QUYẾT ĐỊNH Quy định Bộ đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023; Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở; Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng (tại Tờ trình số 70/TTr-SXD ngày 24 tháng 10 năm 2024 và Công văn số 2823/SXD-QLN ngày 22 tháng 11 năm 2024).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Bộ đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Yên để áp dụng làm:
a) Căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại khoản 4
Điều 102 Luật Đất đai 2024 và tại
Điều 14 và
Điều 15 Nghị định 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất.
b) Xác định giá bán nhà ở cũ thuộc tài sản công.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, nhà ở cũ thuộc tài sản công.
b) Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất; mua, bán nhà ở cũ thuộc tài sản công.
Điều 2. Nguyên tắc xây dựng
1. Bộ đơn giá nhà, nhà ở công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Yên được xây dựng theo các quy định của pháp luật hiện hành.
2. Bộ đơn giá nhà, nhà ở công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Yên được xây dựng căn cứ thiết kế kỹ thuật của các mẫu nhà ở, công trình kiến trúc mang tính phổ biến, thông dụng nhất hiện nay trên địa bàn tỉnh Phú Yên, bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí trực tiếp và các khoản mục chi phí khác theo quy định để hoàn thành 1m 2 nhà hay một đơn vị khối lượng hoàn chỉnh của công tác xây lắp hoặc kết cấu xây dựng công trình, cụ thể:
a) Chi phí vật liệu là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, cấu kiện, các vật liệu luân chuyển (ván khuôn đà giáo, các vật liệu khác) , phụ tùng, bán thành phẩm cần thiết để hoàn thành 1m 2 nhà, một đơn vị khối lượng công tác xây lắp; giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu theo giá công bố trên địa bàn tỉnh;
b) Chi phí nhân công là chi phí bao gồm lương cơ bản và các chi phí theo chế độ đối với công nhân xây dựng tính cho một ngày công định mức, áp dụng theo Quyết định công bố đơn giá nhân công xây dựng hiện hành của Ủy ban nhân dân tỉnh;
c) Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị thi công trực tiếp thực hiện (kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ) để hoàn thành một đơn vị khối lượng xây dựng;
d) Các chi phí khác có liên quan bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 3
Bộ đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Yên
1. Phụ lục I: Bảng đơn giá nhà, nhà ở và công trình xây dựng gắn liền trên đất;
2. Phụ lục II: Bảng đơn giá nhà, công trình trên 5 tầng và phương pháp xác định giá nhà có tầng hầm;
3. Phụ lục III: Bảng đơn giá các bộ phận nhà, nhà ở và công trình xây dựng gắn liền trên đất;
4. Phụ lục IV: Bảng tỷ lệ giá trị của các kết cấu chính so với tổng giá trị của nhà, nhà ở và công trình xây dựng gắn liền trên đất.
Điều 4 . Quy định chuyển tiếp và xử lý các trường hợp cụ thể
1. Đối với những phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã phê duyệt hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt, không áp dụng điều chỉnh lại theo Quyết định này.
2. Những phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã lập nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm điều chỉnh, bổ sung phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho phù hợp với Quyết định này, gửi cơ quan có chức năng thẩm định trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để triển khai thực hiện.
