QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, gồm:
a) Khoáng sản kim loại: Phụ lục I
b) Khoáng sản không kim loại: Phụ lục II
c) Nước thiên nhiên: Phụ lục III
d) Tài nguyên khác: Phụ lục IV
đ) Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác: Phụ lục số V
2. Các loại tài nguyên khác không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì áp dụng mức giá tối thiểu theo Khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại Thông tư sổ 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.
3. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này là cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên và là cơ sở để cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên năm 2025.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành phố và đơn vị liên quan có trách nhiệm theo dõi giá bán các loại tài nguyên trên thị trường. Trường hợp giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên hoặc trường hợp phát sinh loại tài nguyên mới chưa được quy định trong Khung giá tính thuế tài nguyên thì cơ quan, đơn vị gửi đề xuất đến Sở Tài chính để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh thực hiện theo quy định.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Công Thương; Cục Thuế tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 66/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
năm 2025
I
Khoáng sản kim loại
I1
Sắt
I101
Sắt kim loại
Đồng/Tấn
8.500.000
I102
Quặng Manhetit (có từ tính)
I10201
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%
Đồng/Tấn
300.000
I10202
Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%
Đồng/Tấn
400.000
I10203
Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%
Đồng/Tấn
500.000
I10204
Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%
Đồng/Tấn
750.000
I10205
Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%
Đồng/Tấn
1.100.000
I103
Quặng Limonit (không từ tính)
I10301
Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%
Đồng/Tấn
160.000
I10302
Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p="" </fe≤40%<
Đồng/Tấn
220.000
I10303
Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p="" </fe≤50%<
Đồng/Tấn
300.000
I10304
Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p="" </fe≤60%<
Đồng/Tấn
360.000
I10305
Quặng limonit có hàm lượng Fe 60%
Đồng/Tấn
450.000
I104
Quặng sắt Deluvi
Đồng/Tấn
160.000
I6
Bạch kim, bạc, thiếc
I603
Thiếc
I60301
Quặng thiếc gốc
I6030101
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%< SnO 2 ≤0,4%
Đồng/Tấn
920.000
I6030102
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%< SnO 2 ≤0,6%
Đồng/Tấn
1.300.000
I6030103
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%< SnO 2 ≤0,8%
Đồng/Tấn
1.900.000
I6030104
Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%< SnO 2 ≤1%
Đồng/Tấn
2.400.000
I6030105
Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO 2 1%
Đồng/Tấn
2.900.000
I60302
Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO 2 ≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)
Đồng/Tấn
180.000.000
I60303
Thiếc kim loại
Đồng/Tấn
280.000.000
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 66/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên năm 2025
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
II
Khoáng sản không kim loại
II1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
Đồng/m³
60.000
II2
Đá, sỏi
II201
Sỏi
II20101
Sạn trắng
Đồng/m³
420.000
II20102
Các loại cuội, sỏi, sạn khác
Đồng/m³
180.000
II202
Đá
II20201
Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m²
Đồng/m³
900.000
II2020102
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m² đến dưới 0,3m²
Đồng/m³
1.500.000
II2020103
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m² đến dưới 0,6 m²
Đồng/m³
4.500.000
II2020104
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m² đến dưới 01 m²
Đồng/m³
6.500.000
II2020105
Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m² trở lên
Đồng/m³
8.500.000
II20202
Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m³
Đồng/m³
800.000
II2020202
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m³ đến dưới 1m³
Đồng/m³
1.500.000
II2020203
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m³ đến dưới 3m³
Đồng/m³
2.400.000
II2020204
Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m³
Đồng/m³
3.300.000
II20203
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)
Đồng/m³
80.000
II2020302
Đá hộc
Đồng/m³
90.000
II2020303
Đá cấp phối
Đồng/m³
150.000
II2020304
Đá dăm các loại
Đồng/m³
180.000
II2020305
Đá lô ca
Đồng/m³
150.000
II2020306
Đá chẻ
Đồng/m³
300.000
II2020307
Đá bụi, mạt đá
Đồng/m³
80.000
II20204
Đá bazan dạng cục, cột (trụ)
Đồng/m³
1.100.000
II3
Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301
Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)
Đồng/m³
70.000
II302
Đá sản xuất xi măng
II30201
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
Đồng/m³
120.000
II30202
Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
Đồng/m³
75.000
II30203
Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020301
Đá puzolan (khoáng sản khai thác)
Đồng/m³
110.000
II3020302
Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)
Đồng/m³
50.000
II3020303
Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)
Đồng/m³
50.000
II3020304
Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)
Đồng/Tấn
120.000
II4
Đá hoa trắng
II401
Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m³ sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng
Đồng/m 3
280.000
II402
Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m³) để xẻ làm ốp lát
II40201
Loại 1 - trắng đều
Đồng/m³
16.000.000
II40202
Loại 2 - vân vệt
Đồng/m³
11.000.000
II40203
Loại 3 - màu xám hoặc màu khác
Đồng/m³
7.500.000
II403
Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m³) để xẻ làm ốp lát
Đồng/m³
3.200.000
II404
Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat
Đồng/m³
300.000
II405
Đá hoa trắng <0,4 m³ để chế tác mỹ nghệ
Đồng/m³
1.300.000
II406
Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo
Đồng/m³
250.000
II5
Cát
II501
Cát san lấp
Đồng/m³
65.000
II502
Cát xây dựng
II50201
Cát đen dùng trong xây dựng
Đồng/m³
100.000
II50202
Cát vàng dùng trong xây dựng
Đồng/m³
280.000
II503
Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)
Đồng/m³
120.000
II6
Cát làm thủy tinh
Đồng/m³
260.000
II7
Đất làm gạch, ngói
Đồng/m³
120.000
II8
Đá Granite
II801
Đá Granite màu ruby
Đồng/m³
7.000.000
II802
Đá Granite màu đỏ
Đồng/m³
5.000.000
II803
Đá Granite màu tím, trắng
Đồng/m³
1.900.000
II804
Đá Granite màu khác
Đồng/m³
3.000.000
II805
Đá gabro và diorit
Đồng/m³
3.800.000
II806
Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)
Đồng/m³
900.000
II807
Đá Granite bán phong hóa
Đồng/m³
55.000
II9
Sét chịu lửa
II901
Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng
Đồng/Tấn
280.000
II902
Sét chịu lửa các màu còn lại
Đồng/Tấn
140.000
II10
Dolomite, quartzite
II1001
Dolomite
II100101
Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng
Đồng/m³
350.000
II100102
Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)
II10010201
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m²
Đồng/m³
2.900.000
II10010202
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m² đến dưới 0,6m²
Đồng/m³
5.800.000
II10010203
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m² đến dưới 1m²
Đồng/m³
8.500.000
II10010204
Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m² trở lên
Đồng/m³
11.000.000
II100103
Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp
Đồng/m³
160.000
II100104
Đá Dolomite màu vân gỗ
Đồng/m³
20.000.000
II11
Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101
Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)
Đồng/Tấn
250.000
II1102
Cao lanh đã rây
Đồng/Tấn
580.000
II1103
Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)
Đồng/Tấn
280.000
II1104
Fenspat phong hóa
Đồng/Tấn
70.000
II12
Mica, thạch anh kỹ thuật
II1201
Mica
II120101
Mica
Đồng/Tấn
1.300.000
II120102
Sericite
Đồng/Tấn
380.000
II120103
Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite
Đồng/Tấn
250.000
II1202
Thạch anh kỹ thuật
II120201
Thạch anh kỹ thuật
Đồng/Tấn
250.000
II120202
Thạch anh bột
Đồng/Tấn
1.050.000
II120203
Thạch anh hạt
Đồng/Tấn
1.500.000
II19
Than khác
II1901
Than bùn
Đồng/Tấn
300.000
II1902
Than bùn tuyển khác
Đồng/Tấn
145.000
II1903
Than bã sàng
Đồng/Tấn
220.000
II1904
Xít thải than
Đồng/Tấn
200.000
II1905
Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm
Đồng/Tấn
1.600.000
II1906
Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm
Đồng/Tấn
2.400.000
II23
Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite
II2301
Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc
Đồng/Tấn
850.000.000
II2302
Anmetit (thạch anh tím)
Đồng/Tấn
1.100.000.000
II2303
Thạch anh tinh thể khác
Đồng/Tấn
26.000.000
II24
Khoáng sản không kim loại khác
II2401
Barit
II240101
Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO 4 < 20%
Đồng/Tấn
50.000
II240102
Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO 4 < 40%
Đồng/Tấn
120.000
II210103
Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO 4 < 60%
Đồng/Tấn
350.000
II240104
Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO 4 < 70%
Đồng/Tấn
700.000
II240105
Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO 4 ≥ 70%
Đồng/Tấn
900.000
II2406
Bùn khoáng
Đồng/Tấn
950.000
II2407
Sét Bentonite
Đồng/m³
220.000
II2410
Đá phong thủy
II241001
Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm
Đồng/Viên
1.100.000
II241002
Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm
Đồng/Viên
2.200.000
II241003
Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm
Đồng/Viên
3.200.000
II241004
Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia
Đồng/kg
5.500
II241005
Calcite hồng, trắng, xanh
Đồng/kg
550.000
II241006
Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long
Đồng/kg
550.000
II241007
Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy
Đồng/Tấn
1.100.000
II241008
Tourmaline đen
Đồng/Viên
550.000
II241009
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm
Đồng/kg
3.200.000
II241010
Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên
Đồng/Viên
420.000
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 66/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Mã nhóm, loại tài nguyên
Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên năm 2025
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
V
Nước thiên nhiên
V1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)
Đồng/m³
300.000
V10102
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)
Đồng/m³
500.000
V10103
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
Đồng/m³
1.300.000
V10104
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...
