QUYẾT ĐỊNH Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật s ửa đổi , bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật s ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 35/TTr-STNMT ngày 14 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.
Điều 3
Đối với nhiệm vụ, dự án định giá đất đã được cơ quan có thẩm quyền quyết định dự toán kinh phí trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo nhiệm vụ, dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt không áp dụng quy định tại Quyết định này.
Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 4;
Chính phủ (Báo cáo);
Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính;
Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
Thường trực Tỉnh ủy;
Thường trực HĐND tỉnh;
Đại biểu Quốc hội tỉnh;
Ủy ban MTTQ Việt Nam, các tổ chức CT-XH tỉnh;
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
Cổng TTĐT, Công báo tỉnh, Báo Lạng Sơn;
Các PVP UBND tỉnh, các Phòng CM;
Lưu: VT, KT(NTA).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đoàn Thanh Sơn
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 08 /2025/QĐ-UBND ngày 20 /01/2025 của UBND tỉnh)
Phần I
Mục 5.
Mục 5.
Mục 5.1 và Bảng 03
Mục 5.2 được tính theo phương pháp nội suy.
Phần II
Chương I
Điều 9 Luật Đất đai
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
10
6
Xây dựng dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
20
7
Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
10
8
In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất
1KTV4
5
Ghi chú:
Định mức tại Bảng 04 tính cho 11 đơn vị hành chính cấp huyện, 194 đơn vị hành chính cấp xã (điểm điều tra); 9.700 phiếu điều tra. Khi tính định mức cho các trường hợp cụ thể thì thực hiện như sau:
1. Khi số đơn vị hành chính cấp huyện có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 11 đơn vị hành chính cấp huyện) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các mục: 1.3, 1.4, 1.5 của
Mục 1;
Mục 2;
Mục 3;
Mục 4 của Bảng 04.
Mục 1.2 của
Mục 1 Bảng 04.
Mục 5 của Bảng 04 thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự.
Điều 9 Luật Đất đai
1,58
6
Xây dựng dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất
5,17
7
Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất, dự thảo báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất
5,08
8
In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất
1,1
Tổng
100
100
2.2. Thiết bị
Bảng 07
STT
Danh mục thiết bị
Đơn vị tính
Công suất
(kW/h)
Định mức
(ca/điều kiện chuẩn)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
1
Máy in A3
Cái
0,5
84,70
2
Máy vi tính
Cái
0,4
195,45
3
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
97,73
4
Máy chiếu (slide)
Cái
0,5
39,09
5
Máy tính xách tay
Cái
0,5
39,09
200,00
6
Máy phô tô
Cái
1,5
65,15
7
Điện năng
kW
557,52
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 07 tính cho thửa đất hoặc khu đất điều kiện chuẩn, khi tính mức cho từng trường hợp cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
2. Cơ cấu sử dụng thiết bị theo nội dung công việc xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất tương tự như Bảng 06.
2.3. Vật liệu
Bảng 08
STT
Danh mục
Đơn vị tính
Định mức
(tính cho điều kiện chuẩn)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
1
Băng dính to
Cuộn
40
2
Bút dạ màu
Bộ
12
11
3
Bút chì
Chiếc
37
33
4
Bút xóa
Chiếc
40
5
Bút nhớ dòng
Chiếc
39
6
Tẩy chì
Chiếc
30
15
7
Mực in A3 Laser
Hộp
3
8
Mực phô tô
Hộp
8
9
Hồ dán khô
Hộp
12
10
Bút bi
Chiếc
38
33
11
Sổ ghi chép
Cuốn
15
22
12
Cặp 3 dây
Chiếc
17
22
13
Giấy A4
Gram
40
10
14
Giấy A3
Gram
10
15
Ghim dập
Hộp
30
16
Ghim vòng
Hộp
25
17
Túi Ny lông đựng tài liệu
Chiếc
22
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 08 tính cho thửa đất hoặc khu đất điều kiện chuẩn, khi tính mức cho từng trường hợp cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất.
2. Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc xây dựng điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.
Chương I I
Chương III
Điều 158 Luật Đất đai cho từng vị trí đất, khu vực
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
5
5
5
2.3
Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra cho từng vị trí đất
Nhóm 2
(1KS4+1KS3)
3
4
2
3
Xác định giá đất thị trường của từng vị trí đất, khu vực
3.1
Thống kê giá đất thu thập được theo từng vị trí đất, khu vực
Nhóm 2 KS4
3
4
2
3.2
Xác định giá đất thị trường của từng vị trí đất
Nhóm 2 KS4
4
5
3
4
Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá
Nhóm 2 KS4
12
15
9
5
Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất
5.1
Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất
Nhóm 2 KS4
4
5
3
5.2
Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất
Nhóm 2 KS4
4
5
3
6
Hoàn thiện Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất và Chứng thư định giá đất
Nhóm 2KS4
3
3
3
7
In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư định giá đất
1KTV4
2
2
2
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 14 tính cho thửa đất hoặc khu đất điều kiện chuẩn, có 01 loại đất, diện tích 1ha, tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp. Khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì thực hiện như sau:
a) Khi số vị trí đất trong khu vực định giá đất có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 10 vị trí đất đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở; lớn hoặc nhỏ hơn 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các mục 2, 3, 4 của Bảng 14.
b) Đối với các mục 2, 3, 4, 5 của Bảng 14: căn cứ vào hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định tại Bảng 03 để điều chỉnh.