3. Hàng năm Sở Xây dựng có trách nhiệm rà soát biến động của Bộ đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Yên để làm cơ sở báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét tiếp tục áp dụng. Trường hợp giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc có biến động tăng hoặc giảm trên 10% so với mức giá trong Bộ đơn giá này hoặc trường hợp có vấn đề phát sinh cần sửa đổi, bổ sung thì chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 5 . Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 12 năm 2024 và thay thế Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bộ đơn giá nhà, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục I
BẢNG ĐƠN GIÁ NHÀ, NHÀ Ở VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
GẮN LIỀN TRÊN ĐẤT
(Ban hành theo Quyết định số:66/2024/QĐ-UBND ngày 02/12/2024
của UBND tỉnh Phú Yên)
STT
LOẠI CÔNG TRÌNH - SỐ TẦNG
Đơn vị tính (m 2 )
ĐƠN GIÁ
(áp dụng cho thị xã, thành phố)
(đồng)
ĐƠN GIÁ
(áp dụng cho các huyện còn lại)
(đồng)
Chiều cao chuẩn H(m)
Hệ số tăng, giảm (%) chiều cao nhà (K)
(+/-1m)
A
NHÀ, CÔNG TRÌNH
1
Nhà 1 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Mái lợp ngói mực (bao gồm kết cấu đỡ mái); Nền láng XM, tường quét vôi;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
3.840.000
3.830.000
3,40
8,06
2
Nhà 1 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Mái lợp tôn lạnh, tôn màu sóng vuông (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM, tường quét vôi ;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
3.560.000
3.520.000
3,40
8,06
3
Nhà 1 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Mái lợp ngói mực (bao gồm kết cấu đỡ mái); Sê nô thu nước mái bằng BTCT
+ Nền láng XM, tường quét vôi ;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
3.890.000
3.880.000
3,40
7,61
4
Nhà 1 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Mái lợp tôn lạnh, tôn màu sóng vuông (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Sê nô thu nước mái bằng BTCT; Nền láng XM, tường quét vôi;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
3.610.000
3.580.000
3,40
7,61
5
Nhà 2 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Dầm, sàn gác bằng gỗ ván;
+ Cầu thang gỗ bao gồm lan can + tay vịn;
+ Mái lợp ngói mực (bao gồm kết cấu đỡ mái); Nền láng XM, tường quét vôi ;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
5.890.000
5.850.000
6,70
4,22
6
Nhà 2 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Dầm, sàn gác bằng gỗ ván;
+ Cầu thang gỗ bao gồm lan can + tay vịn;
+ Mái lợp tôn lạnh, tôn màu sóng vuông (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM, tường quét vôi ;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
5.610.000
5.540.000
6,70
4,22
7
Nhà 2 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Dầm, sàn gác bằng gỗ ván;
+ Cầu thang gỗ bao gồm lan can + tay vịn;
+ Sê nô thu nước mái bằng BTCT
+ Mái lợp ngói mực (bao gồm kết cấu đỡ mái); Nền láng XM, tường sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
6.390.000
6.350.000
6,70
4,07
8
Nhà 2 tầng:
+ Móng xây gạch hoặc đá các loại, giằng móng BTCT; Tường xây gạch các loại
+ Dầm, sàn gác bằng gỗ ván;
+ Cầu thang gỗ bao gồm lan can + tay vịn;
+ Sê nô thu nước mái bằng BTCT
+ Mái lợp tôn lạnh, tôn màu sóng vuông (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM, tường sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
6.080.000
6.050.000
6,70
4,07
B
NHÀ LIÊN KẾ
1
Nhà 1 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại;
+ Tường xây gạch các loại;
+ Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
4.640.000
4.590.000
3,80
4,69
2
Nhà 2 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang bê tông cốt thép gồm lan can + tay vịn;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
6.330.000
6.280.000
7,10
3,20
3
Nhà 2 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang bê tông cốt thép gồm lan can + tay vịn;
+ Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Nền láng XM; Tường , trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
7.250.000
7.190.000
7,40
2,76
4
Nhà 3 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang bê tông cốt thép, lan can + tay vịn;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
9.590.000
9.510.000
10,70
2,28
5
Nhà 3 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT, lan can + tay vịn;
+ Mái BTCT, lát gạch chống nóng;
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
10.500.000
10.420.000
11,00
2,07
6
Nhà 4 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang bê tông cốt thép, lan can + tay vịn;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM; Tường , trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
13.030.000
12.940.000
14,30
1,79
7
Nhà 4 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT gồm lan can + tay vịn;
+ Mái BTCT, lát gạch chống nóng;
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
13.950.000
13.850.000
14,60
1,67
8
Nhà 5 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang bê tông cốt thép gồm lan can + tay vịn;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
16.430.000
16.310.000
17,90
1,54
9
Nhà 5 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, sàn, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Mái BTCT, lát gạch chống nóng;
+ Nền láng XM; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
17.240.000
17.120.000
18,20
1,34
C
NHÀ BIỆT THỰ
m 2
1
Nhà 01 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Tường, trần sơn nước;
+ Nền láng xi măng;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm các kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
4.450.000
4.430.000
4,00
7,29
2
Nhà 01 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Tường, trần sơn nước;
+ Nền láng xi măng;
+ Mái bê tông cốt thép trên dán ngói;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
5.850.000
5.810.000
4,00
5,25
3
Nhà 02 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT, Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
7.330.000
7.300.000
7,40
3,40
4
Nhà 02 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; mái bê tông cốt thép trên dán ngói ;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
8.840.000
8.800.000
7,40
2,76
5
Nhà 03 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Sàn BTCT; Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Nền láng xi măng; Trần, tường sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
10.700.000
10.660.000
11,00
2,35
6
