QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 383/TTr-STNMT ngày 27 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH: Đ i ề u 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sửa đổi
Điều 2 như sau:
“
Điều 2
Bảng giá các loại đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
2. Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm.
3. Tính thuế sử dụng đất.
4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
5. Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
6. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai.
8. Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân.
9. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng.
10. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân.
11. Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
12. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 1
Điều 109 Luật Đất đai.
13. Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư theo quy định tại khoản 3
Điều 111 Luật Đất đai.
14. Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật hiện hành.”
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
“
Điều 4
Quy định khu vực, cấp đô thị, vị trí đất, phạm vi đất, loại đường giao thông
1. Phân khu vực:
a) Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài; các phường thuộc thị xã Phước Long, thị xã Bình Long, thị xã Chơn Thành; các thị trấn thuộc các huyện; các xã được cơ quan có thẩm quyền công nhận đạt đô thị loại V;
b) Khu vực 2: Các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố (trừ các xã thuộc khu vực 1).
2. Cấp đô thị:
a) Đô thị loại III: Thành phố Đồng Xoài;
b) Đô thị loại IV: Thị xã Phước Long, thị xã Bình Long, thị xã Chơn Thành;
c) Đô thị loại V: Thị trấn các huyện, các xã được cơ quan có thẩm quyền công nhận đạt đô thị loại V.
3. Vị trí đất: Được xác định theo quy định tại
Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất. Cụ thể như sau:
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp, vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải đất ở, vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
4. Phạm vi đất: Là khoảng cách theo đường vuông góc (tịnh tiến) từ mép ngoài cùng của hành lang bảo vệ đường bộ (HLBVĐB) đối với các đường phố, các tuyến đường giao thông đường bộ đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường giao thông đối với các trường hợp chưa có HLBVĐB) đến một điểm cần xác định giá đất trong cùng một thửa đất.
5. Việc xác định vị trí đất, phạm vi đất đối với từng loại đất được quy định cụ thể tại
Điều 5,
Điều 6,
Điều 6a,
Điều 7 của Quy định này.
6. Việc xác định độ rộng của đường giao thông, chiều dài của đường giao thông đối với các tuyến đường giao thông chưa có tên cụ thể:
a) Độ rộng đường giao thông được xác định theo hiện trạng sử dụng đất căn cứ theo bản đồ địa chính được chỉnh lý mới nhất. Đối với những đường giao thông có độ rộng không đều nhau thì độ rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nơi hẹp nhất phải đi qua để đến thửa đất tính từ mép ngoài cùng của HLBVĐB hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông mà chưa có HLBVĐB;
b) Chiều dài của đường giao thông được tính từ mép ngoài cùng của HLBVĐB hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông mà chưa có HLBVĐB đến cạnh gần nhất của thửa đất cần xác định. Chiều dài của đường giao thông được căn cứ theo bản đồ địa chính được chỉnh lý mới nhất.
7. Loại đường giao thông tại Quy định này là đường giao thông đường bộ và được xác định theo quy định pháp luật hiện hành.”
3. Sửa đổi khoản 1
Điều 5 như sau:
“1. Đất ở tại đô thị là đất ở tại các phường thuộc thành phố Đồng Xoài, thị xã Bình Long, thị xã Phước Long, thị xã Chơn Thành, thị trấn thuộc các huyện và các xã thuộc thành phố, thị xã, huyện được cơ quan có thẩm quyền công nhận đạt đô thị loại V. Đất ở tại đô thị được xác định bởi 02 (hai) vị trí:
a) Vị trí 1 (Vị trí mặt tiền đường giao thông): Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp các đường phố, tuyến đường giao thông trên địa bàn các phường, thị trấn và các xã được cơ quan có thẩm quyền công nhận đạt đô thị loại V thuộc các huyện, thị xã, thành phố đã có hạ tầng đồng bộ và có khả năng sinh lợi thì được quy định mức giá đất cụ thể tại Phụ lục I;
b) Vị trí 2 (Vị trí còn lại): Thửa đất không tiếp giáp đường giao thông.”
4. Sửa đổi khoản 2
Điều 6 như sau:
“2. Phạm vi đất ở tại nông thôn.
Đơn giá đất ở tại nông thôn được xác định theo 05 phạm vi tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp chưa có HLBVĐB), cụ thể như sau:
a) Phạm vi 1: 25m đầu;
b) Phạm vi 2: Từ trên 25m đến 50m;
c) Phạm vi 3: Từ trên 50m đến 100m;
d) Phạm vi 4: Từ trên 100m đến 200m;
đ) Phạm vi 5: Từ trên 200m.”
5. Bổ sung
Điều 6a vào sau
Điều 6 như sau:
“
Điều 6a
Xác định vị trí đất, phạm vi đất đối với đất phi nông nghiệp không phải đất ở
1. Đối với các loại đất phi nông nghiệp không phải đất ở (trừ đất thương mại, dịch vụ)
a) Vị trí đất: Xác định theo quy định tại khoản 1
Điều 5 và khoản 1
Điều 6 Quy định này;
b) Phạm vi đất được xác định theo 04 phạm vi tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các đường giao thông đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các đường giao thông chưa có HLBVĐB), cụ thể như sau:
Phạm vi 1: 50m đầu;
Phạm vi 2: từ trên 50m đến 200m;
Phạm vi 3: Từ trên 200m đến 400m;
Phạm vi 4: Từ trên 400m.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ
a) Vị trí đất: Xác định theo quy định tại khoản 1
Điều 5 và khoản 1
Điều 6 Quy định này;
b) Phạm vi đất được xác định theo 05 phạm vi tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các đường giao thông đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các đường giao thông chưa có HLBVĐB), cụ thể như sau:
Phạm vi 1: 25m đầu;
Phạm vi 2: Từ trên 25m đến 50m;
Phạm vi 3: Từ trên 50m đến 100m;
Phạm vi 4: Từ trên 100m đến 200m;
Phạm vi 5: Từ trên 200m.”
6. Sửa đổi, bổ sung
Điều 7 như sau:
“
Điều 7
Xác định vị trí đất, phạm vi đất đối với đất nông nghiệp
1. Đối với đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác
a) Vị trí đất:
Vị trí 1: Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường quốc lộ (đường giao thông do Trung ương quản lý), đường tỉnh (đường giao thông do cấp tỉnh quản lý);
Vị trí 2: Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp đường huyện (các đường giao thông do cấp huyện quản lý), các tuyến đường giao thông có HLBVĐB từ trên 10m (trừ các đường giao thông thuộc vị trí 1);
Vị trí 3: Thửa đất có mặt tiền tiếp giáp các đường giao thông còn lại;
Vị trí 4: Thửa đất không tiếp giáp đường giao thông.
b) Phạm vi đất:
Đối với thửa đất thuộc vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3 quy định tại điểm a khoản này, phạm vi đất được xác định theo 03 phạm vi tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các đường giao thông đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các đường giao thông chưa có HLBVĐB), cụ thể như sau:
Phạm vi 1: 200m đầu;
Phạm vi 2: Từ trên 200m đến 500m;
Phạm vi 3: Từ trên 500m.
Đối với thửa đất thuộc vị trí 4 quy định tại điểm a khoản này không xác định phạm vi đất.
2. Đối với đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thủy sản được phân thành 01 vị trí và không xác định phạm vi đất.”
7. Sửa đổi khoản 3
Điều 8 như sau:
“3. Giá đất tại vị trí còn lại:
a) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường nhưng nằm trong phạm vi 200m tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường giao thông đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các đường giao thông chưa có HLBVĐB) thì giá đất được xác định như sau:
Thửa đất nằm trong phạm vi 25m thì giá đất được tính bằng 50% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 5 Điều này;
Thửa đất nằm trong phạm vi từ trên 25m đến 50m thì giá đất được tính bằng 40% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 5 Điều này;
Thửa đất nằm trong phạm vi từ trên 50m đến 100m thì giá đất được tính bằng 30% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 5 Điều này;
Thửa đất nằm trong phạm vi từ trên 100m đến 200m thì giá đất được tính bằng 20% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 5 Điều này;
b) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường có phạm vi từ trên 200m tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường giao thông đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các đường giao thông chưa có HLBVĐB) thì giá đất được tính bằng 10% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 5 Điều này;
c) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường mà phạm vi đất tính theo nhiều đường giao thông thì giá đất được xác định theo đường giao thông có giá đất cao nhất.”
8. Sửa đổi, bổ sung khoản 5
Điều 8 như sau:
“5. Giá đất ở tối thiểu tại khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài là 500.000 đồng/m 2 ; các phường thuộc thị xã Phước Long, Bình Long, Chơn Thành là 400.000 đồng/m 2 ; thị trấn của các huyện, các xã được công nhận đô thị loại V là 300.000 đồng/m 2 .”
9. Sửa đổi khoản 6
Điều 8 như sau:
“6. Thửa đất có vị trí tiếp giáp hai mặt tiền đường giao thông trở lên thì giá đất ở được xác định theo đường giao thông có giá đất cao nhất nhân (x) với hệ số 1,2 lần. Việc xác định thửa đất tiếp giáp từ 02 tuyến đường giao thông trở lên đối với những tuyến đường giao thông sau: Quốc lộ (đường giao thông do Trung ương quản lý); đường tỉnh (đường giao thông do cấp tỉnh quản lý); đường huyện (các đường giao thông do cấp huyện quản lý); các tuyến đường nội bộ các khu dân cư đã được xây dựng theo quy hoạch chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt.”
10. Sửa đổi
Điều 9 như sau:
“
Điều 9
Giá đất ở tại nông thôn
1. Đơn giá đất ở tại nông thôn của thửa đất có vị trí mặt tiền đường giao thông trên địa bàn các xã thuộc các huyện, thị xã, thành phố (trừ các xã thuộc khu vực 1) có phạm vi thửa đất ≤ 25m được quy định mức giá đất cụ thể tại Phụ lục I. Trường hợp thửa đất có phạm vi thửa đất 25m thì đơn giá đất ở tại nông thôn tại các phạm vi còn lại được xác định như sau:
a) Phạm vi 1: Giá đất được xác định bằng 100% mức giá chuẩn quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I;
b) Phạm vi 2: Giá đất được xác định bằng 50% mức giá phạm vi 1, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
c) Phạm vi 3: Giá đất được xác định bằng 40% mức giá phạm vi 1, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
d) Phạm vi 4: Giá đất được xác định bằng 30% mức giá phạm vi 1, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
e) Phạm vi 5: Giá đất được xác định bằng 20% mức giá đất phạm vi 1, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực.Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này.
2. Giá đất tại vị trí còn lại:
a) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường nhưng nằm trong phạm vi 200m tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường giao thông đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các đường giao thông chưa có HLBVĐB) thì giá đất được xác định như sau:
Thửa đất nằm trong phạm vi 25m thì giá đất được tính bằng 50% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
Thửa đất nằm trong phạm vi từ trên 25m đến 50m thì giá đất được tính bằng 40% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
Thửa đất nằm trong phạm vi từ trên 50m đến 100m thì giá đất được tính bằng 30% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
Thửa đất nằm trong phạm vi từ trên 100m đến 200m thì giá đất được tính bằng 20% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
b) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường có phạm vi từ trên 200m tính từ mép ngoài HLBVĐB đối với các tuyến đường đã có quy định HLBVĐB (hoặc tính từ mép đường đối với các trường hợp chưa có HLBVĐB) thì giá đất được tính bằng 10% giá đất được quy định cho đoạn đường/tuyến đường tại Phụ lục I, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất ở tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 3 Điều này;
c) Trường hợp thửa đất không tiếp giáp đường mà phạm vi đất tính theo nhiều đường giao thông thì giá đất được xác định theo đường giao thông có giá đất cao nhất.
3. Giá đất tối thiểu tại khu vực 2: các xã thuộc thành phố Đồng Xoài, thị xã Phước Long, Bình Long, Chơn Thành là 300.000 đồng/m 2 ; các xã thuộc các huyện (trừ các xã thuộc khu vực 1) là 200.000 đồng/m 2 .
4. Thửa đất có vị trí tiếp giáp hai mặt tiền đường giao thông trở lên thì giá đất ở được xác định theo đường giao thông có giá đất cao nhất nhân (x) với hệ số 1,2 lần. Việc xác định thửa đất tiếp giáp từ 02 tuyến đường giao thông trở lên đối với những tuyến đường giao thông sau: Quốc lộ (đường giao thông do Trung ương quản lý); đường tỉnh (đường giao thông do cấp tỉnh quản lý); đường huyện (các đường giao thông do cấp huyện quản lý); các tuyến đường nội bộ các khu dân cư đã được xây dựng theo quy hoạch chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
5. Giá đất tại các khu dân cư nông thôn được xây dựng theo dự án đầu tư mà chưa được quy định cụ thể vị trí, phạm vi theo Bảng giá các loại đất thì được cơ quan có thẩm quyền xác định theo quy định của pháp luật.”
11. Sửa đổi, bổ sung
Điều 10 như sau:
“
Điều 10
Giá đất nông nghiệp
1. Đối với đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, giá đất được xác định như sau:
a) Giá đất phạm vi 1 được xác định bằng 100% mức giá chuẩn quy định tại Phụ lục II, Phụ lục III;
b) Giá đất phạm vi 2 được xác định bằng 70% mức giá phạm vi 1 tại điểm a khoản này nhưng không được thấp hơn giá đất vị trí 4; trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất vị trí 4;
c) Giá đất phạm vi 3 được xác định bằng 50% mức giá phạm vi 1 tại điểm a khoản này nhưng không được thấp hơn giá đất vị trí 4; trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất vị trí 4.
2. Đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, giá đất được quy định cụ thể tại Phụ lục IV và Phụ lục V.
3. Giá đất nông nghiệp trong các trường hợp đặc biệt
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác: Giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm có cùng khu vực, vị trí, phạm vi;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm.”
12. Sửa đổi, bổ sung
Điều 11 như sau:
“
Điều 11
Giá các loại đất phi nông nghiệp không phải đất ở
1. Giá đất thương mại, dịch vụ được xác định bằng 90% giá đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí, phạm vi.
2. Giá các loại đất phi nông nghiệp không phải đất ở (trừ đất thương mại, dịch vụ) gồm: đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất quốc phòng, an ninh; đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất khu công nghiệp; đất cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt; đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất phi nông nghiệp khác được xác định như sau:
a) Giá đất phạm vi 1 được xác định bằng 60% giá đất phạm vi 1 của đất ở có cùng khu vực, tuyến đường, vị trí; nhưng không được thấp hơn mức giá đất tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 4 Điều này.
b) Giá đất phạm vi 2 được xác định bằng 50% mức giá phạm vi 1 tại điểm a khoản này, nhưng không được thấp hơn mức giá đất tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 4 Điều này;
c) Giá đất phạm vi 3 được xác định bằng 40% mức giá phạm vi 1 tại điểm a khoản này, nhưng không được thấp hơn mức giá đất tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 4 Điều này;
d) Giá đất phạm vi 4 được xác định bằng 30% mức giá phạm vi 1 tại điểm a khoản này, nhưng không được thấp hơn mức giá đất tối thiểu của khu vực. Trường hợp xác định thấp hơn thì tính bằng giá đất tối thiểu của khu vực theo quy định tại khoản 4 Điều này.
3. Giá đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khu vực dân cư nông thôn, khu dân cư đô thị được xây dựng theo dự án đầu tư mà chưa được quy định cụ thể vị trí, phạm vi theo Bảng giá các loại đất thì được cơ quan có thẩm quyền xác định theo quy định của pháp luật.
4. Giá đất phi nông nghiệp không phải đất ở tối thiểu được quy định như sau:
a) Khu vực 1: Các phường thuộc thành phố Đồng Xoài là 300.000 đồng/m 2 ; các phường thuộc thị xã Phước Long, Bình Long, Chơn Thành là 240.000 đồng/m 2 ; thị trấn của các huyện, các xã được công nhận đô thị loại V là 180.000 đồng/m 2 ;
b) Khu vực 2: Các xã thuộc thành phố Đồng Xoài, thị xã Phước Long, Bình Long, Chơn Thành là 180.000 đồng/m 2 ; các xã thuộc các huyện (trừ các xã thuộc khu vực 1) là 120.000 đồng/m 2 .
5. Thửa đất có vị trí tiếp giáp hai mặt tiền đường giao thông trở lên thì giá đất được xác định theo đường giao thông có giá đất cao nhất nhân (x) với hệ số 1,2 lần. Việc xác định thửa đất tiếp giáp từ 02 tuyến đường giao thông trở lên đối với những tuyến đường giao thông sau: Quốc lộ (đường giao thông do Trung ương quản lý); đường tỉnh (đường giao thông do cấp tỉnh quản lý); đường huyện (các đường giao thông do cấp huyện quản lý); các tuyến đường nội bộ các khu dân cư đã được xây dựng theo quy hoạch chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt.”
Đ i ề u 2. Thay thế, bãi bỏ một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
1. Thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều khoản sau:
a) Bỏ từ “chính” tại đoạn 1 của khoản 1 Điều 8.
b) Thay thế cụm từ “Phụ lục 01” thành “Phụ lục I” tại
Điều 8,
Điều 9.
c)Bỏ cụm từ “(trừ những đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều này)” tại khoản 1
Điều 10.
d)Thay thế cụm từ “Phụ lục 02, 03, 04, 05” thành “Phụ lục II, III, IV, V” tại
Điều 10.
e)Thay thế Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III.
2. Bãi bỏ
Điều 3; khoản 2, khoản 4 và khoản 7
Điều 8; khoản 1 và khoản 2
Điều 13.
Điều 3
Điều khoản chuyển tiếp
Đối với trường hợp đã nộp hồ sơ công nhận quyền sử dụng đất hợp lệ, đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và các nghĩa vụ tài chính có liên quan được xác định theo Bảng giá đất tại thời điểm nộp hồ sơ công nhận quyền sử dụng đất hợp lệ hoặc tại thời điểm có quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất.
Điều 4
Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
2. Các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024.
3. Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 ban hành tại Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh và được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này được áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chánh thanh tra tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Phước; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Bảng 01
Thành phố Đồng Xoài
Trang 2 - 100
Bảng 02
Thị xã Bình Long
Trang 101 - 117
Bảng 03
Thị xã Phước Long
Trang 118 - 137
Bảng 04
Thị xã Chơn Thành
Trang 138 - 166
Bảng 05
Huyện Hớn Quản
Trang 167 - 181
Bảng 06
Huyện Bù Đăng
Trang 172 - 200
Bảng 07
Huyện Bù Đốp
Trang 201 - 214
Bảng 08
Huyện Lộc Ninh
Trang 215 - 230
Bảng 09
Huyện Bù Gia Mập
Trang 231 - 245
Bảng 10
Huyện Đồng Phú
Trang 246 - 262
Bảng 11
Huyện Phú Riềng
Trang 263 - 273
Bảng 01. Thành phố Đồng Xoài
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
I
PHƯỜNG TÂN PHÚ
1
Đường Quốc Lộ 14
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Đồng Khởi
65.000
2
Đường Quốc Lộ 14
Đường Đồng Khởi
Đường Lê Duẩn
55.000
3
Đường Quốc Lộ 14
Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Văn Linh
42.000
4
Đường Quốc Lộ 14
Đường Nguyễn Văn Linh
Giáp ranh phường Tiến Thành
34.000
5
Đường Phú Riềng Đỏ
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lý Thường Kiệt
55.000
6
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trương Công Định
42.000
7
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Trương Công Định
Đường Cách Mạng Tháng Tám
34.000
8
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Hết ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su
25.000
9
Đường Phú Riềng Đỏ
Giáp ranh đất Trung tâm Sát Hạch lái xe Cao Su
Giáp ranh huyện Đồng Phú
17.000
10
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Trần Phú
38.000
11
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Chí Thanh
27.000
12
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Bình
21.600
13
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Bình
Giáp ranh phường Tiến Thành
13.000
14
Đường Lê Duẩn
Đường Quốc Lộ 14
Đường Lý Thường Kiệt
34.500
15
Đường 6 tháng 1
Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Văn Linh
17.000
16
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Quốc Lộ 14
Đường Trần Hưng Đạo
17.000
17
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc Lộ 14
Đường Trần Hưng Đạo
17.000
18
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Quốc Lộ 14
Đường Trần Hưng Đạo
15.500
19
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Phạm Đình Hổ
Đường Hồ Xuân Hương
14.000
20
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Quốc Lộ 14
Đường Trần Hưng Đạo
17.000
21
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Trần Hưng Đạo
Cuối đường
12.000
22
Đường Nguyễn Chánh
Đường Quốc Lộ 14
Đường Trần Hưng Đạo
17.000
23
Đường Nguyễn Bình
Đường Quốc Lộ 14
Đường Trần Hưng Đạo
17.000
24
Đường Lê Hồng Phong
Đường Quốc Lộ 14
Đường Trần Hưng Đạo
17.000
25
Đường Trường Chinh
Đường Quốc Lộ 14
Đường Trần Hưng Đạo
17.000
26
Đường Trường Chinh
Đường Trần Hưng Đạo
Đập Suối Cam
12.000
27
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Lý Tự Trọng
Đường Trần Hưng Đạo
14.000
28
Đường Lý Tự Trọng
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Lê Hồng Phong
14.000
29
Đường Trần Văn Trà
Đường Quốc Lộ 14
Đường Trần Hưng Đạo
15.000
30
Đường Nguyễn Thái Học
Đường Trường Chinh
Đường Nguyễn Chí Thanh
14.000
31
Đường Hoàng Văn Thái
Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Bình
14.000
32
Đường Nguyễn Thị Định
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Bình
14.000
33
Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Bình
14.000
34
Đường Ngô Gia Tự
Đường 6 tháng 1
Đường Trần Hưng Đạo
14.000
35
Đường Hà Huy Tập
Đường 6 tháng 1
Đường Trần Hưng Đạo
14.000
36
Đường Hà Huy Tập
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Phạm Đình Hổ
13.000
37
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Trần Phú
26.500
38
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Phú
Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt
22.500
39
Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba đường Lê Duẩn - đường Lý Thường Kiệt
Đường Hàm Nghi
26.500
40
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hàm Nghi
Đường Hồ Xuân Hương
22.500
41
Đường Trần Phú
Đường Quốc Lộ 14
Đường Lý Thường Kiệt
30.500
42
Đường Bùi Hữu Nghĩa
Đường Nguyễn Chánh
Đường Nguyễn Bình
17.000
43
Đường Trần Cao Vân
Đường Quốc Lộ 14
Đường Trần Hưng Đạo
18.000
44
Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đường Quốc Lộ 14
Đường Trần Hưng Đạo
25.000
45
Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt
18.000
46
Đường Hai Bà Trưng
Đường Quốc Lộ 14
Đường Trương Công Định
35.000
47
Đường Hai Bà Trưng
Đường Trương Công Định
Đường Bùi Thị Xuân
15.000
48
Đường Hồ Xuân Hương
Đường Trường Chinh
Đường Hàm Nghi
26.000
49
Đường Hồ Xuân Hương
Đường Hàm Nghi
Đường Lê Trọng Tấn
30.000
50
Đường Hồ Xuân Hương
Đường Lê Trọng Tấn
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
21.500
51
Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Hết đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
13.100
52
Đường Hồ Xuân Hương - khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
13.000
53
Đường Hồ Biểu Chánh
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hồ Xuân Hương
14.000
54
Đường Nguyễn Gia Thiều
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Hồ Xuân Hương
14.000
55
Đường Nguyễn Xí
Đường Bạch Đằng
Đường Hồ Xuân Hương
14.000
56
Đường Hàm Nghi
Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
15.500
57
Đường Hàm Nghi
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Trường Chinh
14.000
58
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Hồ Xuân Hương
Đường Triệu Quang Phục
15.500
59
Đường Ngô Thì Nhậm
Đường Bạch Đằng
Đường Hồ Xuân Hương
13.000
60
Đường Nguyễn Văn Siêu
Đường Hàm Nghi
Đường Hồ Xuân Hương
13.000
61
Đường Phạm Phú Thứ
Đường Bạch Đằng
Đường Hồ Xuân Hương
13.000
62
Đường Triệu Quang Phục
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Xí
11.500
63
Đường Triệu Quang Phục
Đường Trường Chinh
Đường Nguyễn Văn Linh
11.000
64
Đường Bạch Đằng
Đường Lê Duẩn
Đường Trần Quang Diệu
17.500
65
Đường Bạch Đằng
Đường Trần Quang Diệu
Đường Trường Chinh
15.500
66
Đường Phan Văn Đạt
Đường Trần Quang Diệu
Đường Lê Duẩn
13.000
67
Đường Phạm Đình Hổ
Đường Trần Quang Diệu
Đường Lê Duẩn
13.000
68
Đường Dương Bá Trạc
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường 26 tháng 12
11.500
69
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ
Toàn tuyến
8.600
70
Đường 26 tháng 12
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Đặng Thai Mai
11.500
71
Đường 9 tháng 6
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Dương Bá Trạc
11.500
72
Đường Nguyễn Hữu Huân
Đường 9 tháng 6
Đường số 4
11.500
73
Đường Hồ Huấn Nghiệp
Đường 26 tháng 12
Đường 9 tháng 6
11.500
74
Đường Mạc Đĩnh Chi
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường 9 tháng 6
11.500
75
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Vũ Như Tô
12.000
76
Đường Đặng Thai Mai
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Lý Thường Kiệt
17.300
77
Đường Trương Công Định
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Đặng Thai Mai
18.000
78
Đường Trương Công Định
Đường Đặng Thai Mai
Đường Lê Trọng Tấn
14.500
79
Đường Lê Trọng Tấn
Toàn tuyến
13.800
80
Đường Bùi Thị Xuân
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Đặng Thai Mai
20.000
81
Đường Bùi Thị Xuân
Đường Đặng Thai Mai
Đường Hồ Xuân Hương
13.800
82
Đường Đoàn Thị Điểm
Toàn tuyến
12.500
83
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Toàn tuyến
13.000
84
Đường Vũ Như Tô
Đường Bùi Thị Xuân
Cuối đường
10.000
85
Đường Lương Văn Can
Đường Bùi Thị Xuân
Đường 26 tháng 12
9.700
86
Đường Tăng Bạt Hổ
Đường Chu Văn An
Đường Lương Văn Can
8.500
87
Đường Hồ Hảo Hớn
Đường Chu Văn An
Đường Đặng Thai Mai
10.000
88
Đường Đào Duy Từ
Đường Lê Trọng Tấn
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
10.000
89
Đường Nguyễn Công Trứ
Đường Lê Trọng Tấn
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
10.000
90
Đường Hồ Tùng Mậu
Đường Lê Lợi
Đường Bùi Thị Xuân
10.000
91
Đường Lê Lợi
Đường Lê Trọng Tấn
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
20.000
92
Đường Lê Lợi
Đường Lê Trọng Tấn
Đường Bùi Thị Xuân
13.000
93
Đường Trần Nhật Duật
Đường Lê Trọng Tấn
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
10.000
94
Đường Tô Ngọc Vân
Toàn tuyến
13.000
95
Đường Lê Anh Xuân
Đường Quốc Lộ 14
Đường Trần Hưng Đạo
30.300
96
Đường Hàn Thuyên
Đường Hai Bà Trưng
Đường Phạm Hùng
10.000
97
Đường Diên Hồng
Đường Phạm Hùng
Đường Đặng Thai Mai
10.000
98
Đường Chu Văn An
Đường Trương Công Định
Đường 26 tháng 12
10.000
99
Đường Phạm Hùng
Toàn tuyến
15.000
100
Đường Phan Huy Ích
Đường Phạm Hùng
Đường Đặng Thai Mai
13.000
101
Đường Đồng Khởi
Toàn tuyến
13.500
102
Đường Bình Giã
Đường Trần Phú
Đường Đồng Khởi
13.500
103
Đường Tôn Thất Tùng
Đường Trần Phú
Đường Nguyễn Thượng Hiền
15.000
104
Đường Phạm Hữu Trí
Đường Trần Phú
Đường Nguyễn Thượng Hiền
15.000
105
Đường Lê Quang Định
Đường Trần Phú
Đường Đặng Trần Thi
16.000
106
Đường Đặng Trần Thi
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt
18.000
107
Đường Đặng Trần Thi
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Cao Xuân Huy
25.000
108
Đường Đặng Văn Ngữ
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Quang Định
16.000
109
Đường Lê Quát
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lê Quang Định
16.000
110
Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Bắc) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Nguyễn Hữu Huân
8.600
111
Đường quy hoạch số 4 (thửa đất hướng Nam) khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Nguyễn Hữu Huân
6.900
112
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Trung tâm hành chính thành phố
Toàn tuyến
8.600
113
Đường N7 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đường Phú Riềng Đỏ
Cống thoát nước qua suối giáp ấp Làng Ba, phường Tiến Thành
9.500
114
Đường N13 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đường D9 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Đường D7 khu dân cư Bắc Đồng Phú
9.100
115
Đường D8, D9, D10 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Toàn tuyến
9.500
116
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N8, N9, N10, N11, N12, N14, N15, N16 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Toàn tuyến
8.600
117
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 khu dân cư Bắc Đồng Phú
Toàn tuyến
8.600
118
Đường D5, D7A khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên
Toàn tuyến
12.100
119
Đường D1, D2, D4 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên
Toàn tuyến
10.400
120
Đường N1 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên
Toàn tuyến
9.500
121
Đường N2 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên
Toàn tuyến
9.500
122
Đường D3 khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên
Toàn tuyến
9.500
123
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư Phú Thịnh - Khu Lâm Viên (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất)
Toàn tuyến
9.700
124
Đường Trần Quang Diệu
Toàn tuyến
12.100
125
Đường Cao Xuân Huy
Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đường Hai Bà Trưng
25.000
126
Đường nhựa ranh giới Tiến Thành - Tân Phú
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
Cầu suối Cam
6.500
127
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
5.800
128
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
5.300
129
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
5.300
130
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
4.800
131
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
4.800
132
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
4.300
133
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
4.800
134
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
4.300
135
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
4.300
136
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
3.800
137
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
3.800
138
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
3.300
139
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
4.300
140
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
3.800
141
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
3.800
142
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
3.300
143
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
3.300
144
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
2.800
145
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Trương Công Định
5.800
146
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Trương Công Định
Giáp ranh huyện Đồng Phú
5.300
147
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Trương Công Định
5.300
148
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Trương Công Định
Giáp ranh huyện Đồng Phú
4.800
149
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Trương Công Định
4.800
150
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Trương Công Định
Giáp ranh huyện Đồng Phú
4.300
151
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Trương Công Định
4.800
152
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Trương Công Định
Giáp ranh huyện Đồng Phú
4.300
153
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Trương Công Định
4.300
154
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Trương Công Định
Giáp ranh huyện Đồng Phú
3.800
155
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Trương Công Định
3.800
156
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Trương Công Định
Giáp ranh huyện Đồng Phú
3.300
157
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Trương Công Định
4.300
158
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Trương Công Định
Giáp ranh huyện Đồng Phú
3.800
159
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Trương Công Định
3.800
160
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Trương Công Định
Giáp ranh huyện Đồng Phú
3.300
161
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Trương Công Định
3.300
162
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Trương Công Định
Giáp ranh huyện Đồng Phú
2.800
Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 8 (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
163
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
5.100
164
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
4.500
165
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.500
166
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.000
167
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.500
168
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.000
Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
169
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
6.000
170
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
5.000
171
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
4.000
172
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.500
173
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
3.000
174
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.500
II
PHƯỜNG TÂN BÌNH
1
Đường Quốc Lộ 14
Ngã tư Đồng Xoài
Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm TĐC huyện đội Đồng Phú (cũ)
65.000
2
Đường Quốc Lộ 14
Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm TĐC huyện đội Đồng Phú (cũ)
Đường Lê Duẩn
55.000
3
Đường Quốc Lộ 14
Đường Lê Duẩn
Hết ranh thửa đất Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước (cũ)
42.000
4
Đường Quốc Lộ 14
Hết ranh thửa đất Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước (cũ)
Giáp ranh phường Tiến Thành
34.000
5
Đường Phú Riềng Đỏ
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nơ Trang Long
55.000
6
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Nơ Trang Long
Đường Hùng Vương
42.000
7
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Hùng Vương
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
34.000
8
Đường Phú Riềng Đỏ
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Giáp ranh xã Tiến Hưng
25.000
9
Đường Hùng Vương
Đường Quốc lộ 14
Đường Phú Riềng Đỏ
50.000
10
Đường Võ Văn Tần
Đường Hùng Vương
Đường Nơ Trang Long
40.000
Khu vực Chợ
11
Đường số 1
Đường Quốc lộ 14
Đường số 7
50.000
12
Đường số 2
Đường số 7
Đường Phú Riềng Đỏ
55.000
13
Đường số 3
Đường Quốc lộ 14
Đường số 5
50.000
14
Đường số 4
Đường Quốc lộ 14
Đường số 7
50.000
15
Đường số 5
Đường Điểu Ông
Đường Trần Quốc Toản
50.000
16
Đường số 6
Đường số 1
Đường số 4
50.000
17
Đường số 7
Đường Điểu Ông
Đường Trần Quốc Toản
50.000
18
Đường số 8
Đường số 2
Đường Trần Quốc Toản
50.000
19
Đường số 9
Đường số 2
Đường Điểu Ông
50.000
20
Đường Điểu Ông
Đường Quốc lộ 14
Đường Phú Riềng Đỏ
55.000
21
Đường Trần Quốc Toản
Đường Quốc lộ 14
Đường Phú Riềng Đỏ
55.000
Trung tâm thương mại thành phố Đồng Xoài
22
Đường Nơ Trang Long
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Võ Văn Tần
45.000
23
Đường Võ Văn Tần
Đường Điểu Ông
Đường Nơ Trang Long
45.000
24
Đường Phạm Ngọc Thảo
Toàn tuyến
45.000
25
Đường Lê Thị Riêng
Toàn tuyến
45.000
26
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Toàn tuyến
45.000
27
Đường Lê Duẩn
Đường Hùng Vương
Đường Quốc lộ 14
30.000
28
Đường An Dương Vương
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Võ Văn Tần
30.000
29
Đường An Dương Vương
Đường Võ Văn Tần
Đường Quốc lộ 14
26.500
30
Đường Nguyễn Công Hoan
Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Lương Bằng
18.800
31
Đường Nguyễn Lương Bằng
Đường Lê Duẩn
Đường Võ Văn Tần
18.800
32
Đường Nguyễn Duy
Đường Lê Duẩn
Đường Nguyễn Công Hoan
16.000
33
Đường Phạm Thế Hiển
Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Duy
16.000
34
Đường Lương Thế Vinh
Toàn tuyến
15.000
35
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Lê Duẩn
Đường Lương Thế Vinh
16.500
36
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Lương Thế Vinh
Hết ranh giới đã giải phóng mặt bằng
11.000
37
Đường Nguyễn Thi
Toàn tuyến
15.000
38
Đường Tô Hiệu
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Võ Văn Tần
13.500
39
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Võ Văn Tần
16.500
40
Đường Tôn Đức Thắng (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Võ Văn Tần
Đường Nguyễn Chánh
13.500
41
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Hùng Vương
Đường Tôn Đức Thắng
14.500
42
Đường Võ Văn Tần
Đường Tôn Đức Thắng
Đường số 31
12.000
43
Đường Võ Văn Tần (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường số 31
Đường Trường Chinh
10.000
44
Đường Thành Thái
Đường quy hoạch số 5
Đường Võ Văn Tần
12.000
45
Đường Nguyễn Hoàn
Đường quy hoạch số 5
Đường Võ Văn Tần
12.000
46
Đường số 31
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Võ Văn Tần
13.000
47
Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đường Thành Thái
Đường Tôn Đức Thắng
11.500
48
Đường Mai Thúc Loan
Toàn tuyến
12.000
49
Đường Cao Văn Lầu
Đường Mai Thúc Loan
Đường Võ Văn Tần
11.000
50
Đường Văn Cao
Đường Mai Thúc Loan
Đường Võ Văn Tần
11.000
51
Đường Hồ Văn Huê
Đường Mai Thúc Loan
Đường Võ Văn Tần
11.000
52
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài)
Thửa đất số 759, tờ bản đồ số 5 (thửa đất của ông Trịnh Ngọc Vinh)
Đường Phan Bội Châu
11.000
53
Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14
Đường Tôn Đức Thắng
11.000
54
Đường Phan Bội Châu
Đường Tôn Đức Thắng
Giáp ranh xã Tiến Hưng
9.000
55
Đường Nguyễn Chánh (giáp Trường THPT Dân tộc nội trú)
Đường Quốc lộ 14
Hết đường Nguyễn Chánh
11.000
56
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Quốc lộ 14
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài)
8.500
57
Đường Trường Chinh (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường số 32 (đường Vành đai phía Nam Đồng Xoài)
Hết tuyến
7.200
58
Đường quy hoạch số 13 thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ)
Đường Quốc lộ 14
Đất dân cư
15.000
59
Đường còn lại thuộc cụm tái định cư huyện đội Đồng Phú (cũ) đã được đầu tư mặt đường nhựa
Toàn tuyến
11.000
60
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Phú Riềng Đỏ
5.800
61
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Phú Riềng Đỏ
5.300
62
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Phú Riềng Đỏ
4.800
63
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Phú Riềng Đỏ
4.800
64
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc Lộ 14
Đường Phú Riềng Đỏ
4.300
65
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Phú Riềng Đỏ
3.800
66
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Phú Riềng Đỏ
4.300
67
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Phú Riềng Đỏ
3.800
68
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Hùng Vương từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Phú Riềng Đỏ
3.300
69
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nơ Trang Long
5.800
70
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nơ Trang Long
Đường Hùng Vương
5.300
71
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Hùng Vương
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
4.800
72
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Giáp ranh xã Tiến Hưng
4.300
73
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nơ Trang Long
5.300
74
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nơ Trang Long
Đường Hùng Vương
4.800
75
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Hùng Vương
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
4.300
76
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Giáp ranh xã Tiến Hưng
3.800
77
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nơ Trang Long
4.800
78
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nơ Trang Long
Đường Hùng Vương
4.300
79
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Hùng Vương
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
3.800
80
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Giáp ranh xã Tiến Hưng
3.300
81
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nơ Trang Long
4.800
82
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nơ Trang Long
Đường Hùng Vương
4.300
83
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Hùng Vương
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
3.800
84
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Giáp ranh xã Tiến Hưng
3.300
85
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nơ Trang Long
4.300
86
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nơ Trang Long
Đường Hùng Vương
3.800
87
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Hùng Vương
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
3.300
88
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Giáp ranh xã Tiến Hưng
2.800
89
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nơ Trang Long
3.800
90
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nơ Trang Long
Đường Hùng Vương
3.300
91
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Hùng Vương
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
2.800
92
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Giáp ranh xã Tiến Hưng
2.300
93
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nơ Trang Long
4.300
94
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nơ Trang Long
Đường Hùng Vương
3.800
95
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Hùng Vương
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
3.300
96
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Giáp ranh xã Tiến Hưng
2.800
97
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nơ Trang Long
3.800
98
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nơ Trang Long
Đường Hùng Vương
3.300
99
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Hùng Vương
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
2.800
100
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Giáp ranh xã Tiến Hưng
2.300
101
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nơ Trang Long
3.300
102
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nơ Trang Long
Đường Hùng Vương
2.800
103
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Hùng Vương
Hết ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
2.300
104
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh đất Chi cục Kiểm lâm tỉnh Bình Phước
Giáp ranh xã Tiến Hưng
1.800
105
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
5.800
106
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
5.300
107
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
5.300
108
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
4.800
109
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
4.800
110
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
4.300
111
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
4.800
112
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
4.300
113
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
4.300
114
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
3.800
115
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
3.800
116
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
3.300
117
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
4.300
118
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
3.800
119
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
3.800
120
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
3.300
121
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Duẩn
3.300
122
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh phường Tiến Thành
2.800
123
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
5.100
124
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
4.500
Khu vực tờ bản đồ từ số 3 đến số 8 (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
125
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.500
126
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.000
127
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.500
128
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.000
Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
129
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
4.000
130
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.500
131
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
3.000
132
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.500
III
PHƯỜNG TIẾN THÀNH
1
Đường Quốc lộ 14
Đường Phan Bội Châu
Giáp ranh phường Tân Phú
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
25.500
2
Đường Quốc lộ 14
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Giáp ranh xã Tân Thành
17.000
3
Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 14
Đường Tôn Đức Thắng
12.500
4
Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 14
Đường Tôn Đức Thắng
11.000
5
Đường Trần Hữu Độ
Đường Quốc lộ 14
Đường Tôn Đức Thắng
11.000
6
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Quốc lộ 14
Đường Tôn Đức Thắng
18.000
7
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Quốc lộ 14
Đường số 37
18.000
8
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 37
Đường Tôn Đức Thắng
13.500
9
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phan Bội Châu
Đường số 32 (N7)
18.000
10
Đường Trần Huy Liệu
Đường Phan Bội Châu
Đường Phạm Ngọc Thạch
10.000
11
Đường Trần Xuân Soạn
Đường Phan Bội Châu
Đường Phạm Ngọc Thạch
10.000
12
Đường Phan Văn Trị
Đường Phan Bội Châu
Đường Phạm Ngọc Thạch
10.000
13
Đường Bùi Viện
Đường Phan Bội Châu
Đường Phạm Ngọc Thạch
10.000
14
Đường Ngô Đức Kế
Đường Phan Bội Châu
Đường Phạm Ngọc Thạch
10.000
15
Đặng Trần Côn
Đường Phan Bội Châu
Đường Phạm Ngọc Thạch
10.000
16
Đường Nam Cao
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Hải Thượng Lãn Ông
9.000
17
Khu dân cư Thiên Phúc Lợi
Các tuyến đường trong Khu dân cư Thiên Phúc Lợi (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất)
10.000
18
Đường N3 Khu dân cư Quang Minh Tiến
Đường Quốc Lộ 14
Đường N6
11.500
19
Đường N2 Khu dân cư Quang Minh Tiến
Đường số 32 (N7)
Đường N1
10.000
20
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Quang Minh Tiến
Toàn tuyến
9.000
21
Đường số 37
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường số 32 (N7)
10.000
22
Khu Dân Cư The Gold Mart
Các tuyến đường trong khu dân cư The Gold Mart (trừ Đường Tôn Đức Thắng)
12.000
23
Đường Dương Khuê
Đường Nam Cao
Cuối đường
8.500
24
Khu dân cư B85
Các tuyến đường trong khu dân cư B85 (trừ các tuyến đường đã có tên trong bảng giá đất)
3.000
25
Đường Trần Hữu Độ nối dài (giáp trường chuyên Quang Trung)
Đường Quốc lộ 14
Hết đường
9.000
26
Đường nhựa ranh giữa phường Tiến Thành và phường Tân Phú
Cầu Suối Cốc
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo - phường Tân Phú
6.500
27
Đường nhựa Tiến Thành - Tiến Hưng
Đường N6 khu dân cư Quang Minh Tiến
Giáp ranh xã Tiến Hưng
4.000
28
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phan Bội Châu
Giáp ranh phường Tân Phú
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
4.800
29
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Giáp ranh xã Tân Thành
3.800
30
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phan Bội Châu
Giáp ranh phường Tân Phú
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
4.300
31
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Giáp ranh xã Tân Thành
3.300
32
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phan Bội Châu
Giáp ranh phường Tân Phú
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
3.300
33
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Giáp ranh xã Tân Thành
2.800
34
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phan Bội Châu
Giáp ranh phường Tân Phú
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
3.800
35
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Giáp ranh xã Tân Thành
3.300
36
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phan Bội Châu
Giáp ranh phường Tân Phú
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
3.300
37
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Giáp ranh xã Tân Thành
2.800
38
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phan Bội Châu
Giáp ranh phường Tân Phú
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
2.800
39
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Giáp ranh xã Tân Thành
2.300
40
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phan Bội Châu
Giáp ranh phường Tân Phú
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
3.300
41
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Giáp ranh xã Tân Thành
2.800
42
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phan Bội Châu
Giáp ranh phường Tân Phú
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
2.800
43
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Giáp ranh xã Tân Thành
2.300
44
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phan Bội Châu
Giáp ranh phường Tân Phú
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
2.300
45
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cổng Khu công nghiệp Đồng Xoài II (đường N3)
Phía Tây Trường Trung học cơ sở Tiến Thành
Giáp ranh xã Tân Thành
1.800
46
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tân Phú
Đường Quốc lộ 14
3.300
47
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Phan Bội Châu
Giáp ranh xã Tân Thành
3.300
48
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng
Giáp ranh xã Tiến Hưng
3.300
49
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Đường số 32
Giáp ranh xã Tiến Hưng
3.300
50
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tân Phú
Đường Quốc lộ 14
1.800
51
Đường Vành đai phía Nam (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Phan Bội Châu
Giáp ranh xã Tân Thành
1.800
52
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường Tôn Đức Thắng
Giáp ranh xã Tiến Hưng
1.800
53
