QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II, Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 201 5; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Quản lý sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục II, Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2021 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Phú Thọ :
Bổ sung phụ lục II - Máy móc thiết bị chuyên dùng lĩnh vực khoa học và công nghệ (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 của UBND tỉnh) như sau:
STT
Chủng loại
ĐVT
Số lượng tối đa
III
Trung tâm ứng dụng và Thông tin KHCN
7
Máy lọc rượu Model: NSV-60L
Cái
01
8
Hệ thống nhà màng 1000 m 2
Hệ thống
01
9
Hệ thống súng phun sơn bột (công suất 600g/phút)
Hệ thống
01
10
Cabin Sơn hai vị trí
Hệ thống
01
11
Lò sấy gia nhiệt HANYOUNG NUX
Hệ thống
01
12
Máy nén khí HS-30A
Cái
01
13
Thiết bị máy cắt Plasma CNC KINGCUT 2060
Cái
01
14
Nguồn cắt Plasma HyperTherm Power max 105
Cái
01
15
Cầu trục dầm đơn 03 tấn
Hệ thống
01
16
Máy nén khí Compac 37P
Cái
01
2. Bổ sung phụ lục VI - Máy móc thiết bị chuyên dùng lĩnh vực lao động, thương binh và xã hội (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 19/5/2021 của UBND tỉnh) như sau:
STT
Chủng loại
ĐVT
Số lượng
tối đa
I
Trung tâm điều dưỡng người có công
31
Máy rửa khay, bát, đĩa công nghiệp băng tải 2 khoang
Cái
1
32
Tủ sấy khay bát đĩa công nghiệp 1 lớp cánh kính
Cái
1
33
Máy phát điện
Cái
1
34
Bảng led ma trận
Cái
1
35
Tủ lạnh to
Cái
2
36
Bình đun nước nóng bằng điện 100 lít
Cái
2
37
Tủ đựng loa đài, âm ly
Cái
2
38
Bàn bi a
Cái
2
39
Bàn bóng bàn
Cái
2
40
Giường tập phục hồi chức năng
Cái
5
41
Máy đo thân nhiệt
Cái
10
42
Thiết bị xoay eo
Cái
4
43
Thiết bị chèo thuyền
Cái
4
44
Đạp xe tựa lưng
Cái
4
45
Thiết bị đẩy tay
Cái
4
46
Xe đạp tập 609
Cái
3
47
Xe đạp tập 243
Cái
3
48
Xe đạp tập 906
Cái
14
Điều 2
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2024.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.