QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định các định mức kinh tế kỹ thuật trên lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, nghề muối để thực hiện các mô hình, dự án trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được nhà nước lựa chọn, giao thực hiện một số mô hình, dự án trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2
Các định mức kinh tế kỹ thuật để thực hiện các mô hình, dự án trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, nghề muối
1. Lĩnh vực trồng trọt gồm 35 mô hình được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Lĩnh vực chăn nuôi gồm 21 mô hình được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Lĩnh vực thủy sản gồm 38 mô hình được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
4. Lĩnh vực nghề muối gồm 1 mô hình được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
Điều 3
Điều khoản thi hành
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
3. Trường hợp các văn bản được viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng các văn bản mới thì sẽ áp dụng theo văn bản đã được sửa đổi, bổ sung, thay thế.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2024 và thay thế Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành các định mức kinh tế kỹ thuật trên lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TRÊN LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(35 MÔ HÌNH)
(Kèm theo Quyết định số 37 /2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng10 năm 2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
1. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY SẦU RIÊNG
Chu kỳ sản xuất gốc ghép 18 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Cây con
Cây
100.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Cây trồng dặm
Cây
5.000
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
461
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
288
5
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
361
6
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.500
Tiêu chuẩn cơ sở
7
Phân bón lá
Kg/lít
10
8
Thuốc bảo vệ thực vật (gọi tắt Thuốc BVTV)
Kg/lít
25
9
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
600
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
20
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01- 03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
2. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY CHÔM CHÔM
Chu kỳ sản xuất gốc ghép 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Cây con
Cây
100.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Cây trồng dặm
Cây
5.000
Tiêu chuẩn cơ sở
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
307
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
192
5
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
241
6
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.500
Tiêu chuẩn cơ sở
7
Phân bón lá
Kg/lít
10
8
Thuốc BVTV
Kg/lít
25
9
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
500
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01- 03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
3. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY MÍT
Chu kỳ sản xuất 10 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Cây con
Cây
140.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Cây trồng dặm
Cây
7.000
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
256
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng, theo tiêu chuẩn cơ sở
4
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
5
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
200
6
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.500
Tiêu chuẩn cơ sở
7
Phân bón lá
Kg/lít
10
8
Thuốc BVTV
Kg/lít
25
9
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
460
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
12
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01- 03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
4. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY XOÀI
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Cây con
Cây
100.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Cây trồng dặm
Cây
5.000
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
307
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
192
5
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
241
6
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.500
Tiêu chuẩn cơ sở
7
Phân bón lá
Kg/lít
10
8
Thuốc BVTV
Kg/lít
25
9
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
500
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01- 03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
5. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ƯƠM GỐC GHÉP CÂY CÓ MÚI (CÂY BƯỞI, CAM, QUÝT, CHANH, TẮC)
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Cây con
Cây
150.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Cây trồng dặm
Cây
7.500
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
307
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
192
5
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
241
6
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.500
Tiêu chuẩn cơ sở
7
Phân bón lá
Kg/lít
10
8
Thuốc BVTV
Kg/lít
25
9
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
500
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01- 03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
6. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY GIỐNG SẦU RIÊNG
Chu kỳ nuôi dưỡng 5 tháng
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Gốc ghép
Cây
36.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Mắt ghép, cành ghép
Mắt
37.800
3
Lưới che nắng
m 2
10.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
4
Bịch vô bầu cây
Cái
36.000
5
Giá thể
Kg
30.000
6
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
7
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
8
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
100
9
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.000
Tiêu chuẩn cơ sở
10
Phân bón lá
Kg/lít
10
11
Thuốc BVTV
Kg/lít
20
Tiêu chuẩn cơ sở
12
Vôi
Kg
500
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
300
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
7
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01- 03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
7. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY GIỐNG CHÔM CHÔM
Chu kỳ nuôi dưỡng 5 tháng.
Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Gốc ghép
Cây
40.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Mắt ghép, cành ghép
Mắt
42.000
3
Lưới che nắng
m 2
10.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
4
Bịch vô bầu cây
Cái
40.000
5
Giá thể
Kg
25.000
6
Đạm nguyên chất (N)
Kg
130
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
7
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
8
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
100
9
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.000
Tiêu chuẩn cơ sở
10
Phân bón lá
Kg/lít
10
11
Thuốc BVTV
Kg/lít
20
12
Vôi
Kg
500
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
300
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
7
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01- 03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
8. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY GIỐNG MÍT
Chu kỳ nuôi dưỡng 3 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Gốc ghép
Cây
40.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Mắt ghép, cành ghép
Mắt
42.000
3
Lưới che nắng
m 2
10.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
4
Bịch vô bầu cây
Cái
40.000
5
Giá thể
Kg
25.000
6
Đạm nguyên chất (N)
Kg
78
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
7
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
48
8
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
60
9
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.000
Tiêu chuẩn cơ sở
10
Phân bón lá
Kg/lít
10
Tiêu chuẩn cơ sở
11
Thuốc BVTV
Kg/lít
20
Tiêu chuẩn cơ sở
12
Vôi
Kg
500
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
240
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01- 03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
9. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY GIỐNG XOÀI
Chu kỳ nuôi dưỡng 5 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Gốc ghép
Cây
40.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Mắt ghép, cành ghép
Mắt
42.000
3
Lưới che nắng
m 2
10.000
Phù hợp yêu cầu
4
Bịch vô bầu cây
Cái
40.000
5
Giá thể
Kg
25.000
6
Đạm nguyên chất (N)
Kg
130
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
7
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
8
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
100
9
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.000
Tiêu chuẩn cơ sở
10
Phân bón lá
Kg/lít
10
11
Thuốc BVTV
Kg/lít
20
12
Vôi
Kg
500
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
300
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
7
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01- 03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
10. MÔ HÌNH NUÔI DƯỠNG, GHÉP CÂY CÓ MÚI (CÂY BƯỞI, CÂY CAM, CÂY QUÝT, CÂY CHANH, TẮC )
Chu kỳ nuôi dưỡng 5 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Gốc ghép
Cây
40.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Mắt ghép, cành ghép
Mắt
42.000
3
Lưới che nắng
m 2
10.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
4
Bịch vô bầu cây
Cái
40.000
5
Giá thể
Kg
25.000
6
Đạm nguyên chất (N)
Kg
130
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
7
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
8
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
100
9
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.000
Tiêu chuẩn cơ sở
10
Phân bón lá
Kg/lít
10
11
Thuốc BVTV
Kg/lít
20
12
Vôi
Kg
500
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
300
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
7
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01- 03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
11. MÔ HÌNH TRỒNG CÚC MÂM XÔI
Chu kỳ sản xuất 7 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Cây giống
Cây
12.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Cây trồng dặm
Cây
600
3
Bạt lót trãi nền
Cuộn
50
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
4
Giá thể
Kg
15.000
5
Giỏ trồng cây
Cái
12.000
6
Đạm nguyên chất (N)
Kg
185
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
7
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
100
8
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
150
9
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.500
Tiêu chuẩn cơ sở
10
Phân bón lá
Kg/lít
10
11
Thuốc BVTV
Kg/lít
20
12
Vôi
Kg
400
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
290
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01- 03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
12. MÔ HÌNH TRỒNG HOA NỞ (VẠN THỌ, HOA MÀO GÀ, CÚC 7 MÀU)
Chu kỳ sản xuất 3 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Cây giống
Cây
13.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Cây trồng dặm
Cây
650
3
Giá thể
Kg
15.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
4
Giỏ trồng cây
Cái
13.000
5
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
6
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
80
7
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