Đường quy hoạch số 35 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đường số 32
Giáp ranh xã Tiến Hưng
1.800
54
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
4.500
55
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
4.000
Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 22 và từ số 32 đến số 35 (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
56
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.000
57
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
2.500
58
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.000
59
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
1.500
Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
60
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.500
61
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.000
62
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.500
63
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.000
IV
PHƯỜNG TÂN XUÂN
1
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Lê Quý Đôn
Cống Tầm Vông
42.000
2
Đường Phú Riềng Đỏ
Cống Tầm Vông
Đường Nguyễn Huệ
34.000
3
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Nguyễn Huệ
Giáp ranh xã Tiến Hưng
25.000
4
Đường Lê Quý Đôn
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
34.000
5
Đường Lê Quý Đôn
Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
29.000
6
Đường Lê Quý Đôn
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc
21.000
7
Đường ĐT 753
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Cù Chính Lan
17.000
8
Đường ĐT 753
Đường Cù Chính Lan
Cầu Rạt nhỏ
14.000
9
Đường ĐT 753
Cầu Rạt nhỏ
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
10.000
10
Đường Nguyễn Huệ
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Võ Thị Sáu
15.000
11
Đường Nguyễn Huệ
Đường Võ Thị Sáu
Đường Phú Riềng Đỏ
13.000
12
Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Phú Riềng Đỏ
Hết tuyến (toàn tuyến)
10.000
13
Hẻm 752 - Đường Phú Riềng Đỏ
Toàn tuyến
8.000
14
Đường Cù Chính Lan
Đường Lê Quý Đôn
Đường Võ Thị Sáu
7.500
15
Đường Trần Tế Xương
Đường Cù Chính Lan
Hết ranh đất Công An phường Tân Xuân
7.500
16
Đường Nguyễn Thông
Đường Võ Thị Sáu
Đường Trần Tế Xương
7.500
17
Đường Võ Trường Toản
Đường Võ Thị Sáu
Đường Trần Tế Xương
7.500
18
Đường Võ Thị Sáu
Đường Nguyễn Huệ
Hết ranh đất Trường Mầm Non Hoa Huệ
8.300
19
Các tuyến đường trong khu dân cư Làng Binh Đoàn 16
Toàn tuyến
4.500
20
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Quý Đôn
Cống Tầm Vông
5.300
21
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cống Tầm Vông
Đường Nguyễn Huệ
4.800
22
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Giáp ranh xã Tiến Hưng
4.300
23
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Quý Đôn
Cống Tầm Vông
4.800
24
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cống Tầm Vông
Đường Nguyễn Huệ
4.300
25
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Giáp ranh xã Tiến Hưng
3.800
26
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Quý Đôn
Cống Tầm Vông
4.300
27
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cống Tầm Vông
Đường Nguyễn Huệ
3.800
28
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Giáp ranh xã Tiến Hưng
3.300
29
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Quý Đôn
Cống Tầm Vông
4.300
30
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cống Tầm Vông
Đường Nguyễn Huệ
3.800
31
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Giáp ranh xã Tiến Hưng
3.300
32
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Quý Đôn
Cống Tầm Vông
3.800
33
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cống Tầm Vông
Đường Nguyễn Huệ
3.300
34
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Giáp ranh xã Tiến Hưng
2.800
35
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Quý Đôn
Cống Tầm Vông
3.300
36
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cống Tầm Vông
Đường Nguyễn Huệ
2.800
37
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Giáp ranh xã Tiến Hưng
2.300
38
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Quý Đôn
Cống Tầm Vông
3.800
39
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cống Tầm Vông
Đường Nguyễn Huệ
3.300
40
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Giáp ranh xã Tiến Hưng
2.800
41
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Quý Đôn
Cống Tầm Vông
3.300
42
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cống Tầm Vông
Đường Nguyễn Huệ
2.800
43
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Giáp ranh xã Tiến Hưng
2.300
44
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Quý Đôn
Cống Tầm Vông
2.800
45
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Cống Tầm Vông
Đường Nguyễn Huệ
2.300
46
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Giáp ranh xã Tiến Hưng
1.800
47
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
4.800
48
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc
4.300
49
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
4.300
50
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc
3.800
51
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
3.800
52
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc
3.300
53
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
3.800
54
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc
3.300
55
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
3.300
56
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc
2.800
57
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
2.800
58
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc
2.300
59
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
3.300
60
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc
2.800
61
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
2.800
62
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc
2.300
63
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
2.300
64
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường dẫn vào Trường Trung học cơ sở Tân Xuân
Ngã tư Bàu Trúc
1.800
65
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Phú Riềng Đỏ
4.800
66
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Phú Riềng Đỏ
4.300
67
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Phú Riềng Đỏ
3.800
68
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Phú Riềng Đỏ
4.300
69
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Phú Riềng Đỏ
3.800
70
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Phú Riềng Đỏ
3.300
71
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Phú Riềng Đỏ
3.800
72
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Phú Riềng Đỏ
3.300
73
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Phú Riềng Đỏ
2.800
74
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Phú Riềng Đỏ
3.300
75
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Phú Riềng Đỏ
2.800
76
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Đường Phú Riềng Đỏ
2.300
77
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
3.800
78
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
3.300
79
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.800
80
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
3.300
81
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.800
82
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.300
83
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
3.300
84
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.800
85
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.300
86
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.800
87
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.300
88
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
1.800
89
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
4.500
90
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
4.000
Khu vực tờ bản đồ từ số 5 đến số 12 (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
91
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.000
92
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
2.500
93
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.000
94
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
1.500
Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
95
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.500
96
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.000
97
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.500
98
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.000
V
PHƯỜNG TÂN ĐỒNG
1
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đồng Xoài
Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
55.000
2
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
Đường Nguyễn Huệ
38.000
3
Đường Quốc lộ 14
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi
29.000
4
Đường Quốc lộ 14
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
21.000
5
Đường Phú Riềng Đỏ
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lý Thường Kiệt
55.000
6
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lê Lợi
42.000
7
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Lê Lợi
Cổng Trường Cao đẳng Miền Đông (tên cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su)
34.000
8
Đường Phú Riềng Đỏ
Cổng Trường Cao đẳng Miền Đông (tên cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su)
Giáp ranh thửa đất cây xăng Quân Đội
25.000
9
Đường Phú Riềng Đỏ
Giáp ranh thửa đất cây xăng Quân Đội
Giáp ranh huyện Đồng Phú
17.000
10
Đường Nguyễn Huệ
Đường Quốc lộ 14
Đường Lý Thường Kiệt
22.000
11
Đường Nguyễn Huệ
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Lê Lợi
18.000
12
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quốc lộ 14
Đường Lê Lợi
10.500
13
Đường Lê Văn Sỹ
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi
9.000
14
Đường Nguyễn Trường Tộ
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi
9.000
15
Đường Nguyễn Trường Tộ
Đường Nguyễn Huệ
Đường Lý Thái Tổ
9.000
16
Đường Ông Ích Khiêm
Đường Nguyễn Trường Tộ
Đường Lê Văn Sỹ
9.000
17
Đường Nguyễn Khuyến
Đường Nguyễn Trường Tộ
Đường Lê Văn Sỹ
9.000
18
Đường Huỳnh Khương Ninh
Đường Ông Ích Khiêm
Đường Nguyễn Khuyến
9.000
19
Đường Lý Thái Tổ
Đường Lê Lợi
Đường Lê Lai
9.000
20
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Nguyễn Huệ
18.800
21
Đường Lê Lai
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Nguyễn Huệ
13.500
22
Đường Lê Lợi
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Nguyễn Văn Trỗi
11.300
23
Khu dân cư Hạnh Phúc 2
Các tuyến đường trong khu dân cư
6.400
24
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Lợi
5.800
25
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Lợi
Giáp ranh huyện Đồng Phú
5.300
26
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Lợi
5.300
27
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Lợi
Giáp ranh huyện Đồng Phú
4.800
28
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Lợi
4.800
29
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Lợi
Giáp ranh huyện Đồng Phú
4.300
30
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Lợi
4.800
31
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Lợi
Giáp ranh huyện Đồng Phú
4.300
32
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Lợi
4.300
33
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Lợi
Giáp ranh huyện Đồng Phú
3.800
34
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Lợi
3.800
35
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Lợi
Giáp ranh huyện Đồng Phú
3.300
36
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Lợi
4.300
37
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Lợi
Giáp ranh huyện Đồng Phú
3.800
38
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Lợi
3.800
39
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Lợi
Giáp ranh huyện Đồng Phú
3.300
40
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Lợi
3.300
41
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Lê Lợi
Giáp ranh huyện Đồng Phú
2.800
42
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
5.800
43
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi
5.300
44
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
4.800
45
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
5.300
46
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi
4.800
47
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
4.300
48
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
4.800
49
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi
4.300
50
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
3.800
51
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
4.800
52
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
4.300
53
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
4.300
54
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
3.800
55
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
3.800
56
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
3.300
57
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
4.300
58
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
3.800
59
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
3.800
60
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
3.300
61
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
3.300
62
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
2.800
63
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Lê Lợi
3.300
64
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Lê Lợi
2.800
65
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Lê Lợi
2.300
66
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Lê Lợi
2.300
67
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Lê Lợi
2.100
68
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Văn Trỗi từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Đường Lê Lợi
1.800
69
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
4.500
70
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
4.000
Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 12 (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
71
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.000
72
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
2.500
73
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.000
74
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
1.500
Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
75
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.500
76
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.000
77
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.500
78
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.000
VI
PHƯỜNG TÂN THIỆN
1
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đồng Xoài
Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m
55.000
2
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đồng Xoài hướng về xã Đồng Tiến tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m
Đường Nguyễn Huệ
38.000
3
Đường Quốc lộ 14
Đường Nguyễn Huệ
Hết ranh quy hoạch đường số 2
29.000
4
Đường Quốc lộ 14
Hết ranh quy hoạch đường số 2
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
21.000
5
Đường Phú Riềng Đỏ
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Quý Đôn
55.000
6
Đường Lê Quý Đôn
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
34.000
7
Đường Lê Quý Đôn
Đường Phú Riềng Đỏ + 65m hướng về Ngã tư Bàu Trúc (tính từ tim đường Phú Riềng Đỏ + 65m)
Đường Ngô Quyền
29.000
8
Đường Lê Quý Đôn
Đường Ngô Quyền
Ngã tư Bàu Trúc
21.000
9
Đường ĐT 753
Ngã tư Bàu Trúc
Ngã tư Bàu Trúc + 100m hướng về xã Tân Phước (tính từ hành lang lộ giới)
17.000
10
Đường ĐT 753
Ngã tư Bàu Trúc + 100m hướng về xã Tân Phước (tính từ hành lang lộ giới)
Cầu Rạt nhỏ
14.000
11
Đường ĐT 753
Cầu Rạt nhỏ
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
10.000
12
Đường Nguyễn Huệ
Đường Quốc lộ 14
Giáp hẻm 54 đường Nguyễn Huệ
18.000
13
Đường Nguyễn Huệ
Tim đường hẻm 54 đường Nguyễn Huệ
Ngã tư Bàu Trúc
15.000
14
Đường Nguyễn Trãi
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Ngô Quyền
13.000
15
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Ngô Quyền
11.000
16
Đường Bà Triệu
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Ngô Quyền
10.000
17
Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Phú Riềng Đỏ
Suối Đồng Tiền
11.000
18
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Phú Riềng Đỏ
Suối Đồng Tiền
10.000
19
Đường Ngô Quyền
Đường Lê Quý Đôn
Cổng trường Tiểu học Tân Thiện
10.000
20
Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Quang Khải
8.500
21
Đường Trần Quang Khải
Đường Nguyễn Huệ
Đường số 2
8.500
22
Đường số 2
Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Quang Khải
7.200
23
Đường Lãnh Binh Thăng (N3, N5 cũ)
Toàn tuyến
6.500
24
Các tuyến đường trong phân lô của bà Nguyễn Thị Tâm Phượng (đường quy hoạch 28m khu dân cư phía đông phường Tân Thiện)
Toàn tuyến
4.800
25
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Quý Đôn
5.800
26
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Quý Đôn
5.300
27
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Quý Đôn
4.800
28
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Quý Đôn
4.800
29
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Quý Đôn
4.300
30
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Quý Đôn
3.800
31
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Quý Đôn
4.300
32
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được tráng nhựa, đổ bê tông
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Quý Đôn
3.800
33
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Phú Riềng Đỏ từ HLLG vào sâu đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được tráng nhựa, đổ bê tông
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Lê Quý Đôn
3.300
34
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Ngô Quyền
4.800
35
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Ngô Quyền
Ngã tư Bàu Trúc
4.300
36
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Ngô Quyền
4.300
37
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Ngô Quyền
Ngã tư Bàu Trúc
3.800
38
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Ngô Quyền
3.800
39
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Ngô Quyền
Ngã tư Bàu Trúc
3.300
40
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Ngô Quyền
3.800
41
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Ngô Quyền
Ngã tư Bàu Trúc
3.300
42
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Ngô Quyền
3.300
43
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Ngô Quyền
Ngã tư Bàu Trúc
2.800
44
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Ngô Quyền
2.800
45
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Ngô Quyền
Ngã tư Bàu Trúc
2.300
46
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Ngô Quyền
3.300
47
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Ngô Quyền
Ngã tư Bàu Trúc
2.800
48
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Ngô Quyền
2.800
49
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Ngô Quyền
Ngã tư Bàu Trúc
2.300
50
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Ngô Quyền
2.300
51
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Lê Quý Đôn từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Ngô Quyền
Ngã tư Bàu Trúc
1.800
52
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
5.800
53
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
5.300
54
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
4.800
55
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
5.300
56
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
4.800
57
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
4.300
58
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
4.800
59
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
4.300
60
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Văn Trỗi (đường quy hoạch)
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
3.800
61
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
4.800
62
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
4.300
63
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
4.300
64
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
3.800
65
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
3.800
66
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
3.300
67
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
4.300
68
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
3.800
69
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
3.800
70
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
3.300
71
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Đồng Xoài
Đường Nguyễn Huệ
3.300
72
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Nguyễn Huệ
Cầu số 2 giáp ranh huyện Đồng Phú
2.800
73
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
3.800
74
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
3.300
75
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.800
76
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
3.300
77
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.800
78
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.300
79
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
3.300
80
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.800
81
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.300
82
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.800
83
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
2.300
84
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Ngã tư Bàu Trúc
Cầu Rạt lớn (giáp ranh huyện Đồng Phú)
1.800
85
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Bàu Trúc
4.800
86
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Bàu Trúc
4.300
87
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Bàu Trúc
3.800
88
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Bàu Trúc
4.300
89
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Bàu Trúc
3.800
90
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 4m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Bàu Trúc
3.300
91
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Bàu Trúc
3.800
92
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Bàu Trúc
3.300
93
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Bàu Trúc
2.800
94
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Bàu Trúc
3.300
95
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 200m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Bàu Trúc
2.800
96
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Huệ từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 4m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Bàu Trúc
2.300
97
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
4.500
98
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 7m trở lên
Toàn tuyến
4.000
Khu vực tờ bản đồ từ số 1 đến số 3 (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
99
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.000
100
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
2.500
101
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.000
102
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
1.500
Khu vực các tờ bản đồ còn lại (Bản đồ chính quy được Sở Tài nguyên và Môi trường phê duyệt ngày 12/10/2020)
103
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.500
104
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 4m đến dưới 7m
Toàn tuyến
3.000
105
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.500
106
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn phường chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 4m
Toàn tuyến
2.000
VII
XÃ TIẾN HƯNG
1
Đường ĐT 741
Giáp ranh phường Tân Bình, Tân Xuân
Giáp ranh huyện Đồng Phú
15.500
2
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7
9.800
3
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Giáp ranh thửa đất số 383, tờ bản đồ số 7
Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20
7.000
4
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 20
Ngã ba giao đường bộ đội
6.000
5
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Ngã ba giao đường bộ đội
Giáp xã An Thái, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
4.500
6
Đường Tiến Hưng - Tiến Thành
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Giáp ranh phường Tiến Thành
2.800
7
Đường nhựa đi ấp Dên Dên
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Giáp ranh huyện Đồng Phú
2.800
8
Đường Trường Chinh nối dài
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
Hết ranh khu nhà ở xã hội Phúc Thành
7.800
9
Đường Trường Chinh nối dài
Ngõ 401
Giáp ranh phường Tân Bình
4.800
10
Đường Long An (ngõ 354)
Đường ĐT 741
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú
4.800
11
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (ngõ 246)
Đường ĐT 741 (Trạm Y Tế Xã)
Ngã ba (đường Long An)
5.800
12
Đường liên xã đi Tân Hưng - huyện Đồng Phú (ngõ 246)
Ngã ba (đường Long An)
Cầu Rạt xã Tân Hưng, huyện Đồng Phú
2.800
13
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351)
Đường ĐT 741
Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3
9.800
14
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351)
Giáp ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3
Hết ranh đất khu công nghiệp Đồng Xoài 3
5.800
15
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng
Đường ĐT 741
Giáp khu dân cư 92 ha
4.800
16
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng
Giáp khu dân cư 92 ha
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
4.300
17
Ngõ 486
Đường ĐT 741
Hết ranh đất nhà máy xử lý rác
3.300
18
Ngõ 493, 477
Đường ĐT 741
Khu dân cư Tà Bế Gold
3.300
19
Ngõ 401, 393
Toàn tuyến
3.800
20
Ngõ 551 (đoạn đường nhựa)
Đường ĐT 741
Hết thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11
3.800
21
Ngõ 551
Giáp thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11
Hết thửa đất số 03, tờ bản đồ số 04
2.300
22
Ngõ 466, 461, 446, 445, 434, 419, 384
Toàn tuyến
2.300
23
Ngõ 422, 371, 427
Toàn tuyến
2.800
24
Ngõ 326, 292, 282, 270
Toàn tuyến
2.300
25
Ngõ 212, 182, 136, 68
Toàn tuyến
2.800
26
Ngõ 226, 202, 160, 146
Toàn tuyến
2.300
27
Ngõ 22
Toàn tuyến
2.300
28
Ngõ 44
Toàn tuyến
2.300
29
Ngõ 2
Toàn tuyến
3.800
30
Ngõ 49, 67, 91, 113, 129, 145, 167, 187, 197, 227
Toàn tuyến
3.800
31
Ngõ 249, 281, 301
Toàn tuyến
2.300
32
Đường nhựa thuộc ấp 1
Ngõ 445
Đường vào Khu công nghiệp Đồng Xoài 3 (ngõ 351)
1.800
33
Đường nhựa liên ấp 3, ấp 6
Ngõ 49
Đường nhựa cặp Trường Trung học cơ sở Tiến Hưng (ngõ 245)
2.300
34
Các tuyến đường trong Khu dân cư Sando
Toàn tuyến
6.300
35
Khu dân cư Thuận Hòa
Đường liên xã
6.300
36
Khu dân cư Thuận Hòa
Đường D1
5.800
37
Khu dân cư Thuận Hòa
Đường N1, N2, D2, D3
4.800
38
Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh
Đường D1, D2, D3, D4, đường hiện hữu
6.800
39
Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, DN1, DN2
5.800
40
Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng
Đường N1, TC2, N10, N8, TC1, đường Trường Chinh nối dài
12.800
41
Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng
Đường N2, N5B, N6B, N7, D8, N6A, D1, D2, D3
9.800
42
Khu dân cư Cát Tường - Phú Hưng
Đường N3B, N4B, N9, N11, D4, D7, D8, D9, D5A, D5B, N3A, N4A, N5A, D2-1, D2-2
8.800
43
Khu dân cư Đức Hoàng Phát
Đường quy hoạch 32m
6.300
44
Khu dân cư Đức Hoàng Phát
Các đường còn lại
4.800
45
Nhà ở xã hội Phúc Thành
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường - đoạn tương ứng)
9.800
46
Nhà ở xã hội Phúc Thành
Đường Trường Chinh nối dài
8.800
47
Nhà ở xã hội Phúc Thành
Đường D6, D7
6.800
48
Nhà ở xã hội Phúc Thành
Đường N3,N4, N5, N6, N7, N8, N9
5.800
49
Nhà ở xã hội Phúc Thành
Đường N1, N2, D1, D2, D3, D4, D5 và các đường còn lại trong khu dân cư
4.800
50
Nhà ở xã hội Hưng Thịnh
Các tuyến đường trong khu dân cư
4.800
51
Khu đô thị - Thương mại dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương
Đường D1, D2
11.800
52
Khu đô thị - Thương mại dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương
Đường D3, D4, D5, N4, N6, N7, N8
9.800
53
Khu đô thị - Thương mại dịch vụ Tiến Hưng (Tà Bế Gold) của Công ty cổ phần đầu tư bất động sản Thành Phương
Đường N9
10.800
54
Khu dân cư Hạnh Phúc 1
Đường N1, N2, D1, D2
5.300
55
Khu dân cư Tiến Hưng (Công ty Đại Hoàng Kim)
Các tuyến đường trong khu dân cư
4.800
56
Khu dân cư Hoàng Hưng Thịnh
Các tuyến đường trong khu dân cư
4.800
57
Khu dân cư Danh Hoàng Long
Các tuyến đường trong khu dân cư
4.800
58
Khu dân cư Kiên Cường Phát
Các tuyến đường trong khu dân cư
4.800
59
Khu dân cư Quang Minh Tiến
Đường số 1
15.000
60
Khu dân cư Quang Minh Tiến
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
10.000
61
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường đã được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tiến Thành
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
1.500
62
Đường quy hoạch số 34 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tiến Thành
Đường ĐH 507 (đường Nông Trường)
1.200
63
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến
1.300
64
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến
1.100
65
Các tuyến đường giao thông còn lại
800
VIII
XÃ TÂN THÀNH
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa đất số 666, tờ bản đồ số 18)
Hết ranh thửa đất nhà ông Hoàng Sơn Trường (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 18)
13.000
2
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh thửa đất nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa đất số 666, tờ bản đồ số 18).
Giáp ranh thửa đất nhà ông Hoàng Sơn Trường (thửa đất số 799, tờ bản đồ số 18)
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
15.000
3
Đường Quốc lộ 14
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
11.000
4
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
8.000
5
Đường vào Trạm xá K23
Đường Quốc lộ 14
Đường vào nhà văn hóa ấp 2 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
3.600
6
Đường vào Trạm xá K23
Đường vào nhà văn hóa ấp 2
Cầu Quận 3
2.300
7
Đường bên hông Trường Quân sự địa phương ấp 6 (đường vào Bưng Sê)
Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
2.500
8
Đường bên hông Trường Quân Sự địa phương ấp 6 (đường vào Bưng Sê)
Giáp ranh đất nhà ông Trương Tấn Việt
Cầu Bưng Sê
1.900
9
Đường nhựa Việt Úc
Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 7 (phía đối diện vuông góc chiếu sang)
2.800
10
Đường nhựa Việt Úc
Giáp ranh đất nhà văn hóa ấp 7
Cuối đường
2.400
11
Đường vào Trung tâm Khuyến Nông
Đường Quốc lộ 14
Cổng Khu Nông Nghiệp Công Nghệ Cao
2.400
12
Khu Dân Cư Trung Tâm Khuyến Nông
Các tuyến đường trong Dân cư
1.900
13
Khu Dân Cư Tuấn Trang
Đường D1
2.800
14
Khu Dân Cư Tuấn Trang
Đường N1, N2, D2
2.400
15
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 1
2.500
16
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 2
2.500
17
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 3
4.300
18
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 4
2.500
19
Khu dân cư Cán bộ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp của Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
Đường số 6, số 7, số 8
2.500
20
Các tuyến đường trong Khu dân cư Việt Phương
Toàn tuyến
4.000
21
Đường trục chính khu công nghiệp Đồng Xoài I, các tuyến đường trong khu công nghiệp đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Toàn tuyến
5.000
22
Các tuyến đường trong Khu công nghiệp Đồng Xoài I chưa đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Toàn tuyến
4.000
23
Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Đường D1, N1
12.000
24
Khu quy hoạch chợ Tân Thành
Các tuyến đường quy hoạch còn lại trong khu quy hoạch chợ Tân Thành
10.000
25
Các tuyến đường trong Khu dân cư Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
Toàn tuyến
1.800
26
Đường quy hoạch số 39 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Giáp ranh phường Tiến Thành
Đường vành đai 2
1.500
27
Đường quy hoạch số 21 (đoạn đường chưa được đầu tư thảm nhựa)
Đoạn 1 từ ranh phường Tiến Thành
Vành đai 2 (Chưa thông tuyến)
1.500
28
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
2.800
29
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
2.300
30
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
1.800
31
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
2.300
32
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
1.800
33
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
1.300
34
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
1.800
35
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
1.300
36
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
900
37
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
2.300
38
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
1.800
39
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
1.300
40
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
1.800
41
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
1.300
42
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
800
43
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
1.300
44
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
1.000
45
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
700
46
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
2.300
47
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
1.800
48
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
1.300
49
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
1.800
50
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
1.300
51
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
800
52
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
1.300
53
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
1.000
54
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m đã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
700
55
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
1.800
56
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
1.300
57
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu đến 200 m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Giáp ranh huyện Chơn Thành
800
58
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
1.300
59
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
800
60
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 200 m đến 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
650
61
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Giáp ranh xã Tân Thành - phường Tiến Thành
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Hết ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
800
62
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hẻm vào trường Tiểu học Tân Thành
Giáp ranh thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
650
63
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 14 từ HLLG vào sâu trên 500m có bề rộng mặt đường dưới 3,5m chưa được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng
Hết ranh phía Tây Ủy ban nhân dân xã Tân Thành (phía đối diện thì chiếu thẳng vuông góc)
Giáp ranh thị xã Chơn Thành
550
64
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến
850
65
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã được đầu tư mặt đường nhựa, bê tông xi măng có bề rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến
650
66
Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến
550
Bảng 02. Thị xã Bình Long
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
I
PHƯỜNG AN LỘC
1
Đường Lý Tự Trọng
Đường Lê Lợi
Đường Hùng Vương
28.000
2
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Phú
20.000
3
Đường Lê Lợi
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Ngô Quyền
20.000
4
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Lợi
Đường Trần Hưng Đạo
18.000
5
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Phan Bội Châu
14.000
6
Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ
15.000
7
Đường Lê Quý Đôn
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Phan Bội Châu
16.200
8
Đường Nguyễn Huệ
Đường Phan Bội Châu
Đường Hùng Vương
28.800
9
Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương
Đường Bùi Thị Xuân
20.000
10
Đường Nguyễn Huệ
Đường Bùi Thị Xuân
Đường Ngô Quyền (cũ)
16.600
11
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Quyền (cũ)
Đường Nguyễn Thái Học
12.400
12
Đường Võ Thị Sáu
Đường Lê Lợi
Đường Hùng Vương
20.000
13
Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Quyền
18.000
14
Đường Hùng Vương
Đường Ngô Quyền
Đường Trần Phú
15.000
15
Đường Hùng Vương
Đường Trần Phú
Đường Đoàn Thị Điểm
11.000
16
Đường Phan Bội Châu
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Quyền
9.400
17
Đường Phan Bội Châu
Đường Ngô Quyền
Đường Đoàn Thị Điểm
8.900
18
Đường Phan Bội Châu
Đường Đoàn Thị Điểm
Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 13)
7.000
19
Đường ĐT 752
Ngã ba đường bê tông vào Tịnh xá Ngọc Long (hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 13)
Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
6.000
20
Đường ĐT 752
Ranh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15 (giáp ranh khu dân cư Cát Tường)
Ngã ba xe tăng
5.000
21
Đường Ngô Quyền
Đường Nguyễn Huệ
Ngã ba đường ALT 1
4.000
22
Đường Ngô Quyền
Ngã ba đường ALT 1
Đường Trừ Văn Thố
7.000
23
Đường Ngô Quyền
Đường Trừ Văn Thố
Đường Hàm Nghi
12.000
24
Đường Ngô Quyền
Đường Hàm Nghi
Đường Phan Bội Châu
8.600
25
Đường Trừ Văn Thố
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Quyền
12.000
26
Đường Trừ Văn Thố
Đường Ngô Quyền
Đường Trần Phú
8.600
27
Đường Trần Phú
Đường Phan Bội Châu
Đường Bùi Thị Xuân
8.300
28
Đường Trần Phú
Đường Bùi Thị Xuân
Đường Ngô Quyền
4.800
29
Đường Hàm Nghi
Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Trần Phú
7.100
30
Đường Hàm Nghi
Đường Trần Phú
Đường Lê Quý Đôn
8.100
31
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trừ Văn Thố
9.000
32
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trừ Văn Thố
Đường Trần Hưng Đạo
12.000
33
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Hàm Nghi
11.000
34
Đường Bùi Thị Xuân
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Quyền
8.000
35
Đường Bùi Thị Xuân
Đường Ngô Quyền
Cuối đường (giáp suối)
6.000
36
Đường Thủ Khoa Huân
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Quyền
8.300
37
Đường Thủ Khoa Huân
Đường Ngô Quyền
Đường Đoàn Thị Điểm
6.500
38
Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phan Bội Châu
Đường Hùng Vương
7.000
39
Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Thái Học
6.000
40
Đường Nguyễn Thái Học
Đường Nguyễn Huệ
Đường Đoàn Thị Điểm
5.000
41
Đường Tú Xương
Đường Trần Phú
Đường Đoàn Thị Điểm
7.000
42
Đường ALT 1
Đường Ngô Quyền
Đường ALT 3
2.000
43
Đường ALT 1
Đường ALT 3
Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 6
1.800
44
Đường ALT 1
Đầu thửa đất số 281, cuối thửa đất số 279; tờ bản đồ số 6
Cầu cây Sung
1.600
45
Đường ALT 2
Đường ĐT 752
Ngã ba Cây Xoài đôi
2.000
46
Đường ALT 3
Đường ĐT 752
Đường ALT 1
2.000
47
Đường ALT 4
Ngã ba xe tăng
Giáp ranh huyện Hớn Quản
3.000
48
Đường ALT 5
Đường Đoàn Thị Điểm
Giáp ranh xã Thanh Phú
2.000
49
Đường ALT 5
Đường ALT 5 (đầu thửa đất số 21 và thửa đất số 57, tờ bản đồ số 7)
Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 6)
1.800
50
Đường ALT 5
Cuối đường nhựa (hết thửa đất số 10 và thửa đất số 68, tờ bản đồ số 6)
Đường ALT 1 (đầu thửa đất số 540, tờ bản đồ số 6)
1.400
51
Đường ALT 6
Đường ALT 1 (thửa đất số 153 và thửa đất số 150 tờ bản đồ số 6)
Đường ALT 5
1.300
52
Đường ALT 7
Đường ALT 1 (thửa đất số 280 và thửa đất số 281, tờ bản đồ số 6)
Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 4
1.900
53
Đường ALT 7
Điểm đầu thửa đất số 174 và thửa đất số 182, tờ bản đồ số 4
Đường ALT 3
1.700
54
Đường ALT 8
Đường ALT 3
Đường ALT 7
1.400
55
Đường ALT 9
Đường ALT 7
Đường ALT 7
1.400
56
Đường ALT 10
Đường ALT 11
Đường ALT 3
1.400
57
Đường ALT 11
Đường ĐT 752
Đường ALT 1
1.500
58
Đường ALT 12
Đường ALT 1
Đường ALT 14
1.400
59
Đường ALT 12
Đường Đoàn Thị Điểm
Đường ALT 13
1.500
60
Đường ALT 13
Đường ALT 2
Đường Phan Bội Châu
1.500
61
Đường ALT 14
Đường Đoàn Thị Điểm
Đường ALT 12
1.500
62
Đường ALT 15
Đường Ngô Quyền (nhà bà Na)
Đường Nguyễn Thái Học
2.000
63
Đường ALT 16
Đường ALT 3
Đường nhựa ấp Sóc Du ALT 19
2.000
64
Đường ALT 16
Đường ALT 2
Đường ALT 3
1.500
65
Đường ALT 17
Đường ĐT 752
Đường ALT 16
1.900
66
Đường ALT 18
Đường ĐT 752
Đường ALT 16
1.900
67
Đường ALT 19
Ngã ba đường ALT 4
Ngã ba cuối ranh thửa đất số 151 và cuối ranh thửa đất số 206, tờ bản đồ số 4
2.000
68
Đường ALT 19
Đầu ranh thửa đất số 297 và thửa đất số 149, tờ bản đồ số 4
Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ 3 và thửa đất số 12, tờ bản đồ số 3
1.500
69
Đường ALT 20
Đường ALT 4
Đường ALT 19
1.500
70
Các đường nội bộ trong khu phố (theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 8, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, "một phần của tờ bản đồ số 12") KP Phú Sơn, KP Phú Bình, KP Phú Cường, KP Phú Trung, KP Phú An, rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá
1.200
71
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp gồm KP Bình Tân, KP Bình An, KP An Bình, Ấp Sóc Du thuộc phường An Lộc có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy số :1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 26, 27, 28, 32, 33, "một phần của tờ bản đồ số 12") rộng từ 03m đến dưới 6m và đường mới mở từ 7m - 10m nếu không tiếp giáp đường đã xác định giá
1.000
72
Các thửa đất tiếp giáp đường (theo bản đồ chính quy dưới 3m) (theo bản đồ chính quy tờ bản đồ số 8, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, "một phần của tờ bản đồ số 12") KP Phú Sơn, KP Phú Bình, KP Phú Cường, KP Phú Trung, KP Phú An
800
73
Các thửa đất tiếp giáp đường (theo bản đồ chính quy dưới 3m) và các thửa đất không tiếp giáp đường đi hoặc tiếp giáp đường đi dọc theo các lô cao su mà không thể hiện trên bản đồ chính quy trong khu phố, ấp gồm KP Bình Tân, KP Bình An, KP An Bình, Ấp Sóc Du thuộc phường An Lộc có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy số : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 21, 26, 27, 28, 32, 33, "một phần của tờ bản đồ số 12")
600
II
PHƯỜNG HƯNG CHIẾN
1
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Phan Bội Châu
28.800
2
Đường Trần Quốc Thảo (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Tế Xương
Đường Lê Quang Định
19.400
3
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13
Đường Trần Quốc Thảo
19.400
4
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Quốc Thảo
Đường Phan Chu Trinh
19.400
5
Đường Lê Quang Định (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13
Đường Hải Thượng Lãn Ông
19.400
6
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
19.400
7
Đường Trần Tế Xương (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
19.400
8
Đường Phan Chu Trinh (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Tế Xương
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
19.400
9
Đường Hải Thượng Lãn Ông (Khu TTTM & KDC Thanh Bình)
Đường Trần Tế Xương
Đường Lê Quang Định
16.400
10
Đường Lê Quý Đôn
(Công viên văn hóa thị xã)
Đường Nguyễn Huệ
Đường Phan Bội Châu
16.200
11
Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lương Thế Vinh
9.600
12
Đường Quốc lộ 13
Đường Lương Thế Vinh
Đường HCT 5 (Giáp ranh xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản)
7.200
13
Đường Phan Bội Châu
Đường Nguyễn Huệ
Đường Ngô Quyền
9.400
14
Đường Phan Bội Châu
Đường Ngô Quyền
Đường Đoàn Thị Điểm
8.900
15
Đường Phan Bội Châu
Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Trần Quang Khải
7.000
16
Đường ĐT 752
Đường Trần Quang Khải
Đường HCT 1
6.000
17
Đường ĐT 752
Đường HCT 1
Ngã Ba Xe Tăng
5.000
18
Đường ĐT 752
Ngã Ba Xe Tăng
Đường HCT 3
4.200
19
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Phan Bội Châu
Đường Lê Hồng Phong
7.700
20
Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Huệ
Đường Phạm Ngọc Thạch
8.000
21
Đường Lê Hồng Phong
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Trần Quang Khải
6.100
22
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Huệ
Hết đất Kho vật tư cũ
8.000
23
Đường Nguyễn Chí Thanh
Đường Nguyễn Huệ
Đường Phạm Ngọc Thạch
8.000
24
Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Phan Bội Châu
Đường Nguyễn Văn Trỗi
7.700
25
Đường Sư Vạn Hạnh (KDC Hồ Sa Cát)
Đường Lương Thế Vinh
Cuối đường
5.500
26
Đường Cao Bá Quát (KDC Hồ Sa Cát)
Đường Lương Thế Vinh
Cuối đường
5.500
27
Đường Trần Quang Khải
Đường ĐT 752
Đường HCT 7
2.300
28
Đường Trần Quang Khải
Đường HCT 7
Ngã ba (đường HCT 1 và đường HCT 2)
1.800
29
Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Phở Duy)
Ngã ba đường Lê Đại Hành và đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
7.000
30
Đường Lê Đại Hành
Ngã ba đường Lê Đại Hành và đường HCT 26 (đối diện nhà văn hóa Xa Cam 2)
Cuối đường
2.500
31
Đường Lương Thế Vinh (Đường HCT 19 cũ)
Đường Quốc lộ 13 (Ngã ba Xa Cam)
Đường Cao Bá Quát
5.500
32
Đường Ngô Quyền
Đường Phan Bội Châu
Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 45
6.200
33
Đường Ngô Quyền
Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 45
Đường Phạm Ngọc Thạch
5.500
34
Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ
Đường Đoàn Thị Điểm
8.000
35
Đường HCT 1
Đường ĐT 752
Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
2.300
36
Đường HCT 1
Ngã ba đường HCT 7 (thửa đất số 414, tờ bản đồ số 13 mới)
Đường Trần Quang Khải
1.800
37
Đường HCT 2
Đường Trần Quang Khải
Đường Nguyễn Văn Trỗi
2.300
38
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản)
Đường ĐT 752
Đường HCT 4
1.200
39
Đường HCT 3 (Đường giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản)
Đường HCT 4
Giáp ranh huyện Hớn Quản
1.000
40
Đường HCT 4
Đường Cao Bá Quát
Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
2.300
41
Đường HCT 4
Ngã tư đội I Nông trường Bình Minh
Đường HCT 3
1.500
42
Đường HCT 5 (đường giáp ranh xã Thanh Bình, huyện Hớn Quản)
Đường Quốc lộ 13
Hết tuyến
1.500
43
Đường HCT 6
Đường Đoàn Thị Điểm
Ngã ba đường HCT 28 và đường HCT 29
1.500
44
Đường HCT 7 (Nhánh)
Đường Phan Bội Châu
Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
1.500
45
Đường HCT 7
Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14)
Đường HCT 1 (thửa đất số 342, tờ bản đồ số 13 mới)
2.000
46
Đường HCT 8
Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
Đường HCT 3
1.800
47
Đường HCT 8
Đường ĐT 752
Ngã tư Bình Ninh II (Nhà văn hóa Bình Ninh 2)
2.000
48
Đường HCT 9
Đường ĐT 752
Đường HCT 13
1.500
49
Đường HCT 10
Đường ĐT 752
Đường HCT 12
1.500
50
Đường HCT 11
Đường HCT 9
Đường HCT 10
1.100
51
Đường HCT 12
Đường ĐT 752
Đường HCT 13
1.100
52
Đường HCT 13
Đường HCT 1
Đường HCT 15
1.100
53
Đường HCT 14
Đường HCT 13
Hết tuyến
1.100
54
Đường HCT 15
Đường HCT 1
Đường HCT 8
1.100
55
Đường HCT 16
Đường HCT 1
Hết tuyến
1.100
56
Đường HCT 17
Đường HCT 1
Hết tuyến
1.100
57
Đường HCT 18
Đường ĐT 752
Đường HCT 19
1.100
58
Đường HCT 19
Đường ĐT 752 (Trụ sở UBND phường Hưng Chiến)
Suối (thửa đất số 159, tờ bản đồ số 3 mới)
1.800
59
Đường HCT 20
Đường HCT 19
Hết tuyến (giáp ranh xã Minh Tâm, huyện Hớn Quản)
1.100
60
Đường HCT 21
Đường HCT 27 (kho vật tư Công ty Cao su)
Đường Trần Quang Khải
2.300
61
Đường HCT 21
Thửa đất số 656, tờ bản đồ số 14 mới
Đường HCT 22
1.500
62
Đường HCT 22
Đường HCT 1
Đường HCT 3 (ranh xã Minh Tâm)
1.500
63
Đường HCT 23
Đường HCT 21
Đường HCT 25
1.500
64
Đường HCT 24
Đường HCT 21
Đường HCT 4
1.500
65
Đường HCT 25
Kênh hậu đường Cao Bá Quát (Hồ Sa Cát)
Đường HCT 23 (đến hết thửa đất số 179, tờ bản đồ số 18 mới)
1.500
66
Đường HCT 26
Đường Lê Đại Hành (Ngã ba trụ sở Xa Cam II)
Đường Lương Thế Vinh
1.500
67
Đường HCT 27
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lê Đại Hành
1.500
68
Đường HCT 27
Đường HCT 21
Cuối đường Lê Đại Hành
1.500
69
Đường HCT 28
Đường HCT 6 (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15 mới)
Đường HCT 7 (thửa đất số 06, tờ bản đồ số 14 mới)
2.300
70
Đường HCT 29
Đường Đoàn Thị Điểm
Đường HCT 6 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 15)
2.300
71
Đường ALT 4
Ngã ba xe tăng
Cột mốc 2 mặt (ranh phường An Lộc và phường Hưng Chiến)
3.000
72
Đường PĐT 9
Đường Quốc lộ 13
Đường PĐT 7 (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 20 mới)
1.900
73
Đường ALT 22
Ngã ba đường HCT 21 (Cây đa)
Hết tuyến
1.800
74
Đường ALT 23
Đường ALT 4
Đường ALT 22
1.100
75
Đường nhựa
Đường Trần Quang Khải
Đường HCT 21
2.300
76
Đường N1, N2, N5, N7, N19 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long
8.200
77
Đường D1, D2, D4, D5, N6, N8, N9 thuộc khu trung tâm hành chính mới thị xã Bình Long
7.100
78
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính; có độ rộng từ 3m - 6m
1.700
79
Đường nhựa không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính; có độ rộng từ 6m - 10m
2.000
80
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố theo bản đồ địa chính (thuộc các tờ bản đồ: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57); có chiều rộng từ 3m - 6m
1.300
81
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố, ấp theo bản đồ địa chính thuộc các tờ bản đồ còn lại (thuộc các tờ bản đồ: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 - đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47); có chiều rộng từ 3m - 6m
1.000
82
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố theo bản đồ địa chính (thuộc các tờ bản đồ: 4, 9, 10, 14, 18, 19, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57); có chiều rộng trên 6m - 10m
1.400
83
Đường bê tông không có tên trong nội bộ các khu phố, ấp theo bản đồ địa chính thuộc các tờ bản đồ còn lại (thuộc các tờ bản đồ: 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 13, 15, 16, 17; tờ bản đồ 20 - đến tờ bản đồ 33; tờ 46, 47); có chiều rộng trên 6m - 10m
1.100
84
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính có chiều rộng dưới 3m
700
85
Đường đất không có tên trong nội bộ khu phố, ấp theo bản đồ địa chính có chiều rộng từ 3m - 6m
900
86
Các tuyến đường còn lại
600
III
PHƯỜNG PHÚ THỊNH
1
Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương
28.800
2
