NGHỊ QUYẾT Quy định chính sách hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư đối với các vùng sạt lở bờ sông, sạt lở bờ biển, sạt lở kênh rạch, sụt lún đất, lốc xoáy, ngập lụt trên địa bàn tỉnh Bến Tre HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 12 (KỲ HỌP ĐỂ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020 ;
Căn cứ Luật ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 201 5;
Căn cứ Thông tư số 24/2023/TT-BNNPTNT ngày 21 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn h ướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
Chương trình Bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 ;
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Phạm vi điều chỉnh
a) Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước thực hiện theo Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt
Chương trình Bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030 (sau đây gọi tắt là Quyết định số 590/QĐ-TTg).
Điều 2
Chính sách hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư
1. Nguyên tắc hỗ trợ
a) Việc hỗ trợ phải bảo đảm kịp thời, công bằng, công khai, minh bạch.
b) Các nội dung chính sách tại Nghị quyết này, nếu có văn bản khác của cấp có thẩm quyền cùng điều chỉnh thì đối tượng áp dụng chỉ được hưởng mức cao nhất của một trong các chính sách hiện hành.
2. Nội dung hỗ trợ
Hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư đối với các vùng bị sạt lở và có nguy cơ bị sạt lở bờ sông, sạt lở bờ biển, sạt lở kênh rạch, sụt lún đất, lốc xoáy, ngập lụt trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
3. Định mức hỗ trợ
a) Hỗ trợ 40 triệu đồng/hộ áp dụng cho hộ gia đình có nhà ở bị đổ, sập, trôi mất toàn bộ do sạt lở bờ sông, sạt lở bờ biển, sạt lở kênh rạch, sụt lún đất, lốc xoáy, ngập lụt để xây dựng nhà ở mới đến nơi an toàn (trên đất hợp pháp của hộ gia đình nếu hộ gia đình còn đất) hoặc hỗ trợ vào điểm tái định cư tập trung được cấp thẩm quyền phê duyệt.
b) Hỗ trợ 30 triệu đồng/hộ áp dụng cho hộ gia đình ở các vùng có nguy cơ bị sạt lở bờ sông, sạt lở bờ biển, sạt lở kênh rạch, sụt lún đất, ngập lụt để xây dựng lại nhà ở đến nơi an toàn (trên đất hợp pháp của hộ gia đình nếu hộ gia đình còn đất) hoặc hỗ trợ vào điểm tái định cư tập trung được cấp thẩm quyền phê duyệt.
c) Hỗ trợ 20 triệu đồng/hộ áp dụng cho hộ gia đình ở các vùng có nguy cơ bị sạt lở bờ sông, sạt lở bờ biển, sạt lở kênh rạch để thực hiện việc gia cố vị trí bị sạt lở có ảnh hưởng nhà ở nhằm ổn định tại chỗ.
Điều 3
Trình tự, thủ tục thực hiện chính sáchhỗ trợ bố trí, ổn định dân cư
1. Trình tự, thời gian thực hiện
a) Trình tự thực hiện
Hộ gia đình nộp đơn tự nguyện bố trí, ổn định dân cư trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp xã. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức họp xem xét, tổng hợp và gửi hồ sơ đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Ủy ban nhân dân cấp huyện phân công Phòng chuyên môn thẩm tra thực tế tại hộ dân theo hồ sơ đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã (kèm theo Phụ lục VIII của Nghị quyết này).
Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức họp xem xét hộ dân đủ điều kiện hỗ trợ kinh phí; ban hành Quyết định phê duyệt danh sách hộ dân đủ điều kiện hỗ trợ kinh phí và tổ chức cấp kinh phí cho hộ dân.
b) Thời gian thực hiện: 22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2. Thành phần hồ sơ
a) Hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp xã gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện
Mẫu bản cam kết tự nguyện tham gia dự án, phương án bố trí ổn định dân cư (kèm theo Phụ lục I của Nghị quyết này);
Mẫu biên bản bình xét hộ gia đình, cá nhân tham gia dự án, phương án bố trí ổn định dân cư (kèm theo Phụ lục II của Nghị quyết này);
Mẫu danh sách các hộ gia đình, cá nhân tham gia dự án, phương án bố trí ổn định dân cư (kèm theo Phụ lục III của Nghị quyết này);
Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã.
b)Hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp huyện
Biên bản thẩm tra thực tế các điều kiện quy định hộ dân thực hiện bố trí, ổn định dân cư (kèm theo Phụ lục IV của Nghị quyết này);
Biên bản họp hội đồng cấp huyện xét duyệt hỗ trợ kinh phí hộ dân thực hiện bố trí, ổn định dân cư(kèm theo Phụ lục V của Nghị quyết này);
Quyết định phê duyệt danh sách hộ dân đủ điều kiện hỗ trợ kinh phí thực hiện bố trí, ổn định dân cư (kèm theo Phụ lục VI của Nghị quyết này);
Danh sách hộ dân nhận tiền hỗ trợ (kèm theo Phụ lục VII của Nghị quyết này).
