QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau:
1. Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà). Phụ lục số 01
2. Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái. Phụ lục số 02.
3. Nuôi giữ đàn gà giống gốc. Phụ lục số 03.
4. Cải tạo nâng cao chất lượng đàn bò thịt, bò sữa bằng thụ tinh nhân tạo. Phụ lục số 04.
5. Bảo tồn, nuôi giữ giống gốc thủy sản truyền thống bản địa. Phụ lục số 05.
6. Đánh giá vườn tập đoàn giống cây ăn quả. Phụ lục số 06.
7. Lưu giữ, đánh giá tập đoàn vườn giống hoa cây cảnh. Phụ lục số 07.
8. Đánh giá thử nghiệm khả năng thích nghi của một số giống lúa mới vào sản xuất. Phụ lục số 08.
9. Hỗ trợ phục tráng, sản xuất một số giống lúa thuần. Phụ lục số 09.
10. Điều tra, khảo sát, đánh giá chất lượng, theo dõi diễn biến dinh dưỡng đất sản xuất nông nghiệp. Phụ lục số 10.
11. Kiểm định, kiểm nghiệm giống cây trồng, phân tích đánh giá chất lượng đất, nước, phân bón phục vụ công tác quản lý nhà nước. Phụ lục số 11.
12. Chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp theo tiêu chuẩn, quy chuẩn. Phụ lục số 12.
13. Xây dựng vườn cung cấp vật liệu giống (vườn giống gốc) cây lâm nghiệp, cây lâm sản; vườn lưu trữ giống các loại cây lâm nghiệp, cây bản địa, cây lâm sản quý. Phụ lục số 13.
14. Tuần tra bảo vệ rừng phòng hộ; phát triển rừng. Phụ lục số 14.
(Chi tiết định mức kinh tế - kỹ thuật có phụ lục kèm theo)
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, kiểm tra giám sát chặt chẽ việc triển khai, thực hiện của các đơn vị bảo đảm đúng quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung thẩm định trình ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT.
2. Sở Tài chính chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng kinh phí của các đơn vị, đảm bảo thực hiện đúng quy định pháp luật.
Điều 3
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế các Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Định mức kinh tế - Kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực nông nghiệp & PTNT; Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật một số dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực Nông nghiệp và PTNT và Quyết định số 1381/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về đính chính thay thế Phụ lục 04 tại Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp & PTNT, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
PHỤ LỤC SỐ 01:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: NUÔI GIỮ ĐÀN LỢN GIỐNG GỐC (CẤP ÔNG BÀ)
(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
Chương trình phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021-2030;
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều 5, Thông tư số 10/2021/TT-BNN ngày 19/8/2021 của bộ NN&PTNT và thực tế sản xuất
3.2
Nước cất pha loãng tinh dịch lợn (liều tinh 50ml)
ml/liều
Tinh khiết, chưng cất 2 lần, không chứa ion, tạp chất, chất vô cơ và hữu cơ.
51
0
100
3.3
Lọ đựng tinh
Chiếc/liều
Tuýp nhựa màu trắng,PH trung tính, được tiệt trùng
1,05
0
100
3.4
Nhãn, mác dán lọ tinh
Chiếc/liều
Chất liệu giấy đề can, in 4 màu 1 mặt
1,05
0
100
4