Đường Nguyễn Huệ
Đường Hùng Vương
Đường Hồ Xuân Hương
20.000
3
Đường Nguyễn Huệ
Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
16.600
4
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du (mũi dùi)
Đường PTT 4 (ngã ba Phú Lạc)
12.400
5
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ
Đường Lý Thường Kiệt
20.000
6
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Hai Bà Trưng
13.800
7
Đường ĐT 758
Đường Hai Bà Trưng
Ranh giới xã Tân Lợi
5.000
8
Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du
11.000
9
Đường Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nơ Trang Long
9.000
10
Đường Nguyễn Du
Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Huệ
6.900
11
Đường Hồ Xuân Hương
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du
6.200
12
Đường Chu Văn An
Đường Nguyễn Huệ
Đường Trần Hưng Đạo
5.900
13
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Chu Văn An
10.200
14
Đường Nơ Trang Long
Đường rày xe lửa
Đường Nguyễn Thái Học
2.100
15
Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du
6.900
16
Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Du
Đường rày xe lửa
4.500
17
Đường Bà Triệu
Trụ sở UBND phường Phú Thịnh
Đường Nguyễn Du
5.000
18
Đường Hai Bà Trưng
Đường Trần Hưng Đạo
Trụ sở UBND phường Phú Thịnh
2.400
19
Đường Hai Bà Trưng
Trụ sở UBND phường Phú Thịnh
Cầu Ba Tặng
2.100
20
Đường Hai Bà Trưng
Cầu Ba Tặng
Đường Nguyễn Thái Học
1.800
21
Đường Hồ Tùng Mậu (Đường PTT 6 cũ)
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Bà Triệu
3.800
22
Đường PTT 4
Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Phú Lạc)
Đường Nguyễn Thái Học nối dài
2.400
23
Đường PTT 4 (Nguyễn Thái Học nối dài)
Đường Nguyễn Thái Học
Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ 2 (Ngã ba ông Dân)
4.000
24
Đường PTT 5
Thửa đất số 168, tờ bản đồ số 6
Suối
1.500
25
Đường PTT 7
Giáp lô cao su Nhà Nước
Hết thửa đất số 36, tờ bản đồ số 07
1.500
26
Đường PTT 8
Đường ĐT 758
Đường PTT 7
1.500
27
Đường PTT 9
Đường ĐT 758
Cuối đường
1.000
28
Đường PTT 10
Đường Trần Hưng Đạo
Cuối đường
1.500
29
Đường PTT 11
Đường Nơ Trang Long
Nguyễn Du
1.500
30
Đường PTT 22 (Nguyễn Thái Học nối dài)
Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 2 (Ngã ba ông Dân)
Ngã ba cuối đất nhà bà Long
3.500
31
Đường tổ 2 KP Phú Xuân
Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Du
2.100
32
Đường bê tông nằm trên rày xe lửa
Đường Trần Hưng Đạo
Đường PTT 4
1.500
33
Đường bê tông
Đường Nguyễn Du (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 5)
Đường rày xe lửa
1.500
34
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Thịnh chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m. Đường mới mở 7m - 10m
1.200
35
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Thịnh không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi mới theo các lô cao su
900
IV
PHƯỜNG PHÚ ĐỨC
1
Đường Nguyễn Huệ
Đường Lê Đại Hành
Đường Trần Hưng Đạo
28.800
2
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Nguyễn Huệ
Đường Lý Thường Kiệt
20.000
3
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Thường Kiệt
Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 3
10.400
4
Đường ĐT 758
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 3
Giáp ranh xã Tân Lợi
5.000
5
Đường Phan Bội Châu
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du
9.400
6
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Phan Bội Châu
12.500
7
Đường Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Du
11.900
8
Đường Nguyễn Du
Đường Nguyễn Trãi
Đường Trần Hưng Đạo
8.400
9
Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Lê Đại Hành
9.600
10
Đường Nguyễn Du (Tây đường)
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Trãi
5.300
11
Đường Nguyễn Du (Đông đường)
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Trãi
5.600
12
Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Phan Bội Châu
Cuối đường
9.900
13
Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Nguyễn Du
Đường rày xe lửa
2.600
14
Đường bê tông nằm trên rày xe lửa
Đường Nguyễn Trung Trực
Đường Lê Đại Hành
2.000
15
Đường bê tông nằm trên rày xe lửa
Đường Lê Đại Hành
Đường PĐT 9
1.600
16
Đường Lê Đại Hành
Đường Quốc lộ 13
Đường bê tông nằm trên rày xe lửa
8.000
17
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Trần Hưng Đạo (Cách 200m)
Cầu Đỏ
3.600
18
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Cầu Đỏ
Cầu Ba Kiềm
2.800
19
Đường PĐT 1
Đường Nguyễn Trung Trực
Cầu Ba Kiềm
2.300
20
Đường PĐT 2
Đường PĐT 1
Giáp ranh xã Tân Lợi
1.700
21
Đường PĐT 3
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường PĐT 1 cũ)
Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 4
1.200
22
Đường PĐT 4
Đường Trần Hưng Đạo (Cách 200m)
Đường Nguyễn Trung Trực
1.200
23
Đường PĐT 5
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường PĐT 4
1.200
24
Đường PĐT 6
Đường PĐT 5
Giáp suối Cầu Đỏ
1.200
25
Đường PĐT 7
Giáp Đường PĐT 2
Giáp ranh huyện Hớn Quản (Đường PĐT 9)
1.200
26
Đường PĐT 8
Đường PĐT 9
Giáp ranh xã Tân Lợi, huyện Hớn Quản (Giáp Đường PĐT 7)
1.200
27
Đường PĐT 9
Đường PĐT 2
Thửa đất số 239, tờ bản đồ số 7
1.900
28
Đường PĐT 9
Giáp ranh đất lô cao su
Thửa đất số 238, tờ bản đồ số 8
1.900
29
Đường PĐT 9
Ngã ba Thanh Bình
Thửa đất số 430, tờ bản đồ số 6
1.900
30
Đường PĐT 10
Đường PĐT 1
Thửa đất số 430, tờ bản đồ số 6
1.200
31
Đường PĐT 11
Đường Nguyễn Du
Đường Lê Đại Hành
1.200
32
Đường PĐT 11
Đường Lê Đại Hành
Đường PĐT 12
1.200
33
Đường PĐT 12
Đường Quốc lộ 13
Đường PĐT 9
1.600
34
Đường PĐT 13
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Ba Kiềm
2.300
35
Đường PĐT 14
Đường Trần Hưng Đạo
Cầu Ba Kiềm
2.300
36
Đường PĐT 13, 14 nối dài
Cầu Ba Kiềm
Đường PĐT 9
2.000
37
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường Phan Bội Châu
Đường Trần Hưng Đạo
6.000
38
Đường Đinh Công Tráng
Đường Nguyễn Trãi
Đường Phan Bội Châu
6.000
39
Đường Nguyễn Đức Cảnh
Đường Nguyễn Trãi
Đường Phan Bội Châu
7.200
40
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 13
Đường PĐT 12
5.000
41
Đường bê tông
Đường Trần Hưng Đạo
Thửa đất số 103, Tờ bản đồ 12
1.600
42
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu rộng từ 07m đến 10m
1.200
43
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức chưa có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng từ 03m đến dưới 07m
1.000
44
Các đường nội bộ trong khu phố, ấp thuộc phường Phú Đức không có tên đường và có mặt đường hiện hữu (theo bản đồ chính quy) rộng dưới 03m; các thửa đất không giáp đường đi chung; các thửa đất có đường đi tự phát theo các lô cao su
800
V
XÃ THANH LƯƠNG
1
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Thanh Phú
Hết ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
5.000
2
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà ông Tuyến Nhật
Đường TLT 18
7.000
3
Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 18
Đường TLT 15
4.600
4
Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 15
Đường vào nhà máy xi măng
3.600
5
Đường Quốc lộ 13
Đường vào nhà máy xi măng
Đến Cầu Cần Lê, giáp ranh huyện Lộc Ninh
2.400
6
Đường ĐT 757
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã An Khương, huyện Hớn Quản
1.200
7
Đường bao quanh chợ
Toàn tuyến
7.000
8
Đường vào nhà máy xi măng
Đường Quốc lộ 13
Suối
1.400
9
Đường vào nhà máy xi măng
Suối
Cuối đường đã thảm nhựa
1.200
10
Khu dân cư Khang Minh Quân
Các tuyến đường trong khu dân cư (Đường trục chính trừ tuyến đường vào nhà máy xi măng)
4.400
11
Khu dân cư Khang Minh Quân
Các tuyến đường trong khu dân cư Khang Minh Quân (đường còn lại)
3.600
12
Khu dân cư Ngọc Điền Phát
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường trục chính)
4.400
13
Khu dân cư Ngọc Điền Phát
Các tuyến đường trong khu dân cư Ngọc Điền Phát (đường còn lại)
3.600
14
Đường TLT 1
Đường TLT 2
Đường ĐT 757
960
15
Đường TPT 1
Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 3
1.500
16
Đường TLT 2
Đường Quốc lộ 13
Đường rày xe lửa
1.600
17
Đường TLT 2
Đường rày xe lửa
Đường TLT 34
1.400
18
Đường TLT 2
Đường TLT 34
Đường ĐT 757
1.200
19
Đường TLT 3
Đường TLT 20
Đường TLT 21
1.200
20
Đường TLT 3 (Giáp ranh xã Thanh Phú phía đông)
Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 21
1.500
21
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ)
Đường Quốc lộ 13
Đường Quốc lộ 13
1.200
22
Đường TLT 5
Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 29
1.500
23
Đường TLT 5
Đường TLT 29
Ranh vùng đệm
1.300
24
Đường TLT 6
Đường Quốc lộ 13
Đường ĐT 757
960
25
Đường TLT 7
Suối Cần Lê
Đường TLT 6
960
26
Đường TLT 8
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 10
Đường TLT 6
960
27
Đường TLT 9
Đường TLT 6
Đường TLT 10
960
28
Đường TLT 10
Đường TLT 6
Đường TLT 11
960
29
Đường TLT 11
Đường TLT 1
Đường rày xe lửa
960
30
Đường TLT 12
Đường ĐT 757
Đường TLT 13
960
31
Đường TLT 13
Đường TLT 15
Đường TLT 1
960
32
Đường TLT 14
Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 2
1.100
33
Đường TLT 15
Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 13
1.100
34
Đường TLT 15
Đường TLT 13
Đường TLT 2
960
35
Đường TLT 16
Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 17
1.100
36
Đường TLT 16
Đường TLT 17
Đường TLT 40
960
37
Đường TLT 17
Đường TLT 16
Đường TLT 18
960
38
Đường TLT 18
Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 17
1.100
39
Đường TLT 19
Đường Quốc lộ 13 (chợ)
Đường TLT 2
1.200
40
Đường TLT 20
Đường TLT 2
Đường TLT 3 (Giáp ranh xã Thanh Phú phía đông)
1.200
41
Đường TLT 21
Đường TLT 3
Ngã ba giáp ranh xã Thanh Phú
1.200
42
Đường TLT 22
Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 23
1.000
43
Đường TLT 22
Đường TLT 23
Ranh huyện Lộc Ninh
960
44
Đường TLT 23
Đường Nhà máy xi măng
Đường TLT 22
960
45
Đường TLT 24
Đường TLT 23
Đường TLT 22
960
46
Đường TLT 25
Đường TLT 22
Đường TLT 24
960
47
Đường TLT 26
Đường TLT 4 (Vòng quanh Đài liệt sĩ)
Đường TLT 5
1.000
48
Đường TLT 27
Đường Quốc lộ 13
Đường TLT 28
1.500
49
Đường TLT 27
Đường TLT 28
Đường TLT 3
1.200
50
Đường TLT 27
Đường TLT 3
Đường TLT 5
960
51
Đường TLT 28
Đường TLT 27
Đường TLT 5
960
52
Đường TLT 29
Đường TLT 5
Đường TLT 31
800
53
Đường TLT 30
Đường TLT 5
Đường TLT 5
800
54
Đường TLT 31
Đường TLT 5
Đường TLT 29
800
55
Đường TLT 32
Đường TLT 31
Đường TLT 31
800
56
Đường TLT 33
Đường TLT 2
Đường TLT 2
800
57
Đường TLT 34
Đường TLT 2
Ranh xã Thanh Phú
800
58
Đường TLT 35
Đường TLT 34
Đường TLT 39
800
59
Đường TLT 36
Đường TLT 2
Ranh An Khương
800
60
Đường TLT 37
Đường TLT 2
Ranh xã Thanh Phú
800
61
Đường TLT 38
Đường TLT 37
An Khương
800
62
Đường TLT 39
Đường TLT 2
Đường TLT 37
800
63
Đường TLT 40
Đường TLT 2
Đường TLT 16
800
64
Đường TLT 41
Đường ĐT 757
Đường TLT 6
800
65
Đường TLT 42
Đường TLT 22
Đường TLT 29
800
66
Đường TLT 43
Đường Nhà máy xi măng
Đường TLT 27
800
67
Đường TLT 44
Đường Nhà máy xi măng
Đường TLT 5
800
68
Đường TLT 45
Đường TLT 46
Ranh xã Thanh Phú
650
69
Đường TLT 46
Đường TLT 29
Khu bãi rác QH
650
70
Đường TLT 47
Đường TLT 5
Đường TLT 46
750
71
Đường TLT 48
Đường TLT 15
Đường TLT 16
800
72
Đường TLT 49
Đường TLT 73
Đường TLT 51
650
73
Đường TLT 50
Đường TLT 46
Đường TLT 32, ranh xã Thanh Phú
650
74
Đường TLT 51
Đường TLT 31
Đường TLT 49 (nông trường cao su)
750
75
Đường TLT 52
Đường TLT 36
Suối
750
76
Đường TLT 53
Đường TLT 2
Thửa đất số 526, tờ bản đồ số 04
800
77
Đường TLT 54
Đường sắt
Suối cạn
800
78
Đường TLT 55
Đường TLT 46
Ranh An Phú
800
79
Đường TLT 56
Đường TLT 55
Đường TLT 57
650
80
Đường TLT 57
Đường TLT 55
Ranh Lộc Hưng
650
81
Đường TLT 58
Đường TLT 55 lô cao su
Ranh Lộc Hưng
650
82
Đường TLT 59
Lô cao su
Lô cao su
650
83
Đường TLT 60
Đường TLT 55
Đường TLT 57
650
84
Đường TLT 61
Đường TLT 63
Ranh Lộc Hưng
650
85
Đường TLT 62
Đường TLT 57
Ranh An Phú
650
86
Đường TLT 63
Đường TLT 57
Hết tuyến
650
87
Đường TLT 64
Đường Nhà máy xi măng
Hết tuyến
650
88
Đường TLT 65
Đường TLT 55
Ranh Lộc Thành
650
89
Đường TLT 66
Đường băng tải
Hết tuyến
800
90
Đường TLT 67
Đường TLT 55
Ranh xã Thanh Phú
650
91
Đường TLT 68
Đường TLT 67
Đường TLT 45
650
92
Đường TLT 69
Đường TLT 5
Đường TLT 27
800
93
Đường TLT 70
Đường Nhà máy xi măng
Đường TLT 44
800
94
Đường TLT 71
Đường TLT 24
Xóm
800
95
Đường TLT 72
Đường TLT 37
Ranh An Khương
800
96
Đường TLT 73
Đường TLT 32
Ranh xã Thanh Phú
650
97
Các tuyến đường rộng từ 7m trở lên
800
98
Các tuyến đường bê tông từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy)
650
99
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy)
600
100
Các tuyến đường còn lại
500
VI
XÃ THANH PHÚ
1
Đường Quốc lộ 13
Ranh giới phường An Lộc - xã Thanh Phú
Ngã ba Sóc Bế
9.000
2
Đường Quốc lộ 13
Ngã ba Sóc Bế
Hết ranh đất Cây xăng Thạnh Phú
6.500
3
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Cây xăng Thạnh Phú
Hết ranh đất Nông Trường Xa Cam
7.500
4
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất Nông Trường Xa Cam
Giáp ranh xã Thanh Lương
5.200
5
Đường bao quanh khu dân cư chợ xã Thanh Phú
Toàn tuyến
7.500
6
Đường Nguyễn Thái Học nối dài
Đường Quốc lộ 13
Ngã ba nhà ông Dân
4.000
7
Đường Nguyễn Thái Học nối dài
Ngã ba nhà ông Dân
Ranh huyện Hớn Quản
3.500
8
Đường TPT 1
Đường Quốc lộ 13
Hết thửa đất số 04, tờ bản đồ số 07
1.500
9
Đường TPT 1
Đường Quốc lộ 13
Đường TPT 4
1.800
10
Đường TPT 1
Đường TPT 4
Hết thửa đất số 04, tờ bản đồ số 07
1.200
11
Đường TPT 2
Đường Quốc lộ 13
Cuối đường nâng cấp mở rộng
5.000
12
Đường TPT 3
Cầu cây Sung
Đường TPT 27
850
13
Đường TPT 4
Đường TPT 1
Đường TPT 12
1.200
14
Đường TPT 4
Đường TPT 12
Hết tuyến
850
15
Đường TPT 5
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 thuộc tổ 4 ấp Thanh Hà
Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 03 thuộc tổ 6 ấp Sóc Bưng
850
16
Đường TLT 5 (phía xã Thanh Phú)
Đường Quốc lộ 13
Ngã ba tiếp giáp xã Thanh Lương
1.200
17
Đường TPT 6
Đường TPT 7
Đường TPT 4
850
18
Đường TPT 7
Đường TPT 8
Đường TPT 4
850
19
Đường TPT 8
Đường TPT 5
Đường TPT 12
850
20
Đường TPT 9
Đường rày xe lửa
Đường TPT 5
850
21
Đường TPT 10
Đường TPT 5
Đường TPT 8
850
22
Đường TPT 11
Đường TPT 4
Lô cao su (nhà ông Huỳnh Thái), đường TPT 22
850
23
Đường TPT 12
Đường TPT 1
Xóm (nhà ông Phạm Sáu), đến nghĩa địa
850
24
Đường TPT 13
Đường TPT 4
Đường TPT 11
1.000
25
Đường TPT 14
Đường TPT 1
Đường TPT 15
1.000
26
Đường TPT 15
Đường Quốc lộ 13
Đường TPT 1
1.200
27
Đường TPT 16
Đường TPT18 (chùa Chưởng Phước)
Lô cao su (nhà bà Vũ Thị Ngọ), đường TPT 20
850
28
Đường TPT 17
Đường TPT 15
Đường Quốc lộ 13
1.200
29
Đường TPT 18
Đường TPT 1
Ngã ba ranh phường Phú Thịnh (đường TPT 22)
1.000
30
Đường TPT 19
Đường TPT 16
Đường TPT 20
850
31
Đường TPT 20
Đường TPT 18
Đường TPT 22
850
32
Đường TPT 21
Đường Quốc lộ 13
Đường TPT 18
1.000
33
Đường TPT 22
Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Thái Học nối dài
2.100
34
Đường TPT 23
Đường Quốc lộ 13
Đường TPT 1
1.200
35
Đường TPT 24
Đường Quốc lộ 13
Đường TPT 23
1.200
36
Đường TPT 25
Đường Quốc lộ 13
Đường TPT 26
1.200
37
Đường TPT 26
Đường Quốc lộ 13
Hết đường nhựa (ngã ba nhà bà Tâm)
1.200
38
Đường TPT 27
Đường Quốc lộ 13
Đường TPT 3
1.200
39
Đường TPT 28
Đường Quốc lộ 13
Đường TPT 27
1.200
40
Đường TPT 29
Đường Quốc lộ 13
Xóm (nhà ông Lê Xuân Đạo), ranh phường An Lộc
1.200
41
Đường TPT 30
Đường Quốc lộ 13
Suối giáp ranh phường An Lộc (Đường TPT 29)
1.800
42
Đường TPT 31
Đường TPT 32
Đường TPT 30 (Suối)
1.000
43
Đường TPT 32
Đường Quốc lộ 13
Đường TPT 31
1.200
44
Đường TPT 32
Đường TPT 31
Đường TPT 30
1.000
45
Đường TPT 33
Đường Quốc lộ 13
Đường TPT 32
1.000
46
Đường TPT 34
Đường TPT 27
Đường TPT 35
850
47
Đường TPT 35
Đường TPT 34
Đường TPT 39 (Suối)
850
48
Đường TPT 36
Đường TPT 3
Đường TPT 35
850
49
Đường TPT 37
Đường TPT 1
Đường TPT 12
850
50
Đường TPT 38
Đường TPT 26
Đường TPT 48
1.000
51
Đường TPT 39
Đường TPT 35
Đường TPT 49
850
52
Đường TPT 40
Đường TPT 35
Đường TPT 2
1.000
53
Đường TPT 41
Đường Quốc lộ 13
Đường TPT 42
1.200
54
Đường TPT 42
Trường cấp 2
Lô cao su
1.000
55
Đường TPT 43
Đường Quốc lộ 13
Đường TPT 1
1.200
56
Đường TPT 44
Đường TPT 20
Đường TPT 19
850
57
Đường TPT 45
Đường TPT 3
Xóm
1.200
58
Đường TPT 46
Ranh xã Thanh Lương
Đường TPT 4 (dọc đường rày)
800
59
Đường TPT 47
Ranh xã Thanh Lương
Đường TPT 4 (dọc đường rày)
800
60
Đường TPT 48
Ranh ấp Thanh Xuân
Ranh ấp Thanh Sơn, xã Thanh Lương (Đường TLT30)
1.000
61
Đường TPT 49
Đập Suối Trâu (ranh phường An Lộc)
Đường TPT 2
800
62
Đường TPT 50
Đường TPT 48
Đường Quốc lộ 13
1.200
63
Đường TPT 51
Đường TPT 49
Đường TPT 39
850
64
Đường TPT 52
Đường TPT 40
Đường TPT 51
800
65
Đường TPT 53
Đường TPT 33
Đường TPT 29
1.000
66
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 3,5 m đến dưới 7m (theo bản đồ chính quy)
1.000
67
Các tuyến đường bê tông, giao thông nông thôn từ 7m trở lên (theo bản đồ chính quy)
1.200
68
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ số 6, 7, 12, 13, 19, 26, 27, 33
900
69
Các tuyến đường, tuyến hẻm còn lại có bề rộng mặt đường theo bản đồ chính quy nhỏ hơn 3,5m thuộc các tờ bản đồ còn lại
700
70
Các tuyến đường còn lại
500
Bảng 03. Thị xã Phước Long
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
I
XÃ PHƯỚC TÍN
1
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
Giáp ranh phường Phước Bình hướng về ngã ba Phước Quả
Đường bê tông (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32 và thửa đất số 104, tờ bản đồ số 24)
5.000
2
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
Đường bê tông (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 32 và thửa đất số 103, tờ bản đồ số 24)
Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 78, tờ bản đồ số 34
6.000
3
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
Thửa đất số 56 và thửa đất số 67 cùng thuộc tờ bản đồ số 34
Hết ranh chợ tạm xã Phước Tín và hết thửa đất số 21, tờ bản đồ số 39
7.000
4
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
Từ thửa đất số 23 và thửa đất số 64 cùng thuộc tờ bản đồ số 39
Hết thửa đất số 05, tờ bản đồ số 40 và thửa đất số 305, tờ bản đồ số 25
6.000
5
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
Từ thửa đất số 306, tờ bản đồ số 25 và thửa đất số 6, tờ bản đồ số 40
Giáp ranh xã Phước Tân
4.000
6
Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín)
Ngã ba Phước Quả (ngã ba Thống Nhất - Điện Biên Phủ)
Ngã ba đường bê tông xi măng (hết thửa đất số 172 và thửa đất số 250 cùng thuộc tờ bản đồ số 17)
5.000
7
Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín)
Ngã ba đường bê tông xi măng (thửa đất số 171 và thửa đất số 218 cùng thuộc tờ bản đồ số 17)
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
3.600
8
Đường Điện Biên Phủ (đường Trung tâm xã Phước Tín)
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Lòng Hồ Thác Mơ
2.100
9
Đường Yên Thế (Đường đi Thác Mơ)
Ngã ba Điện Biên Phủ - Yên Thế
Giáp ranh phường Thác Mơ
2.200
10
Đường Mạc Đăng Dung
Ngã ba giáp đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
Ngã ba đường bê tông, xi măng (hết thửa đất số 7, tờ bản đồ số 36 và thửa đất số 239, tờ bản đồ số 23)
2.000
11
Đường Mạc Đăng Dung
Ngã ba đường bê tông, xi măng (thửa đất số 262 và thửa đất số 231 cùng thuộc tờ bản đồ số 23)
Giáp ranh xã Phước Tân (huyện Phú Riềng)
1.200
12
Đường Bạch Đằng (Đường đi Bàu Nghé)
Ngã ba giáp đường Điện Biên Phủ (Đường Trung tâm xã Phước Tín)
Giáp lòng hồ Thác Mơ
1.500
13
Đường bê tông, xi măng giữa thôn Phước Thiện - Phước Quả
Đường Thống Nhất
Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 235 và thửa đất số 163 cùng thuộc tờ bản đồ số 16)
1.200
14
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến
900
15
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến
700
16
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
600
II
XÃ LONG GIANG
1
Đường Tôn Đức Thắng (Đường trung tâm xã Long Giang)
Giáp ranh phường Sơn Giang
Hết ranh đất trường tiểu học Long Giang
3.300
2
Đường Tôn Đức Thắng (Đường trung tâm xã Long Giang)
Hết ranh đất trường tiểu học Long Giang
Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang
1.800
3
Đường Tôn Đức Thắng (Đường trung tâm xã Long Giang)
Hết ranh Quy hoạch Trung tâm Văn hóa-Thể thao của xã Long Giang
Giáp đường Lý Tự Trọng
1.100
4
Đường Võ Văn Kiệt
Giáp ranh phường Long Phước và phường Sơn Giang
Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7
3.200
5
Đường Võ Văn Kiệt
Hết ranh điểm trường tiểu học thôn 7
Giáp đường Lý Tự Trọng (thôn An Lương)
1.800
6
Đường Lý Tự Trọng
Giáp ranh phường Long Thủy
Đường bê tông nội đồng An Lương (hết thửa đất số 36 và thửa đất số 25 cùng thuộc tờ bản đồ số 6)
2.000
7
Đường Lý Tự Trọng
Đường bê tông nội đồng An Lương (hết thửa đất số 36 và thửa đất số 25 cùng thuộc tờ bản đồ số 6)
Ngã ba Cà Kiêu (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 2 và thửa đất số 131 tờ bản đồ số 1)
1.300
8
Đường Lý Tự Trọng
Ngã ba Cà Kiêu (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 2 và thửa đất số 131, tờ bản đồ số 1)
Giáp ranh phường Long Phước
1.800
9
Đường Nguyễn Trãi
Giáp ranh phường Sơn Giang
Đường Hùng Vương + 50 mét
2.000
10
Đường Hà Huy Tập
Giáp ranh phường Sơn Giang
Đường Hùng Vương
1.500
11
Đường Bùi Viện
Đường Hà Huy Tập
Đường Tôn Thất Đạm
1.200
12
Đường Hùng Vương
Giáp ranh phường Long Thủy
Giáp ranh phường Long Phước
1.200
13
Đường Đào Duy Từ
Đường Võ Văn Kiệt
Hết tuyến
1.000
14
Đường Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Trãi
Đường Tôn Thất Đạm
1.000
15
Đường Lý Đạo Thành
Đường Tôn Thất Đạm
Đường QH LKV4
1.000
16
Đường Võ Duy Dương
Đường Tôn Thất Đạm
Đường Tăng Bạt Hổ
1.000
17
Đường Phan Văn Đạt
Đường Tôn Thất Đạm
Đường Tăng Bạt Hổ
1.000
18
Đường Trần Khánh Dư
Đường Tôn Đức Thắng
Hết tuyến
1.000
19
Đường Tôn Thất Đạm
Đường QHLKV4
Đường Trần Khánh Dư
1.000
20
Đường Huyền Trân Công Chúa
Đường Tôn Đức Thắng
Hết tuyến
1.000
21
Đường Tăng Bạt Hổ
Đường QHLKV4
Đường Tôn Đức Thắng
1.000
22
Đường Lê Chân
Đường Bùi Đắc Tuyên
Hết tuyến
1.000
23
Đường Chu Mạnh Trinh
Đường Đào Duy Từ
Hết tuyến
1.000
24
Đường Hồ Biểu Chánh
Đường Đào Duy Từ
Hết tuyến
1.000
25
Đường Tống Duy Tân
Đường QHLKV4
Hết tuyến
1.000
26
Đường Bùi Đắc Tuyên
Đường Nguyễn Trãi
Hết tuyến
1.000
27
Đường Lương Ngọc Quyến
Đường Tôn Đức Thắng
Hết tuyến
1.000
28
Các tuyến đường nhựa, bê tông có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến
900
29
Các tuyến đường nhựa, bê tông có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến
700
30
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
600
III
PHƯỜNG LONG THỦY
1
Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường 6 tháng 1
Giáp đường Lê Văn Duyệt
12.000
2
Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã ba giao đường Lê Văn Duyệt
Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
10.000
3
Đường Đinh Tiên Hoàng
Ngã tư giao đường Trần Quang Khải
Trụ sở UBND phường
9.300
4
Đường 6/1
Ngã ba Nguyễn Tất Thành
Đường Đinh Tiên Hoàng
14.000
5
Đường 6/1
Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng
Hết ranh Viện Kiểm sát
5.600
6
Đường 6/1 (Phía bên phường Long Thủy)
Bảo tàng Phước Long
Cầu Đak Lung
2.000
7
Đường Nguyễn Tất Thành (Phía bên phường Long Thủy)
Cầu Suối Dung
Ngã ba đường 6/1
10.000
8
Đường Nguyễn Huệ
Tượng đài chiến thắng
Giáp đường Lê Văn Duyệt
8.600
9
Đường Nguyễn Huệ
Giao đường Lê Văn Duyệt
Giao đường Lê Hồng Phong
6.000
10
Đường Lê Văn A
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Văn Duyệt
5.600
11
Đường Trần Quang Khải
Ngã ba đường 6/1
Đường Lê Văn Duyệt
7.100
12
Đường Trần Quang Khải
Ngã tư giáp đường Lê Văn Duyệt
Ngã ba đường Hồ Long Thủy
5.100
13
Đường Cách mạng tháng 8
Tượng đài chiến thắng
Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
9.000
14
Đường Cách mạng tháng 8
Ngã ba giáp đường Sư Vạn Hạnh
Hết tuyến
7.000
15
Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến
5.600
16
Đường Tự Do
Toàn tuyến
5.600
17
Đường Trần Hưng Đạo
Giao đường 6/1
Giao với đường Lê Văn A
8.000
18
Đường Trần Hưng Đạo
Ngã Tư giao với đường Lê Văn A
Hết tuyến đường nhựa Khu 4
5.400
19
Đường Hồ Long Thủy
Ngã tư giáp đường 6/1
Đường Hùng Vương
9.300
20
Đường Hồ Long Thủy
Đường Hùng Vương
Ngã ba giáp đường Lý Thái Tổ
8.000
21
Đường Trần Quốc Toản
Ngã tư giáp đường Trần Quang Khải
Ngã tư giáp đường Lý Thái Tổ
6.000
22
Đường Trần Quốc Toản
Giao lộ đường Lê Văn Duyệt
Giao lộ đường Trần Quang Khải
5.600
23
Đường Sư Vạn Hạnh
Toàn tuyến
5.000
24
Đường Lý Thái Tổ
Đường Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Hồng Phong
7.200
25
Đường Lý Thái Tổ
Đường Lê Hồng Phong
Cầu An Lương
2.000
26
Đường Lê Văn Duyệt
Giao đường Đinh Tiên Hoàng
Giao đường Lý Thái Tổ
7.000
27
Đường Lê Văn Duyệt
Giao đường Lý Thái Tổ
Hết tuyến
5.600
28
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Giao đường Đinh Tiên Hoàng
Giao đường Trần Quốc Toản
4.000
29
Đường Hàm Nghi
Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba đường Trần Phú và Lê Văn Duyệt
4.000
30
Đường nội bộ khu dân cư y tế khu 5
Toàn tuyến
4.000
31
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nhà ông Đoàn Thanh Hải (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 9)
Ngã ba đường Phạm Hồng Thái
3.000
32
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã ba đường Phạm Hồng Thái
Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 01
1.500
33
Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ Thửa đất số 371, tờ bản đồ số 04
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
3.000
34
Đường Trần Phú
Ngã ba đường Hàm Nghi
Đường Trần Hưng Đạo
4.000
35
Đường Lê Hồng Phong
Đường Hùng Vương
Đường Lý Thái Tổ
3.300
36
Đường Lê Hồng Phong (nối dài)
Đường Lý Thái Tổ
Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 03
2.000
37
Đường Thanh Niên
Toàn tuyến
3.600
38
Đường Phan Bội Châu
Ngã ba giáp đường 6/1 và đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Xí
4.000
39
Đường Kim Đồng
Đường Hồ Long Thuỷ
Đường Nguyễn Văn Giáp
4.000
40
Đường Bà Triệu
Toàn tuyến
3.600
41
Đường Cao Bá Quát
Toàn tuyến
3.600
42
Đường Phan Đình Giót
Toàn tuyến
3.600
43
Đường Hoàng Diệu
Toàn tuyến
3.000
44
Đường Nguyễn Văn Giáp
Ngã ba giáp đường Hồ Long Thủy
Đường Nguyễn Xí
4.000
45
Đường Nguyễn Văn Giáp
Đường Nguyễn Xí
Hết tuyến đường nhựa
3.600
46
Đường nối Trần Quang Khải và Nguyễn Văn Trỗi
Ngã ba giáp đường Trần Quang Khải
Ngã ba giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
3.400
47
Đường hẻm Lê Văn Duyệt (Cách ngã ba Lý Thái Tổ và Lê Văn Duyệt 50m)
Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt
Hết tuyến
3.600
48
Đường vào sân vận động
Ngã ba giáp đường Lê Văn Duyệt
Ranh sân vận động
3.400
49
Đường Hùng Vương (phần diện tích thuộc phường Long Thủy)
Từ đường Hồ Long Thủy
Cầu giáp ranh xã Long Giang
3.400
50
Đường hẻm ra đường Trần Hưng Đạo và đường Tự Do
Toàn tuyến
3.400
51
Đường Trần Quang Khải (nối dài)
Đường Hồ Long Thủy
Đường Lê Hồng Phong
3.500
52
Đường Phạm Hồng Thái
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hết tuyến (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 05)
2.000
53
Đường Nguyễn Xí
Đường Nguyễn Văn Giáp
Đến hết đường nhựa (giáp ranh bến xe)
3.500
54
Đường Cù Chính Lan
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đến hết tuyến
2.000
55
Đường Hồ Huân Nghiệp
Đường 6/1
Đến hết tuyến
1.500
56
Đường nhựa bên hông sân vận động
Đường Lê Văn Duyệt
Đường Hồ Long Thủy
3.500
57
Đường nhựa đấu nối ra đường bên hông sân vận động
Toàn tuyến
3.000
58
Đường bên hông công an PCCC
Đường Lý Thái Tổ
Thửa đất số 193, tờ bản đồ số 03
2.000
59
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến
1.200
60
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến
1.000
61
Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến
700
IV
PHƯỜNG THÁC MƠ
1
Đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
Giáp đường 6/1
11.300
2
Đường Lê Quý Đôn
Giáp đường 6/1
Giáp đường Trần Hưng Đạo
8.300
3
Đường nội ô chợ Phước Long
Giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường 6 tháng 1
11.500
4
Đường 6/1
Ngã ba Nguyễn Tất Thành (giao đường 6/1)
Đường Đinh Tiên Hoàng
14.000
5
Đường 6/1
Ngã ba giáp Đinh Tiên Hoàng
Tượng đài Chiến thắng
5.600
6
Đường 6/1 (Phía bên phường Thác Mơ)
Tượng đài chiến thắng
Cầu Đak Lung
2.000
7
Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Suối Dung (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 21)
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
10.000
8
Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp đường Trần Hưng Đạo
Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 16)
7.000
9
Đường Nguyễn Tất Thành
Tượng Đức Mẹ (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 16)
Cầu Thác Mẹ
3.000
10
Đường Nguyễn Tất Thành
Cầu Thác Mẹ
Giáp ranh xã Phú Nghĩa
2.300
11
Đường Trần Hưng Đạo
Giao đường Nguyễn Tất Thành
Giao với đường 6/1
7.000
12
Đường Ngô Quyền
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
Giáp đường Lê Quý Đôn
4.000
13
Đường Nguyễn Chí Thanh
Giáp đường Đinh Tiên Hoàng
Giáp đường Trần Hưng Đạo
3.400
14
Đường Lê Quý Đôn
Giáp đường Trần Hưng Đạo
Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ
3.400
15
Đường Lê Quý Đôn
Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ
Giáp đường Đinh Công Trứ
3.000
16
Đường Đinh Công Trứ
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
Hết tuyến nhựa hiện hữu (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 27 và thửa đất số 25, tờ bản đồ số 12)
2.400
17
Đường Yên Thế (Đường đi Phước Tín)
Tượng Đức Mẹ
Giáp ranh xã Phước Tín
2.300
18
Đường Lê Lợi
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
Đập tràn Thủy điện Thác Mơ
2.000
19
Đường Nguyễn Văn Huyên
Giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Giáp đường Trần Hưng Đạo
2.100
20
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường Nguyễn Tất Thành
Toàn tuyến
1.200
21
Đường nhựa mới mở (đoạn nắn tuyến)
Cầu Thác Mẹ
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741, hướng đi Phú Nghĩa)
1.400
22
Đường nhựa (hẻm 178 Nguyễn Tất Thành)
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
Hết tuyến
1.200
23
Đường nhựa cạnh nhà 1552 (đối diện đường Đinh Công Trứ)
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
Hết tuyến
1.200
24
Đường Huỳnh Khương An
Giáp đường Trần Hưng Đạo
Hết tuyến
3.200
25
Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
Hết ranh phường Thác Mơ (giáp phường Sơn Giang)
3.500
26
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến
1.100
27
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến
900
28
Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến
700
V
PHƯỜNG SƠN GIANG
1
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
Cầu Suối Dung
Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
6.000
2
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
Ngã ba giao đường Tôn Đức Thắng
Giáp ranh phường Long Phước
6.800
3
Đường Độc Lập (đường Vòng Sân Bay) (Phần đất thuộc Phường Sơn Giang)
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh phường Phước Bình
9.000
4
Đường Võ Văn Kiệt (Tập Đoàn 7) (phần đất thuộc phường Sơn Giang)
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Hết ranh QH khu tái định cư
8.000
5
Đường Võ Văn Kiệt (Tập Đoàn 7) (phần đất thuộc phường Sơn Giang)
Giáp ranh QH khu tái định cư
Giáp ranh xã Long Giang
4.500
6
Đường Lê Trọng Tấn (đường Đắk Ton) (Phía phường Sơn Giang)
Ngã ba giao đường Độc Lập
Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 7)
6.000
7
Đường Lê Trọng Tấn (đường Đắk Ton) (Phía phường Sơn Giang)
Ngã ba giao đường hẻm (hết ranh thửa đất số 569, tờ bản đồ số 7)
Ngã ba giao đường Âu Cơ
5.300
8
Đường Lê Hồng Phong (đường Sơn Long cũ)
Giáp ranh phường Thác Mơ (Cầu số 1)
Giao đường Tàu Ô
3.500
9
Đường Lê Hồng Phong (đường Sơn Long cũ)
Giao đường Tàu Ô
Cầu số 3
2.640
10
Đường Lê Hồng Phong (đường Sơn Long cũ)
Cầu số 3
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
3.800
11
Đường Bà Rá (Đường vòng quanh Núi Bà Rá)
Toàn tuyến thuộc phường Sơn Giang
3.000
12
Đường Tôn Đức Thắng (Đường Nhơn Hòa 1)
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh xã Long Giang
3.300
13
Đường Nguyễn Trãi (Đường Nhơn Hòa 2)
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh xã Long Giang
2.880
14
Đường Hoàng Văn Thái (đường Sơn Thành)
Ngã ba giao đường Độc Lập
Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386 cùng thuộc tờ bản đồ số 7)
4.000
15
Đường Hoàng Văn Thái (đường Sơn Thành)
Ngã ba giao đường Sản Xuất (hết ranh thửa đất số 317 và thửa đất số 386 cùng thuộc tờ bản đồ số 7)
Ngã ba giao đường Âu Cơ
3.200
16
Đường Nguyễn Thị Định (đường cây khế bà Định)
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba đường nhựa
2.640
17
Đường Nguyễn Thị Định (đường cây khế bà Định)
Ngã ba đường nhựa
Hết 02 nhánh đường nhựa
2.200
18
Đường Hà Huy Tập (Đường Bù Xiết)
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh xã Long Giang
2.000
19
Đường Phan Đăng Lưu
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
2.400
20
Đường Âu Cơ
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Ngã tư giao đường Lê Hồng Phong
2.800
21
Đường Âu Cơ
Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong
Giáp ranh phường Phước Bình
2.600
22
Đường Lạc Long Quân
Ngã ba giao đường Lê Hồng Phong (Cầu Số 3)
Suối (Hết ranh thửa đất số 610, tờ bản đồ số 8)
1.700
23
Đường Bùi Viện
Đường Hà Huy Tập
Đường Tôn Thất Đạm
1.400
24
Đường Tôn Thất Đạm
Đường Bùi Viện
Đường QH liên khu vực IV
1.300
25
Đường Triệu Quang Phục
Đường Âu Cơ
Đường Lê Hồng Phong
2.000
26
Đường Lương Văn Can
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết tuyến
2.600
27
Đường Tàu Ô
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Bà Rá
2.100
28
Đường Huỳnh Mẫn Đạt
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết tuyến
2.600
29
Đường Cao Xuân Huy
Đường Nguyễn Tất Thành
Hết tuyến
2.700
30
Đường Phạm Phú Thứ
Đường Nguyễn Trãi
Hết tuyến
1.500
31
Các tuyến đường nhựa hẻm đường Hoàng Văn Thái và hẻm đường Lê Trọng Tấn
Toàn tuyến
2.400
32
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến
1.100
33
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến
900
34
Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến
700
VI
PHƯỜNG LONG PHƯỚC
1
Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp ranh phường Sơn Giang
Đường Trường Chinh
17.100
2
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Trường Chinh
Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (hết thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41)
21.400
3
Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14)
Ngã ba giao Nguyễn Tất Thành - Thống Nhất (Vòng xoay Phước Bình (hết thửa đất số 189, tờ bản đồ số 14))
17.000
4
Đường Nguyễn Tất Thành
Giáp đường Thống Nhất (vòng xoay (từ thửa đất số 190, tờ bản đồ số 14))
Đường bê tông (hết thửa đất số 243, tờ bản đồ số 14)
15.400
5
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường bê tông (từ thửa đất số 240, tờ bản đồ số 14)
Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học
11.000
6
Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học
Đường bê tông khu phố (hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 16)
8.000
7
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường bê tông khu phố 3 (từ thửa đất số 57, tờ bản đồ số 16)
Giáp ranh xã Bình Tân (huyện Phú Riềng) (hết thửa đất số 326, tờ bản đồ số 16)
6.800
8
Đường 3/2
Ngã ba Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (từ thửa đất số 131, tờ bản đồ số 52, khu phố 7 và thửa đất số 139, tờ bản đồ số 53, khu phố 6)
Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 52)
14.600
9
Đường 3/2
Đường Đinh Văn Chất và đường bê tông (từ thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11)
Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (hết ranh thửa đất số 140, tờ bản đồ số 11)
12.000
10
Đường 3/2
Đường Đoàn Nhữ Hài và đường bê tông (từ thửa đất số 139, tờ bản đồ số 11)
Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương
9.400
11
Đường 3/2
Đường Hoàng Lệ Kha và đường Tú Xương
Giáp ranh xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng)
6.900
12
Đường Độc Lập
Đường Nguyễn Tất Thành
Ngã ba giao đường Trường Chinh - Nguyễn Tất Thành
10.000
13
Đường Độc Lập
Ngã ba giao Trường Chinh - Nguyễn Tất Thành
Ngã ba đường Thống Nhất - Nguyễn Tất Thành
12.000
14
Đường Phạm Hùng (phần đất phía khu dân cư 6, 7, 8)
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
Đường Lý Thường Kiệt
11.100
15
Đường Lương Định Của
Toàn tuyến
12.900
16
Đường Phan Huy Ích
Toàn tuyến
12.900
17
Đường Nguyễn Kim
Toàn tuyến
12.900
18
Đường Đinh Văn Chất
Đường 3/2
Ngã ba đường Phan Bá Vành (hết ranh thửa đất số 165 và thửa đất số 187 cùng thuộc tờ bản đồ số 50)
12.000
19
Đường Đinh Văn Chất
Ngã ba đường Phan Bá Vành (Từ ranh thửa đất số 164, 186 tờ bản đồ số 50)
Đường Phạm Hùng
7.200
20
Đường Đặng Văn Ngữ
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
Giáp đường Độc Lập
13.700
21
Đường Lê Văn Sỹ
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
Giáp đường Độc Lập
12.000
22
Đường Phạm Hùng
Giáp đường Độc Lâp
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
12.900
23
Đường Phạm Hùng
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
Giáp đường Lý Thường Kiệt
13.700
24
Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Điểu Ong
Đường Trường Chinh
12.900
25
Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Trường Chinh
Đường Võ Nguyên Giáp
12.000
26
Đường Đoàn Đức Thái
Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
Giáp đường Nơ Trang Long
11.100
27
Đường Điểu Ong
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Độc Lập
12.900
28
Đường Phạm Văn Đồng
Đường Độc Lập
Đường Nguyễn Tất Thành
15.400
29
Đường Phạm Văn Đồng
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Hữu Thọ
14.600
30
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Mai Chí Thọ
Đường Nguyễn Tất Thành
12.900
31
Đường Nguyễn Công Hoan
Đường Độc Lập
Đường Lê Anh Xuân
10.300
32
Đường Nguyễn Tri Phương
Đường Phùng Khắc Khoan
Đường Lý Thường Kiệt
10.300
33
Đường Trường Chinh
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Độc Lập
18.900
34
Đường Lê Duẩn
Đường Mai Chí Thọ
Đường Nguyễn Tất Thành
12.900
35
Đường Lê Anh Xuân
Đường Nguyễn Công Hoan
Đường Trường Chinh
10.300
36
Đường Lê Anh Xuân
Đường Trường Chinh
Đường Độc Lập
9.400
37
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Độc Lập
Đường Nguyễn Tất Thành
12.900
38
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nguyễn Hữu Thọ
11.100
39
Đường Bế Văn Đàn
Đường Bùi Văn Dù
Đường Độc Lập
8.600
40
Đường Võ Văn Kiệt
Giáp Đường Nguyễn Tất Thành
Giao ngã ba Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt
11.100
41
Đường Võ Văn Kiệt
Giao ngã ba Lý Thường Kiệt - Võ Văn Kiệt
Giáp ranh xã Long Giang
9.400
42
Đường Phan Đình Giót
Đường Bùi Văn Dù
Đường Độc Lập
11.100
43
Đường Mai Chí Thọ
Giao lộ Lê Duẩn - Phùng Khắc Khoan
Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Phùng Khắc Khoan
7.700
44
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Phạm Hùng
Đường Võ Văn Kiệt
11.100
45
Đường Phùng Khắc Khoan
Giao lộ Lê Duẩn - Mai Chí Thọ
Giao lộ Nguyễn Văn Linh - Mai Chí Thọ
7.700
46
Đường Lý Thường Kiệt
Giáp đường Võ Văn Kiệt
Giáp đường Phạm Hùng
10.300
47
Đường Tô Hiệu
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Võ Văn Kiệt
8.600
48
Đường Nguyễn Duy Trinh
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Võ Văn Kiệt
8.600
49
Đường Trần Văn Trà
Đường Phạm Hùng
Đường Võ Văn Kiệt
14.600
50
Đường Nơ Trang Long
Toàn tuyến
8.600
51
Đường Trần Xuân Soạn
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Võ Văn Kiệt
8.600
52
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đường Phạm Hùng
Đường Nguyễn Văn Linh
16.300
53
Đường Phan Chu Trinh
Đường Lê Duẩn
Đường Võ Văn Kiệt
11.100
54
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Đặng Văn Ngữ
Đường Võ Nguyên Giáp
16.700
55
Đường Tố Hữu
Đường Phạm Hùng
Đường Độc Lập
9.400
56
Đường Tô Ngọc Vân
Toàn tuyến
9.400
57
Đường Bùi Văn Dù
Đường Võ Nguyên Giáp
Đường Độc Lập
9.400
58
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường Trường Chinh
Đường Võ Nguyên Giáp
9.400
59
Đường Hoài Thanh
Toàn tuyến
9.400
60
Đường Nguyễn Văn Siêu
Toàn tuyến
8.600
61
Đường Nguyễn Huy Tự
Toàn tuyến
8.600
62
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Toàn tuyến
8.600
63
Đường Nguyễn Thái Học
Ngã ba Nguyễn Thái Học - Nguyễn Tất Thành
Ngã tư đường Hồ Tùng Mậu - đường bê tông
8.600
64
Đường Nguyễn Thái Học
Ngã tư đường Hồ Tùng Mậu - đường bê tông
Đường Phạm Ngũ Lão
(Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 40 KP1; thửa đất số 212, tờ bản đồ số 39 KP2)
6.900
65
Đường Nguyễn Thái Học
Đường Phạm Ngũ Lão (Từ thửa đất số 280, tờ bản đồ số 39, KP1; thửa đất số 213, tờ bản đồ số 39, KP2)
Ngã ba đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 39, KP1; thửa đất số 49, tờ bản đồ số 12, KP 2)
5.100
66
Đường Nguyễn Thái Học
Ngã ba đường bê tông (Từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 38, KP1 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 12, KP2)
Giáp ranh xã Bình Tân (huyện Phú Riềng)
4.300
67
Đường Hàn Thuyên
Giáp đường 3/2
Giáp đường Phạm Hùng
4.900
68
Đường Lê Văn Ngôn
Giáp đường 3/2
Giáp đường Đặng Trần Côn
4.800
69
Đường Lê Văn Hưu
Toàn tuyến
4.700
70
Đường Nguyễn Hiền
Giáp đường 3/2
Giáp đường Phạm Hùng
4.600
71
Đường Đoàn Nhữ Hài
Giáp đường 3/2
Giáp đường Phạm Hùng
4.500
72
Đường Lê Quát
Giáp đường 3/2
Giáp đường Đặng Trần Côn
4.500
73
Đường Đặng Tất
Giáp đường 3/2
Giáp đường Đặng Trần Côn
4.400
74
Đường Đặng Trần Côn
Giáp đường 3/2
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
6.000
75
Đường Hồ Văn Huê
Giáp đường Đặng Trần Côn
Giáp đường Hoàng Lệ Kha
4.300
76
Đường Nguyễn Nghiêm
Giáp đường 3/2
Giáp đường Hoàng Lệ Kha
4.300
77
Đường Lương Khánh Thiện
Giáp đường 3/2
Giáp đường Hoàng Lệ Kha
4.300
78
Đường Hoàng Lệ Kha
Giáp đường 3/2
Giáp đường Đặng Trần Côn
4.300
79
Đường Phan Bá Vành
Giáp đường Lương Khánh Thiện
Giáp đường Đinh Văn Chất
4.700
80
Đường Liên Khu 8, khu 9 và thửa đất số 166, tờ bản đồ số 10 (Khu phố 8)
Giáp ngã ba Tú Xương và đường Liên khu 8, 9
Hết ranh thửa đất số 102, tờ bản đồ số 11 (Khu phố 8)
3.400
81
Đường Liên Khu 8, khu 9
Ngã ba giáp đường 3/2 (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28)
Tiếp giáp ngã tư đường Hoàng Lệ Kha (hết ranh thửa đất số 80, tờ bản đồ số 28)
3.900
82
Đường Tú Xương
Tiếp giáp đường 3/2
Đường liên khu vực 1 (Đường nối giữa Đường ĐT 741 và Đường ĐT 759)
5.100
83
Các đường nội ô Khu phố 9 (5 tuyến)
Nối từ đường 3/2
Đường Tú Xương
4.300
84
Đường Vườn Ươm khu phố 9
Tiếp giáp đường Tú Xương (hết thửa đất số 163, tờ bản đồ số 10)
Ngã ba đường đất (hết thửa đất số 105, tờ bản đồ số 10)
2.100
85
Các tuyến đường ngang Khu TĐC Khu phố 9 (3 nhánh)
Toàn bộ các tuyến
2.300
86
Đường Nguyễn Khuyến
Ngã ba Nguyễn Tất Thành
Giáp đường Hồ Tùng Mậu
6.400
87
Đường Bom Bo
Toàn tuyến
9.400
88
Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến
8.600
89
Đường nội ô khu dân cư Thành Phương
Toàn tuyến
13.700
90
Các tuyến đường còn lại trong khu TTHC thị xã Phước Long
Toàn tuyến
8.600
91
Đường Lý Tự Trọng
Đường Hùng Vương
Giáp ranh xã Long Giang
3.400
92
Đường Văn Cao
Giáp đường Trần Quốc Thảo
Hết tuyến
2.800
93
Đường Nguyễn Phan Chánh
Giáp đường 3/2
Hết tuyến
3.400
94
Đường Lê Quang Định
Giáp đường Võ Trứ
Giáp đường Hùng Vương
2.700
95
Đường Nguyễn Thượng Hiền
Giáp đường 3/2
Giáp đường Trần Quốc Thảo
3.400
96
Đường Ngô Đức Kế
Giáp đường Đào Nguyên Phổ
Hết tuyến
3.000
97
Đường Phan Khôi
Giáp đường 3/2
Hết tuyến
3.400
98
Đường Đinh Lễ
Giáp đường Nguyễn Phan Chánh
Giáp đường Lý Tự Trọng
2.600
99
Đường Đào Nguyên Phổ
Giáp đường 3/2
Hết tuyến
3.400
100
Đường Trần Quốc Thảo
Giáp đường 3/2
Hết tuyến
3.400
101
Đường Nguyễn Thi
Giáp đường Võ Trứ
Hết tuyến
2.700
102
Đường Mai Xuân Thưởng
Giáp đường 3/2
Hết tuyến
3.400
103
Đường Đinh Công Tráng
Giáp đường Hùng Vương
Hết tuyến
2.900
104
Đường Võ Trứ
Giáp đường 3/2
Hết tuyến
3.400
105
Đường Dương Đình Nghệ
Giáp đường 3/2
Giáp đường Văn Cao
3.900
106
Đường Dương Đình Nghệ
Giáp đường Nguyễn Thi
Ngã ba đường Trần Quốc Thảo và đường Dương Đình Nghệ
3.400
107
Đường Dương Đình Nghệ
Ngã ba đường Trần Quốc Thảo và đường Dương Đình Nghệ
Đường Hùng Vương
2.100
108
Đường Hùng Vương
Ngã ba giáp đường 3/2
Đến đường Đinh Lễ
6.400
109
Đường Hùng Vương
Đến đường Đinh Lễ
Giáp ranh xã Long Giang
3.400
110
Đường Châu Văn Liêm
Đường Độc Lập
Đường Phan Đình Giót
8.600
111
Đường Hoàng Cầm
Đường Độc Lập
Đường Phan Đình Giót
8.600
112
Đường Hồ Tùng Mậu
Ngã ba giáp Nguyễn Thái Học
Ngã ba giáp đường Nguyễn Khuyến (hết ranh thửa đất số 144, tờ bản đồ số 13, khu phố 3 và hết ranh thửa đất số 116, tờ bản đồ số 42, khu phố 2)
5.600
113
Đường Hồ Tùng Mậu
Từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 42, khu phố 2 và thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13, khu phố 3
Hết ranh thửa đất số 182 và thửa đất số 184 cùng thuộc tờ bản đồ số 13 (Khu phố 3)
4.300
114
Đường Hồ Tùng Mậu
Từ thửa đất số 192 và thửa đất số 193 cùng thuộc tờ bản đồ số 13
Hết tuyến (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
2.100
115
Đường Ngô Thì Nhậm
Đường Nguyễn Khuyến
Hết ranh thửa đất số 13 và thửa đất số 36 cùng thuộc tờ bản đồ số 16
2.600
116
Đường Ngô Thì Nhậm
Từ ranh thửa đất số 354 và thửa đất số 35 cùng thuộc tờ bản đồ số 16
Hết tuyến (hết thửa đất số 178 và thửa đất số 179 cùng thuộc tờ bản đồ số 16)
2.100
117
Đường Vũ Như Tô
Toàn tuyến
8.600
118
Đường Lê Thị Riêng
Toàn tuyến
7.700
119
Đường Bế Văn Đàn
Đường Bùi Văn Dù
Đường Độc Lập
8.600
120
Đường Nguyễn Huy Lượng
Đường Bùi Văn Dù
Đường Độc Lập
8.600
121
Đường nhựa 1 (chưa có tên)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Độc Lập
10.300
122
Đường nhựa 2 (chưa có tên)
Đường Vũ Như Tô
Đường Lê Thị Riêng
7.700
123
Đường nhựa 3 (chưa có tên)
Giáp đường Lê Văn Sỹ
Đất trụ sở Long Phước
10.300
124
Đường nhựa 4 (chưa có tên)
Đường Trần Xuân Soạn
Đường Bom Bo
7.700
125
Đường nhựa 5 (chưa có tên) (2 tuyến)
Đường Tô Hiệu
Đường Nguyễn Duy Trinh
7.700
126
Đường Nguyễn Thông
Giáp đường Đặng Trần Côn
Giáp đường Nguyễn Tất Thành
6.000
127
Đường Phạm Ngũ Lão
Đường Nguyễn Thái Học
Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 39 và thửa đất số 63, tờ bản đồ số 40)
3.000
128
Đường Phạm Ngũ Lão
Ngã tư đường Phạm Ngũ Lão - đường bê tông (Từ ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 47 cùng thuộc tờ bản đồ số 39)
Đến đường Liên Khu vực 1 (hết ranh thửa đất số 118 và thửa đất số 139 cùng thuộc tờ bản đồ số 09)
2.600
129
Đường Phạm Ngũ Lão
Đến đường Liên Khu vực 1 (Từ ranh thửa đất số 86 và thửa đất số 141 cùng thuộc tờ bản đồ số thửa đất số 09)
Hết tuyến
2.100
130
Các tuyến đường nội ô Khu phố 5
Toàn tuyến
3.400
131
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có chiều ngang rộng từ 4m trở lên
Toàn tuyến
1.200
132
Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có chiều ngang rộng dưới 4m
Toàn tuyến
1.000
133
Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến
800
VII
PHƯỜNG PHƯỚC BÌNH
1
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - đường 3/2 (ngã ba cơ khí chế biến cao su)
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay)
17.000
2
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
Giáp đường Thống Nhất (vòng xoay)
Ngã ba vòng xoay + 200m về hướng Bù Nho (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 24)
15.400
3
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
Ngã ba vòng xoay + 200m về hướng Bù Nho (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 24)
Ngã ba đường Nguyễn Thái Học (nông trường 4) (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 2)
11.000
4
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
Ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Thái Học (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 2)
Giáp ranh nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung (đường bê tông hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 6)
8.000
5
Đường Nguyễn Tất Thành (Đường ĐT 741)
Hết ranh nhà ông Bùi Văn Ngọc, Khu phố Phước Trung (đường bê tông hết ranh thửa đất số 50, tờ bản đồ số 6)
Giáp ranh xã Bình Tân (huyện Phú Riềng)
6.800
6
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
Giáp đường Nguyễn Tất Thành (vòng xoay)
Ngã ba đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 2)
13.000
7
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
Ngã ba đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức) (thửa đất số 52 và thửa đất số 198 cùng thuộc tờ bản đồ số 25)
Hết ranh UBND phường Phước Bình (thửa đất số 87 và thửa đất số 62 cùng thuộc tờ bản đồ số 8)
9.600
8
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
Hết ranh UBND phường Phước Bình (thửa đất số 53 và thửa đất số 99 cùng thuộc tờ bản đồ số 8)
Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 181 và thửa đất số 278 cùng thuộc tờ bản đồ số 8)
8.200
9
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng (thửa đất số 179 và thửa đất số 329 cùng thuộc tờ bản đồ số 8)
Đường Âu Cơ (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 9 và thửa đất số 375, tờ bản đồ số 8)
6.500
10
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
Đường Âu Cơ (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 125, tờ bản đồ số 9)
Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 34 và thửa đất số 73 cùng thuộc tờ bản đồ số 15)
6.000
11
Đường Thống Nhất (Đường ĐT 759)
Đường Phan Thế Hiển (thửa đất số 35 và thửa đất số 71 cùng thuộc tờ bản đồ số 15)
Giáp ranh xã Phước Tín
5.000
12
Đường Độc Lập (đường Vòng Sân Bay) (Phần đất thuộc phường Phước Bình)
Ngã ba giao đường Nguyễn Tất Thành
Hết tuyến
10.000
13
Đường Xóm Chùa (Thích Quảng Đức)
Toàn tuyến
5.100
14
Đường Nội bộ khu văn hóa - TDTT Phước Bình
Toàn tuyến
5.400
15
Đường Lê Trọng Tấn (Đường đi Đăk Ton khu phố Phước An) (phía phường Phước Bình)
Ngã ba giáp đường Độc Lập
Ngã ba nhà ông Nguyễn Mạnh Hiền (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 4)
6.000
16
Đường Lê Trọng Tấn (Đường đi Đăk Ton khu phố Phước An) (phía phường Phước Bình)
Đoạn còn lại
5.300
17
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân)
Giáp đường Thống Nhất
Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng (thửa đất số 289 và thửa đất số 314 cùng thuộc tờ bản đồ số 7)