Nhà 03 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Nền láng xi măng;
+ Sàn BTCT; mái bê tông cốt thép trên dán ngói ;
+ Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
12.100.000
12.040.000
11,00
2,07
D
NHÀ CÔNG SỞ
1
Nhà 01 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Tường, trần sơn nước; Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
5.220.000
5.200.000
3,80
4,94
2
Nhà 02 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu dỡ mái);
+ Tường, trần sơn nước;
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
7.480.000
7.460.000
7,10
3,29
3
Nhà 02 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT, Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
8.400.000
8.360.000
7,40
2,89
4
Nhà 03 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT gồm lan can + tay vịn;
+ Sàn BTCT, Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
10.650.000
10.620.000
10,70
2,37
5
Nhà 03 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
11.570.000
11.530.000
11,00
2,17
6
Nhà 04 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái) ;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
13.820.000
13.780.000
14,30
1,87
7
Nhà 04 tầng :
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại ;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
14.740.000
14.690.000
14,60
1,75
8
Nhà 05 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại,;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
16.990.000
16.940.000
17,90
1,56
9
Nhà 05 tầng:
+ Khung chịu lực gồm: móng, cột, dầm, giằng móng bằng BTCT; Móng tường xây gạch hoặc đá các loại; Tường xây gạch các loại;
+ Cầu thang BTCT (bao gồm lan can + tay vịn);
+ Sàn BTCT; Mái BTCT lát gạch chống nóng;
+ Nền láng xi măng; Tường, trần sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
17.880.000
17.820.000
18,20
1,48
E
NHÀ SÀN, NHÀ RÔNG
m 2
1
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT; Tường ngăn bằng gỗ ván;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Sàn gỗ;
+ Cầu thang gỗ (bao gồm lan can +tay vịn);
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
2.910.000
2.890.000
2,70
9,15
2
+ Móng xây đá các loại; giằng móng BTCT; Tường ngăn bằng tre nứa;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT;
+ Sàn gỗ; Cầu thang gỗ (bao gồm lan can +tay vịn);
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
2.840.000
2.710.000
2,70
7,42
3
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Tường ngăn bằng gỗ ván;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Sàn gỗ;
+ Cầu thang gỗ (bao gồm lan can +tay vịn);
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
2.590.000
2.560.000
2,70
10,10
4
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Tường ngăn bằng tre nứa;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Sàn gỗ;
+ Cầu thang gỗ (bao gồm lan can +tay vịn);
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
2.620.000
2.490.000
2,70
8,25
5
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Tường ngăn bằng tre nứa; Sàn tre nứa;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Sàn gỗ;
+ Cầu thang gỗ (bao gồm lan can +tay vịn);
+ Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
2.760.000
2.630.000
2,70
8,90
6
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Tường ngăn bằng tre nứa; Sàn tre nứa;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Sàn gỗ; Cầu thang gỗ (bao gồm lan can +tay vịn);
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
2.430.000
2.310.000
2,70
10,12
G
NHÀ TẠM
1
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT, tường ngăn bằng gỗ ván;
+ Nền xi măng;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.380.000
2.350.000
2,70
10,04
2
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT, tường ngăn bằng gỗ ván;
+ Nền xi măng;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.260.000
2.230.000
2,70
11,44
3
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT, tường ngăn bằng gỗ ván;
+ Nền đất đắp;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.320.000
2.290.000
2,70
10,43
4
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT, tường ngăn bằng gỗ ván;
+ Nền đất đắp;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.200.000
2.170.000
2,70
11,94
5
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT. Tường ngăn bằng tôn;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.310.000
2.290.000
2,70
6,13
6
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT. Tường ngăn bằng tôn;
+ Mái lợp bằng tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.180.000
2.170.000
2,70
7,14
7
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT. Tường ngăn bằng tôn;
+ Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.250.000
2.240.000
2,70
6,40
8
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT. Tường ngăn bằng tôn;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.130.000
2.120.000
2,70
7,51
9
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Tường ngăn bằng tre nứa;
+ Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ,điện nước đầy đủ
m 2
2.270.000
2.070.000
2,70
8,55
10
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Tường ngăn bằng tre nứa;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.150.000
1.950.000
2,70
9,82
11
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT. Tường ngăn bằng tre nứa;
+ Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đắp đất;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.210.000
2.020.000
2,70
8,90
12
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT. Tường ngăn bằng tre nứa;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.090.000
1.900.000
2,70
10,29
13
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Tường ngăn bằng phên đất;
+ Mái lợp ngói hoặc tole (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.120.000
2.050.000
2,70
12,41
14
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Tường ngăn bằng phên đất;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu, (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.000.000
1.930.000
2,70
12,88
15
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Tường ngăn bằng phên đất;
+ Mái ngói hoặc tole, (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.070.000
2.000.000
2,70
9,37
16
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Cột gỗ hoặc cột BTCT; Tường ngăn bằng phên đất;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
1.950.000
1.880.000
2,70
12,79
17
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Tường xây gạch; Cột gỗ hoặc cột BTCT.