Định mức thuốc thú y, vaccin
4.1
Vắc xin
Liều/ con
12
0
100
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trung ương
Dịch tả lợn cổ điển
Liều/con
Đảm bảo chất lượng theo quy định
2
0
100
LMLM
Liều/con
2
0
100
Tụ huyết trùng lợn
Liều/con
2
0
100
Phó thương hàn lợn
Liều/con
2
0
100
Đóng dấu lợn
Liều/con
2
0
100
Tai xanh
Liều/con
2
0
100
4.2
Hoá chất sát trùng
Lít/con
Dung dịch pha loãng theo quy định
40
0
100
4.3
Thuốc tẩy ký sinh trùng
Liều/ con
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
2
0
100
4.4
Chế phẩm sinh học
Kg/con
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
0,2
0
100
4.5
Thuốc thú y tính theo % so với chi phí thức ăn
%
Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
2-2,5
0
100
Căn cứ thực tế
4.6
Vật tư cho an toàn sinh học tính theo % so với thức ăn
%
Đáp ứng nhu cầu phòng dịch
1,0-2,0
0
100
4.7
Điện nước (so với chi phí thức ăn)
%
3-3,5
0
100
5
Định mức khác
5.1
Vật rẻ tiền mau hỏng (so với chi phí thức ăn)
%
Đáp ứng nhu cầu sản xuất
1,2-1,4
0
100
Căn cứ thực tế
5.2
Sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn)
%
Đáp ứng yêu cầu sản xuất
2-2,5
0
100
IV. Định mức kỹ thuật
Stt
Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Số lượng
Căn cứ xây dựng
1
Định mức kỹ thuật
1.1
Lợn đực khai thác tinh phục vụ thụ tinh nhân tạo
Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TC VN 9111: 2011
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Mục 14, QĐ 726/QĐ - BNN - KN ngày 24/02/2022 của về việc ban hành ĐM - KTKT khuyến nông trung ương
Mục 14, 15 QĐ 726/QĐ - BNN - KN ngày 24/02/2022 của về việc ban hành ĐM - KTKT khuyến nông trung ương
Mục 14, QĐ 726/QĐ - BNN - KN ngày 24/02/2022 của về việc ban hành ĐM - KTKT khuyến nông trung ương
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều 1, Quyết định 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04/12/2017
Cho 100 kg cá bố mẹ (Cá lăng chấm, cá chiên, cá chạch song, cá chép)
145 công/năm/giống
Cho 1 vạn cá giống
+
Cá chép
12 công/năm
+
Cá lăng chấm
60 công/năm
+
Cá chạch sông, cá chiên
45 công/năm/giống
2
Lao động phổ thông
Cho 100 kg cá bố mẹ
+
Cá chép
80 công/năm
+
Cá chiên, cá trạch sông
95 công/năm/giống
+
Cá lăng chấm
110 công/năm
Cho 1 vạn cá giống
+
Cá lăng chấm
120 công/năm
+
Cá chiên, chạch sông, cá chép
15 công/năm/giống
II. Định mức máy móc thiết bị
STT
Tên thiết bị
Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức máy móc, thiết bị
Căn cứ
1
Định mức ao, bể
Quyết định 5037/QĐ-BNN-TCTS ngày 04/12/2017
1.1
Mật độ nuôi cá bố mẹ
con/100m 2
7-15
1.2
Mật độ ương cá bột trong bể/giai
Cá lăng chấm
con/m 3
2.000-2.600
Cá chiên
con/m 3
3.000
Cá chép
con/m 3
100-150
Cá chạch sông
con/m 3
12.000-16.000
1.3
Mật độ ương cá hương trong ao
Cá lăng chấm
con/m 2
30-35
Cá chép
con/m 2
10-15
1.4
Mật độ ương cá hương bể
Cá lăng chấm
con/m 2
400
Cá chiên
con/m 2
600
Cá chạch sông
con/m 2
350-500
2
Định mức máy móc, thiết bị
2.1
Vật rẻ tiền mau hỏng (so với chi phí thức ăn)
%
10
2.2
Khấu hao, sửa chữa thường xuyên (so với chi phí thức ăn)
%
15
2.3
Máy bơm nước
Bộ/02 ha
01-02
Phục lục III. Quyết định 726/QĐ-BNN-KN , ngày 24/02/2022