75
8
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.500
Tiêu chuẩn cơ sở
9
Phân bón lá
Kg/lít
10
10
Thuốc BVTV
Kg/lít
20
11
Vôi
Kg
400
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
140
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
13. MÔ HÌNH TRỒNG CÂY KIỂNG TRONG CHẬU (TẮC KIỂNG, MAI VÀNG, HOA GIẤY)
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Cây giống
Cây
10.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Cây trồng dặm
Cây
500
3
Giá thể
Kg
40.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
4
Chậu trồng cây
Cái
10.000
5
Đạm nguyên chất (N)
Kg
230
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 ,K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
6
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
140
7
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
199
8
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.500
Tiêu chuẩn cơ sở
9
Phân bón lá
Kg/lít
10
10
Thuốc BVTV
Kg/lít
20
11
Vôi
Kg
400
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
400
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
14. MÔ HÌNH TRỒNG KIỂNG LÁ TRONG CHẬU (CÁC LOẠI KIỂNG LÁ MÀU)
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Cây giống
Cây
20.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Cây trồng dặm
Cây
1.000
Tiêu chuẩn cơ sở
3
Giá thể
Kg
15.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
4
Giỏ trồng cây
Cái
20.000
5
Đạm nguyên chất (N)
Kg
230
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
6
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
96
7
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
84
8
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.500
Tiêu chuẩn cơ sở
9
Phân bón lá
Kg/lít
10
10
Thuốc BVTV
Kg/lít
20
11
Vôi
Kg
400
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
370
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
15. MÔ HÌNH TRỒNG GỪNG CÂY NUÔI CẤY MÔ
Chu kỳ sản xuất 7 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Cây giống
Cây
18.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Cây trồng dặm
Cây
900
3
Giá thể trồng
Kg
180.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
4
Bao trồng
Cái
18.000
5
Đạm nguyên chất (N)
Kg
115
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
6
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
48
7
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
150
8
Phân hữu cơ hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
5.000
Tiêu chuẩn cơ sở
9
Phân bón lá
Kg/lít
5
10
Thuốc BVTV
Kg/lít
12
11
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
185
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
9
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
16. MÔ HÌNH TRỒNG CHUỐI NUÔI CẤY MÔ
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 h a
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Cây giống
Cây
2.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Cây trồng dặm
Cây
100
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
276
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
160
5
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
360
6
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
3.000
Tiêu chuẩn cơ sở
7
Thuốc BVTV
Kg/lít
12
8
Túi bao buồng
Cái
2.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
9
Vôi
Kg
1.000
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định
mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
120
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
1
30 người
Thời gian
Ngày
1
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
1
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
17. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH BƯỞI DA XANH THEO GAP
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu ký sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha /năm
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Thời kỳ
kiến thiết cơ bản 1-3 năm tuổi
1
Giống trồng mới
Cây
400
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Giống trồng dặm
Cây
20
3
Vôi
Kg
400
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
4
Đạm nguyên chất (N)
Kg
92
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
5
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
64
6
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
72
7
Phân hữu cơ vi sinh hoặc hữu cơ sinh học
Kg
3.000
Tiêu chuẩn cơ sở
8
Phân bón lá
Kg/lít
8
9
Thuốc BVTV
Kg/lít
10
1
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
184
Thời kỳ
kinh doanh 3 năm
tuổi
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
112
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ
lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
150
5
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
4.000
Tiêu chuẩn cơ sở
6
Phân bón lá
Kg/lít
10
7
Thuốc BVTV
Kg/lít
12
8
Bao trái
Cái
10.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
220
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô 1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