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.250.000
2.000.000
2,70
10,40
18
+ Móng xây đá các loại, giằng móng BTCT;
+ Tường xây gạch; Cột gỗ hoặc cột BTCT.
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đắp đất;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ
m 2
2.200.000
1.950.000
2,70
14,78
19
Chái tạm, hàng quán:
+ Cột gỗ, mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
m 2
670.000
640.000
20
Chái tạm, hàng quán:
+ Cột gỗ,
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền láng xi măng;
m 2
580.000
560.000
21
Chái tạm, hàng quán:
+ Cột gỗ.
+ Mái lợp tôn hoặc ngói (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
m 2
620.000
605.000
22
Chái tạm, hàng quán:
+ Cột gỗ. Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền đất đắp;
m 2
530.000
515.000
23
Chuồng trại :
+ Cột gỗ;
+ Mái lợp ngói hoặc tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái).
m 2
453.000
440.000
24
Chuồng trại :
+ Cột gỗ;
+ Mái lợp tranh hoặc giấy dầu (bao gồm kết cấu đỡ mái).
m 2
395.000
350.000
H
NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT
1
+ Móng trụ BTCT, móng tường xây đá các loại, giằng BTCT;
+ Tường xây gạch các loại;
+ Khung thép chịu lực, vì kèo thép;
+ Nền bê tông;
+ Tường sơn nước;
+ Hệ thống cửa đi, cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
2.130.000
2.030.000
5,00
2,20
2
+ Móng, trụ BTCT, móng tường xây đá các loại, giằng BTCT;
+ Tường xây gạch các loại;
+ Vì kèo gỗ, mái lợp tôn hoặc ngói (bao gồm kết cấu đỡ mái);
+ Nền bê tông;
+ Tường quét vôi;
+ Hệ thống cửa đi cửa sổ, điện nước đầy đủ.
m 2
2.920.000
2.890.000
5,00
2,44
3
Nhà để xe, mái vòm chống nắng, nóng:
+ Khung chịu lực, cột kèo thép;
+ Không xây tường bao che;
+ Mái lợp tôn (bao gồm kết cấu đỡ mái).
m 2
1.155.000
1.070.000
3,20
5,19
GHCHÚ:
1. Giải thích từ ngữ viết tắt: Bê tông cốt thép = “BTCT”; Xi măng = “XM”; Giá trị gia tăng = “GTGT”
2. Đơn giá trên đã bao gồm: Thuế GTGT chi phí vật liệu, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước trong nhà, khu vệ sinh, lan can cầu thang, lan can ban công, hoa sắt cửa, lanh tô cửa, ô văng cửa;
3. Công tác ốp, lát, đóng trần, nếu có thì được tính thêm áp dụng theo "Bảng đơn giá các bộ phận nhà, nhà ở và công trình xây dựng gắn liền trên đất".
4. Diện tích tính trong đơn giá này là diện tích phủ bì của tường ngoài tầng trệt (sau đây gọi là diện tích chiếm đất).
5.
Phần sê nô BTCT của số hiệu A.2; A.4 được tính với bề rộng sê nô 0,4m và chiều dài sê nô bằng chiều rộng mặt tiền cộng với chiều rộng mặt sau nhà, trường hợp nhà có sê nô theo chiều dọc nhà thì được tính thêm.
Phần móng đỡ tường của giá Nhà tại các số hiệu A, B, C, D, E, F1 -- F18, G có chiều cao 0,8m (không bao gồm giằng móng BTCT), trong trường hợp dùng móng tường kết hợp với móng chắn đất thì ngoài chiều cao nói trên thì phần chắn đất được tính thêm phần khối xây.
Mục 1;