2.4
Hệ thống máy quạt nước
Bộ/02 ha
01-02
2.5
Hệ thống sục khí
Bộ/02 ha
01-02
III. Định mức vật tư
STT
Tên vật tư
Đơn vị tính
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức vật tư
Sử dụng
Tỷ lệ % thu hồi
Tiêu hao (%)
1
Định mức thức ăn
1.1
Thức ăn cho cá bố mẹ
a
Thức ăn công nghiệp ( ≥ 40% Protein)
0
100
Cá chép
% khối lượng cá/ngày
Theo thông tư 04/2020/TT-BNNPNT ngày 09/3/2020
3-5
0
100
b
Thức ăn tươi sống
Đảm bảo chất lượng
Cá lăng chấm
% khối lượng cá/ngày
8-10
0
100
Cá chiên, cá chạch sông
% khối lượng cá/ngày
3-5
0
100
1.2
Thức ăn cho cá bột
Động vật phù du
+
Cá lăng chấm
Kg/vạn cá
10
0
100
Trùn chỉ
+
Cá lăng chấm
Kg/vạn cá
30
0
100
+
Cá chiên, cá chạch sông
Kg/vạn cá
15-20
0
100
Thức ăn chế biến
Kg/vạn cá
+
Cá chép
Kg/vạn cá
0,5-06
0
100
1.3
Thức ăn cho cá hương
Trùn chỉ
+
Cá lăng chấm
Kg/vạn cá
30
0
100
+
Cá chiên, cá chạch sông
Kg/vạn cá
10-15
0
100
Thức ăn tươi sống
+
Cá lăng chấm
Kg/vạn cá
50
0
100
Thức ăn công nghiệp ( 35% Protein)
+
Cá chiên, cá chạch sông
% khối lượng cá/ngày
5
0
100
+
Cá chép
% khối lượng cá/ngày
10-15
0
100
2
Định mức kích dục tố, hóa chất, phân bón và thuốc chữa bệnh
2.1
Kích dục tố
Đảm bảo chất lượng theo quy định
a
LRHa
Cá lăng chấm
+
Cá đực
µg/1kg cá bố mẹ
5-7
0
100
+
Cá cái
µg/1kg cá bố mẹ
15-20
0
100
Cá chiên
+
Cá đực
µg/1kg cá bố mẹ
9
0
100
+
Cá cái
µg/1kg cá bố mẹ
35
0
100
Cá chép
+
Cá đực
µg/1kg cá bố mẹ
10-15
0
100
+
Cá cái
µg/1kg cá bố mẹ
30-35
0
100
b
Domperidon
Cá lăng chấm
+
Cá đực
µg/1kg cá bố mẹ
2
0
100
+
Cá cái
µg/1kg cá bố mẹ
6
0
100
Cá chiên
+
Cá đực
µg/1kg cá bố mẹ
3
0
100
+
Cá cái
µg/1kg cá bố mẹ
9
0
100
Cá chép
+
Cá đực
µg/1kg cá bố mẹ
3-5
0
100
+
Cá cái
µg/1kg cá bố mẹ
10-15
0
100
c
HCG
Cá chạch sông
+
Cá đực
UI/1kg cá bố mẹ
200
0
100
+
Cá cái
UI/1kg cá bố mẹ
600
0
100
d
Não thùy thể
Cá chạch sông
+
Cá đực
mg/1kg cá bố mẹ
10
0
100
+
Cá cái
mg/1kg cá bố mẹ
30
0
100
2.2
Hóa chất, phân bón
Khử trùng ao nuôi
+
Cá chép
Kg hoặc lít/m 2
0,1
0
100
+
Cá lăng chấm
Kg hoặc lít/m 2
0,01
0
100
Khử trùng bể nuôi
+
Cá lăng chấm, cá chiên, cá chạch sông
Kg hoặc lít/m 2
0,1
0
100
Phân bón gây nuôi thức ăn tươi sống
Lít/m 3
+
Cá chạch sông
0,1
0
100
2.3
Thuốc chữa bệnh (so với chi phí thức ăn)
%
3-5
0
100
3
Định mức khác
Đáp ứng nhu cầu sản xuất
3.1
Điện
Cho 100kg cá bố mẹ
kw
2.000
0
100
Cho 1 vạn cá giống
600
0
100
3.2
Xăng, dầu
Cho 100kg cá bố mẹ
lít
25
0
100
Cho 1 vạn cá giống
25
0
100
PHỤ LỤC SỐ 06:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ BAN HÀNH ĐỊNH MỨC TRONG HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ VƯỜN TẬP ĐOÀN GIỐNG CÂY ĂN QUẢ
(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1,
Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1,
Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023; điều 6 Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:
+ Lao động kỹ thuật: Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên.
+ Lao động phổ thông hoặc công nhân: tương đương công nhân bậc 2 = 2,55.
+ Lao động gián tiếp (Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu): Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên.
II. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức tính cho 10.000 m 2 /năm
Ghi chú
Sử dụng
Tỷ lệ (%) thu hồi
Tiêu hao (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Nguyên vật liệu, năng lượng
Giống
QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
Cây Bưởi, cam chanh quýt…
Cây
1.000- 1.200
Phân bón
0
100
Phân bón vi sinh
Kg
4.000
0
100
Hoặc phân hữu cơ truyền thống
Kg
40.000
0
100
N
Kg
500
0
100
P 2 O 5
Kg
400
0
100
K 2 O
Kg
500
0
100
Phân vi lượng, kích thích sinh trưởng
Kg/l
20
0
100
Chi theo thực tế
Vôi bột
Kg
700
0
100
Thuốc BVTV
0
100
Thuốc trừ sâu, trừ bệnh, xử lý đất
Kg/l
40
0
100
Năng lượng, nhiên liệu
0
100
Xăng, dầu
Lít
100
0
100
Điện bơm nước
Kw/h
300
0
100
2
Công cụ, dụng cụ vật rẻ tiền mau hỏng
Cuốc, xẻng, kéo cắt cành, bảng, biển, bảo hộ lao động, dây tưới, máy bơm nước, bình bơm thuốc…
Bộ
01
Chi theo thực tế, tối đa 5% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
3
Chi trả dịch vụ thuê ngoài
Chi theo thực tế
4
Chi phí khác
Chi theo thực tế
B. Nhóm cây mít, hồng xiêm, khế, bơ, vú sữa….
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức tính cho 10.000 m 2 /năm
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
I
Công lao động
1.607
1
Công lao động kỹ thuật:
(Yêu cầu trình độ chuyên môn phù hợp, từ đại học trở lên)
Công
702
QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
Lập kế hoạch (trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh hại)
Công
200
Theo dõi và hướng dẫn kỹ thuật
Công
366
Xử lý số liệu, viết báo cáo kỹ thuật
Công
136
2
Công lao động phổ thông:
( Yêu cầu đáp ứng công việc)
Công
905
Phát dọn thực bì toàn diện
Công
18
Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT
Đào rãnh, lên luống, cuốc hố
Công
18
Lấp hố
Công
6
Vận chuyển và bón phân, thuốc BVTV
Công
7
Vận chuyển cây con và trồng
Công
6
Chăm sóc, bao gồm:
Chi theo thực tế
Tưới nước giữ ẩm
Công
160
Làm cỏ, vun xới
Công
300
Bón phân
Công
70
Cắt tỉa, tạo chồi, tạo tán
Công
200
Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh hại.
Công
70
Công khác
Công
50
II
Công lao động gián tiếp (kiểm tra, giám sát, nghiệm thu hàng năm)
1
Tính bằng 10% công lao động trực tiếp
Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT
Ghi chú : Lao động kỹ thuật là tên gọi chung cho các chức danh: Chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên chính, thành viên thực hiện, thư ký khoa học quy định tại
Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1,
Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1,
Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023; điều 6 Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:
+ Lao động kỹ thuật: Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên.
+ Lao động phổ thông hoặc công nhân: tương đương công nhân bậc 2 = 2,55.
+ Lao động gián tiếp (Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu): Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên.
II. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức tính cho 10.000 m 2 /năm
Ghi chú
Sử dụng
Tỷ lệ (%) thu hồi
Tiêu hao (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Nguyên vật liệu, năng lượng
Giống
QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
Cây mít, hồng xiêm, khế, bơ, vú sữa….
Cây
1.000- 1.200
Phân bón
0
100
Phân bón vi sinh
Kg
4.000
0
100
Hoặc phân hữu cơ truyền thống
Kg
20.000
0
100
N
Kg
350
0
100
P 2 O 5
Kg
300
0
100
K 2 O
Kg
350
0
100
Phân vi lượng, kích thích sinh trưởng
Kg/l
10
0
100
Chi theo thực tế
Vôi bột
Kg
600
0
100
Thuốc BVTV
0
100
Thuốc trừ sâu, trừ bệnh, xử lý đất
Kg/l
40
0
100
Năng lượng, nhiên liệu
0
100
Xăng, dầu
Lít
100
0
100
Điện bơm nước
Kw/h
300
0
100
2
Công cụ, dụng cụ vật rẻ tiền mau hỏng
Cuốc, xẻng, kéo cắt cành, bảng, biển, bảo hộ lao động, dây tưới, máy bơm nước, bình bơm thuốc…