3.700
18
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân)
Ngã ba nhà ông Trần Văn Hưng (thửa đất số 301 và thửa đất số 320 cùng thuộc tờ bản đồ số 7)
Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục (thửa đất số 418, tờ bản đồ số 7 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 12)
2.700
19
Đường Hoàng Văn Thụ (Đường Suối Tân)
Ngã ba nhà ông Cao Văn Thục (thửa đất số 1 và thửa đất số 2 cùng thuộc tờ bản đồ số 12)
Hết tuyến
1.900
20
Đường Phan Thế Hiển
Giáp đường Thống Nhất
Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 241 và thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 15)
2.300
21
Đường Phan Thế Hiển
Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 251 và thửa đất số 199 cùng thuộc tờ bản đồ số 15)
Hết tuyến
1.800
22
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá)
Giáp đường Thống Nhất
Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 15 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 16)
2.700
23
Đường Lam Sơn (Đường vào núi Bà Rá)
Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 15 và thửa đất số 70, tờ bản đồ số 16)
Hết tuyến
1.600
24
Đường Thành Thái (Đường Đập Đăk Tol - Khu Phước Vĩnh)
Giáp đường Thống Nhất
Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 81 và thửa đất số 100 cùng thuộc tờ bản đồ số 9)
2.700
25
Đường Thành Thái (Đường Đập Đăk Tol - Khu Phước Vĩnh)
Giáp đường Thống Nhất + 350m (thửa đất số 86 và thửa đất số 77 cùng thuộc tờ bản đồ số 9)
Giáp đường Thống Nhất + 900m
2.000
26
Đường Âu Cơ
Toàn tuyến
2.700
27
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường từ 3,5m trở lên
Toàn tuyến
1.100
28
Các tuyến đường nhựa, bê tông chưa có ở trên có chiều rộng mặt đường dưới 3,5m
Toàn tuyến
900
29
Các tuyến đường giao thông còn lại
Toàn tuyến
700
Bảng 04. Thị xã Chơn Thành
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
I
PHƯỜNG HƯNG LONG
1
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng)
Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
29.000
2
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
Phía Đông: Giáp đường bê tông (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Riêng)
Phía Tây: Giáp đường bê tông hết ranh đất bà Nguyễn Thị Mòi
Ngã tư đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
18.000
3
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
12.000
4
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)
Đường Nguyễn Công Hoan
9.000
5
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
Đường Nguyễn Công Hoan
Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
8.000
6
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9-10, khu phố 10)
Ranh giới phường Minh Hưng
7.500
7
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
Ngã tư Chơn Thành
Cầu Bến Đình
29.000
8
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
Cầu Bến Đình
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
18.000
9
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s
Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố7
12.000
10
Đường 02 tháng 4
(Đường Quốc lộ 13)
Phía Tây: Đường bê tông giáp ranh công ty Medivice 3s
Phía Đông: Đường bê tông vào văn phòng Khu phố7
Ranh giới phường Thành Tâm
8.000
11
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Chơn Thành
Cầu Suối Đôi
29.000
12
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Suối Đôi
Cầu Bàu Bàng
16.500
13
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Cầu Bàu Bàng
Đường Phạm Ngọc Thạch (đường vào bệnh viện thị xã)
15.000
14
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Đường Phạm Ngọc Thạch (đường vào bệnh viện thị xã)
Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42)
9.500
15
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Bắc: Đường bê tông giáp ranh đất ông Phan Văn Xem (thửa đất số 87 tờ bản đồ số 15)
Phía Nam: Đến mương thoát nước (Hết ranh thửa đất số 2 tờ bản đồ số 42)
Ranh giới phường Minh Thành
7.000
16
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư Chơn Thành
Hết ranh UBND phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)
29.000
17
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Hết ranh UBND phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)
Ngã ba đường bê tông
Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng
Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4
16.500
18
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã ba đường bê tông
Phía Bắc: hết ranh đất nhà ông Nguyễn Minh Hùng
Phía Nam: đường bê tông vào văn phòng khu phố 4
Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An
Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
10.500
19
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Phía Bắc: Hết ranh trường Chu Văn An
Phía Nam: Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hải Hiệu
Ngã ba đường Ngô Đức Kế
7.500
20
Đường Nguyễn Huệ - Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Ngã ba đường bê tông ranh giới Phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Long
5.000
21
Đường Lạc Long Quân
(Đường quy hoạch số 7)
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 14: 25m)
Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
12.000
22
Đường Lạc Long Quân
(Đường quy hoạch số 7)
Ngã tư đường bê tông hết ranh trường tiểu học Chơn Thành A
Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
9.000
23
Đường Lạc Long Quân
(Đường quy hoạch số 7)
Ngã ba đường Ngô Gia Tự nối dài
Đến ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
7.000
24
Đường Lạc Long Quân
(Đường quy hoạch số 7)
Đến ngã tư đường giáp ranh đất ông Liên Hoàng Quân
Đường 02 tháng 4 (Cách HLBVĐB - Đường Quốc lộ 13: 25m)
6.000
25
Đường Phạm Hồng Thái
(Đường số 8)
Đầu đường Nguyễn Huệ (Đường ĐT 751)
Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ số 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79)
15.000
26
Đường Phạm Hồng Thái
(Đường số 8)
Phía Đông: Đến đường tổ 1 khu phố 3 (Hết thửa đất số 84 tờ bản đồ 79)
Phía Tây: Đến đường bê tông (Hết thửa đất số 44 tờ bản đồ số 79)
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự
10.000
27
Đường Phạm Hồng Thái
(Đường số 8)
Ngã tư đường Phạm Hồng Thái và đường Ngô Gia Tự
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60
7.000
28
Đường Phạm Hồng Thái
(Đường số 8)
Phía Đông: Ngã ba đường nhựa hướng ra đường 02 tháng 4 (Hết thửa đất số 46 tờ bản đồ số 60)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 45 tờ bản đồ số 60
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12)
5.500
29
Đường Phạm Hồng Thái
(Đường số 8)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 5 tờ bản đồ số 56
Phía Tây: Giáp đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 106 tờ bản đồ số 12)
Ngã tư đường Phạm Thế Hiển
4.000
30
Đường Phạm Hồng Thái
(Đường số 8)
Ngã tư đường Phạm Thế Hiển
Phía Đông:Đến ngã ba (Hết ranh thửa đất số 29 tờ bản đồ số 49)
Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5 tờ bản đồ số 49
2.600
31
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Đầu tuyến (Cách HLBVĐB - Đường 02 tháng 4: 25m)
Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15 tờ bản đồ số 72)
10.000
32
Đường Ngô Gia Tự (Đường số 3)
Ngã tư đường bê tông (hết ranh thửa đất số 15 tờ bản đồ số 72)
Cuối tuyến (đường Nguyễn Huệ)
8.000
33
Đường Hoàng Hoa Thám (D1)
Toàn tuyến
8.000
34
Đường Phạm Ngọc Thạch (D9)
Toàn tuyến
8.000
35
Đường Nguyễn Văn Linh
Trung tâm hành chính thị xã Chơn Thành
Ngã tư đường Cao Bá Quát
8.000
36
Đường Phan Đình Giót (N1)
Toàn tuyến
8.000
37
Đường Phan Đình Phùng (N9)
Toàn tuyến
8.000
38
Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính thị xã
Toàn tuyến
6.400
39
Đường Hồ Chí Minh
Ranh giới phường Minh Thành
Ranh giới phường Thành Tâm
4.000
40
Đường Phước Long
Đường 02 tháng 4
Đường D5
20.000
41
Đường Phước Long
Đường D5
Cuối tuyến
18.000
42
Đường Phú Riềng Đỏ
(Gò Mạc cũ)
Đường 02 tháng 4
Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
5.500
43
Đường Phú Riềng Đỏ
(Gò Mạc cũ)
Ngã ba đường tổ Khu phố 6 (Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) (thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34)
Cống Gò Mạc (Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) và phường Thành Tâm)
3.000
44
Đường Âu Cơ
(Đường tổ 7, khu phố 1)
Đường Nguyễn Huệ
Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
8.000
45
Đường Âu Cơ
(Đường tổ 7, khu phố 1)
Ngã tư hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86
Đường Lạc Long Quân
5.500
46
Đường Cao Thắng
(Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm)
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14)
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Song (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 28)
7.000
47
Đường Cao Thắng
(Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm)
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Song (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 28)
Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
5.200
48
Đường Cao Thắng
(Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm)
Cầu Suối Đĩa (Hết đất ông Hoàng Văn Long)
Hết đường điện 110KV
3.000
49
Đường Cao Thắng
(Đường tổ 3, tổ 4 , khu phố Hiếu Cảm)
Đầu đường điện 110KV
Đường Hồ Chí Minh
2.000
50
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ
Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279 tờ bản đồ số 20)
2.600
51
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Ngã tư đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 282 và 279 tờ bản đồ số 20)
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20
Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20
1.700
52
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 142, tờ bản đồ số 20
Phía Tây: Giáp đường đất hết thửa đất số 158, tờ bản đồ số 20
Đường Lê Duẩn
1.400
53
Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20
7.000
54
Đường Lê Duẩn
Ngã tư hết thửa đất số 325, tờ bản đồ số 20
Phía Đông: Giáp thửa đất số 372 tờ bản đồ số 13
Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
5.200
55
Đường Lê Duẩn
Phía Đông: Giáp thửa đất số 372 tờ bản đồ số 13
Phía Tây: Giáp đường bê tông thửa đất số 143, tờ bản đồ số 13
Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3
Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
3.000
56
Đường Lê Duẩn
Phía Đông: Giáp thửa đất số 99, tờ bản đồ số 3
Phía Tây: Giáp đường đất (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3)
Giáp đường Cao Bá Quát
2.100
57
Đường Ngô Tất Tố
(Đường khu phố 9, Hưng Long đi Minh Hưng)
Đầu thửa đất số 39, tờ bản đồ số 58
Giáp đường Huỳnh Văn Bánh
2.200
58
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường 02 tháng 4
Đường Nguyễn Văn Linh
3.000
59
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường Nguyễn Văn Linh
Ranh giới phường Minh Thành
2.100
60
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Đường 02 tháng 4
Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10
3.000
61
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới Chơn Thành - Minh Hưng)
Ngã ba tổ 9 -10 khu phố 10
Giáp ranh phường Minh Long
2.100
62
Đường Phùng Hưng
(Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long)
Đường 02 tháng 4
Ngã tư đường tổ 9 -10 khu phố 10
1.600
63
Đường Phùng Hưng
(Đường liên tổ 9, 10 khu phố 10, phường Hưng Long)
Ngã tư đường tổ 9 -10 khu phố 10
Giáp ranh phường Minh Long
950
64
Đường Trừ Văn Thố
(Đường 239 cũ)
Đường Nguyễn Huệ
Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất văn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
3.600
65
Đường Trừ Văn Thố
(Đường 239 cũ)
Phía Bắc: Ngã ba tổ 6 Khu phố 8 (Hết ranh đất văn phòng Khu phố 4)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 173, tờ bản đồ số 82
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
2.700
66
Đường Trừ Văn Thố
(Đường 239 cũ)
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông sau bệnh viện cũ
Phía Nam: Hết ranh đất thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25
Ranh giới phường Minh Long
1.850
67
Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
Đường Trần Quốc Toản
Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4 Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
1.500
68
Đường sỏi đỏ liên khu 4-5-8 phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
Phía Bắc: Ngã ba đường tổ 4 Khu phố 5 (Hết ranh thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 63, tờ bản đồ số 103)
Hết tuyến (Hết ranh đất thửa đất số 18, tờ bản đồ số 23)
1.200
69
Đường sỏi đỏ liên tổ 1, 2, 3 khu phố 5
Cuối đường sỏi đỏ khu phố 5 giáp suối Bến Đình (giáp đất bà Đặng Thị Sang)
Đến ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 102
1.000
70
Đường sỏi đỏ tổ 4 khu phố 5
Đường Điểu Ong
Ngã ba đường liên tổ 5, khu phố 5 (giáp đất bà Nguyễn Thị Ái) (Hết ranh đất thửa đất số 19, tờ bản đồ số 103)
1.200
71
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Đường Nguyễn Huệ
Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)
3.600
72
Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm)
Hết đất của ông La Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)
Hết đất của bà Tống Thị Vân (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 28)
2.300
73
Đường Trần Quốc Toản
Đường 02 tháng 4
Ngã tư đường Điểu Ong
1.800
74
Đường Điểu Ong
Toàn tuyến
1.550
75
Đường Nguyễn Trung Trực
Đường 02 tháng 4
Đường Điểu Ong
1.800
76
Đường Tô Hiến Thành
Toàn tuyến
5.300
77
Đường Ngô Đức Kế
Đường Nguyễn Huệ
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 11)
1.500
78
Đường Ngô Đức Kế
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 11)
Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 41, tờ bản đồ số 6)
1.200
79
Đường Đoàn Thị Điểm
Đường Ngô Gia Tự
(Đường số 3)
Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
2.300
80
Đường Đoàn Thị Điểm
Phía Bắc: Hết đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 71)
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 71
Ngã ba đường liên Khu phố 9-Khu phố 2
1.200
81
Đường Hồ Hảo Hớn
Toàn tuyến
1.700
82
Đường Nguyễn Công Hoan
Toàn tuyến
1.700
83
Đường Phạm Thế Hiển
Toàn tuyến
1.700
84
Đường Huỳnh Văn Bánh
Đường 02 tháng 4
Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 126, tờ bản đồ số 3)
Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 3)
2.250
85
Đường Huỳnh Văn Bánh
Phía Bắc: Ngã ba đường đất (Hết ranh đất thửa đất số 126, tờ bản đồ số 3)
Phía Nam: Ngã ba đường Ngô Tất Tố (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 3)
Ngã ba đường Cao Bá Quát
1.900
86
Đường Tống Duy Tân
Đường 02 tháng 4
Ngã ba đường Ngô Tất Tố
1.500
87
Đường Phan Kế Bính
Đường 02 tháng 4
Ngã ba đường Ngô Tất Tố
1.500
88
Đường Trần Quốc Thảo
Đường 02 tháng 4
Ngã ba đường Ngô Tất Tố
2.400
89
Đường Thành Thái
Ngã ba ranh giới Khu phố 1-3
Ngã ba đường nhựa (Hết thửa đất số 64 tờ bản đồ số 65)
1.700
90
Đường Đào Duy Từ
Toàn tuyến
1.800
91
Đường Huỳnh Văn Nghệ
Toàn tuyến
1.800
92
Phạm Hồng Thái nối dài
(Đường tổ 9, tổ 10, khu phố 10 cũ)
Phía Đông: Đến ngã ba hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49
Phía Tây: Hết ranh đất thửa đất số 5, tờ bản đồ số 49
Đường Cao Bá Quát
2.000
93
Đường tổ 01, tổ 12, khu phố 9
Ngã ba đường Hồ Hảo Hớn
Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
1.050
94
Đường tổ 11, khu phố 9
Ngã ba đường Nguyễn Công Hoan
Ngã ba đường Ngô Đức Kế
1.050
95
Đường liên khu phố 9 - khu phố 10
Ngã ba đường tổ 11 khu phố 9
Giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 6
950
96
Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
Đường Nguyễn Huệ
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18
Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18
1.800
97
Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18
Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18
Phía Đông: Ngã ba hết ranh thửa đất số 665, tờ bản đồ số 11
Phía Tây: Ngã ba hết ranh thửa đất số 748, tờ bản đồ số 11
1.400
98
Đường liên khu phố 9 - khu phố 2
Ngã ba đường Ngô Đức Kế
Đường tổ 1 - tổ 12 khu phố 9
1.150
99
Đường tổ 9, khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 495, tờ bản đồ số 01)
Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)
1.200
100
Đường tổ 9, khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 01)
Đường Phùng Hưng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 06)
1.000
101
Đường tổ 9, khu phố 10
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 01)
Ngã ba đường tổ 9 -10 khu phố 10 (Hết ranh thửa đất số 539, tờ bản đồ số 2)
1.100
102
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 16)
Đường Hồ Chí Minh
850
103
Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, Khu phố Hiếu Cảm
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành (Đường rộng 2m chưa đầu tư nâng cấp)
850
104
Đường tổ 9, 10, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba đường giáp ranh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 107
Giáp thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109
850
105
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ
Ngã ba hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Hiếu
3.000
106
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba hết ranh đất nhà ông Đặng Văn Hiếu
Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải)
1.100
107
Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
Ngã ba đường đất (Hết ranh đất bà Trần Thị Hải)
Đường Hồ Chí Minh
850
108
Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm
Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111
Hết ranh thửa đất số 1, tờ bản đồ số 111
850
109
Đường tổ 6 khu phố Hiếu Cảm
Đầu ranh thửa đất số 113, tờ bản đồ số 111
Ngã ba hết ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 112
850
110
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44
1.600
111
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 1)
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44
Giáp ranh đất nhà bà Trần Thị Phiên
1.200
112
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)
Hết ranh đất thửa đất số 49, tờ bản đồ số 44
Ngã ba đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, khu phố Hiếu Cảm
1.800
113
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 3)
Đường liên tổ 7A-7B, khu phố Hiếu Cảm (Nhánh 2)
Giáp ranh đất ông Võ Văn Nàm
1.000
114
Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Đường Nguyễn Huệ
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29
2.000
115
Đường tổ 4, khu phố Hiếu Cảm
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 22, tờ bản đồ số 28
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 127, tờ bản đồ số 29
Suối Bàu Bàng
1.700
116
Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 111)
Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115)
850
117
Đường tổ 6, khu phố Hiếu Cảm
Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 46)
Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115)
850
118
Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi
Đường Lê Duẩn: thửa đất số 102, tờ bản đồ số 13)
Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04)
900
119
Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi
Đường Phan Đình Phùng
Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 13)
1.600
120
Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 14)
Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
1.000
121
Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Văn Linh (đường Trung tâm hành chính - Minh Hưng) (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14)
Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391, tờ bản đồ số 15)
Phía Bắc: Hết thửa đất số 561, tờ bản đồ số 15)
1.700
122
Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Phía Nam: Đường điện 110KV (Hết ranh thửa đất số 391 tờ bản đồ số 15)
Phía Bắc: Hết thửa đất số 561 tờ bản đồ số 15)
Ranh giới phường Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)
1.200
123
Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 15)
Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15)
1.200
124
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành
Đường Nguyễn Huệ (Đường Quốc lộ 14 cũ): Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 16)
Đường Cao Bá Quát
1.000
125
Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 26)
Ngã ba đường liên khu phố 4-5-8 (Hết ranh đất nhà bà Đặng Thị Sen)
2.000
126
Đường tổ 3A, khu phố 4
Phía Bắc: Đầu ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 26
Phía Nam: Đầu ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 26
Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 158, tờ bản đồ số 26)
1.100
127
Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4
Đất nhà bà Võ Thi Khen (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 25)
Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 32)
1.100
128
Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32)
Phía Nam: Ngã ba hết ranh thửa đất số 24, tờ bản đồ số 32
Phía Bắc: Ngã ba hết ranh thửa đất số 20, tờ bản đồ số 32
1.100
129
Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31
900
130
Đường liên khu phố 4 - khu phố 5
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 447, tờ bản đồ số 32
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 99, tờ bản đồ số 31
Hết tuyến (Giáp ranh thửa đất số 32 tờ bản đồ số 31)
850
131
Đường tổ 7 khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 570, tờ bản đồ số 32
Hết ranh đất thửa đất số 575, tờ bản đồ số 32
850
132
Đường tổ 7 khu phố 5
Đầu ranh đất thửa đất số 400, tờ bản đồ số 32
Hết ranh đất thửa đất số 422, tờ bản đồ số 32
900
133
Đường tổ 4, khu phố 6
Đường 02 tháng 4
Đất nhà ông Nguyễn Văn Bé (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 26)
2.300
134
Đường tổ 4, khu phố 6
Ngã ba đường tổ 4 - tổ 5 Khu phố 6
Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7 Khu phố 6
1.300
135
Đường tổ 4 tổ 5 khu phố 6
Đầu ranh đất thửa đất số 95 tờ bản đồ số 27
Đường tổ 6 - tổ 7 Khu phố 6
1.300
136
Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6
Đường Nguyễn Huệ
Phía Nam: Hết ranh thửa đất số 64, tờ bản đồ số 34
Phía Bắc: Ngã ba đường hết ranh thửa đất số 38, tờ bản đồ số 34
1.900
137
Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7
Ngã ba đường tổ 5 - tổ 7 Khu phố 6 (Đầu ranh đất thửa đất số 18 tờ bản đồ số 34)
Ngã ba đường bê tông thửa đất số 6, tờ bản đồ số 35
1.900
138
Đường tổ 8 khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 134, tờ bản đồ số 34)
Hết ranh thửa đất số 117, tờ bản đồ số 34
1.900
139
Đường tổ 8 khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ (Đầu ranh thửa đất số 94, tờ bản đồ số 34)
Hết ranh thửa đất số 136, tờ bản đồ số 34
1.900
140
Đường tổ 9 khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 thửa đất số 58, tờ bản đồ số 34
1.900
141
Đường tổ 9 khu phố 7
Ngã ba đường Phú Riềng Đỏ
Ngã ba đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7 thửa đất số 56, tờ bản đồ số 34
1.000
142
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Thành Tâm
Đường Tô Hiến Thành (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 33)
Đất nhà ông Trần Tuấn Vũ (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 34)
950
143
Đường tổ 7, khu phố 8
Đường Trừ Văn Thố: Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29)
Suối xóm Hồ (Ranh giới phường Minh Long)
850
144
Đường tổ 4, khu phố 8
Ngã ba đầu ranh đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 30)
Ngã ba đường tổ 9 Khu phố 8 (Hết ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 23)
870
145
Đường tổ 5, khu phố 8
Đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 07, tờ bản đồ số 17)
Ngã ba đường liên khu 4-5-8
1.100
146
Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 23)
Hết ranh thửa đất số 69, tờ bản đồ số 30
850
147
Đường tổ 9, khu phố 8
Ngã ba đường Trừ Văn Thố: Đầu ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 23)
Ranh giới phường Thành Tâm (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30)
850
148
Đường tổ 5 Khu phố 8 (tránh mỏ Cao Lanh)
Đầu thửa đất số 28, tờ bản đồ số 18
Hết thửa đất số 29, tờ bản đồ số 25
850
149
Đường nhựa tổ 3 - tổ 4 khu phố Hiếu Cảm
Đầu đường Cao Thắng
Đường Hoàng Diệu
1.800
150
Đường tổ 5, tổ 6, khu phố Trung Lợi
Đường Ngô Tất Tố (đầu ranh thửa đất số 621, tờ bản đồ số 13)
Đường Lê Duẩn (hết ranh thửa đất số 861, tờ bản đồ số 13)
2.000
151
Các tuyến đường khu dân cư Lâm Sản 7 (tờ bản đồ số 106, khu phố 7)
Toàn tuyến
5.000
152
Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long)
Đường Nguyễn Huệ (đầu ranh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 87)
Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26)
3.200
153
Đường tổ 1, khu phố 4 (đối diện UBND phường Hưng Long)
Giáp suối Bến Đình (hết ranh thửa đất số 461, tờ bản đồ số 26)
Giáp đường tổ 3A, Khu phố 4
1.200
154
Đường liên Khu phố 10 - Khu phố Trung Lợi
Phía Bắc: bắt đầu từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Văn Cư
Phía Nam: bắt đầu từ thửa đất số 423, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Na
Phía Bắc: giáp thửa đất số 87, tờ bản đồ số 3 của bà Nguyễn Thị Hai
Phía Nam: giáp thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3 của ông Nguyễn Tấn Hải
3.000
155
Đường tổ 6, Khu phố 8 (Đường kế Trạm y tế Chơn Thành)
Toàn tuyến
3.000
156
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
Toàn tuyến
850
157
Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến
700
Khu trung tâm thương mại Chơn Thành
158
Đường D1
Toàn tuyến
20.000
159
Đường N1, N2 và N3
Toàn tuyến
17.000
Khu dân cư đô thị và thương mại dịch vụ Suối Đôi
160
Đường D5
Toàn tuyến
25.200
161
Đường D1
Toàn tuyến
20.000
162
Đường D3 và D8
Toàn tuyến
18.000
163
Các đường quy hoạch còn lại
Toàn tuyến (không bao gồm các tuyến đường đã có tên cụ thể đã có quy định giá trong Bảng giá đất)
16.000
Khu dân cư Cát Tường - Phú Thành
164
Đường N3
Toàn tuyến
7.000
165
Các đường quy hoạch còn lại
Toàn tuyến
6.300
II
PHƯỜNG MINH HƯNG
1
Đường Quốc lộ 13
Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)
Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30)
7.500
2
Đường Quốc lộ 13
Ngã tư giáp ranh đất ông Phạm Văn Hoa (thửa đất số 212, tờ bản đồ số 30)
Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24
8.500
3
Đường Quốc lộ 13
Ngã tư đường bê tông hết ranh thửa đất số 520, tờ bản đồ số 24
Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng
Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 và khu phố 3B
14.400
4
Đường Quốc lộ 13
Phía Đông: giáp đường bê tông vào Trường THCS Minh Hưng
Phía Tây: Giáp đường bê tông ranh giới khu phố 2 và khu phố 3B
Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh
Phía Tây: Đường vào khu công nghiệp Minh Hưng III
18.000
5
Đường Quốc lộ 13
Phía Đông: giáp đường bê tông giáp ranh cây xăng Lan Sinh
Phía Tây: Đường vào Khu công nghiệp Minh Hưng III
Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại Nam)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12
14.400
6
Đường Quốc lộ 13
Phía Đông: Đường số 25 (hết ranh Khu dân cư Đại nam)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 209, tờ bản đồ số 12
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11)
8.500
7
Đường Quốc lộ 13
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 36, tờ bản đồ số 11
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 11)
Ranh giới thị trấn Tân Khai - Hớn Quản
5.600
8
Đường đi trung tâm hành chính huyện
Ngã ba đường Quốc lộ 13
Phía Nam: đường bê tông vào trường cấp II, III
Phía Bắc: Giáp đường nhựa số 21
15.000
9
Đường đi trung tâm hành chính huyện
Phía Nam: đường bê tông vào Trường cấp II, III
Phía Bắc: Giáp đường nhựa số 21
Giáp ranh phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) (ngã tư đường Cao Bá Quát)
8.000
10
Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn vào khu công nghiệp Minh Hưng III)
Đường Quốc lộ 13
Ngã tư đường số 19
9.000
11
Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn còn lại)
Ngã tư đường số 19
Ngã tư đường số 17 (đến ranh thửa đất ông Phạm Minh Dũng)
4.200
12
Đường Minh Hưng - Minh Thạnh (đoạn còn lại)
Ngã tư đường số 17 (đến ranh thửa đất ông Phạm Minh Dũng)
Ranh giới xã Minh Thạnh, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương
3.000
13
Đường Minh Hưng - Đồng Nơ
Đường Quốc lộ 13
Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng
8.000
14
Đường Minh Hưng - Đồng Nơ
Ngã tư hết đất Nông trường cao su Minh Hưng
Giáp ranh xã Đồng Nơ, huyện Hớn Quản
7.650
15
Đường ĐH 03
Giáp đường số 33
Giáp đường Nguyễn Văn Linh
4.500
16
Đường nhựa số 19
Giáp đường số 58
Ngã 4 đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 30)
4.500
17
Đường nhựa số 19
Ngã 4 đường bê tông (Hết ranh thửa đất số 87, tờ bản đồ số 30)
Ngã 3 tiếp giáp đường Cao Bá Quát
2.000
18
Đường ĐH 12 (Đường Minh Hưng - Tân Quan cũ)
Đường Nguyễn Văn Linh
Ngã tư (hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 31)
2.800
19
Đường ĐH 12 (Đường Minh Hưng - Tân Quan cũ)
Ngã tư (hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 31)
Giáp ranh xã Tân Quan
1.100
20
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng)
Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Văn Linh
3.000
21
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng)
Đường Nguyễn Văn Linh
Ranh giới phường Minh Thành
2.100
22
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng)
Đường Quốc lộ 13
Đường đất hết ranh đất thửa đất số 458, tờ bản đồ số 30
3.000
23
Đường Cao Bá Quát
(Đường ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Hưng)
Đường đất hết ranh đất thửa đất số 458 tờ bản đồ số 30
Ngã 3 tiếp giáp đường số 10
2.100
24
Đường số 90
HLLG đường Quốc lộ 13
Ngã tư giáp đường số 19
2.500
25
Đường số 39
Ngã tư giáp đường số 19
Ngã ba giáp đường số 16
1.650
26
Đường số 104
HLLG đường Quốc lộ 13
Ngã ba tiếp giáp đường số 21
2.500
27
Đường số 20
HLLG đường Quốc lộ 13
Ngã tư tiếp giáp đường số 21
2.400
28
Đường số 20
Ngã tư tiếp giáp đường số 21
Hết tuyến
1.800
29
Đường số 100
HLLG đường Quốc lộ 13
Ngã ba tiếp giáp đường số 21
2.500
30
Đường số 99
HLLG đường Quốc lộ 13
Ngã ba tiếp giáp đường số 21
2.500
31
Đường ĐH 01
HLLG đường Quốc lộ 13
Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03
4.500
32
Đường ĐH 01
Ngã tư tiếp giáp đường ĐH 03
Hết tuyến (Giáp ranh phường Minh Thành)
900
33
Đường số 35
HLLG đường Quốc lộ 13
Ngã ba tiếp giáp đường số 19
3.000
34
Đường số 33
HLLG đường Quốc lộ 13
Ngã ba tiếp giáp đường ĐH 03
2.700
35
Đường số 60
HLLG đường Quốc lộ 13
Ngã ba tiếp giáp đường số 19
3.000
36
Đường số 21 (Mới)
Toàn tuyến
1.800
37
Đường số 22
Toàn tuyến
2.500
38
Đường số 82
Toàn tuyến
2.700
39
Đường số 83
Toàn tuyến
2.700
40
Đường ĐH 05
Toàn tuyến
1.100
41
Đường số 10
Toàn tuyến
1.000
42
Đường số 105
Toàn tuyến
1.500
43
Đường số 102
Toàn tuyến
1.500
44
Đường số 101
Toàn tuyến
1.500
45
Đường số 98
Toàn tuyến
1.500
46
Đường số 97
Toàn tuyến
1.500
47
Đường số 96
Toàn tuyến
1.500
48
Đường số 95
Toàn tuyến
1.500
49
Đường số 94
Toàn tuyến
1.500
50
Đường số 93
Toàn tuyến
1.500
51
Đường số 92
Toàn tuyến
1.500
52
Đường số 77
Toàn tuyến
1.500
53
Đường số 76
Toàn tuyến
1.500
54
Đường số 75
Toàn tuyến
1.500
55
Đường số 74
Toàn tuyến
1.500
56
Đường số 73
Toàn tuyến
1.500
57
Đường số 72
Toàn tuyến
1.500
58
Đường số 71
Toàn tuyến
1.500
59
Đường số 70
Toàn tuyến
1.500
60
Đường số 69
Toàn tuyến
1.500
61
Đường số 68
Toàn tuyến
1.500
62
Đường số 25
HLLG đường Quốc lộ 13
Giáp đường số 26
1.500
63
Đường số 91
Toàn tuyến
1.500
64
Đường số 18
Toàn tuyến
1.500
65
Đường số 89
Toàn tuyến
1.500
66
Đường số 88
Toàn tuyến
1.500
67
Đường N1
HLLG đường Quốc lộ 13
Giáp đường số 19
1.500
68
Đường số 87
Toàn tuyến
1.500
69
Đường số 86
Toàn tuyến
1.500
70
Đường số 85
Toàn tuyến
1.500
71
Đường số 84
Toàn tuyến
1.500
72
Đường số 81
Toàn tuyến
1.500
73
Đường số 80
Toàn tuyến
1.500
74
Đường số 79
Toàn tuyến
1.500
75
Đường số 67
Toàn tuyến
1.500
76
Đường số 66
Toàn tuyến
1.500
77
Đường số 65
Toàn tuyến
1.500
78
Đường số 64
Toàn tuyến
1.500
79
Đường số 63
Toàn tuyến
1.500
80
Đường số 62
Toàn tuyến
1.500
81
Đường số 61
Toàn tuyến
1.500
82
Đường số 59
Toàn tuyến
1.500
83
Đường số 58
Toàn tuyến
1.500
84
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
Toàn tuyến
800
85
Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến
700
Khu dân cư Đại Nam
86
Đường số 14
Cổng chào Khu dân cư Đại Nam (Giáp đường Quốc lộ 13)
Hết tuyến
8.000
87
Đường số 1
Toàn tuyến
6.300
88
Đường số 6, 7, 9, 10
Toàn tuyến
6.300
89
Đường số 4, 5, 11, 17, 19
Toàn tuyến
5.500
90
Các đường còn lại trong Khu dân cư
Toàn tuyến
5.000
III
PHƯỜNG THÀNH TÂM
1
Đường Quốc lộ 13
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
Đầu đất Công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ)
8.000
2
Đường Quốc lộ 13
Đầu đất công ty gỗ Phong Phú (Ngã tư đường Hồ Chí Minh và đường Quốc lộ 13 cũ)
Hết đường số 29
6.000
3
Đường Quốc lộ 13
Hết đường số 29
Cầu Tham Rớt
5.000
4
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành)
Đường Quốc lộ 13
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
3.400
5
Đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành
Đường Quốc lộ 13
Mương thoát nước phía tây Khu công nghiệp Chơn Thành
4.500
6
Đường Trung tâm hành chính phường Thành Tâm
Toàn tuyến
3.600
7
Đường D9
Đường Quốc lộ 13
Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
2.700
8
Đường D9
Hết ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
Hết tuyến
2.200
9
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
Đường Quốc lộ 13
Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 22)
1.200
10
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
Ngã tư đường (Hết ranh thửa đất số 119, tờ bản đồ số 22)
Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công
1.000
11
Đường thảm nhựa khu phố Hòa Vinh 2 (Đường vào KMC)
Cống thoát nước hết ranh công ty bột mỳ Thành Công
Hết tuyến (Đường đất)
700
12
Đường giáp ranh phường Thành Tâm - phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
Đường D4 (Đường Tô Hiến Thành) (Đầu ranh thửa đất số 139, tờ bản đồ số 3)
Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 3
850
13
Đường giáp ranh phường Thành Tâm - phường Hưng Long
Đường Quốc lộ 13
Hết tuyến
850
14
Đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến
4.000
15
Đường ranh giới Thành Tâm - Trừ Văn Thố
Cuối ranh Khu công nghiệp Chơn Thành
Hết tuyến
900
16
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
Toàn tuyến
620
17
Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến
590
Khu phố thương mại và dân cư phường Thành Tâm (Khu dân cư HHP)
18
Đường Quy hoạch số 7 và số 9
Toàn tuyến
3.500
19
Đường Quy hoạch còn lại (Trừ đường trục chính Khu công nghiệp Chơn Thành - Đường số 6)
Toàn tuyến
3.000
Khu chợ và khu dân cư Thành Tâm
20
Đường D1
Đường Quốc lộ 13
Đường D3
4.000
21
Đường D2
Toàn tuyến
4.000
22
Các tuyến đường còn lại (Bao gồm đường D1- Đoạn từ đường D3 đến hết quy hoạch chợ và khu dân cư Thành Tâm)
Toàn tuyến
3.500
Khu dân cư Thành Tâm 36,5 ha
23
Đường N7
Toàn tuyến
3.000
24
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư đã được đầu tư hạ tầng
Toàn tuyến
2.400
IV
PHƯỜNG MINH LONG
1
Đường ĐT 751
Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ))
Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17
Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
5.000
2
Đường ĐT 751
Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17
Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
Ngã tư đường số 4 và đường số 9
4.700
3
Đường ĐT 751
Ngã tư đường số 4 và đường số 9
Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu)
5.500
4
Đường ĐT 751
Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu)
Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3)
4.600
5
Đường ĐT 751
Ngã tư đường số 32 và đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3)
Cầu Bà Và (Ranh giới tỉnh Bình Dương)
3.600
6
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18
Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44
1.850
7
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Phía Bắc: Hết ranh thửa đất số 624, tờ bản đồ số 18
Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 06 và đường số 44
Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06
Phía Nam: Ngã ba đường bê tông xi măng và ĐH 06 (hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 18)
1.600
8
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
Phía Bắc: Ngã ba đường số 36 và đường ĐH 06
Phía Nam: Ngã ba đường bê tông xi măng và ĐH 06 (hết thửa đất số 177, tờ bản đồ số 18)
Hết tuyến
1.300
9
Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ))
Đường ĐT 751
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 143, tờ bản đồ số 5)
1.500
10
Đường Ngô Đức Kế (Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ))
Ngã ba đường đất (Hết ranh thửa đất số 143, tờ bản đồ số 5)
Hết tuyến (Đến ranh thửa đất số 34, tờ bản đồ số 5)
1.200
11
Đường số 29
HLLG đường ĐT 751
Phía Tây: Ngã ba đường đất (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 4)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 103, tờ bản đồ số 09
2.000
12
Đường số 29
Phía Tây: Ngã ba hết ranh đất nhà ông Nhân (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 9)
Phía Đông: Hết ranh đất thửa đất số 103, tờ bản đồ số 9
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 04
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 107, tờ bản đồ số 04
1.500
13
Đường số 29
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 04
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 107, tờ bản đồ số 04
Ranh giới phường Minh Hưng
1.500
14
Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ)
HLLG đường ĐT 751
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 349, tờ bản đồ số 09
Phía Đông: Ngã ba đường song hành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)
2.000
15
Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 349, tờ bản đồ số 09
Phía Đông: Ngã ba đường song hành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 10)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 05
Phía Đông: Hết ranh đất Công ty Cao lanh Phúc Lộc Thọ (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 05)
1.350
16
Đường ĐH 05 (Đường số 19 cũ)
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 05
Phía Đông: Hết ranh đất Công ty Cao lanh Phúc Lộc Thọ (hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 05)
Ranh giới phường Minh Hưng
1.100
17
Đường số 2
Đường ĐT 751
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
1.700
18
Đường số 7
Đường ĐT 751
Phía Tây: Hết thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5
Phía Đông: Hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 5
1.700
19
Đường số 7
Phía Tây: Hết thửa đất số 155, tờ bản đồ số 5
Phía Đông: Hết thửa đất số 156, tờ bản đồ số 5
Ranh giới phường Minh Hưng
700
20
Đường ĐH 05 (Đường số 14 cũ)
Đường ĐT 751
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
2.100
21
Đường số 36
Đường ĐT 751
Ngã tư đường số 40
1.700
22
Đường số 36
Ngã tư đường số 40
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18
700
23
Đường số 36
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 18)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 18
Đường ĐH 06 (đường ĐH 239 cũ)
600
24
Đường số 38
Đường ĐT 751
Ngã ba đường số 40
1.700
25
Đường số 38
Đoạn còn lại
700
26
Đường số 41
Đường ĐT 751
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 07
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 08)
1.700
27
Đường số 41
Phía Tây: Ngã ba đường (thửa đất số 51, tờ bản đồ số 07
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 53, tờ bản đồ số 08)
Ranh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 08
700
28
Đường số 45
Đường ĐT 751
Ngã tư thửa đất số 37, tờ bản đồ số 7
1.700
29
Đường số 45
Đoạn đường nhựa còn lại
700
30
Đường số 51
Đường số 45
Hết ranh thửa đất số 09, tờ bản đồ số 08 (hết đường nhựa)
700
31
Đường ĐH 15
Ngã ba ranh giới phường Hưng Long - phường Minh Long - phường Minh Hưng
Ngã 4 đường ĐH 15 (Ranh giới phường Minh Hưng và phường Minh Long)
2.100
32
Đường ĐH 15
Ngã 4 đường ĐH 15 (Ranh giới phường Minh Hưng và phường Minh Long)
Hết tuyến
900
33
Đường số 03
Hành lang đường ĐT 751
Trụ sở văn phòng khu phố 6 (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 05)
1.700
34
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
Toàn tuyến
620
35
Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến
590
V
PHƯỜNG MINH THÀNH
1
Đường ĐT 751
(Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ)
Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước
6.000
2
Đường ĐT 751
(Đường Quốc lộ 14 cũ)
Hết đường vào Cổng chính Khu Công Nghiệp Becamex - Bình Phước
Ngã tư đường N2
7.000
3
Đường ĐT 751
(Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã tư đường N2
Cầu suối ngang (ranh xã Nha Bích)
5.000
4
Đường Hồ Chí Minh
Toàn tuyến
4.000
5
Đường Minh Thành - An Long
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28)
3.000
6
Đường Minh Thành - An Long
Đầu đất nhà ông Huỳnh Văn Đáo (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28)
Hết đất nhà bà Lê Thị Gái
(thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33)
2.400
7
Đường Minh Thành - An Long
Hết đất nhà bà Lê Thị Gái
(thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33)
Ranh giới xã An Long, Phú Giáo, Bình Dương
2.000
8
Đường nhựa Minh Thành - Bàu Nàm
Ranh giới xã Nha Bích
Giáp đập Phước Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Dương
950
9
Đường nhựa khu phố 3 - khu phố 5 (Đường số 40)
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Ngã 4 đường đất đỏ khu phố 5, phường Minh Thành
900
10
Đường ranh giới phường Hưng Long (thị trấn Chơn Thành cũ) - phường Minh Thành
Đường ĐT 751 (Đường Quốc lộ 14 cũ)
Đường Hồ Chí Minh
850
11
Đường ĐH 01
Toàn tuyến
900
12
Đường số 11
Từ đất nhà bà Phạm Thị Loan (thửa đất số 735, tờ bản đồ số 32)
Hết đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 32)
1.000
13
Đường số 11
Hết đất nhà ông 7 Cầu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 32)
Đến hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 31
800
14
Đường số 25
Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 28
Đến cuối thửa đất số 02, tờ bản đồ số 24 (Toàn tuyến)
850
15
Đường số 27
Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 28
Đến cuối thửa đất số 90, tờ bản đồ số 28
850
16
Đường Đồng Hưu - Bầu Nam
Giáp đường Minh Thành - An Long (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 34)
Giáp đường Minh Thành - Bàu Nàm
950
17
Đường nhựa, đường bê tông còn lại chưa quy định cụ thể ở các mục trên
Toàn tuyến
620
18
Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến
590
Khu tái định cư 12,4 ha
19
Đường D2
Toàn tuyến
3.000
20
Đường N9
Toàn tuyến
2.500
21
Đường D8M, D9M, D8
Toàn tuyến
2.300
22
Các tuyến đường còn lại thuộc khu tái định cư 12,4 ha
Toàn tuyến
2.000
VI
XÃ NHA BÍCH
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Minh Thành (Cầu Suối Ngang)
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24)
Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24)
4.200
2
Đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 24)
Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 24)
Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
3.600
3
Đường Quốc lộ 14
Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh)
Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18)
4.200
4
Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 18 (Trạm xăng dầu Mai Linh)
Phía Đông Nam: Suối Cạn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 18)
Giáp ranh xã Minh Thắng
3.600
5
Đường ĐT 756B
Đường Quốc lộ 14
Hết thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
2.000
6
Đường ĐT 756B
Cuối thửa đất số 1879, tờ bản đồ số 3 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản
1.450
7
Đường huyện lộ ĐH 13
Đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22)
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22)
2.000
8
Đường huyện lộ ĐH 13
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 22)
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 22)
Ngã ba nhà văn hóa ấp 6
1.450
9
Đường Minh Thành - Bàu Nàm
Đường Quốc lộ 14
Hết ranh khu tái định cư 10 ha
2.000
10
Đường Minh Thành - Bàu Nàm
Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Giáp ranh phường Minh Thành
1.000
11
Đường số 01
HLLG đường Quốc lộ 14
Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 29
700
12
Đường số 15
HLLG đường Quốc lộ 14
Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 18 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
700
13
Đường số 27
HLLG đường ĐT 756B
Thửa đất số 1964, tờ bản đồ số 05
700
14
Đường ĐH 01
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 07
Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 07
900
15
Đường số 40
Từ thửa đất số 486, tờ bản đồ số 07
Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 07
900
16
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
Toàn tuyến
600
17
Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến
550
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
18
Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa)
Toàn tuyến
1.000
19
Đường D3 và đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ)
Toàn tuyến
800
20
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư
Toàn tuyến
600
Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
21
Đường D1 (Đường nhựa)
Toàn tuyến
1.200
22
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư
Toàn tuyến
700
VII
XÃ MINH THẮNG
1
Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Nha Bích (Cầu lò gạch)
Phía Đông Nam: đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22)
3.400
2
Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22)
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 )
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22)
4.000
3
Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 18 )
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 22)
Ranh giới xã Minh Lập
3.800
4
Đường ĐT 756B
Ranh giới xã Nha Bích
Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 07)
1.450
5
Đường huyện lộ ĐH 13
Ranh giới xã Nha Bích
Hết tuyến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29)
1.450
6
Đường liên xã Minh Thắng - Quang Minh
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành)
Giáp ranh xã Quang Minh
750
7
Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ)
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh)
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
700
8
Đường ĐH 09 (Đường Minh Thắng - Quang Minh) (Đường ấp 1 - Tân Quan, Quang Minh cũ)
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Giáp ranh xã Quang Minh - xã Tân Quan
600
9
Đường ĐH 10 (Đường Minh Lập - Minh Thắng - Nha Bích cũ)
Giáp ranh xã Minh Lập (Từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đông)
Giáp ranh xã Nha Bích (Đường huyện lộ ĐH13)
650
10
Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện)
Hết đường nhựa:
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
700
11
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
Toàn tuyến
600
12
Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến
550
VIII
XÃ MINH LẬP
1
Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung)
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14)
Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng
3.800
2
Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Ngã đường bê tông (thửa đất số 187, tờ bản đồ số 14)
Phía Nam: Ngã ba đường liên xã Minh Lập - xã Minh Thắng
Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14)
4.500
3
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư (thửa đất số 311, tờ bản đồ số 14)
Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14)
6.000
4
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư (thửa đất số 428, tờ bản đồ số 14)
Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19)
4.300
5
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích (thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19)
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
3.600
6
Đường ĐT 756
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12)
3.600
7
Đường ĐT 756
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 12)
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12)
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12)
2.400
8
Đường ĐT 756
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 12)
Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
1.200
9
Đường ĐT 756
Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
Ranh giới xã Tân Hưng, huyện Hớn Quản
900
10
Đường ĐT 756C
Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C
Ranh giới xã Quang Minh
900
11
Đường liên xã Minh Lập - Minh Thắng (Đường ĐH 10)
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Minh Thắng
1.000
12
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp 3)
Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 13 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 15 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
800
13
Đường số 5
Đường Quốc lộ 14
Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17
750
14
Đường số 5
Cuối thửa đất số 52, tờ bản đồ số 17
Đường ĐT 756
600
15
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 4444, tờ bản đồ số 23)
Đến hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 22
700
16
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Tiếp giáp đường Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 17)
Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 17
700
17
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
Toàn tuyến
600
18
Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến
550
IX
XÃ QUANG MINH
1
Đường ĐT 756C
Ranh giới xã Tân Quan, huyện Hớn Quản
Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04
900
2
Đường ĐT 756C
Hết ranh thửa đất số 469, tờ bản đồ số 04
Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04)
1.100
3
Đường ĐT 756C
Ngã ba đường đất (thửa đất số 947, tờ bản đồ số 04)
Ranh giới xã Minh Lập
900
4