18. MÔ HÌNH TRỒNG BƯỞI DA XANH THEO TIÊU CHUẨN HỮU CƠ
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Thời kỳ
kiến thiết cơ bản 1-3 năm tuổi
1
Giống trồng mới
Cây
400
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Giống trồng dặm
Cây
20
3
Vôi
Kg
400
Phù hợp với yêu
cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
4
Đạm nguyên chất (N)
(Sử dụng Đạm động vật, thực vật được ủ hoặc đạm hữu cơ có chứng nhận OMRI)
Kg
92
Tiêu chuẩn cơ sở
5
Lân nguyên chất (P 2 O 5 ) (Sử dụng Lân nung chảy hoặc Lân có chứng nhận OMRI)
Kg
64
6
Kali nguyên chất (K 2 O) (Sử dụng nguồn Kali thực vật, động vật tự ủ hoặc Kali có chứng nhận OMRI)
Kg
72
7
Phân hữu cơ tự ủ hoặc phân hữu cơ có chứng nhận OMRI
Kg
4.000
8
Phân bón lá có chứng nhận OMRI
Kg/lít
8
Tiêu chuẩn cơ sở
Lượng phân bón, Chế phẩm sinh học tính cho từng năm
9
Chế phẩm sinh học có chứng nhận OMRI
Kg/lít
30
Thời kỳ
kinh doanh 3 năm tuổi
1
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
2
Đạm nguyên chất (N)
(Sử dụng Đạm động vật, thực vật được ủ hoặc đạm hữu cơ có chứng nhận OMRI)
Kg
184
Tiêu chuẩn cơ sở
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 ) (Sử dụng Lân lân nung chảy hoặc Lân có chứng nhận OMRI)
Kg
112
4
Kali nguyên chất (K 2 O) (Sử dụng nguồn Kali thực vật, động vật tự ủ hoặc Kali có chứng nhận OMRI)
Kg
150
Tiêu chuẩn cơ sở
5
Phân hữu cơ tự ủ hoặc phân hữu cơ có chứng nhận OMRI
Kg
5.000
6
Phân bón lá có chứng nhận OMRI
Kg/lít
10
7
Chế phẩm sinh học có chứng nhận OMRI
Kg/lít
40
8
Bao trái
Cái
10.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
250
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô 1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
19. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH NHÃN THEO GAP
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Thời kỳ
kiến thiết cơ bản 1-3 năm
1
Giống trồng mới
Cây
400
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Giống trồng dặm
Cây
20
3
Vôi
Kg
400
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
4
Đạm nguyên chất (N)
Kg
92
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
5
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
64
6
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
90
7
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
3000
Tiêu chuẩn cơ sở
8
Phân bón lá
Kg/lít
6
9
Thuốc BVTV
Kg/lít
10
Thời kỳ
kinh doanh 3 năm
1
Vôi
Kg
1000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
184
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
128
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
210
5
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
4000
6
Phân bón lá
Kg/lít
10
Tiêu chuẩn cơ sở
7
Thuốc BVTV
Kg/lít
16
8
Hóa chất xử lý ra hoa
Kg/lít
150
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
120
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô 1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
20. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH SẦU RIÊNG THEO GAP
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Thời kỳ
kiến thiết cơ bản 1- 3 năm
1
Giống trồng mới
Cây
200
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Giống trồng dặm
Cây
10
3
Vôi
Kg
400
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
4
Đạm nguyên chất (N)
Kg
69
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O5, K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
5
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
48
6
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
60
Thời kỳ
kiến thiết cơ bản 1- 3 năm
7
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
3.000
Tiêu chuẩn cơ sở
8
Phân bón lá
Kg/lít
3
9
Thuốc BVTV
Kg/lít
5
Thời kỳ
kinh doanh 3
năm
1
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
184
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
128
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
150
5
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
4.000
Tiêu chuẩn cơ sở
6
Phân bón lá
Kg/lít
10
7
Thuốc BVTV
Kg/lít
20
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
130
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô 1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
21. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH CHÔM CHÔM THEO GAP
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Thời kỳ
kiến thiết cơ bản 1-3 năm
1
Giống trồng mới
Cây
200
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Giống trồng dặm
Cây
10
3
Vôi
Kg
400
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
4
Đạm nguyên chất (N)
Kg
69
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
5
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
64
6
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
60
7
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
3.000
Tiêu chuẩn cơ sở
8
Phân bón lá
Kg/lít
3
9
Thuốc BVTV
Kg/lít
5
Thời kỳ
kinh doanh 3 năm
1
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
184
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O5, K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