Bộ
01
Chi theo thực tế, tối đa 5% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
3
Chi trả dịch vụ thuê ngoài
Chi theo thực tế
4
Chi phí khác
Chi theo thực tế
C. Nhóm cây Na, ổi, táo….
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức tính cho 10.000 m 2 /năm
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
I
Công lao động
1.327
1
Công lao động kỹ thuật:
(Yêu cầu trình độ chuyên môn phù hợp, từ đại học trở lên)
Công
702
QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
Lập kế hoạch trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh hại
Công
200
Theo dõi và hướng dẫn kỹ thuật
Công
366
Xử lý số liệu, viết báo cáo kỹ thuật
Công
136
2
Công lao động phổ thông:
( Yêu cầu đáp ứng công việc)
Công
625
Phát dọn thực bì toàn diện
Công
18
Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT
Đào rãnh, lên luống, cuốc hố
Công
18
Lấp hố
Công
6
Vận chuyển và bón phân, thuốc BVTV
Công
7
Vận chuyển cây con và trồng
Công
6
Chăm sóc, bao gồm:
Chi theo thực tế
Tưới nước giữ ẩm
Công
110
Làm cỏ, vun xới
Công
120
Bón phân
Công
50
Cắt tỉa tạo chồi, tạo tán
Công
160
Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh hại.
Công
80
Công khác
Công
50
II
Công lao động gián tiếp (kiểm tra, giám sát, nghiệm thu hàng năm)
1
Tính bằng 10% công lao động trực tiếp
Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT
Ghi chú : Lao động kỹ thuật là tên gọi chung cho các chức danh: Chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên chính, thành viên thực hiện, thư ký khoa học quy định tại
Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1,
Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1,
Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023; điều 6 Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:
+ Lao động kỹ thuật: Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên.
+ Lao động phổ thông hoặc công nhân: tương đương công nhân bậc 2 = 2,55.
+ Lao động gián tiếp (Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu): Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên.
II. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức tính cho 10.000 m 2 /năm
Ghi chú
Sử dụng
Tỷ lệ (%) thu hồi
Tiêu hao (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Nguyên vật liệu, năng lượng
Giống
QĐ số 2521/QĐ-BNN- KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
Cây Na, ổi, táo….
Cây
1.000-1.200
Phân bón
0
100
Phân bón vi sinh
Kg
8.000 - 1.000
0
100
Hoặc phân hữu cơ truyền thống
Kg
25.000 - 30.000
0
100
N
Kg
400
0
100
P 2 O 5
Kg
200
0
100
K 2 O
Kg
450
0
100
Phân vi lượng, kích thích sinh trưởng
Kg/l
10
0
100
Chi theo thực tế
Vôi bột
Kg
600
0
100
Thuốc BVTV
0
100
Thuốc trừ sâu, trừ bệnh, xử lý đất
Kg/l
20
0
100
Năng lượng, nhiên liệu
0
100
Xăng dầu
Lít
100
0
100
Điện bơm nước
Kw/h
300
0
100
2
Công cụ, dụng cụ vật rẻ tiền mau hỏng
Cuốc, xẻng, kéo cắt cành, bảng, biển, bảo hộ lao động, dây tưới, máy bơm nước, bình bơm thuốc…
Bộ
01
Chi theo thực tế, tối đa 5% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
3
Chi trả dịch vụ thuê ngoài
Chi theo thực tế
4
Chi phí khác
Chi theo thực tế
D. Nhóm cây nhãn, vải, xoài….
I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT
Định mức lao động
ĐVT
Định mức tính cho 10.000 m 2 /năm
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
I
Công lao động
1.407
1
Công lao động kỹ thuật:
(Yêu cầu trình độ chuyên môn phù hợp, từ đại học trở lên)
Công
702
QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
Lập kế hoạch trồng, chăm sóc, phòng trừ sâu bệnh hại
Công
200
Theo dõi và hướng dẫn kỹ thuật
Công
366
Xử lý số liệu, viết báo cáo kỹ thuật
Công
136
2
Công lao động phổ thông:
( Yêu cầu đáp ứng công việc)
Công
705
Phát dọn thực bì toàn diện
Công
18
Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT
Đào rãnh, lên luống, cuốc hố
Công
18
Lấp hố
Công
6
Vận chuyển và bón phân, thuốc BVTV
Công
7
Vận chuyển cây con và trồng
Công
6
Chăm sóc, bao gồm:
Chi theo thực tế
Tưới nước giữ ẩm
Công
110
Làm cỏ, vun xới
Công
200
Bón phân
Công
50
Cắt tỉa tạo chồi, tạo tán
Công
160
Phun thuốc phòng trừ sâu bệnh hại.
