THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11 tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 28/2023/NĐ-CP ngày 02 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ .
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung khoản 1
Điều 4 Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2 đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2
Điều 1 Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN như sau:
“Điều 4. Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo
Danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo bao gồm:
1. Các phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo quy định trong bảng sau đây:
TT
Tên phương tiện đo
Biện pháp kiểm soát về đo lường
Chu kỳ kiểm định
Phê duyệt mẫu
Kiểm định
Ban đầu
Định kỳ
Sau sửa chữa
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
Phương tiện đo độ dài:
Thước cuộn
x
Phương tiện đo khoảng cách quang điện
x
x
x
12 tháng
Phương tiện đo độ sâu đáy nước
x
x
x
12 tháng
Phương tiện đo độ sâu công trình ngầm
x
x
x
24 tháng
2
Taximet
x
x
x
x
18 tháng
3
Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông
x
x
x
x
24 tháng
4
Phương tiện đo thủy chuẩn
x
x
x
12 tháng
5
Toàn đạc điện tử
x
x
x
12 tháng
6
Cân phân tích
x
x
x
12 tháng
7
Cân kỹ thuật
x
x
x
12 tháng
8
Cân thông dụng:
Cân đồng hồ lò xo
Cân bàn; cân đĩa; cân treo dọc thép-lá đề
x
x
x
x
x
x
x
x
24 tháng
12 tháng
9
Cân treo móc cẩu
x
x
x
x
12 tháng
10
Cân ô tô
x
x
x
x
12 tháng
11
Cân ô tô chuyên dùng kiểm tra tải trọng xe cơ giới
x
x
x
x
24 tháng
12
Cân tàu hỏa tĩnh
x
x
x
x
12 tháng
13
Cân tàu hỏa động
x
x
x
x
24 tháng
14
Cân băng tải
x
x
x
x
12 tháng
15
Cân kiểm tra tải trọng xe
cơ giới
x
x
x
x
12 tháng
16
Quả cân:
Quả cân cấp chính xác E 2
x
x
x
24 tháng
Quả cân cấp chính xác đến F 1
x
x
x
12 tháng
17
Phương tiện thử độ bền kéo nén
x
x
x
12 tháng
18
Phương tiện đo mô men lực
x
x
x
12 tháng
19
Cột đo xăng dầu
x
x
x
x
12 tháng
20
Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng
x
x
x
x
12 tháng
21
Đồng hồ đo nước:
Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí
x
x
x
x
60 tháng
Đồng hồ đo nước lạnh có cơ cấu điện tử
x
x
x
x
36 tháng
22
Đồng hồ đo xăng dầu
x
x
x
x
12 tháng
23
Đồng hồ đo khí:
Đồng hồ đo khí dầu mỏ hóa lỏng
x
x
x
x
12 tháng
Đồng hồ đo khí công nghiệp
x
x
x
x
36 tháng
Đồng hồ đo khí dân dụng:
+ Q max < 16 m 3 /h
x
x
x
x
60 tháng
+ Q max ≥ 16 m 3 /h
x
x
x
x
36 tháng
24
Phương tiện đo dung tích thông dụng
x
x
x
24 tháng
25
Pipet
x
x
x
24 tháng
26
Bể đong cố định
x
x
x
60 tháng
27
Xi téc:
Xi téc ô tô
x
x
x
12 tháng
Xi téc đường sắt
x
x
x
60 tháng
28
Phương tiện đo mức xăng dầu tự động
x
x
x
x
12 tháng
29
Phương tiện đo vận tốc dòng chảy của nước
x
x
x
24 tháng
30
Phương tiện đo vận tốc gió
x
x
x
24 tháng
31
Áp kế: áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet
x
x
x
12 tháng
32
Huyết áp kế gồm: huyết áp kế thủy ngân; huyết áp kế lò xo; huyết áp kế điện tử
x
x
x
12 tháng
33
Nhiệt kế: nhiệt kế thủy tinh-chất lỏng; nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu; nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại
x
x
24 tháng
34
Nhiệt kế y học:
Nhiệt kế y học thuỷ tinh-thuỷ ngân có cơ cấu cực đại
x
Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại
x
x
06 tháng