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11)
Ngã ba UBND xã Quang Minh
Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04)
Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04)
1.100
5
Đường liên xã Quang Minh - Phước An (Đường ĐH 11)
Phía Bắc: Hết ranh đất Bưu điện xã (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 04)
Phía Nam: Ngã ba đường đất (thửa đất số 597, tờ bản đồ số 04)
Giáp ranh đất Nông Trường cao su Xa Trạch
800
6
Đường ĐH 09
Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 13)
Giáp ranh xã Phước An (Thửa đất số 128, tờ bản đồ số 8)
500
7
Đường ĐH 09
Từ giáp đường ĐT 756C (Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 14)
Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 4001, tờ bản đồ số 17)
700
8
Đường liên xã Chà Hòa, Quang Minh - Minh Thắng
Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 339, tờ bản đồ số 5)
Đến giáp ranh xã Minh Thắng (Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 7)
650
9
Đường nhựa số 6
Từ đường ĐT 756C (Thửa đất số 277, tờ bản đồ số 4)
Đến hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 1
550
10
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
Toàn tuyến
400
11
Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến
300
Bảng 05. Huyện Hớn Quản
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
I
THỊ TRẤN TÂN KHAI
1
Đường Quốc lộ 13
Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình
Trạm thu phí
5.000
2
Đường Quốc lộ 13
Trạm thu phí
Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
9.000
3
Đường Quốc lộ 13
Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt
Hết ranh đất cây xăng ĐVT
6.000
4
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất cây xăng ĐVT
Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành
5.000
5
Đường Trục Chính Bắc Nam
Ngã 3 giao đường Đông Tây 10
Ngã 4 giao đường Đông Tây 7
6.000
6
Đường Trục Chính Bắc Nam
Ngã 4 giao đường Đông Tây 7
Vòng xoay ngã 5 giao đường Đông Tây 15
5.500
7
Đường Trục Chính Bắc Nam
Đoạn còn lại
3.300
8
Đường Bắc Nam 1
Toàn tuyến
6.000
9
Đường Bắc Nam 1a
Toàn tuyến
5.500
10
Đường Bắc Nam 1b
Toàn tuyến
5.500
11
Đường Bắc Nam 2
Toàn tuyến
5.700
12
Đường Bắc Nam 3
Toàn tuyến
5.500
13
Đường Bắc Nam 4
Đường Đông Tây 1
Đường ĐôngTây7
5.000
14
Đường Bắc Nam 4a
Toàn tuyến
5.000
15
Đường Bắc Nam 4b
Toàn tuyến
5.000
16
Đường Bắc Nam 5
Đường Đông Tây 1
Đường Đông Tây 7
5.000
17
Đường Bắc Nam 5a
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
5.000
18
Đường Bắc Nam 5b
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
5.000
19
Đường Bắc Nam 5c
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5
Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7
5.000
20
Đường Trục chính Đông Tây
Toàn tuyến
7.000
21
Đường Đông Tây 1
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
6.500
22
Đường Đông Tây 1
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7
5.000
23
Đường Đông Tây 2
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 1
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
5.700
24
Đường Đông Tây 2
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
5.200
25
Đường Đông Tây 3
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
6.000
26
Đường Đông Tây 3
Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam
Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7
5.200
27
Đường Đông Tây 4
Toàn tuyến
5.200
28
Đường Đông Tây 4a
Ngã ba tiếp giáp Đường Quốc lộ 13
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
5.000
29
Đường Đông Tây 4b
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
5.000
30
Đường Đông Tây 4c
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7
5.000
31
Đường Đông Tây 5
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13
Ngã 3 giao với đường Bắc Nam 7
5.200
32
Đường Đông Tây 5a
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
3.300
33
Đường Đông Tây 6
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam
3.300
34
Đường Đông Tây 6a
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2
Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3
3.300
35
Đường Đông Tây 7
Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13
Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
5.000
36
Đường Đông Tây 7
Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam
Ngã ba giao với đường Bắc Nam 7
4.000
37
Đường Đông Tây 9
Đường Đông Tây 2
Đường Đông Tây 4
3.100
38
Đường Đông Tây 10
Đường Quốc lộ 13
Đường Bắc Nam 4
3.100
39
Đường Đông Tây 11
Toàn tuyến
3.300
40
Đường Đông Tây 12
Toàn tuyến
3.300
41
Đường Đông Tây 13
Đường Quốc lộ 13
Đường Bắc Nam 3
3.300
42
Đường Đông Tây 14
Đường Quốc lộ 13
Đường Bắc Nam 3
3.300
43
Đường Đông Tây 15
Đường Quốc lộ 13
Đường Trục chính Bắc Nam
6.000
44
Đường Đông Tây 15
Đoạn còn lại
4.000
45
Đường Đông Tây 16
Toàn tuyến
3.300
46
Đường Đông Tây 17
Toàn tuyến
3.000
47
Đường ĐT 756C
Ngã ba Tân Quan
Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23
3.500
48
Đường ĐT 756C
Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23
Cầu giáp ranh Tân Quan
2.600
49
Đường ĐT 756C
Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7
Giáp ranh xã Đồng Nơ
2.600
50
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2
Giáp đường Quốc lộ 13
Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m
3.300
51
Đường vào Khu công nghiệp Tân Khai 2
Cách đường Quốc lộ 13 vào 300m
Khu công nghiệp Tân Khai 2
2.600
52
Đường Bắc Nam 12
Đường ĐT 756C
Ngã tư đường vào cầu Huyện ủy
3.300
53
Đường liên ranh khu phố 1-2
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ13
3.300
54
Đường liên ranh khu phố 1-2
Cách đường Quốc lộ 13 200m
Đường Bắc Nam 12
3.000
55
Đường liên ranh khu phố 1-2
Đường Bắc Nam 12
Hết tuyến
2.600
56
Đường khu phố 2-9
Thửa đất nằm trong phạm vi từ 0-200m không tiếp giáp đường Quốc lộ 13
3.300
57
Đường khu phố 2-9
Cách đường Quốc lộ 13 200m
Đường Bắc Nam 12
3.000
58
Đường khu phố 2-9
Đường Bắc Nam 12
Hết tuyến
2.600
59
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ ranh giới Thị trấn Tân Khai - Thanh Bình đến Trạm thu phí)
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m
1.500
Từ 200 m
Dưới 500m
1.200
Từ 500m trở lên
700
60
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ Trạm thu phí đến điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt)
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m
2.500
Từ 200 m
Dưới 500m
2.000
Từ 500m trở lên
700
61
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt đến hết ranh đất cây xăng ĐVT)
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m
1.700
Từ 200 m
Dưới 500m
1.200
Từ 500m trở lên
700
62
Các tuyến đường đấu nối với đường Quốc lộ 13 (đoạn từ hết ranh đất cây xăng ĐVT ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành)
Từ hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13) đến dưới 200m
1.500
Từ 200 m
Dưới 500m
1.200
Từ 500m trở lên
700
63
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ ngã ba Tân Quan đến Cụm công nghiệp Lê Vy)
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m
1.200
64
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ Cụm công nghiệp Lê Vy đến cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan)
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m
850
65
Các tuyến đường đấu nối với đường ĐT756C (đoạn từ Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 và đường Bắc Nam 7 đến giáp ranh xã Đồng Nơ)
Từ hành lang lộ giới đường ĐT756C (không tiếp giáp đường ĐT756C) đến dưới 200m
800
66
Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13)
Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô
2.000
67
Đường nhựa vào Nhà văn hóa khu phố Tàu Ô
Nhà văn hóa khu phố
Tàu Ô
Ngã ba (thửa đất số 513, tờ bản đồ số 62)
1.800
68
Đường nhựa vào hồ
Sen Trắng
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (không tiếp giáp đường Quốc lộ 13)
Đường sắt cũ
2.000
69
Đường nhựa vào Trường Tiểu học Tân Khai B
Hành lang lộ giới đường Quốc lộ 13 (Không tiếp giáp đường Quốc lộ 13)
Ngã tư nhà ông Vĩnh
(thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39)
1.800
70
Đường nhựa vào đập
Bàu Úm
Ngã ba Đình thần
Công ty cấp thoát nước
1.600
71
Đường nhựa vào cầu
Huyện ủy
Ngã 5
Giáp ranh xã Phước An
1.900
72
Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 1)
Đường Quốc lộ 13
Đường Bắc Nam 12
2.500
73
Đường nhựa tổ 7, khu phố 2 (Tuyến 2)
Đường Quốc lộ 13
Đường Bắc Nam 13
2.500
74
Đường nhựa tổ 8, khu phố 1
Đường Quốc lộ 13
Đường Bắc Nam 14
2.500
75
Các tuyến đường nhựa, bê tông có độ rộng từ 3m trở lên
Toàn tuyến
700
76
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
600
Khu dân cư tại khu phố 1, thị trấn Tân Khai
77
Đường D1, D4 và N4
Toàn tuyến
3.300
78
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Toàn tuyến
3.000
II
XÃ AN KHƯƠNG
1
Đường ĐT 757
Cầu ranh giới An Khương - Thanh Lương
Cống giáp Thanh An
1.100
2
Đường liên xã
Ngã ba đi ấp 7 (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 26)
Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22)
1.100
3
Đường liên xã
Ngã ba nhà ông Nôi (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 22)
Giáp ranh xã Thanh An (thửa đất số 729, tờ bản đồ số 05)
700
4
Đường liên xã
Ngã ba nhà bà Thạch (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 27)
Giáp ranh xã Tân Lợi (thửa đất số 538, tờ bản đồ số 31)
700
5
Ngã 3 xã đi hồ An Khương
Ngã ba xã (thửa đất số 848, tờ bản đồ số 21)
Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16)
1.100
6
Ngã 3 xã đi hồ An Khương
Ngã 3 bà Út Cua (thửa đất số 536, tờ bản đồ số 16)
Hồ An Khương (thửa đất số 527, tờ bản đồ số 05)
600
7
Đường nhựa ấp 4 đi đường ĐT 757
Từ ngã 3 nhà ông Vinh (thửa đất số 1578, tờ bản đồ số 05)
Đường ĐT 757 (thửa đất số 671, tờ bản đồ số 02)
600
8
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757
Ngã 3 nhà bà Hằng (thửa đất số 222, tờ bản đồ số 16)
Đường ĐT 757 (thửa đất số 296, tờ bản đồ số 04)
600
9
Đường nhựa ấp 2 đi đường ĐT 757
Ngã 3 nhà ông Khéc (thửa đất số 479, tờ bản đồ số 04)
Đường ĐT 757 (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 09)
600
10
Các tuyến đường nhựa còn lại
Toàn tuyến
440
11
Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên
Toàn tuyến
380
12
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
III
XÃ AN PHÚ
1
Đường nhựa liên xã
Toàn tuyến
1.200
2
Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ 14C)
Ngã tư Tiến Toán (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 3)
Cầu Cần Lê 2 cũ (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 3)
500
3
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm
Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam)
Cầu Cần Lê 1
500
4
Đường từ ngã 4 Tằng Hách đến ngã 4 Phúc Sơn
Từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 03
Đường ĐT 754C (đường Quốc lộ14C)
600
5
Đường từ ngã 3 nghĩa địa Tằng Hách đến giáp ranh xã Thanh Lương (đường số 1)
Từ thửa đất số 381, tờ bản đồ số 02
Giáp ranh xã Thanh Lương
500
6
Đường từ ngã 3 Phố Lố đến cổng chào An Tân
Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 07
Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 04
500
7
Đường Bình Phú - Sóc Rul
Giáp ranh phường Hưng Chiến (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 18)
Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07
600
8
Đường Bình Phú - Sóc Rul
Hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 07
Giáp ranh xã Minh Tâm
500
9
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
Toàn tuyến
400
10
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
IV
XÃ ĐỒNG NƠ
1
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Ngã 3 đoạn giáp ranh thị trấn Tân Khai - Minh Đức - Đồng Nơ
Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22)
2.200
2
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Điểm cuối Văn phòng ấp 3 (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 22)
Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27)
2.600
3
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Điểm cuối nhà ông Mai Viết Huê (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 27)
Cổng Nông trường 425
2.400
4
Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ)
Giáp ranh xã Minh Hưng
Đường ĐT 756C
5.000
5
Đường nhựa ấp Đồng Tân
Ngã ba đường ĐT 756C
Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16)
1.000
6
Đường nhựa ấp Đồng Tân
Nhà ông Tô Duy Hùng (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 16)
Giáp ranh xã Minh Đức
800
7
Đường nhựa từ ngã 3 chợ đến ngã 5
Từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 12
Đến thửa đất số 323, tờ bản đồ số 12
1.700
8
Đường nhựa ấp 4
Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 7
Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 7
600
9
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
Toàn tuyến
500
10
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
400
Khu dân cư ấp 2, xã Đồng Nơ
11
Đường N3
Toàn tuyến
4.800
12
Đường N4
Đường ĐT 756C
Đường D2
4.800
13
Đường N1, N2, N4 (Đoạn từ đường D2 đến đường D3), D2 (Đoạn từ đường N3 đến đường N4)
Toàn tuyến
4.200
14
Đường D1 và đường D2 (Đoạn từ đường N2 đến đường N3)
Toàn tuyến
3.800
15
Đường D3
Toàn tuyến
3.100
V
XÃ MINH ĐỨC
1
Đường ĐH 246
Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 28)
Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 28)
1.800
2
Đường ĐH 246
Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27)
Đến hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27
1.300
3
Đường ĐH 246
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 27
Hết ranh đất ông Luật (Giáp ranh xã Minh Tâm) (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 15)
900
4
Đường bê tông trường THCS ấp 1A
Trường THCS Minh Đức
Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 28)
600
5
Đường bê tông trường THCS ấp 1A
Trường THCS Minh Đức
Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 28)
600
6
Đường bê tông trường THCS ấp 1A
Trường THCS Minh Đức
Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 27)
600
7
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức
UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 28
Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 27)
1.600
8
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức
Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 27)
Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 26
1.000
9
Đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức
Từ thửa đất số 14 và thửa đất số 22 thuộc tờ bản đồ số 26
Đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26
500
10
Đường Lộ đal ấp 3
Đầu ranh đất ông Thanh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 35)
Hết ranh đất ông Hưng (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 35)
600
11
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng
Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 35
Đến hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 36
600
12
Đường nhựa ấp 1A
Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 28)
Ngã 3 trường THCS Minh Đức (Đến hết thửa đất số 327, tờ bản đồ số 28)
1.300
13
Đường nhựa ấp 1B
Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 28)
Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 21)
1.000
14
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon
Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức
Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 35)
1.000
15
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon
Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 34 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 35)
Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 9
500
16
Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai
Giáp đường liên xã Đồng Nơ - Minh Đức
Đến giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28
500
17
Đường xã Minh Đức đi thị trấn Tân Khai
Từ thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 28
Đến hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 10
450
18
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
Toàn tuyến
400
19
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
VI
XÃ MINH TÂM
1
Đường ĐT 752
Giáp ranh phường Hưng Chiến, Thị xã Bình Long
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
1.500
2
Đường ĐT 752
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11
Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
1.800
3
Đường ĐT 752
Phía Bắc: Đến hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11
Phía Nam: Đến hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11
Giáp sông Sài Gòn
1.000
4
Đường ĐT 754C (Đường 14C)
Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào)
Ngã tư nhà máy xi măng
700
5
Đường ĐT 754C (Đường 14C)
Ngã tư nhà máy xi măng
Giáp ranh xã An Phú
700
6
Đường ĐT 754C (Đường 14C)
Ngã tư nhà máy xi măng
Giao ĐT752 (thửa đất số 272, tờ bản đồ số 13)
500
7
Đường ĐT 754C (Đường 14C)
Giao ĐT752 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30)
Trại giam Tống Lê Chân (K4) (Hết tuyến)
700
8
Đường ĐH 246
Ngã 3 giao đường ĐT 752 với đường ĐH 246
Phía Đông: Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211,tờ bản đồ số 11
1.800
9
Đường ĐH 246
Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm
Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11
Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11
1.500
10
Đường ĐH 246
Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11
Giáp ranh xã Minh Đức
900
11
Đường ranh giữa xã An Phú và Minh Tâm
Cầu Ba Nông
Cầu cần Lê 1
450
12
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến
Từ đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7
Hết tuyến
1.000
13
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3
Từ đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11
Đến hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22
600
14
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long
Từ đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22
Đến hết thửa đất số 396, tờ bản đồ số 7
600
15
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú
Từ đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6
Đến hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6
600
16
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1)
Từ đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20
Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
600
17
Đường nhựa ngã 3 Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2)
Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 7
Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5
600
18
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm
Ngã tư nhà máy xi măng
Hết tuyến
600
19
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
Toàn tuyến
400
20
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
VII
XÃ PHƯỚC AN
1
Đường liên xã
Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Thanh Bình
Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn
900
2
Đường liên xã
Cuối dốc nghĩa địa 23 Lớn
Ngã 3 Sở - Líp
1.100
3
Đường liên xã
Ngã 3 Sở - Líp
Giáp ranh xã Tân Lợi
600
4
Đường liên xã
Ngã 3 Sở - Líp
Giáp ranh xã Tân Quan
550
5
Đường nhựa từ cầu Xe Be đến giáp ranh ấp Trường An
Toàn tuyến
500
6
Đường nhựa Ấp Trường Thịnh đi Ấp Trường An
Đường liên xã
Giáp ranh ấp Sóc Dài
450
7
Đường nhựa đi Tân Quan
Từ Cổng chào Văn Hiên 1
Đến giáp ấp Sóc Lớn, xã Tân Quan
450
8
Khu dân cư Phước An (Công ty TNHH Địa ốc Hoa Đào)
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Phước An
1.100
9
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
Toàn tuyến
400
10
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
VIII
XÃ TÂN HIỆP
1
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Ranh giới xã Đồng Nơ
Ngã tư cổng Nông trường 425
2.350
2
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Ngã tư cổng Nông trường 425
Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Đến hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24)
2.400
3
Đường ĐT 756C (Đường huyện 245)
Ngã 3 bê tông xi măng tổ 4, ấp Sóc 5 (Từ hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 24)
Đến cầu Sóc 5 (Giáp tỉnh Bình Dương)
1.800
4
Đường xã
Ngã 3 UBND xã Tân Hiệp
(Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 25)
Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24)
1.700
5
Đường xã
Trường Mầm non Tân Hiệp (Hết ranh thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24)
Ngã tư quận 1
1.200
6
Đường ĐT 752B (Đường Minh Hưng - Đồng Nơ)
Cổng Nông trường 425 (Giao với đường ĐT 756C)
Giáp ranh xã Đồng Nơ
5.000
7
Đường ĐT 752B
Cổng Nông trường 425
Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16)
2.000
8
Đường ĐT 752B
Ngã tư Tân Lập thứ nhất (Đến hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 16)
Giáp ranh xã Minh Đức
1.800
9
Tuyến số 1 thuộc trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến
1.200
10
Tuyến số 2 thuộc trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến
1.000
11
Đường nhựa đi Trung tâm bảo trợ
Ngã tư quận 1
Giáp ranh xã Minh Đức
900
12
Đường nhựa đi Phú Gia
Ngã tư quận 1
Cổng Nông trại Phú Gia
900
13
Đường nhựa đi ấp Bàu Lùng (Đường do xã quản lý)
Ngã tư quận 1
Nhà văn hóa ấp Bàu Lùng
900
14
Đường bê tông trục chính ấp 6
Từ đầu thửa đất số 449, tờ bản đồ số 24
Đến hết thửa đất số 200, tờ bản đồ số 28
550
15
Đường bê tông trục chính ấp 10
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 379, tờ bản đồ số 24)
Đến hết thửa đất số 297, tờ bản đồ số 10
550
16
Đường bê tông trục chính ấp Sóc 5
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 17, tờ bản đồ số 31)
Đường nhựa đi Phú Gia (Hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 21)
550
17
Đường liên ấp 6 - ấp 10
Đường ĐT 756C (Đầu thửa đất số 68, tờ bản đồ số 9)
Đường ĐT 756C (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 27)
550
18
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
Toàn tuyến
500
19
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
400
IX
XÃ TÂN HƯNG
1
Đường ĐT 756
Ngã 3 dốc cà phê (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 36)
Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 41)
1.800
2
Đường ĐT 756
Ngã 3 đường vào nhà máy 30/4 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31)
Cầu suối Cát giáp xã Thanh An (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 4)
600
3
Đường ĐT 756
Các đoạn còn lại
800
4
Đường ĐT 758
Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 249, tờ bản đồ số 41)
Giáp ranh đất cao su nhà nước (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 41)
1.100
5
Đường ĐT 758
Đoạn còn lại
700
6
Đường nhựa từ Ngã 5 đi Cầu Đúc
Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú
Cầu Đúc (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 57)
500
7
Đường nhựa từ Ngã 5 đi Minh Lập
Ngã 5 trường Trung học phổ thông Trần Phú đi ấp Hưng Phát
Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 11)
600
8
Đường trục chính ấp Sở Xiêm
Từ cổng chào ấp Sở Xiêm (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 26)
Ngã 3 giao đường Tân Hưng - Long Tân (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34)
500
9
Đường trục chính Vườn ươm ấp Sóc Quả
Ngã 3 giao ĐT 758 (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 43)
Hết tuyến (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 44)
500
10
Đường trục chính ấp Hưng Yên
Ngã 3 giao ĐT 756 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 55)
Ngã 3 giao đường ĐT 758 (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 42)
500
11
Ngã 3 vào nhà máy 30/4 đi cầu Long Tân
Ngã 3 giao đường ĐT 756 (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 26)
Đến hết đường nhựa, đầu ấp Sóc ruộng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 34 )
700
12
Đường bê tông của các tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ấp Hưng Lập B
Toàn tuyến
700
13
Các tuyến đường ở khu chợ Tân Hưng
Toàn tuyến
1.000
14
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
Toàn tuyến
400
15
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
X
XÃ TÂN LỢI
1
Đường ĐT 758
Giáp ranh phường Phú Thịnh - Bình Long
Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33)
2.400
2
Đường ĐT 758
Điểm cuối Đài Liệt sỹ (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 33)
Ngã 3 thác số 4
1.300
3
Đường ĐT 758
Ngã 3 thác số 4
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)
900
4
Đường ĐT 756
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)
Cầu Suối Cát
750
5
Đường ĐT 756
Ngã 3 đi Thanh An (nhà ông Dữ)
Ngã 5 Tân Hưng
800
6
Đường liên xã Tân Lợi - An Khương
Ngã 3 thác số 4 (Giáp đường ĐT 758)
Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 16)
700
7
Đường liên xã Tân Lợi - An Khương
Ngã 3 giáp đường ĐT 758 (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 54) (Giáp ranh Phú Thịnh)
Giáp ranh xã An Khương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 13)
700
8
Đường liên xã Tân Lợi - Phước An
Ngã 3 Sóc Trào
Giáp ranh xã Phước An
600
9
Đường nhựa ấp Núi Gió - Phú Thịnh
Ngã 3 Núi Gió
Giáp ranh phường Phú Thịnh (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 43)
600
10
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
Toàn tuyến
400
11
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
XI
XÃ TÂN QUAN
1
Đường ĐT 756C
Cầu bà Hô giáp ranh thị trấn Tân Khai
Đến hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20
1.800
2
Đường ĐT 756C
Từ hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 20
Đến hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12
1.300
3
Đường ĐT 756C
Từ hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 12
Giáp ranh xã Quang Minh
1.800
4
Đường ĐT 756B
Đường ĐT 756C
Đến hết ranh trường tiểu học Xa Lách
1.600
5
Đường ĐT 756B
Từ hết ranh Trường tiểu học Xa Lách
Giáp ranh xã Nha Bích
1.200
6
Đường nhựa liên xã
Ngã ba Sóc Ruộng 1
Ngã ba Xa Lách
800
7
Đường nhựa liên xã Tân Quan - Minh Thắng
Toàn tuyến
700
8
Đường liên xã Tân Quan - Minh Hưng
Toàn tuyến
700
9
Đường liên xã Tân Quan - Phước An
Đường ĐT 756B (Ngã 3 nhà hàng Hồng Ngọc) (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 17)
Giáp ranh xã Phước An
600
10
Đường liên xã Tân Quan - Phước An
Đường ĐT 756B (Đối diện trường mần non) (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 15)
Giáp ranh xã Phước An
600
11
Đường nhựa bên hông chợ
Từ đường ĐT 756C
Đến thửa đất số 983 , tờ bản đồ số 04
600
12
Đường nhựa ngã 4 chợ
Từ đường ĐT 756C
Ngã 3 nhà Văn hóa Xạc Lây (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15)
1.000
13
Đường N1 (phía Tây Chợ Tân Quan)
Từ đường ĐT 756C
Đường D1
600
14
Đường N2 (phía Đông Chợ Tân Quan)
Từ đường ĐT 756C
Đường D1
600
15
Đường D1 (phía Nam Chợ Tân Quan)
Đường nhựa bên hông chợ Tân Quan
Hết tuyến
600
16
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756B và đường ĐT 756C trong phạm vi 200m đầu tính từ HLLG
Toàn tuyến
500
17
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
Toàn tuyến
400
18
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
XII
XÃ THANH AN
1
Đường ĐT 757
Giáp ranh với cao su Nông trường Trà Thanh - công ty cao su Bình Long (Hộ ông Hoàng Giáp Sơn) (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 25 )
Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn)
1.500
2
Đường ĐT 757
Điểm cuối thửa đất số 247, tờ bản đồ số 26 (Đất hộ Ông Lê Hoàng Đàn)
Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi)
2.250
3
Đường ĐT 757
Điểm cuối thửa đất số 371, tờ bản đồ số 26 (Hộ Ông Vũ Văn Giỏi)
Đường Bê tông Tổ 6, Trung Sơn (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 33)
1.800
4
Đường ĐT 757
Các đoạn còn lại
1.200
5
Đường ĐT 756
Toàn tuyến
1.000
6
Đường nhựa vào đập thủy điện Srok Phu Miêng
Ngã ba trạm y tế xã Thanh An (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 26)
Cổng Thủy điện Srok Phu Miêng (thửa đất số 357, tờ bản đồ số 07)
850
7
Đường nhựa Địa Hạt - Sóc Dầm
Đường ĐT 757 (thửa đất số 416, tờ bản đồ số 26)
Hết đất Đình thần Thanh An (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 32)
850
8
Các tuyến đường nhựa còn lại
Toàn tuyến
750
9
Đường Bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối với đường ĐT 756 và đường ĐT 757 trong phạm vi 300m từ HLLG
Toàn tuyến
550
10
Đường bê tông xi măng nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên nối với đường bê tông
Toàn tuyến
450
11
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
400
XIII
XÃ THANH BÌNH
1
Đường Quốc lộ 13
Ranh giới thị trấn Tân Khai - Thanh Bình
Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
4.200
2
Đường Quốc lộ 13
Cống ba miệng (thửa đất số 103, tờ bản đồ số 16)
Ranh giới Hớn Quản - Thị xã Bình Long
4.500
3
Đường liên xã
Ngã 3 Xa Trạch
Cầu Xa Trạch 1 giáp xã Phước An
1.800
4
Đường ranh xã Thanh Bình - phường Hưng Chiến (Thị xã Bình Long)
Đường Quốc lộ 13
Hết tuyến
1.200
5
Đường ĐT 752C
Ngã ba Xa Cát (giáp đường Quốc lộ13)
Giáp ranh xã Minh Đức
1.000
6
Đường nhựa ấp Chà Là - ấp Sở Nhì
Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới)
Đường ranh thị xã Bình Long và huyện Hớn Quản (Đi lòng hồ Xa Cát)
1.000
7
Đường nhựa ấp Xa Cát (đường vào chùa Thiện Tâm)
Đường Quốc lộ 13 (Trừ hành lang lộ giới)
Cống thoát nước (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 17)
800
8
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên
Toàn tuyến
600
9
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
500
Bảng 06. Huyện Bù Đăng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
I
THỊ TRẤN ĐỨC PHONG
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Đoàn Kết
Phía Bắc: Hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 3
Phía Nam: Hết thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
2.100
2
Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 3
Phía Nam: Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 9
Phía Bắc: Ngã 3 nhà ông Năng (Hết thửa đất số 38, tờ bản đồ số 9)
Phía Nam: Hết thửa đất số 55, tờ bản đồ số 9
2.900
3
Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Từ ngã 3 nhà ông Năng (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 37)
Phía Nam: Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 9
Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 43)
Phía Nam: Đường Điểu Ong (hết thửa đất số 49, tờ bản đồ số 43)
4.200
4
Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông vào Miếu (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 43)
Phía Nam: Đường Điểu Ong (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 43)
Cầu Bù Đăng
5.500
5
Đường Quốc lộ 14
Cầu Bù Đăng
Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 8)
6.800
6
Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Đoàn Đức Thái
Phía Nam: Nhà Thờ Bù Đăng (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 8)
Đường 14 tháng 12
9.000
7
Đường Quốc lộ 14
Đường 14 tháng 12
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
7.000
8
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư Đường Lê Quý Đôn
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
6.000
9
Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Phía Nam: Đường Lê Hồng Phong
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng
Phía Nam: Đường ra huyện đội (hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 51)
5.500
10
Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Bù Đăng
Phía Nam: Đường ra huyện đội (từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 51)
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
4.500
11
Đường Quốc lộ 14
Cống ngang khu Đức Thiện (nhà Thành - Dung)
Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện
Phía Nam: Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 10
3.500
12
Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường vào hội trường khu Đức Thiện
Phía Nam: Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 10
Ranh giới xã Minh Hưng
2.700
13
Đường 14/12
Toàn tuyến
7.000
14
Đường Hùng Vương
Ngã ba đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 49
7.000
15
Đường Hùng Vương
Phía Tây: Đường Võ Thị Sáu
Phía Đông: Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 49
Ngã tư đường Hai Bà Trưng
6.000
16
Đường Hùng Vương
Ngã tư đường Hai Bà Trưng
Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Hết thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13
4.800
17
Đường Hùng Vương
Phía Tây: Đường Lê Quý Đôn
Phía Đông: Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 13
Cầu Vĩnh Thiện
3.000
18
Đường số 1
Phía bên trái chợ chính
5.500
19
Đường số 2
Phía bên phải chợ chính
5.500
20
Đường số 3
Phía trái chợ phụ
5.500
21
Đường số 4
Phía phải chợ phụ
5.500
22
Đường Lê Lợi
Toàn tuyến
6.500
23
Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14
Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
6.000
24
Đường Lê Quý Đôn
Ngã 3 đường Hai Bà Trưng
Ngã 4 giáp đường D1
4.800
25
Đường Lê Quý Đôn
Ngã 4 giáp đường D1
Ngã 3 đường Trần Phú
3.800
26
Đường Lê Quý Đôn
Ngã 3 đường Trần Phú
Ngã 3 đường Hùng Vương
3.500
27
Đường Lê Quý Đôn
Ngã tư đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo
5.500
28
Đường hai bên trái, phải khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến
5.500
29
Đường nội bộ khu dân cư Phan Bội Châu
Toàn tuyến
3.000
30
Đường phía sau khu dân cư và thương mại, dịch vụ Phan Bội Châu
Toàn tuyến
4.000
31
Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Hết thửa đất số 47, tờ bản đồ số 8
3.000
32
Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Trần Hưng Đạo
Phía Đông: Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 36
Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 36
2.500
33
Đường Đoàn Đức Thái
Phía Tây: Đường Nơ Trang Long
Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 36
Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Tây: Hết thửa đất số 122, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 121, tờ bản đồ 2)
2.200
34
Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba vào nhà ông Ba Tuyên (Phía Bắc: Từ thửa đất số 87, tờ bản đồ số 2, Phía Nam: Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ số 2)
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Hết thửa đất số 2, tờ bản đồ số 2, Phía Đông: Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 2)
1.500
35
Đường Đoàn Đức Thái
Ngã ba đường bê tông giáp ranh xã Đoàn Kết (Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 2)
Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
1.200
36
Đường Nguyễn Huệ
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14
Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
3.000
37
Đường Nguyễn Huệ
Ngã tư giáp đường Trần Hưng Đạo
Cuối tuyến
2.500
38
Đường Ngô Gia Tự
Toàn tuyến
6.000
39
Đường Trần Phú
Toàn tuyến
4.000
40
Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến
6.000
41
Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến
4.500
42
Đường Trần Hưng Đạo
Toàn tuyến
3.000
43
Đường Điểu Ong
Ngã ba giao đường Quốc lộ 14
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Phía Tây: Hết thửa đất số 130, tờ bản đồ số 8
3.000
44
Đường Điểu Ong
Phía Đông: Ngã ba giao đường Hai Bà Trưng
Phía Tây: Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 13
Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 65, tờ bản đồ số 60)
2.500
45
Đường Điểu Ong
Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64, Phía Đông: Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 64)
Cuối tuyến (Đập thủy lợi Bù Môn)
1.800
46
Đường nhựa vào Sóc Bù Môn
Ngã 3 Sóc ông Đố (Phía Tây: Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 60, Phía Đông: Hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 64)
Cuối tuyến
1.200
47
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Toàn tuyến
2.800
48
Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường Quốc lộ 14
Ngã tư đường D1
3.500
49
Đường Lê Hồng Phong
Ngã tư đường D1
Giáp đường Lý Thường Kiệt
3.000
50
Đường D2 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục)
Toàn tuyến
3.000
51
Đường D3 (Khu tái định cư Văn hóa giáo dục)
Toàn tuyến
3.000
52
Đường Lý Thường Kiệt
Toàn tuyến
3.500
53
Các đường nội bộ khu dân cư Đức Lập
Toàn tuyến
3.000
54
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Quốc lộ 14
Ngã ba vào hồ Bra măng
2.000
55
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn còn lại
1.500
56
Đường Nơ Trang Long
Toàn tuyến
2.200
57
Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến
1.500
58
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đường Quốc lộ 14
Ngã tư nhà ông Bọt (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15)
1.700
59
Đường số 3 Xưởng điều Long Đăng
Đoạn còn lại
1.500
60
Đường D1
Toàn tuyến
5.500
61
Đường bên hông nhà thuốc Hà Loan
Đường Quốc lộ 14
Ngã 3 đường Lê Lợi
4.000
62
Đường Cầu sắt Đức Hòa
Đường Hùng Vương
Cầu sắt Đoàn Kết
1.500
63
Đường quanh hồ 7 mẫu
Đường Quốc lộ 14
Nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Hết thửa đất số 150, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Hết thửa đất số 230, tờ bản đồ số 9)
2.000
64
Đường quanh hồ 7 mẫu
Hết ranh nhà ông Lê Xuân Huy (Phía Bắc: Từ thửa đất số 160, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 229, tờ bản đồ số 9)
Nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Tây: Hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 9, Phía Đông: Hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 9)
1.500
65
Đường quanh hồ 7 mẫu
Hết ranh nhà ông Hồ Minh Toản (Phía Bắc: Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 9, Phía Nam: Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 9)
Ngã ba giao đường Điều Ong
2.000
66
Đường bên hông huyện đội
Toàn tuyến
5.500
67
Đường Ngã 3 Lê Quý Đôn đi Nguyễn Thị Minh Khai
Toàn tuyến
1.500
68
Đường vào sóc Bù Ra Mang
Đường Quốc lộ 14
Ngã ba cuối tuyến (Hết ranh nhà ông Điểu MRắc thửa đất số 67, tờ bản đồ số 5)
800
69
Đường N2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác)
Toàn tuyến
3.200
70
Đường N3 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác)
Toàn tuyến
3.200
71
Đường D2 (Khu liên kế Dự án Trụ sở Huyện ủy, Công an huyện và các cơ quan khác)
Toàn tuyến
3.200
72
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
600
II
XÃ NGHĨA TRUNG
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh huyện Đồng Phú
Cầu 23
2.300
2
Đường Quốc lộ 14
Cầu 23
Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung
3.000
3
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Trường THCS Nghĩa Trung
Giáp ranh xã Nghĩa Bình
1.800
4
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính
Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
6.000
5
Đường ĐT 759
Ngã ba đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng
1.800
6
Đường ĐT 753B
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn
Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 26
1.200
7
Đường ĐT 753B
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 26
Hết tuyến
1.000
8
Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
Giáp đường Quốc lộ 14
Giáp đường ĐT 753B
1.000
9
Đường đi thôn 2
Ngã 3 cổng chào thôn 2
Giáp ranh xã Nghĩa Bình
1.000
10
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
Toàn tuyến
1.600
11
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
500
III
XÃ ĐỨC LIỄU
1
Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Đức Liễu - Nghĩa Bình
Cầu Pan Toong
1.500
2
Đường Quốc lộ 14
Cầu Pa Toong
Hết ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu
2.250
3
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh trụ sở UBND xã Đức Liễu
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh
3.600
4
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh
Ngã ba đường 36
2.000
5
Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36
Cầu 38 (Đức Liễu)
1.540
6
Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32
Ngã ba 33
1.350
7
Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33
Ngã ba Đức Liễu
1.800
8
Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu
Cầu 38 cũ
1.250
9
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng
Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2
2.000
10
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2
Ranh xã Đức Liễu - Thống Nhất
800
11
Đường bên hông chợ Đức Liễu (2 bên)
Toàn tuyến
3.600
12
Đường tổ 3B
Bên hông Điện Lực
Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
700
13
Đường tổ 1
Giáp đường Quốc lộ 14
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
900
14
Đường tổ 1
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan
800
15
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình
Toàn tuyến
900
16
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
500
IV
XÃ MINH HƯNG
1
Đường Quốc lộ 14
Cầu 38 (Đức Liễu)
Đến thửa đất số 98, tờ bản đồ số 45 dài 370 m
1.600
2
Đường Quốc lộ 14
Ranh thửa đất số 98 tờ bản đồ số 45 dài 370 m
Ngã ba Nông trường Minh Hưng
2.000
3
Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7
3.000
4
Đường Quốc lộ 14
Đường Quốc lộ 14 ngã 3 Đường vào thôn 7
Hết ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51
4.500
5
Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Chuẩn thửa đất số 20, tờ bản đồ số 51
Ngã ba Nông trường Minh Hưng
6.000
6
Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Hết ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53
8.000
7
Đường Quốc lộ 14
Ranh xưởng điều Cao Nguyên thửa đất số 37, tờ bản đồ số 53
Ngã 3 đường vào Thác Đứng thôn 01
5.000
8
Đường Quốc lộ 14
Ngã 3 đường vào Thác Đứng thôn 01
Ranh thị trấn Đức Phong
2.700
9
Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Hết ranh đất nông trường bộ Minh Hưng
2.500
10
Đường ĐT 760
Ngã ba Minh Hưng
Hết ranh nhà ông Vũ Văn Hảo
6.500
11
Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Vũ Văn Hảo
Giáp ranh nhà ông Trần Hùng
1.700
12
Đường ĐT 760
Hết ranh nhà ông Trần Hùng
Cầu Sông Lấp (giáp ranh xã Bình Minh)
1.200
13
Đường hai bên chợ Minh Hưng
Hành lang nhà lồng chợ chính
Hành lang bên hông nhà lồng chợ chính
6.000
14
Đường vào Nông trường Minh Hưng
Ngã ba Nông trường Minh Hưng
Hết ranh Nông trường Minh Hưng
1.600
15
Đường xâm nhập nhựa
Đường Quốc lộ 14
Khu bảo tồn Thác Đứng Bù Đăng
1.000
16
Đường xâm nhập vào thôn 7
Hết ranh Khu dân cư thôn 3
Nhà ông Bùi Văn Tuy
600
17
Đường xâm nhập nhựa thôn 3 (02 tuyến)
Đường ĐT 760
Khu dân cư Thôn 3
600
18
Đường nội bộ trong Khu dân cư thôn 3
Các tuyến đường trong Khu dân cư
2.400
19
Đường xâm nhập nhựa thôn 3 đi Nhà thờ Giáo xứ Minh Hưng
Đường Quốc lộ 14
Vào ngã 3 Thôn 05
600
20
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 3
Đường Quốc lộ 14
Đập Thủy lợi Hưng Phú
600
21
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng Thôn 1
Đường Quốc lộ 14
Nhà Văn Hóa Thôn 01
600
22
Đường Quốc lộ 14 đường xâm nhập nhựa
Đường Quốc lộ 14
Nhà văn hóa cộng đồng Thôn 01
600
23
Đường Quốc lộ 14 bê tông xi măng thôn 02
Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trường mẫu giáo Minh Hưng
600
24
Ngã 3 đi thôn 01, thôn 02, thôn 03, thôn 05
Xâm nhập nhựa
Ngã 3 đường đi thôn 05
600
25
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
500
V
XÃ BOM BO
1
Đường ĐT 760
Cầu Sập (giáp ranh xã Bình Minh)
Ngã ba cổng chào thôn 8
900
2
Đường ĐT 760
Ngã ba cổng chào thôn 8
Hết ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
1.000
3
Đường ĐT 760
Giáp ranh Cổng Nhà văn hóa Bom Bo
Hết ranh nhà ông Sáu Lực
2.340
4
Đường ĐT 760
Giáp ranh nhà ông Sáu Lực
Ngã 3 ông Võ Lý Hùng
2.140
5
Đường ĐT 760
Ngã 3 ông Võ Lý Hùng
Giáp ranh xã Đường 10
1.000
6
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã tư Bom Bo
Ngã 3 đường Sân Bóng
1.320
7
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Ngã 3 đường Sân Bóng
Hết ranh Trường Lương Thế Vinh
1.070
8
Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau
Giáp ranh Trường Lương Thế Vinh
Giáp ranh xã Đak Nhau
740
9
Đường đi Đăk Liên
Ngã tư Bom Bo
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
915
10
Đường đi Đăk Liên
Ngã tư nhà ông Đỗ Đình Hùng
Ngã 3 nhà ông Ngộ
740
11
Đường đi Đăk Liên
Ngã 3 nhà ông Ngộ
Ngã 3 nhà ông Tuấn Anh
740
12
Đường đi Đăk Liên
Ngã 3 nhà ông Ngộ
Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
430
13
Đường đi Đăk Liên
Ngã 3 vào trường Cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Hết ranh đất lâm phần
430
14
Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Ba Thành
Ngã ba Cây xăng Tân Mỹ Hoa đường đi Đăk Nhau
1.090
15
Đường Nội Ô
Hết ranh nhà ông Cao Văn Yên
Ngã ba đường nhà Ông Trúc Lam
955
16
Đường hai bên chợ Bom Bo
Hành lang nhà lồng chợ chính
Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
2.500
17
Đường vô trường Tiểu học
Ngã 3 nhà ông Tiền
Ngã 3 nhà ông Long Quý
860
18
Đường Thôn 7 - Thôn 9
Ngã 3 vào Trường cấp 1, 2 Trần Văn Ơn
Ngã 3 nhà ông Tô Văn Tướng
430
19
Đường bên hông Trung tâm thương mại
Hết ranh nhà ông Đỗ Đình Hà
Suối Đăk Liên
600
20
Đường vào Khu dân cư Thái Thành
Ngã 3 nhà ông Toàn
Khu dân cư Thái Thành
680
21
Khu dân cư Thái Thành - Bom Bo (Công ty Cổ phần Đầu tư kinh doanh Bất động sản Thái Thành)
Các tuyến đường trong Khu dân cư (không bao gồm đường ĐT 760)
1.200
22
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
350
VI
XÃ THỌ SƠN
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Phú Sơn (Km 896 + 400)
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
1.800
2
Đường Quốc lộ 14
Chợ Thọ Sơn (Km 898 + 600)
Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
2.600
3
Đường Quốc lộ 14
Ngã 3 Sơn Hiệp (Km 899 + 800)
Giáp ranh Xã Đoàn Kết (Km 903 + 400)
1.800
4
Đường hai bên chợ Thọ Sơn
Hành lang nhà lồng chợ chính
Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
2.600
5
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Trần Trọng Thống thửa đất số 164&238, tờ bản đồ số 48
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24&3, tờ bản đồ số 43
600
6
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Nhà ông Đoàn Công Thức thửa đất số 24 &3, tờ bản đồ số 43
Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
540
7
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Đến ngã ba chùa Ông Tòng thửa đất số 276 &23, tờ bản đồ số 35
Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
500
8
Đường liên thôn Sơn Lập - Sơn Thọ
Đến cuối sóc nhà ông Nguyễn Văn Nhân thửa đất số 294 & 335, tờ bản đồ số 32
Cầu Sông R lấp nhà ông Đặng Minh Lộc giáp cầu Sông R Lấp tờ bản đồ số 33
400
9
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết - Thọ Sơn
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
480
10
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba ông Đình Công Thành (Thửa đất số 28&266, tờ bản đồ số 38)
Giáp ranh xã Đồng Nai - Thọ Sơn
600
11
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã 3 Sơn Lợi (giáp đường Quốc lộ 14)
Ngã 3 vào trường THCS (Cấp 1,2)
1.000
12
Đường liên thôn Sơn Lợi - Sơn Hòa
Ngã 3 vào trường THCS (Cấp 1,2)
Suối Sơn Hòa
600
13
Đường vào trường Tiểu học Thọ Sơn
Toàn tuyến
800
14
Các tuyến đường bê tông xi măng theo Quyết định số 2541/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của huyện Bù Đăng
Đường thôn
Rẫy ông Đạo, thôn Thọ Sơn
350
15
Đường bê tông xi măng
Đoạn vào nhà văn hóa thôn Thọ Sơn
350
16
Đường bê tông xi măng
Nhà ông Quỳnh
Rẫy ông Phong, thôn Sơn Lập
350
17
Đường bê tông xi măng
Nhà ông Năm
Rẫy ông Mạnh, thôn Sơn Lập
350
18
Đường nối tiếp bê tông xi măng
Đoạn nhà ông Toán, thôn Sơn Lập
350
19
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến
480
20
Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến
350
VII
XÃ PHÚ SƠN
1
Đường Quốc lộ 14
Ranh giới xã Thọ Sơn - xã Phú Sơn
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
1.700
2
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh cây xăng Duy Kỳ
Hết ranh đất nhà bà Lương (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 24)
1.400
3
Đường Quốc lộ 14
Ranh đất nhà ông Nhâm (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 24)
Ngã ba đường vào đập thủy lợi
2.000
4
Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường vào đập thủy lợi
Ngã ba đường vào cổng Nông trường
2.500
5
Đường Quốc lộ 14
Nga ba đường vào cổng Nông trường
Ranh giới tỉnh Đăk Nông
2.000
6
Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 14 cũ
Hết ranh cây xăng Duy Kỳ
1.000
7
Đường hai bên chợ Phú Sơn
Toàn tuyến
2.500
8
Đường liên thôn
Nga ba đường vào đập thủy lợi Nông trường
Hết ranh đất nhà ông Anh (thửa đất số 447, tờ bản đồ số 19)
540
9
Đường liên thôn
Ngã ba đường vào cổng Nông trường
Giáp ranh Nông trường cao su (thửa đất số 340, tờ bản đồ số 19)
540
10
Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Trung tâm hành chính xã Phú Sơn
Toàn tuyến
1.000
11
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
350
VIII
XÃ ĐOÀN KẾT
1
Đường Quốc lộ 14
Ranh thị trấn Đức Phong
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
2.000
2
Đường Quốc lộ 14
Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2
Ngã ba vườn chuối đi Đồng Nai
1.700
3
Đường Quốc lộ 14
Ngã ba vườn chuối
Ranh xã Thọ Sơn
1.500
4
Đường ĐT 755
Cầu Đăk Chằm (ranh xã Phước Sơn)
Cầu số 2 xã Đoàn kết
800
5
Đường ĐT 755
Đường D2 Trung tâm hành chính xã
Cầu Tân Minh
1.000
6
Đường ĐT 755
Cầu Tân Minh
Giáp ranh thị trấn Đức Phong
2.080
7
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối
Hết ranh trại heo nhà ông Sang
1.000
8
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Giáp ranh trại heo nhà ông Sang
Giáp ranh xã Thọ Sơn
900
9
Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba đường ĐT 755
Giáp ranh thị trấn Đức Phong
2.400
10
Đường Lê Hồng Phong
Giáp đường Lý Thường Kiệt
Hết ranh đất nhà ông Tám Dũng (ranh thị trấn Đức Phong)
2.700
11
Đường Thác Đứng
Giáp đường ĐT 755
Ngã 4 danh lam Thác Đứng
600
12
Đường Đoàn Đức Thái
Giáp Nghĩa địa thị trấn Đức Phong
Hết ranh nhà ông Nhật (ranh thị trấn Đức Phong)
1.000
13
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
400
14
Đường sân bay cũ (Tránh lũ)
Ngã 3 tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt
Đường ĐT 755
1.200
15
Đường liên xã
Tiếp giáp đường Lý Thường Kiệt (Quán cà phê 92)
Ngã ba đường vào chùa Thanh Đức
1.000
16
Đường liên thôn
Tiếp giáp đường ĐT 755 (ngã 3 Tân Minh)
Dốc bà Thơm
600
17
Đường liên thôn
Ngã 3 nhà ông Tư Nghĩa
Đi thôn 7 (tiếp giáp đường ĐT 755)
600
IX
XÃ THỐNG NHẤT
1