Công
80
Công khác
50
II
Công lao động gián tiếp (kiểm tra, giám sát, nghiệm thu hàng năm)
1
Tính bằng 10% công lao động trực tiếp
Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 của Bộ NN&PTNT
Ghi chú : Lao động kỹ thuật là tên gọi chung cho các chức danh: Chủ nhiệm nhiệm vụ, thành viên chính, thành viên thực hiện, thư ký khoa học quy định tại
Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1,
Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1,
Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023; điều 6 Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:
+ Lao động kỹ thuật: Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên.
+ Lao động phổ thông hoặc công nhân: tương đương công nhân bậc 2 = 2,55.
+ Lao động gián tiếp (Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu): Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên.
II. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức tính cho 10.000 m 2 /năm
Ghi chú
Sử dụng
Tỷ lệ (%) thu hồi
Tiêu hao (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Nguyên vật liệu, năng lượng
Giống
QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
Cây nhãn, vải
Cây
1.000- 1.200
Cây xoài
Cây
2.000 - 3.000
Phân bón
0
100
Phân bón vi sinh
Kg
9.000
0
100
Hoặc phân hữu cơ truyền thống
Kg
20.000
0
100
N
Kg
450
0
100
P 2 O 5
Kg
300
0
100
K 2 O
Kg
450
0
100
Phân vi lượng, kích thích sinh trưởng
Kg/l
20
0
100
Chi theo thực tế
Vôi bột
Kg
600
0
100
Thuốc BVTV
0
100
Thuốc trừ sâu, trừ bệnh, xử lý đất
Kg/l
20
0
100
Năng lượng, nhiên liệu
0
100
Xăng dầu
Lít
100
0
100
Điện bơm nước
Kw/h
300
0
100
2
Công cụ, dụng cụ vật rẻ tiền mau hỏng
Cuốc, xẻng, kéo cắt cành, bảng, biển, bảo hộ lao động, dây tưới, máy bơm nước, bình bơm thuốc…
Bộ
01
Chi theo thực tế, tối đa 5% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
3
Chi trả dịch vụ thuê ngoài
Chi theo thực tế
4
Chi phí khác
Chi theo thực tế
Ghi chú: Khối lượng phân bón N, P 2 O 5 , K 2 O là hàm lượng nguyên chất căn cứ để tỉnh khối lượng phân bón thương phẩm.
PHỤ LỤC SỐ 07:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: LƯU GIỮ, ĐÁNH GIÁ TẬP ĐOÀN VƯỜN GIỐNG HOA CÂY CẢNH
(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1,
Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1,
Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023; điều 6 Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Cấp bậc công việc: theo mục IV, phần II Phụ lục I của Thông tư 21/2023/TT-BNNPTNT gồm:
+ Lao động kỹ thuật: Đại học tương đương bậc 2, hệ số = 2,67 trở lên.
+ Lao động phổ thông hoặc công nhân: tương đương công nhân bậc 2 = 2,55.
+ Lao động gián tiếp (Chỉ đạo chung, kiểm tra, nghiệm thu): Đại học tương đương bậc 4 = 3,33 trở lên.
II. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT
Tên vật tư
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức tính cho 1.000 m 2 /năm
Ghi chú
Sử dụng
Tỷ lệ (%) thu hồi
Tiêu hao (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Nguyên vật liệu, năng lượng
Giống
QĐ số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triền nông thôn (Phụ lục VI)
Hoa hồng, hoa đỗ quyên, mai, đào, quất….
Cây
100
Phân bón
0
100
Phân bón hữu cơ vi sinh
Kg
400
0
100
Hoặc phân hữu cơ truyền thống
Kg
4.000
0
100
Hoặc phân hữu cơ sinh học
Kg
3.000
0
100
N
Kg
160
0
100
P 2 O 5
Kg
300
0
100
K 2 O
Kg
160
0
100
Phân vi lượng, kích thích sinh trưởng
Kg/l
2
0
100
Thuốc BVTV
0
Chi theo thực tế
Thuốc trừ sâu, trừ bệnh, xử lý đất
Kg/l
6
0
100
Năng lượng, nhiên liệu
0
100
Xăng dầu
Lít
40
0
100
Điện
Kw/h
1.000
0
100
2
Công cụ, dụng cụ vật rẻ tiền mau hỏng
Cuốc, xẻng, kéo cắt cành, bảng, biển, bảo hộ lao động, dây tưới, máy bơm nước, bình bơm thuốc…
Bộ
01
Chi theo thực tế, tối đa 10 -15% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
3
Chi trả dịch vụ thuê ngoài
Chi theo thực tế
4
Chi phí khác
Chi theo thực tế
Ghi chú: Khối lượng phân bón N, P 2 O 5 , K 2 O là hàm lượng nguyên chất căn cứ để tỉnh khối lượng phân bón thương phẩm.
