - Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy (chi tiết tại Phụ lục I).
2. Trồng cây lương thực, thực phẩm - Trồng nấm sò (chi tiết tại Phụ lục II).
3. Lâm sinh - Trồng và chăm sóc cây mắc ca (chi tiết tại Phụ lục III).
4. Kỹ thuật cây cao su - Cạo mủ cao su (chi tiết tại Phụ lục IV).
5. Vận hành máy nông nghiệp - Vận hành máy kéo nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục V).
6. Tổ chức du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng (chi tiết tại Phụ lục VI).
7. Kỹ thuật cơ khí (hàn, cắt, gọt kim loại), (chi tiết tại Phụ lục VII).
8. Kỹ thuật trồng rau màu (chi tiết tại Phụ lục VIII).
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 02 năm 2024.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ: LÂM SINH - TRỒNG KEO, BẠCH ĐÀN, THÔNG LÀM NGUYÊN LIỆU GIẤY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND tỉnh)
Nghề: Lâm sinh - Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy
Trình độ: Đào tạo thường xuyên (dưới 03 tháng)
Thời gian đào tạo: 140 giờ
Định mức kinh tế kỹ thuật về đào tạo cho 01 học viên học nghề Lâm sinh - Trồng keo, bạch đàn, thông làm nguyên liệu giấy trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, thực hành 18 học viên.
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
TT
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Định mức (giờ)
Ghi chú
I
Định mức lao động trực tiếp (ĐMLĐTT)
7,40
1
Định mức giờ dạy lý thuyết :
Trình độ: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: ( Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên )
0,40
2
Định mức giờ dạy thực hành :
Trình độ: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: ( Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên ) .
7,00
II
Định mức lao động gián tiếp (ĐMLĐGT)
1,11
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
TT
Tên thiết bị, đồ dùng
Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức thiết bị (giờ)
1
Máy vi tính
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm
0,46
2
Máy chiếu (Projector)
Cường độ sáng 2500 Ansilumnent
Màn chiếu tối thiểu: 1800 x1801 mm
0,46
3
Máy in
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
0,37
4
Bút trình chiếu
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
0,29
5
Bảng viết
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
0,34
6
Máy bơm
Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm
0,72
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
TT
Tên vật tư
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu hao
1
Tài liệu học tập
Quyển
Tài liệu được cơ sở giáo dục nghề nghiệp biên soạn
1,00
2
Vở
Quyển
Loại thông dụng
1,00
3
Bút
Cây
Loại thông dụng
1,00
4
Hồ sơ học nghề
Tờ
Loại thông dụng
1,00
5
Giấy thi, giấy kiểm tra
Tờ
Loại thông dụng
5,00
6
Chứng chỉ tốt nghiệp
Cái
Theo mẫu quy định
1,00
7
Khung khen, giấy khen, tiền khen thưởng
Bộ
Loại thông dụng trên thị trường (3 bộ/lớp)
0,09
8
Nước uống (khai giảng, bế giảng)
Thùng
Loại thông dụng
0,06
9
Hồ sơ tốt nghiệp
Bộ
Loại thông dụng trên thị trường (3 bộ/lớp)
0,09
10
Bút lông
Cây
Loại thông dụng
0,06
11
Giấy A0
Tờ
Loại thông dụng
0,14
12
Cuốc cỏ
Cái
Loại thông dụng
1,00
13
Cuốc đất
Cái
Loại thông dụng
1,00
14
Dao
Cái
Loại thông dụng
1,00
15
Rơm
Bao
Loại thông dụng
0,57
16
Cào cỏ
Cái
Loại thông dụng
0,20
17
Dây tưới
Mét
Loại thông dụng
2,86
18
Phân NPK
Kg
Loại thông dụng
8,57
19
Phân vi sinh
Kg
Loại thông dụng
4,51
20
Phân chuồng
Kg
Loại thông dụng
10,00
21
Đạm urê
Kg
Loại thông dụng
3,00
22
Phân Kali
Kg
Loại thông dụng
3,00
23
Phân lân
Kg
Loại thông dụng
10,00
24
Vôi
Kg
Loại thông dụng
2,86
25
Kéo cắt cành
Cái
Loại thông dụng
1,00
26
Cưa tay
Cái
Loại thông dụng
0,14
27
Mũ vải
Cái
Loại thông dụng
1,00
28
Găng tay cao su
Đôi
Loại thông dụng
1,00
39
Găng tay vải
Đôi
Loại thông dụng
1,00
30
Ca
Cái
Loại thông dụng
0,20
31
Xô
Cái
Loại thông dụng
0,20
32
Can đựng nước
Cái
Loại thông dụng
0,20
33
Cân
Cái
Loại thông dụng
0,29
34
Dây điện
Mét
Loại thông dụng
1,43
35
Thuốc trừ sâu, rệp
Lít
Loại thông dụng
0,17
36
Thuốc trừ bệnh
Lít
Loại thông dụng
0,17
37
Bạt
Mét
Loại thông dụng
0,71
38
Ủng
Đôi
Loại thông dụng
1,00
39
Phích điện
Cái
Loại thông dụng
0,03
40
Cây keo giống
Cây
Loại đảm bảo tiêu chuẩn
10,00
41
Cây bạch đàn giống
Cây
Loại đảm bảo tiêu chuẩn
10,00
42
Cây thông giống
Cây
Loại đảm bảo tiêu chuẩn
10,00
43
Dây cước
Cuộn
Loại thông dụng
0,20
44
Thước dây
Cái
Loại thông dụng
0,20
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
TT
Tên cơ sở vật chất
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m 2 )
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m 2 x giờ)
I
Khu học lý thuyết
1,7
14
23,8
II
Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm
4
126
504
III
Khu chức năng, hạ tầng khác