Đường số 1 chợ Thống Nhất
Giáp đường ĐT 755
Hết tuyến
1.700
2
Đường số 2 chợ Thống Nhất
Giáp đường ĐT 755
Hết tuyến
1.700
3
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Giáp ranh xã Đức Liễu
Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7)
1.000
4
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7)
Ngã 3 Xưởng điều ông Tân
1.500
5
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã 3 Xưởng điều ông Tân
Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà
2.200
6
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã 3 nhà hàng Tuấn Lợi - hướng Đăng Hà
Ngã ba Tám (thôn 9)
1.360
7
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Tám (thôn 9)
Ranh xã Đăng Hà
800
8
Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy
2.200
9
Đường ĐT 755
Giáp ranh xưởng điều Trường Thủy
Ngã 3 xã cũ
1.360
10
Đường ĐT 755
Ngã 3 xã cũ
Ranh xã Phước Sơn
1.000
11
Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
2.200
12
Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Ngã 3 ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4)
1.000
13
Đường ĐT 755
Ngã 3 tổ 1, tổ 2 (thôn 4)
Hết tuyến
750
14
Tuyến đường Cao nguyên
Nhà nghỉ cao Nguyên
Hết tuyến thâm nhập nhựa
500
15
Tuyến đường vào bầu Krô thôn 2
Ngã ba xã cũ
Bầu Krô thôn 2
500
16
Tuyến đường vào Sóc ông La
Ngã 3 ông Tám
Giáp ranh xã Đăng Hà
500
17
Tuyến Ngã 3 cây Phượng
Ngã 3 cây Phượng
Tổ 4, thôn 7
500
18
Tuyến đường tổ 1,tổ 2 thôn 4
Ngã 3 tổ 1, tổ 2 thôn 4
Ngã ba Đạ Có thôn 4
550
19
Tuyến đường Ngã 3 thôn 12
Ngã 3 thôn 12
Giáp ranh xã Đăng Hà
500
20
Tuyến đường tổ 4, thôn 3
Đường tổ 4 thôn 3
Ngã 3 tổ 2 thôn 1
550
21
Tuyến đường Ngã 3 tổ 2 thôn 1
Ngã 3 tổ 2 thôn 1
Hết Tuyến
500
22
Đường thôn 8 đến thôn 11
Nhà văn hóa thôn 8
Tổ 2 thôn 11
500
23
Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land)
Tuyến đường trong khu dân cư
1.500
24
Đường nội ô
Toàn tuyến
1.000
25
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
400
X
XÃ BÌNH MINH
1
Đường ĐT 760
Cầu Sông Lấp (giáp ranh
xã Minh Hưng)
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35
800
2
Đường ĐT 760
Thửa đất số 34, 124 tờ bản đồ số 35
Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34 (Nhà Thắng Bền)
900
3
Đường ĐT 760
Thửa đất số 54, 48 tờ bản đồ số 34
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32 (Nhà Thanh Hương)
1.800
4
Đường ĐT 760
Thửa đất số 73, 65 tờ bản đồ số 32
Ngã ba Tình Nghĩa
1.000
5
Đường ĐT 760
Ngã ba Tình Nghĩa
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23;
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28 (Đường vào nhà thờ)
2.100
6
Đường ĐT 760
Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 23; Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 28
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam)
1.800
7
Đường ĐT 760
Thửa đất số 178, 177 tờ bản đồ số 37 (Cống nhà chú Nam)
Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3)
2.100
8
Đường ĐT 760
Thửa đất số 66, 67 tờ bản đồ số 36 (Hội trường thôn 3)
Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
1.500
9
Đường ĐT 760
Thửa đất số 141, 308 tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Cừ - Quy hoạch khu dân cư thôn 4)
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12
1.000
10
Đường ĐT 760
Thửa đất số 97, 82 tờ bản đồ số 12
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12
850
11
Đường ĐT 760
Thửa đất số 74, 64 tờ bản đồ số 12
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12
750
12
Đường ĐT 760
Thửa đất số 26, 197 tờ bản đồ số 12
Cầu Sập (giáp ranh xã Bom Bo)
700
13
Các tuyến đường trong khu trung tâm hành chính xã
Toàn tuyến
1.000
14
Từ nhà bà Sâm Mai và Trần Văn Tửu đến nhà bà Lê Thị Đổi
Thửa đất số 122, 101 tờ bản đồ số 37
Thửa đất số 88, 7 tờ bản đồ số 23
350
15
Đường 24 (đường liên xã)
Đường ĐT 760
Thửa đất số 11 & 22, tờ bản đồ số 16
450
16
Đường 23 (đường liên xã)
Đường ĐT 760
Thửa đất số 30 & 19, tờ bản đồ số 12
450
17
Đường Ba Trà đi thôn 678
Đường ĐT 760
Đất ông Dương Văn Hùng (lối vào đường vành đai xã) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21
350
18
Tuyến nghĩa tình đến khu đất nhỏ Nguyễn Thanh Tâm
Đường ĐT 760
Thửa đất số 47 và 54, tờ bản đồ số 9
450
19
Tuyến đường vành đai xã
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chấp (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37) -Đất ông Lữ Văn Lâm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 23)
Hết ranh đất ông Dương Văn Hùng (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 21); Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 21
350
20
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
XI
XÃ ĐỒNG NAI
1
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba Vườn chuối (Giáp ranh xã Thọ Sơn) (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 2)
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2)
670
2
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba đường rẽ vào thôn 6 (thôn 5 cũ) (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 2)
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13)
880
3
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Tụy (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 13)
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18)
765
4
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18)
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19)
1.150
5
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã ba cổng chào Công ty An Phước (Thửa đất số 86, tờ bản đồ số 19)
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20)
575
6
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất ông Điểu Quang (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 20)
Hết tuyến
480
7
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Hùng (Thửa đất số 298, tờ bản đồ số 18)
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22)
1.150
8
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Hết ranh đất nhà ông Ngọt (Thửa đất số 71, tờ bản đồ số 22)
Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27)
650
9
Đường Đoàn Kết - Đồng Nai
Ngã 3 Bù Chóp (Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 27)
Cuối tuyến
500
10
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
XII
XÃ ĐƯỜNG 10
1
Đường ĐT 760
Giáp ranh xã Bom Bo
Đến hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu (cũ)
800
2
Đường ĐT 760
Từ ranh trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đến hết ranh của hàng điện thoại Ngọc Sơn
1.000
3
Đường ĐT 760
Từ cửa hàng điện thoại Ngọc Sơn
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5
750
4
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau
Ngã ba Nùng
Giáp ranh xã Bom Bo
700
5
Đường ĐT 760B
Từ ngã ba chuồng trâu
Ngã ba Nùng
500
6
Đường ĐT 760B
Từ Cây xăng Chung Chiều
Hết tuyến
350
7
Ngã ba thôn 2 đi thôn 5 (Đối diện điểm trường mẫu giáo Đội 3 Trung đoàn 719)
Toàn tuyến
300
8
Ngã ba thôn 3 đi ngã ba Tuấn Linh thôn 4
Toàn tuyến
300
9
Ngã ba ông Xây (Bom Bo đến dốc ngầm)
Toàn tuyến
300
10
Ngã ba Cây xăng Chung Chiều đến nhà văn hóa thôn 5
Toàn tuyến
350
11
Ngã ba Bảy Liếm đến ngã ba tổ 4 thôn 2
Toàn tuyến
300
12
Đường số 1
Toàn tuyến
500
13
Đường số 2
Toàn tuyến
500
14
Đường số 3
Toàn tuyến
500
15
Đường số 4
Toàn tuyến
400
16
Đường số 6
Toàn tuyến
350
17
Đường 4B
Toàn tuyến
300
18
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến
300
19
Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến
250
XIII
XÃ PHƯỚC SƠN
1
Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn
Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
800
2
Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Nhà văn hóa thôn 2
1.000
3
Đường ĐT 755
Giáp ranh nhà văn hóa thôn 2
Hết địa phận thôn 3
920
4
Đường ĐT 755
Giáp địa phận thôn 3 đi thôn 4
Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
1.100
5
Đường ĐT 755
Giáp ranh ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6
900
6
Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai
920
7
Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai
Giáp ranh xã Đoàn Kết
750
8
Ngã 3 bà Hải đi xã Đồng Nai (đường liên xã)
Đường ĐT 755
Ranh xã Đồng Nai
650
9
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
Giáp đường ĐT 755
Hết tuyến
500
10
Ngã 3 Xe Vàng đi Lòng Hồ
Ngã ba Xe Vàng
Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
500
11
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
XIV
XÃ ĐĂNG HÀ
1
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ranh xã Thống Nhất
Cầu số 3
800
2
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Cầu số 3
Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
1.080
3
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Ngã 3 nhà ông Thoại
800
4
Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã 3 nhà ông Thoại
Cầu Đăng Hà (Giáp ranh Huyện Cát Tiên)
1.080
5
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
500
XV
XÃ ĐĂK NHAU
1
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 18
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 50
700
2
Đường liên xã Bom Bo - Đăk Nhau
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 50
Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 51
1.000
3
Đường thâm nhập nhựa
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 53
Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 51
400
4
Đường thâm nhập nhựa
Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 24
Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 15
300
5
Đường ĐT 760B.Nhựa
Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25
Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 14
550
6
Đường ĐT 760B.Nhựa
Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 14
Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 9
400
7
Đường ĐT 760B.Nhựa
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 51
Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 49
550
8
Đường thâm nhập nhựa
Thửa đất số 206, tờ bản đồ số 49
Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 13
550
9
Đường thâm nhập nhựa
Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 13
Thửa đất số 121, tờ bản đồ số 42
400
10
Đường ĐT 760B.Nhựa
Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 49
Thửa đất số 191, tờ bản đồ số 46
400
11
Đường ĐT 760B.Nhựa
Thửa đất số 185, tờ bản đồ số 46
Thửa đất số 179, tờ bản đồ số 47
550
12
Đường nhựa
Thửa đất số 188, tờ bản đồ số 42
Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 47
550
13
Đường thâm nhập nhựa
Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 49
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 02
400
14
Đường đất + nhựa nóng
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 02
Thửa đất số 75, tờ bản đồ số 05
350
15
Đường thâm nhập nhựa
Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 02
Thửa đất số 132, tờ bản đồ số 48
400
16
Đường ĐT 760B.Nhựa
Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 37
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 34
450
17
Đường ĐT 760B.Đất
Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 34
Thửa đất số 165, tờ bản đồ số 34
400
18
Đường thâm nhập nhựa
Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 14
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 13
450
19
Đường thâm nhập nhựa
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 14
Thửa đất số 315, tờ bản đồ số 14
450
20
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
250
XVI
XÃ NGHĨA BÌNH
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Nghĩa Bình
Hết trụ Nông trường cao su
2.000
2
Đường Quốc lộ 14
Hết trụ Nông trường cao su
Ranh xã Đức Liễu - Nghĩa Bình
1.500
3
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Đường Quốc Lộ 14
Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
1.500
4
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Giáp ranh hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Giáp ranh xã Nghĩa Trung
1.300
5
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu
Ngã 3 Minh Đức
1.000
6
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất
Ngã 3 Minh Đức
Giáp ranh xã Thống Nhất
850
7
Đường Sóc 28
Đường Quốc lộ 14
Hết tuyến
700
8
Đường Sóc 29
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Đức Liễu
720
9
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh thôn Bình Tiến
670
10
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14
Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
700
11
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Ngã ba sân bay
Giáp ranh Bình Tiến
620
12
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Nhà ông Biện Văn Hai
Giáp ranh Bình Tiến
630
13
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
500
Bảng 07. Huyện Bù Đốp
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
I
THỊ TRẤN THANH BÌNH
1
Đường Nguyễn Huệ
Ranh xã Thanh Hòa
Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75)
8.400
2
Đường Nguyễn Huệ
Ngã tư vòng xoay (Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 75)
Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09
9.000
3
Đường Nguyễn Huệ
Cây xăng thị trấn Thanh Bình, hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09
Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45
10.200
4
Đường Nguyễn Huệ
Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 45
Đường Nguyễn Văn Trỗi
8.400
5
Đường Nguyễn Huệ
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ranh xã Thiện Hưng
7.000
6
Đường Lê Duẩn
Ngã ba Công Chánh
Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52
10.200
7
Đường Lê Duẩn
Giáp đường Nguyễn Trãi và hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 52
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47
8.400
8
Đường Lê Duẩn
Giáp đường Nguyễn Lương Bằng và hết thửa đất số 12, tờ bản đồ số 47
Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10
6.600
9
Đường Lê Duẩn
Ngã ba Sở Nhỏ (Đường D11) và hết thửa đất số 496, tờ bản đồ số 10
Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10
5.820
10
Đường Lê Duẩn
Hết thửa đất số 534, tờ bản đồ số 10
Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)
3.000
11
Đường Lê Duẩn
Giáp suối (Hết ranh đất ông Trần Bù Tỏ)
Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20)
2.400
12
Đường Lê Duẩn
Nhà ông Luyện (từ thửa đất số 92, hết thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20)
Cầu sông Bé mới (Giáp ranh huyện Bù Gia Mập)
1.700
13
Đường Hùng Vương
Vòng xoay
Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch
6.340
14
Đường Hùng Vương
Giao lộ đường Phạm Ngọc Thạch
Hết tuyến
5.600
15
Đường Lê Hồng Phong
Toàn tuyến
4.500
16
Đường trong khu vực chợ (cũ)
Toàn tuyến
7.200
17
Đường Nguyễn Trãi
Toàn tuyến
3.900
18
Đường Lê Văn Sỹ
Toàn tuyến
3.900
19
Đường Trần Huy Liệu
Toàn tuyến
3.900
20
Đường Nguyễn Lương Bằng
Toàn tuyến
4.230
21
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759)
Bệnh viện Bù Đốp
(Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)
5.500
22
Đường Phạm Ngọc Thạch
Bệnh viện Bù Đốp
(Cầu số 1 (ông Điểu Tài) cũ)
Giáp ranh xã Thanh Hoà
3.000
23
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Huệ
Đường Hoàng Văn Thụ (D1)
7.800
24
Đường trong Trung tâm thương mại
Toàn tuyến
4.000
25
Đường Nguyễn Chí Thanh
Toàn tuyến
4.000
26
Đường 7/4
Đường Nguyễn Lương Bằng
Đường Chu Văn An
4.000
27
Đường Phan Đăng Lưu
Toàn tuyến
4.000
28
Đường Lý Tự Trọng
Toàn tuyến
4.000
29
Đường Chu Văn An
Toàn tuyến
5.000
30
Đường Hoàng Văn Thụ
Vòng xoay
Đường tránh
6.340
31
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường tránh
Đường Nguyễn Văn Trỗi
5.250
32
Đường Hoàng Văn Thụ (nối dài)
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ranh xã Thiện Hưng
3.900
33
Đường Tô Hiến Thành
Toàn tuyến
4.800
34
Đường khu phố Thanh Xuân
Đấu nối đường Hùng Vương (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 77)
Đấu nối đường Hùng Vương (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16)
2.320
35
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Toàn tuyến
3.600
36
Đường Lương Đình Của
Toàn tuyến
3.600
37
Đường Cống Quỳnh
Đường Nguyễn Huệ
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu (D2)
3.600
38
Đường nhựa Cần Đơn
Đường Lê Duẩn (Đường ĐT 759)
Trụ điện 02
2.000
39
Đường nhựa Cần Đơn
Trụ điện 02
Hết tuyến
1.000
40
Đường Lê Thị Riêng
Toàn tuyến
2.700
41
Đường D4
Toàn tuyến
2.400
42
Đường Tôn Thất Tùng
Toàn tuyến
2.400
43
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung
Đường Nguyễn Huệ
Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng
2.400
44
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung
Hết ranh đất bà Bùi Thị Thùy Dung (thửa đất số 27 và thửa đất số 24, tờ bản đồ số 02), Ngã 3 đi Thiện Hưng
Suối Đá
1.680
45
Đường Suối Đá ấp Thanh Trung
Suối Đá
Đường Lê Duẩn
2.400
46
Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Giáp đường Hoàng Văn Thụ (D1)
Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa
(phía Bắc)
4.000
47
Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Ngã ba đi ấp 3 Thanh Hòa
(phía Bắc)
Ranh xã Thanh Hòa
2.000
48
Đường ấp Thanh Trung
Đường Lê Duẩn
Giáp ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 04)
1.680
49
Đường ranh ấp Thanh Tâm - Thanh Sơn
Đường Lê Duẩn
Ngã 3 Kiết Lành
1.800
50
Đường cặp hàng rào Công an huyện
Đường Hoàng Văn Thụ
Đến ranh đội Quản lý thị trường
1.800
51
Đường giao thông đấu nối từ đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Huệ vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến
1.700
52
Đường nhựa bên hông Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đến ngã ba Đường Nhựa (giáp thửa đất số 373, tờ bản đồ số 17)
1.500
53
Đường bê tông quanh Bệnh viện đa khoa huyện Bù Đốp
Toàn tuyến
1.080
54
Đường trong khu đấu giá Trung Tâm Y tế cũ (đường vào hồ bơi Hạnh Ngộ)
Toàn tuyến
1.100
55
Các tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư Cần Đơn
Toàn tuyến
800
56
Đường nhựa đi công ty Chuối
Ngã 3 (hết ranh thửa đất số 24 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 29)
Ranh xã Thiện Hưng (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 5)
930
57
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn
Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 20
Ngã 3 (Hết thửa số 104, tờ bản đồ số 20)
930
58
Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy
Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 20
Hết thửa đất số 86, tờ bản đồ số 20 (xưởng điều Thu Đoàn)
930
59
Đường nhựa đi ấp Thanh Thủy (Cổng chào ấp)
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 13
Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13
750
60
Đường nhựa ấp Thanh Trung đi ấp Thiện Cư
Thửa đất số 574, tờ bản đồ số 11
Hết thửa đất số 13, tờ bản đồ số 11 (Hết ranh thị trấn Thanh Bình)
670
61
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn
Ngã 3 Kiết Lành
Trụ sở ấp Thanh Tâm (hết thửa đất số 42, tờ bản đồ số 12)
1.200
62
Đường nhựa đi ấp Thanh Sơn
Ngã 3 Kiết Lành
Hết thửa đất số 413, tờ bản đồ số 11
1.200
63
Các tuyến đường trong Khu quy hoạch song song Chu Văn An, Nguyễn Huệ
Toàn tuyến
1.400
64
Đường nhựa (Sao Biển)
Đường Nguyễn Huệ
Hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 46
800
65
Đường bê tông bên hông Trường THCS Thanh Bình
Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 37
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 37
800
66
Đường nhựa giáp ranh Trụ Sở khối Mặt trận - Đoàn thể
Toàn tuyến
2.400
67
Tuyến đường song song giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi
Toàn tuyến
3.000
68
Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Trãi
Toàn tuyến
3.000
69
Các đường đấu nối giữa đường Chu Văn An và đường Nguyễn Huệ
Toàn tuyến
3.000
70
Tuyến đường bê tông nối từ đường Hùng Vương đến đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa
Toàn tuyến
1.200
71
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh)
Đường Nguyễn Huệ vào 30m
Hết ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75
800
72
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình (đường quán tỉnh)
Giáp ranh thửa đất số 81, tờ bản đồ số 75
Hết ranh thửa đất số 213, tờ bản đồ số 16
700
73
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình
Đường Nguyễn Huệ vào 30m
Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67
1.200
74
Đường bê tông giáp ranh giữa Thanh Hòa và Thanh Bình
Hết ranh thửa đất số 11, tờ bản đồ số 67
Hết ranh thửa đất số 74, tờ bản đồ số 8
1.000
75
Các tuyến đường còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Thanh Bình
Toàn tuyến
600
76
Các tuyến đường còn lại của các ấp thuộc thị trấn Thanh Bình
Toàn tuyến
450
II
XÃ TÂN THÀNH
1
Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Lộc Hiệp
Hết ranh UBND xã Tân Thành
1.800
2
Đường ĐT 759B
Hết ranh UBND xã Tân Thành
Giáo xứ Tân Thành
2.250
3
Đường ĐT 759B
Giáo xứ Tân Thành
Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
3.000
4
Đường ĐT 759B
Giáp ranh đất ông Võ Đình Chiết
Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành
5.400
5
Đường ĐT 759B
Hết ranh Bưu điện xã Tân Thành
Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
3.000
6
Đường ĐT 759B
Ngã ba đường xóm (hết ranh thửa đất số 51, tờ bản đồ số 21)
Giáp ranh xã Tân Tiến
1.800
7
Đường liên doanh
Đường ĐT 759B vào 30m
Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành
4.200
8
Đường liên doanh
Hết ranh đất Trường THCS xã Tân Thành
Đồn cầu trắng
1.900
9
Đường trong khu vực chợ Tân Thành
Toàn tuyến
2.400
10
Đường nhựa ấp Tân Lợi
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Lợi)
Ngã ba Biển Hồ (hết ranh thửa đất số 122 và thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16)
900
11
Đường nhựa ấp Tân Lợi
Đường liên doanh (ngã ba nhà bà Năm Lầu)
Ngã ba Biển hồ (hết ranh thửa đất số 122 và thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16)
900
12
Đường nhựa ấp Tân Lợi
Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 16
Hết thửa đất số 117, tờ bản đồ số 9
720
13
Đường nhựa ấp Tân Phú
Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phú)
Ngã ba (hết ranh thửa đất số 78, tờ bản đồ số 17)
900
14
Đường nhựa ấp Tân Phong
Đường liên doanh (Cổng chào ấp Tân Phong)
Ngã ba (hết ranh thửa đất số 23, tờ bản đồ số 8)
720
15
Đường nhựa ấp Tân Phong
Đường liên doanh (ngã ba cây tung)
Hết ranh thửa đất số 98, tờ bản đồ số 7
720
16
Đường nhựa ấp Tân Hội
Đường liên doanh (cổng chào ấp Tân Hội)
Hết tuyến
720
17
Đường nhựa ấp Tân Hội
Đường liên doanh (cổng chào cũ ấp Tân Hội)
Hết ranh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 6
720
18
Đường nhựa ấp Tân Lập đi Tân Phú
Đường ĐT759B vào 30m
Hết ranh thửa đất số 10, thửa đất số12 và thửa đất số 15, tờ bản đồ số 26
900
19
Đường nhựa giáp ấp Tân Phú
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba nhà ông Thắng tài chính)
Hết ranh thửa đất số 31 và thửa đất số 36, tờ bản đồ số 25
900
20
Đường nhựa ấp Tân Phú
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba nhà ông Thắng Công an)
Hết ranh thửa đất số 153, tờ bản đồ số 21
900
21
Đường nhựa ấp Tân Định
Đường ĐT759B vào 30m
Hết ranh thửa đất số 69 và thửa đất số 75, tờ bản đồ số 24
720
22
Đường nhựa ấp Tân Định
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Định)
Hết ranh từ thửa đất số 70 và thửa đất số 76 đến thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24
900
23
Đường nhựa vào hồ bơi Ngọc Thủy
Đường ĐT759B vào 30m
Hết ranh thửa đất số 92 và thửa đất số 94, tờ bản đồ số 24
720
24
Đường nhựa ấp Tân Hiệp
Đường ĐT759B vào 30m
Hết ranh thửa đất số 232, tờ bản đồ số 23
720
25
Đường nhựa ấp Tân Hiệp
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Hiệp)
Hết ranh thửa đất số 32, tờ bản đồ số 14
720
26
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp
Đường ĐT759B vào 30m
Hết tuyến
720
27
Đường nhựa giáp ranh xã Lộc Hiệp
Đường ĐT759B vào 30m
Hết ranh thửa đất số 71, tờ bản đồ số 14
720
28
Đường nhựa C3
Ngã 3 đường Liên Doanh
Hết ranh thửa đất số 104, tờ bản đồ số 9
720
29
Đường nhựa ấp Tân Đông
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân Đông)
Đập Bù Đạo
900
30
Đường nhựa khu dân cư đội 3 - đội 5 Trung đoàn 717
Toàn tuyến
1.000
31
Đường nhựa giáp ranh xã Tân Tiến - Tân Thành
Đường ĐT759B vào 30m
Suối Bù Đạo
600
32
Đường nhựa ấp Tân Đông
Từ đập tràn suối Bù Đạo
Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến
900
33
Đường nhựa ấp Tân Đông
Ranh địa giới hành chính xã Tân Tiến
Cầu sắt ấp Tân Hiệp
600
34
Đường nhựa ấp Tân Phú
Đường liên doanh (Từ Cây xăng Hoàng Anh)
Nhà ông Lê Văn Thiện (ấp Tân Lập)
900
35
Đường bê tông bên cạnh trường mầm non
Toàn tuyến
600
36
Đường nhựa giáp Tân Hội - Tân Lợi
Đường liên doanh
Công ty Thanh Tòng
720
37
Đường nhựa ấp Tân Định
Từ ngã ba nhà bà Đồng Thị Huỳnh (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 24)
Hết ranh thửa đất số 62, tờ bản đồ số 26
610
38
Đường nhựa ấp Tân Đông
Từ ngã ba (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 41)
Hết ranh thửa đất số 52, tờ bản đồ số 41
610
39
Đường nhựa ấp Tân Đông
Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44)
Hết ranh thửa đất số 33, tờ bản đồ số 43
610
40
Đường nhựa ấp Tân Đông
Từ ngã ba (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 44)
Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 44
610
41
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 3 Trung đoàn 717
Toàn tuyến
1.000
42
Đường nhựa ngã tư cầu Trắng đi Đội 5 Trung đoàn 717
Toàn tuyến
1.000
43
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến
600
44
Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới)
Toàn tuyến
500
45
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
III
XÃ TÂN TIẾN
1
Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Tân Thành
Ngã ba đường nhựa K2
1.800
2
Đường ĐT 759B
Ngã ba đường nhựa K2
Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
2.200
3
Đường ĐT 759B
Giáp ranh đất nhà bà Lê Bên
Cổng chào ấp Tân An
3.600
4
Đường ĐT 759B
Cổng chào ấp Tân An
Giáp ranh xã Thanh Hòa
2.200
5
Đường Sóc Nê
Ngã ba Sóc Nê vào 60m
Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
1.000
6
Đường Sóc Nê
Hết ranh đất Trường cấp II+III và Trường tiểu học
Suối Đá
900
7
Đường Sóc Nê
Suối Đá
Hết ranh đất nhà ông 3 đến (Thửa đất số 172, tờ bản đồ số 22)
800
8
Đường trong khu vực chợ Tân Tiến
Toàn tuyến
1.200
9
Đường nhựa K2
Đường ĐT759B vào 30m
Suối K2
800
10
Đường nhựa K2
Suối K2
Hết tuyến
600
11
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa
Đường ĐT759B vào 30m ( đoạn nắn cua)
Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 6)
720
12
Đường nhựa giáp ấp Tân Bình, Tân Hòa
Hết ranh đất ông Phan Văn Hoàng (Hết ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 6)
Ngã ba nhà Trường Yến (Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 6)
500
13
Đường nhựa ấp Tân An
Đường ĐT759B vào 30m (cổng chào ấp Tân An)
Hết ranh đất ông Nông Văn Píu (Hết ranh thửa đất số 100, tờ bản đồ số 13)
660
14
Đường nhựa ấp Tân Thuận
Đường ĐT759B vào 30m ( cổng chào ấp Tân Thuận)
Hết ranh đất ông Đinh Hoàng Tuấn (Hết ranh thửa đất số 57, tờ bản đồ số 4)
660
15
Đường nhựa ấp Tân Nhân
Đường ĐT759B vào 30m ( cổng chào ấp Tân Nhân)
Hết ranh đất ông Bùi Văn Quỳ (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 11)
720
16
Đường nhựa ấp Tân An
Đường ĐT759B vào 30m
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cúc (Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 7)
600
17
Đường nhựa H8
Đường ĐT759B vào 30m
Ngã tư máy trà ông Viện (Hết ranh thửa đất số 170, tờ bản đồ số 14)
600
18
Đường nhựa giáp ranh Tân Thành - Tân Tiến
Toàn tuyến
600
19
Đường nhựa ấp Tân An (Đường Đào Tiên)
Đường ĐT759B vào 30m
Ngã ba nhà ông Thái Hoàng Déng
600
20
Đường bê tông, nhựa (bên cạnh Cây xăng Thanh Xổ)
Đường ĐT759B vào 30m
Hết tuyến
600
21
Đường nhựa ấp Tân Bình (cổng chào Tân Bình)
Đường ĐT759B vào 30m
Hết tuyến
650
22
Đường nhựa ấp Tân Hòa (bên cạnh Cây xăng Hoàng Trọng)
Đường ĐT759B vào 30m
Kênh nhánh N12
650
23
Đường nhựa ấp Tân Thuận (trại cá Tư Nghĩa)
Đường ĐT759B vào 30m
Ngã ba nhà ông Bế Văn Ba
650
24
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 2 Thanh Hòa)
Toàn tuyến
700
25
Đường nhựa giáp ranh Tân Tiến - Thanh Hòa (ấp 6 Thanh Hòa)
Toàn tuyến
650
26
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến
580
29
Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới)
Toàn tuyến
500
30
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
IV
XÃ THANH HÒA
1
Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Tân Tiến
Cống Tầm Ron
2.700
2
Đường ĐT 759B
Cống Tầm Ron
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
5.300
3
Đường ĐT 759B
Ngã ba đường vào ấp 7 (ngã ba Cây Sao)
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình
7.500
4
Đường ĐT 759B
Ngã ba nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01)
Cầu sông Bé mới
1.700
5
Đường D11 vào UBND xã Thanh Hòa
Giáp thị trấn Thanh Bình
Chùa Thanh Vân
3.000
6
Đường cổng chào ấp 3
Giáp thị trấn Thanh Bình
Giáp ranh xã Thiện Hưng
1.100
7
Đường Quy hoạch trung tâm hành chính xã Thanh Hòa
Toàn tuyến
900
8
Đường nhựa ấp 1
Đường ĐT759B vào 30m
Hết ranh nhà văn hóa ấp 1
900
9
Đường nhựa ấp 2
Đường ĐT759B vào 30m
Ngã tư ấp 2 và ấp 3
900
10
Đường nhựa ấp 7 (ngã ba cây Sao)
Đường ĐT759B vào 30m
Ngã tư UBND xã Thanh Hòa
600
11
Đường nhựa ấp 7 (ngã ba quán cây me)
Đường ĐT759B vào 30m
Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 25
900
12
Đường nhựa ấp 6
Đường ĐT759B vào 30m
Hết ranh thửa đất số 126, tờ bản đồ số 22
600
13
Đường nhựa ấp 4 (ngã ba nhà ông Hỷ)
Điểm tiếp giáp đoạn đường ĐT759 vào 200m
Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 36
600
14
Đường nhựa ấp 9
Ngã tư trường tiểu học ấp 9
Hết Nhà văn hóa ấp 9
600
15
Đường nhựa ấp 3 giáp ranh xã Thiện Hưng (hướng trụ sở Trung đoàn 717)
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 8
Hết ranh thửa đất số 40, tờ bản đồ số 6
700
16
Đường nhựa ấp 3 giáp ranh thị trấn Thanh Bình (hướng từ đường Nguyễn Văn Trỗi)
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình
Hết ranh thửa đất số 91, tờ bản đồ số 12
600
17
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa
Đường ĐT759B vào 30m
Hết ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 21
1.200
18
Đường bê tông giáp ranh giữa thị trấn Thanh Bình - xã Thanh Hòa
Giáp ranh thửa đất số 4, tờ bản đồ số 21
Hết ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 11, tờ bản đồ số 25
900
19
Đường bê tông vào ấp 6
Đường ĐT759B vào 30m
Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 20
600
20
Đường bê tông vào ấp 6
Đường ĐT759B vào 30m
Hết thửa đất số 254, tờ bản đồ số 20
600
21
Đường bê tông vào ấp 6
Đường ĐT759B vào 30m
Hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 19
600
22
Đường nhựa thôn 3 ranh giữa xã Thiện Hưng - xã Thanh Hòa
Toàn tuyến
600
23
Đường nhựa vào ấp 8
Cổng chào ấp 8
Ngã 3 Đài tưởng niệm
900
24
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến
580
25
Đường khu dân cư ấp 3
Hết ranh đất ông Huấn (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 14)
Hết ranh đất nhà ông Mến (hết ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 11)
600
26
Đường tránh
Cống Tầm Roong
Hết ranh đất ông Ham (hết ranh thửa đất số 244, tờ bản đồ số 20)
2.200
27
Đường vào Nghĩa địa ấp 4
Nhà ông Vũ Văn Khẩn (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 01)
Nhà ông Dương Văn Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 36)
600
28
Đường nhựa ranh giữa xã Thanh Hòa - thị trấn Thanh Bình (vào nhà văn hóa ấp 4)
Hết ranh nhà ông Luyện (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01)
Hết ranh thửa đất số 47, tờ bản đồ số 36
900
29
Đường bê tông giáp ranh giữa xã Thanh Hòa và thị trấn Thanh Bình
Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 20
Hết ranh thửa đất số 192, tờ bản đồ số 16
1.000
30
Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới)
Toàn tuyến
500
31
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
V
XÃ THIỆN HƯNG
1
Đường ĐT 759B
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình
Hết ranh trại hòm Ba Đừng
6.000
2
Đường ĐT 759B
Hết ranh trại hòm Ba Đừng
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
4.900
3
Đường ĐT 759B
Ngã ba xuống đường sau chợ Thiện Hưng
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 55
6.500
4
Đường ĐT 759B
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 55
Hết ranh Đài tưởng niệm
5.800
5
Đường ĐT 759B
Hết ranh Đài tưởng niệm
Giáp ranh xã Hưng Phước và Phước Thiện
2.500
6
Đường nhựa
Ngã ba đồi chi khu
Ngã ba nhà bà Ti thôn 3
2.200
7
Đường quanh chợ Thiện Hưng
Toàn tuyến
4.200
8
Đường trong khu vực chợ
Toàn tuyến
4.200
9
Đường nhựa
Từ ngã ba chợ
Trạm xá E717
2.100
10
Đường quanh Bến xe mới Thiện Hưng
Toàn tuyến
2.000
11
Đường Quy hoạch khu 3,4 ha
Toàn tuyến
2.000
12
Đường nhựa
Ngã ba thôn 6
Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
1.500
13
Đường nhựa
Ngã ba bến xe mới vào 30m
Nhà văn hóa cộng đồng
1.500
14
Đường nhựa
Giáp ranh xã Thanh Hòa
Đến ngã ba trụ sở Trung Đoàn (hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 30 và thửa đất số 27, tờ bản đồ số 25)
1.100
15
Đường nhựa
Hết ranh Trạm xá E717
Hết ranh trụ sở Trung Đoàn 717
900
16
Đường nhựa thôn 4
Đường ĐT759B vào 30m
Ngã ba nhà thờ Châu Ninh (hết ranh thửa đất số 25, thửa đất số 32, thửa đất số 40 và thửa đất số 48, tờ bản đồ số 15)
900
17
Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT759B vào 30m
Hết thửa đất số 605 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 15
1.200
18
Đường nhựa thôn 2
Giáp thửa đất số 60 và thửa đất số 641, tờ bản đồ số 15
Đường nhựa thôn 5
800
19
Đường nhựa thôn 3
Giáp ranh thị trấn Thanh Bình
Hết ranh thửa đất số 43 và thửa đất số 46, tờ bản đồ số 22
1.500
20
Đường nhựa thôn 3
Hết ranh thửa đất số 59, tờ bản đồ số 22
Hết ranh thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22
900
21
Đường nhựa thôn 5
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm)
chùa Tâm Pháp
900
22
Đường nhựa thôn 6
Ngã ba thôn 6
Hết ranh thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 48)
1.200
23
Đường nhựa thôn 6
Giáp ranh đất thửa đất nhà ông Lưu Văn Châu
Đến ngã tư thôn 6
700
24
Đường nhựa thôn 6
Ngã 4 thôn 6
Hết ranh nhà văn hóa ấp 6 (thửa đất số 101 và thửa đất số 120, tờ bản đồ số 17)
600
25
Đường nhựa thôn 4
Ngã 3 Nhà thờ
Hết thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 15
700
26
Đường nhựa thôn 4
Giáp ranh thửa đất số 6 và thửa đất số 38, tờ bản đồ số 15
Ngã ba thôn 1
600
27
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến
580
28
Các tuyến đường thôn ấp còn lại (có quy định lộ giới)
Toàn tuyến
500
29
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
VI
XÃ HƯNG PHƯỚC
1
Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng
Cầu sắt 2
1.800
2
Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2
Trụ sở UBND xã Hưng Phước
1.700
3
Đường ĐT 759B
Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Cửa khẩu Hoàng Diệu
1.100
4
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến
500
5
Đường nhựa
Đường ĐT759B vào 30m (ngã ba hạt Kiểm lâm)
Hết ranh thửa đất số 413, tờ bản đồ số 23
900
6
Đường nhựa
Hết ranh thửa đất số 413, tờ bản đồ số 23
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
700
7
Đường nhựa
Thửa đất số 78, tờ bản đồ số 13
Thửa đất số 147, tờ bản đồ số 8
600
8
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Đường ĐT759B vào 30m
Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
500
9
Đường nhựa ấp 5 - Phước Tiến
Ngã ba đường vào điểm lẻ Trường Tiểu học ấp Phước Tiến
Hết tuyến
500
10
Đường nhựa ấp 4 - Bù Tam
Đường ĐT759B vào 30m
Nghĩa địa ấp Bù Tam
500
11
Đường nhựa ấp 3
Đường ĐT759B vào 30m
Hết ranh Công ty La Ra
500
12
Khu tái định cư công trình Hồ chứa nước Bù Tam
Toàn tuyến
500
13
Đường vào ấp 6
Đường ĐT759B vào 30m
Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 30 ấp 6
500
14
Đường vào ấp 6
Đường ĐT759B vào 30m ( Cổng chào văn hóa)
Hết tuyến
500
15
Các tuyến đường thôn, ấp còn lại (có quy định lộ giới)
Toàn tuyến
400
16
Các tuyến đường đất còn lại
Toàn tuyến
300
VII
XÃ PHƯỚC THIỆN
1
Đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Thiện Hưng
Cầu sắt 2
1.800
2
Đường ĐT 759B
Cầu sắt 2
Trụ sở UBND xã Hưng Phước
1.700
3
Đường ĐT 759B
Trụ sở UBND xã Hưng Phước
Cửa khẩu Hoàng Diệu
1.100
4
Đường Quy hoạch trung tâm UBND xã Phước Thiện
Toàn tuyến
1.000
5
Đường giao thông đấu nối từ đường ĐT759B vào 200m (trừ các đoạn đã quy định giá đất cụ thể trong phụ lục này)
Toàn tuyến
500
6
Đường nhựa ấp Tân Hưng
Đường ĐT759B vào 30m
Hết ranh nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 25, thửa đất số 18 đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 26)
700
7
Đường nhựa vào trạm y tế (đối diện cổng chào ấp 6)
Đường ĐT759B vào 30m
Ngã ba Nhà văn hóa ấp Tân Hưng (Tờ bản đồ số 24, thửa đất số 19 đến tờ bản đồ số 11, thửa đất số 771 )
600
8
Đường vào trường học cũ
Đường ĐT759B vào 30m
Vòng ra chợ cũ (tờ bản đồ số 25, thửa đất số 47 đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 29)
600
9
Đường vào nhà văn hóa ấp Tân Trạch
Đường ĐT759B vào 30m
Ngã ba nhà bà Hương (Tờ bản đồ số 29, thửa đất số 16 đến thửa đất số 76)
600
10
Đường nhựa ấp Điện Ảnh
Đường ĐT759B vào 30m
Nhà Văn hóa ấp Điện Ảnh (Đập M16) (Tờ bản đồ số 11, thửa đất số 16 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 12)
600
11
Đường DH07 (đường vào ấp Tân Lập)
Đường ĐT759B vào 30m
Ban quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp (Tờ bản đồ số 02, thửa đất số 22 đến thửa đất số 7)
600
12
Đường vào chùa Phước Thiện (đối diện ấp 4 Hưng Phước)
Đường ĐT759B vào 30m
Chùa Phước Thiện (Tờ bản đồ số 07, thửa đất số 101 đến thửa đất số 117)
500
13
Đường vào cầu suối
Đường ĐT759B vào 30m
Cầu suối (Tờ bản đồ số 04, thửa đất số 66 đến thửa đất số 67 )
600
14
Các tuyến đường thôn, ấp còn lại (có quy định lộ giới)
Toàn tuyến
400
15
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
Bảng 08. Huyện Lộc Ninh
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
I
THỊ TRẤN LỘC NINH
1
Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương
Đường Huỳnh Tấn Phát
13.200
2
Đường Quốc lộ 13
Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Nguyễn Bình
10.800
3
Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Bình
Giáp ranh xã Lộc Thái
7.200
4
Đường Quốc lộ 13
Đường Hùng Vương
Đường Cách Mạng Tháng Tám
10.800
5
Đường Quốc lộ 13
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp ranh xã Lộc Tấn
6.000
6
Đường 7 tháng 4
Đường Quốc lộ 13
Ngã ba đường Điện Biên Phủ
12.000
7
Đường 7 tháng 4
Ngã ba đường Điện Biên Phủ
Đường Hùng Vương
10.800
8
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Quốc lộ 13
Ngã ba Sơn Hà
3.300
9
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Ngã ba Sơn Hà
Hết tuyến (Qua hố bom Làng 10)
2.400
10
Đường Điện Biên Phủ
Đường 7 tháng 4
Giáp cầu Ông Kỳ
10.800
11
Đường Điện Biên Phủ
Giáp cầu Ông Kỳ
Đường Lê Lợi
4.200
12
Đường Điện Biên Phủ
Đường Lê Lợi
Hết đường nhựa
1.800
13
Đường Đồng Khởi
Đường Hùng Vương
Đường Điện Biên Phủ
6.000
14
Đường 3 tháng 2
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Trần Văn Trà
5.100
15
Đường 3 tháng 2
Đường Trần Văn Trà
Hết tuyến
4.800
16
Đường Hùng Vương
Đường Quốc lộ 13
Đường 7 tháng 4
5.400
17
Đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4
Đường Đồng Khởi
4.800
18
Đường Hùng Vương
Đường Đồng Khởi
Đường Huỳnh Văn Nghệ
4.800
19
Hẻm đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4
Đường Hùng Vương
2.000
20
Đường khu phố Ninh Thái
Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp ranh xã Lộc Thái
1.100
21
Đường ven suối
Đầu ranh đất Trường Sao Mai mới
Cầu ngập
800
22
Đường Võ Thị Sáu
Toàn tuyến
1.400
23
Đường Hoàng Hoa Thám
Đường Nơ Trang Long
Đường Lê Hồng Phong
7.000
24
Đường Huỳnh Tấn Phát
Đường Quốc lộ 13
Cổng sau nhà máy chế biến mủ
7.800
25
Đường Huỳnh Tấn Phát
Cổng sau nhà máy chế biến mủ
Đường Quốc lộ 13
3.500
26
Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đường Đồng Khởi
Đường Điện Biên Phủ
9.000
27
Đường Lê Hồng Phong
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường 3 tháng 2
7.000
28
Đường Lê Lợi
Giáp xã Lộc Thuận
Đường Nguyễn Trãi
1.500
29
Đường Lê Lợi
Đường Nguyễn Trãi
Hết tuyến
2.400
30
Đường Lý Thái Tổ
Đường Quốc lộ 13
Đường Nơ Trang Long
5.400
31
Đường Lý Thái Tổ
Đường Nơ Trang Long
Ngã ba hố Bom Làng 10
4.800
32
Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba hố Bom Làng 10
Giáp ranh xã Lộc Thiện
4.200
33
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Quốc lộ 13
Hết tuyến
4.800
34
Đường Lý Tự Trọng
Đường Hùng Vương
Đường 7 tháng 4
10.800
35
Đường Ngô Quyền
Đường Quốc lộ 13
Hết tuyến
6.300
36
Đường Nguyễn Bính
Đường Quốc lộ 13
Cuối đường
3.000
37
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đường 7 tháng 4
Đường Huỳnh Tấn Phát
5.000
38
Đường Nguyễn Chí Thanh
Cầu ngập
Đường Trần Hưng Đạo
5.000
39
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường 7 tháng 4
Đường Đồng Khởi
9.000
40
Đường Nguyễn Du
Đường Hùng Vương
Giáp hẻm số 39
4.400
41
Đường Nguyễn Du
Giáp hẻm số 39
Giáp ngã ba đi xã Lộc Hiệp
4.200
42
Đường Nguyễn Huệ
Toàn tuyến
3.000
43
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Toàn tuyến
6.000
44
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Quốc lộ 13
Đường Nơ Trang Long
7.500
45
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Nơ Trang Long
Giáp ranh xã Lộc Thiện
6.700
46
Đường Nguyễn Thị Định
Toàn tuyến
5.600
47
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường 3 tháng 2
7.000
48
Đường Nguyễn Trãi
Đường Lê Lợi
Giáp ranh xã Lộc Thuận
1.200
49
Đường Nguyễn Văn Cừ
Toàn tuyến
6.000
50
Đường Nguyễn Văn Linh
Toàn tuyến
6.000
51
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Quốc lộ 13
Cuối đường
3.600
52
Đường Nơ Trang Long
Đường Nguyễn Tất Thành
Đường Lý Thái Tổ
5.400
53
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt
Đường Nguyễn Du
1.800
54
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt
Giáp đường Lộc Tấn
1.000
55
Đường Phan Bội Châu
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Thuận
2.400
56
Đường Phan Chu Trinh
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Thiện
4.500
57
Đường Phan Chu Trinh
Giáp ranh xã Lộc Thiện
Đường Nguyễn Tất Thành
4.300
58
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Quốc lộ 13
Đường Nguyễn Văn Linh
4.800
59
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Văn Linh
Cuối đường
6.100
60
Đường Trần Hưng Đạo
Đường 7 tháng 4
Hết đất bà Thanh Tế
9.000
61
Đường Trần Hưng Đạo
Hết đất bà Thanh Tế
Đường Quốc lộ 13
9.600
62
Đường Trần Phú
Toàn tuyến
6.300
63
Đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến
1.300
64
Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến
3.500
65
Đường Trương Công Định
Đường Nơ Trang Long
Đường Lê Hồng Phong
7.000
66
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6 trong khu quy hoạch khu dân cư thị trấn
Toàn tuyến
5.600
67
Đường kè suối cầu Lò Heo
Đường Quốc lộ 13
Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 8 và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 26
3.500
68
Đường từ cầu Ông Kỳ đi cổng sau nhà máy chế biến cao su Lộc Ninh
Đường Điện Biên Phủ
Đường Huỳnh Tấn Phát
4.500
69
Đường D7 (khu dân cư Ủy ban nhân dân thị trấn mới)
Đường Điện Biên Phủ
Đường Huỳnh Tấn Phát
5.600
70
Các tuyến đường nội bộ trong khu đô thị Trung tâm hành chính - Thương mại - Dịch vụ dân cư huyện Lộc Ninh
Toàn tuyến
5.400
71
Đường D1
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Trần Phú
4.500
72
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Nguyễn Bình
Toàn tuyến
2.200
73
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Trường tiểu học Lộc Ninh A cũ
Toàn tuyến
3.200
74
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư nhựa có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
1.500
75
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
1.400
76
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m
1.200
77
Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường < 3,5m không phân biệt bê tông hoặc đường đất
900
II
XÃ LỘC THỊNH
1
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê)
Ngã tư Đồng Tâm
2.400
2
Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm
Cầu số 1
1.700
3
Đường ĐT 754
Cầu số 1
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
1.400
4
Đường ĐT 754
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Giáp ranh Campuchia
800
5
Đường ĐT 792
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết
Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
800
6
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Toàn tuyến
1.000
7
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh
Ngã tư Đồng Tâm
Giáp ranh xã Lộc Khánh
1.300
8
Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành
Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh
Giáp ranh xã Lộc Thành
900
9
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê)
Ngã tư Đồng Tâm
1.000
10
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm
Cầu số 1
800
11
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Cầu số 1
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
700
12
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa
Giáp ranh Vương quốc Campuchia
600
13
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 792 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết
Giáp ranh tỉnh Tây Ninh
600
14
Các tuyến giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
500
15
Các tuyến đường còn lại
400
III
XÃ LỘC HƯNG
1
Đường Quốc lộ 13
Ngã tư Đồng Tâm
Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát
Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20
2.400
2
Đường Quốc lộ 13
Cây xăng Lộc Phát
Giáp ranh xã Lộc Thái
3.800
3
Đường ĐT 754
Ngã tư Đồng Tâm
Cầu số 1
1.700
4
Đường ĐT 754
Cầu số 1
Giáp ranh xã Lộc Thịnh
1.400
5
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành
Ngã ba Giáng Hương
Cống Bảy Phụng
1.600
6
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thành
Cống Bảy Phụng
Giáp ranh xã Lộc Thành
1.000
7
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái
Đường Quốc Lộ 13
Ngã ba đường vào ấp 7
(Hết ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)
1.200
8
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Thái
Ngã ba đường vào ấp 7 (giáp ranh nhà bà Đỗ Thị Dung)
Giáp ranh xã Lộc Thái
800
9
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh
Ngã tư Đồng Tâm
Cầu Suối 1
1.300
10
Đường liên xã Lộc Hưng - Lộc Khánh
Cầu Suối 1
Giáp ranh xã Lộc Khánh
1.500
11
Đường tránh Quốc lộ 13
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Thái
1.000
12
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc Lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm
Giáp ranh xã Lộc Thái
1.000
13
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Ngã tư Đồng Tâm
Cầu số 1
800
14
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Cầu số 1
Giáp ranh xã Lộc Thịnh
700
15
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
500
16
Các tuyến đường còn lại
400
IV
XÃ LỘC THÁI
1
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hưng
Hết đất cây xăng Minh Tú
3.800
2
Đường Quốc lộ 13
Giáp đất cây xăng Minh Tú
Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
4.700
3
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
4.200
4
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
6.300
5
Đường Phan Châu Trinh
Ngã tư Biên Phòng
Ngã ba đường Nguyễn Huệ
4.100
6
Đường Phan Châu Trinh
Ngã ba đường Nguyễn Huệ
Giáp ranh xã Lộc Thiện
2.800
7
Đường Phan Bội Châu
Ngã tư Biên Phòng
Cầu ông Năm Tài
2.200
8
Đường Phan Bội Châu
Cầu ông Năm Tài
Hết ranh đất lô Cao Su
1.200
9
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh
Ngã ba mới
Ngã ba cầu Đỏ
1.800
10
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh
Ngã ba cầu Đỏ
Ngã ba cuối trường cấp III
1.300
11
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh
Ngã ba cuối trường cấp III
Ranh xã Lộc Khánh
1.000
12
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh
Ngã ba nhà ông Lân
Ngã ba nhà ông Sáu Thu
1.000
13
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Khánh
Ngã ba nhà ông Sáu Thu
Giáp đường liên xã
400
14
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền
Ngã ba cũ (xóm bưng)
Cầu Đỏ
2.000
15
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền
Cầu Đỏ
Ranh Lộc Thái - Lộc Điền
1.400
16
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện
Ngã ba Năm Bé
Nhà văn hóa ấp 3 ( Cũ: Ngã ba Hai Thư ) - Nhà văn hóa ấp 3 mới
1.900
17
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện
Nhà văn hóa ấp 3 mới
Giáp Lộc Thiện
800
18
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Hưng
Toàn tuyến
800
19
Đường liên ấp 1 - ấp 3
Giáp đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9
2.500
20
Đường liên ấp 1 - ấp 3
Thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9
Hết tuyến
1.600
21
Đường tránh Quốc lộ 13
Toàn tuyến
1.200
22
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hưng
Hết đất cây xăng Minh Tú
1.500
23
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp đất cây xăng Minh Tú
Hết ranh đất Ngân hàng Agribank Lộc Thái
1.900
24
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh Ngân hàng Agribank Lộc Thái
Hết ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
1.700
25
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh đất nhà nghỉ Trung Thành
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
2.500
26
Đường khu 1 - Đoạn 1
Thửa đất số 2
Thửa đất số 18
1.600
27
Đường khu 1 - Đoạn 2
Thửa đất số 3
Thửa đất số 19
1.600
28
Đường khu 2
Thửa đất số 21
Thửa đất số 29
1.600
29
Đường khu 3
Thửa đất số 30
Thửa đất số 43
1.600
30
Đường khu 4 - Đoạn 1
Thửa đất số 44
Thửa đất số 69
1.600
31
Đường khu 4 - Đoạn 2
Thửa đất số 45
Thửa đất số 68
1.600
32
Đường khu 5
Thửa đất số 70
Thửa đất số 81
1.600
33
Đường khu 6
Thửa đất số 82
Thửa đất số 106
1.600
34
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
500
35
Các tuyến đường còn lại
400
V
XÃ LỘC ĐIỀN
1
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền
Giáp ranh xã Lộc Thái - xã Lộc Điền
Cầu Ông Đô
1.400
2
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền
Cầu Ông Đô
Ngã ba Trường tiểu học A (Đi ấp 8)
1.800
3
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Điền
Nhà máy hạt điều Lộc Thái
