NGHỊ QUYẾT Bổ sung Nghị quyết số 299/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024) HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP KHOÁ X - KỲ HỌP ĐỘT XUẤT LẦN THỨ TÁM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc bổ sung Nghị quyết số 299/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020-2024); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ :
Điều 1
Bổ sung giá đất tại Phụ lục số 2, 3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 299/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024)
1. Bổ sung giá đất ở tại nông thôn vào Bảng giá đất ở tại nông thôn được quy định tại Phụ lục số 2 (kèm theo Phụ lục 1) .
2. Bổ sung giá đất ở tại đô thị vào Bảng giá đất ở tại đô thị được quy định tại Phụ lục số 3 (kèm theo Phụ lục 2) .
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành Quyết định bổ sung vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2020 - 2024). Trong quá trình thực hiện, nếu có yêu cầu điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất, Ủy ban nhân dân Tỉnh phải tuân thủ đúng theo quy định tại
Điều 14 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3 . Điều khoản thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp Khoá X, Kỳ họp đột xuất lần thứ tám thông qua ngày 21 tháng 3 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2024./.
Nơi nhận: CHỦ TỊCH
Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Chính phủ;
Bộ Tài nguyên và Môi trường; (Đã ký)
Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
TT.TU, UBND, UBMTTQVN Tỉnh;
Đoàn đại biểu Quốc hội Tỉnh;
Đại biểu HĐND Tỉnh; Phan Văn Thắng
Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH Tỉnh;
HĐND, UBND các huyện, thành phố;
Công báo Tỉnh;
Cổng Thông tin điện tử Tỉnh;
Lưu: VT, Phòng Công tác HĐND.
Phụ lục 1
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND ngày 21 tháng 3 năm 2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
I. Thành phố Cao Lãnh
1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
II
Khu dân cư, cụm dân cư tập trung
8
Khu dân cư Tân Thuận Tây
Đường số 1 (9m), nền gốc nhân hệ số 1,2
3.500
Đường số 3 (5,5m), nền gốc nhân hệ số 1,2
3.200
2. Thành phố Sa Đéc
2.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 2:
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
69
Đường ô Bao số 11 (xã Tân Phú Đông)
L3
1.800
70
Đường Tắt Thủ Điềm (xã Tân Phú Đông)
L3
2.400
71
Đường Rau xanh ấp Phú Hòa (xã Tân Phú Đông)
L3
1.800
72
Đường ô Bao số 34 (xã Tân Khánh Đông)
L3
1.600
72
Đường ô Bao số 6 (xã Tân Quy Tây)
L3
1.600
74
Đường kênh 19 tháng 5, xã Tân Khánh Đông
L3
1.200
3. Huyện Hồng Ngự
3.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
II
Khu dân cư, cụm dân cư tập trung
15
Tuyến dân cư Ấp 2, xã Thường Phước 2
5.000
4. Huyện Tân Hồng
4.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 2:
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
III
Huyện lộ, Lộ liên xã
53
Đường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ (xã Tân Phước)
L4
400
54
Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc) (xã Tân Thành A)
L4
400
5. Huyện Thanh Bình
5.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
I
Chợ xã
15
Chợ dân lập Tân Long và Khu dân cư
3.400
5.2. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 2:
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá
Vị trí 1
A
Bảng giá đất
III
Huyện lộ, Lộ liên xã
Đường Tuyến dân cư Cả Gáo xã Tân Thạnh
L4
1.600
Đường Tuyến dân cư Kênh Giữa xã Bình Tấn
L4
1.600
Đường ấp Tây trên, ấp Tây dưới xã Tân Thạnh
L4
1.200
Đường Rạch Mã Trường xã Tân Bình
L2
2.000
Đường Rạch Mã Trường xã Tân Qưới
L2
2.000
Đường Rạch Mã Trường xã Tân Long
L3
1.500
Đường Rạch Mã Trường xã Tân Huề (đoạn từ cầu Rạch Mã Trường đến ranh xã Tân Long)
L3
1.500
Đường Tân Qưới – Tân Hoà (đoạn từ UBND xã Tân Qưới – Văn phòng ấp Tân Bình xã Tân Hoà)
L3
1.500
Đường kênh Giữa xã Tân Mỹ (từ kênh An Phong – Mỹ Hoà đến kênh Kháng Chiến)
L4
1.000
Đường kênh An Phong – Mỹ Hoà bờ Nam Ấp 1 xã Tân Mỹ (đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến kênh giữa giáp Bình Tấn)
L4
1.000
Đường kênh Đốc Vàng Hạ bờ Đông Ấp 1 xã Tân Mỹ đoạn từ kênh Kháng Chiến đến kênh An Phong – Mỹ Hoà)