PHỤ LỤC SỐ 08:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: ĐÁNH GIÁ THỬ NGHIỆM KHẢ NĂNG THÍCH NGHI CỦA MỘT SỐ GIỐNG LÚA MỚI VÀO SẢN XUẤT
( Kèm theo Quyết định số: 45 /2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)
Phần I: QUY ĐỊNH CHUNG
Phần 1: Giống lúa.
Phần II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1,
Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1,
Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023;
Điều 6, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
2. Định mức về vật tư
Đơn vị tính: 10.000 m 2
STT
Tên vật tư
Đơn vị tính
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức vật tư
Ghi chú
Sử dụng
Tỷ lệ (%) thu hồi
Tiêu hao (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
Giống
kg
Phù hợp Tiêu chuẩn
60
0
100
Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ NN&PTNT
2
Phân bón
Phân bón hữu cơ vi sinh
Kg
Phù hợp Tiêu chuẩn
1.200
0
100
Hoặc phân hữu cơ truyền thống
Tấn
Phù hợp Tiêu chuẩn
10
0
100
N
Kg
Phù hợp Tiêu chuẩn
150
0
100
Khối lượng phân bón N, P 2 O 5 , K 2 O là hàm lượng nguyên chất căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm
P 2 O 5
Kg
Phù hợp Tiêu chuẩn
100
0
100
K 2 O
Kg
Phù hợp Tiêu chuẩn
80
0
100
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Theo thực tế, tối đa 15% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
4
Dụng cụ vật liệu rẻ tiền mau hỏng
Theo thực tế, tối đa 30% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
5
Nhiên liệu, năng lượng
Theo thực tế
6
Chi dịch vụ thuê ngoài
Theo thực tế
7
Chi phí khác
Theo các quy định và thực tế
PHỤ LỤC SỐ 09:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: HỖ TRỢ, PHỤC TRÁNG SẢN XUẤT MỘT SỐ GIỐNG LÚA THUẦN
(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)
Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG
Phần II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Mục 1); TCVN 12181:2018 Quy trình SX hạt GCT tự thụ phấn (Phần 3,
Mục 3.2.1)
Mục V)
Điều 3, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ tính không quá 20% tổng dự toán tiền công trực tiếp theo chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ quy định tại khoản 1,
Điều 4, Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
Định mức lao động phổ thông phục vụ triển khai nhiệm vụ thực hiện theo điểm b, khoản 1,
Điều 4 Thông tư số 03/2023/TT-BTC , ngày 10/01/2023; điều 6 Thông tư 02/2023/TT-BKHCN , ngày 08/5/2023.
II. Định mức máy móc, thiết bị
Đơn vị tính: 1.000 m 2
STT
Tên thiết bị
Số lượng máy móc, thiết bị
Thông số kỹ thuật cơ
Ghi chú
1
Định mức máy móc, thiết bị
Theo điều kiện thực tế
1.1
Máy làm đất
1.2
Máy ra hạt
1
Phù hợp yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
1.3
Máy quạt
1
1.4 1.5
Máy bơm nước Máy móc thiết bị khác...