Nhà thờ Lộc Điền
700
4
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Thuận
Ngã ba nghĩa địa ấp 2 Lộc Điền
Giáp ranh xã Lộc Thuận
900
5
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang
Giáp Trường tiểu học A
Giáp ranh lô cao su
1.000
6
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang
Giáp ranh lô cao su
Giáp xã Lộc Quang
600
7
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh
Ngã ba Trường tiểu học Lộc Điền A
Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh
1.200
8
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
400
9
Các tuyến đường còn lại
300
VI
XÃ LỘC KHÁNH
1
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh
Giáp ranh xã Lộc Điền - xã Lộc Khánh
Cầu Sóc Lớn
1.200
2
Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Khánh
Cầu Sóc Lớn
Hết ranh đất Trường mẫu giáo Tuổi Thơ
1.600
3
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh
Giáp ranh Trường mẫu giáo Tuổi Thơ
Hết ranh đất Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh
1.600
4
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thịnh
Giáp ranh trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lộc Khánh
Giáp ranh xã Lộc Thịnh
1.000
5
Đường liên xã Lộc Khánh - Lộc Thái
Giáp ranh xã Lộc Khánh - xã Lộc Thái
Ngã ba Ủy ban nhân dân xã Lộc Khánh
1.000
6
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long
Ngã ba ấp Sóc Lớn - Ba Ven
Cầu Ba Ven
800
7
Đường Lộc Khánh đi xã An Khương, thị xã Bình Long
Cầu Ba Ven
Giáp ranh xã An Khương, thị xã Bình Long
600
8
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
400
9
Các tuyến đường còn lại
300
VII
XÃ LỘC THIỆN
1
Đường Phan Chu Trinh
Toàn tuyến
2.800
2
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh
Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 30
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38
3.000
3
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh
Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 38
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36
2.600
4
Đường liên xã Lộc Thiện - thị trấn Lộc Ninh
Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 36
Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 40
3.000
5
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thành
Hết đất Ủy ban xã
Ngã ba Lộc Bình
1.000
6
Đường liên xã Lộc Thiện - Lộc Thái
Ngã ba Lộc Bình
Giáp ranh xã Lộc Thái
800
7
Đường làng 10 Lộc Thiện
Ngã ba hố Bom
Cổng chào K54
1.000
8
Đường ấp K54
Cổng chào K54
Nghĩa trang K54
800
9
Đường liên xã Lộc Thái - Lộc Thiện
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh - xã Lộc Thái
Ngã tư Mũi Tôn
1.500
10
Đường nhựa
Ngã ba hố Bom
Giáp ranh xã Lộc Tấn
600
11
Đường nhựa
Nhà ông Thái Tài
Nhà máy điều Hoàng Chuẩn
600
12
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 308, tờ bản đồ số 11
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11
1.000
13
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 11
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11
1.200
14
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 11
Giáp ranh xã Lộc Tấn
1.000
15
Đường đi Tà Nốt
Ngã tư Mũi Tôn
Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
1.400
16
Đường đi Tà Nốt
Ngã ba Biên Giới (Đội 3)
Hết tuyến
500
17
Đường nhựa
Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 29
Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 23
500
18
Đường nhựa
Cống bản giáp ranh xã Lộc Thái
Cổng chào ấp 11A
600
19
Đường nhựa
Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 27
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 26
500
20
Đường nhựa
Thửa đất số 665, tờ bản đồ số 8
Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 8
500
21
Đường nhựa
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 22
Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 22
500
22
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
400
23
Các tuyến đường còn lại
300
VIII
XÃ LỘC THÀNH
1
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Giáp ranh xã Lộc Thịnh
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
1.000
2
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 16, 17; tờ bản đồ số 43
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
1.200
3
Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 90, 104; tờ bản đồ số 16
Giáp ranh xã Lộc Thiện
1.000
4
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á)
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
700
5
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Thửa đất số 45, 151; tờ bản đồ số 34
Ngã ba cây xăng Lộc Thành
1.000
6
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Hưng
Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Giáp ranh xã Lộc Hưng
800
7
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thiện
Ngã ba cây xăng Lộc Thành
Giáp ranh xã Lộc Thiện
800
8
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thái
Ngã ba Lộc Bình
Giáp ranh xã Lộc Thái
600
9
Đường liên xã Lộc Thành - Lộc Thịnh
Ngã ba Lộc Thành - Lộc Thịnh
Giáp ranh Ủy ban xã Lộc Thịnh
500
10
Đường qua trung tâm xã Lộc Thành
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1
Nhà văn hóa ấp Kliêu
800
11
Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp KLiêu
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
500
12
Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Lâm Kh Lao
Trại heo Huy Anh (Lộc Ninh 5)
400
13
Đường liên ấp
Nhà văn hóa ấp Tà Tê 1
Đập nước Tà Tê
500
14
Đường liên ấp
Ngã ba nhà ông Mã Hữu Kỳ
Thửa đất số 63, 65 tờ bản đồ số 37
400
15
Đường liên ấp
Xưởng đũa Lộc Hà
Giáp đường liên ấp Tà Tê 1 - Tà Tê 2
400
16
Đường liên ấp Tà Tê 2
Đập nước Tà Tê 2
Đường Quốc Lộ 14C (đường Xuyên Á)
400
17
Đường liên ấp (đường cổng chào ấp Tân Bình 1)
Cổng chào ấp Tân Bình 1
Đội 4 nông trường cao su Lộc Ninh
400
18
Đường liên xã
Giáp ranh xã Lộc Thiện
Giáp ranh xã Lộc Thành
750
19
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
400
20
Các tuyến đường còn lại
300
IX
XÃ LỘC TẤN
1
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
5.500
2
Đường Quốc lộ 13
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Ngã ba liên ngành
3.000
3
Đường Quốc lộ 13
Ngã ba liên ngành
Giáp ranh xã Lộc Hòa
2.000
4
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Hòa
Giáp ranh xã Lộc Thạnh
1.500
5
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Ngã ba liên ngành
Giáp ranh Lộc Hiệp
1.200
6
Đường liên xã Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh
Nhà hàng Sơn Hà
Ngã ba hố bom làng 10
2.200
7
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Ngã ba nhà hát cũ
Cống làng 9 Lộc Thạnh
1.400
8
Đường 13
Cầu suối 2
Đường tuần tra biên giới
600
9
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh Thị Trấn Lộc Ninh
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
2.200
10
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 22
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 51
Ngã ba liên ngành
1.200
11
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Ngã ba liên ngành
Giáp ranh xã Lộc Hòa
800
12
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hòa
Giáp ranh xã Lộc Thạnh
600
13
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
500
14
Các tuyến đường còn lại
400
X
XÃ LỘC HIỆP
1
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Giáp ranh xã Lộc Tấn
Hết ranh đất khu Nghĩa Địa
1.000
2
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa
Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
1.800
3
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập
2.500
4
Đường ĐT 759B (đường Quốc lộ 13 - đường Hoàng Diệu cũ)
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập
Giáp ranh huyện Bù Đốp
2.300
5
Đường ĐT 756
Đường ĐT 759B (ngã ba đi Lộc Quang cũ)
Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ)
1.800
6
Đường ĐT 756
Giáp ranh đất bà Hương Sen
Giáp ranh xã Lộc Phú
1.200
7
Các tuyến đường nhựa trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã
Toàn tuyến
1.100
8
Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Đường ĐT 759B (Cây xăng Thành Nam)
Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp
1.100
9
Đường nhựa liên ấp Hiệp Hoàn - Hiệp Hoàn A
Trường học Trung học phổ thông Lộc Hiệp
Cổng chào ấp Hiệp Hoàn A
600
10
Đường nhựa quanh hồ cầu trắng
Toàn tuyến
1.100
11
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An
Giáp đường ĐT 759B (Nhà ông sáu Toàn)
Cầu sắt
600
12
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc An
Cầu sắt
Giáp ranh xã Lộc An
500
13
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú
Giáp đường ĐT 759B (nhà 3 Minh)
Ngã ba nhà ông Tình
600
14
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Phú
Ngã ba nhà ông Tình
Giáp ranh xã Lộc Phú
500
15
Đường bê tông trong khu phân lô bán đấu giá ấp Hiệp Hoàn
Toàn tuyến
600
16
Các tuyến đường nhựa còn lại từ 3m trở lên
Toàn tuyến
500
17
Đường liên xã Lộc Hiệp - Lộc Thuận
Giáp đường ĐT 759B
Giáp ranh xã Lộc Thuận
500
18
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn
Hết ranh đất khu Nghĩa Địa
400
19
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh đất khu Nghĩa Địa
Hết ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
700
20
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Phúc
Hết ranh đất cây xăng nhà ông Lập
1.000
21
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759B trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh đất cây xăng nhà ông Lập
Giáp ranh huyện Bù Đốp
900
22
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Đường ĐT 759B (Ngã ba đi Lộc Quang cũ)
Quán cà phê Hương Sen, hết đất bà Hương Sen (giáp ranh xã Lộc Phú cũ)
700
23
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh đất bà Hương Sen
Giáp ranh xã Lộc Phú
500
24
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
400
25
Các tuyến đường còn lại
300
XI
XÃ LỘC PHÚ
1
Đường ĐT 756
Giáp ranh xã Lộc Hiệp
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
1.000
2
Đường ĐT 756
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Giáp ranh xã Lộc Quang
1.200
3
Đường liên xã Lộc Phú - Lộc Thuận
Cổng chào ấp Bù Nồm
Giáp ranh xã Lộc Thuận
600
4
Đường nhựa liên ấp Soor Rung, Tân Lợi, Tân Hai
Cổng chào Tân Hai
Giáp Đường ĐT 756
500
5
Đường nhựa liên ấp Tân Hai
Thửa đất số 358, tờ bản đồ số 6
Thửa đất số 324, tờ bản đồ số 3
450
6
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Phú
Thửa đất số 444, tờ bản đồ số 6
Thửa đất số 152, tờ bản đồ số 7
420
7
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Hiệp
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
500
8
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 22
Giáp ranh xã Lộc Quang
600
9
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
400
10
Các tuyến đường còn lại
300
XII
XÃ LỘC QUANG
1
Đường ĐT 756
Giáp ranh xã Lộc Phú
Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung
1.200
2
Đường ĐT 756
Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung
Giáp ranh huyện Hớn Quản
900
3
Đường liên xã Lộc Quang - Lộc Thuận
Cổng chào ấp Bù Nồm
Giáp ranh xã Lộc Thuận
500
4
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã cũ
Ngã tư con Nai
Hết ranh đất Trường mẫu giáo Lộc Quang
1.000
5
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã mới
Ngã tư con Nai
Hết đất Ủy ban nhân dân xã Lộc Quang
1.000
6
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Phú
Hết ranh đất Cây xăng Phương Nhung
500
7
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 756 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh đất Cây xăng Phương Nhung
Giáp ranh huyện Hớn Quản
400
8
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
400
9
Các tuyến đường còn lại
300
XIII
XÃ LỘC THUẬN
1
Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh
Giáp ranh thị trấn Lộc Ninh
Ngã ba đội 2, Nông trường VII
600
2
Đường liên xã Lộc Thuận - thị trấn Lộc Ninh
Ngã ba đội 2, Nông trường VII
Ngã ba đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền
500
3
Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Điền
Ngã đội 4 Nông trường VII - Lộc Điền
Giáp ranh xã Lộc Điền
500
4
Đường liên xã Lộc Thuận - Lộc Quang
Ngã ba Tam Lang
Giáp ranh xã Lộc Quang
500
5
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
400
6
Các tuyến đường còn lại
300
XIV
XÃ LỘC HÒA
1
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn
Trạm kiểm soát Hoa Lư
1.300
2
Đường nhựa vào Ủy ban nhân dân xã Lộc Hòa
Đường Quốc lộ 13
Hết ranh đất Trạm y tế xã
800
3
Đường nhựa
Ngã ba ấp 8A
Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa
600
4
Đường nhựa
Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa
Cổng chào ấp 7
600
5
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An
Giáp ranh đất Trạm y tế xã
Ngã ba nhà Huyền Thông
500
6
Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An
Ngã ba nhà Huyền Thông
Cổng chào ấp 6
500
7
Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG)
Giáp ranh xã Lộc Tấn
Trạm kiểm soát Hoa Lư
500
8
Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13)
1.100
9
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
400
10
Các tuyến đường còn lại
300
XV
XÃ LỘC THẠNH
1
Đường Quốc lộ 13
Giáp ranh xã Lộc Tấn
Trạm kiểm soát Hoa Lư
1.300
2
Đường 13B (đường ĐT 754C)
Ngã ba Chiu Riu
Cầu suối 2
700
3
Đường 13B (đường ĐT 754C)
Cầu suối 2
Giáp đường tuần tra biên giới
600
4
Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh
Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn)
Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa)
1.200
5
Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã
1.100
6
Đường nhựa
Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung
Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh
1.100
7
Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc Lộ 13)
1.100
8
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
400
9
Các tuyến đường còn lại
300
XVI
XÃ LỘC AN
1
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn
Giáp ranh xã Lộc Thạnh
Giáp ranh xã Lộc Tấn
400
2
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn
Nông trường II
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29
400
3
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29
Ngã ba Trạm y tế
400
4
Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn
Ngã ba Trạm y tế
Giáp ranh xã Lộc Hiệp
400
5
Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên
300
6
Các tuyến đường còn lại
250
Bảng 09. Huyện Bù Gia Mập
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
I
XÃ PHÚ NGHĨA
1
Đường ĐT 741
Giáp ranh xã Đức Hạnh
Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
800
2
Đường ĐT 741
Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
1.800
3
Đường ĐT 741
Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
2.200
4
Đường ĐT 741
Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
3.400
5
Đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
6.000
6
Đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Cầu Phú Nghĩa
5.000
7
Đường ĐT 741
Cầu Phú Nghĩa
Đầu ngã ba gốc gõ
2.400
8
Đường ĐT 741
Đầu ngã ba gốc gõ
Ngã ba Đức Lập
2.400
9
Đường ĐT 741
Ngã ba Đức Lập
Ngã ba Toàn Hữu
1.200
10
Đường ĐT 741
Ngã ba Toàn Hữu
Ngã ba Sóc Cùi
1.000
11
Đường ĐT 741
Ngã ba Sóc Cùi
Ngã ba cây xăng Thanh Thương
900
12
Đường ĐT 741
Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Giáp ranh xã Đăk Ơ
1.100
13
Đường ĐT 760
Ngã tư Phú Nghĩa
Ngã ba NT Tỉnh uỷ Tiền Giang
1.400
14
Đường ĐT 760
Ngã tư Phú Nghĩa
Giáp ranh đường vành đai trung tâm
2.000
15
Đường thôn 19/5
Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh)
Ngã ba đường ĐT 741
1.000
16
Đường N18 (Khu dân cư phía Tây)
Ngã tư đường ĐT 741
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
2.400
17
Đường N19 (Đường A2-Khu dân cư Phía Tây)
Ngã ba đường D17
Ngã ba đường D17a (đường B1)
1.600
18
Đường D17a (Đường B1-Khu dân cư phía Tây)
Ngã ba đường ĐT 760
Ngã ba đường D17a (đường B1)
1.600
19
Đường D17 (Khu dân cư phía tây)
Ngã ba đường N18
Ngã ba đường N19 (đường A2)
1.500
20
Đường N4 (khu dân cư khu 2)
Ngã ba đường D3
Ngã ba đường D2
2.000
21
Đường D2 (khu dân cư khu 2)
Ngã ba đường ĐT 760
Ngã ba đường N4
2.000
22
Đường D3 (khu dân cư khu 2)
Ngã ba đường ĐT 760
Ngã ba đường N4
2.000
23
Đường N4a (Đường NB1 -khu dân cư khu 2)
Ngã ba đường D3
Ngã ba đường D2
2.000
24
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện) (Hướng Đông)
Ngã ba đường ĐT 741
Ngã ba đường vành đai trung tâm
3.700
25
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện)
Ngã ba đường ĐT 741
Ngã ba đường vành đai trung tâm
2.300
26
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Ngã ba đường D15
Ngã ba đường D11
1.800
27
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Ngã ba đường ĐT 741
Ngã ba đường vành đai trung tâm
2.100
28
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Ngã ba đường N9
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
2.000
29
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Ngã ba đường N10
Ngã ba đường N11
2.000
30
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Ngã ba đường N9
Ngã tư đường N11
2.000
31
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Ngã ba đường N9
Ngã ba đường N11
2.000
32
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Ngã ba đường N8
Ngã tư đường N11
2.000
33
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã ba đường Vành đai
Ngã ba đường N7
2.800
34
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã ba đường Vành đai
Ngã ba đường N7
2.800
35
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện)
Ngã ba đường ĐT 741
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
3.400
36
Đường thôn Đăk Son
Ngã ba đường ĐT 741
Hết ranh quy hoạch chợ huyện
1.600
37
Đường thôn Đăk Son
Giáp ranh quy hoạch chợ huyện
Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
800
38
Đường thôn Đăk Son
Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Ngã ba Hoa Thuận
500
39
Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16)
Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
600
40
Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
500
41
Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
500
42
Đường thôn đi Bù Cà Mau
Giáp đường ĐT 741
Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
600
43
Đường thôn đi Bù Cà Mau
Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Suối Tà Niên
500
44
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
Giáp đường ĐT 741
Ngã ba Sơn Hà
800
45
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
Ngã ba Sơn Hà
Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
700
46
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Đường An Lương
700
47
Đường thôn Hai Căn
Giáp đường ĐT 741
Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
700
48
Đường thôn Hai Căn
Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Hết tuyến
500
49
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36)
Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
500
50
Đường đi vào thôn Khắc Khoan
Giáp đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
600
51
Đường đi vào thôn Khắc Khoan
Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
500
52
Đường N1 (Khu dân cư B11, B12)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
Ngã ba tiếp giáp đường D1
3.200
53
Đường N2 (Khu dân cư B11, B12)
Ngã ba tiếp giáp đường D1
Ngã ba tiếp giáp đường D21
2.400
54
Đường N25 (Khu dân cư B11, B12)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường D21
2.400
55
Đường N3 (Khu dân cư B11, B12)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường D21
2.400
56
Đường N26 (Khu dân cư B11, B12)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường D21
2.400
57
Đường D1 (Khu dân cư B11, B12)
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Ngã ba tiếp giáp đường N26
2.400
58
Đường D2 (Khu dân cư B11, B12)
Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1
Ngã ba tiếp giáp đường N26
2.400
59
Đường D21 (Khu dân cư B11, B12)
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Ngã ba tiếp giáp đường N26
2.400
60
Đường N4b (Khu dân cư E20)
Ngã tư tiếp giáp đường D2
Ngã ba tiếp giáp đường D1
2.100
61
Đường D1 (Khu dân cư E20)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 760
Ngã ba tiếp giáp đường N3
2.100
62
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông)
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741
Ngã ba tiếp giáp ĐT760
1.400
63
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng)
Ngã ba đường D8
1.800
64
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Toàn tuyến
1.400
65
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã tư tiếp giáp đường N7
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
1.700
66
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
Ngã ba tiếp giáp đường D16
2.800
67
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
2.800
68
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường N15
Ngã ba tiếp giáp đường NB3
2.800
69
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường N15
Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
2.800
70
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
Ngã ba tiếp giáp đường D16
2.800
71
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội)
Toàn tuyến
2.000
72
Đường nội bộ N1
Toàn tuyến
3.200
73
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương)
Đường ĐT 741
Cầu Bù Ka
500
74
Đường nhựa vào dốc 3 tầng
Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số145 thuộc tờ bản đồ số 11
500
75
Đường nhựa vào dốc 3 tầng
Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số145 thuộc tờ bản đồ số 11
Dốc 3 tầng
400
76
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan
Đường ĐT 741
Hết tuyến
600
77
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa
Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16
Hết tuyến (ranh xã Phú Văn)
500
78
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24
Toàn tuyến
2.000
79
Đường D15a (Sau lưng Điện lực)
Toàn tuyến
2.000
80
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Đường ĐT 741
Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
2.100
81
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Toàn tuyến
2.000
82
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Toàn tuyến
2.000
83
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Toàn tuyến
2.000
84
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Toàn tuyến
2.000
85
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Toàn tuyến
2.000
86
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Toàn tuyến
2.000
87
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Toàn tuyến
2.000
88
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Toàn tuyến
2.000
89
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Toàn tuyến
2.000
90
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến
500
91
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
400
II
XÃ ĐĂK Ơ
1
Đường ĐT 741
Giáp ranh xã Phú Nghĩa - xã Đăk Ơ
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
1.100
2
Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 72, thửa đất số 55 thuộc tờ bản đồ số 47
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
1.300
3
Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 48
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
3.000
4
Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 57, thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 62
Trường học, trạm y tế
7.200
5
Đường ĐT 741
Trường học, trạm y tế
Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
3.000
6
Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 58, thửa đất số 463 thuộc tờ bản đồ số 46
Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
1.300
7
Đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 17, thửa đất số 87 thuộc tờ bản đồ số 41
Giáp ranh xã Bù Gia Mập
900
8
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ)
Hết ranh thửa đất số 29, tờ bản đồ số 49
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
1.200
9
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ)
Hết ranh thửa đất số 121, tờ bản đồ số 50 đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 24
Ngã ba đường vào Mỏ Đá
800
10
Đường huyện 3 (Ngã tư chợ đi thôn 6 xã Đăk Ơ)
Ngã ba đường vào Mỏ Đá
Ranh giới xã Bù Gia Mập
600
11
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10)
Hết ranh thửa đất số 3, tờ bản đồ số 59
Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
800
12
Đường huyện 11 (Ngã tư chợ đi thôn Bù Bưng, thôn 10)
Hết ranh thửa đất số 18, thửa đất số 233 thuộc tờ bản đồ số 39
Giáp đường tuần tra biên giới
600
13
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3)
Giáp đường ĐT 741
Ngã ba thôn 3
600
14
Đường huyện 01 (Đường thôn 9 - thôn 3)
Ngã ba thôn 3
Giáp đường tuần tra biên giới
600
15
Đường Đăk Ơ 06 (thôn Đăk Lim đi thôn 4)
Giáp đường ĐT 741
Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12
600
16
Đường Đăk Ơ 14
Giáp đường ĐT 741
Đến ngã ba đường Đăk Ơ 12
600
17
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ
Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT36, CT43 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ)
4.800
18
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ
Các tuyến đường nội bộ thuộc cụm CT08, CT09, CT14, CT15, CT16, CT33, CT34, CT37, CT39 (Khu Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ)
1.000
19
Các tuyến đường thuộc Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 trung tâm xã Đăk Ơ
Các tuyến đường nội bộ còn lại
600
20
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến
500
21
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
400
III
XÃ BÙ GIA MẬP
1
Đường ĐT 741
Giáp ranh xã Đak Ơ
Giáp ranh tỉnh Đăk Nông
900
2
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập
Các tuyến đường nội bộ Trung tâm xã Bù Gia Mập
800
3
Các tuyến đường trung tâm xã Bù Gia Mập
Hết ranh nhà ông Chu Văn Dũng (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 45)
Ngã ba nhà bà Đặng Thị Hon (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28)
700
4
Đường ĐT 760B
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
600
5
Đường ĐT 760B
Đến hết ranh nhà ông Phạm Ngọc Thảo (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 28)
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
1.000
6
Đường ĐT 760B
Hết ranh Cổng vườn Quốc gia Bù Gia Mập
Hết ranh đất nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
1.000
7
Đường ĐT 760B
Hết ranh nhà ông Điểu Khên (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 28)
Đến nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
500
8
Đường ĐT 760B
Nhà ông Điểu Thơm (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35)
Hết ranh đất nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
700
9
Đường ĐT 760B
Hết ranh nhà ông Đào Đức Sơn (thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39)
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Công Mùi (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 44)
500
10
Đường nhựa nối Đăk Côn, Bù Rên
Đường ĐT 741
Suối Đăk Côn
400
11
Đường nhựa thôn Cầu Sắt
Đường ĐT 741
Nhà Lương Văn Tuyến (Hết ranh thửa đất số 191, tờ bản đồ số 19)
500
12
Đường nhựa đi thôn Đăk Á
Từ ngã ba cây xăng Hoàng Duyên (hết ranh thửa đất số 440, tờ bản đồ số 39)
Hết ranh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 42
500
13
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiểu số tại thôn Đăk Á
Toàn tuyến
600
14
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến
400
15
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
300
IV
XÃ ĐỨC HẠNH
1
Đường ĐT 741
Ngã ba chốt số 6
Giáp ranh xã Phú Nghĩa
800
2
Trung tâm Đức Hạnh
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25
2.300
3
Trung tâm Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 35, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 25
Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13
1.800
4
Trung tâm Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 13
Ngã tư Quốc tế (ranh xã Phú Văn)
2.600
5
Đường thôn 19/5
Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã)
Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24
1.100
6
Đường thôn 19/5
Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 24
Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và Đức Hạnh)
1.000
7
Đường ĐT 760
Tiếp giáp đường trung tâm xã
Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4
1.500
8
Đường ĐT 760
Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 4
Giáp ranh xã Phú Nghĩa
1.000
9
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Giáp đường thôn 19/5
Cầu 19/5
800
10
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Cầu 19/5
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20
700
11
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06)
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 20
Giáp đường ĐT 760
700
12
Đường Đội 3 - Bình Đức 2
Ngã ba Hội trường Bình Đức 2
Giáp đường trung tâm xã
700
13
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14)
Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã)
Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 14 (giáp xã Phú Văn)
500
14
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28)
Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã)
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14
1.200
15
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28)
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 14
Bến đò
400
16
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03)
Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 5
Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 5)
400
17
Đường Phước Sơn - Đường 19/5
Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh
Suối (đất bà Thủy Nhì)
800
18
Đường Phước Sơn - Đường 19/5
Suối (đất bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 31)
Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai
500
19
Đường đi Xóm Mới
Toàn tuyến
800
20
Đường đi Xóm Chài
Toàn tuyến
600
21
Đường Xóm Mới nối 19/5
Giáp Đường Xóm Mới
Giáp đường 19/5
800
22
Đường sau khu tái định cư
Toàn tuyến
800
23
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ)
Toàn tuyến
500
24
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới)
Toàn tuyến
500
25
Đường vào trung tâm Bình Đức 1
Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 36)
Giáp trung tâm Bình Đức 1
600
26
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai
Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 17)
Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
400
27
Đường vào chùa
Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 34)
Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 34
700
28
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến
500
29
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
400
V
XÃ BÌNH THẮNG
1
Đường liên xã
Ngã tư đường N7
Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50
1.800
2
Đường liên xã
Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Nguyễn Tấn Ba, thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50
Cổng chào thôn 3
1.500
3
Đường liên xã
Ngã ba (Bách hóa xanh), ranh đất ông Lý Phước Quang, thửa đất số 56, tờ bản đồ số 50
Đi thôn 6B+300m (hết ranh đất dịch vụ Phương Kiều, thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29)
1.500
4
Đường liên xã
Cổng chào thôn 3
Giáp ranh xã Đa Kia
1.000
5
Đường liên xã
Hết ranh đất dịch vụ Phương Kiều (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 29)
Giáp ranh nghĩa địa thôn 1
900
6
Đường liên xã
Giáp ranh nghĩa địa thôn 1
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
1.100
7
Đường liên xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Giáp ranh xã Long Bình
900
8
Đường trục xã
Ngã ba thôn 6B (Trường Tiểu học Bình Thắng B)
Nhà văn hóa thôn 6A
1.000
9
Đường trục xã
Nhà văn hóa thôn 6A
Ngã tư dốc võng thôn 7
900
10
Đường trung tâm xã
Ngã tư đường N7
Giáp nghĩa địa thôn 5
1.000
11
Đường trung tâm xã N3
Đường D1 (Trạm y tế xã)
Đường D8
1.000
12
Đường trung tâm xã D4
Đường D3 (Quán Sen hồ)
Ngã ba đường D7
1.000
13
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến
500
14
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
350
VI
XÃ PHÚ VĂN
1
Đường ĐT 760
Ngã ba Tỉnh Ủy Tiền Giang
Suối Tiền Giang
1.100
2
Đường ĐT 760
Suối Tiền Giang
Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26)
1.500
3
Đường ĐT 760
Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 26)
Ngã tư Quốc Tế
1.500
4
Đường ĐT 760
Ngã tư Quốc Tế
Hết ngã ba đường vào Hội trường thôn 2
2.600
5
Đường ĐT 760
Hết ngã ba đường vào Hội trường thôn 2
Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
2.300
6
Đường ĐT 760
Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
2.700
7
Đường ĐT 760
Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Ranh đất lâm phần
1.700
8
Đường ĐT 760
Ranh đất lâm phần
Giáp ranh huyện Bù Đăng
1.300
9
Đường thôn 1 xã Phú Văn
Ngã tư quốc tế
Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 12)
1.200
10
Đường thôn 1 xã Phú Văn
Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 26)
Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 26)
600
11
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn
Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam)
Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 21)
800
12
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ)
Giáp đường ĐT 760
Ngã 3 Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 20)
1.000
13
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ)
Giáp đường ĐT 760
Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 21)
1.000
14
Đường dưới lòng hồ (thôn 1)
Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 24)
Giáp đường trên lòng hồ
500
15
Đường trên lòng hồ
Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi)
Giáp ranh xã Đức Hạnh (đối diện quán nhà ông Hồng)
600
16
Các tuyến đường khu đấu giá thôn 1
Giáp đường ĐT 760
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 24)
1.100
17
Các đường tuyến nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến
500
18
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
400
VII
XÃ ĐA KIA
1
Đường ĐT 759
Ranh giới xã Phước Minh
Hết ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia)
2.500
2
Đường ĐT 759
Giáp ranh đất nhà thờ An Bình (về phía UBND xã Đa Kia)
Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19
2.100
3
Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 217, tờ bản đồ số 12 và thửa đất số 352, tờ bản đồ số 19
Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29
1.900
4
Đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 400, tờ bản đồ số 29 và thửa đất số 694, tờ bản đồ số 29
Hết ranh đất trụ sở Nông trường 2 - Công ty Cơ Sở Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia)
2.000
5
Đường ĐT 759
Giáp ranh đất trụ sở Nông trường 2 - CTy CS Phú Riềng (về phía UBND xã Đa Kia)
Ngã ba Nhà máy nước (Hết ranh thửa đất số 33 và thửa đất số34 thuộc tờ bản đồ số 45)
3.100
6
Đường ĐT 759
Ngã ba Nhà máy nước
Ngã tư đường vào Nghĩa địa thôn 6
2.000
7
Đường ĐT 759
Ngã tư đường vào Nghĩa địa thôn 6
Giáp ranh xã Bình Sơn
1.600
8
Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
2.000
9
Đường liên xã Đa Kia đi Bình Thắng
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 38 và thửa đất số 589, tờ bản đồ số 38
Giáp ranh xã Bình Thắng
1.800
10
Đường ĐT 760
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 759
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 31)
400
11
Đường ĐT 760
Ngã tư Nhà thờ tin lành Bình Hà 1 (thửa 473 tờ 31)
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
470
12
Đường ĐT 760
Hết ranh Hội trường thôn Bình Hà 2 (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 22)
Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
500
13
Đường ĐT 760
Suối Ten (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 15)
Cầu Sông Bé (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 03)
300
14
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh – xã Đa Kia
Đường ĐT 759
Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 13
900
15
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia A
Đường ĐT 759
Hết thửa đất số 650, tờ bản đồ số 12
400
16
Đường nhựa thôn 2
Đường ĐT 759
Hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 10 và hết thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12
700
17
Đường vào nhà thờ An Bình
Đường ĐT 759
Hết thửa đất số 128 và 427, tờ bản đồ số 12
700
18
Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759
Hết thửa đất số 65 và 73, tờ bản đồ số 19
400
19
Đường nhựa thôn 3
Đường ĐT 759
Hết thửa đất số 47 và 231, tờ bản đồ số 28
500
20
Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759
Hết thửa đất số 173 và 215, tờ bản đồ số 20
500
21
Đường nhựa thôn Bình Thủy
Đường ĐT 759
Hết thửa đất số 149 và 367, tờ bản đồ số 30
600
22
Các tuyến đường nhựa nội đô thuộc khu Quy hoạch 1/500 thôn 4 (Trung tâm hành chính xã)
Toàn tuyến
1.000
23
Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759
Hết thửa đất số 71 và 114, tờ bản đồ số 51
400
24
Đường nhựa thôn 6
Đường ĐT 759 (cổng chào thôn 6)
Hết thửa đất số 131, tờ bản đồ số 46
400
25
Các tuyến đường bê tông đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 759 trong phạm vi 250m
Toàn tuyến
300
26
Đường nhựa ngã ba nhà máy nước
Đường ĐT 759
Hết thửa đất số 47 và 81, tờ bản đồ số 50
600
27
Đường nhựa vào trường TH Đa Kia C
Đường ĐT 760
Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 33 và thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32
500
28
Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760
Hết thửa đất số 142 và 143, tờ bản đồ số 40
500
29
Đường nhựa thôn Bình Hà 1
Đường ĐT 760
Hết thửa đất số 64 và 68, tờ bản đồ số 21
400
30
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến
400
31
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
360
Khu dân cư Đa Kia
32
Đường N1
Toàn tuyến
4.000
33
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Đa Kia
Toàn tuyến
2.000
VIII
XÃ PHƯỚC MINH
1
Đường ĐT 759
Ranh xã Đa Kia
Đến ranh thửa đất số 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm) tờ bản đồ số 40
2.000
2
Đường ĐT 759
Ranh thửa 393 (ông Lê Văn Sự) và thửa đất số 15 (bà Phạm Thị Hồng Thắm), tờ bản đồ số 40
Hết ranh nghĩa địa Bình Tân
2.200
3
Đường ĐT 759
Giáp ranh nghĩa địa Bình Tân
Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28
1.500
4
Đường ĐT 759
Ranh thửa đất số 135 (ông Nguyễn Đức Toàn và ranh thửa đất số 292 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 28
Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang)và thửa 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27
1.600
5
Đường ĐT 759
Đến ranh thửa đất số 320 (ông Bùi Văn Khang)và thửa đất số 141 (bà Nguyễn Thị Khuyên) tờ bản đồ số 27
Ranh giới huyện Bù Đốp
1.500
6
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Giáp đường ĐT 759
Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24
400
7
Đường vào thôn Bình Tiến 1 (Đường vào Trung tâm hành chính xã hiện hữu)
Đến ranh thửa đất số 98 (ông Đỗ Riềm) và ranh thửa đất số 150 (ông Trần Văn Trường), tờ bản đồ số 24
Đến hết ranh thửa đất số 86 (ông Nguyễn Văn Thắng), tờ bản đồ số 24 (Đường mặt khu Trung tâm hành chính xã)
430
8
Đường quy hoạch vào trung tâm hành chính xã
Giáp đường ĐT 759
Khu trung tâm hành chính xã
470
9
Đường thôn Bình Tân
Giáp đường ĐT 759
Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)
600
10
Đường thôn Bình Tân
Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)
Trung tâm hành chính xã (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thắng thửa đất số 86, tờ bản đồ số 24)
500
11
Đường thôn Bình Tân
Ngã 3 đường rẽ vào trung tâm hành chính xã (hết ranh thửa đất số 8, tờ bản đồ số 28 của bà Phạm Thị Thúy Hà)
Ngã ba Suối Muồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17
470
12
Đường thôn Bình Tân + Bù Tam
Ngã ba Suối Mồng (hết ranh đất ông Hà Sỹ Quý thửa đất số 17, tờ bản đồ số 17
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14
470
13
Đường thôn Bù Tam
Ngã ba Suối đia (giáp ranh đất ông Hoàng Văn Thắng) thửa đất số 263, tờ bản đồ số 14
Hết thửa đất số 2 (ông Hoàng Văn Hoạch) và thửa đất số 24 (ông Võ Hoàng Trọng), tờ bản đồ số 40
600
14
Đường nhựa ranh giới giữa xã Phước Minh – xã Đa Kia
Đường ĐT 759
Hết thửa đất số 10 (bà Trần Thị Lý), tờ bản đồ số 49
900
15
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến
400
16
Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến
350
Khu dân cư thôn Bình Lợi
17
Đường D1 (đường gom ĐT 759)
Toàn tuyến
3.200
18
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư thôn Bình Lợi
Toàn tuyến
1.800
Khu Quy hoạch 1/500 Trung tâm hành chính xã
19
Đường N4
Toàn tuyến
1.100
20
Các tuyến đường nội bộ còn lại của Khu quy hoạch
Toàn tuyến
800
Bảng 10. Huyện Đồng Phú
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STT
Tên đường phố
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
I
THỊ TRẤN TÂN PHÚ
1
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài
Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha)
8.000
2
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường Tổ 99 (Hết ranh đất khu dân cư 17ha)
Hết ranh đất Hạt Kiểm Lâm
7.000
3
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Giáp ranh đất Hạt Kiểm Lâm
Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ
6.000
4
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Giáp ranh Trường Trung học cơ sở Tân Phú cũ
Đường Tổ 6 (đường xuống khu Trũng Đồng Ca)
8.000
5
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường Tổ 6 (đường xuống Khu Trũng Đồng Ca)
Giáp ranh xã Tân Tiến
6.000
6
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Toàn tuyến
5.000
7
Đường Mai Thúc Loan
Toàn tuyến
5.000
8
Đường Nguyễn Thị Định
Toàn tuyến
5.000
9
Đường Nguyễn Tất Thành
Toàn tuyến
6.300
10
Đường Phú Riềng Đỏ
Giáp ranh khu công nghiệp Bắc Đồng Phú
Đường Tổ 29
2.500
11
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Tổ 29
Đường Nguyễn Văn Linh
3.500
12
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Âu Cơ
3.900
13
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Âu Cơ
Đường Phạm Ngọc Thạch
3.200
14
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Phạm Ngọc Thạch
Giáp ranh xã Tân Tiến
2.100
15
Đường Lý Nam Đế
Toàn tuyến
4.000
16
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phú Riềng Đỏ
3.200
17
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
3.900
18
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường Hùng Vương
4.600
19
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Phú Riềng Đỏ
3.500
20
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
4.100
21
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường Hùng Vương
3.200
22
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Tôn Đức Thắng
Hết tuyến
1.800
23
Đường Trường Chinh
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường Trần Phú
3.600
24
Đường Lê Duẩn
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường Trần Phú
3.600
25
Đường Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Nguyễn Hữu Thọ
3.900
26
Đường Nguyễn Chí Thanh
Toàn tuyến
5.000
27
Đường khu dân cư 17ha
Đường D1
5.700
28
Đường khu dân cư 17ha
Các đường còn lại (trừ đường D6, N8, N9)
3.800
29
Đường khu dân cư 17ha
Đường D6
2.400
30
Đường khu dân cư 17ha
Đường N8, N9
2.100
31
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến)
Đường D1.A
6.000
32
Đường khu dân cư thị trấn Tân Phú (Quang Minh Tiến)
Các đường còn lại trong khu dân cư
3.700
33
Đường Hùng Vương
Đường Lý Nam Đế
Đường Nguyễn Hữu Thọ
3.000
34
Đường Hùng Vương
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Nguyễn Văn Linh
2.500
35
Đường Phạm Ngọc Thạch
Cách Mạng Tháng Tám
Đường Phú Riềng Đỏ
3.900
36
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Phú Riềng Đỏ
Hết ranh khu dân cư Hoàn Thành
2.700
37
Đường Phạm Ngọc Thạch
Giáp ranh khu dân cư Hoàn Thành
Cầu Bà Mụ
2.100
38
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Văn Linh
Đường Phạm Ngọc Thạch
2.300
39
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)
Đường Nguyễn Văn Linh
Hết ranh thửa đất số 967, tờ bản đồ số 19
1.800
40
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Cổng chính Bộ chỉ huy quân sự huyện Đồng Phú
3.200
41
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Ngã ba đường nhựa (hết thửa đất số 214, 228, tờ bản đồ số 42)
2.700
42
Các đường trong khu hoa viên Quân sự - Kiểm lâm
Đường Tân Phú - Tân Phước (đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú)
Đường Tổ 44
2.200
43
Đường Tân Phú - Tân Phước (đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú)
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Hết thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43
3.900
44
Đường Tân Phú - Tân Phước (đường vào khu B - khu công nghiệp Bắc Đồng Phú)
Giáp ranh thửa đất số 96, tờ bản đồ số 43
Hết thửa đất số 63, tờ bản đồ số 23
3.600
45
Đường đi xã Tân Lợi (đường từ Trung tâm thương mại đến xã Tân Lợi)
Đường Hùng Vương
Hết thửa đất số 8, 9, tờ bản đồ số 37
2.700
46
Tuyến đường giao thông trung tâm ấp Dên Dên (đường nhựa)
Cổng Chùa Phật Đà (thửa đất số 146, 183, tờ bản đồ số 33)
Cổng chào làng Hải Phòng (thửa đất số 259, tờ bản đồ số 27)
1.000
47
Các tuyến đường giao thông trong ấp Dên Dên (không phân biệt phạm vi)
Toàn tuyến
500
48
Đường Nguyễn Huệ
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Tôn Đức Thắng
2.300
49
Đường Lê Đại Hành
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Tôn Đức Thắng
2.300
50
Đường Nguyễn Trãi
Đường Trần Nhân Tông
Đường Tôn Đức Thắng
2.300
51
Đường Ngô Quyền
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Tôn Đức Thắng
2.300
52
Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Tôn Đức Thắng
2.300
53
Đường Lý Thái Tổ
Đường Lý Tự Trọng
Đường Tôn Đức Thắng
2.300
54
Đường Lý Tự Trọng
Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đường Âu Cơ
2.300
55
Đường Âu Cơ
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường Tôn Đức Thắng
2.300
56
Đường Điện Biên Phủ
Đường Âu Cơ
Đường Phạm Ngọc Thạch
2.300
57
Đường Lê Lợi
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Nguyễn Huệ
2.300
58
Đường Hải Thượng Lãn Ông
ĐườngLê Đại Hành
Đường Nguyễn Trãi
2.300
59
Đường Trần Văn Trà
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Nguyễn Huệ
2.300
60
Đường Trần Nhân Tông
Đường Lê Đại Hành
Đường Ngô Quyền
2.300
61
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường Hùng Vương
3.800
62
Đường Nguyễn Du
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường Hùng Vương
3.900
63
Đường Chu Văn An
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường Hùng Vương
3.900
64
Đường Võ Thị Sáu
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường Hùng Vương
3.600
65
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Toàn tuyến
2.300
66
Đường Trần Phú
Toàn tuyến
3.600
67
Đường Lạc Long Quân
Đường Phú Riềng Đỏ
Đường Tôn Đức Thắng
3.600
68
Đường Lạc Long Quân
Đường Tôn Đức Thắng
Hết tuyến (đảo yến Sơn Hà)
2.200
69
Đường Lê Thái Tông
Toàn tuyến
2.200
70
Đường Trần Quốc Toản
Toàn tuyến
2.200
71
Đường Hai Bà Trưng
Toàn tuyến
2.200
72
Đường An Dương Vương
Toàn tuyến
2.200
73
Khu dân cư Mỹ Khánh Vy
Các tuyến đường trong khu dân cư
2.800
74
Khu dân cư Xuân Hưởng
Các tuyến đường trong khu dân cư
2.500
75
Khu dân cư Tân Phú I
Các tuyến đường trong khu dân cư
2.200
76
Khu dân cư Tân Phú II
Các tuyến đường trong khu dân cư
2.100
77
Khu dân cư Nhà Máy Nước
Đường trục chính nối ra đường Phạm Ngọc Thạch
1.700
78
Khu dân cư Nhà Máy Nước
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
1.500
79
Khu dân cư Hoàn Thành
Các tuyến đường trong khu dân cư
1.900
80
Khu dân cư Tân Phú (khu dân cư Thịnh Trí)
Các tuyến đường trong khu dân cư
2.100
81
Đường Bắc Nam 2
Đường Phạm Ngọc Thạch
Giáp khu dân cư Thịnh Trí
1.800
82
Đường Bắc Nam 3
Đường Lạc Long Quân
Đường Nguyễn Hữu Thọ
1.800
83
Đường Bắc Nam 4
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)
1.800
84
Đường Bắc Nam 7
Đường Lạc Long Quân
Giáp ranh thửa đất số 60, tờ bản đồ số 18
1.800
85
Đường Đông Tây 10
Đường Tổ 23 nối dài
Giáp ranh thửa đất số 88, tờ bản đồ số 19
1.800
86
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)
2.200
87
Đường Đông Tây 9 (Tổ 23 nối dài)
Đường Tôn Đức Thắng (nối dài)
Hết tuyến
1.800
88
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: đường Tổ 7, 9, 11
Toàn tuyến
1.900
89
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Cách Mạng Tháng Tám: các tuyến còn lại
Toàn tuyến
1.600
90
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Phú Riềng Đỏ
Toàn tuyến
1.600
91
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Tôn Đức Thắng
Toàn tuyến
1.500
92
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Nguyễn Văn Linh
Toàn tuyến
1.500
93
Các tuyến đường Tổ đấu nối đường Hùng Vương
Toàn tuyến
1.500
94
Đường tuyến số 3
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m
3.000
95
Đường tuyến số 3
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741) vào sâu 100 m
Giáp ranh xã Tân Tiến
2.000
96
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ)
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Đường điện 500KV
3.000
97
Đường tuyến số 4 (Tổ 34, Khu phố Thắng Lợi cũ)
Đường điện 500KV
Giáp ranh xã Tân Lợi
2.000
98
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài
Giáp ranh xã Tiến Hưng, thành phố Đồng Xoài
Giáp ranh xã Tân Tiến
2.000
99
Đường Tổ 43 (tiếp giáp với khu dân cư Mỹ Khánh Vy)
Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường ĐT 741)
Tiếp giáp Phú Riềng Đỏ kéo dài tới khu công nghiệp Bắc Đồng Phú
2.400
100
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn thị trấn
Toàn tuyến
700
II
XÃ THUẬN PHÚ
1
Đường ĐT 741
Giáp ranh xã Thuận Lợi
Hết ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
2.100
2
Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất ông Lê Quốc Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 25)
Hết ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
3.500
3
Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất bà Võ Thị Tuyết Nhi (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 17)
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành).