128
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
180
5
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
4.000
Tiêu chuẩn cơ sở
6
Phân bón lá
Kg/lít
10
7
Thuốc BVTV
Kg/lít
20
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
130
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
22. MÔ HÌNH TRỒNG, THÂM CANH MÍT THEO GAP
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Số lượng
Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Thời kỳ
kiến thiết cơ bản 1-3 năm
1
Giống trồng mới
Cây
400
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Giống trồng dặm
Cây
20
3
Vôi
Kg
400
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
4
Đạm nguyên chất (N)
Kg
138
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng
5
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
96
6
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
90
7
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
3000
8
Phân bón lá
Kg/lít
3
9
Thuốc BVTV
Kg/lít
5
Thời kỳ
kinh doanh 3 năm
1
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
276
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
144
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
280
5
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
3.000
Tiêu chuẩn cơ sở
6
Phân bón lá
Kg/lít
10
7
Thuốc BVTV
Kg/lít
15
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
120
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
23. MÔ HÌNH THÂM CANH CÂY DỪA XEN CÂY CÓ MÚI THEO GAP
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
Dừa : 100 cây/ ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Đạm nguyên chất (N)
Kg
46
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
Lượng phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
2
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
32
3
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
50
4
Thuốc BVTV
Kg/lít
3
Tiêu chuẩn cơ sở
Cây trồng xen : ( Cam, quýt, chanh 200 cây/ ha; bưởi: 120 cây/ha )
1
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc
BVTV tính cho từng năm
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
56
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
32
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
40
5
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.200
Tiêu chuẩn cơ sở
6
Phân bón lá
Kg/lít
5
7
Thuốc BVTV
Kg/lít
6
8
Bao bưởi
Cái
4.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
220
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô 1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
24. MÔ HÌNH GHÉP CẢI TẠO VƯỜN XOÀI
Chu kỳ sản xuất 24 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Mắt ghép
(10 mắt ghép/ cây)
Mắt ghép
6.000
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Dây ghép
Cuộn
4
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
3
Vôi
Kg
1.000
Lượng vôi, phân bón, tính cho từng năm
4
Đạm nguyên chất (N)
Kg
138
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
5
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
96
6
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
180
7
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
3.000
Tiêu chuẩn cơ sở
Lượng phân, thuốc BVTV tính cho từng năm
8
Phân bón lá
Kg/lít
5
9
Thuốc BVTV
Kg/lít
7
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
130
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
25. MÔ HÌNH SẢN XUẤT DỪA HỮU CƠ
Chu kỳ sản xuất 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón và chế phẩm sinh học, vi sinh tính cho từng năm
2
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
dạng lân nung chảy hoặc Apatit
Kg
64
Tiêu chuẩn cơ sở
3
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
2.000
4
Chế phẩm sinh học
Kg/lít
10
5
Vi sinh ủ phân
Kg/lít
10
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
120
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
26. MÔ HÌNH TRỒNG DỪA UỐNG NƯỚC
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Thời kỳ
kiến thiết cơ bản 1-3 năm
1
Giống trồng mới
Cây
260
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Vôi
Kg
400
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
60
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O5, K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
42
5
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
54
6
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.300
Tiêu chuẩn cơ sở
7
Thuốc BVTV
Kg/lít
7
Thời kỳ
kinh doanh 3 năm
1
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O5, K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
84
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
156
5
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.300
Tiêu chuẩn cơ sở
6
Thuốc BVTV
Kg/lít
7
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
150
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
27. MÔ HÌNH TRỒNG DỪA CÔNG NGHIỆP
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kiến thiết cơ bản 36 tháng.