1
III. Định mức vật tư
Đơn vị tính: 1.000 m 2
STT
Tên vật tư
Đơn vị tính
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức vật tư
Ghi chú
Sử dụng
Tỷ lệ (%) thu hồi
Tiêu hao (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
I
Nguyên vật liệu, nhiên liệu
1
Giống
Kg
Phù hợp Tiêu chuẩn
8
0
100
Quyết định số 2521/QĐ-BNN-KHCN ngày 07/6/2021 của Bộ NN & PTNT
2
Phân bón
Phân bón hữu cơ vi sinh
Kg
Phù hợp Tiêu chuẩn
120
0
100
Hoặc phân hữu cơ truyền thống
Tấn
Phù hợp Tiêu chuẩn
1
0
100
N
Kg
Phù hợp Tiêu chuẩn
15
0
100
Khối lượng phân bón N, P 2 O 5 , K 2 O là hàm lượng nguyên chất căn cứ để tính khối lượng phân bón thương phẩm
P 2 O 5
Kg
Phù hợp Tiêu chuẩn
10
0
100
K 2 O
Kg
Phù hợp Tiêu chuẩn
8
0
100
3
Thuốc bảo vệ thực vật
Theo thực tế, tối đa 15% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
4
Dụng cụ vật liệu rẻ tiền mau hỏng
Theo thực tế, tối đa 30% tổng dự toán kinh phí nguyên vật liệu, nhiên liệu
5
Nhiên liệu, năng lượng
Theo thực tế
II
Chi dịch vụ thuê ngoài
Theo thực tế
III
Chi phí khác
Theo các quy định và thực tế
PHỤ LỤC SỐ 10:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
TÊN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ: ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG, THEO DÕI DIỄN BIẾN DINH DƯỠNG ĐẤT SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số: 45/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND tỉnh)
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Phần 1
Phần 2
Phần 3
Phần 4
Phần II.3. Thông tư 20/2017/TT-BTNMT và TCVN 8409: 2012
Phần 1-3
Phần 4
Phần 1-3
Phần 4
Phần 1
Phần 2
Phần 4
Phần tích mẫu đất (tính cho từng chỉ tiêu)
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Phần II (mục 2.1) và QCVN08- MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09- MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09- MT:2023/BT NMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09- MT:2023/BT NMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BT NMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08- MT:2023/BT NMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BT NMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08- MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất TT 20/2017/TT-BTNMT ĐMKTKT trắc môi trường
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BT NMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN08- MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09- MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN 08-MT:2023/BTNMT chất lượng nước mặt; QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN 09-MT:2023/BTNMT về chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN 09-MT:2023/BTNMT về chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN 09-MT:2023/BT NMT chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN 09-MT:2023/BTNMT về chất lượng nước dưới đất
Phần II (mục 2.1) và QCVN 09-MT:2023/BTNMT chất lượng nước dưới đất
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
Phần 1: Nuôi trồng thủy sản trong ao.
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Mục 3.9, TCVN IEC/ ISO17065:2013; TCVN ISO/IEC 17011:2017; TCVN 11892-1:2017 ; Thực tế
Mục 3.9, TCVN IEC/ ISO 17065:2013; TCVN ISO/IEC 17011:2017; TCVN 11892-1:2017 ; Thực tế
Mục 3.8 TCVN IEC/ ISO 17065:2013;
Mục 3.1.5 TCVN 11892- 1:2017 ; QĐ4653/QĐ-BNN-CN; QCVN 8-3:2012/BYT; QCVN 8-2:2011/BYT; QCVN 03-MT:2015/BYT; QCVN 01-1:2018/BYT; TT50/2016/TT-BYT; TT24/2013/TT-BYT QCVN 62-MT:2016/BTNMT; QCVN 01-39:2011BNNPTNT; TCVN 12429-3:2021 ; QCVN 01-183:2016/ BTNMT; TCVN 12429-1:2018 và thực tế.
Mục 3.9, TCVN IEC/ ISO 17065:2013; TCVN ISO/IEC 17011:2017; Thực tế
Mục 3.9, TCVN IEC/ ISO 17065:2013; TCVN ISO/IEC 17011:2017; Thực tế
Mục 3.9, TCVN IEC/ ISO 17065:2013; TCVN ISO/IEC 17011:2017; Thực tế.
Mục 3.8 TCVN IEC/ ISO 17065:2013
Mục 3.8 TCVN IEC/ ISO 17065:2013
Mục 3.9, TCVN IEC/ ISO 17065:2013; TCVN ISO/IEC 17011:2017; Thực tế
Phần I. QUY ĐỊNH CHUNG
Phần II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số:38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số:38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số:38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
Mục 1, phần B, phụ lục I của Quyết định số 5105/QĐ-BNN-KHCN ngày 16/12/2020 của Bộ Nông nghiệp & PTNT;
Mục 2.8 phần 2 của Quyết định số: 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều 10)
Trang phục của lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng theo Nghị định số: 01/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ.
3. Định mức năng lượng nhiên liệu
TT
Hạng mục công việc
Đơn vị tính
Định mức
Ghi chú
1
Nhiên liệu đi lại
lít/km
0,03
Xăng xe đi lại đến cửa rừng