2.000
4
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D1: Toàn tuyến
5.600
5
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D2: Toàn tuyến
4.000
6
Khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc), Thuận Phú 1 (Công Thành)
Đường D3: Toàn tuyến
3.200
7
Ngoài khu dân cư Thuận Phú 2, Thuận Phú 1 (đối với đất của các hộ gia đình và cá nhân trên trục đường ĐT 741)
Hết ranh đất khu dân cư Thuận Phú 2 (Công ty Cổ phần Hồng Phúc); Thuận Phú 1 (Công Thành)
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài
6.000
8
Đường ĐT 758
Tượng đài Chiến Thắng
(đường ĐT 741)
Ngã ba Xí nghiệp chế biến
3.200
9
Đường ĐT 758
Ngã ba Xí nghiệp chế biến
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3
1.800
10
Đường ĐT 758
Hết ranh nhà văn hóa ấp Thuận Phú 3
Cầu Sông Bé
800
11
Đường giao thông giáp phường Tân Đồng, thành phố Đồng Xoài
Đầu đường ĐT 741
Hết ranh thửa đất số 67, tờ bản đồ số 50 (hộ ông Chu Văn Toàn)
1.200
12
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
Toàn tuyến
800
13
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 758 phạm vi 200 m
Toàn tuyến
700
14
Đường kết nối huyện Đồng Phú với huyện Phú Riềng
Đường ĐT 758
Giáp ranh huyện Phú Riềng
600
15
Đường liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
Đường ĐT 758
Ngã tư Bảy Thạnh
600
16
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
600
17
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
Toàn tuyến
500
18
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến
450
19
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
400
III
XÃ THUẬN LỢI
1
Đường ĐT 741
Giáp ranh xã Thuận Phú
Hết ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17)
Hết ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16)
2.100
2
Đường ĐT 741
Giáp ranh Công ty TNHH xuất nhập khẩu Cao Nguyên Bình Phước (thửa đất số 476, tờ bản đồ số 17)
Giáp ranh Công ty TNHH Cao su Thuận Lợi (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 16)
Hết ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17
Hết ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
2.400
3
Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 333, tờ bản đồ số 17
Giáp ranh đất Công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Huệ Phước
Hết ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7
Hết ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7
2.100
4
Đường ĐT 741
Giáp ranh thửa đất số 167, tờ bản đồ số 7
Giáp ranh thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7
Giáp ranh giới huyện Phú Riềng
2.400
5
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
Toàn tuyến
800
6
Khu dân cư Thái Thành Thái Công Thuận Lợi
Các tuyến đường trong khu dân cư
1.200
7
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 265, tờ bản đồ số 8 (giáp ranh nghiệp vụ cao su)
Hết thửa đất số 71, tờ bản đồ số 9 (giáp ranh Cao su Phú Riềng Đỏ)
600
8
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 23
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23
450
9
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tâm
Thửa đất số 274, tờ bản đồ số 23
Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 27 (giáp ranh xã Đồng Tâm)
400
10
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Đồng Tiến
Toàn tuyến
450
11
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 16
Thửa đất số 493, tờ bản đồ số 11
600
12
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 51
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 50
500
13
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 50
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49
600
14
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
Thửa đất số 176, tờ bản đồ số 49
Thửa đất số 180, tờ bản đồ số 55
500
15
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 55
Thửa đất số 87, tờ bản đồ số 63 (ngã tư Bảy Thạnh)
600
16
Đường giao thông liên xã Thuận Lợi - Thuận Phú
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 63
Thửa đất số 160, tờ bản đồ số 64 (ranh cao su Thuận Phú)
600
17
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
Toàn tuyến
500
18
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến
450
19
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
400
IV
XÃ TÂN TIẾN
1
Đường ĐT 741
Giáp ranh thị trấn Tân Phú
Hết ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52)
Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52)
2.500
2
Đường ĐT 741
Giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52)
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52)
Đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51)
Đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51)
3.500
3
Đường ĐT 741
Đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51)
Đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51)
Đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54)
Đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54)
5.000
4
Đường ĐT 741
Đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 54)
Đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 54)
Hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54)
Đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54)
3.500
5
Đường ĐT 741
Giáp ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (giáp ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54)
Đường Tổ 18 (giáp ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54)
Giáp ranh xã Tân Lập
3.000
6
Đường vào Trung tâm hành chính mới xã Tân Tiến
Đầu ranh ông Nguyễn Sông Hào (thửa đất số 277, tờ bản đồ số 49)
Hết ranh nhà ông Nguyễn Hữu Bình (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 26)
2.000
7
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ đường Tổ 33 (thửa đất số 206, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 51) đến đường Tổ 27 (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 54); đường Tổ 22 (thửa đất số 147, tờ bản đồ số 54)] trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến.
1.200
8
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 [đoạn từ giáp ranh nhà ông Lê Đăng Danh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 52); giáp ranh nhà ông Nguyễn Văn Quân (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 52) đến đường Tổ 33 (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 51); đường Tổ 28 (thửa đất số 318, tờ bản đồ số 51) và đoạn từ đường Tổ 27 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 54); đường Tổ 22 (thửa đất số 395, tờ bản đồ số 54) đến hết ranh nhà bà Nguyễn Thị Luyện (hết ranh thửa đất số 256, tờ bản đồ số 54); đường Tổ 18 (hết ranh thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54)] trong phạm vi 200m: Toàn tuyến.
1.000
9
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến.
600
10
Đường liên xã Tân Phú - Tân Tiến (đoạn điều chỉnh)
Ranh thị trấn Tân Phú
Đường Tổ 47, ấp Thái Dũng
450
11
Đường tuyến số 2
Đường ĐT 741
Hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 61
1.800
12
Đường tuyến số 2
Thửa đất số 36, tờ bản đồ số 61
Hết thửa đất số 1, tờ bản đồ số 45
1.500
13
Đường tuyến số 3
Đất Ban quản lý khu kinh tế tỉnh quản lý (giáp ranh thị trấn Tân Phú)
Cầu Suối Rạt (hết thửa đất số 14, tờ bản đồ số 16)
1.800
14
Đường tuyến số 3
Cầu Suối Rạt (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 27)
Giáp ranh xã Tân Hòa (hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 29)
1.500
15
Đường tuyến số 4
Thửa đất số 47, 24, tờ bản đồ số 20
Thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 20
1.500
16
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài
Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 23
Giáp ranh xã Tân Lập
1.500
17
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
600
18
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
Toàn tuyến
500
19
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến
450
20
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
400
V
XÃ TÂN LẬP
1
Đường ĐT 741
Giáp ranh xã Tân Tiến
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B)
3.000
2
Đường ĐT 741
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 181, tờ bản đồ số 77) (đường Tổ 23B)
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9)
4.000
3
Đường ĐT 741
Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Cương (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 85) (đường Tổ 9)
Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47)
3.000
4
Đường ĐT 741
Giáp ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47)
Giáp ranh tỉnh Bình Dương
4.000
5
Khu dân cư Ngọc Thảo
Các tuyến đường trong khu dân cư và tiếp giáp với đường giao thông nông thôn
3.000
6
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200 m
Toàn tuyến
800
7
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi).
Giáp ranh xã Tân Tiến (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 23)
Hết thửa đất số 288, tờ bản đồ số 22
1.500
8
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi).
Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 31
Hết thửa đất số 425, tờ bản đồ số 31
1.500
9
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi).
Thửa đất số 184, tờ bản đồ số 30
Hết thửa đất số 227, tờ bản đồ số 30
1.500
10
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi).
Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Bắc)
Hết thửa đất số 16, tờ bản đồ số 38 (hướng Nam)
1.500
11
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi).
Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 38
Hết thửa đất số 127, tờ bản đồ số 38
1.500
12
Đường kết nối các khu công nghiệp phía Tây Nam thành phố Đồng Xoài (kết cấu đường trải lớp đá mi).
Thửa đất số 72, tờ bản đồ số 39
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 62
1.500
13
Đường tuyến số 5 (đường nhựa)
Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 37
Hết thửa đất số 31, tờ bản đồ số 56
2.000
14
Đường tuyến số 1
Thửa đất số 79, tờ bản đồ số 39
Hết thửa đất số 79, tờ bản đồ số 62
1.500
15
Đất đấu giá 23 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa)
Thửa đất số 110 đến thửa đất số 124 (trừ thửa đất số 113) và thửa đất số 75, 76, 77, 80, 81, 82, 85, 86, 89, tờ bản đồ số 76
7.000
16
Đất đấu giá 2 lô tại khu Chợ xã Tân Lập (đường nhựa)
Thửa đất số 113 và thửa dất số 125, tờ bản đồ số 76
8.000
17
Khu dân cư ấp 9 - Tân Lập.
Các tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
5.000
18
Đường Tổ 21 (đường nhựa)
Thửa đất số 46, tờ bản đồ số 80
Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 80
1.500
19
Đường Tổ 20, 26 và 36 (đường nhựa)
Toàn tuyến
1.200
20
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
600
21
Đường giao thông liên thôn, liên ấp
Toàn tuyến
550
22
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
400
VI
XÃ ĐỒNG TIẾN
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2)
Hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14)
Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
7.500
2
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14)
Hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9)
5.000
3
Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông đi vào Đội 4 - Khu dân cư kiểu mẫu ấp 4 (Hết thửa đất số 277, tờ bản đồ số 9)
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1)
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1)
3.500
4
Đường Quốc lộ 14
Hết ranh đất Công ty TNHH Nam Anh (hết thửa đất số 37, tờ bản đồ số 1)
Hết ranh đất cây xăng Cường Đại Phát (hết thửa đất số 138, tờ bản đồ số 1)
Giáp ranh xã Đồng Tâm
2.500
5
Khu dân cư Đồng Tiến (ĐT-HOUSE)
Các tuyến đường trong khu dân cư
1.200
6
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận)
Các tuyến đường trong khu dân cư
1.200
7
Khu dân cư Đồng Tiến (Công ty địa ốc Minh Thuận)
Riêng trục đường chính tiếp giáp khu dân cư (hướng đi Nhà văn hóa Suối Binh)
1.500
8
Khu tái định cư K84C
Các tuyến đường trong khu tái định cư
600
9
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 [đoạn từ giáp ranh thành phố Đồng Xoài (Cầu 2) đến hết ranh Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh hướng đi huyện Bù Đăng (bên trái đường Quốc lộ 14); hết đường B3 - ranh giữa ấp Cầu 2 và ấp 4 (bên phải đường Quốc lộ 14)] trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến
1.100
10
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 (đoạn còn lại) trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến
800
11
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 trong phạm vi 200 m: Toàn tuyến
1.000
12
Đường ĐH Cây số 9 (đường kết nối ngang Quốc lộ 14 với ĐT 755 và nối ĐT 753) đấu nối trục đường Quốc lộ 14 ngoài phạm vi 200 m: Toàn tuyến
700
13
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
550
14
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
Toàn tuyến
500
15
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến
450
16
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
400
VII
XÃ ĐỒNG TÂM
1
Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh xã Đồng Tiến
Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73)
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61)
2.500
2
Đường Quốc lộ 14
Đường bê tông vào đội 5, ấp 4 (thửa đất số 238, tờ bản đồ số 73)
Hết ranh trường Tiểu học Đồng Tâm (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 61)
Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18)
2.000
3
Đường Quốc lộ 14
Hết ranh Nhà văn hóa ấp 5 (hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 18)
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng
1.900
4
Đường ĐT 753B
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng
Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường)
1.200
5
Đường ĐT 753B
Giáp ranh thửa đất số 169, tờ bản đồ số 19 của ông Vương Văn Bạc (giáp đường)
Giáp ranh xã Tân Phước (giáp xã Nghĩa Trung huyện Bù Đăng)
1.000
6
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường Quốc lộ 14 phạm vi 200 m
Toàn tuyến
700
7
Các tuyến đường trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính xã Đồng Tâm
Toàn tuyến
1.000
8
Đường Lam Sơn - Tân Phước
Đường ĐT 753B (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 86)
Giáp ranh xã Tân Phước (hết thửa đất số 261, tờ bản đồ số 8)
500
9
Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) trong phạm vi 500 m
Toàn tuyến
500
10
Đường giao thông liên xã (đường Đồng Tâm - Thuận Lợi) ngoài phạm vi 500 m
Toàn tuyến
450
11
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
Toàn tuyến
450
12
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến
400
13
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
350
VIII
XÃ TÂN PHƯỚC
1
Đường ĐT 753
Giáp ranh Đồng Xoài
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 45)
2.000
2
Đường ĐT 753
Đường bê tông giáp ranh cây xăng Nhật Quang (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 45)
Giáp ranh xã Tân Hưng
1.400
3
Đường ĐT 753B
Giáp ranh xã Đồng Tâm
Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng))
1.000
4
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land)
Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753)
1.800
5
Khu dân cư Tân Phước (Công ty TNHH Sông Tiền Land)
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
1.500
6
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh
Các đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 753 (tính cự ly dưới 120 m từ đường ĐT 753)
1.800
7
Khu dân cư Thương mại Liên tỉnh
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
1.500
8
Khu dân cư Homeland (công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Thuận)
Các tuyến đường trong khu dân cư
1.500
9
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m
Toàn tuyến
600
10
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 trong phạm vi 500 m
Toàn tuyến
1.200
11
Đường Thanh Niên, đường ĐH Tân Phước - Đồng Tiến đấu nối trục đường ĐT 753 ngoài phạm vi 500 m
Toàn tuyến
1.000
12
Đường Lam Sơn - Tân Phước
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 7 (tiếp giáp đường ĐT 753B) - Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03: Tân Phước, Đồng Tâm, Nghĩa Trung (huyện Bù Đăng))
Thửa đất số 110, số 155, tờ bản đồ số 45 (tiếp giáp đường ĐT 753)
500
13
Đường Đồng Tiến - Tân Phú
Thửa đất số 28, tờ bản đồ số 20
Thửa đất số 209, tờ bản đồ số 40
1.000
14
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
550
15
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
Toàn tuyến
500
16
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến
450
17
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
400
IX
XÃ TÂN HƯNG
1
Đường ĐT 753
Giáp ranh xã Tân Phước
Cầu Cứ
1.400
2
Đường ĐT 753
Cầu Cứ
Giáp ranh xã Tân Lợi
1.100
3
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m
Toàn tuyến
550
4
Đường Đồng Tiến - Tân Phú
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 19 (giáp ranh xã Tân Phước)
Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 37
1.000
5
Đường Đồng Tiến - Tân Phú
Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 44
Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 43 (giáp ranh xã Tân Lợi)
800
6
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
500
7
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
Toàn tuyến
450
8
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến
400
9
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
350
X
XÃ TÂN LỢI
1
Đường ĐT 753
Giáp ranh xã Tân Hưng
Giáp ranh xã Tân Hòa
1.000
2
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m
Toàn tuyến
500
3
Đường liên xã Tân Hòa - Tân Lợi
Toàn tuyến
720
4
Đường tuyến số 4
Toàn tuyến
1.500
5
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
500
6
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
Toàn tuyến
450
7
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến
400
8
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
350
XI
XÃ TÂN HÒA
1
Đường ĐT 753
Giáp ranh xã Tân Lợi
Giáp ranh tỉnh Đồng Nai
(Sông Mã Đà)
1.000
2
Đường giao thông nông thôn đấu nối trục đường ĐT 753 phạm vi 200 m
Toàn tuyến
550
3
Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi
Từ Cầu long đến Nhà văn hóa ấp Đồng Chắc giao với tuyến số 3.
Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn
500
4
Đường giao thông liên xã Tân Hòa - Tân Lợi
Thửa đất bán đấu giá cho ông Lê Đình Tuấn
Giáp ranh xã Tân Lợi
720
5
Đường tuyến số 3
Thửa đất số 47, 48, tờ bản đồ số 12
Thửa đất số 110, tờ bản đồ số 26.
1.500
6
Đường tuyến số 4
Thửa đất số 262, 271, tờ bản đồ số 9
Thửa đất số 26, tờ bản đồ số 16
1.500
7
Đường giao thông liên thôn, liên ấp có kết cấu trải nhựa, bê tông
Toàn tuyến
450
8
Đường giao thông liên thôn, liên ấp còn lại
Toàn tuyến
400
9
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
350
Bảng 11. Huyện Phú Riềng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
I
XÃ PHÚ RIỀNG
1
Đường ĐT 741
Giáp ranh xã Thuận Lợi - huyện Đồng Phú
Đường vào chùa Pháp Tịnh
2.500
2
Đường ĐT 741
Đường vào chùa Pháp Tịnh
Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng xã Bù Nho
3.000
3
Đường ĐT 741
Trường THCS Nguyễn Du + 200m đi về hướng Thị xã Phước Long
Ngã ba đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
2.800
4
Đường ĐT 741
Ngã ba đường vào Nhà máy chế biến mủ cao su
Giáp ranh xã Bù Nho
1.700
5
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã tư giáp Đường ĐT 741
Hết ranh UBND xã Phú Riềng
3.000
6
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Giáp ranh UBND xã Phú Riềng
Ngã tư Cầu đường
2.500
7
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã tư Cầu đường
Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
1.600
8
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã tư Cầu đường + 500m đi về hướng xã Phú Trung
Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
1.200
9
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ranh giữa 2 thôn Phú Vinh và Phú Hòa
Giáp ranh giới xã Phú Trung
1.000
10
Đường số 1 TTTM Phú Riềng
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Tiếp giáp đường số 3 TTTM
6.000
11
Đường số 2 TTTM Phú Riềng
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Tiếp giáp đường số 3 TTTM
6.000
12
Đường số 3 TTTM Phú Riềng
Lô phố chợ LG 24
Hết ranh đất chợ cũ
5.000
13
Đường vòng nối đường ĐT 741 với đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
1.100
14
Đường vào nông trường 10 cũ
Ngã tư Phú Riềng
Giáp lô cao su nông trường 10
1.500
15
Khu đô thị Phú Cường
Các tuyến đường trong khu dân cư
3.000
16
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m
Toàn tuyến
600
17
Đường Khu dân cư Xuân Anh
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Giáp đất bà Trần Thị Lanh (Thửa đất số 22, tờ bản đồ số 41)
1.500
18
Đường Phú Tân - Phú Lợi
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ
800
19
Đường Phú Tân - Phú Lợi
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) + 200m về phía ngã ba nhà ông Vỵ
Ngã ba nhà ông Vỵ
600
20
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
480
21
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
400
II
XÃ BÙ NHO
1
Đường ĐT 741
Đoạn từ Giáp ranh xã Phú Riềng
Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27)
2.000
2
Đường ĐT 741
Ngã ba giao Đường ĐT 741 (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 27)
Hết ranh đất trạm thu phí Bù Nho
1.800
3
Đường ĐT 741
Giáp đất trạm thu phí Bù Nho
Ngã ba đi Long Tân
3.000
4
Đường ĐT 741
Ngã ba đi Long Tân
Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước Long
5.000
5
Đường ĐT 741
Ngã ba Bù Nho đi Long Hà + 300 m đi về hướng Thị xã Phước Long
Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước Long
3.000
6
Đường ĐT 741
Đường vào suối Tân + 200m hướng đi Thị xã Phước Long
Giáp ranh xã Long Hưng
2.000
7
Đường ĐT 757
Ngã ba Bù Nho
Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến +100m về hướng Long Hà
3.200
8
Đường ĐT 757
Hết đất Trường THPT Nguyễn Khuyến +100m về hướng Long Hà
Giáp ranh xã Long Hà
1.800
9
Số 2 TTTM Bù Nho
Lô đất LA2-1
Lô đất LC1-9
6.000
10
Số 4 TTTM Bù Nho
Lô đất LE1-1
Lô đất LC2-6
6.000
11
Số 6 TTTM Bù Nho
Lô đất LF1-2
Lô đất LC2-15
6.000
12
Đường liên xã Bù Nho đi Long Tân
Ngã ba Đường ĐT 741 đường vào Long Tân
Giáp ranh xã Long Tân
1.200
13
Đường Tân Phước - Tân Hiệp 2
Đường liên xã Bù Nho - Long Tân
Đường ĐT 757
600
14
Đường D1
Toàn tuyến
5.000
15
Đường D2
Toàn tuyến
5.000
16
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 và ĐT 757 phạm vi 200m
Toàn tuyến
600
17
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân
Giáp Đường ĐT 741
Giáp đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước Tân
2.000
18
Đường liên xã Bù Nho đi xã Phước Tân
Giáp Đường ĐT 741 +500m về hường xã Phước Tân
Ranh xã Phước Tân
600
19
ĐH. Bù Nho - Long Tân - Tân Hưng, Hớn Quản
Đường N3a
Giáp ranh xã Long Tân
600
20
Đường N9 (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
21
Đường D6 (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
22
Đường D6A (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
23
Đường D6B (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
24
Đường D6C (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
25
Đường D6D (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
26
Đường D6E (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
27
Đường D7 (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
28
Đường N2a (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
29
Đường D9 (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
30
Đường N3 (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
31
Đường N3a (TTHC huyện)
Đường N9
Đường ĐT 741
2.000
32
Đường N3a (TTHC huyện)
Đường ĐT 741
Đường D7
4.000
33
Đường N4 (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
34
Đường N4A (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
35
Đường N4B (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
36
Đường N4d (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
37
Đường N7 (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
38
Đường nội bộ khu TMDV (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
39
Đường D3 (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
40
Đường D3A (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
41
Đường D3B (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
42
Đường D3C (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
43
Đường D3D (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
44
Đường D3E (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
45
Đường D4 (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
46
Đường N4C (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
47
Đường D5 (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
48
Đường D5A (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
49
Đường N5 (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
50
Đường N6 (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
51
Đường Tân Phú 1 (TTHC huyện)
Toàn tuyến
4.000
52
Đường nội ô Khu dân cư Phú Riềng 13,9 ha
Toàn tuyến
4.000
53
Đường số 1 TTTM Bù Nho
Toàn tuyến
6.000
54
Đường số 3 TTTM Bù Nho
Toàn tuyến
6.000
55
Đường số 5 TTTM Bù Nho
Toàn tuyến
6.000
56
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
480
57
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
400
III
XÃ LONG TÂN
1
Đường liên xã Long Tân đi Bù Nho
Giáp ranh xã Bù Nho
Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)
1.040
2
Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 1, thôn 2)
Ngã ba đường bê tông thôn 2 (Ngã ba Nhà ông Tính)
Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Bắc)
1.700
3
Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Đoạn UBND xã - TTTM)
Giáp ranh khu QH đấu giá TTHC xã (góc phía Tây Nam)
Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)
1.700
4
Đường liên xã Long Tân - Bù Nho (Khu dân cư thôn 4, thôn 5)
Ngã ba tiếp giáp đường QH số 2 (TTTM)
Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20)
1.040
5
Trung tâm xã Long Tân (kéo dài)
Ngã ba tạp hóa Hưng Kiều (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 20)
Ngã ba khu đất Hậu Cần Quân Sự
1.040
6
Đường quy hoạch số 2
(trung tâm thương mại)
Tiếp giáp đường liên xã Long Tân - Bù Nho (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 20)
Ngã ba đường vào trường THCS Long Tân (hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 20)
1.500
7
Đường QH số 3, 4 (Trung tâm thương mại)
Toàn tuyến
1.500
8
Đường QH số 5, 6, 7 (Trung tâm thương mại)
Toàn tuyến
1.600
9
Khu dân cư Hoàng Việt (Công ty TNHH MTV TM ĐT BĐS Hoàng Việt)
Các tuyến đường trong Khu dân cư
1.500
10
Khu dân cư An Phú (Công ty TNHH MTV ĐT TM BĐS An Phú)
Các tuyến đường trong Khu dân cư
1.500
11
Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân (Trừ đường số 4 và đường số 8 khu TTHC xã Long Tân)
Các tuyến đường trong Khu dân cư
2.200
12
Đường số 4 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân)
Các tuyến đường trong Khu dân cư
2.800
13
Đường số 8 (Khu quy hoạch đấu giá TTHC xã Long Tân)
Các tuyến đường trong Khu dân cư
2.600
14
Đường liên huyện Phú Riềng - cầu Long Tân đi Tân Hưng (Hớn Quản)
Ngã ba tiếp giáp đường 327
Cầu Long Tân (Phú Riềng) - Tân Hưng (Hớn Quản)
420
15
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
420
16
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
300
IV
XÃ LONG HƯNG
1
Đường ĐT 741
Giáp ranh giới xã Bình Tân
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước Long
1.800
2
Đường ĐT 741
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Thị xã Phước Long
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù Nho
2.400
3
Đường ĐT 741
Ngã ba Long Hưng 300m về phía Bù Nho
Giáp ranh giới xã Bù Nho
2.000
4
Đường liên xã Long Hưng - Long Bình
Đường ĐT 741
Cách trường Mẫu giáo Long Hưng đi về phía Long Bình 1000m
1.800
5
Đường liên xã Long Hưng - Long Bình
Đầu lô 81 - Nông trường Long Hưng
Hết ranh đất ông Thiều Đình Kỳ tại thửa đất số 17, tờ bản đồ số 7
1.000
6
Đường QH 12m
Đường ĐH
Cuối tuyến đường QH 12m, đến ranh đất nhà ông Nhị
2.320
7
Đường QH 17m
Đường ĐH
Cuối tuyến đường QH 17m, đến ranh đất nhà ông Tều
3.200
8
Đường QH 15m
Đường QH 12m
Đường QH 17m
2.400
9
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m
Toàn tuyến
800
10
Đường Liên xã Long Hưng - Bình Sơn
Trường Tiểu học Long Hưng (Điểm thôn 7)
Hết ranh đất ông Lê Đình Bốn tại thửa đất số 19, tờ bản đồ số 13
600
11
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
420
12
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
300
V
XÃ LONG BÌNH
1
Đường ĐT 757B
Cách trụ sở UBND xã 500m về hướng xã Long Hà
Cầu xã Long Bình
2.200
2
Đường ĐT 757B
Cầu xã Long Bình
Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng
1.600
3
Đường ĐT 757B
Cầu xã Long Bình + 400m hướng Bình Thắng
Đầu Lô 53- NT3, đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa số 98, tờ bản đồ số 11)
1.400
4
Đường Liên xã
Ngã ba cây xăng ông Trình
Cầu Cửu Long
1.200
5
Đường quanh chợ
Ngã ba cây xăng ông Trình
Cuối Tuyến đường quanh chợ, Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Đức Thọ
1.200
6
Đường quanh chợ
Đầu ranh đất Cây xăng Thành Long
Ngã ba vào Nhà văn hóa Thôn 2
1.300
7
Đường ĐT 757B
Từ ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11)
Cầu Bình Thắng (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 03)
450
8
Đường ĐT 757B
Từ đầu lô 53-NT3 đất nhà ông Hoàng Văn Khang (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 11)
Ranh thửa đất bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11)
450
9
Đường ĐT 757B
Giáp ranh với xã Long Hà
(tính dọc 2 bên đường)
Cách trụ sở UBND xã 500 m về hướng xã Long Hà
500
10
Đường liên xã Long Bình đi xã Bình Sơn
Từ ngã ba nhà ông Phù Vĩnh Pẩu (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 7)
Đất tiếp giáp ranh xã Bình Sơn (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 9)
480
11
Các đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến (trừ mục số 4, 10 và 15)
420
12
Các tuyến đường nhựa, bê tông nông thôn mới thuộc Trung tâm xã
Bao gồm các tờ bản đồ số: 51, 59, 69,70
370
13
Trung tâm Long Bình
Ngã ba nhà ông Trần Đức Long
Hết ranh ông Nguyễn Ngọc Mai
1.200
14
Đường liên xã
Từ cầu Cửu Long (Tình 2 bên đường)
Hết ranh bà Lê Thị Lý (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 11) tiếp giáp đường ĐT 757B
460
15
Đường giao thông đấu nối đường trung tâm xã
Từ ranh thửa đất của ông Nguyễn Văn Thập tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 70)
Hết ranh đất ông Nguyễn Như Hưng tính dọc 2 bên đường (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 52)
450
16
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757B phạm vi 200m
Toàn tuyến
450
17
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến các tờ bản đồ còn lại (trừ các tờ bản đồ số: 51, 59, 69, 70)
300
VI
XÃ BÌNH TÂN
1
Đường ĐT 741
Giáp ranh xã Long Hưng
Ranh UBND xã Bình Tân + 500m về hướng Đồng Xoài
1.800
2
Đường ĐT 741
Ranh UBND xã Bình Tân + 500 m về hướng Đồng Xoài
Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long
4.500
3
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Tân
Ngã ba Bình Hiếu -Giáp Đường ĐT 741
Nhà ông Bùi Mót + 200m hướng về NT8
800
4
Đường liên xã Bình Tân đi xã Phước Bình
Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu
Ngã ba Bưu điện Bình Hiếu + 200m hướng về phường Phước Bình
700
5
Đường liên xã Bình Tân đi xã Bình Sơn
Giáp ranh giới Thị xã Phước Long
Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Viết Khương (thửa đất số 40, tờ bản đồ số 13)
700
6
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 741 phạm vi 200m
Toàn tuyến
540
7
Tuyến đường số 1 Khu dân cư Bình Tân
Đường ĐT 741
Giáp ranh cao su Nông trường Phước Bình
4.800
8
Đường từ Trường cấp II-III Long Phú đi xã Bình Tân
Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân
Giáp ranh xã Phước Tân
500
9
Đường từ đường ĐT 741 đến đường vòng quanh núi Bà Rá, thị xã Phước Long
Giáp Đường liên xã Bình Tân - xã Phước Tân
Giáp ranh phường Phước Bình, thị xã Phước Long
540
10
Đường từ đường ĐT 741 (gần Công ty Cao su Phước Long, huyện Phú Riềng) đến đường ĐT 759 (khu vực Long Điền, Long Phước).
Đường ĐT 741
Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long
540
11
Đường giao thông liên xã còn lại
Toàn tuyến
420
12
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
300
VII
XÃ PHƯỚC TÂN
1
Đường ĐT 759
Giáp ranh xã Phước Tín, thị xã Phước Long
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
1.600
2
Đường ĐT 759
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
Nga ba đường N7
2.000
3
Đường ĐT 759
Nga ba đường N7
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - huyện Bù Đăng
1.400
4
Đường Thác Ba
Giáp đường ĐT 759
Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác ba
800
5
Đường Thác Ba
Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác ba
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 54)
600
6
Đường Thác Ba
Thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 55)
Đến Cầu Thác Ba
450
7
Đường thôn Đồng Tâm
Giáp Thôn Bù Tố
Đến Giáp ranh xã Đức Liễu
450
8
Đường Bến Tre
Giáp đường ĐT 759
Đi vào xóm Bến Tre 01km
450
9
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m
Toàn tuyến
500
10
Đường Bù Nho - Phước Tân
Đường ĐT 759
Đường ĐT 759 + 200m về xã Bù Nho
900
11
Đường Bù Nho - Phước Tân
ĐT 759 + 200m về xã Bù Nho
Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
600
12
Đường Bù Nho - Phước Tân
Ngã ba đường đi Phước Tân - Phú Trung kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Giáp ranh xã Bù Nho
420
13
Đường N4
Toàn tuyến
1.600
14
Đường N5
Toàn tuyến
1.600
15
Đường N7
Toàn tuyến
1.600
16
Đường D1
Toàn tuyến
1.440
17
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
420
18
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
300
VIII
XÃ LONG HÀ
1
Đường ĐT 757
Giáp ranh xã Bù Nho
Hết đất Trường Tiểu học Long Hà B
1.400
2
Đường ĐT 757
Giáp đất Trường tiểu học Long Hà B
Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho
1.000
3
Đường ĐT 757
Cách UBND xã Long Hà 500m hướng xã Bù Nho
Hết ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà
1.800
4
Đường ĐT 757
Giáp ranh đất trụ sở UBND xã Long Hà
Hết ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)
2.200
5
Đường ĐT 757
Giáp ranh Trường THPT Ngô Quyền (điểm trường cũ)
Hết ranh đất Chùa Long Hà
2.000
6
Đường ĐT 757
Giáp ranh đất Chùa Long Hà
Cầu Trà Thanh
880
7
Đường ĐT 757B
Từ ngã ba đường ĐT 757 đi xã Long Bình
Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 4 và thôn 10
1.600
8
Đường ĐT 757B
Đầu Đập NT6 thuộc Thôn 11 và thôn Thanh Long
Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà
1.200
9
Đường ĐT 757B
Chòi mủ tổ 8, Nông trường Long Hà
Giáp ranh xã Long Bình
750
10
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 757 và ĐT 757B phạm vi 200m
Toàn tuyến
500
11
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
420
12
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
300
IX
XÃ BÌNH SƠN
1
Đường ĐT 759
Giáp ranh xã Đa Kia - huyện Bù Gia Mập
Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia
1.500
2
Đường ĐT 759
Ngã ba Phú Châu + 100 m về phía xã Đa kia
Giáp ranh phường Long Phước, thị xã Phước Long
2.300
3
Đường giao thông đấu nối trục đường ĐT 759 phạm vi 200m
Toàn tuyến
540
4
Đường Long Hưng - Bình Sơn
Toàn tuyến
500
5
Đường Long Bình - Bình Sơn
Đường ĐT 759
Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15)
540
6
Đường Long Bình - Bình Sơn
Hết thửa đất ông Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15)
Giáp ranh xã Long Bình (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 13 của ông Nhâm Phước Học)
500
7
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
450
8
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
300
X
XÃ PHÚ TRUNG
1
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã ba Quốc lộ 14 và đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
1.000
2
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
1.500
3
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Giáp ranh giới xã Phú Riềng
1.000
4
Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Đồng Tâm, huyện Đồng Phú
Ranh xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng
2.000
5
Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m
Toàn tuyến
540
8
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Giáp ranh xã Phước Tân
540
9
Đường Phú Riềng - Phú Trung - Phước Tân
Tiếp giáp đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Giáp ranh xã Phước Tân
540
6
Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến
420
7
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến
300
Phụ lục II
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
Thành phố Đồng Xoài
1
Phường Tân Phú
420
250
200
170
2
Phường Tân Đồng
420
250
200
170
3
Phường Tân Bình
420
250
200
170
4
Phường Tân Xuân
420
250
200
170
5
Phường Tân Thiện
420
250
200
170
6
Phường Tiến Thành
420
250
200
170
7
Xã Tân Thành
280
180
150
140
8
Xã Tiến Hưng
280
180
150
140
II
Thị xã Bình Long
1
Phường An Lộc
280
150
140
110
2
Phường Hưng Chiến
250
140
130
110
3
Phường Phú Thịnh
250
140
130
110
4
Phường Phú Đức
250
140
130
110
5
Xã Thanh Lương
210
130
110
90
6
Xã Thanh Phú
210
130
110
90
III
Thị xã Phước Long
1
Xã Phước Tín
180
130
110
90
2
Xã Long Giang
160
110
100
80
3
Phường Long Thủy
210
150
120
90
4
Phường Thác Mơ
210
150
120
90
5
Phường Sơn Giang
210
150
120
90
6
Phường Long Phước
210
150
120
90
7
Phường Phước Bình
210
150
120
90
IV
Thị xã Chơn Thành
1
Phường Hưng Long
260
150
130
110
2
Phường Minh Hưng
250
140
130
110
3
Phường Thành Tâm
250
140
130
110
4
Phường Minh Long
250
140
130
110
5
Phường Minh Thành
250
140
130
110
6
Xã Nha Bích
210
120
110
90
7
Xã Minh Thắng
210
120
110
90
8
Xã Minh Lập
210
120
110
90
9
Xã Quang Minh
170
100
80
60
V
Huyện Hớn Quản
1
Thị trấn Tân Khai
240
140
110
80
2
Xã An Khương
60
45
40
30
3
Xã An Phú
65
45
40
30
4
Xã Đồng Nơ
140
100
60
50
5
Xã Minh Đức
80
60
50
40
6
Xã Minh Tâm
80
60
40
35
7
Xã Phước An
80
60
40
30
8
Xã Tân Hiệp
140
100
60
50
9
Xã Tân Hưng
90
70
60
50
10
Xã Tân Lợi
110
80
70
60
11
Xã Tân Quan
80
60
55
50
12
Xã Thanh An
90
70
60
50
13
Xã Thanh Bình
140
100
60
50
VI
Huyện Bù Đăng
1
Thị trấn Đức Phong
175
91
70
42
2
Xã Nghĩa Trung
105
60
53
35
3
Xã Đức Liễu
105
60
53
35
4
Xã Minh Hưng
119
63
56
39
5
Xã Bom Bo
91
56
49
34
6
Xã Thọ Sơn
91
56
49
34
7
Xã Phú Sơn
91
56
49
34
8
Xã Đoàn Kết
91
56
49
34
9
Xã Thống Nhất
91
56
49
34
10
Xã Bình Minh
91
56
49
34
11
Xã Đồng Nai
91
56
49
34
12
Xã Đường 10
84
53
46
32
13
Xã Phước Sơn
91
56
49
34
14
Xã Đăng Hà
84
53
46
32
15
Xã Đăk Nhau
84
53
46
32
16
Xã Nghĩa Bình
105
60
53
35
VII
Huyện Bù Đốp
1
Thị trấn Thanh Bình
190
90
60
40
2
Xã Tân Thành
90
60
35
30
3
Xã Tân Tiến
90
60
35
30
4
Xã Thanh Hòa
90
60
35
30
5
Xã Thiện Hưng
90
60
35
30
6
Xã Hưng Phước
90
50
35
30
7
Xã Phước Thiện
90
50
35
30
VIII
Huyện Lộc Ninh
1
Thị trấn Lộc Ninh
222
138
100
88
2
Xã Lộc Hòa
70
50
40
30
3
Xã Lộc An
70
50
40
30
4
Xã Lộc Tấn
80
60
40
35
5
Xã Lộc Thạnh
70
50
40
30
6
Xã Lộc Hiệp
80
60
40
35
7
Xã Lộc Thiện
80
60
40
35
8
Xã Lộc Thuận
70
50
40
30
9
Xã Lộc Quang
70
50
40
30
10
Xã Lộc Phú
70
50
40
30
11
Xã LộcThành
70
50
40
30
12
Xã Lộc Thái
80
60
40
35
13
Xã Lộc Điền
80
60
40
35
14
Xã Lộc Hưng
80
60
40
35
15
Xã Lộc Thịnh
80
60
40
35
16
Xã Lộc Khánh
80
60
40
35
IX
Huyện Bù Gia Mập
1
Xã Phú Nghĩa
113
56
42
32
2
Xã Đak Ơ
113
56
42
32
3
Xã Bù Gia Mập
90
46
35
30
4
Xã Đức Hạnh
113
56
42
32
5
Xã Bình Thắng
105
49
40
32
6
Xã Phú Văn
113
56
42
32
7
Xã Đa Kia
113
56
42
32
8
Xã Phước Minh
105
49
39
30
X
Huyện Đồng Phú
1
Thị trấn Tân Phú
240
140
110
90
2
Xã Thuận Lợi
110
80
50
40
3
Xã Đồng Tâm
140
110
70
60
4
Xã Tân Phước
140
110
70
60
5
Xã Tân Hưng
140
110
70
60
6
Xã Tân Lợi
140
110
70
60
7
Xã Tân Lập
140
110
70
60
8
Xã Tân Hòa
140
110
70
60
9
Xã Thuận Phú
120
90
60
50
10
Xã Đồng Tiến
140
110
70
60
11
Xã Tân Tiến
140
110
70
60
XI
Huyện Phú Riềng
1
Xã Long Bình
91
56
39
32
2
Xã Bình Tân
91
56
39
32
3
Xã Bình Sơn
91
56
39
32
4
Xã Long Hưng
91
56
39
32
5
Xã Phước Tân
91
56
39
32
6
Xã Bù Nho
105
70
41
34
7
Xã Long Hà
91
56
39
32
8
Xã Long Tân
105
70
41
34
9
Xã Phú Trung
91
56
39
32
10
Xã Phú Riềng
105
70
41
34
Phụ lục III
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2024/QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
I
Thành phố Đồng Xoài
1
Phường Tân Phú
600
320
280
240
2
Phường Tân Đồng
600
320
280
240
3
Phường Tân Bình
600
320
280
240
4
Phường Tân Xuân
600
320
280
240
5
Phường Tân Thiện
600
320
280
240
6
Phường Tiến Thành
600
320
280
240
7
Xã Tân Thành
400
250
210
200
8
Xã Tiến Hưng
400
250
210
200
II
Thị xã Bình Long
1
Phường An Lộc
400
220
200
160
2
Phường Hưng Chiến
350
200
180
150
3
Phường Phú Thịnh
350
200
180
150
4
Phường Phú Đức
350
200
180
150
5
Xã Thanh Lương
300
180
150
130
6
Xã Thanh Phú
300
180
150
130
III
Thị xã Phước Long
1
Xã Phước Tín
260
180
150
130
2
Xã Long Giang
230
160
140
120
3
Phường Long Thủy
300
210
165
135
4
Phường Thác Mơ
300
210
165
135
5
Phường Sơn Giang
300
210
165
135
6
Phường Long Phước
300
210
165
135
7
Phường Phước Bình
300
210
165
135
IV
Thị xã Chơn Thành
1
Phường Hưng Long
350
197
179
152
2
Phường Minh Hưng
350
197
179
152
3
Phường Thành Tâm
350
197
179
152
4
Phường Minh Long
350
197
179
152
5
Phường Minh Thành
350
197
179
152
6
Xã Nha Bích
300
173
151
130
7
Xã Minh Thắng
300
173
151
130
8
Xã Minh Lập
300
173
151
130
9
Xã Quang Minh
220
130
100
80
V
Huyện Hớn Quản
1
Thị trấn Tân Khai
320
180
150
100
2
Xã An Khương
90
60
50
40
3
Xã An Phú
90
60
50
40
4
Xã Đồng Nơ
180
130
80
70
5
Xã Minh Đức
110
80
70
60
6
Xã Minh Tâm
120
90
60
50
7
Xã Phước An
110
80
50
40
8
Xã Tân Hiệp
180
130
80
70
9
Xã Tân Hưng
130
95
80
70
10
Xã Tân Lợi
150
110
95
80
11
Xã Tân Quan
110
80
70
60
12
Xã Thanh An
130
95
80
70
13
Xã Thanh Bình
180
130
80
70
VI
Huyện Bù Đăng
1
Thị trấn Đức Phong
250
130
100
60
2
Xã Nghĩa Trung
150
85
75
50
3
Xã Đức Liễu
150
85
75
50
4
Xã Minh Hưng
170
90
80
55
5
Xã Bom Bo
130
80
70
48
6
Xã Thọ Sơn
130
80
70
48
7
Xã Phú Sơn
130
80
70
48
8
Xã Đoàn Kết
130
80
70
48
9
Xã Thống Nhất
150
85
75
50
10
Xã Bình Minh
130
80
70
48
11
Xã Đồng Nai
130
80
70
48
12
Xã Đường 10
120
75
65
45
13
Xã Phước Sơn
130
80
70
48
14
Xã Đăng Hà
120
75
65
45
15
Xã Đăk Nhau
120
75
65
45
16
Xã Nghĩa Bình
150
85
75
50
VII
Huyện Bù Đốp
1
Thị trấn Thanh Bình
250
120
90
50
2
Xã Tân Thành
120
80
50
40
3
Xã Tân Tiến
120
80
50
40
4
Xã Thanh Hòa
120
75
50
40
5
Xã Thiện Hưng
120
80
50
40
6
Xã Hưng Phước
120
75
50
40
7
Xã Phước Thiện
120
75
50
40
VIII
Huyện Lộc Ninh
1
Thị trấn Lộc Ninh
300
190
150
100
2
Xã Lộc Hòa
100
75
60
45
3
Xã Lộc An
100
75
60
45
4
Xã Lộc Tấn
120
80
70
50
5
Xã Lộc Thạnh
100
75
60
45
6
Xã Lộc Hiệp
120
80
70
50
7
Xã Lộc Thiện
120
80
70
50
8
Xã Lộc Thuận
100
75
60
45
9
Xã Lộc Quang
100
75
60
45
10
Xã Lộc Phú
100
75
60
45
11
Xã LộcThành
100
75
60
45
12
Xã Lộc Thái
120
80
70
50
13
Xã Lộc Điền
120
80
70
50
14
Xã Lộc Hưng
120
80
70
50
15
Xã Lộc Thịnh
120
80
70
50
16
Xã Lộc Khánh
120
80
70
50
IX
Huyện Bù Gia Mập
1
Xã Phú Nghĩa
180
80
60
45
2
Xã Đak Ơ
180
80
60
45
3
Xã Bù Gia Mập
100
60
50
40
4
Xã Đức Hạnh
180
80
60
45
5
Xã Bình Thắng
100
60
55
40
6
Xã Phú Văn
180
80
60
45
7
Xã Đa Kia
180
80
60
45
8
Xã Phước Minh
150
60
55
40
X
Huyện Đồng Phú
1
Thị trấn Tân Phú
320
190
160
120
2
Xã Thuận Lợi
150
100
70
50
3
Xã Đồng Tâm
180
150
90
75
4
Xã Tân Phước
180
150
90
75
5
Xã Tân Hưng
180
150
90
75
6
Xã Tân Lợi
180
150
90
75
7
Xã Tân Lập
180
150
90
75
8
Xã Tân Hòa
180
150
90
75
9
Xã Thuận Phú
160
120
80
65
10
Xã Đồng Tiến
180
150
90
75
11
Xã Tân Tiến
180
150
90
75
XI
Huyện Phú Riềng
1
Xã Long Bình
130
80
55
45
2
Xã Bình Tân
130
80
55
45
3
Xã Bình Sơn
130
80
55
45
4
Xã Long Hưng
130
80
55
45
5
Xã Phước Tân
130
80
55
45
6
Xã Bù Nho
150
100
58
48
7
Xã Long Hà
130
80
55
45
8
Xã Long Tân
150
100
58
48
9
Xã Phú Trung
130
80
55
45
10
Xã Phú Riềng
150
100
58
48