Chu kỳ sản xuất thời kỳ kinh doanh 12 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
Thời kỳ
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
Thời kỳ
kiến thiết cơ bản 1-3 năm
1
Giống trồng mới
Cây
180
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Vôi
Kg
40
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
42
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O5, K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
30
5
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
36
6
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.000
Tiêu chuẩn cơ sở
7
Thuốc BVTV
Kg/lít
5
Thời kỳ
kinh doanh 3 năm
1
Vôi
Kg
1. 000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
83
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O5, K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
58
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
162
5
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
1.000
Tiêu chuẩn cơ sở
6
Thuốc BVTV
Kg/lít
5
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
100
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
14
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
28. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA 3 GIẢM 3 TĂNG
Chu kỳ sản xuất 4 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy phun phân bón
Máy/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hạt giống
Kg
100
Cấp xác nhận trở lên
2
Vôi
Kg
500
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
90
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O5, K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
70
5
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
50
8
Thuốc BVTV
Kg/lít
4
Tiêu chuẩn cơ sở
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
50
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01- 03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
29. MÔ HÌNH SẢN XUẤT DƯA HẤU AN TOÀN
Chu kỳ sản xuất 3 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hạt giống
Kg
0,6
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
138
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O5, K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
120
5
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
180
6
Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai
Kg
2.000
Tiêu chuẩn cơ sở
7
Phân bón lá
Kg/lít
5
8
Thuốc BVTV
Kg/lít
10
9
Màng phủ (1,6m x 400m)
Cuộn
10
Tiêu chuẩn cơ sở
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
70
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô 1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
30. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA HỮU CƠ
Chu kỳ sản xuất 4 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Máy phun phân bón
Máy/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Lúa giống
Kg
80
Tiêu chuẩn cơ sở
Lượng giống, phân bón, thuốc phòng trừ sâu bệnh sinh học, thảo mộc tính cho từng vụ
2
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.000
3
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
2.000
4
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
Tiêu chuẩn cơ sở
6
Thuốc phòng trừ sâu bệnh sinh học, thảo mộc
Kg/lít
3
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
50
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
31. MÔ HÌNH SẢN XUẤT ĐẬU PHỘNG
Chu kỳ sản xuất 3 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hạt giống
Kg
220
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Vôi
Kg
500
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ
3
Đạm nguyên chất (N)
Kg
46
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
4
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
120
5
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
90
6
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.000
Tiêu chuẩn cơ sở
7
Thuốc BVTV
Kg/lít
4
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
70
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô 1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
32. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN LÁ
Chu kỳ sản xuất 3 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
a
Sản xuất hữu cơ
1
Hạt giống
Cải
Kg
6
Tiêu chuẩn cơ sở
Rau dền
Kg
15
Mùng tơi
Kg
25
2
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
Tiêu chuẩn cơ sở
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ
Phân bón gốc hữu cơ
Kg
250
Phân bón lá hữu cơ
Lít
3
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
56