3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: hộ gia đình; cá nhân; các đơn vị, tổ chức có liên quan.
4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp huyện.
5. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt danh sách hộ dân đủ điều kiện hỗ trợ kinh phí thực hiện bố trí ổn định dân cư.
6. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: không.
Điều 4
Nguồn kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện chính sách do ngân sách các huyện, thành phố đảm bảo theo quy định hiện hành.
Điều 5 . Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai, tổ chứcthực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóaX, kỳ họp thứ 12 (kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất) thông qua ngày 24 tháng 4 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 04 tháng 5 năm 2024./.
CHỦ TỊCH
Hồ Thị Hoàng Yến
Phụ lục I
MẪU BẢN CAM KẾT TỰ NGUYỆN THAM GIA DỰ ÁN, PHƯƠNG ÁN
BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02 /202 4 /NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN CAM KẾT TỰ NGUYỆN THAM GIA DỰ ÁN, PHƯƠNG ÁN
BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân cấp xã...............................................
Họ và tên chủ hộ:.............................. Dân tộc:…………………
Sinh ngày........... tháng....... năm................
Nguyên quán:.........................................................................................
Nơi ở hiện nay:.......................................................................................
Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………
Thuộc đối tượng bố trí ổn định dân cư:…………………………………( )
Tên dự án, phương án:...............…………………………………………
Số người đi trong hộ có:................ khẩu................lao động.
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI ĐI TRONG HỘ
Số TT
Họ và Tên
Năm sinh
Quan hệ với chủ hộ
Trình độ văn hóa
Nghề nghiệp
Số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân
Nam
Nữ
1
Chủ hộ
2
…
Tôi tự nguyện làm Bản cam kết này xin tham gia dự án, phương án bố trí ổn định dân cư. Nếu được chấp nhận tôi xin cam đoan:
Tuân thủ đầy đủ nghĩa vụ, quyền công dân theo quy định của pháp luật.
Tổ chức xây dựng cuộc sống lâu dài tại nơi được bố trí, sắp xếp ổn định.
Nếu tôi tự ý bỏ đi nơi khác, tôi sẽ phải hoàn trả toàn bộ các khoản tiền nhà nước hỗ trợ, diện tích đất, rừng đã được giao (nếu có)./.
......, ngày..... tháng..... năm ......
XÁC NHẬN CỦA UBND
CẤP XÃ
(Ký tên và đóng dấu)
CHỦ HỘ LÀM CAM KẾT
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
( ) Đối tượng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, dân cư trú trong khu rừng đặc dụng
Phụ lục II
MẪU BIÊN BẢN BÌNH XÉT HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THAM GIA DỰ ÁN,
PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02 /2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÌNH XÉT HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THAM GIA
DỰ ÁN, PHƯƠNG ÁN…………………………( )
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm …….
Tại thôn (bản)..............xã.................huyện..............tỉnh....................................... diễn ra cuộc họp với các nội dung sau:
1. Thành phần hội đồng bình xét gồm:
Ông (Bà): …………….Chức vụ: ……………; Chức danh trong hội đồng: Chủ tịch hội đồng;
Ông (Bà): ……………Chức vụ: ……………..; Chức danh trong hội đồng: Thư ký, Thành viên;
Ông (Bà): ………… ..Chức vụ: ……………; Chức danh trong hội đồng: Thành viên;
……………………………………………………………………………….
2. Kết quả bình xét
Tổng số hộ gia đình, cá nhân có Bản cam kết, tham gia bình xét:…….......hộ.
Số hộ gia đình, cá nhân được bình xét: ……… hộ ( Bằng chữ:………………..)
DANH SÁCH HỘ DÂN ĐƯỢC BÌNH XÉT THAM GIA DỰ ÁN, PHƯƠNG ÁN
Số TT
Họ và tên chủ hộ
Năm sinh
Số Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân (chủ hộ)
Tổng số người trong hộ (người)
Đối tượng ( )
Nam
Nữ
1
2
…
Tổng cộng
Cuộc họp kết thúc lúc ….. ngày …….tháng…..năm……
Biên bản được lập thành….bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ…. bản./.
Ghi chú:
( ) Tên dự án, phương án;
( ) Đối tượng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, dân cư trú trong khu rừng đặc dụng.