2. Trường hợp khu vực định giá đất có nhiều loại đất thì tính mức riêng theo diện tích của từng loại đất đối với các mục 2, 3, 4, 5 của Bảng 14; các mục còn lại của Bảng 14 nhân với hệ số K=1,3.
3. Trường hợp khu vực định giá đất chạy theo tuyến qua nhiều xã, phường, thị trấn (định giá đất để tính bồi thường đối với các dự án giao thông, thủy lợi, đường điện…) thì điều chỉnh đối với mục 2 của Bảng 14; đối với khu vực định giá đất chạy qua 02 xã, phường, thị trấn thì nhân với hệ số K =1,3; đối với khu vực định giá đất chạy qua trên 02 xã phường, thị trấn thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 xã, phường, thị trấn tăng thêm.
2. Định mức vật tư và thiết bị
2.1. Dụng cụ
Bảng 15
STT
Danh mục dụng cụ
Đơn vị tính
Thời hạn ( tháng )
Định mức
(ca/điều kiện chuẩn)
Đất ở
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Đất nông nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
1
Bàn làm việc
Cái
96
70,4
83,2
57,6
2
Ghế văn phòng
Cái
96
70,4
83,2
57,6
3
Tủ để tài liệu
Cái
96
17,6
20,8
14,4
4
Bàn dập ghim
Cái
24
35,2
41,6
28,8
5
Quần áo bảo hộ lao động
Bộ
18
4,4
5,2
3,6
6
Giày bảo hộ
Đôi
6
19,2
24
16
7
Tất
Đôi
6
19,2
24
16
8
Cặp đựng tài liệu
Cái
24
19,2
24
16
9
Mũ cứng
Cái
12
19,2
24
16
10
USB (4 GB)
Cái
12
19,2
24
16
11
Lưu điện
Cái
60
70,4
83,2
57,6
12
Quần áo mưa
Bộ
6
5,76
7,2
4,8
13
Bình đựng nước uống
Cái
6
19,2
24
16
14
Ba lô
Cái
24
19,2
24
16
15
Thước nhựa 40 cm
Cái
24
35,2
9,6
41,6
12
28,8
8
16
Gọt bút chì
Cái
9
3,52
1,92
4,16
2,4
2,88
1,6
17
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
30
70,4
83,2
57,6
18
Máy tính Casio
Cái
36
44
4,8
52
6
36
4
19
Quạt trần 0,1 kW
Cái
36
8,8
10,4
7,2
20
Điện năng
kW
6,1
7,21
4,99
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 15 tính cho thửa đất hoặc khu đất điều kiện chuẩn, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.
2. Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng sau:
Bảng 16
STT
Nội dung công việc
Cơ cấu (%)
(tính cho điều kiện chuẩn)
Đất ở
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Đất nông nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
1
Công tác chuẩn bị
10,34
8,73
12,69
2
Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin
18,5
100
17,57
100
19,87
100
3
Xác định giá đất thị trường của từng vị trí đất, khu vực
16,19
17,57
14,19
4
Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá
27,76
29,28
25,54
5
Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất
18,5
19,52
17,03
6
Hoàn thiện Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất và Chứng thư định giá đất
6,94
5,86
8,51
7
In, sao, lưu trữ, phát hành Chứng thư định giá đất
1,77
1,47
2,17
Tổng
100
100
100
100
100
100
2.2. Thiết bị
Bảng 17
STT
Danh mục thiết bị
Đơn vị tính
Công suất (kW/h)
Định mức
(ca/điều kiện chuẩn)
Đất ở
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Đất nông nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
1
Máy in A3
Cái
0,5
5,72
6,76
4,68
2
Máy vi tính
Cái
0,4
13,2
15,6
10,8
3
Máy điều hòa nhiệt độ
Cái
2,2
6,6
7,8
5,4
4
Máy chiếu (slide)
Cái
0,5
2,64
3,12
2,16
5
Máy tính xách tay
Cái
2,64
1,92
3,12
2,4
2,16
1,6
6
Máy phô tô
Cái
1,5
4,4
5,2
3,6
7
Điện năng
kW
36,27
42,86
29,67
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 17 tính cho thửa đất hoặc khu đất điều kiện chuẩn, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.
2. Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng 16.
2.3. Vật liệu
Bảng 18
STT
Danh mục vật liệu
Đơn vị tính
Định mức
(tính cho điều kiện chuẩn)
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
1
Băng dính to
Cuộn
1,00
2
Bút dạ màu
Bộ
1,00
1,00
3
Bút chì
Chiếc
1,00
1,00
4
Tẩy chì
Chiếc
1,00
1,00
5
Mực in A3 Laser
Hộp
0,09
6
Mực photocopy
Hộp
0,12
7
Bút bi
Chiếc
2,00
1,00
8
Sổ ghi chép
Cuốn
1,00
1,00
9
Cặp 3 dây
Chiếc
1,00
1,00
10
Giấy A4
Gram
0,50
0,50
11
Giấy A3
Gram
0,30
12
Ghim dập
Hộp
0,50
13
Ghim vòng
Hộp
0,50
14
Túi Nylông đựng tài liệu
Chiếc
1,00
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 18 tính cho thửa đất hoặc khu đất điều kiện chuẩn, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.
2. Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng 16./.