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P 2 O 5 ≥ 28% hoặc Apatit P 2 O 5 ≥ 14%
Phân Kali nguyên chất (K2O)
Kg
18
Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤
30%)
Vôi
Kg
700
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
3
Thuốc BVTV (lượng như nhau cho các chủng loại)
Trichoderma
Kg
30
Tiêu chuẩn cơ sở
Chế phẩm vi sinh
Kg/lít
3
b
Sản xuất an toàn VietGAP
1
Hạt giống
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ
Cải
Kg
6
Tiêu chuẩn cơ sở
Rau dền
Kg
15
Mùng tơi
Kg
25
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
35
Tiêu chuẩn cơ sở
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
25
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
45
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
Tiêu chuẩn cơ sở
6
Phân bón lá
lít
2
7
Thuốc BVTV
Kg/lít
2
8
Vôi
Kg
700
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
60
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
5
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
33. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN TRÁI (CÀ CHUA, KHỔ QUA, DƯA LEO, BÍ ĐAO)
Chu kỳ sản xuất 4 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
a
Sản xuất hữu cơ
1
Hạt giống
Cà chua
Kg
0,25
Tiêu chuẩn cơ sở
Dưa leo
Kg
0,7
Khổ qua
Kg
2,5
Bí đao
Kg
1
2
Phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
Tiêu chuẩn cơ sở
Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ
Phân bón gốc hữu cơ
Kg
400
Phân bón lá
lít
5
Phân lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
78
Sử dụng phân tự nhiên (Roc phosphate P 2 O 5 ≥ 28% hoặc Apatit P 2 O 5 ≥ 14% - theo tiêu chuẩn cơ sở
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
Sử dụng Kali sulphate (K2O ≤
30%) - theo tiêu chuẩn cơ sở
Vôi
Kg
1.000
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
3
Thuốc BVTV (lượng như nhau cho các chủng loại)
Trichoderma
Kg
30
Tiêu chuẩn cơ sở
Chế phẩm vi sinh
Kg/lít
3
b
Sản xuất an toàn VietGAP
1
Hạt giống
Cải
Kg
6
Tiêu chuẩn cơ sở
Rau dền
Kg
15
Mùng tơi
Kg
25
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
35
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
Lượng phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
25
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
45
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
1.500
Tiêu chuẩn cơ sở
6
Phân bón lá
lít
2
Tiêu chuẩn cơ sở
7
Thuốc BVTV
Kg/lít
2
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
100
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
34. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU ĂN CỦ (CỦ SẮN, CỦ CẢI)
Chu kỳ sản xuất 4 tháng.
A. Định mức thiết bị, máy móc
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hệ thống tưới
Bộ/hộ
1
Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế
2
Máy phun thuốc
Máy/hộ
1
B. Định mức giống, vật tư Định mức cho 1 ha
TT
Tên giống, vật tư
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Hạt giống
Tiêu chuẩn cơ sở
Lượng hạt giống, vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng vụ
Củ săn
Kg
35
Củ cải
Kg
12
2
Đạm nguyên chất (N)
Kg
120
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P 2 O 5 , K 2 O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
3
Lân nguyên chất (P 2 O 5 )
Kg
90
4
Kali nguyên chất (K 2 O)
Kg
120
5
Phân hữu cơ sinh học
Kg
2.000
Tiêu chuẩn cơ sở
6
Phân bón lá
Kg/lít
3
7
Thuốc BVTV
Kg/lít
3
8
Vôi
Kg
700
Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật
C. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Công lao động phổ thông
Ngày
90
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
Quy mô
1 ha
2
Công lao động cán bộ kỹ thuật
Tháng
6
Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
01-03 cán bộ/tháng
D. Định mức triển khai
TT
Định mức triển khai
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1
Tập huấn xây dựng mô hình
Số lần
Lần/điểm
01
30 người
Thời gian
Ngày
01
2
Hội nghị tổng kết
Tổng kết
Hội nghị/điểm
01
40 người
Thời gian
Ngày/điểm
1
35 . MÔ HÌNH ỨNG DỤNG THIẾT BỊ TỰ ĐỘNG TRONG QUẢN LÝ DINH DƯỠNG TRÊN CÂY TRỒNG
A. Định mức thiết bị, máy móc Định mức cho 1 h a
TT
Tên thiết bị, máy móc
ĐVT
Định mức
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
a - Hệ thống giám sát: nhiệt độ, độ ẩm, độ dẫn điện của đất (EC) và pH đất
1
Thiết bị trung tâm nhận dữ liệu từ các bộ cảm biến
Bộ
1
Tiêu chuẩn cơ sở
2
Bộ cảm biến đo nhiệt độ - độ ẩm - độ dẫn điện (EC) trong đất
Bộ
1
3
Bộ cảm biến pH đất
Bộ
1
4
Phần mềm giám sát, điều khiển từ xa