THƯ KÝ
(Ghi và ghi rỏ họ tên)
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG BÌNH XÉT
(Ghi và ghi rỏ họ tên)
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Ghi và ghi rỏ họ tên)
UBND CẤP XÃ
(Ký tên và đống dấu)
Phụ lục III
MẪU DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THAM GIA DỰ ÁN, PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02 /2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ…….
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THAM GIA DỰ ÁN, PHƯƠNG ÁN…..( )
(Kèm theo Tờ trình số……/TTr-UBND ngày…..tháng…năm….của Ủy ban nhân dân cấp xã)
Đối tượng bố trí ổn định dân cư ( ):........................................... Hình thức bố trí ( ):………………………………..;
Nơi đi:................Thôn (bản).......... xã………., huyện............…………tỉnh......................................................................;
Thứ
tự hộ
Họ và tên
(từng người trong hộ)
Năm sinh
Quan hệ với chủ hộ
Số Khẩu (của hộ)
Số lao động
(của hộ)
Trình độ văn hóa
Nghề nghiệp
Số Chứng minh thư/Căn cước công dân(chủ hộ)
Ghi chú
Nam
Nữ
1
1.1.
Chủ hộ
1.2.
….
2
2.1.
Chủ hộ
2.2.
….
Tổng số
………,ngày....... tháng........ năm ......
UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú: ( ) Tên dự án, phương án.
( ) Đối tượng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, dân cư trú trong khu rừng đặc dụng.
( ) Hình thức bố trí: Tập trung, xen ghép, ổn định tại chỗ.
Phụ lục IV
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02 /202 4 /NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Về việc thẩm tra thực tế các điều kiện quy định hộ dân
thực hiện bố trí, ổn định dân cư
Hôm nay, ngày …. tháng …. năm 20... tại ..............................................
Ông (Bà): …………..................................Năm sinh: …………
Nơi ở hiện nay: Tổ NDTQ ……ấp ………………xã…...……………huyện ………………… tỉnh Bến Tre.
Tổ thẩm tra gồm có:
Phòng ............................................... huyện ……………………………..
Ông (Bà):.......................................... Chức vụ: ....................................
Ông (Bà):.......................................... Chức vụ: ....................................
UBND xã ………………………………………………………………….
Ông (Bà):.......................................... Chức vụ: ....................................
Ông (Bà):.......................................... Chức vụ: ....................................
Trưởng ấp: ………………………………………………………………
Ông (Bà):.......................................... Chức vụ: ....................................
Tiến hành thẩm tra thực tế các điều kiện và tiêu chí quy định hộ dân thực hiện bố trí, ổn định dân cư. Nội dung thẩm tra cụ thể như sau:
1. Ổn định tại chỗ
a) Xây dựng nhà đến nơi ở an toàn
Nhà ở bị sạt lở, sụt lún đất, ngập lụt: tại ấp …………………… xã …………………. huyện ……………………………… tỉnh Bến Tre.
+ Cấu tạo nhà chính:................................................................................
+ Diện tích xây dựng:...............................................................................
+ Hiện trạng sạt lở:...................................................................................
Nhà ở xây dựng mới: tại ấp ………………..…. xã ……………………… huyện …………………………….. tỉnh Bến Tre.
+ Cấu tạo nhà chính:................................................................................
+ Diện tích xây dựng nhà ở:.....................................................................
+ Thời gian xây dựng (ngày/tháng/năm):...................................................
+ Nhà xây dựng mới cách bờ sông:...........................................................
b) Gia cố sạt lở ổn định tại chỗ, sửa chữa nhà ở
Nhà ở gia cố sạt lở, sửa chữa: tại ấp ……………… xã …………………. huyện …………………………. tỉnh Bến Tre.
Chiều dài gia cố, sửa chữa:.....................................................................
Chiều rộng gia cố, sửa chữa:...................................................................
Vật liệu gia cố, sửa chữa:........................................................................
Cấu tạo nhà chính:.................................................................................
Diện tích xây dựng nhà ở:......................................................................
2. Tái định cư tập trung
Nhà ở bị sạt lở, sụt lún đất, ngập lụt: tại ấp …………………… xã …………………. huyện ……………………………… tỉnh Bến Tre.
+ Cấu tạo nhà chính:................................................................................
+ Diện tích xây dựng:...............................................................................
+ Hiện trạng nhà ở:...................................................................................