L4
1.000
Đường Đ08 xã Bình Thành (từ Cụm công nghiệp Bình Thành – chợ Bình Thành)
L3
2.400
Đường kênh Kháng Chiến xã Tân Phú (đoạn từ cầu Cả Tre đến kênh Cả Tre)
L4
600
6. Huyện Tháp Mười
6.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
I
Chợ xã
11
Chợ xã Trường Xuân
15. Các đường nội bộ còn lại chợ xã Trường Xuân
7.700
6.2. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 2:
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên lộ giao thông
Loại lộ
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
II
Đường tỉnh
6
Đường tỉnh ĐT 857
Đoạn 1: Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa – Tuyến dân cư An Phong – Mỹ Hòa
L1
1.500
Đoạn 2: Đường vào Khu Di tích Gò Tháp – Cầu Mỹ Hòa
L1
1.050
7
Đường tỉnh ĐT 845 nối dài (từ cầu Trường Xuân đến kênh Phước Xuyên)
L1
600
III
Huyện lộ, Lộ liên xã
Lộ liên xã
22
Đường kênh 256 (phía bờ Đông kênh Cái Bèo)
L3
500
23
Đường bờ Đông kênh Tư Mới (kênh 7 Quận – kênh Thanh Niên)
L4
400
24
Đường dẫn lên cầu Mỹ An
Đoạn 1: Từ Đường tỉnh ĐT 846 – Cầu Mỹ An
L4
600
Đoạn 2: Từ cầu Mỹ An – Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
L4
300
7. Huyện Cao Lãnh
7.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
II
Khu dân cư, cụm dân cư tập trung
28
Khu tái định cư Cả Môn
3.956
3.749
29
Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng
Đường Tân Nghĩa – Gáo Giồng Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (9m) (nền gốc nhân hệ số 1,2)
5.500
Đường tại Điểm dân cư Ấp 5, xã Gáo Giồng (5,5m) (nền gốc nhân hệ số 1,2)
4.500
8. Huyện Lai Vung
8.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
II
Khu dân cư, cụm dân cư tập trung
15
Khu dân cư v à chợ Tân Dương giai đoạn 1
Đường Đ-01
6.300
Đường Đ-02
9.034
Đường Đ-03
9.034
Đường Đ-04
9.034
Lô A1 (đoạn đối diện Đường tỉnh ĐT 852)
9.034
16
Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành
Đoạn đối diện nhà lồng chợ
6.454
Đoạn còn lại
5.775
17
Khu dân cư tư nhân Hồng Lan
Đường nội bộ số 01 (đoạn từ Huyện lộ số 03 đến đường nội bộ số 02)
3.000
Đường nội bộ số 01 (đoạn từ đường nội bộ số 02 đến đường nội bộ số 03)
2.400
9. Huyện Châu Thành
9.1. Bổ sung vào đất ở tại nông thôn Khu vực 1:
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên chợ xã và khu dân cư tập trung
Đơn giá Vị trí 1
Lộ L1
Lộ L2
Lộ L3
Lộ L4
A
Bảng giá đất
II
Khu dân cư, cụm dân cư tập trung
18
Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Mỹ Thuận – Cần Thơ (nền góc nhân hệ số 1,1)
2.700
2.500
Phụ lục 2
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
(Kèm theo Nghị quyết số 03 /2024/NQ-HĐND ngày 21 tháng 3 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
1. Thành phố Cao Lãnh
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
Phường Hòa Thuận
231
Các tuyến đường xung quanh trường THCS Nguyễn Chí Thanh
Đường số 1, số 2, số 3
5
3.200
2. Thành phố Sa Đéc
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
6
Đường Nguyễn Tất Thành
Từ đường Lưu Văn Lang - Quốc lộ 80
1
5.000
26
Đường Phạm Hữu Lầu
Đường Rạch Hai Đường – đường Vành đai Tây Bắc
5
3.000
140
Đường kênh bà Sáu
Đường Nguyễn Tất Thành - đường Hùng Vương
5
2.000
141
Đường kênh 19 tháng 5
Đường Cao Thắng – giáp ranh xã Tân Khánh Đông
5
1.200
142
Đường Kênh Mương Chùa (đường Cao Thắng- đường Trần Quang Khải)
5
1.200
3. Thành phố Hồng Ngự
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
96
Đường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo phường An Bình A
4
1.500
97
Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (đường số 1, 2, 3)
5
11.600
4. Huyện Hồng Ngự
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
8
Đường Cách mạng Tháng Tám
4
2.000
5. Huyện Tháp Mười
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
77
Đường đối diện nhà lồng chợ vải (đoạn Hà Huy Tập – Ngô Gia Tự)
1
6.600
78
Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt (đoạn Hà Huy Tập – Ngô Gia Tự)
1
6.600
6. Huyện Lấp Vò
ĐVT: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường phố
Loại đường
Đơn giá Vị trí 1
A
Bảng giá đất
24
Đường Ngã Cạy
Đoạn từ Cái Nính – Thiên Hộ Dương (cầu Bà Hai)
4
600
27
Đường rạch Cái Sơn
Lý Thái Tổ - cuối tuyến lộ đan
4
600