Đồng/m³
25.000
V102
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp
Đồng/m³
150.000
V10202
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
Đồng/m³
600.000
V2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201
Nước mặt
Đồng/m³
4.000
V202
Nước dưới đất (nước ngầm)
Đồng/m³
7.000
V3
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301
Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá
Đồng/m³
50.000
V302
Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng
Đồng/m³
42.000
V303
Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng
Đồng/m³
5.000
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định số: 66/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
Mã nhóm, loại tài nguyên
Mã nhóm, loại tài nguyên
Đơn vị tính
Giá tính thuế tài nguyên năm 2025
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
Cấp 6
VII
Khí CO 2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên
Đồng/ tấn
2.500.000
PHỤ LỤC SỐ V
HỆ SỐ QUY ĐỔI TỪ SẢN PHẨM TÀI NGUYÊN RA SẢN LƯỢNG TÀI NGUYÊN KHAI THÁC
(Kèm theo Quyết định số: 66/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)
1. Phương pháp xác định:
Sản lượng tài nguyên khai thác = Sản phẩm tài nguyên x Hệ số quy đổi
2. Hệ số quy đổi:
TT
Sản phẩm tài nguyên
Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác
Hệ số quy đổi từ m³ sang tấn
Sản phẩm tài nguyên
Sản lượng tài nguyên khai thác
1
Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, cát bột kết)
30 m² (dày 2,0 cm)
43 m² (dày 1,8 cm)
18 m² (dày 5,0 cm)
9,5 m² (dày 10 cm)
1m³
1,5 tấn/m³
2
Đá block
1m³
1m³
1,5 tấn/m³
3
Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E- mô- rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô- đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi- nen (spinen); Tô- paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri- ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)
1m³
1m³
1,5 tấn/m³
4
Sỏi, cuội, sạn
1m³
1,2m³
1,5 tấn/m³
5
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường:
Đá hộc
Đá 8-15cm
Đá (4 x 6) cm
Đá (2 x 4) cm
Đá (1 x 2) cm
Đá base
Bột đá
1m³
1m³
1m³
1m³
1m³
1m³
1m³
1,0 m³
1,08
1,1m³
1,15m³
1,20 m³
1,18m³
1,20m³
1,5 tấn/m³
1,67 tấn/m³
1,71 tấn/m³
1,78 tấn/m³
1,86 tấn/m³
1,83 tấn/m³
1,94 tấn/m³
6
Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp, Phen-sờ-phát (fenspat))
1m 3
1,15m 3
1,5 tấn/m 3
7
Cát vàng
1m³
1,2m³
1,34 tấn/m³
8
Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh)
1m³
1,2m³
1,2 tấn/m³
9
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
1m³
1,2m³
1,3 tấn/m³
10
Đất sét, đất làm gạch, ngói:
Gạch đặc 220x105x60 mm
Gạch 2 lỗ 220x105x60 mm
Gạch đặc 220x150x60 mm
Ngói lợp 22 viên/m²
1.000 viên
1.000 viên
1.000 viên
1.000 viên
1,8 m³
1,4 m³
2,7 m³
2,0 m³
1,45 tấn/m³
11
Các loại đất khác
1m³
1,2m³
1,3 tấn/m³
12
Đất làm cao lanh
1m³
1,2m³
1,2 tấn/m³
13
Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize)
1m³
1m³
1,5 tấn/m³
14
Than bùn
1m³
1m³
0,7 tấn/m³
15
Khoáng sản không kim loại khác
1m³
1m³
1,5 tấn/m³