Ý kiến (nhu cầu) của hộ dân: .......................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
3. Đất đai
DT đất ở bị sạt lở: ……. m 2 , còn lại ……. m 2 , tại nơi ở mới ……. m 2
DT đất sản xuất bị sạt lở: ……m 2 , còn lại …….m 2 , tại nơi ở mới …..... m 2
4. Hộ khẩu (số người ở thực tế trong hộ)
Tổng số nhân khẩu trong hộ: ……………….. (Nam: ………… Nữ ……)
Tổng số lao động trong hộ: ……………….... (Nam: ……..... Nữ ……....)
Cụ thể như sau:
Số TT
Họ và tên
Năm sinh
Quan hệ với chủ hộ
Nghề nghiệp
Số C CCD
1
2
KẾT LUẬN
Sau khi đi thẩm tra thực tế các điều kiện và tiêu chí quy định hộ dân thực hiện bố trí, ổn định dân cư. Tổ thẩm tra thống nhất như sau:
................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Biên bản kết thúc vào lúc ………………. cùng ngày. Các thành viên đi thẩm tra thực tế thống nhất và ký tên vào biên bản./.
CHỦ HỘ
TRƯỞNG ẤP……………….........
PHÒNG ............................................
HUYỆN ……………………..............
…………………………………………
………………………………………...
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ………………………
Phụ lục V
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02 /2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN
(HUYỆN, THÀNH PHỐ)............................
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-.....
.......... , ngày tháng năm 20 ...
BIÊN BẢN
Họp hội đồng cấp huyện xét duyệt hỗ trợ kinh phí hộ dân
thực hiện bố trí, ổn định dân cư
Hôm nay, vào lúc ......................, ngày ...........tháng ............năm ........., tại
...............................................................................................................................
Chủ trì cuộc họp: ......................................................................................
1. Thành phần hội đồng xét duyệt
Ông (Bà): ……………………………………… Chức vụ: ……….........
Ông (Bà): ……………………………………… Chức vụ: ………………
Ông (Bà): ……………………………………… Chức vụ: ……………
Ông (Bà): ……………………………………… Chức vụ: ……………
Ông (Bà): ……………………………………… Chức vụ: ……………
Ông (Bà): ……………………………………… Chức vụ: ……………
2. Nội dung cuộc họp
.....................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
3. Kết luận
.....................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ghi biên bản Chủ tịch hội đồng
Phụ lục VI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02 /2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN/THÀNH PHỐ.......
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............ , ngày tháng năm 20 ....
QUYẾT ĐỊNH
V/v Phê duyệt danh sách hộ dân đủ điều kiện hỗ trợ kinh phí
thực hiện bố trí, ổn định dân cư
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN/ THÀNH PHỐ .........
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số...../2024/NQ-HĐND về việc quy định chính sách hỗ trợ bố trí, ổn định dân cư đối với các vùng sạt lở bờ sông,sạt lở bờ biển, sạt lở kênh rạch, sụt lún đất, lốc xoáy, ngập lụt trên địa bàn tỉnh Bến Tre;
Căn cứ biên bản họp Hội đồng xét duyệt cấp huyện hỗ trợ kinh phí hộ dân thực hiện bố trí, ổn định dân cư ngày ............ tháng ........ năm 20....;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng ...................... tại Tờ trình số /TTr-P..... ngày tháng năm 20.....
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Nay chấp thuận cho ……hộ, thuộc xã ………………. huyện ……… tỉnh Bến Tre thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo hình thức ...............................................................(kèm theo danh sách).
Điều 2
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện; Trưởng Phòng ...........huyện, Trưởng phòng ............ huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã và các hộ dân được hỗ trợ kinh phí có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
Như
Điều 2;
CT, các PCT UBND huyện;
Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phụ lục VII
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02 /2024/NQ-HĐND ngày 24 / 4 ./2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
Hộ dân nhận tiền hỗ trợ thực hiện .................. năm 20...
(Thực hiện Nghị quyết sô /2024/NQ-HĐND ngày ...........................
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đối tượng bố trí, ổn định dân cư: .........................
Hình thức bố trí (tập trung, ổn định tại chỗ): .................................................
Nơi ở hiện nay: xã ................, huyện ...................., tỉnh Bến Tre
Số TT
Họ tên
chủ hộ
Năm sinh
Số
CCCD
Số tiền hỗ trợ
(Đồng)
Chủ hộ ký nhận
Ghi chú
1
2
Tổng
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÒNG ..............................................
.................... HUYỆN .............................
Người cấp tiền Trưởng phòng
Phụ lục VIII
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02 /2024/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
Hướng dẫn thẩm tra thực tế tại hộ dân thực hiện bố trí, ổn định dân cư
Căn cứ Quyết định số 590/QĐ-TTg ngày 18/5/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt
Chương trình Bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030;