Nhiệt kế y học điện tử bức xạ hồng ngoại
x
x
x
12 tháng
35
Phương tiện đo độ ẩm hạt nông sản
x
x
x
12 tháng
36
Phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm không khí
x
x
x
24 tháng
37
Tỷ trọng kế
x
x
x
24 tháng
38
Phương tiện đo hàm lượng bụi:
Phương tiện đo hàm lượng bụi trong khí thải
x
x
x
12 tháng
Phương tiện đo hàm lượng bụi trong không khí
x
x
x
12 tháng
39
Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở
x
x
x
x
12 tháng
40
Phương tiện đo nồng độ các khí:
Phương tiện đo nồng độ các khí trong khí thải
x
x
x
12 tháng
Phương tiện đo nồng độ các khí trong không khí
x
x
x
12 tháng
41
Phương tiện đo các thông số của nước:
Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt
x
x
x
12 tháng
Phương tiện đo các thông số của nước trong nước thải
x
x
x
12 tháng
42
Phương tiện đo độ ẩm muối
x
x
x
12 tháng
43
Công tơ điện:
Công tơ điện xoay chiều 1 pha kiểu điện tử
x
x
x
x
72 tháng
Công tơ điện xoay chiều 3 pha kiểu cảm ứng
x
x
x
x
48 tháng
Công tơ điện xoay chiều 3 pha kiểu điện tử
x
x
x
x
36 tháng
44
Biến dòng đo lường
x
x
x
x
60 tháng
45
Biến áp đo lường
x
x
x
x
60 tháng
46
Phương tiện đo điện trở cách điện
x
x
x
12 tháng
47
Phương tiện đo điện trở tiếp đất
x
x
x
12 tháng
48
Phương tiện đo điện trở kíp mìn
x
x
x
6 tháng
49
Phương tiện đo cường độ điện trường
x
x
x
12 tháng
50
Phương tiện đo điện tim
x
x
x
24 tháng
51
Phương tiện đo điện não
x
x
x
24 tháng
52
Phương tiện đo độ ồn
x
x
x
12 tháng
53
Phương tiện đo rung động
x
x
x
12 tháng
54
Phương tiện đo độ rọi
x
x
x
12 tháng
55
Phương tiện đo độ chói
x
x
x
12 tháng
56
Phương tiện đo năng lượng tử ngoại
x
x
x
12 tháng
57
Phương tiện đo quang phổ:
Phương tiện đo quang phổ hấp thụ nguyên tử
x
x
x
12 tháng
Phương tiện đo quang phổ tử ngoại - khả kiến
x
x
x
12 tháng
58
Phương tiện đo công suất laser
x
x
x
12 tháng
59
Phương tiện đo tiêu cự kính mắt
x
x
x
12 tháng
60
Phương tiện đo độ khúc xạ mắt
x
x
x
12 tháng
61
Thấu kính đo thị lực
x
x
x
12 tháng
62
Phương tiện đo độ phân cực xác định hàm lượng đường (độ Pol)
x
x
x
12 tháng
63
Phương tiện đo độ khúc xạ xác định hàm lượng đường (độ Brix)
x
x
x
12 tháng
64
Phương tiện đo lượng mưa
x
x
x
24 tháng
65
Phương tiện đo mực nước
x
x
x
24 tháng
66
Phương tiện đo tự động liên tục các thông số khí tượng thủy văn
x
x
x
24 tháng
67
Phương tiện đo kinh vĩ
x
x
x
12 tháng
68
Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh
x
x
x
12 tháng
69
Thiết bị đo điện năng sạc pin xe điện:
Thiết bị đo điện năng xoay chiều sạc pin xe đạp điện, xe máy điện
x
x
x
x
60 tháng
Thiết bị đo điện năng xoay chiều sạc pin xe ô tô điện
x
x
x
x
36 tháng
Thiết bị đo điện năng một chiều sạc pin xe ô tô điện
x
x
x
x
36 tháng
Ký hiệu “x”: biện pháp phải được thực hiện đối với phương tiện đo;
Ký hiệu “-”: biện pháp không phải thực hiện đối với phương tiện đo;
Trong toàn bộ thời gian quy định của chu kỳ kiểm định, đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo phải được duy trì trong suốt quá trình sử dụng.”
Điều 2
Điều khoản thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2024.
Điều 3
Trách nhiệm t ổ chức thực hiện
1. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung.
2. Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.
3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này./.